wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập cuối năm 24-25 Tin học 4

Total questions: 74

Worksheet time: 37mins

Name
Class
Date
1.

Bộ xử lý của máy tính nằm ở bộ phận nào?

a)

Màn hình

b)

Thân máy

c)

Bàn phím

d)

Chuột

2.

Việc gõ bàn phím đúng cách giúp em:

a)

Gõ nhanh và chính xác hơn.

b)

Tạo thói quen nhận biết đúng vị trí của các phím

c)

Tăng khả năng tập trung và ghi nhớ.

d)

Cả A, B và C đúng.

3.

Khi em truy cập vào các trang Web, em gặp các loại thông tin chính là:

a)

Văn bản, hình ảnh, video

b)

Văn bản, hình ảnh, âm thanh

c)

Hình ảnh, âm thanh, video, Siêu liên kết, văn bản.

d)

Âm thanh, video

4.

Đâu là máy tìm kiếm?

a)

www.ask.com

b)

www.google.com

c)

www.bing.com

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

5.

Khi sử dụng lại các thông tin trên mạng cần lưu ý đến vấn đề:

a)

Các từ khoá liên quan đến thông tin cần tìm.

b)

Các từ khoá liên quan đến trang web.

c)

Địa chỉ của trang web.

d)

Bản quyền.

6.

Để tạo thư mục, em chọn lệnh nào trong dải lệnh Home?

a)

Copy

b)

Paste

c)

Delete

d)

New folder

7.

Chọn đáp án đúng nhất khi nói về các thao tác mà người dùng có thể thực hiện được với tệp và thư mục?

a)

Xoá tệp.

b)

Sao chép tệp hoặc di chuyển tệp sang thư mục khác.

c)

Tạo mới tệp.

d)

Tất cả các phương án.

8.

Lệnh nào để tạo hiệu ứng chuyển trang trình chiếu?

a)

Animation

b)

Transition

c)

Design

d)

Insert

9.

Theo em, trong số phần mềm đó, phần mềm nào là không miễn phí?

a)

Phần mềm Word.

b)

Phần mềm Kids Games Learning Sciene.

c)

Phần mềm Unikey.

d)

Phần mềm Kiran's Typing Tutor.

10.

Chọn đáp án đúng nhất khi nói về các thao tác mà người dùng có thể thực hiện được với tệp và thư mục?

a)

Xoá tệp.

b)

Sao chép tệp hoặc di chuyển tệp sang thư mục khác.

c)

Tạo mới tệp.

d)

Tất cả các phương án.

11.

Có tất cả bao nhiêu bước cần thiết để tìm kiếm thông tin?

a)
2
b)
3
c)
4
d)
5
12.

Máy tìm kiếm là gì?

a)
Một chương trình bảo vệ máy tính khỏi virus
b)
Một chương trình sắp xếp dữ liệu trên máy tính của bạn
c)
Một động cơ cung cấp sức mạnh cho Internet
d)
Một website đặc biệt hỗ trợ người sử dụng tìm kiếm thông tin trên Internet
13.

Kết quả của việc tìm kiếm bằng máy tìm kiếm là:

a)
danh sách tên tác giả các bài viết có chứa từ khóa tìm kiếm
b)
danh sách các liên kết trỏ đến trang web có chứa từ khóa tìm kiếm
c)
danh sách trang chủ của các website có liên quan
d)
nội dung của một trang web có chứa từ khóa tìm kiếm
14.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)
Từ khóa là từ mô tả chiếc chìa khóa
b)
Từ khóa là một từ hoặc cụm từ thể hiện nội dung thông tin chúng ta muốn tìm kiếm
c)
Từ khóa là tập hợp các từ mà máy tìm kiếm quy định trước
d)
Từ khóa là một biểu tượng trong máy tìm kiếm
15.

Sắp xếp các bước theo đúng thứ tự để tìm kiếm thông tin.

a) Truy cập vào máy tìm kiếm.

b) Gõ từ khóa vào ô tìm kiếm.

c) Xác định từ khóa.

d) Nháy chuột vào một siêu liên kết để mở trang web xem thông tin chi tiết.

a)
a – b – c – d
b)
c – a – b – d
c)
d – c – b – a
d)
c – b – a – d
16.

