wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Cuối HKI K10 NH 2024-2025

Total questions: 52

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Hoạt động nào dưới đây đóng vai trò là trung gian kết nối sản xuất với tiêu dùng?

a)

Trao đổi.

b)

Phân phối và trao đổi.

c)

Tiêu dùng và trao đổi.

d)

Phân phối.

2.

Thực hiện vai trò kết nối trong các quan hệ mua - bán, giúp cho nền kinh tế linh hoạt, hiệu quả là vai trò của chủ thể kinh tế nào dưới đây?

a)

Người sản xuất kinh doanh.

b)

Chủ thể trung gian.

c)

Chủ thể Nhà nước.

d)

Người tiêu dùng.

3.

Phát biểu nào dưới đây là sai về thị trường?

a)

Thị trường là nơi thực hiện hoạt động mua và bán.

b)

Người mua, người bán là một trong những yếu tố cơ bản của thị trường.

c)

Chỉ có thể tìm đến thị trường thì con người mới thoả mãn được nhu cầu.

d)

Mua - bán không phải là quan hệ của thị trường.

4.

Trong sản xuất và kinh doanh hàng hóa, mặt tích cực của cơ chế thị trường thể hiện ở việc, các chủ thể kinh tế với mong muốn giành nhiều lợi nhuận về mình đã không ngừng

a)

khai thác cạn kiệt tài nguyên.

b)

đổi mới quản lý sản xuất.

c)

kích thích đầu cơ tích trữ.

d)

hủy hoại môi trường.

5.

Giá cả thị trường là

a)

giá mà người bán áp đặt cho người mua.

b)

giá mà người mua muốn trả cho người bán.

c)

giá bán do Nhà nước quy định từ đầu năm.

d)

giá bán thực tế của hàng hoá trên thị trường.

6.

Hoạt động nào dưới đây được coi như là đơn hàng của xã hội đối với sản xuất?

a)

Sản xuất.

b)

Lao động.

c)

Phân phối.

d)

Tiêu dùng.

7.

Điều tiết và tạo điều kiện thuận lợi cho các ngành kinh tế khác nhau hoạt động sản xuất kinh doanh hiệu quả là vai trò của chủ thể kinh tế nào dưới đây?

a)

Chủ thể sản xuất.

b)

Chủ thể tiêu dùng.

c)

Chủ thể trung gian.

d)

Chủ thể Nhà nước.

8.

Phát biểu nào dưới đây là sai về chức năng của thị trường?

a)

Thị trường thực hiện chức năng cất trữ các loại hàng hóa.

b)

Thị trường thực hiện chức năng thừa nhận giá trị hàng hóa.

c)

Thị trường thực hiện chức năng thông tin cho các chủ thể.

d)

Thị trường thực hiện chức năng điều tiết sản xuất, tiêu dùng.

9.

Trong sản xuất và kinh doanh hàng hóa, mặt tích cực của cơ chế thị trường thể hiện ở việc, các chủ thể kinh tế vì nhằm giành nhiều lợi nhuận về mình đã không ngừng

a)

đầu tư đổi mới công nghệ.

b)

bán hàng giả gây rối thị trường.

c)

hủy hoại tài nguyên thiên nhiên.

d)

xả trực tiếp chất thải ra môi trường.

10.

Một trong những vai trò của sản xuất kinh doanh là góp phần

a)

giải quyết việc làm.

b)

tàn phá môi trường.

c)

duy trì thất nghiệp.

d)

thúc đẩy khủng hoảng.

11.

Loại hình doanh nghiệp nào dưới đây do một cá nhân làm chủ và tự chịu trách nhiệm bằng toàn bộ tài sản của mình về mọi hoạt động của doanh nghiệp?

a)

Doanh nghiệp tư nhân.

b)

Công ty hợp danh.

c)

Liên minh hợp tác xã.

d)

Công ty cổ phần

12.

Nội dung nào dưới đây không đúng khi nói về đặc điểm của tín dụng?

a)

Tín dụng dựa trên sự chuyển nhượng tài sản không thời hạn hoặc có tính hoàn trả.

b)

Tín dụng dựa trên sự chuỵển giao toàn bộ tài sản cho bên vay tín dụng.

c)

Tín dụng dựa trên cơ sở lòng tin giữa người đi vay và người cho vay.

d)

Tín dụng dựa trên nguyên tắc không chỉ hoàn trả lãi, mà còn trả cả vốn.

