wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sinh học và tế bào

Total questions: 94

Worksheet time: 47mins

Name
Class
Date
1.

Trên màng tế bào vi khuẩn có cấu trúc gì ?

a)

Kháng nguyên

b)

Peptidoglycan

c)

Lớp màng kép

d)

Glycogen

2.

Trong màng bào tương vi khuẩn có ?

a)

Mesosom

b)

Lưới nội chất

c)

Ribosome

d)

Lục lạp

3.

Trong vùng nhân của vi khuẩn có?

a)

Nhiễm sắc thể.

b)

Mesosome

c)

Ribosome

d)

Plasmid

4.

Phát biểu không đúng về vi khuẩn ?

a)

Có cấu trúc tế bào nhân sơ

b)

Dạng sống chưa có cấu tạo tế bào

c)

Chứa ADN dạng vòng

d)

Có thể sinh sản vô tính

5.

Đặc điểm tế bào nhân sơ ?

a)

Bào quan chỉ mới có Ribosome

b)

Có bào quan phân hóa rõ ràng

c)

Có màng nhân bao bọc

d)

Không có màng sinh chất

6.

Cấu trúc của Plasmit ở vi khuẩn ?

a)

Phân tử ADN dạng vòng nằm trong nhân

b)

Phân tử AND dạng vòng nằm ở tế bào chất

c)

Phân tử ARN ở màng sinh chất

d)

Phân tử ARN nằm trong nhân

7.

Plasmit là gì?

a)

1 cấu trúc di truyền có mặt trong tế bào chất của vi khuẩn

b)

1 phân tử ADN có khả năng tự nhân đôi độc lập

c)

1 cấu trúc di truyền trong ti thể và lạp thể

d)

1 bào quan có mặt trong tế bào chất của tế bào

8.

Điều nào sau đây là KHÔNG đúng với plasmit?

a)

Được sử dụng làm vectơ trong kỹ thật chuyển gen

b)

Có trong nhân của tế bào

c)

Có khả năng tự nhân đôi độc lập với hệ gen của tế bào

d)

Phân tử ADN nhỏ, dạng mạch vòng

9.

Thành phần hóa học vách tế bào vi khuẩn ?

a)

Cellulose

b)

Chitin

c)

Peptidoglycan

d)

Protein

10.

Người ta chia làm hai loại vi khuẩn Gram (-) và Gram (+) dựa vào yếu tố nào sau

đây ?

a)

Cấu trúc thành phần của hóa học của thành tế bào

b)

Cấu trúc của Plasmit

c)

Số lượng nhiễm sắc thể trong nhân hay vùng nhân

d)

Cấu trúc của phân tử ADN trong nhân

11.

Thành phần hóa học của Ribosome gồm ?

a)

Protein + Lipid

b)

ARN + Lipid

c)

ARN + Protein

d)
  • ARN + Carbohydrate

12.

Vận chuyển nội bào tổng hợp Protein, Lipit là chức năng của ?

a)

Lưới nội chất

b)

Bộ máy Golgi

c)

Ribosome

d)

Lysosome

13.

Điểm khác nhau giữa Reboxom tế bào nhân sơ và tế bào nhân thực là

a)

Tế bào nhân sơ có ribosome gắn vào lưới nội chất

b)

Tế bào nhân sơ có reboxom ở trạng thái tự do, tế bào nhân thực đa số có

reboxom ở trạng thái liên kết

c)

Tế bào nhân thực không có ribosome

d)

Tế bào nhân thực có ribosome ở dạng phân tán trong tế bào chất

14.

Tế bào nào của động vật mà có nhiều bào quan Lisosome ?

a)

Tế bào bạch cầu

b)

Tế bào gan

c)

Tế bào cơ

d)

Tế bào thần kinh

15.

Trong tế bào, bào quan nào có kích thước nhỏ nhất ?

a)

Lysosome

b)

Ribosome

c)

Mitochondria

d)

Peroxisome

16.

Grana là cấu trúc bào quan nào ?

a)

Lysosome

b)

Lục lạp

c)

Mitochondria

d)

Bộ máy Golgi

17.

Bộ máy gongi có chức năng ?

a)

Gắn thêm đường vào Protein

b)

Bao gói các sản phẩm của tế bào

c)

Tổng hợp lipit

d)

Tổng hợp một số hoocmon

18.

