wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

DIA 11

Total questions: 125

Worksheet time: 1hrs 3mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Toàn cầu hóa kinh tế là quá trình liên kết các quốc gia trên thế giới về

a)

 A. sản xuất, thương mại, tài chính

b)

B. thương mại, tài chính, giáo dục.

c)

C. tài chính, giáo dục và chính trị.

d)

D. giáo dục, chính trị và sản xuất.

2.

Câu 2: Khu vực hóa kinh tế là liên kết kinh tế - thương mại giữa

a)

A. những khu vực có sự gần gũi nhau

b)

B. những nước cùng trình độ phát triển

c)

    C. các nước có sự tương đồng với nhau

d)

D. các nhóm nước có quan hệ với nhau.

3.

Câu 3: Tổ chức nào sau đây tham gia và chi phối trên 95% hoạt động thương mại toàn cầu?

a)

A. Quỹ Tiền tệ Quốc tế (IMF).

b)

B. Tổ chức Thương mại thế giới (WTO).

c)

C. Ngân hàng thế giới (WBG).

d)

D. Thị trường chung Nam Mỹ (MERCOSUR).

4.

Câu 4: Sự ra đời của tổ chức nào sau đây là biểu hiện của toàn cầu hóa kinh tế?

a)

A. Liên minh châu Âu (EU).

b)

B. Tổ chức Thương mại thế giới (WTO).

c)

C. Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN).

d)

D. Thị trường chung Nam Mỹ (MERCOSUR).

5.

Câu 5: Sự ra đời của tổ chức nào sau đây là biểu hiện của khu vực hóa kinh tế?

a)

A. Quỹ Tiền tệ Quốc tế (IMF).

b)

B. Tổ chức Thương mại thế giới (WTO).

c)

C. Ngân hàng thế giới (WBG).

d)

D. Thị trường chung Nam Mỹ (MERCOSUR).

6.

Câu 6. Biểu hiện của toàn cầu hóa kinh tế là

a)

A. tăng nhanh các giao dịch thương mại quốc tế.

b)

     B. tăng cường sự hợp tác quân sự.

c)

C. hạn chế sự phụ thuộc lẫn nhau giữa các nước

d)

.      D. gia tăng các liên minh chính trị.

7.

Câu 7. Phát biểu nào sau đây thể hiện rõ nhất sự tăng nhanh của các giao dịch thương mại quốc tế?

a)

A. Gia tăng vị thế các tổ chức liên kết khu vực.       

b)

B. Tăng nhanh tỉ lệ thất nghiệp và thiếu việc làm.

c)

C. Xuất hiện, phát triển mạnh thương mại điện tử

d)

D. Hạn chế sự phụ thuộc lẫn nhau giữa các nước.

8.

Câu 8. Sự ra đời của tổ chức nào sau đây là biểu hiện của khu vực hóa kinh tế?

a)

A. Quỹ Tiền tệ Quốc tế (IMF).

b)

B. Thương mại tự do Bắc Mỹ (NAFTA)

c)

C. Liên hợp quốc (UN).

d)

D. Tổ chức Thương mại thế giới (WTO).

9.

Câu 9. Hệ quả tiêu cực của toàn cầu hóa kinh tế là

a)

A. lực lượng sản xuất phát triển mạnh mẽ.

b)

B. thúc đẩy sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

c)

C. gia tăng nhanh khoảng cách giàu nghèo.

d)

D. thúc đẩy sự tăng trưởng kinh tế toàn cầu.

10.

Câu 10: Biểu hiện nào sau đây không phải của toàn cầu hóa kinh tế?

a)

A. Thương mại thế giới phát triển mạnh.      

b)

B. Các công ty đa quốc gia có vai trò lớn.

c)

    C. Thị trường tài chính quốc tế mở rộng.

d)

D. Các quốc gia gần nhau lập các tổ chức.

11.

Câu 1: Khu vực Mỹ La-tinh gồm

a)

A. Mê-hi-cô, Trung và Bắc Mỹ, các quần đảo trong biển Ca-ri-bê.

b)

B. Mê-hi-cô, Trung và Nam Mỹ, các quần đảo trong biển Ca-ri-bê.

c)

C. Mê-hi-cô, Trung và Nam Mỹ, quần đảo Ăng-ti, kênh đào Xuy-ê.

d)

D. Mê-hi-cô, Trung và Bắc Mỹ, kênh đào Xuy-ê và kênh Pa-na-ma.

12.

Câu 2: Dân cư Mỹ La-tinh có đặc điểm nào sau đây?

a)

A. Gia tăng dân số thấp.     

b)

B. Tỉ suất nhập cư lớn      

c)

C. Cơ cấu dân số vàng

d)

D. Dân số đang trẻ hóa.

13.

Câu 3: Khu vực Mỹ La-tinh có

a)

A. dân số ít, cơ cấu dân số rất già.

b)

B. gia tăng dân số rất cao, dân trẻ.

c)

C. dân số đông và cơ cấu già hóa.

d)

D. gia tăng dân số rất nhỏ, dân già.

14.

Câu 4: Mỹ La-tinh là khu vực có tỉ lệ dân thành thị

a)

A. cao và tăng nhanh

b)

.      B. rất cao và tăng chậm.    

c)

C. cao và tăng chậm.     

d)

D. thấp nhưng tăng nhanh

15.

Câu 5: Phát biểu nào sau đây không đúng về kinh tế khu vực Mỹ La-tinh?

a)

A. Tổng GDP của toàn khu vực ở mức thấp

b)

B. Chênh lệch lớn về GDP giữa các nước.

c)

C. Có nhiều quốc gia nợ nước ngoài rất lớn.

d)

D. Tốc độ tăng trưởng GDP luôn rất nhanh.

16.

