wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

sinh học

Total questions: 16

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Đáp án nào sau đây nói sai về ATP

a)

ATP thường xuyên được sinh ra và sử dụng cho mọi hoạt động sống cần năng lượng của tế bào

b)

Quá trình tổng hợp ATP là quá trình tích lũy năng lượng còn quá trình phân giải ATP là quá trình giải phóng năng lượng

c)

Mỗi phân tử ATB có cấu tạo gồm ba thành phần phân tử adenine phân tử đường ribose và ba gốc phosphate

d)

Trong phân tử ATP có ba liên kết cao năng trong đó liên kết cuối cùng thường dễ bị phá vỡ hơn

2.

Hoạt động nào sau đây không cần tiêu tốn năng lượng ATP

a)

Trong tế bào thận glucose được vận chuyển chủ động qua màng

b)

Vận động viên nâng tạ

c)

Sự khuếch tán chất tan qua tế bào

d)

Tim co bóp

3.

Tín hiệu Hormone được tiết vào máu truyền tới các tế bào đích ở xa đây là kiểu truyền thông tin nào

a)

Truyền tin cận tiết

b)

Truyền tin trực tiếp

c)

Truyền tin nội tiết

d)

Truyền tin qua

4.

Chỉ cần một loại enzyme nào đó không hoạt động thì sẽ gây bệnh rối loạn chuyển hóa nguyên nhân do đâu

a)

Do sự thiếu vắng của enzim này sẽ làm cho dư thừa nguyên liệu và thiếu sản phẩm của phản ứng

b)

Tất cả các quá trình trao đổi chất trong tế bào bị ngưng trệ

c)

Các phản ứng sinh hóa trong tế bào không diễn ra

d)

Tế bào không diễn ra các hoạt động sống và bị chết

5.

Theo vị trí thụ thể tiếp nhận tín hiệu được chia thành hai loại là

a)

Thụ thể trên màng tế bào và thụ thể nằm trong tế bào chất

b)

Thụ thể trên màng tế bào và thụ thể nằm trong nhân tế bào

c)

Thụ thể nằm ngoài màng tế bào thụ thể nằm trong tế bào chất

d)

Thụ thể nằm ngoài màng tế bào và thụ thể nằm trong nhân tế bào

6.

Liên kết p-p trong phân tử ATP dễ bị phá vỡ để giải phóng năng lượng nguyên nhân do đâu

a)

Phân tử ATP có chứa 3 nhóm photphat

b)

Do các nhóm phosphote đều tích điện âm lên đẩy nhau

c)

Phân tử ATP là chất giàu năng lượng

d)

Đây là liên kết mạnh

7.

đâu là kiểu truyền thông tin giữa các tế bào ở xa

a)

Truyền tin cục bộ

b)

Tiếp xúc trực tiếp

c)

Vận chuyển thông tin nhờ hệ tuần hoàn

d)

Qua mối nối giữa các tế bào

8.

Khi nhai cơm ta thấy vị ngọt vì

a)

A. Vì enzyme lipase có trong tuyến nước bọt thủy phân tinh bột có trong cơm thành đường glucose.

b)

Enzyme amylase có trong các tuyến nước bọt thủy phân tinh bột có trong cơm thành đường glucose

c)

Vì enzyme lactase có trong tuyến nước bọt thủy phân tinh bột có trong cơm thành đường glucose.

d)

Vì enzyme maltase có trong tuyến nước bọt thủy phân tinh bột có trong cơm thành đường glucose.

9.

Xét các nhận định sau về enzim

a)

Ở động vật và thực vật enzim do các tuyến rA

b)

Enzim là thành phần không thể thiếu trong sản phẩm của phản ứng sinh hóa mà nó xúc tác

c)

Enzim làm tăng tốc độ phản ứng và sẽ bị phân hủy sau khi tham gia vào phản ứng

d)

Bản chất enzim là protein hoặc prôtêin kết hợp với chất khác không phải là protein

10.