Đặc điểm nào để phân biệt tế bào nhân sơ và tế bào nhân thực ?

a)

Có hoặc không có ribosome

b)

Có hoặc không có màng nhân

c)

Có hoặc không có lysosome

d)

Có hoặc không có mitochondria

19.

Lisosome có chức năng gì trong tế bào ?

a)

Tổng hợp Protein

b)

Phân hủy tế bào, bào quan, tế bào bị tổn thương không có khả năng phục hồi.

c)

Chuyển hóa các chất béo

d)

Lưu trữ năng lượng

20.

Mỗi trung thể được cấu tạo từ?

a)

Hai trung tử xếp xong xong với nhau

b)

Hai trung tử xếp cạnh nhau

c)

Hai trung tử xếp vuông góc với nhau

d)

Hai trung tử xếp thẳng hàng với nhau

21.

Mỗi trung thể được cấu tạo từ mấy trung tử ?

a)

1 trung tử

b)

2 trung tử

c)

4 trung tử

d)

3 trung tử

22.

Enzym catalaze có ở bào quan nào ?

a)

Mitochondria

b)

Lysosome

c)

Peroxisome

d)

Ribosome

23.

Trên màng lưới nội chất trơn có nhiều ?

a)

Ribosome

b)

Loại enzim

c)

Lipit

d)

Protein

24.

Mạng lưới nội chất trơn phát triển trong loại tế bào nào ?

a)

Tế bào tuyến

b)

Tế bào cơ

c)

Tế bào thần kinh

d)

Tế bào da

25.

Cấu trúc nào sau đây không có trong nhân tế bào ?

a)

Dịch nhân

b)

Nhân con

c)

Bộ máy Golgi

d)

Chất nhiễm sắc

26.

 Kích thước nhỏ mang lại nhiều lợi thế cho vi khuẩn, Ngoại trừ ?

a)

Trao đổi chất qua màng nhanh

b)

Tránh được sự tiêu diệt của kẻ thù vì khó phát hiện

c)

Tế bào trưởng thành và phân chia nhanh.

d)

Sự khuếch tán các chất từ nơi này đến nơi khác trong tế bào diễn ra nhanh hơn

27.

Tên gọi Stroma để chỉ cấu trúc nào sau đây ?

a)

 Chất nền của tế bào

b)

Chất nền của lục lạp

c)

Màng trong của lục lạp

d)

Màng của thylacoid

28.

Nhận định nào sau đây đúng với tế bào vi khuẩn ?

a)

Vật chất di truyền là ADN không kết hợp với protein histon3

b)

Nhân có màng nhân bao bọc

c)

Nhân có chứa phân tử ADN dạng vòng

d)

Các bào quan có màng bao bọc

29.

Cấu trúc nào sau đây không có ở cấu tạo của tế bào vi khuẩn ?

a)

Lưới nội chất

b)

Màng sinh chất

c)

Vỏ nhầy

d)

Long, roi

30.

Câu nào sau đây đúng ?

a)

Trong nhân diễn ra quá trình tổng hợp ARN, trong tế bào chất tổng hợp Protein

b)

Trong tế bào chất diễn ra quá trình tổng hợp ARN

c)

Trong nhân diễn ra quá trình tổng hợp Protein

d)

ARN chỉ được tổng hợp trong bộ máy Golgi

31.

Cholesteron có ở màng sinh chất của tế bào ?

a)

Thực vật

b)

Động vật

c)

Nấm

d)

Vi khuẩn

32.

Trong tế bào, bào quan có kich thước nhỏ nhất ?

a)

Lysosome

b)

Ribosome

c)

Mitochondria

d)

Peroxisome

33.

Trong tế bào, bào quan không có màng bao bọc là ?

a)

Ribosome

b)

Mitochondria

c)

Bộ máy Golgi

d)

Lysosome

34.

Các Reboxom được quan sát thấy trong các tế bào c........./ việc tổng hợp

a)

Ribosome

b)

Protein

c)

Lyxosome

35.

Dựa vào đâu để phân biệt tế bào thực vật và động vật?

a)

xenlulozo và lipid

b)

xenlulozo và lục lạp

c)

lục lạp và protein

d)

protein và

36.