Câu 6: Các ngành kinh tế chủ đạo ở Mỹ La-tinh là

a)

A. khai khoáng, chế tạo máy và du lịch.

b)

B. trồng trọt, chăn nuôi và khai khoáng

c)

C. đánh cá, du lịch, nuôi trồng thủy sản

d)

D. khai khoáng, nông nghiệp và dịch vụ.

17.

Câu 7: Nước có quy mô GDP lớn nhất uhu vực Mỹ La-tinh năm 2020 là

a)

A. Mê-hi-cô

b)

B. Pê-ru.

c)

C. Ác-hen-ti-na.

d)

D. Bra-xin

18.

câu 8: Mỹ La-tinh có nợ nước ngoài so với tổng sản phẩm trong nước thuộc loại

a)

A. cao nhất thế giới.

b)

B. thấp nhất thế giới

c)

C. ở mức trung bình.

d)

C. ở mức trung bình.

19.

Câu 1: Phát biểu nào sau đây đúng về Liên minh châu Âu (EU)?

a)

A. Tổng sản phẩm trong EU (GDP) lớn hơn Hoa Kỳ.

b)

B. Quy mô dân số lớn nhất so với các tổ chức khu vực.

c)

C. Số nước thành viên ít nhất so với các tổ chức khu vực.

d)

D. Là tổ chức khu vực kinh tế dùng đồng tiền chung.

20.

Câu 2: Phát biểu nào sau đây không đúng với Liên minh châu Âu (EU)?

a)

A. Là một trung tâm kinh tế lớn trên thế giới

b)

B. Là tổ chức thương mại hàng đầu thế giới.

c)

C. Là liên kết có sự phát triển đồng đều giữa các nước.

d)

D. Là liên kết khu vực có nhiều quốc gia nhất thế giới

21.

Câu 3: Tự do lưu thông tiền vốn trong Liên minh châu Âu (EU) không phải là việc

a)

A. bãi bỏ các rào cản đối với giao dịch thanh toán

b)

B. các nhà đầu tư có thể chọn nơi đầu tư lợi nhất.

c)

C. nhà đầu tư mở tài khoản tại các nước EU khác

d)

D. bỏ thuế giá trị gia tăng hàng hóa của mỗi nước

22.

Câu 4: Phát biểu nào sau đây không đúng về Liên minh châu Âu (EU)?

a)

A. Là một trung tâm kinh tế hàng đầu của thế giới.

b)

B. Có sự phát triển kinh tế chênh lệch giữa các nước

c)

C. Là bạn hàng lớn của một số nước đang phát triển.

d)

D. Tất cả các nước ở châu Âu đều tham gia liên minh.

23.

Câu 5: Phát biểu nào sau đây không đúng với thương mại của Liên minh châu Âu (EU)?

a)

A. Kinh tế các nước phụ thuộc nhiều vào xuất, nhập khẩu.

b)

B. EU là bạn hàng lớn của một số nước đang phát triển.

c)

C. Hạn chế thực hiện hoạt động tự do buôn bán thế giới.

d)

D. Các nước đã bỏ hàng rào thuế quan buôn bán với nhau.

24.

Câu 6. Đầu tư của EU tập trung nhiều vào lĩnh vực nào sau đây?

a)

A. Nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản

b)

.       B. Bất động sản, du lịch và ngân hàng.

c)

C. Dịch vụ, khai thác dầu khí và chế tạo

d)

D. Công nghiệp khai khoáng và chế biến, chế tạo.

25.

Câu 7: Phát biểu nào sau đây không đúng với Liên minh châu Âu (EU) từ khi thành lập đến nay?

a)

A. Số lượng thành viên và phạm vi lãnh thổ ngày càng được mở rộng

b)

B. Sự hợp tác giữa các nước thành viên về nhiều mặt được tăng cường.

c)

C. Quyết định nhiều vấn đề quan trọng về kinh tế ở các nước thành viên.

d)

D. Gia tăng sức mạnh quân sự và tầm ảnh hưởng chính trị trên thế giới.

26.

Câu 8. Nhận định nào sau đây không thể hiện vị thế của EU trong nền kinh tế thế giới?

a)

A. EU có qui mô nền kinh tế lớn.

b)

B. Thiết lập EU tự do, an ninh và công lí.

c)

C. Một số lĩnh vực dịch vụ đứng hàng đầu thế giới. 

d)

D. Một số ngành sản xuất có vị trí cao trên thế giới.

27.

Câu 1:Đông Nam Á nằm ở vị trí cầu nối giữa các lục địa nào sau đây?

a)

A. Á - Âu và Phi.       

b)

B. Á - Âu và Ô-xtrây-li-a

c)

C. Á - Âu và Nam Mĩ.

d)

D. Á - Âu và Bắc Mĩ.

28.

Câu 2: Một trong những lợi thế của hầu hết các nước Đông Nam Á là

a)

A. phát triển thủy điện.

b)

B. phát triển lâm nghiệp

c)

C. phát triển kinh tế biển.

d)

D. phát triển chăn nuôi.

29.

Câu 3: Khu vực Đông Nam Á tiếp giáp hai đại dương là

a)

A. Ấn Độ Dương và Đại Tây Dương.

b)

B. Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương.

c)

C. Đại Tây Dương và Bắc Băng Dương.

d)

 D. Thái Bình Dương và Bắc Băng Dương.

30.

Câu 4: Khu vực Đông Nam Á nằm ở

a)

A. phía đông nam châu Á.

b)

B. giáp với Đại Tây Dương.

c)

C. giáp lục địa Ô-xtrây-li-a.

d)

D. phía bắc nước Nhật Bản.

31.

Câu 5: Hầu hết lãnh thổ của khu vực Đông Nam Á nằm trong vùng

a)

A. khu vực xích đạo.

b)

B. nội chí tuyến

c)

C. ngoại chí tuyến.

d)

D. bán cầu Bắc.

32.

