wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Công nghệ

Total questions: 28

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Người sử dụng lao động là:

a)

A. Người chịu sự quản lí, giám sát của người lao động

b)

B. Doanh nghiệp, cơ quan, tổ chức,... cần thuê mướn người lao động

c)

C. Người làm việc theo thỏa thuận, được trả lương

d)

D. Người chịu sự điều hành, giám sát của người lao động

2.

Câu 2: Giáo dục thường xuyên gồm:

a)

A. Trung học cơ sở

b)

B. Trung học phổ thông

c)

C. Bồi dưỡng nâng cao

d)

D. Trung học cơ sở, trung học phổ thông và bồi dưỡng nâng

3.

Câu 3: Theo em, chọn đúng nghề nghiệp có ý nghĩa như thế nào đối với xã hội?

a)

A. Phát huy khả năng làm việc

b)

B. Tiết kiệm chi phí học tập, phát triển nghề nghiệp

c)

C. Tăng hiệu suất lao động

d)

D. Phát triển kinh tế, xã hội của đất nước

4.

Câu 4: Theo mật mã Holland, kiểu người “nghiệp vụ" có đặc điểm tính cách như thế nào?

a)

A. Thực hiện các hoạt động nghệ thuật

b)

B. Thích làm việc cung cấp hoặc làm sáng tỏ thông tin, thích giúp đỡ, huấn luyện, chữa trị hoặc chăm sóc sức khoẻ cho người khác

c)

C. Thích làm việc với dữ liệu, con số, có khả năng làm việc văn phòng, thống kê, thực

hiện các công việc đòi hỏi chi tiết

d)

D. Lãnh đạo và quản lí

5.

Câu 5: Quy trình lựa chọn nghề nghiệp tuân theo trình tự:

a)

A. Tìm hiểu thị trường lao động => Quyết định nghề nghiệp -> Đánh giá bản thân

b)

B. Đánh giá bản thân => Tìm hiểu thị trường lao động =>Quyết định nghề nghiệp

c)

C.Đánh giá bản thân => Quyết định nghề nghiệp =>Tìm hiểu thị trường lao động

d)

D. Tìm hiểu thị trường lao động - Đánh giá bản thân - Quyết định nghề nghiệp

6.

Câu 6: Người có tính cách “doanh nhân" theo mật mã Holland có đặc điểm gì?

a)

A. Thích làm việc với những vật cụ thể, máy móc, dụng cụ, cây cối, con vật hoặc các hoạt động ngoài trời

b)

B. Thích làm việc cung cấp hoặc làm sáng tỏ thông tin

c)

C. Thích quan sát, tim tôi, điều tra, phân tích, đánh giá hoặc giải quyết vấn đề

d)

D. Lãnh đạo và quản lí

7.

Câu 7: Thị trường lao động có vai trò như thế nào trong việc định hướng nghề nghiệp thuộc lĩnh vực kĩ thuật, công nghệ?

a)

A. Quyết định việc tăng lương hay giảm lương

b)

B. Cung cấp thông tin về xu hướng việc làm, nhu cầu tuyển dụng lao động

c)

C. Thiết lập quy định về bảo hiểm lao động

d)

D. Xác định số lượng người lao động không được tuyển dụng

8.

Câu 8: Bước 3 trong quy trình tìm kiếm thông tin về thị trường lao động là:

a)

A. Tiến hành tìm kiếm

b)

B. Xác định nguồn thông tin

c)

C. Xác định mục tiêu tìm kiếm

d)

D. Xác định công cụ tìm kiếm

9.

Câu 9: “Sở thích, khả năng, cá tính và giá trị nghề nghiệp..." thuộc phần nào của cây nghề nghiệp?

a)

A. Phần lá

b)

B. Phần thân

c)

C. Phần quả

d)

D. Phân rễ

10.

Câu 10: Yếu tố chủ quan ảnh hưởng tới quyết định lựa chọn nghề nghiệp trong lĩnh vực kĩ thuật công nghệ

a)

A. Sở thích

b)

B. Sức khoẻ

c)

C. Gia đình

d)

D. Xã hội

11.

