WorksheetsTin 10 - Chủ đề F (Bài F1 - F3)
Total questions: 73
Worksheet time: 37mins
Name
Class
Date
1.
Phương án nào sau đây mô tả chính xác nhất về khái niệm "Lập trình"?
a)
Mô tả các bước thực hiện để máy tính có thể giải quyết vấn đề nào đó.
b)
Tạo lập ra các chương trình nhằm phục vụ mục đích nghiên cứu máy tính.
c)
Lập luận và trình bày bài toán với máy tính để máy tính hỗ trợ tính toán.
d)
Sử dụng các cấu trúc phần cứng của máy tính để điều khiển theo ý muốn.
2.
Khái niệm "Lập trình" được hiểu như thế nào sau đây?
a)
Viết ra hướng dẫn để máy tính thực hiện một nhiệm vụ cụ thể.
b)
Thiết kế các phần mềm phục vụ cho việc nghiên cứu công nghệ.
c)
Đặt ra các bài toán để máy tính hỗ trợ trong việc giải quyết.
d)
Tận dụng phần cứng của máy tính để thực hiện các tác vụ theo yêu cầu.
3.
Định nghĩa nào sau đây phản ánh đúng nhất về "Lập trình"?
a)
Soạn thảo các bước để máy tính giải quyết một vấn đề.
b)
Phát triển phần mềm phục vụ mục đích học thuật và nghiên cứu.
c)
Đưa ra các câu hỏi để máy tính tính toán và đưa ra kết quả.
d)
Sử dụng các thành phần phần cứng để điều khiển hệ thống theo ý muốn.
4.
Phương án nào dưới đây mô tả chính xác khái niệm "Lập trình"?
a)
Lập kế hoạch cho máy tính thực hiện các tác vụ nhất định.
b)
Xây dựng các ứng dụng nhằm phục vụ cho nghiên cứu và phát triển.
c)
Đặt câu hỏi cho máy tính để hỗ trợ trong việc xử lý thông tin.
d)
Điều khiển các thiết bị của máy tính để thực hiện nhiệm vụ theo yêu cầu.
5.
Lập trình viên đầu tiên là:
a)
Alan Turing
b)
Ada Lovelace
c)
Guido van Rossum
d)
Konrad Zuse
6.
Phương án nào sau đây mô tả đúng về ngôn ngữ lập trình bậc cao?
a)
Gắn liền và phục thuộc vào phần cứng của máy tính.
b)
Được thiết kế dành riêng cho từng hệ điều hành.
c)
Gần giống với ngôn ngữ tự nhiên của con người.
d)
Máy tính có thể trực tiếp hiểu và thực hiện được.
7.
Phương án nào dưới đây mô tả chính xác nhất về ngôn ngữ lập trình bậc cao?
a)
Liên kết chặt chẽ với phần cứng của máy tính.
b)
Được phát triển riêng cho từng hệ điều hành cụ thể.
c)
Tương đồng với ngôn ngữ tự nhiên mà con người sử dụng.
d)
Có thể được hiểu và thực hiện trực tiếp bởi máy tính.
8.
Phương án nào sau đây miêu tả đúng về ngôn ngữ lập trình bậc cao?
a)
Phụ thuộc vào cấu trúc phần cứng của máy tính.
b)
Được tạo ra dành riêng cho từng hệ điều hành.
c)
Giống với ngôn ngữ tự nhiên của con người.
d)
Máy tính có khả năng hiểu và thực thi ngay lập tức.
9.
Lựa chọn nào dưới đây phản ánh đúng nhất về ngôn ngữ lập trình bậc cao?
a)
Ràng buộc với phần cứng của từng loại máy tính khác nhau.
b)
Thiết kế dành cho từng nền tảng hệ điều hành khác nhau.
c)
Có cấu trúc giống như ngôn ngữ mà con người dùng giao tiếp.
d)
Có thể được máy tính hiểu và thực hiện một cách trực tiếp.
10.
