Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

SInh học

Total questions: 45

Worksheet time: 11hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Sự tiết nước mắt từ tế bào tuyến lệ được thực hiện bởi hiện tượng:

a)

Nhập bào

b)

Xuất bào

c)

Thực bào

d)

Ẩm bào

2.

Nước qua màng tế bào theo cơ chế

a)

Đối vận chuyển

b)

Xuất bào và nhập bào

c)

Vận chuyển chủ động

d)

Khuếch tán đơn thuần

3.

Lớp kép phốtpholipit là thành phần cấu trúc căn bản của:

a)

Màng ti thể, màng của mạng lưới nội chất và bộ máy golgi

b)

Màng lục lạp, màng tiêu thể, màng của mạng lưới nội chất

c)

Màng nguyên sinh chất, màng ti thể, màng lạp thể, màng nhân

d)

Màng sinh chất, màng của mạng lưới nội chất, bộ máy golgi, màng tiêu thể, màng nhân

4.

Đôi cấu trúc- chức năng nào dưới đây KHÔNG được ghép với nhau?

a)

Golgi- sự vận chuyển các protein

b)

Lysosome- sự tiêu hoá nội bào

c)

Vi ống- Sự co cơ

d)

Nhân con- Sự sản sinh các tiểu đơn vị ribosome

5.

Ti thể có khả năng tự nhân đôi là do ti thể có chứa:

a)

Riboxôm và axit nucleic

b)

Hệ enzyme tổng hơp ATP riên gcup cấp năng lượng cho tế bào

c)

Màng trong gấp nếp chứa hệ Enzim hô hấp.

d)

Axit Nuclêic, hệ enzyme cần thiết cho tái bản và phiên mã

6.

Một số nhà khoa học và những đóng góp quan trọng của họ cho quá trình hình thành thiết kế bào được cho trong bảng sau đây.

a)

1-b, 2-a, 3-c, 4-d

b)

1-q, 2-c, 3-b, 4-d

c)

1-a, 2-b, 3-c, 4-d

d)

1-b, 2-a, 3-d, 4-c

7.

Tại sao các phân tử nước cần protein vận chuyển đẻ nhanh chóng qua màng với số lượng lớn?

a)

Nước là một phân tử có kích thước lớn nên nó không thể thấm trực tiếp qua lớp phospholipid kép.

b)

Nước là một chất lỏng nên nó vận chuyển qua màng sinh chất bằng con đường riêng.

c)

Nước là một phân tử tích điện nên màng kép phospholipid chọn lọc không cho nước đi qua nhiều.

d)

Nước là phân tử phân cực nên nó không dễ dàng đi nhanh qua phần kị nước của lớp kép phospholipid.

8.

Hệ thống sắc tố tham gia vào pha sáng quan hợp nằm ở vị trí nào trong lục lạp.

a)

Chất nền

b)

Màng lục lạp

c)

Màng nối giữa các hạt Grana

d)

Thilacoit

9.

Tính chất của màng nguyên sinh là

a)

Bán lỏng và khảm động

b)

Thấm tự do các ion tích điện

c)

Bán lỏng và có tính đối xứng

d)

Thấm nhanh các phân tử nước

10.

Thực bào là hiện tượng

a)

Thức ăn lỏng được đưa vào trong tế bào chất

b)

Chuyển nước qua màng

c)

Thức ăn rắn được đưa vào trong tế bào chất.

d)

Chuyển một ion qua màng

11.

Thuật ngữ tiếng Anh nào dưới đây chỉ tế bào chất

a)

Cytoplasm

b)

Cytoplasmic membrane

c)

Cell Membrane

d)

Cell Wall

12.

Chất nào dưới đây không phải là cấu trúc của màng tế bào?

a)

Protein

b)

RNA

c)

Carbohydrate

d)

Phospholipid

13.

Chức năng chính của lạp thể trong tế bào thực vật là gì?

a)

Chuyển hoá năng lượng ánh sáng thành năng lượng hoa shọc

b)

Tổng hợp protein

c)

Chứa ADN

d)

Vận chuyển ion

14.

Những thành phần nào dưới đây có vai trò như những "tấm nhãn" giúp nhận diện tế bào?

a)

Cacbohydrat

b)

Protein và glycolipid

c)

Protein và Lipid

d)

Protein và Cacbohydrate

15.

Hiện tượng nào dưới đây là hiện tượng vận chuyển chủ động

a)

Ngâm rau muống chẻ vào nước, sợi rau cong lên

b)

Ngâm rau sống với nước muối, rau nhanh bị héo

c)

Tại ống thận, glucosơ trong ống nước tiểu được thu hồi về máu

d)

Khi xào rau mỡ sẽ di vào tế bào

16.

