Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Tin Học 8

Total questions: 70

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Máy tính thế hệ thứ nhất có thành phần điện tử chính là gì?

a)

Đèn điện tử chân không

b)

Bóng bán dẫn

c)

Mạch tích hợp

d)

Chip xử lý

2.

Thành phần điện tử chính của máy tính thế hệ thứ năm là gì?

a)

Mạch tích hợp cỡ siêu lớn

b)

Đèn điện tử chân không

c)

Mạch tích hợp cỡ rất lớn và vi xử lý

d)

Bóng bán dẫn

3.

Máy tính điện tử đã phát triển qua mấy thế hệ?

a)

3 thế hệ

b)

4 thế hệ

c)

5 thế hệ

d)

6 thế hệ

4.

Thế hệ máy tính nào bắt đầu sử dụng bàn phím và màn hình?

a)

Thế hệ thứ hai

b)

Thế hệ thứ ba

c)

Thế hệ thứ tư

d)

Thế hệ thứ năm

5.

Hãy sắp xếp các công cụ hỗ trợ tính toán sau theo thứ tự thời gian?

a)

a b c

b)

c b a

c)

b c a

d)

a  c b

6.

Ưu điểm nổi bật của chương trình bảng tính là gì?

a)

Tính toán thủ công

b)

Tính toán tự động

c)

Tính toán các phép đơn giản

d)

Dùng bàn tính để hỗ trợ tính toán

7.

Khi sử dụng bảng tính để giải quyết bài toán thực tế, bước đầu tiên cần làm là gì?

a)

Nhập dữ liệu vào bảng tính

b)

Phân tích yêu cầu bài toán

c)

Tạo biểu đồ

d)

Lọc dữ liệu

8.

Để sao chép dữ liệu từ tệp văn bản sang trang tính, em dùng nhóm lệnh nào?

a)

Copy – Paste

b)

Cut – Paste

c)

Delete – Paste

d)

Font – Size

9.

Để lưu bảng tính Excel, em dùng nút lệnh nào?

a)

Share trong thẻ File

b)

Save trong thẻ File

c)

New trong thẻ File

d)

Open trong thẻ File

10.

Công thức tại ô C1 là = A1*B1. Sao chép công thức trong ô C1 vào ô E2 thì công thức tại ô E2 sau khi sao chép là:

a)

=C1*D2

b)

=C2*D1

c)

=C2*D2

d)

=B2*C2

11.

Khi sử dụng lệnh Sort trong Excel, bạn có thể:

a)

Sắp xếp dữ liệu số theo giá trị tăng dần hoặc giảm dần

b)

Sắp xếp dữ liệu kí tự theo thứ tự bảng chữ cái từ A – Z hoặc từ Z – A

c)

Cả A và B đều đúng

12.

Khi sử dụng lệnh Sort trong Excel, bạn có thể:

a)

Sắp xếp dữ liệu số theo giá trị tăng dần hoặc giảm dần

b)

Sắp xếp dữ liệu kí tự theo thứ tự bảng chữ cái từ A – Z hoặc từ Z – A

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B đều sai

13.

Lệnh Filter trong chương trình bảng tính giúp:

a)

Ẩn các dữ liệu không thoả điều kiện lọc

b)

Sắp xếp dữ liệu theo thứ tự bảng chữ cái

c)

Định dạng dữ liệu tự động

d)

Xóa toàn bộ dữ liệu

14.

Chức năng lọc dữ liệu của phần mềm bảng tính được sử dụng để?

a)

Chọn các dòng thỏa mãn các điều kiện

b)

Chọn và không hiển thị các dòng thỏa mãn các điều kiện

c)

Chọn và chỉ hiển thị các dòng thỏa mãn các điều kiện

d)

Cả ba đáp án trên đều sai

15.

Để sắp xếp điểm của học sinh theo thứ tự giảm dần, em chọn:

a)

Smallest to Largest

b)

Sort A to Z

c)

Sort Z to A

d)

Largest to Smallest

16.

Để sắp xếp tên học sinh theo thứ tự alphabet, em chọn:

a)

Smallest to Largest

b)

Sort A to Z

c)

Sort Z to A

d)

Largest to Smallest

17.