Lý do nào sau đây KHÔNG phải là nguyên nhân vì sao người ta không còn trực tiếp sử dụng ngôn ngữ máy để giao tiếp với máy tính?
a)
Ngôn ngữ máy quá khó nhớ đối với con người.
b)
Cấu trúc của máy tính chỉ cho phép lưu 0 và 1.
c)
Máy tính hiểu được nhiều loại ngôn ngữ khác.
d)
Các ngôn ngữ khác dễ dùng và đơn giản hơn.
11.
Lý do nào dưới đây KHÔNG phải là nguyên nhân khiến ngôn ngữ máy không còn được sử dụng trực tiếp để giao tiếp với máy tính?
a)
Ngôn ngữ máy rất khó để con người có thể ghi nhớ được.
b)
Các hệ thống máy tính chỉ xử lý các tín hiệu nhị phân.
c)
Máy tính hiểu được nhiều loại ngôn ngữ lập trình khác.
d)
Những ngôn ngữ khác thường dễ sử dụng hơn.
12.
Nguyên nhân nào sau đây KHÔNG phải là lý do khiến người ta không còn giao tiếp trực tiếp bằng ngôn ngữ máy với máy tính?
a)
Ngôn ngữ máy khó khăn trong việc ghi nhớ.
b)
Cấu trúc máy tính chỉ có thể xử lý 0 và 1.
c)
Máy tính hiểu nhiều ngôn ngữ lập trình khác.
d)
Các ngôn ngữ lập trình khác đơn giản hơn.
13.
Lựa chọn nào dưới đây KHÔNG phải là lý do tại sao ngôn ngữ máy không còn được sử dụng trực tiếp để giao tiếp với máy tính?
a)
Ngôn ngữ máy khó khăn cho con người để ghi nhớ.
b)
Chỉ có tín hiệu nhị phân được máy tính xử lý.
c)
Có nhiều ngôn ngữ khác mà máy tính có thể hiểu.
d)
Các ngôn ngữ lập trình khác dễ tiếp cận hơn.
14.
Máy tính có thể hiểu được các ngôn ngữ lập trình bậc cao là nhờ:
a)
chương trình dịch.
b)
máy khác dịch cho.
c)
người viết ngôn ngữ máy.
d)
nó trực tiếp hiểu được.
15.
Nguyên nhân nào dưới đây giúp máy tính có thể hiểu được các ngôn ngữ lập trình bậc cao?
a)
Chương trình biên dịch được sử dụng.
b)
Một máy tính khác thực hiện việc dịch.
c)
Người lập trình viết ngôn ngữ máy.
d)
Nó có khả năng hiểu trực tiếp.
16.
Yếu tố nào sau đây cho phép máy tính hiểu các ngôn ngữ lập trình bậc cao?
a)
Công cụ biên dịch được áp dụng.
b)
Hệ thống khác thực hiện việc dịch.
c)
Lập trình viên tạo ra ngôn ngữ máy.
d)
Máy tính hiểu được ngay lập tức.
17.
Điều gì dưới đây khiến máy tính có khả năng hiểu các ngôn ngữ lập trình bậc cao?
a)
Phần mềm biên dịch được sử dụng.
b)
Một máy tính khác thực hiện việc dịch.
c)
Người phát triển viết ngôn ngữ máy.
d)
Nó hiểu ngay lập tức mà không cần dịch.
18.
Ngôn ngữ lập trình nào sau đây có thể tạo ra một chương trình có thể chạy được trên nhiều loại máy tính?
a)
Ngôn ngữ máy.
b)
Hợp ngữ.
c)
Ngôn ngữ bậc cao.
d)
Ngôn ngữ bậc cao và hợp ngữ.
19.
Để máy tính có thể chạy được các chương trình viết bằng ngôn ngữ lập trình bậc cao thì cần phải có cái gì sau đây?
a)
Bộ nhớ ngoài.
b)
Mạng Internet.
c)
Chương trình dịch.
d)
Ổ đĩa cứng.
20.
Người nào sau đây là cha đẻ của ngôn ngữ lập trình Python?
a)
Alan Turing.
b)
Ada Lovelace.
c)
Guido van Rossum.
d)
Konrad Zuse.
21.
Ngôn ngữ lập trình Python được phân loại là:
a)
ngôn ngữ lập trình bậc cao.
b)
ngôn ngữ lập trình bậc thấp.
c)
ngôn ngữ máy.
d)
hợp ngữ.