Ở tế bào động vật số lượng Trung Tử có trong bào quan trung thể là

a)

1

b)

2

c)

6

37.

Các loại bào quan được tìm thấy trong ......trong lạp thể ?

a)

Lysosome

b)

Riboxome

c)

Mitochondria

d)

Peroxisome

38.

Bào quan chứa enzim Catalase là ?

a)

Peroxysome

b)

Ribosome

c)

Lysosome

d)

Mitochondria

39.

Khi cho tế bào hồng cầu vào nước cất, hiện tượng gì sẽ xảy ra ?

a)

Tế bào nhỏ đi

b)

To và vỡ ra

c)

Không thay đổi

d)

Co nguyên sinh

40.

Cho tế bào động vật vào nước muối 10% hiện tượng gì sảy ra ?

a)

Co nguyên sinh

b)

Tế bào phân chia

c)

Tế bào không thay đổi hình dạng

d)

Tế bào phình to

41.

Khi đưa tế bào thực vật vào môi trường ưu trương sau đó cho vài giọt nước cất xảy

ra ?

a)

Phình to

b)

Phản co nguyên sinh

c)

Không có sự thay đổi

d)

Tế bào vỡ ra

42.

Vật chất được trao đổi qua màng tế bào ở dạng nào ?

a)

Hòa tan trong dung môi

b)

Dạng hạt

c)

Dạng khí

d)

Dạng dịch nhầy

43.

Câu có nội dung đúng ?

a)

Sự vận chuyển chủ động trong TB cần cung cấp năng lượng

b)

Sự vận chuyển chủ động trong tế bào không cần năng lượng

c)

Sự vận chuyển chủ động trong tế bào cần cung cấp năng lượng

d)

Vận chuyển chủ động không liên quan đến màng tế bào

44.

Sự vận chuyển, trao đổi dinh dưỡng sau tiêu hóa qua tế bào niêm mạc ruột non ở

người theo cách nào sau đây ?

a)

Thụ động và chủ động

b)

Thụ động

c)

Chủ động

d)

Thực bào

45.

Vì sao hồng cầu và các tế bào khác trong cơ thể người không bị vỡ ?

a)

Vì ở trong dung dịch đẳng trương

b)

Vì tế bào có màng ngoài vững chắc

c)

Vì tế bào có khả năng tự phục hồi

d)

Vì các tế bào có khả năng ngừng thẩm thấu

46.

Bơm Na+ , K+ hoạt động theo nguyên tắc ?

a)

3 Na+ đi vào, 2 K+ đi ra

b)

3 Na+ đi ra , 2K+ đi vào

c)

3 Na+ đi vào, 3 K+ đi ra

d)

2 Na+ đi ra, 3 K+ đi vào

47.

Bơm Na+ , K+ là bơm theo hình thức vận chuyển ?

a)

Có trung gian

b)

Thụ động

c)

Chủ động

d)

Thực bào

48.

Hình thức vận chuyển chất dưới đây có sự biến dạng của màng sinh chất đó là?

a)

Thụ động

b)

khuếch tán

c)

Thực bào

d)

Tích cực

49.

Khi cho TB thực vật vào 1 dung dịch, một lát sau có hiện tượng co nguyên sinh ?

a)

Nồng độ chất hòa tan bằng trong tế bào

b)

Nồng độ chất hòa tan cao hơn nồng độ trong dịch tế bào

c)

Nồng độ chất hòa tan bằng trong tế bào

d)

Dung dịch không chứa chất hòa tan

50.

Các con đường khuếch tán qua màng sinh chất là ?

a)

Khuếch tán qua lỗ màng kênh Protein không mang tính chọn lọc

b)

Khuếch tán qua lớp lipid kép

c)

Khuếch tán qua kênh protein mang tính chọn lọc

d)

Khuếch tán qua các phần tử chất rắn

51.

Hoạt động nào không cần năng lượng cung cấp từ ATP ?

a)

Vận chuyển thụ động

b)

Vận chuyển chủ động

c)

Thực bào

d)

Nội nhập bào

52.