Khi chọn vùng dữ liệu để tạo biểu đồ, nếu dữ liệu nằm ở các vùng không liền kề, em sử dụng phím nào để hỗ trợ?

a)

Ctrl

b)

Alt

c)

Shift

d)

Tab

18.

Chọn phát biểu đúng nhất:

a)

Biểu đồ là cách minh hoạ dữ liệu dạng bảng tính. Giúp dễ dàng so sánh, nhận định xu hướng thay đổi của dữ liệu

b)

Cần tạo biểu đồ phù hợp với mục đích của việc biểu diễn và thể hiện dữ liệu.

c)

Biểu đồ là cách minh hoạ dữ liệu trực quan. Giúp dễ tính toán, sắp xếp và lọc dữ liệu.

d)

Chương trình bảng tính Excel không có công cụ tạo biểu đồ.

19.

Để tạo biểu đồ cho bảng dữ liệu, việc đầu tiên em cần làm là gì?

a)

Chọn loại biểu đồ phù hợp

b)

Chọn vùng dữ liệu

c)

Chọn tiêu đề bảng và tiêu đề cột

d)

Chọn toàn bộ trang tính

20.

Thứ tự đúng của các bước tạo biểu đồ hình quạt tròn là:

a)

Vào thẻ Insert, tại nhóm lệnh Chart, nhấn nút lệnh Insert Pie or Doughnut Chart

b)

Chọn vùng dữ liệu.

c)

Thêm thông tin cho biểu đồ.

d)

Chọn dạng biểu đồ phù hợp.

21.

Để so sánh tỉ lệ phần trăm số học sinh của mỗi nội dung Tin học trên tổng số học sinh được khảo sát, em dùng loại biểu đồ nào?

a)

Biểu đồ cột

b)

Biểu đồ hình quạt tròn

c)

Biểu đồ đoạn thẳng

d)

Cả A, B và C

22.

Mỗi đơn vị trong danh sách dạng liệt kê là một đoạn văn bản, phân tách nhau bởi:

a)

một số

b)

một chữ cái

c)

một dấu đầu dòng

d)

một kí tự đặc biệt

23.

Trong văn bản có sử dụng danh sách dạng liệt kê có thứ tự, mỗi đoạn văn bản bắt đầu bằng:

a)

một số

b)

một chữ cái

c)

một biểu tượng

d)

một số hoặc một chữ cái

24.

Em có thể sử dụng công cụ xử lí hình ảnh trong phần mềm soạn thảo văn bản để thực hiện các thao tác nào?

a)

Chèn hình ảnh, xoá bỏ hình ảnh

b)

Thay đổi kích thước, vị trí của hình ảnh

c)

Cả A và B đều sai

d)

Cả A và B đều đúng

25.

Đâu là phương án sai trong các phương án sau?

a)

Thứ tự trong danh sách dạng liệt kê có thứ tự được tạo và cập nhật tự động khi em thêm hoặc bớt đoạn văn bản trong danh sách.

b)

Sử dụng danh sách dạng liệt kê giúp văn bản rõ ràng, thẫm mĩ hơn.

c)

Danh sách dạng liệt kê chia nhỏ các đoạn văn bản, làm cho người đọc gặp khó khăn trong quá trình tham khảo tài liệu.

d)

Mỗi đơn vị trong danh sách dạng liệt kê được tạo ra khi người dùng nhấn phím Enter.

26.

Quy trình vẽ hình đồ họa bằng mẫu có sẵn trong Word là:

a)

Vào thẻ Insert, trong nhóm lệnh Table chọn mẫu hình đồ hoạ có sẵn. Khi con trỏ có dấu cộng (+), thực hiện kéo thả trên trang văn bản để vẽ hình tại vị trí mình mong muốn.

b)

Vào thẻ Insert, nhấn nút lệnh Shapes trong nhóm lệnh Illustration, chọn mẫu hình đồ hoạ có sẵn. Khi con trỏ có dấu cộng (+), thực hiện kéo thả trên trang văn bản

27.

Đầu trang và chân trang thường được sử dụng để làm gì?

a)

Cố định một số thông tin như chú thích, số trang, tên văn bản, tên tác giả; có thể chứa hình ảnh, hình đồ hoạ

b)

Chứa phần nội dung văn bản chính

c)

Cố định một số thông tin ngắn gọn xuyên suốt văn bản và phần nội dung chính của văn bản

d)

Cố định một số thông tin như chú thích, số trang, tên văn bản, tên tác giả, không thể chứa hình ảnh, hình đồ hoạ

28.