Câu 11: “Tìm hiểu năng lực, sở thích cá nhân, của nghề nghiệp" là mô tả trong bước nào của điều kiện và truyền thống gia đình phù hợp với yêu cầu quy trình lựa chọn nghề nghiệp?

a)

A. Bước 1

b)

B. Bước 2

c)

C. Bước 3

d)

D. Bước 4

12.

Câu 12: Phẩm chất nào sau đây không cần thiết cho người làm trong lĩnh vực kỹ thuật, công nghệ?

a)

A. Cần thận, ngăn nắp

b)

C. Tin cậy, trách nhiệm

c)

B. Kiên trì, kỉ luật

d)

D. Hát hay

13.

Câu 13: Quy trình tìm kiếm thông tin về thị trường lao động gồm:

a)

A. Xác định mục tiêu tìm kiếm => Xác định công cụ tìm kiếm - Xác định nguồn thông tin => Tiến hành tìm kiếm

b)

B. Xác định mục tiêu tìm kiếm -> Xác định nguồn thông tin - Xác định công cụ tìm kiếm - Tiến hánh tìm kiếm

c)

C. Xác định công cụ tìm kiếm - Xác định mục tiêu tỉm kiếm - Xác định nguồn thông tin - Tiến hành tìm kiếm

d)

D. Xác định nguồn thông tin -> Xác định mục tiêu tìm kiếm - Xác định công cụ tìm kiếm - Tiền hành tìm kiếm

14.

Câu 14: Bạn N có khả năng nghệ thuật, sáng tác, trực giác và thích làm việc trong các tỉnh huống không có kế hoạch trước như dùng trí tưởng tượng và sáng tạo. Nghề nghiệp nào dưới đây sẽ phù hợp với bạn N?

a)

A.Nhà thiên văn học

b)

C. Nhà ngoại giao

c)

B. Nhà báo

d)

D. Nhà thiết kế thời trang

15.

Câu 15: Thị trường lao động là gì?

a)

A. Thị trường trao đổi hàng hỏa “sức lao động" giữa người lao động và người sử dụng lao động

b)

B. Thị trường trao đổi hàng hóa và dịch vụ giữa các doanh nghiệp

c)

C. Thị trường trao đổi công việc giữa người lao động và chính phủ

d)

D. Thị trường trao đổi hàng hóa giữa các nhà sản xuất

16.

Câu 16: Lí thuyết nào được miêu tả là một công cụ hỗ trợ cá nhân trong việc lựa chọn nghề nghiệp dựa trên kết quả trắc nghiệm đặc điểm, tính cách nghề nghiệp của cá nhân?

a)

A. Lí thuyết quan điểm nghề nghiệp

b)

B. Lí thuyết sở thích nghề nghiệp

c)

C. Lí thuyết cây nghề nghiệp

d)

D. Lí thuyết mật mã Holland

17.

Câu 17: Người thích làm việc với những người khác, có khả năng tác động, thuyết phục, thể hiện lãnh đạo hoặc quản lí các mục tiêu của tổ chức, các lợi ích kinh tế thuộc nhóm tính cách và kiểu người nào

theo mật mã Holland"

a)

A. Nhóm tính cách “Nguyên tắc", kiểu người “Nghiệp vụ

b)

B. Nhóm tính cách “Xã hội", kiểu người “Xã hội"

c)

C. Nhóm tính cách “Doanh nhân", kiểu người “Quản lí

d)

D. Nhóm tính cách “Quản lí, kiểu người “Doanh nhân

18.

Câu 18: Nghề nghiệp là gì?

a)

A. Tập hợp các công việc không liên quan nhau nhưng giống nhau về các nhiệm vụ

b)

B. Tập hợp các công việc cụ thể, giống nhau về các nhiệm vụ hoặc có mức độ tương đồng cao về nhiệm vụ chính

c)

C. Tập hợp các công việc không được xã hội công nhận, có mức độ tương đồng cao về nhiệm vụ

chính

d)

D. Tập hợp các công việc không mang lại lợi ích cho cộng đồng

19.