Các bạn chọn từ khóa cho chủ đề về vai trò của không khí đối với con người. Mỗi bạn lựa chọn từ khóa tìm kiếm khác nhau, theo em bạn nào sau đây chọn từ khóa phù hợp nhất?

a)
Khoa: Không khí
b)
An: Không khí và con người
c)
Minh: Vai trò cua không khí đối với con người
d)
Hoa: Con người cần không khí không?
17.

Từ khóa là gì?

a)
là từ mô tả chiếc chìa khóa
b)
là một từ hoặc cụm từ thể hiện nội dung thông tin chúng ta muốn tìm kiếm
c)
là tập hợp các từ mà máy tìm kiếm quy định trước
d)
là một biểu tượng trong máy tìm kiếm
18.

Văn bản chứa các loại thông tin văn bản, hình ảnh, âm thanh, video và siêu liên kết gọi là gì?

a)

Siêu văn bản

b)

Văn bản

c)

Trang web siêu liên kết

d)

Cả ba đáp án trên đều sai

19.

Trong khi truy cập Internet, bạn Lan vô tình vào một trang web trò chuyện không phù hợp. Em hãy quan sát hình dưới đây và cho biết Lan gặp rắc rối gì?

a)

Bị lừa đảo

b)

Bị mọi người phê phán, chỉ trích về ngoại hình, tính cách

c)

Không bị gì cả

d)

Tất cả các đáp án trên đều sai

20.

Những dạng thông tin thường gặp

a)

Chữ

b)

Hình ảnh

c)

Âm thanh

d)

Tất cả các đáp án trên

21.

Trên trang web có các loại thông tin nào?

a)

Chỉ có thông tin là văn bản và hình ảnh

b)

Chỉ có thông tin là hình ảnh và âm thanh

c)

Chỉ có thông tin là video

d)

Có các thông tin là văn bản, hình ảnh, âm thanh, video và siêu liên kết

22.

Thư mục là gì?

a)

Là một dạng tập tin đặc biệt có công dụng như là một ngăn chứa, được dùng trong việc quản lí và sắp xếp các tập tin.

b)

Là thư mục chứa thư mục khác.

c)

Là thư mục nằm trong thư mục khác.

d)

Là thư mục nằm ngoài cùng (Các ổ đĩa).

23.

Thư mục cha là gì?

a)

Là một dạng tập tin đặc biệt có công dụng như là một ngăn chứa, được dùng trong việc quản lí và sắp xếp các tập tin.

b)

Là thư mục chứa thư mục khác.

c)

Là thư mục nằm trong thư mục khác.

d)

Là thư mục nằm ngoài cùng (Các ổ đĩa).

24.

Thư mục con là gì?

a)

Là một dạng tập tin đặc biệt có công dụng như là một ngăn chứa, được dùng trong việc quản lí và sắp xếp các tập tin.

b)

Là thư mục chứa thư mục khác.

c)

Là thư mục nằm trong thư mục khác.

d)

Là thư mục nằm ngoài cùng (Các ổ đĩa).

25.

Thư mục gốc là gì?

a)

Là một dạng tập tin đặc biệt có công dụng như là một ngăn chứa, được dùng trong việc quản lí và sắp xếp các tập tin.

b)

Là thư mục chứa thư mục khác.

c)

Là thư mục nằm trong thư mục khác.

d)

Là thư mục nằm ngoài cùng (Các ổ đĩa).

26.

Thư mục rỗng là gì?

a)

Là một dạng tập tin đặc biệt có công dụng như là một ngăn chứa, được dùng trong việc quản lí và sắp xếp các tập tin.

b)

Là thư mục chứa thư mục khác.

c)

Là thư mục nằm trong thư mục khác.

d)

Là thư mục không chứa bất kì tập tin hay thư mục con nào.

27.

Để có từ quê hương, em gõ như thế nào theo kiểu Telex?

a)
  • quee huong.

b)
  • quee huwowng.

c)
  • que huwowng.

d)
  • Tất cả các đáp án trên đều sai

28.

Trong các phát biểu sau, phát biểu không đúng về bài trình chiếu?

a)
  • Trang tiêu đề là trang đầu tiên và cho biết chủ đề của bài trình chiếu

b)
  • Các trang nội dung của bài trình chiếu thường có tiêu đề trang

c)
  • Các phần mềm trình chiếu không có sẵn các mẫu bố trí

d)
  • Tiêu đề trang giúp làm nổi bật nội dung cần trình bày của trang

29.

Bài trình chiếu là tập hợp:

a)
  • Các trang chiếu

b)
  • Các trang văn bản

c)
  • Hình ảnh

d)
  • Âm thanh

30.