Đầu trang và chân trang là phần nào trên trang văn bản?

a)

Phần lề trái và lề phải

b)

Phần lề trên và lề dưới

c)

Phần văn bản chính

d)

Không thể tạo đầu trang, chân trang

29.

Thông tin ở đầu trang và chân trang có tác dụng gì?

a)

Giúp trang văn bản chuyên nghiệp và đẹp hơn

b)

Giúp cố định một số thông tin xuyên suốt cả văn bản

c)

Giúp phân loại và kiểm soát các trang trong văn bản

d)

Tất cả các đáp án trên.

30.

Em hãy chọn phương án đúng trong các phương án sau:

a)

Đầu trang và chân trang là đoạn văn bản đầu tiên và cuối cùng trong một trang văn bản

b)

Thông tin ở phần nội dung chính của văn bản thường ngắn gọn và được tự động thêm vào tất cả các trang trong văn bản

c)

Đầu trang và chân trang là văn bản hoặc hình ảnh được chèn vào lề trên và lề dưới

d)

Không thể đưa hình ảnh vào đầu trang và chân trang

31.

Câu 30. Em hãy chọn phương án sai:

a)

Không thể định dạng được phông chữ, kích thước, màu sắc,... cho văn bản ở đầu trang và chân trang giống như văn bản ở phần nội dung

b)

Có thể định dạng văn bản ở đầu trang và chân trang giống như văn bản ở phần nội dung

c)

Không thể cùng lúc chỉnh sửa văn bản ở đầu trang và văn bản ở phần nội dung

d)

Có thể đồng thời chỉnh sửa văn bản ở đầu trang và chân trang

32.

Câu 31. Em hãy chọn phương án sai trong các phương án sau:

a)

Đánh số trang giúp người đọc biết độ dài của văn bản (nhìn số trang cuối)

b)

Đánh số trang cùng với mục lục, giúp người đọc dễ dàng tìm thấy các phần cụ thể của văn bản

c)

Phần mềm soạn thảo văn bản có chức năng đánh số trang tự động cho văn bản

d)

Số trang trong văn bản thường được đặt ở bất cứ vị trí nào trên trang văn bản.

33.

Câu 32. Đâu là thứ tự đúng của các bước đánh số trang trong tệp văn bản có sẵn?

a)

1. Mở tệp có sẵn 2. Chọn vị trí đánh số trang. 3. Nhấn Close Header & Footer. 4. Vào thẻ Insert  nhóm Header & Footer, chọn lệnh Page Number, xuất hiện các tuỳ chọn vị trí để đánh số trang.

b)

2-4-3-1

c)

1-3-4-2

d)

1-4-2-3

34.

Câu 33. Đâu là thứ tự đúng của các bước tạo đầu trang (hoặc chân trang) trong tệp văn bản có sẵn?

a)

1. Mở tệp có sẵn 2. Nhấn Close Header & Footer 3. Vào thẻ Insert  nhóm Header & Footer, chọn lệnh Header (hoặc Footer) 4. Chọn Blank, nhập nội dung cho đầu trang (hoặc chân trang) tại ô [Type here] 5. Định dạng phông chữ, cỡ chữ, kiểu chữ, ... cho phần nội dung đầu trang (hoặc chân trang).

b)

2-4-5-3-1

c)

1-3-4-5-2

d)

1-4-2-5-3

35.

Câu 34. Đánh số trang vào vị trí giữa, phần chân trang văn bản, ta làm thế nào?

a)

Vào thẻ Insert  Header &Footer  Page Number, nhấn Bottom of Page/Plain Number 2

b)

Vào thẻ Insert  H

36.

Đánh số trang vào vị trí giữa, phần chân trang văn bản, ta làm thế nào?

a)

Vào thẻ Insert  Header &Footer  Page Number, nhấn Bottom of Page/Plain Number 2

b)

Vào thẻ Insert  Header &Footer  Page Number, nhấn Bottom of Page/Plain Number 1

c)

Vào thẻ Insert  Header &Footer  Page Number, nhấn Top of Page/Plain Number 1

d)

Vào thẻ Insert  Header &Footer  Page Number, nhấn Top of Page/Plain Number 2

37.