Câu 6: Về tự nhiên, Đông Nam Á gồm hai bộ phận là

a)

A. lục địa và hải đảo.

b)

B. đảo và quần đảo.

c)

C. lục địa và biển.

d)

D. biển và các đảo.

33.

Câu 7: Phát biểu nào sau đây không đúng về Đông Nam Á?

a)

A. Là nơi giao thoa giữa các nền văn hóa lớn.

b)

B. Là nơi các cường quốc muốn gây ảnh hưởng.

c)

C. Vị trí cầu nối lục địa Á - Âu và Ô-xtrây-li-a

d)

D. Nằm ở sâu trong lục địa châu Á rộng lớn.

34.

Câu 8: Các nước ở Đông Nam Á trồng nhiều cà phê là

a)

A. Việt Nam, Ma-lai-xi-a, In-đô-nê-xi-a, Lào.

b)

B. Việt Nam, Ma-lai-xi-a, In-đô-nê-xi-a, Cam-pu-chia

c)

C. Việt Nam, Ma-lai-xi-a, In-đô-nê-xi-a, Thái Lan.

d)

D. Việt Nam, Ma-lai-xi-a, In-đô-nê-xi-a, Mi-an-ma.

35.

Câu 9: Phát biểu nào sau đây không đúng với tự nhiên Đông Nam Á hải đảo?

a)

A. Nhiều dãy núi hướng tây bắc - đông nam.

b)

B. Nhiều đồi, núi và núi lửa; ít đồng bằng

c)

C. Đồng bằng với đất từ dung nham núi lửa.

d)

D. Có khí hậu cận xích đạo và xích đạo.

36.

Câu 10: Phát biểu nào sau đây không đúng với tự nhiên khu vực Đông Nam Á?

a)

A. Sinh vật biển đa dạng.

b)

B. Khí hậu ôn hoà.

c)

C. Thực vật phong phú

d)

D. Khoáng sản giàu có.

37.

Câu 11: Nguồn tài nguyên khoáng sản quan trọng ở vùng thềm lục địa nhiều nước Đông Nam Á là

a)

A. dầu khí.

b)

B. bôxit.

c)

C. than đá.

d)

D. quặng sắt.

38.

Câu 12: Đông Nam Á có

a)

A. số dân đông, mật độ dân số cao.

b)

B. mật độ dân số cao, nhập cư đông.

c)

C. nhập cư ít, cơ cấu dân số già.

d)

D. xuất cư nhiều, tuổi thọ rất thấp.

39.

Câu 13: Các quốc gia nào sau đây không thuộc Đông Nam Á hải đảo?

a)

A. In-đô-nê-xi-a, Đông-Ti-mo

b)

B. Bru-nây, Phi-lip-pin.

c)

C. Xing-ga-po, Ma-lai-xi-a.

d)

D. Cam-pu-chia, Việt Nam.

40.

Câu 14: Nền nông nghiệp Đông Nam Á có tính chất

a)

A. ôn đới.

b)

B. cận nhiệt đới.

c)

C. nhiệt đới.

d)

D. xích đạo.

41.

Câu 15: Quốc gia có sản lượng lúa gạo lớn nhất Đông Nam Á là

a)

A. Phi-lip-pin.

b)

B. In-đô-nê-xi-a.

c)

C. Thái Lan.

d)

D. Việt Nam.

42.

Câu 16: Những vùng đồng bằng trồng lúa nước ở Đông Nam Á không phải là nơi nuôi nhiều

a)

A. lợn.

b)

B. trâu.

c)

C. bò.

d)

D. dê.

43.

Câu 17: Khu vực nào sau đây ở Đông Nam Á có mật độ dân số thấp nhất?

a)

A. Đồng bằng châu thổ

b)

B. Các vùng ven biển

c)

C. Vùng đất đỏ badan

d)

D. Các vùng núi cao.

44.

Câu 18: Các nước ở Đông Nam Á xuất khẩu gạo nhiều nhất là

a)

A. Việt Nam, In-đô-nê-xi-a.

b)

B. In-đô-nê-xi-a, Thái Lan.

c)

C. Thái Lan, Việt Nam.

d)

D. Việt Nam, Cam-pu-chia.

45.

Câu 19: Phát biểu nào sau đây không đúng với dân cư Đông Nam Á?

a)

A. Dân đông, mật độ dân số cao

b)

B. Có nguồn lao động dồi dào.

c)

C. Phân bố dân cư không đều.

d)

D. Các nước đều có dân số già.

46.

Câu 20: Khu vực Đông Nam Á có hai nhóm đất chính là

a)

A. đất feralit và đất nâu, xám

b)

B. đất feralit và đất phù sa.

c)

C. đất phù sa và đất xám hoang mạc.

d)

C. đất phù sa và đất xám hoang mạc.

47.

Câu 21: Phát biểu nào sau đây không đúng về tự nhiên của Đông Nam Á lục địa?

a)

A. Địa hình bị chia cắt mạnh.

b)

B. Có rất nhiều núi lửa và đảo.

c)

C. Nhiều nơi núi lan ra sát biển.

d)

D. Nhiều đồng bằng châu thổ.

48.

Câu 22. Hiệp hội các nước Đông Nam Á được thành lập vào năm nào?

a)

A. 1965

b)

B. 1966

c)

C. 1967

d)

D. 1968

49.

Câu 23. Việt Nam tham gia vào Hiệp hội các nước Đông Nam Á vào năm:

a)

A. 1995

b)

B. 1996

c)

C. 1997

d)

D. 1998

50.

Câu 24. Nước nào chưa tham gia vào Hiệp hội các nước Đông Nam Á:

a)

A. Mi-an-ma

b)

B. Cam-pu-chia            

c)

C. Lào                             

d)

D. Đông Ti-mo

51.