Câu 19: Lí thuyết mật mã Holland tương ứng với mấy nhóm tính cách?

a)

A. 3 nhóm tính cách

b)

B. 4 nhóm tính cách

c)

C. 5 nhóm tính cách

d)

D. 6 nhóm tính cách

20.

Câu 20: Theo mật mã Holland, kiểu người “nghiên cứu" có đặc điểm tính cách như thế nào?

a)

A.Thích làm việc với những vật cụ thể, máy móc, dụng cụ, cây cối, con vật hoặc các hoạt động ngoài

b)

B. Thích làm việc cung cấp hoặc làm sáng tỏ thông tin, thích giúp đỡ, huấn luyện, chữa trị hoặc chăm

sóc sức khoẻ cho người khác

c)

C. Thích quan sát, tìm tòi, điều tra, phân tích, đánh giá hoặc giải quyết vấn đề

d)

D. Lãnh đạo và quản lí

21.

Câu 21: Cây nghề nghiệp mô tả điều gì?

a)

A. Cây nghề nghiệp mô tả mối liên hệ giữa mức lương cá nhân với nghề nghiệp của mỗi người

b)

B. Cây nghề nghiệp mô tả mối liên hệ giữa đặc điểm cá nhân với nghề nghiệp của mỗi người

c)

C. Cây nghề nghiệp mô tả mối liên hệ giữa quan hệ, cá nhân với nghề nghiệp của mỗi người

d)

D. Cây nghề nghiệp mô tả mối liên hệ giữa hình dáng cá nhân với nghề nghiệp của mỗi người

22.

Câu 22: Cá nhân nên lựa chọn nghề nghiệp dựa trên những tiêu chí nào?

a)

A. Chỉ dựa trên lợi ích cá nhân

b)

B. Dựa trên nguyện vọng của gia đình

c)

C. Dựa trên chuyên môn, sở thích, đam mê

d)

D. Dựa trên tiền lương

23.

Câu 23: Các nghề nghiệp như “Kế toán, kiểm lâm, nhà ngoại giao...." thuộc kiểu người nào theo mật mã holland

a)

A. Nghiệp vụ

b)

B. Nghiên cứu

c)

C. Nghệ thuật

d)

D. Xã hội

24.

Câu 24: Ý nào dưới đây không đúng khi nói về yếu tố ảnh hưởng đến thị trường lao động?

a)

A. Sự phát triển của y học

tế

b)

B. Sự chuyển dịch cơ cấu kinh

c)

C. Nhu cầu lao động

d)

D. Nguồn cung lao động

25.

Câu 25: Chọn phát biểu sai về tầm quan trọng của nghề nghiệp đối với cơn người.

a)

A. Giúp con người tìm được việc làm

b)

B. Tạo nguồn thu nhập để nuôi sống bản thân và gia đình

c)

C. Tạo ra các tệ nạn xã hội

d)

D. Áp dụng chuyên môn và bồi dưỡng nhân

26.

Câu 26: Yếu tố khách quan ảnh hưởng tới quyết định lựa chọn nghề nghiệp trong lĩnh vực kĩ thuật,

công nghệ là?

a)

A. Năng lực

b)

B. Sức khoẻ

c)

C. Nhà trường

d)

D. Cá tính

27.

Câu 27: Người có tỉnh cách “thực tế" theo mật mà Holland có đặc điểm gì?

a)

A. Thích làm việc với những vật cụ thể, máy móc, dụng cụ, cây cối, con vật hoặc các hoạt động ngoài trời

b)

B. Thích làm việc cung cấp hoặc làm sáng tỏ thông tin

c)

C. Thích quan sát, tìm tòi, điều tra, phân tích, đánh giá hoặc giải quyết vấn đề

d)

D. Lãnh đạo và quản lí

28.

Câu 28: Cấu tạo cây nghề nghiệp gồm?

a)

A. Phần quả và phần thân

b)

B. Phần rễ và phần quả

c)

C. Phần thân và phần là

d)

D. Phần rễ và phần thân