Điều nào dưới đây đúng khi nói về sự vận chuyển thụ động các chất qua màng tế bào

là ?

a)

Tuân thủ theo quy luật khuếch tán

b)

Được thực hiện bởi các bơm ion

c)

Cần sự cung cấp năng lượng từ ATP

d)

Không tuân theo gradient nồng độ

53.

Vật chất được vận chuyển qua màng tế bào thường ở dạng nào ?

a)

Dạng hạt

b)

Hòa tan trong dung môi

c)

Dạng khí

d)

Dạng dịch nhầy

54.

Đặc điểm của sự vận chuyển chất qua màng tế bào bằng sự khuếch tán là ?

a)

Cần năng lượng để hoạt động

b)

Dựa vào sự chênh lệch nồng độ các chất ở trong và ngoài màng

c)

Sử dụng bơm ion

d)

Sử dụng kênh protein mang tính chọn lọc

55.

Sự thẩm thấu là ?

a)

Sự di chuyển của nước qua màng bán thấm

b)

Sự di chuyển của các phần tử chất tan qua màng

c)

Sự di chuyển của chất lỏng qua màng

d)

Sự di chuyển của chất khí qua màng

56.

Câu nào đúng?

a)

Sự vận chuyển thụ động không cần năng lượng

b)

Sự vận chuyển chủ động, tế bào cần được cung cấp năng lượng

c)

Sự vận chuyển thụ động cần năng lượng

d)

Sự vận chuyển chủ động không liên quan đến màng tế bào

57.

Sự vận chuyển chất dinh dưỡng vào quá trình tiêu hóa qua lòng ruột vào máu ở

người theo cách nào ?

a)

Vận chuyển thụ động và chủ động

b)

Vận chuyển chủ động

c)

Vận chuyển thụ động

d)

Thực bào

58.

Hình thức vận chuyển chất dưới đây có sự biến dạng của màng sinh chất đó là ?

a)

Thực bào

b)

Tích cực

c)

Khuếch tán

d)

Thụ động

59.

Các chất nào có kích thước lớn hơn lỗ màng sinh chất đã được vận chuyển vào bên

trong tế bào bằng cách nào ?

a)

Thực bào

b)

Nội nhập bào

c)

Vận chuyển thụ động

d)

Vận chuyển chủ động

60.

Các chất rắn có kích thước lớn hơn lỗ màng sinh chất thì được vận chuyển vào bên

trong tế bào bằng cách nào ?

a)

Thực bào

b)

Nội nhập bào

c)

Vận chuyển thụ động

d)

Vận chuyển chủ động

61.

Đặc điểm trong phương pháp vận chuyển thụ động và vận chuyển có trung gian cần

có ?

a)

Protein vận chuyển

b)

Năng lượng ATP

c)

Sự biến dạng của màng

d)

Kênh ion đặc hiệu

62.

Đặc điểm của vận chuyển chủ động và vận chuyển có trung gian là vận chuyển có

trung gian không cần có ?

a)

Năng lượng

b)

Protein vận chuyển

c)

Màng tế bào

d)

Sự khuếch tán

63.

Bơm H+ là bơm hoạt động theo hình thức vận chuyển ?

a)

Chủ động

b)

thụ động

c)

trung gian

d)

thực bào

64.

Vận chuyển thụ động ?

a)

Vận chuyển không tiêu hao năng lượng, 1 chiều theo Gradient nồng độ

b)

Vận chuyển cần năng lượng ATP

c)

Vận chuyển ngược chiều với gradient nồng độ

d)

Vận chuyển cần sự tham gia của protein

65.

Nếu môi trường bên ngoài có nồng độ của các chất sau nhỏ hơn nồng độ của các

chất tan có trong tế bào thì môi trường đo gọi là môi trường ?

a)

Nhược trương

b)

Ưu trương

c)

Đẳng trương

d)

Không trương

66.

Vận chuyển chất qua màng tế bào có nồng độ thấp sang nơi có nồng độ cao là cơ chế

a)

Vận chuyển chủ động

b)

Vận chuyển thụ động

c)

Vận chuyển có trung gian

d)

Vận chuyển qua kênh ion

67.

Đường phân là gì ?

a)

Quá trình phân giải đường glucose trong tế bào chất

b)

Quá trình tổng hợp glucose trong tế bào

c)

Quá trình chuyển hóa O2 thành CO2

d)

Quá trình phân giải axit béo trong ti thể

68.