Câu 25. Hiệp hội các nước Đông Nam Á có bao nhiêu thành viên?

a)

A. 9

b)

B. 10   

c)

C. 11

d)

D. 12

52.

Câu 26.  5 quốc gia thành viên ban đầu của Hiệp Hội các quốc gia Đông Nam Á là?

a)

A. Thái Lan, Myanma, Philippin, Indonesia, Malaysia

b)

B. Thái Lan, Malaysia, Philippin, Myanma, Singaprore. 

c)

C. Thái Lan, Singapore, Philippin, Indonesia, Malaysia

d)

C. Thái Lan, Myanma, Philippin, Indonesia, Malaysia

53.

Câu 27.  Đâu không phải cơ quan trong Hội đồng Cộng đồng ASEAN?

a)

A. Hội đồng Cộng đồng Chính trị - An ninh ASEAN

b)

B. Hội đồng Cộng đồng Chính trị - Xã hội ASEAN.   

c)

C. Hội đồng Cộng đồng  Kinh tế ASEAN.                     

d)

D. Hội đồng Cộng đồng Văn hóa – Xã hội ASEAN.  

54.

Câu 28: Cơ chế hợp tác về phát triển kinh tế trong khối ASEAN là  

a)

A. thông qua các hiệp ước, hiệp định, dự án, chương trình.                         

b)

B. thông qua các chuyến thăm nguyên thủ quốc gia.

c)

C. thông qua các chương trình hợp tác giáo dục, y tế

d)

D. Thông qua các hoạt động về văn hóa, thể thao.

55.

Câu 29: Ý nào sau đây không phải cơ sở để hình thành ASEAN?

a)

A. Có chung mục tiêu, lợi ích phát triển kinh tế

b)

B. Sử dụng chung 1 loại tiền tệ

c)

C. Do sức ép cạnh tranh giữa các khu vực trên thế giới

d)

D. Do sự tương đồng về địa lí, văn hóa xã hội giữa các nước

56.

Câu 30. Đâu không phải là thách thức khi Việt Nam gia nhập ASEAN?

a)

A. Khó khăn trong chuyển giao vốn và công nghệ từ nước khác

b)

B. Chênh lệch về trình độ phát triển kinh tế với các nước

c)

C. Khác biệt về thể chế chính trị

d)

D. Bất đồng ngôn ngữ và khác biệt về văn hóa

57.

Câu 31: Điều kiện nào sau đây quy định đặc điểm nông nghiệp của khu vực Đông Nam Á là nền nông nghiệp nhiệt đới?

a)

A. Đất trồng phong phú.

b)

B. Mạng lưới sông ngòi dày đặc.

c)

C. Khí hậu nhiệt đới.

d)

D. Nhiều đồng bằng đất đai màu mỡ.

58.

Câu 32: Lúa nước được trồng nhiều ở đâu của khu vực Đông Nam Á?

a)

A. Các đồng bằng phù sa do sông lớn bồi đắp.

b)

B. Các sườn đồi có độ dốc nhỏ ở đồi núi.

c)

C. Các cao nguyên đất đỏ badan màu mỡ.

d)

D. Các đồng bằng thấp giữa các miền núi.

59.

Câu 33: Biện pháp chủ yếu nhất để làm cho các nước Đông Nam Á có tốc độ tăng trưởng kinh tế nhanh là

a)

A. đẩy nhanh quá trình công nghiệp hóa

b)

            B. mở rộng nhanh quá trình đô thị hóa.

c)

C. hạn chế nhiều tốc độ gia tăng dân số.

d)

D. tập trung đào tạo nghề cho lao động.

60.

Câu 34: Trồng cây lương thực là ngành chính trong nông nghiệp của nhiều nước Đông Nam Á chủ yếu do

a)

A. điều kiện thuận lợi, quy mô dân số lớn.

b)

B. điều kiện thuận lợi, cơ sở hạ tầng phát triển.

c)

C. nhu cầu xuất khẩu, giao thông hiện đại

d)

D. nhu cầu nguyên liệu, giá trị kinh tế rất cao.

61.

Câu 35: Công nghiệp của các nước Đông Nam Á trong những thập niên gần đây phát triển tương đối nhanh là do tác động của

a)

A. quá trình công nghiệp hóa.

b)

B. quá trình đô thị hóa.

c)

C. bối cảnh toàn cầu hóa.

d)

D. xu hướng khu vực hóa.

62.

Câu 36: Biểu hiện chứng tỏ cơ cấu nền kinh tế các nước Đông Nam Á đang chuyển dịch theo hướng công nghiệp hóa, hiện đại hóa là

a)

A. dịch vụ đóng góp cho GDP là chủ yếu.

b)

B. kinh tế nông nghiệp ngày càng thu hẹp.

c)

B. kinh tế nông nghiệp ngày càng thu hẹp.

d)

D. kinh tế nông nghiệp chuyển sang kinh tế công nghiệp.

63.

Câu 37: Trở ngại về dân cư đối với phát triển kinh tế - xã hội ở nhiều nước Đông Nam Á là

a)

A. dân số đông, tỉ lệ gia tăng còn cao.

b)

B. dân số đông, gia tăng rất chậm.

c)

C. dân số không đông, gia tăng nhanh

d)

D. dân số không đông, gia tăng chậm.

64.

Câu 38: Đông Nam Á có diện tích rừng nhiệt đới ẩm lớn chủ yếu do

a)

A. nằm trong vành đai sinh khoáng.

b)

A. nằm trong vành đai sinh khoáng.

c)

C. có nhiệt lượng dồi dào, độ ẩm lớn.

d)

D. nhiệt độ trung bình cao quanh năm.

65.

Câu 39: Với qui mô dân số lớn, khu vực Đông Nam Á có

a)

A. thị trường tiêu thụ hàng hóa rộng lớn.

b)

B. cơ cấu dân số đa dạng.

c)

C. sự đa dạng về truyền thống, văn hóa.

d)

D. Tỉ lệ dân thành thị cao.

66.