Để gõ được tiếng Việt trên máy tính, em cần phần mềm hỗ trợ nào?

a)
  • Unikey

b)
  • Vietkey

c)
  • EVkey

d)
  • Tất cả các đáp án trên đều đúng

31.

Mỗi trang chiếu thường có:

a)
  • Tiêu đề trang và nội dung trang chiếu

b)
  • Đầu trang và thân trang

c)
  • Đầu trang và chân trang

32.

Phương án nào sau đây là tên của phần mềm trình chiếu

a)
  • Microsoft Word

b)
  • Microsoft Excel

c)
  • Microsoft PowerPoint

d)
  • Microsoft Edge

33.

Khi đang làm việc với PowerPoint, muốn xóa bỏ một trang chiếu ta dùng lệnh:

a)
  • File → Delete Slide

b)
  • Edit → Delete Slide

c)
  • Tool → Delete Slide

d)
  • Slide Show → Delete Slide

34.

Quyền của tổ chức, cá nhân đối với tác phẩm do mình sáng tạo ra hoặc sở hữu được gọi là:

a)
  • Bản quyền.

b)
  • Quyền sở hữu.

c)
  • Quyền tác giả.

d)
  • Quyền tài sản.

35.

Phần mềm nào sau đây là miễn phí?

a)

b)

c)

d)

Tất cả các đáp án trên

36.

Đâu là lí do mà chúng ta nên sử dụng phần mềm có bản quyền?

a)
  • Được hỗ trợ nếu phần mềm bị trục trặc.

b)
  • Bảo vệ người sản xuất phần mềm.

c)
  • Giữ an toàn thông tin trong máy tính.

d)
  • Tất cả các đáp án trên đều đúng

37.

Theo em, hoạt động nào dưới đây vi phạm bản quyền?

a)
  • Mạo danh tác giả phần mềm.

b)
  • Sửa chữa, chuyển thể phần mềm mà không được phép của tác giả.

c)
  • Sử dụng phần mềm lậu.

d)
  • Cả 3 ý trên.

38.

Để tạo một bài trình chiếu hiệu quả và chuyên nghiệp, em cần chú ý đến điều gì?

a)
  • A. Phông chữ

b)
  • B. Màu chữ, cỡ chữ

c)
  • C. Kiểu chữ, số lượng chữ trên trang

39.

Định dạng văn bản trong phần mềm trình chiếu gồm:

a)
  • A. Phông chữ

b)
  • B. Màu chữ, cỡ chữ

c)
  • C. Kiểu chữ, căn lề

d)
  • D. Cả A, B và C đều đúng

40.

Việc thay đổi phông chữ, kiểu chữ, màu chữ và cỡ chữ cho văn bản trên trang chiếu có tác dụng gì?

a)
  • A. Để trang chiếu dễ đọc hơn

b)
  • B. Để trang chiếu dễ nhớ hơn

c)
  • C. Để trang chiếu đẹp hơn

d)
  • D. Cả A, B và C đều đúng

41.

Các công cụ định dạng văn bản nằm trong thẻ lệnh nào?

a)
  • Home

b)
  • Insert

c)
  • Design

d)
  • View

42.

Mỗi trang chiếu có bao nhiêu kiểu hiệu ứng chuyển trang?

a)

1 hiệu ứng duy nhất

b)

2 hiệu ứng

c)
  • Có thể có nhiều hiệu ứng

d)

0 hiệu ứng

43.

Để tạo hiệu ứng chuyển cho các trang chiếu, ta chọn:

a)
  • Slide Show → Animation Schemes

b)

View → Slide Layout

c)
  • Insert → Picture → From File

d)

Slide Show → Slide Transition

44.

Sau khi đã thiết kế xong bài trình diễn, cách làm nào sau đây không phải để trình chiếu ngay bài trình diễn đó?

a)

Chọn Slide Show -> Custom Show

b)
  • Chọn Slide Show -> View Show

c)
  • Chọn View -> Slide Show

d)

Nhấn phím F5

45.

Để bỏ hiệu ứng đã chọn, ta dùng lệnh nào?

a)

None

b)

Cut

c)

Fade

d)

Push

46.

Các nút lệnh của hiệu ứng chuyển trang nằm trên dải lệnh nào?

a)
  • Home

b)

Animations

c)
  • Transitions

d)

Design

47.