Đánh số trang vào vị trí bên phải, phần đầu trang văn bản, ta làm thế nào?

a)

Vào thẻ Insert  Header &Footer  Page Number, nhấn Bottom of Page/Plain Number 3

b)

Vào thẻ Insert  Header &Footer  Page Number, nhấn Bottom of Page/Plain Number 2

c)

Vào thẻ Insert  Header &Footer  Page Number, nhấn Top of Page/Plain Number 1

d)

Vào thẻ Insert  Header &Footer  Page Number, nhấn Top of Page/Plain Number 3

38.

Sau khi thực hiện xong các bước tạo đầu trang, để hoàn thành em nhấn nút lệnh nào?

a)

Header trong thẻ Home

b)

Footer trong thẻ Insert

c)

Header & Footer trong thẻ Insert

d)

Cloese Header & Footer trong thẻ Design

39.

Để chèn hình ảnh minh hoạ hoặc vẽ hình đồ hoạ cho phần đầu trang hoặc chân trang, em sử dụng nút lệnh nào?

a)

Insert hoặc Home trong thẻ Design

b)

Pictures hoặc Shapes trong thẻ Insert

c)

Pictures hoặc Shapes trong thẻ Home

d)

Illustration trong thẻ Insert

40.

Em có thể làm gì với trang văn bản?

a)

Thêm đầu trang, chân trang, đánh số trang

b)

Thêm đầu trang

c)

Đánh số trang

d)

Thêm chân trang

41.

Văn bản trên trang chiếu có đặc điểm gì?

a)

Văn bản trên trang chiếu ngắn gọn, chỉ nêu ý chính

b)

Văn bản trên trang chiếu cần phải nêu chi tiết, đầy đủ

c)

Văn bản trên trang chiếu càng có nhiều màu sắc càng thu hút người nghe

d)

Văn bản trên trang chiếu sử dụng nhiều loại phông chữ sẽ thu hút sự chú ý của người nghe

42.

Văn bản trên trang chiếu có tác dụng gì?

4 lines
43.

Văn bản trên trang chiếu có tác dụng gì?

a)

Tạo ấn tượng, thu hút sự quan tâm, giúp người nghe nhanh chóng tiếp nhận nội dung trang chiếu

b)

Tạo ấn tượng, thu hút sự quan tâm của người nghe

c)

Tạo ấn tượng, giúp người nghe nhanh chóng tiếp nhận nội dung trang tính

d)

Tạo thông tin dạng bảng, giúp thực hiện tính toán nhanh, chính xác.

44.

Đâu là nhân tố đóng vai trò quan trọng trong việc thiết kế một bài trình chiếu?

a)

Nội dung trên trang chiếu

b)

Hình minh hoạ trên trang chiếu

c)

Màu sắc trên trang chiếu

d)

Hình đồ hoạ trên trang chiếu

45.

Một bài trình chiếu đẹp, chuyên nghiệp phải:

a)

Có nhiều hình ảnh minh hoạ, hình vẻ đồ hoạ

b)

Có nội dung chi tiết, đầy đủ các ý

c)

Có sự phối hợp hài hoà giữa nội dung, bố cục và màu sắc

d)

Có nội dung đầy đủ chi tiết, bố cục hợp lí, màu sắc đa dạng

46.

Sử dụng màu sắc phù hợp giúp:

a)

Bài trình chiếu trở nên sinh động, dễ theo dõi, so sánh, sắp xếp dữ liệu

b)

Bài trình chiếu trở nên bắt mắt, dễ theo dõi, tìm kiếm và lọc dữ liệu

c)

Tác động trực tiếp đến cảm tình của người xem

d)

Bài trình chiếu sinh động, bắt mắt, tác động trực tiếp đến tình cảm của người xem

47.

Nhóm màu nào sẽ mang lại cảm giác ấm áp, giúp người xem phấn chấn, hoạt bát, năng nổ?

a)

Đỏ, da cam, vàng...

b)

Xanh, tím, ...

c)

Trắng, đen, be, ...

d)

Xanh, đỏ, ...

48.

Nhóm màu nào sẽ mang lại cảm giác lịch sự, nhẹ nhàng?

a)

Đỏ, da cam, vàng...

b)

Xanh, tím, ...

c)

Trắng, đen, be, ...

d)

Xanh, đỏ, ...