Câu 40: Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm tự nhiên của Đông Nam Á hải đảo?

a)

A. Khí hậu có một mùa đông lạnh.

b)

B. Đồng bằng có đất đai màu mỡ.

c)

C. Tập trung nhiều đảo, quần đảo.

d)

D. Ít đồng bằng, nhiều đồi núi.

67.

Câu 41: Ảnh hưởng của khí hậu làm cho sông ngòi của khu vực Đông Nam Á lục địa có những đặc điểm nào sau đây?

a)

A. Mạng lưới thưa thớt, sông nhiều nước quanh năm.

b)

B. Mạng lưới thưa thớt, ít sông lớn, chế độ nước theo mùa.

c)

C. Mạng lưới dày đặc, nhiều sông lớn, chế độ nước theo mùa.

d)

D. Mạng lưới dày đặc, nhiều sông lớn, chế độ nước không thay đổi

68.

Câu 42: Cây công nghiệp lâu năm nhiệt đới được phát triển mạnh ở nhiều nước Đông Nam Á do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

A. Đất feralit rộng, nhiều loại màu mỡ; khí hậu nhiệt đới và cận xích đạo.

b)

B. Đất phù sa diện tích rộng, màu mỡ; khí hậu nhiệt đới và cận xích đạo.

c)

C. Đất đai đa dạng, nhiều loại tốt; khí hậu nhiệt đới gió mùa có mùa đông.

d)

D. đất đai có nhiều loại, diện tích rộng; khí hậu nhiệt đới và cận xích đạo.

69.

Câu 43. Cơ sở thuận lợi để cho các quốc gia Đông Nam Á có thể hợp tác cùng phát triển là

a)

A. Đông Nam Á là nơi giao thoa của các nền văn hóa lớn.

b)

B. các nước Đông Nam Á có sự tương đồng về nhiều giá trị văn hóa và tôn giáo

c)

C. dân cư tập trung ở châu thổ các con sông lớn, vùng ven biển và vùng đất đỏ badan.

d)

D. phong tục, tập quán và sinh hoạt văn hóa của người dân các nước rất gần nhau.

70.

Câu 44: Hướng phát triển của công nghiệp Đông Nam Á không phải là

a)

A. tăng cường liên doanh, liên kết với nước ngoài.

b)

B. hiện đại hóa thiết bị, chuyển giao công nghệ.

c)

C. tăng cường đào tạo kĩ thuật cho người lao động.

d)

D. tập trung sản xuất phục vụ nhu cầu trong nước

71.

Câu 45: Cây ăn quả nhiệt đới được phát triển ở nhiều nơi của Đông Nam Á do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

A. Đất feralit rộng, nhiều loại màu mỡ; khí hậu nhiệt đới và cận xích đạo.

b)

B. Đất phù sa diện tích rộng, màu mỡ; khí hậu nhiệt đới và cận xích đạo

c)

C. Đất đai đa dạng, nhiều loại màu mỡ; khí hậu cận xích đạo và nhiệt đới

d)

D. Đất đai có nhiều loại, diện tích rộng; khí hậu cận nhiệt đới và ôn đới.

72.

Câu 46: Chăn nuôi gia súc ở Đông Nam Á vẫn chưa trở thành ngành chính, chủ yếu do

a)

A. nguồn thức ăn cho gia súc gặp rất nhiều khó khăn.

b)

B. cơ sở vật chất kĩ thuật và dịch vụ thú y còn hạn chế.

c)

C. lao động trong nông nghiệp hầu hết vẫn ở ngành trồng trọt.

d)

D. truyền thống sản xuất, biến động của thị trường, dịch bệnh.

73.

Câu 47: Điều kiện thuận lợi chủ yếu để Đông Nam Á phát triển cây lúa nước là

a)

A. nền nhiệt quanh năm cao, mưa nhiều, độ ẩm dồi dào; đất phù sa.

b)

B. có hai mùa mưa, khô; đủ nước tưới tiêu, nền nhiệt cao; đất feralit.

c)

C. có một mùa đông lạnh; nền nhiệt cao, đủ nước tưới tiêu; đất phù sa.

d)

D. nền nhiệt quanh năm cao; đất feralit có diện tích rộng, đủ nước tưới.

74.

Câu 1: Phần lớn dân cư trong khu vực Tây Nam Á theo

a)

A. Phật giáo.

b)

B. Thiên chúa giáo.

c)

C. Hồi giáo

d)

D. Do thái giáo.

75.

Câu 2: Khu vực Tây Nam Á có diện tích khoảng

a)

A. 7 triệu km2.

b)

B. 6 triệu km2.

c)

C. 9 triệu km2.

d)

D. 8 triệu km2

76.

Câu 3: Khu vực Tây Nam Á không tiếp giáp với châu lục nào sau đây?

a)

A. Châu Á.

b)

B. Châu Âu.

c)

C. Châu Úc.

d)

D. Châu Phi.

77.

Câu 4: Tây Nam Á có vị trí địa lí ở

a)

A. tây nam châu Á.

b)

B. giáp Đông Á và Tây Á.

c)

C. liền kề đất liền châu Phi.   

d)

B. giáp Đông Á và Tây Á.

78.

Câu 5: Kênh Xuy-ê nối liền

a)

A. Địa Trung Hải với Thái Bình Dương

b)

B. Biển Đỏ với Địa Trung Hải.

c)

C. Biển Đen với Ấn Độ Dương.

d)

D. Địa Trung Hải với biển Đông

79.

Câu 6: Dầu khí của Tây Nam Á phân bố chủ yếu ở

a)

A. vùng vịnh Péc-xích.

b)

B. ven Địa Trung Hải.

c)

C. hai bên bờ Biển Đỏ.

d)

D. tại các hoang mạc.

80.