13.

Một trong những đặc điểm của tín dụng là có tính

a)

một phía.

b)

tạm thời.

c)

cưỡng chế.

d)

bắt buộc.

14.

Một trong những căn cứ quan trọng để thực hiện hình thức tín dụng cho vay thế chấp được diễn ra là người vay phải có

a)

quan hệ nhân thân.

b)

tài sản đảm bảo.

c)

địa vị chính trị.

d)

tư cách pháp nhân.

15.

Một trong những hạn chế khi thực hiện hình thức tín dụng cho vay tín chấp là

a)

thời gian cho vay ngắn.

b)

phải chứng minh nhiều tài sản.

c)

thời hạn trả nợ rất lâu dài.

d)

bên vay chuẩn bị nhiều hồ sơ.

16.

Kế hoạch tài chính cá nhân ngắn hạn thường gắn với khoảng thời gian là

a)

dưới 12 tháng.

b)

dưới 1 tháng.

c)

dưới 10 tháng.

d)

dưới 26 tháng.

17.

Giá cả thị trường được hình thành

a)

trên thị trường.

b)

do người sản xuất áp đặt.

c)

do nhà quản lý.

d)

do ý chí người mua hàng.

18.

Nội dung nào dưới đây không phản ánh vai trò của ngân sách nhà nước?

a)

Duy trì mối quan hệ của các doanh nghiệp.

b)

Tạo một nền tảng chính trị ổn định.

c)

Góp phần đảm bảo an sinh xã hội.

d)

Thúc đẩy cho nền kinh tế phát triển.

19.

Theo quy định của Luật ngân sách, Ngân sách nhà nước gồm các khoản chi nào dưới đây

a)

Hoạt động cải cách tiền lương.

b)

Cân đối từ hoạt động xuất khẩu.

c)

Cân đối từ hoạt động nhập khẩu.

d)

Thu từ viện trợ, thu từ dầu thô.

20.

Doanh nghiệp sản xuất A chuyên kinh doanh các loại ô tô, trong quá trình vận hành, khói bụi từ xe ô tô gây ô nhiễm môi trường, doanh nghiệp A phải đóng loại thuế nào dưới đây?

a)

Thuế giá trị gia tăng.

b)

Thuế bảo vệ môi trường.

c)

Thuế nhập khẩu.

d)

Thuế tiêu thụ đặc biệt.

21.

Loại thuế nào dưới đây mà nhà nước thông qua việc thu thuế của người sản xuất, kinh doanh dịch vụ, hàng hóa nhằm động viên một phần thu nhập của người tiêu dùng sử dụng hàng hóa?

a)

Thuế trực thu.

b)

Thuế gián thu.

c)

Thuế thu nhập doanh nghiệp.

d)

Thuế thu nhập cá nhân.

22.

Nội dung nào không thể hiện vai trò của ngân sách nhà nước?

a)

Phân phối lại thu nhập cho người dân.

b)

Huy động nguồn vốn cho nền kinh tế.

c)

Công cụ quan trọng để kiềm chế lạm phát.

d)

Công cụ điều tiết vĩ mô nền kinh tế.

23.

Theo quy định của Luật ngân sách, Ngân sách nhà nước gồm các khoản thu nào dưới đây?

a)

Thu các công trình phát triển.

b)

Thu từ các dịch vụ tư nhân.

c)

Thu từ dầu thô, thu nội địa.

d)

Thu các dịch vụ y tế bắt buộc.

24.

Loại thuế nào dưới đây có đặc điểm đó là người nộp thuế đồng thời là người chịu thuế?

a)

Thuế trực thu.

b)

Thuế gián thu.

c)

Thuế xuất khẩu.

d)

Thuế nhập khẩu.

25.

Khoản thuế tính trên giá trị tăng thêm của hàng hoá, dịch vụ phát sinh từ sản xuất, lưu thông đến tiêu dùng là thuế

a)

giá trị gia tăng.

b)

thu nhập doanh nghiệp.

c)

xuất nhập khẩu.

d)

tiêu thụ đặc biệt.

26.

Một trong những đặc điểm của doanh nghiệp là có tính

a)

pháp lí.

b)

phi tổ chức.

c)

thiếu bền vững.

d)

bất hợp pháp.

27.