Phần mềm soạn thảo văn bản là 1 phần mềm ứng dụng cho phép thực hiện:

a)

Nhập văn bản

b)

Chỉnh sửa, trình bày văn bản, kết hợp với các văn bản khác

c)
  • Lưu trữ và in văn bản

d)
  • Các ý trên đều đúng

48.

Phần mềm soạn thảo văn bản không có chức năng nào sau đây?

a)

Nhập văn bản

b)

Sửa đổi, chỉnh sửa văn bản

c)
  • Lưu trữ và in văn bản

d)

Chỉnh sửa hình ảnh và âm thanh

49.

Trong các cách sắp xếp trình tự công việc dưới đây, trình tự nào là hợp lí nhất khi soạn thảo một văn bản?

a)
  • Chỉnh sửa - trình bày - gõ văn bản - in ấn

b)
  • Gõ văn bản - chỉnh sửa - trình bày - in ấn

c)
  • Gõ văn bản - trình bày - chỉnh sửa - in ấn.

d)
  • Gõ văn bản - trình bày - in ấn - chỉnh sửa.

50.

Có thể xóa kí tự hoặc một phần văn bản bằng cách sử dụng phím nào dưới đây?

a)
  • Delete

b)

Backspace

c)
  • Delete hoặc Backspace

d)
  • Tất cả các đáp án trên đều sai

51.

Để lưu tệp vào thư mục, em dùng lệnh gì?

a)
  • Paste

b)
  • Print

c)

Cut

d)
  • Save

52.

Để xóa kí tự ở bên phải con trỏ soạn thảo, ta nhấn phím nào?

a)
  • Delete

b)
  • Backspace

c)
  • Enter

d)
  • B và C đúng

53.

Để xóa một phần văn bản, ta cần làm gì?

a)
  • Chọn phần văn bản cần xóa, sau đó nhấn phím Delete hoặc Backspace

b)
  • Nhấn phím Delete hoặc Backspace, sau đó chọn phần văn bản cần xóa

c)
  • Cả A và B đều đúng

d)
  • Cả A và B đều sai

54.

Đâu là thứ tự đúng của các bước khi sử dụng phần mềm soạn thảo văn bản để soạn thảo đoạn văn miêu tả một người, một loài cây hoặc con vật mà em yêu thích?

1.     Nháy chuột vào vùng soạn thảo và soạn thảo đoạn văn

2.     Khởi động phần mềm Word.

3.     Chọn lệnh Save trong bản chọn File, cửa sổ Save as hiện ra.

a)

1 – 2 – 3

b)
  • 3 – 2 – 1

c)

2 – 1 – 3

d)

1 – 3 – 2

55.

Nút lệnh Picture trong dải lệnh nào

a)
  • Home

b)
  • View

c)
  • Insert

d)
  • Review

56.

Em sử dụng nút lệnh nào dưới đây để sao chép và dán văn bản?

a)

b)

c)

d)
  • Tất cả các đáp án trên đều sai

57.

Theo em, trong phần mềm soạn thảo văn bản, có cách nào để soạn thảo các phần văn bản giống nhau mà không phải gõ nhiều lần?

a)

Sao chép

b)

Di chuyển

c)

Sao chép hoặc di chuyển

d)

Tất cả các đáp án trên đều sai

58.

Muốn chèn hình ảnh vào văn bản ta thực hiện lệnh theo thứ tự nào dưới đây:

a)
  • Picture → Insert → From file...

b)

Insert → Picture → From file...

c)

Insert → From file... → Picture

d)

Tất cả phương án trên đều sai

59.

Sao chép phần văn bản có tác dụng:

a)
  • Giữ nguyên phần văn bản đó ở vị trí gốc, làm xuất hiện phần văn bản đó ở vị trí khác

b)

Di chuyển phần văn bản gốc đến vị trí khác

c)
  • Cả A và B đúng

d)
  • Cả A và B sai.

60.

Sao chép văn bản là gì?

a)
  • Minh họa cho nội dung văn bản thêm sinh động và hấp dẫn

b)
  • Tạo thêm phần văn bản ở vị trí khác giống hệt phần đã chọn

c)
  • Đưa phần văn bản từ vị trí cũ đến vị trí mới.

d)
  • Các ý trên đều đúng

61.