Câu 7: Địa hình của khu vực Tây Nam Á chủ yếu là

a)

A. núi, sơn nguyên và đồng bằng.

b)

B. cao nguyên, đồi thấp, đồng bằng.

c)

C. đồi thấp, sơn nguyên, đầm lầy

d)

D. sơn nguyên, đầm lầy, đồng bằng.

81.

Câu 8: Loại khoáng sản có trữ lượng lớn và mang về nguồn thu cao ở Tây Nam Á là

a)

A. quặng sắt và crôm

b)

B. dầu mỏ và khí đốt.

c)

C. atimoan và đồng

d)

D. apatit và than đá.

82.

Câu 9: Ngành công nghiệp then chốt của khu vực Tây Nam Á là

a)

A. dệt, may.

b)

B. khai thác và chế biến dầu khí.

c)

C. thực phẩm.

d)

D. sản xuất điện.

83.

Câu 10: Điều kiện tự nhiên Tây Nam Á thuận lợi chủ yếu cho phát triển

a)

A. trồng cây lương thực.

b)

B. chăn nuôi gia súc lớn.

c)

C. khai thác dầu khí.

d)

D. trồng cây công nghiệp.

84.

Câu 11: Địa điểm đã từng là cái nôi của nền văn minh Cổ đại của loài người là

a)

A. sơn nguyên Iran.

b)

B. bán đảo A-ráp.

c)

C. đồng bằng Lưỡng Hà.

d)

D. vịnh Pec-xich.

85.

Câu 12: Quốc gia nào sau đây không thuộc khu vực Tây Nam Á?

a)

A. Ca-dắc-xtan.

b)

B. Ả- rập- Xê út.

c)

C. Xi-ri.

d)

D. I-ran.

86.

Câu 13: Tây Nam Á là nơi ra đời của

a)

A. Hồi giáo, Ấn Độ giáo, Do Thái.

b)

B. Phật giáo, Cơ đốc giáo, Do Thái.

c)

C. Hồi giáo, Ki tô giáo, Do Thái.

d)

B. Phật giáo, Cơ đốc giáo, Do Thái.

87.

Câu 14: Quốc gia nào sau đây có sản lượng khai thác dầu mỏ lớn nhất ở Tây Nam Á?

a)

A. Cô-oét

b)

B. A-rập Xê-út.

c)

C. Các Tiểu vương quốc A-rập Thống nhất.

d)

D. I-rắc.

88.

Câu 15: Nước nào sau đây có trữ lượng dầu mỏ lớn nhất ở Tây Nam Á?

a)

A. Cô-oét.

b)

B. I-rắc.

c)

C. A-rập Xê-út.

d)

D. Các Tiểu vương quốc A-rập Thống nhất.

89.

Câu 16: Khí hậu Tây Nam Á chủ yếu mang tính chất

a)

A. nóng ẩm.

b)

B. nóng khô.

c)

C. lạnh khô.

d)

D. lạnh ẩm.

90.

Câu 17: Phần lớn lãnh thổ của Tây Nam Á có khí hậu

a)

A. nhiệt đới và cận nhiệt đới lục địa

b)

B. ôn đới và cận nhiệt đới hải dương.

c)

C. ôn đới lục địa và nhiệt đới gió mùa

d)

D. cận nhiệt địa trung hải và nhiệt đới

91.

Câu 18: Cảnh quan điển hình ở Tây Nam Á là

a)

A. rừng thưa rụng lá và rừng rậm.

b)

B. hoang mạc và bán hoang mạc.

c)

C. đồng cỏ và các xavan cây bụi.

d)

D. cây bụi lá cứng và thảo nguyên

92.

Câu 19: Quốc gia nào sau đây ở khu vực Tây Nam Á có diện tích lớn nhất?

a)

A. Cô-oét.

b)

B. Thổ Nhĩ Kỳ.

c)

C. Ba-ranh.

d)

D. A-rập Xê-út.

93.

Câu 20: Các hoang mạc nào sau đây nằm ở Tây Nam Á?

a)

A. Xa-ha-ra, Xi-ri, Nê-phút.

b)

B. Na-mip, Kha-li, Nê-phút.

c)

C. Kha-li, Xi-ri, Nê-phút.

d)

D. Ca-la-ha-ri, Na-mip, Nê-phút.

94.

Câu 21: Quốc gia thu hút được số lượng khách du lịch quốc tế nhiều nhất khu vực Tây Nam Á, năm 2019 là

a)

A. I-xra-en.

b)

B. Các Tiểu vương quốc A-rập Thống nhất.

c)

C. Ả-rập Xê-út.

d)

D. Thổ Nhĩ Kỳ.

95.

Câu 22: Hình thức chăn nuôi phổ biến khu vực Tây Nam Á là

a)

A. chăn nuôi công nghiệp.

b)

B. chăn thả.

c)

C. chăn nuôi sinh thái.

d)

D. chuồng trại.

96.

Câu 23: Khu vực Tây Nam Á có vị trí nằm ở ngã ba của ba châu lục

a)

A. Châu Á – châu Âu – châu Phi.

b)

B. Châu Âu – châu Phi – châu Mỹ.

c)

C. Châu Phi – châu Á – châu Mỹ.

d)

D. Châu Á – châu Âu – châu Đại Dương.

97.

Câu 24: Quốc gia đã khắc phục khó khăn về tự nhiên, ứng dụng công nghệ trong phát triển nông nghiệp và đạt kết quả nổi bật nhất khu vực Tây Nam Á là

a)

A. Cô-oét.

b)

B. Các Tiểu vương quốc A-rập Thống nhất

c)

C. I-ran.

d)

D. I-xra-en

98.