49.

Bài trình chiếu về chủ đề giải trí, lễ hội... nên dùng gam màu nào?

a)

Gam màu lạnh

b)

Gam màu trung tính

c)

Gam màu nóng

d)

Cả A, B và C

50.

Chủ đề nào dưới đây nên sử dụng gam màu trung tính?

a)

Chủ đề giải trí, lễ hội

b)

Chủ đề nghệ thuật, tạo ấn tượng mạnh

c)

Chủ đề giáo dục, học tập

d)

Chủ đề về các sự kiện tri ân

51.

Chủ đề nào dưới đây nên sử dụng gam màu trung tính?

a)

Chủ đề giải trí, lễ hội

b)

Chủ đề nghệ thuật, tạo ấn tượng mạnh

c)

Chủ đề giáo dục, học tập

d)

Chủ đề về các sự kiện tri ân

52.

Khi sử dụng các màu cho trang trình chiếu nên chú ý điều gì?

a)

Kết hợp các màu ở các nhóm với nhau

b)

Kết hợp các màu cùng nhóm với nhau, không dùng quá nhiều màu trên một trang chiếu, nên chọn màu văn bản có độ tương phản cao với màu nền

c)

Nên chọn màu văn bản tương đồng với màu nền

d)

Không dùng nhiều màu trên một trang chiếu, không chọn màu văn bản có độ tương phản cao với màu nền

53.

Em có thể làm gì với các trang chiếu?

a)

Thêm đầu trang, chân trang

b)

Đánh số trang

c)

Thêm đầu trang, chân trang, đánh số trang

d)

Thêm đầu trang, chân trang, đánh số trang và thời gian trình chiếu

54.

Em chọn mẫu nào cho trang tiêu đề của bài trình chiếu?

a)

Title and Content

b)

Title Slide

c)

Header and Footer

d)

Slide Number

55.

Để chọn mẫu cho trang tiêu đề hoặc trang nội dung, em thực hiện:

a)

Vào Insert  nhóm Slides  nhấn nút mũi tên của lệnh New Slide  chọn mẫu phù hợp

b)

Vào File  nhóm Slides  nhấn nút mũi tên của lệnh New Slide  chọn mẫu phù hợp

c)

Vào Home  nhóm Slides  nhấn nút mũi tên của lệnh New Slide  chọn mẫu phù hợp

d)

Vào Design  nhóm Slides  nhấn nút mũi tên của lệnh New Slide  chọn mẫu phù hợp

56.

Em chọn phương án sai trong các phương án sau:

a)

Đầu trang và chân trang có thể được định dang phông chữ, cỡ chữ, màu chữ khác nhau

b)

Có thể bỏ phần đầu trang và chân trang khỏi trang chiếu tiêu đề

c)

Có thể tự động cập nhật thông tin ngày trình chiếu ở chân trang

d)

Những thông tin lựa chọn và nhập vào cửa sổ Header & Footer được tự động áp dụng cho tất cả các trang chiếu trong bài trình chiếu

57.

Để chọn mẫu định dạng (Themes) có sẵn trong phần mềm trình chiếu, em thực hiện:

a)

Vào Insert  nhóm Themes  chọn bản mẫu cho bài trình chiếu

b)

Vào File  nhóm Th

58.

Câu 53. Để chọn mẫu định dạng (Themes) có sẵn trong phần mềm trình chiếu, em thực hiện:

a)

A. Vào Insert  nhóm Themes  chọn bản mẫu cho bài trình chiếu

b)

B. Vào File  nhóm Themes  chọn bản mẫu cho bài trình chiếu

c)

C. Vào Home nhóm Themes  chọn bản mẫu cho bài trình chiếu

d)

D. Vào Design  nhóm Themes  chọn bản mẫu cho bài trình chiếu

59.

Câu 54. Mẫu định dạng (Themes) trong phần mềm trình chiếu là gì?

a)

A. Là một tập hợp màu sắc, phông chữ được xác định trước

b)

B. Là một tập hợp màu sắc, phông chữ, hiệu ứng hình ảnh không được xác định trước

c)

C. Là một tập hợp màu sắc, phông chữ, hiệu ứng hình ảnh được xác định trước giúp bài trình chiếu có giao diện thống nhất, chuyên nghiệp

d)

D. Là một tập hợp các hiệu ứng hình ảnh được xác định trước giúp bài trình chiếu có giao diện đẹp, chuyên nghiệp

60.