22.
Ngôn ngữ lập trình Python được ra mắt vào năm nào sau đây?
a)
1991
b)
1980
c)
1989
d)
2000
23.
Cha đẻ của ngôn ngữ lập trình Python là người nước nào sau đây?
a)
Hà Lan
b)
Mỹ
c)
Anh
d)
Đức
24.
Ngôn ngữ lập trình Python KHÔNG có khả năng tạo ra các ứng dụng nào sau đây?
a)
Website
b)
Games
c)
Application
d)
Driver
25.
Ngôn ngữ lập trình Python KHÔNG được sử dụng để tạo ra các phần mềm trong lĩnh vực nào sau đây?
a)
Xử lý ảnh
b)
Phân tích dữ liệu
c)
Trí tuệ nhân tạo
d)
Hệ điều hành
26.
Trong Python, để in ra màn hình ta sử dụng lệnh:
a)
write()
b)
print()
c)
cout<<
d)
read()
27.
Trong Python, để in ra màn hình câu lệnh 'xin chào' ta viết:
a)
Print("xin chào")
b)
Print(xin chào)
c)
print('xin chào')
d)
print(xin chào)
28.
Trong Python, để in ra màn hình câu lệnh 'xin chào' ta viết:
a)
Print('xin chào')
b)
Print(xin chào)
c)
print("xin chào")
d)
print(xin chào)
29.
Khẳng định nào sau đây là SAI khi nói về Python?
a)
Python phân biệt chữ hoa và chữ thường khi lập trình.
b)
Python là ngôn ngữ lập trình bậc cao, dễ học và sử dụng.
c)
Python được dùng để phát triển ứng dụng web và phần mềm.
d)
Python là ngôn ngữ máy tính có thể trực tiếp hiểu được.
30.
Một ô tô đi từ A đến B với vận tốc v(km/h). Câu lệnh để tính 'Thời gian ô tô đó đi hết quãng đường k(km)' là:
a)
print(k / v)
b)
print('k / v')
c)
print("k / v")
d)
print k / v
31.
Một hình chữ nhật có chiều dài là a và chiểu rộng là b. Câu lệnh để tính 'Diện tích hình chữ nhật' là:
a)
print(a * b)
b)
print('a * b')
c)
print("a * b")
d)
print a * b
32.
Lựa chọn nào sau đây là lí do ta nên dùng ngôn ngữ lập trình bậc cao khi viết chương trình?
a)
Máy tính có thể trực tiếp hiểu và thực hiện được các lệnh.
b)
Gần gũi với ngôn ngữ tự nhiên, cú pháp dễ hiểu và dễ học.
c)
Có thể viết thoải mái mà không cần theo quy tắc chặt chẽ.
d)
Chỉ phục vụ cho học tập, không thể làm web hay games được.
33.
Dãy kí tự muốn in ra màn hình bằng câu lệnh print() cần đặt trong cặp dấu gì?
a)
nháy đơn.
b)
nháy kép.
c)
ngoặc kép.
d)
nháy đơn hoặc nháy kép.
34.
Trong ngôn ngữ lập trình, biến là tên đại diện cho một:
a)
biểu thức.
b)
vùng nhớ.
c)
giá trị.
d)
phép tính.
35.
Trong ngôn ngữ lập trình, biến dùng để:
a)
lưu trữ các giá trị tính toán.
b)
thiết lập các phép toán số học.
c)
tạo ra các bộ nhớ độc lập với nhau.
d)
thay đổi các giá trị phép tính.
36.
Trong Python, việc đặt tên biến KHÔNG tuân thủ quy ước nào sau đây?
a)
Chỉ chứa chữ cái, chữ số và dấu gạch dưới.
b)
Bắt đầu bằng chữ cái hoặc dấu gạch dưới.
c)
Không phân biệt chữ hoa và chữ thường.
d)
Không trùng với các tên dành riêng.
37.
Hãy chọn tên biến ĐÚNG trong các tên sau?
a)
3ConVịt
b)
Diện Tích
c)
Lớp10
d)
Chu-Vi
38.