Chức năng của lysosome trong tế bào là gì

a)

Tiêu hoá các chất lạ và tái chế các thành phần tế bào

b)

Chứa năng lượng

c)

Tổng hợp protein

d)

Vận chuyển chất dinh dưỡng

17.

Chức năng chính của ribosome trong tế bào là gì?

a)

Chuyển hoá năng lượng

b)

Vận chuyển ion

c)

Chứa ADN

d)

Tổng hợp protein

18.

Tế bào đầu tiên của cơ thể người là:

a)

Hợp tử

b)

Trứng

c)

Tế bào 2n

d)

Trứng vừa kết hợp với tinh trùng

19.

Tính chất nào dưới đây làm màng sinh chất luôn có xu hướng kết dính với nhau và khép kín lại?

a)

Các Cholesterol nằm xem kẽ trong lớp lipid kép

b)

Dấu đầu kị nước

c)

Các protein nằm ở dạng khảm động

d)

Bộc lộ đầu kị nước

20.

Quá trình nào dưới đây bao hàm mọi quá trình khác?

a)

Vận chuyển ion xuôi theo gradient điện hoá của nó

b)

Thẩm thấu

c)

Khuyếch tán chất tan qua màng

d)

Vận chuyển thụ động

21.

Những thành phần nào sau đây chỉ có ở tế bào thực vật mà không có ở tế bào động vật:

a)

Màng nguyên sinh; Màng cellulose và Diệp lục

b)

Diệp lục và Không bào

c)

Màng cellulose và Diệp lục

d)

Màng nguyên sinh và Màng cellulose

22.

Nhận định nào dưới đây đúng nhất?

a)

Tế bào là một đơn vị giống nhau về tỉ lệ các thành phần cấu trúc

b)

Tế bào là đơn vị sống

c)

Tế bào là đơn vị cộng gộp các chức năng của từng bộ phận cấu thành

d)

Tế bào là một tổ chức trọn vẹn giống nhau về thành phần cấu tạo ở tất các loài trong sinh giới

23.

Loại không bào có vai trò duy trì nồng độ phù hợp các ion và các phân tử bên trong tế bào là

a)

Không bào thức ăn

b)

Không bào co bóp

c)

Không bào tiêu hoá

d)

Không bào trung tâm

24.

Trông tế bào, bào quan nào có vai trò chính trong việc sản xuất năng lượng?

a)

Ti thể

b)

Ribosome

c)

Lạp thể

d)

Nhân

25.

Thành phần nào dưới dây trong tế bào chất của tế bào nhân thực không có màng bao bọc?

a)

Tiêu thể

b)

Mạng lưới nội chất

c)

Bộ xương tế bào

d)

Không bào

26.

Thành phần nào dưới đây có vai trò giúp cho tế bào vi khuẩn bám dính vào giá thể, giúp cho chúng có thể sống bám trên vật chủ?

a)

Gai giới tính

b)

Lông

c)

Roi

d)

Khuẩn mao

27.

Để thực hiện chức năng là trạm năng lượng của tế bào, ti thể có cấu trúc như thế nào?

a)

Có các riboxôm và hệ gen là DNA vòng kép

b)

Màng trong ăn sâu vào ti thể và chứa hệ enzim hô hấp.

c)

Có 2 lớp màng và mang trong ăn sâu vào ti thể

d)

Có màng kép với màng tỏng ăn sâu vào thi thể.

28.

Vinblastine là một thuốc hoá trị liệu tiêu chuẩn để chữa ung thư. Do nó can thiệp vào sự tập hợp vi ống, hiệu quả của nó phải liên quan tới

a)

Ức chế sự hình thành màng nhân

b)

ức chế sự hình thành rãnh phân cắt

c)

ngăn cản hình thành thoi phân bào

d)

ức chế tổng hợp ADN

29.

Sự tái bản DNA tế bào nhân chuẩn xảy ra ở kì nào của chu kỳ nguyên phân?

a)

Kì trước

b)

Kì trung gian

c)

Kì sau

d)

Kì giữa

30.

Ở hầu hết các loài tế bào, bên trong tế bào có nồng độ K+ cao hơn môi trường ngoài rất nhiều lần và ngược lại, Nồng độ Na+ lại thấp hơn môi trường ngoài rất nhiều lần. Vậy K+ và Na+ sẽ vận chuyển lần lượt như thế nào

a)

Không có hiện tượng nào kể trên

b)

K+ đi vào và Na + đi ra tế bào

c)

Cả hai cùng vào và cùng ra

d)

K+ đi ra và Na+ đi vào tế bào

31.