Thế nào là đường phân ?

a)

Là quá trình biến đổi phân tử Glucozo trong tế bào chất

b)

Là quá trình tổng hợp glucose trong tế bào chất

c)

Là quá trình chuyển hóa O2 thành CO2 trong ti thể

d)

Là quá trình chuyển hóa protein thành axit amin

69.

Kết quả của đường phân là ?

a)

2 axit piruvic + 2 ATP + 2 NADH

b)

2 axit piruvic + 1 ATP + 2 NADH

c)

6 CO2 + 6 H2O

d)

2 axit piruvic + 2 ATP + 1 NADH

70.

Trong 1 thí nghiệm về hô hấp tế bào nếu bản thể hô hấp là đường có chứa O2 phóng

xạ thì sau 1 thời gian O2 phóng xạ sẽ tìm thấy ở hợp chất nào ?

a)

O2

b)

CO2

c)

ATP

d)

Nước

71.

Con đường chung của hô hấp hiếu khí và kị khí ?

a)

Đường phân

b)

Chuỗi truyền điện tử

c)

Chu trình Krebs

d)

Phosphoryl hóa oxy hóa

72.

Các nguyên tử O2 được sử dụng để tạo H2O ở cuối chuỗi photphorin hóa được lấy

từ ?

a)

CO2

b)

Không khí

c)

Glucozo

d)

Pyruvat

73.

Giai đoạn đường phân trong hô hấp diễn ra ?

a)

Tế bào chất

b)

Trong ti thể

c)

Trong lục lạp có phân tử diệp lục

d)

Nhân tế bào

74.

Ti thể và Lục Lạp đều ?

a)

Tổng hợp ATP

b)

Lấy electron từ H2O

c)

 Khử NAD+ thành NADP

d)

Giải phóng O2

75.

Câu nào sau đây sai

a)

Chu trình Krebs xảy ra trong chất nền ti thể

b)

Trong chu trình Krebs 2 phân tử Acetyl CoA sẽ bị oxy hoàn toàn tạo 4 phân tử

H2O

c)

Quá trình hô hấp hiếu khí tạo ra nhiều ATP hơn quá trình kị khí

d)

Phosphoryl hóa oxi hóa sản xuất CO2

76.

Quá trình oxy hóa Acetyl CoA diễn ra ở đâu ?

a)

Chất nền ti thể

b)

Ti thể

c)

Màng ngoài ti thể

d)

Tế bào chất

77.

Phần lớn ATP hình thành trong hoạt hóa tế bào là từ ?

a)

Chu trình Kreps

b)

Đường phân

c)

Chuỗi truyền electron

d)

Phosphoryl hóa oxi hóa

78.

Bào quan thực hiện chức năng hô hấp chính là ?

a)

Ti thể

b)

Lục lạp

c)

Nhân tế bào

d)

Ribosome

79.

Sản phẩm của phân giải kị khí từ Axit Pyruvic là gì?

a)

Năng lượng + rượu etilic + CO2

b)

Năng lượng + axit lactic

c)

Năng lượng + H2O

d)

Năng lượng + CO2

80.

Chu trình Crep diễn ra ở ?

a)

Ti thể

b)

Tế bào chất

c)

Nhân tế bào

d)

Lục lạp

81.

Kết quả hô hấp hiếu khí, từ 1 phân tử Glucozo giải phoáng ?

a)

36 ATP

b)

2 ATP

c)

38 ATP

d)

24 ATP

82.

 Kết quả hô hâp kỵ khí lên men từ 1 phân tử Glucozo giải phóng được

a)

2 ATP

b)

38 ATP

c)

4 ATP

d)

36 ATP

83.

Phương trình tổng quát của quá trình hô hấp là ?

a)

C6H12O6 + 6O2 -> 6CO2 + 6H2O + năng lượng (nhiệt +ATP)

b)

C6H12O6 → 2 CO2 + 2 C2H5OH + năng lượng (ATP)

c)

C6H12O6 + 6O2 → 6CO2 + 6H2O

d)

6CO2 + 6H2O → C6H12O6 + 6O2

84.