Câu 25: Tây Nam Á là khu vực có

a)

A. tốc độ tăng dân số rất nhỏ.

b)

B. gia tăng tự nhiên rất cao

c)

C. dân số trẻ, lao động đồi dào.

d)

D. tỉ lệ dân thành thị thấp.

99.

Câu 26: Đặc điểm nổi bật về tự nhiên khu vực Tây Nam Á là

a)

A. khí hậu nhiệt đới, đất đai màu mỡ và nguồn nước dồi dào.

b)

B. có khí hậu khô nóng, nhiều núi, cao nguyên và hoang mạc.

c)

C. khí hậu thuận lợi cho sản xuất nông nghiệp, nhất là trồng trọt.

d)

D. phần lớn khu vực có khí hậu ôn đới lục địa, nhiều thảo nguyên. 

100.

Câu 27: Vị trí địa lí Tây Nam Á án ngữ đường biển quốc tế từ

a)

A. Thái Bình Dương sang Đại Tây Dương.

b)

B. Đại Tây Dương sang Ấn Độ Dương.

c)

C. Ấn Độ Dương sang Nam Đại Dương.

d)

D. Nam Đại Dương sang Thái Bình Dương

101.

Câu 28: Phát biểu nào sau đây không đúng với vị trí địa lí của Tây Nam Á?

a)

A. Nằm ở ngã ba châu Âu, châu Á và Phi

b)

B. Án ngữ đường biển quốc tế quan trọng

c)

C. Là nơi có sự tranh chấp ảnh hưởng.

d)

D. Hạn chế nhiều đến các giao lưu kinh tế.

102.

Câu 29: Khí hậu khô hạn ở Tây Nam Á đã tạo nên

a)

A. địa hình có nhiều núi cao và cao nguyên.

b)

B. cảnh quan hoang mạc và bán hoang mạc.

c)

C. đồng bằng châu thổ sông Lưỡng Hà rộng.

d)

D. bán đảo A-ráp và các vùng hoang mạc.

103.

Câu 30: Phát biểu nào sau đây không đúng về tự nhiên Tây Nam Á?

a)

A. Khu vực nhiều núi và cao nguyên.

b)

B. Chủ yếu là đồng bằng châu thổ sông.

c)

C. Khí hậu mang tính lục địa sâu sắc.           

d)

D. Có nhiều cảnh quan bán hoang mạc.

104.

Câu 31: Phát biểu nào sau đây đúng về dân cư Tây Nam Á?

a)

A. Tốc độ tăng dân số thấp

b)

B. Dân cư phân bố đồng đều.

c)

C. Quy mô dân số đồng đều.

d)

D. Nhiều lao động nước ngoài.

105.

Câu 32: Phát biểu nào sau đây không phải là khó khăn chủ yếu của tự nhiên Tây Nam Á?

a)

A. địa hình phổ biến là núi và cao nguyên.

b)

B. tình trạng thiếu nguồn nước trong năm

c)

C. sự hoang mạc hóa ngày càng mở rộng.    

d)

D. đồng bằng ven biển bị xâm nhập mặn.

106.

Câu 33: Dân cư Tây Nam Á

a)

A. có mật độ khá thấp

b)

B. tỉ lệ dân thành thị thấp.

c)

C. phân bố đồng đều. 

d)

D. quy mô dân số đồng đều.

107.

Câu 34: Tôn giáo nào sau đây được coi là quốc giáo ở nhiều nước Tây Nam Á?

a)

A. Do Thái giáo.

b)

B. Thiên chúa giáo.

c)

C. Phật giáo.

d)

D. Hồi giáo.

108.

Câu 35: Khu vực Tây Nam Á không có đặc điểm tự nhiên nào sau đây?

a)

A. Có vị trí địa lí – chính trị quan trọng.

b)

B. Tài nguyên dầu mỏ, khí tự nhiên giàu có.

c)

C. Cảnh quan chủ yếu hoang mạc và bán hoang mạc

d)

D. Có kênh đào Pa-na-ma thuận lợi cho giao lưu kinh tế.

109.

Câu 36: Phát biểu nào sau đây không đúng về Tây Nam Á?

a)

A. Là nơi ra đời của nền văn minh Lưỡng Hà.

b)

B. Dân cư thưa thớt nhưng phân bố không đều

c)

C. Người theo đạo Hồi chiếm phần lớn dân số.

d)

D. Là nơi thống nhất các giáo phái và ổn định.

110.

Câu 37: Hoạt động ngoại thương nổi bật nhất khu vực Tây Nam Á là

a)

A. xuất khẩu các loại nông sản nhiệt đới.

b)

B. nhập khẩu các mặt hàng tiêu dùng cao cấp

c)

C. nhập khẩu các sản phẩm dầu thô và khí tự nhiên.

d)

D. xuất khẩu các sản phẩm từ dầu thô và khí tự nhiên.

111.

Câu 38: Phát biểu nào sau đây không đúng về nông nghiệp Tây Nam Á?

a)

A. Một số nước đã có nền nông nghiệp khá phát triển.

b)

B. Để phát triển nông nghiệp cần đầu tư tưới tiêu nước.

c)

C. Tất cả các nước không cần phải nhập khẩu nông sản.

d)

D. Cây công nghiệp chính là bông, thuốc lá, cà phê, ô-liu

112.

Câu 39: Đặc điểm nào sau đây không đúng về tình hình xã hội khu vực Tây Nam Á

a)

A. Là nơi ra đời của nhiều tôn giáo lớn

b)

B. Có phần lớn dân cư theo đạo Hồi.

c)

C. Có các nền văn minh cổ đại rực rỡ.

d)

D. Chênh lệch mức sống không cao

113.

Câu 40. Khu vực nào sau đây của Tây Nam Á có điều kiện thuận lợi để phát triển nông nghiệp?

a)

A. Đồng bằng ven biển phía tây.

b)

B. Khu vực phía bắc.

c)

C. Đồng bằng Lưỡng Hà.

d)

D. Phía tây và nam bán đảo A-ráp.

114.