Từ một hợp tử để hình thành một cơ thể hoàn chỉnh đòi hỏi phải thực hiện các quá trình:

a)

Gián phân và thụ tinh

b)

Gián phân và biệt hoá các chức năng của các tế bào

c)

Sự phát triển kích thước và biệt hoá từng bộ phận của tế bào

d)

Gián phân và giảm phân

32.

Nước và urê có thẻ qua màng tế bào hồng cầu. Sự thẩm thấu làm tế bào hồng cầu nhăn nheo ( teo bào) khi được ngâm trong môi trường nào?

a)

Tế bào hồng cầu không nhăn nheo trong các môi trường trên

b)

Ure ưu trương

c)

Nước tinh khiết

d)

Urê nhược trương

33.

Trong tế bào sống của prokaryote và eukaryote có thể có chung những yêu tố nào dưới đây?

a)

Ribosome;Màng tế bào; Màng nhân; Sự quang hợp

b)

Ribosome; Sự tổng hợp ATP; Màng tế bào; Các intron; Sự quan hợp; Ti thể

c)

Ribosome; SỰ tổng hợp ATP; Màng tế bào; DNA polymerase; Sự quang hợp

d)

Ribosome; Màng tế bào; Các intron; DNA polymerase

34.

Tế bào nào sẽ bị vỡ trong môi trường ưu trương?

a)

Không có tế bào nào bị vỡ

b)

Tế bào thực vật

c)

Tế bào hồng cầu

d)

Tế bào động vật có nhân

35.

Bệnh tích mucopolysaccarid (bệnh Huler) là do sự tích tự Mucopopolysaccarid trong tiêu thể. Bệnh xảy ra do

a)

Thiếu hụt enzyme induronidase và protease

b)

Thiếu hụt enzyme protease

c)

Thiếu hụt enzyme Induronidase

d)

Thiếu hụt enzyme lipase

36.

Điểm khác nhau cơ bản giữa hai hiện tượng xuất bào và nhập bào là:

a)

Sự vận chuyển cửa các bóng màng

b)

Hướng vận chuyển của các bóng màng

c)

Sự dung hợp các màng

d)

Sự thành lập các bóng màng

37.

Giữa các màng của ti thể Gôngi và màng nguyên sinh chất có thể xảy ra hiện tượng:

a)

Ẩm bào

b)

Dung hợp

c)

Thực bào

d)

Nhập bào

38.

Cấu trúc nhỏ nhất mà ta có thể thấy dưới kính hiển vi quang học thông thường

a)

Bộ xương tế bào

b)

Nhân tế bào

c)

Cấu tạo màng nguyên sinh chất

d)

Màng ti thể

39.

Trong tế bào động vật, trung thể có vai trò

a)

Tham gia vận chuyển chất trong tế bào

b)

Dự trữ chất dinh dưỡng cho tế bào

c)

Hình thành thoi vô sắc trong quá trình phân bào

d)

Giúp hoạt động bài tiết của tế bào

40.

Bộ khung tế bào được hình thành chủ yếu từ

a)

Sợi trung gian, màng sinh chất, lưới, nội chất.

b)

Lưới nội chất, sợi trung gian, vi ống.

c)

Sợ trung gian, vi ống, vi sợi.

d)

Lưới nội chất, vi ống, vi sợi.

41.

Khi nuôi cấy các tế bào người, nếu bổ sung tetracylin hoặc trường nuôi cấy thì tế bào sẽ ngưng phát triển sau:

a)

3-4 lần phân chia

b)

1-2 lần phân chia

c)

2 lần phân chia

d)

5 lần phân chia

42.

Các ion qua màng tế bào theo cơ chế ( hoặc theo các cơ chế):

a)

Thụ động

b)

Khuếch tán đơn thuần

c)

Khuếch tán đơn thuần và vận chuyển chủ động.

d)

Xuất bào và nhập bào

43.

Nơi chứa ADN trong tế bào thực vật

a)

Nhân và ti thể

b)

Nhân và ribosome

c)

Nhân, ti thể và lạp thể

d)

Nhân, trung thể và diệp lục

44.

Vật chất di truyền cần thiết của tế bào vi khuẩn là:

a)

ADN liên kết với ARN

b)

Plasmid

c)

DNA dạng vòng không kết hợp với protein Histion

d)

DNA kết hợp với protein Histon

45.

Trong cấu trúc của màng tế bào, vị trí của các protein được sắp xếp như thế nào?

a)

Các protein ít nhiều nằm xen qua lớp kép phospholipid

b)

phôtpholipid bị kẹp giưuã hai lớp protein

c)

Các protein bị kẹp giữa hai lớp phospholipid

d)

Lớp prôtein nằm phủ trên lớp đôi