Hình thức sản xuất kinh doanh nào dưới đây mà các thành viên có tài sản chung, cùng đóng góp công sức để sản xuất kinh doanh?

a)

Mô hình kinh tế hộ gia đình.

b)

Mô hình kinh tế lâm nghiệp.

c)

Mô hình kinh tế hợp tác xã.

d)

Mô hình kinh tế doanh nghiệp.

28.

Nội dung nào dưới đây đề cập đến trách nhiệm của người đi vay khi tham gia vào các quan hệ tín dụng?

a)

Người đi vay không cần trả nợ đúng hạn, chỉ cần đảm bảo trả đủ số tiền đã vay.

b)

Người đi vay có thể trả bằng giá trị hàng hoá tương đương với khoản vay khi đến hạn trả nợ.

c)

Người đi vay phải trả toàn bộ số tiền trong thời hạn cam kết trả nợ.

d)

Người đi vay phải trả số tiền đã vay khi đến hạn trả nợ, kèm một khoản lãi.

29.

Một trong những đặc điểm của tín dụng là có tính

a)

hoàn trả cả gốc và lãi.

b)

chỉ cần trả phần lãi.

c)

không cần hoàn trả.

d)

chỉ cần trả phần gốc.

30.

Hình thức tín dụng nào dưới đây không có sự tham gia của hệ thống ngân hàng?

a)

Tín dụng thương mại.

b)

Tín dụng ngân hàng.

c)

Tín dụng nhà nước.

d)

Cho vay thế chấp.

31.

Người vay tham gia mua hàng hóa trả góp của doanh nghiệp liên kết với công ty tài chính thuộc dịch vụ tín dụng nào sau đây?

a)

Tín dụng ngân hàng.

b)

Tín dụng tiêu dùng.

c)

Tín dụng nhà nước.

d)

Tín dụng thương mại.

32.

Cá nhân muốn tiết kiệm một khoản tiền trong vòng 2 tháng nên lựa chọn loại kế hoạch tài chính nào sau đây?

a)

Kế hoạch dài hạn.

b)

Kế hoạch trung hạn.

c)

Kế hoạch vô thời hạn.

d)

Kế hoạch ngắn hạn.

33.

Công ty X sử dụng lợi nhuận để tăng thêm thu nhập cho cán bộ và nhân viên là thực hiện hoạt động nào dưới đây trong nền kinh tế?

a)

Sản xuất.

b)

Phân phối.

c)

Trao đổi.

d)

Tiêu dùng.

34.

Trước tình hình thị trường có sự thay đổi, công ty X đã chủ động cắt giảm một số sản phẩm có nhu cầu thấp để tập trung vào các sản phẩm thế mạnh của công ty là vận dụng chức năng nào dưới đây của thị trường?

a)

Chức năng điều tiết.

b)

Chức năng thừa nhận.

c)

Chức năng thông tin.

d)

Chức năng phản biện.

35.

Nội dung nào dưới đây thể hiện việc xác định mục tiêu và thời hạn thực hiện kế hoạch tài chính cá nhân của anh D và chị H?

a)

Thực hiện tốt quy định nộp thuế.

b)

Vay ngân hàng thời hạn 5 năm.

c)

Xây được nhà sau 2 năm kinh doanh.

d)

Chuyển đổi mô hình sản xuất phù hợp.

36.

Anh D đã dùng dùng giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và sở hữu tài sản gắn liền với đất trên diện tích 500m để đảm bảo cho khoản vay 200 triệu đồng tại ngân hàng với thời hạn là 5 năm là phù hợp với loại hình dịch vụ tín dụng

a)

ngân hàng

b)

nhà nước

c)

tiêu dùng

d)

thương mại

37.

Hoạt động kinh tế của vợ chồng anh D và chị H phù hợp với mô hình sản xuất kinh doanh nào dưới đây?

a)

Hộ sản xuất kinh doanh

b)

Hợp tác xã sản xuất

c)

Doanh nghiệp tư nhân

d)

Công ty cổ phần

38.

Với diện tích 2ha trên, gia đình anh D phải đóng loại thuế nào dưới đây?

a)

Thuế giá trị gia tăng

b)

Thuế sử dụng đất nông nghiệp

c)

Thuế xuất nhập khẩu hàng hóa

d)

Thuế tiêu thụ đặc biệt

39.