Các giai đoạn hô hấp hiếu khí (phân giải hiếu khí) diễn ra theo trật tự ?

a)

Đường phân -> chu trình Kreps -> Chuỗi truyền Electron

b)

Đường phân → Chuỗi truyền electron → Chu trình Kreps

c)

Chuỗi truyền electron → Đường phân → Chu trình Kreps

d)

Chu trình Kreps → Đường phân → Chuỗi truyền electron

85.

Đoạn okazaki là gì ?

a)

Là đoạn ARN ngắn trong quá trình sao mã.

b)

Là đoạn AND ngắn mới được tổng hợp trên 1 trong 2 mạch của AND cũ

trong quá trình nhân đôi

c)

Là đoạn ADN được tạo ra trong quá trình phiên mã.

d)

Là đoạn ARN được tổng hợp trong quá trình dịch mã.

86.

Sự tổng hợp ARN được thực hiện theo nguyên tắc nào ?

a)

Bổ xung và dựa trên tình tự nu 1 mặt của GEN .

b)

Tổng hợp ARN ngược chiều so với mạch gốc của ADN.

c)

Bổ sung nu cho cả hai mạch ADN.

d)

Tổng hợp ARN theo nguyên tắc thay thế.

87.

Sự bền vững và đặc thù trong cấu trúc không gian xoắn kép của ADN được đảm

bảo bởi ?

a)

Các liên kết photphodieste giữa các nucleotit trong chuỗi

pôlynucleotit.

b)

Liên kết giữa các bazo nitric và đường đê ôxyribô

c)

Số lượng các liên kết hydro hình thành giữa các bazo nitric của hai mạch

d)

 Sự kết hợp của ADN với Protein histôn trong cấu trúc của sợi nhiễm sắc.

88.

Sự tổng hợp ARN được thực hiện ?

a)

Theo nguyên tắc bổ xung trên 2 mạch của gen.

b)

Theo nguyên tắc bổ sung và chỉ trên một mạch của gen.

c)

Trong nhân đối với mARN còn tARN, rARN được tổng hợp ở ngoài nhân.

d)

Trong hạnh nhân đối với rARN, mARN được tổng hợp ở các phần còn lại

của nhân và tARN được tổng hợp lại ti thể.

89.

Câu khẳng định nào sau đây SAI về ARN – polimeraza của tế bào nhân sơ ?

a)

A, Tổng hợp ARN theo hướng 5’ – 3’

b)

Chỉ có một loại ARN – polimerza dùng tổng hợp 3 lại ARN

c)

Sao mã bắt đầu từ bộ ba AUG của ADN

d)

Một bản sao mã có thể tổng hợp cho vài chuỗi polipeptit

90.

Chu kỳ tế bào là gì ?

a)

Thời gian giữa 2 lần nguyên phân liên tiếp.

b)

Thời gian từ khi tế bào mới được hình thành đến khi tế bào phân chia.

c)

Thời gian từ khi tế bào bắt đầu sao chép ADN đến khi kết thúc sao chép.

d)

Thời gian từ khi một tế bào tạo ra các tế bào con.

91.

Diễn biến của các giai đoạn của kỳ trung gian ?

a)

Giai đoạn S: Giai đoạn NST nhân đôi.

b)

Giai đoạn G1: Gia tăng tế bào chất và nhân đôi các bào quan.

c)

Giai đoạn G2: Giai đoạn sửa sai ở cấp phân tử.

d)

Tất cả các câu trên đều đúng.

92.

Đặc điểm nào có ở giảm phân mà không có ở nguyên phân ?

a)

Có 2 lần phân bào.

b)

Tạo ra các tế bào con có số lượng nhiễm sắc thể giống với tế bào mẹ.

c)

Diễn ra ở tế bào somatic (tế bào cơ thể).

d)

Cả A và B đều đúng.

93.

Plasmit là gì ?

a)

Một cấu trúc di truyền có mặt trong tế bào chất của vi khuẩn

b)

Một phần của nhiễm sắc thể trong tế bào nhân thực

c)

Một phân tử protein có vai trò trong việc sao chép ADN

d)

Một cấu trúc di truyền chỉ có trong tế bào động vật

94.

Giai đoạn hoạt hóa axit amin của quá trình dịch mã diễn ra ở ?

a)

Tế bào chất

b)

Lưới nội chất

c)

Nhân

d)

Hạch Nhân