Câu 41. Các sản phẩm trồng trọt chính của khu vực Tây Nam Á là

a)

A. lúa gạo, lúa mạch, bông, thuốc lá, củ cải đường.

b)

B. ngô, lúa mạch, bông, thuốc lá, cà phê, mía.

c)

C. lúa gạo, lúa mì, bông, thuốc lá, cà phê, ô-liu.

d)

C. lúa mì, lúa mạch, bông, đậu tương, củ cải đường

115.

Câu 42: Ngành nông nghiệp khu vực Tây Nam Á kém phát triển, nguyên nhân chủ yếu là do

a)

A. lao động nông nghiệp ít, không đầu tư phát triển.

b)

B. ít sông lớn, không có nhiều đồng bằng rộng lớn.

c)

C. đất ít, chỉ tập trung phát triển công nghiệp dầu khí.

d)

D. khí hậu khắc nghiệt, diện tích đất canh tác nông nghiệp ít

116.

Câu 43: Nguyên nhân nào sau đây không gây ra tình trạng kinh tế phát triển thiếu ổn định ở khu vực Tây Nam Á?

a)

A. Sự bất ổn về tình hình chính trị, xã hội trong khu vực.    

b)

B. Sự phát triển kinh tế phụ thuộc vào các điều kiện tự nhiên

c)

C. Kinh tế lệ thuộc vào xuất khẩu dầu khí, trong khi thị trường biến động.

d)

D. Khác biệt về thể chế chính trị, chất lượng cuộc sống giữa các quốc gia.

117.

Câu 44: Nguyên nhân sâu xa gây nên tình trạng mất ổn định ở khu vực Tây Nam Á là

a)

A. sự tranh giành đất đai và tài nguyên nước.          

b)

B. sự phức tạp của thành phần sắc tộc, tôn giáo

c)

C. nguồn dầu mỏ và vị trí chiến lược về chính trị

d)

D. vị trí địa chính trị và lịch sử khai thác lâu đời

118.

Câu 45: Dân cư Tây Nam Á phân bố tập trung ở

a)

A. đồng bằng Lưỡng Hà, ven Địa Trung Hải

b)

B. ven Địa Trung Hải, phía tây vịnh Pec-xích.

c)

C. phía tây vịnh Pec-xích, nam bán đảo A-ráp.

d)

D. nam bán đảo A-ráp, đồng bằng Lưỡng Hà

119.

Câu 46: Biện pháp chủ yếu nhất để các nước Tây Nam Á tránh phụ thuộc vào nước ngoài là

a)

A. chuyển dịch đa dạng cơ cấu kinh tế.

b)

B. đẩy mạnh sản xuất chuyên môn hóa.

c)

C. tập trung xuất khẩu các khoáng sản.

d)

D. đầu tư phát triển các công nghệ cao.

120.

Câu 47: Vườn treo Ba-bi-lon là công trình kiến trúc cổ đại nổi tiếng thế giới hiện nay thuộc quốc gia nào sau đây?

a)

A. I-rắc.

b)

B. I- ran.

c)

C. Ả- rập Xê- út.

d)

D. Ô- man.

121.

Câu 48: Nguyên nhân nào sau đây làm cho Tây Nam Á luôn trở thành “điểm nóng” của thế giới?

a)

A. Xung đột quân sự, sắc tộc, tôn giáo kéo dài.

b)

B. Tình trạng cạnh tranh trong sản xuất dầu khí.

c)

   C. Khu vực thường xuyên mất mùa, đói kém.

d)

D. Điều kiện khí hậu ở đây nóng và khô hơn.

122.

Câu 49: Sự chênh lệch về trình độ phát triển kinh tế giữa các quốc gia trong khu vực Tây Nam Á do các nhân tố chủ yếu nào sau đây?

a)

A. Chính sách phát triển, khoa học kĩ thuật, dân cư.

b)

B. Tài nguyên, địa chính trị, các nguồn vốn đầu tư.

c)

C. Nguồn lao động, tài nguyên thiên nhiên và vị trí.

d)

D. Khoáng sản, chính sách và khoa học công nghệ

123.

Câu 50: Tốc độ tăng trưởng kinh tế của khu vực Tây Nam Á có sự biến động theo từng giai đoạn do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

A. Giá dầu biến động, xung đột vũ trang và dịch bệnh.

b)

B. Biến đổi khí hậu, động đất và cháy rừng nhiều nơi.

c)

C. Xung đột sắc tộc, khủng hoảng kinh tế và thiên tai.

d)

D. Đại dịch Covid-19, động đất nhiều nơi, chiến tranh.

124.

Câu 51: Nhân tố quan trọng nhất giúp cho hoạt động giao thông đường biển trong khu vực Tây Nam Á nhộn nhịp, phát triển là

a)

A. Khu vực có nhiều địa điểm du lịch hấp dẫn, cảnh quan đẹp.

b)

B. Khu vực nằm trên đường hàng hải quan trọng của thế giới.

c)

C. Địa hình bở biển thuận lợi để xây dựng các cảng nước sâu.

d)

D. khu vực có nguồn tài nguyên khoáng sản phong phú, đa dạng

125.

Câu 52: Ngành du lịch khu vực Tây Nam Á đang thu hút số lượng lớn khách du lịch, nguyên nhân chủ yếu là do

a)

A. Nhu cầu du lịch tăng, có nhiều di sản thế giới.

b)

B. Tài nguyên du lịch phong phú, nhu cầu du lịch.

c)

C. Thu hút nhiều vốn đầu tư, nâng cấp cơ sở hạ tầng.

d)

D. đầu tư phát triển cơ sở hạ tầng, chính sách phát triển.