Chủ thể nào trong thông tin trên đóng vai trò điều tiết hoạt động của các chủ thể khác trong việc bình ổn thị trường sữa?

a)

Chủ thể sản xuất

b)

Chủ thể tiêu dùng

c)

Chủ thể nhà nước

d)

Chủ thể trung gian

40.

Nội dung nào dưới đây phù hợp với chức năng của giá cả thị trường?

a)

Sữa là mặt hàng thiết yếu đối với trẻ em

b)

Các doanh nghiệp phải đăng ký sản phẩm

c)

Công khai giá bán tới người tiêu dùng

d)

Quy định trần giá sữa đối với doanh nghiệp

41.

Đọc đoạn thông tin sau: Thị trường thép thế giới dự báo sẽ hồi phục mạnh mẽ trong năm 2021, sau khi suy giảm mạnh ở năm 2020 do đại dịch COVID-19. Sự hồi phục về nhu cầu thép thế giới ở nửa cuối năm 2020 đã đẩy giá tất cả các loại thép tăng lên. Tại Việt Nam, từ giữa năm 2020, thị trường thép trong nước cũng bắt đầu hồi phục, để góp phần tháo gỡ những khó khăn cho ngành thép, Chính phủ chủ động cắt giảm thuế xuất khẩu, dỡ bỏ một số hạn chế đối với phôi thép nhập khẩu, chỉ đạo hệ thống ngân hàng chủ động xem xét giảm lãi xuất cũng như có các gói vay mới giúp các doanh nghiệp tiếp cận nguồn vốn để vượt qua khó khăn và ổn định thị trường. Bên cạnh sự hỗ trợ của nhà nước, ngành thép chủ động thay đổi để phù hợp như cắt giảm chi phí quản lý, nguyên liệu đầu vào, áp dụng công nghệ tiên tiến trong sản xuất để hạ giá thành sản phẩm nâng cao năng lực cạnh tranh quốc tế.

a) Theo phạm vi không gian, thị trường thép của Việt Nam được tiêu thụ ở thị trường trong nước.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

42.

b) Giá cả thị trường thép ở nước ta chịu tác động từ sự thay đổi của thị trường thép thế giới và cả thị trường trong nước.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

43.

c) Các doanh nghiệp chủ động thay đổi cách thức quản lý, áp dụng công nghệ tiên tiến vào sản xuất là phù hợp với chức năng thông tin của giá cả thị trường.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

44.

d) Hoạt động giảm lãi xuất của các ngân hàng từ sự chỉ đạo của chính phủ là phù hợp với dịch vụ tín dụng nhà nước.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

45.

Chính quyền địa phương đã hỗ trợ một công ty hoạt động trong lĩnh vực chế biến nông sản liên kết với các hộ gia đình để xây dựng vùng trồng nguyên liệu phục vụ cho quá trình sản xuất.

a)

Đúng

b)

Sai

46.

Theo hợp đồng, công ty chỉ đầu tư vốn ban đầu và không hỗ trợ kỹ thuật hoặc bao tiêu sản phẩm cho các hộ gia đình.

a)

Đúng

b)

Sai

47.

c) Mô hình liên kết sản xuất này giúp công ty có nguồn nguyên liệu ổn định, doanh thu tăng và tiền thuế nộp cho nhà nước cũng tăng lên.

a)

Đúng

b)

Sai

48.

Mặc dù giá cả sản phẩm nông sản tăng lên, các hộ gia đình vẫn tiếp tục cung cấp nông sản cho công ty theo hợp đồng ban đầu.

a)

Đúng

b)

Sai

49.

Tín dụng đối với lĩnh vực doanh nghiệp nhỏ và vừa gắn liền với hình thức tín dụng tiêu dùng.

a)

Đúng

b)

Sai

50.

Hoạt động của ngân hàng chính sách xã hội phù hợp với hình thức tín dụng nhà nước.

a)

Đúng

b)

Sai

51.

Ngân hàng chính sách xã hội hỗ trợ, tạo việc làm là thể hiện vai trò của tín dụng trong việc thực hiện các mục tiêu kinh tế xã hội của Nhà nước.

a)

Đúng

b)

Sai

52.

Ngân sách nhà nước giữ vai trò quan trọng trong việc thực hiện các nhiệm vụ của tín dụng nhà nước thông qua ngân hàng chính sách xã hội.

a)

Đúng

b)

Sai