Xét tính đúng sai về hô hấp tế bào

a)

Để bảo quản rau củ tươi lâu hơn người ta thường để ngăn mát tủ lạnh và ức chế quá trình hô hấp của rau

b)

Trong quá trình ngủ hạt giống này mầm quá trình lên men diễn ra mạnh mẽ sinh ra một lượng nhiệt lớn

c)

Ở người khi vận động nhiều và liên tục thường gây mỏi cơ nó do tế bào không được cung cấp đủ oxygen nên tế bào chuyển sang lên men lactic sinh lactic acid

d)

Quá trình muối chua rau củ là ứng dụng của lên men lactic sẽ sinh ra nhiều khí CO2

11.

Nhận định đúng về phân giải các chất trong tế bào

a)

Nguyên liệu cho quá trình đường phân ngoài clucose tế bào cũng có thể sử dụng nguyên liệu từ Amino acid

b)

Quá trình lên men lactic xảy ra trong điều kiện thiếu oxygen gặp ở nấm và vi khuẩn

c)

Phân giải các chất luôn đi kèm với tích lũy năng lượng

d)

Phân giải hiếu khí ngoài việc cung cấp năng lượng cho tế bào còn cung cấp các sản phẩm trung gian cho quá trình tổng hợp các chất cần thiết khác cho cơ thể

12.

Đặc điểm của enzyme

a)

Bị bất hoạt ở nhiệt độ cao

b)

Là hợp chất cao năng

c)

Bị biến đổi sau phản ứng

d)

Được tổng hợp trong các tế bào sống

13.

Ảnh hưởng của các yếu tố đến hoạt tính của enzim

a)

Độ pH càng thấp thì hoạt tính của enzim càng tăng

b)

Với một lượng cơ chất không đổi nồng độ enzim càng cao thì hoạt tính của enzim càng tăng

c)

Nhiệt độ càng cao thì hoạt tính của enzim càng tăng

d)

Với một lượng enzyme không đổi Nồng độ cơ chất tăng thì hoạt tính của enzim cũng tăng cho tới khi đạt ngưỡng

14.

Rối loạn chuyển hóa đường galatose là một tình trạng bệnh lý trong đó cơ thể không có khả năng chuyển hoá đường galatose đây là một bệnh di truyền rối loạn chuyển hóa đường galatose 1 ở trẻ sơ sinh thường biểu hiện không tăng cân yếu và tao ờ mệt mỏi từ chối uống sữa ra vào lòng trắng mắt vàng tổn thương gan và chảy máu bất thường có thể dẫn tới đục thuỷ tinh thể khó khăn trong phát âm thiếu năng trí tuệ khi có một trong các triệu chứng bệnh nhân nên

a)

Xét nghiệm nước tiểu xem có thấy sự có mặt của galatose trong nước tiểu

b)

Ăn các thực phẩm chứa galatose

c)

Theo dõi sức khoẻ thường xuyên

d)

Uống thuốc theo tư vấn của bác sĩ bệnh sẽ được chữa trị khỏi hẳn uống thuốc theo tư vấn của bác sĩ bệnh sẽ được chữa trị khỏi hẳn

15.

Phát biểu đúng và trung tâm hoạt động của enzim

a)

Có cấu hình không gian tương thích với cấu hình không gian cơ chất

b)

Mọi enzim đều có trung tâm hoạt động giống nhau

c)

Là chỗ lõm hoặc khe hở trên bề mặt enzim

d)

Là nơi liên kết chặt chẽ cố định với enzim

16.

Ở người bệnh Phenykheto niệu (PKU) là bệnh do cơ thể không tổng hợp được enzim chuyển hóa một loại Amino axít không thay thế vào Phenylalanine làm cho amino acid này tích tụ ngày càng nhiều trong não gây ra chứng khuyết tịch trí tuệ để kiểm soát bệnh PKU người bệnh cần

a)

Xét nghiệm bệnh PKU ở trẻ sơ sinh để phát hiện sớm

b)

Loại bộ hoàn toàn Amino axít và phenylalanine ra khỏi khẩu phần ăn

c)

Sử. Dụng hạn chế các loại thực phẩm như thịt gà thịt bò trứng các loại đậu

d)

tuân thủ anh Kiêng với thức ăn chứa phenylalanine ở một lượng hợp lý