Muốn chọn phần văn bản, ta có thể thực hiện:

a)
  • Đặt con trỏ soạn thảo vào vị trí đầu phần văn bản cần chọn, nhấn giữ phím Shift và nháy chuột tại vị trí cuối phần văn bản cần chọn

b)
  • Kéo thả chuột từ vị trí cuối đến vị trí bắt đầu phần văn bản cần chọn

c)
  • Đặt con trỏ soạn thảo vào vị trí đầu phần văn bản cần chọn, nhấn giữ phím Shift và sử dụng các phím mũi tên đến vị trí cuối phần văn bản cần chọn

d)
  • Tất cả đều đúng

62.

Tổ hợp phím tắt nào sau đây có chức năng dán tệp hoặc thư mục đã sao cắt

a)

Ctrl + C

b)
  • Ctrl + V

c)

Ctrl + P

d)

Ctrl + X

63.

Tổ hợp phím tắt nào sau đây có chức năng sao chép tệp hoặc thư mục?

a)

Ctrl + C

b)
  • Ctrl + E

c)

Ctrl + P

d)

Ctrl + X

64.

Cho các bước chèn hình ảnh vào văn bản:

1/ Nháy nút Insert.

2/ Đưa con trỏ soạn thảo đến vị trí cần chèn hình ảnh.

3/ Chọn tệp đồ họa (hình ảnh) cần chèn.

4/ Chọn lệnh Insert ⇒ Picture ⇒ From File…

Theo em, đâu là thứ tự đúng?

a)
  • 1 – 2 – 3 – 4

b)

4 – 3 – 2 – 1

c)

2 – 4 – 3 – 1

d)

2 – 3 – 4 – 1

65.

Những chỉ dẫn, nhiệm vụ cần được thực hiện được đưa ra để ra lệnh cho máy tính làm việc được gọi là:

a)
  • Câu lệnh

b)

Chương trình

c)

Ngôn ngữ máy

d)
  • Ngôn ngữ lập trình

66.

Ý nghĩa của biểu tượng này  trong phần mềm Scratch là gì?

a)

Biểu tượng phần mềm Scratch.

b)
  • Dừng chương trình.

c)
  • Chọn ngôn ngữ hiển thị.

d)
  • Tất cả các đáp án trên đều sai

67.

Ý nghĩa của biểu tượng này  trong phần mềm Scratch là gì?

a)

Biểu tượng phần mềm Scratch.

b)
  • Dừng chương trình.

c)
  • Chọn ngôn ngữ hiển thị.

d)
  • Tất cả các đáp án trên đều sai

68.

Các trò chơi trên máy tính được tạo ra bằng cách nào?

a)
  • Viết chương trình trong một ngôn ngữ lập trình

b)
  • Viết chương trình trong ngôn ngữ máy

c)
  • Cả A và B đúng

d)
  • Cả A và B sai

69.

Để lập trình bằng ngôn ngữ Scratch, em phải

a)
  • Kéo thả các khối lệnh để tạo thành 1 đoạn chương trình

b)
  • Nhập các câu lệnh vào từ bàn phím

c)
  • Cả A và B đều đúng

d)
  • Cả A và B đều sai

70.

Ngôn ngữ lập trình gồm:

a)

Tập hợp các kí hiệu và quy tắc viết các lệnh

b)

Tạo thành một chương trình hoàn chỉnh

c)

Thực hiện được trên máy tính

d)
  • Cả A, B và C

71.

Scratch là gì?

a)
  • Là tên gọi của một loại ngôn ngữ lập trình.

b)
  • Một phần mềm game.

c)
  • Một phần mềm Microsoft.

d)

Một trang web.

72.

Muốn chuyển đổi ngôn ngữ trong Scratch thì bạn phải thực hiện như thế nào?

a)

Bấm chọn vào quả địa cầu → chọn tiếng Việt.

b)
  • File → Chọn tiếng Việt.

c)
  • File → Save → Chọn tiếng Việt.

d)
  • File → Open → Chọn tiếng Việt.

73.

Theo em hiểu viết chương trình là:

a)
  • Tạo ra các câu lệnh được sắp xếp theo một trình tự nào đó

b)
  • Viết ra một đoạn văn bản được sắp xếp theo chương trình

c)

Viết ra các câu lệnh mà em đã được học

d)
  • Tạo ra các câu lệnh để điều khiển Robot

74.

Ý nghĩa của biểu tượng này  trong phần mềm Scratch là gì?

a)
  • Biểu tượng phần mềm Scratch.

b)
  • Dừng chương trình.

c)
  • Chọn ngôn ngữ hiển thị.

d)
  • Tất cả các đáp án trên đều sai