Câu 55. Bản mẫu (Template) trong phần mềm trình chiếu là gì?

a)

A. Là bản mẫu chứa bố cục, màu sắc, hiệu ứng, phông chữ, kiểu nền và cả nội dung

b)

B. Là một bản thiết kế của một hoặc một nhóm các trang chiếu được lưu dưới dạng một tệp có phần mở rộng là .potx

c)

C. Cả A và B đều đúng.

d)

D. Cả A và B đều sai.

61.

Câu 56. Em có thể làm gì trên phần mềm trình chiếu?

a)

A. Sử dụng các mẫu định dạng có sẵn

b)

B. Có thể tạo các bản mẫu tùy chỉnh của riêng mình

c)

C. Lưu trữ, tái sử dụng và chia sẻ bản mẫu với những người khác

d)

D. Cả ba đáp án trên đều đúng

62.

Câu 57. Bản mẫu (Template) có các yếu tố thiết kế về:

a)

A. Màu sắc, phông chữ, cỡ chữ, kiểu chữ

b)

B. Hình nền, hiệu ứng xuất hiện, hiệu ứng biến mất

c)

C. Các nội dung gợi ý

d)

D. Màu sắc, phông chữ, hình nền, hiệu ứng và các nội dung gợi ý

63.

Câu 58. Bản mẫu trong phần mềm trình chiếu giúp:

a)

A. Bài trình chiếu có giao diện thống nhất, chuyên nghiệp, nhưng mất nhiều thời gian

b)

B. Bài trình chiếu có giao diện thống nhất, chuyên nghiệp mà không mất thời gian

c)

C. Bài trình chiếu chuyên nghiệp, đẹp hơn

d)

D. Không tốn thời gian, công sức để làm bài trình chiếu

64.

Câu 59. Các thao tác có

4 lines
65.

Các thao tác có thể thực hiện với các bản mẫu (Template)?

a)

Chỉnh sửa, chia sẻ bài trình chiếu

b)

Tái sử dụng và chia sẻ bản mẫu nhưng không thể chỉnh sửa bản mẫu

c)

Tái sử dụng bản mẫu nhưng không được chia sẻ với những người khác

d)

Chỉnh sửa, lưu trữ, tái sử dụng và chia sẻ bài trình chiếu

66.

Khi sử dụng bản mẫu, bạn có thể chỉnh sửa được những gì?

a)

Nội dung, hình ảnh, màu sắc trên các trang chiếu

b)

Chỉ chỉnh sửa được màu sắc trên trang chiếu

c)

Chỉ có nội dung trang chiếu

d)

Chỉ có hình ảnh trên trang chiếu

67.

Chọn phương án sai trong các phương án sau:

a)

Em có thể đưa vào trang chiếu đường dẫn đến video, tệp âm thanh

b)

Em không thể chèn hình ảnh, vẽ hình đồ hoạ vào trang chiếu

c)

Phần mềm trình chiếu cung cấp sẵn các mẫu định dạng và các bản mẫu

d)

Em có thể xoá bớt trang chiếu khi sử dụng bản mẫu

68.

Để lưu tệp trình chiếu thì em cần chọn vào:

a)

File  Education

b)

File New

c)

File  Themes

d)

File  Save

69.

Để sử dụng bản mẫu cho bài trình chiếu về chủ đề giáo dục em thực hiện:

a)

Vào thẻ Design  Themes  chủ đề Education  chọn bản mẫu

b)

Vào thẻ File  New  chủ đề Education  chọn bản mẫu phù hợp

c)

Vào thẻ File  New  chủ đề Presentations  chọn bản mẫu phù hợp

d)

Vào thẻ Insert  New  chủ đề Education  chọn bản mẫu phù hợp

70.

Phương án nào sau đây mô tả tạo bài trình chiếu mới?

a)

Vào thẻ Design  Themes Blank Presentation

b)

Vào thẻ Design  Variants  Blank Presentation

c)

Vào thẻ File  New  Blank Presentation

d)

Vào thẻ File  New  chọn New Slide