Hãy chọn tên biến ĐÚNG trong các tên sau?
a)
2ConGà
b)
Lớp 10
c)
diệnTích
d)
Chu-Vi
39.
Hãy chọn tên biến SAI trong các tên sau?
a)
2ConGà
b)
Hình_Tròn
c)
chieucao
d)
_Pi_
40.
Hãy chọn tên biến SAI trong các tên sau?
a)
Chu vi
b)
Hình_Tròn
c)
chieucao
d)
_2Pi_
41.
Trong Python, phép gán biến được ký hiệu là gì sau đây?
a)
=
b)
:=
c)
==
d)
<-
42.
Trong Python, phép gán giá trị 10 vào biến a ta viết thế nào sau đây?
a)
a = 10
b)
a := 10
c)
a == 10
d)
a <- 10
43.
Trong Python, phép tính chia lấy nguyên được ký hiệu là gì sau đây?
a)
//
b)
%
c)
Mod
d)
Div
44.
Trong Python, phép tính chia lấy dư được ký hiệu là gì sau đây?
a)
//
b)
%
c)
Mod
d)
Div
45.
Trong Python, phép tính luỹ thừa được ký hiệu là gì sau đây?
a)
**
b)
^
c)
#
d)
~
46.
Trong Python, để tính căn bậc 2 của x thì thực hiện cách nào sau đây?
a)
math.sqr(x)
b)
sqrt(x)
c)
x**2
d)
x**0.5
47.
Trong Python, để tính căn bậc 2 của x thì thực hiện cách nào sau đây?
a)
math.sqrt(x)
b)
sqrt(x)
c)
x**2
d)
x***0.5
48.
Phát biểu nào sau đây là SAI khi nói về thứ tự ưu tiên thực hiện phép tính?
a)
Thực hiện trong cặp dấu ngoặc trước rồi đến bên ngoài cặp dấu ngoặc.
b)
Thực hiện lần lượt từng phép tính theo thứ tự từ trái rồi sang phải.
c)
Thực hiện nhân, chia, chia lấy nguyên, chia lấy dư trước, cộng trừ sau.
d)
Thực hiện phép chia lấy nguyên, chia lấy dư trước rồi đến nhân, chia.
49.
Phát biểu nào dưới đây là ĐÚNG về thứ tự ưu tiên thực hiện phép tính?
a)
Thực hiện phép tính bên ngoài dấu ngoặc trước, rồi đến trong dấu ngoặc.
b)
Thực hiện lần lượt từng phép tính theo thứ tự từ phải rồi sang trái.
c)
Thực hiện luỹ thừa trước, sau đó mới đến phép nhân và chia và cộng trừ.
d)
Thực hiện phép nhân chia trước, rồi đến chia lấy nguyên và chia lấy dư.
50.
Trong Python, phép toán viết ở dạng biểu thức số học là:
a)
2 * x ** 3 / 3 / y + 3 * y * y / 2 / x
b)
2 * x ** 3 / 3 * y + 3 * y * y / 2 * x
c)
2 * x ** 3 / 3 / y + 3 * y * y / 2 * x
d)
2 * x ** 3 / 3 * y + 3 * y * y / 2 / x
51.
Trong Python, phép toán viết ở dạng biểu thức số học là:
a)
2 * x ** 3 / 3 / y + 3 * y * y / 2 / x
b)
2 * x ** 3 / 3 * y + 3 * y * y / 2 * x
c)
2 * x ** 3 / 3 / y + 3 * y * y / 2 * x
d)
2 * x ** 3 / 3 * y + 3 * y * y / 2 / x
52.
Trong Python, phép toán viết ở dạng biểu thức số học là:
a)
2 * x ** 3 / 3 / y + 3 * y * y / 2 / x
b)
2 * x ** 3 / 3 * y + 3 * y * y / 2 * x
c)
2 * x ** 3 / 3 / y + 3 * y * y / 2 * x
d)
2 * x ** 3 / 3 * y + 3 * y * y / 2 / x
53.
Trong Python, phép toán viết ở dạng biểu thức số học là:
a)
2 * x ** 3 / 3 / y + 3 * y * y / 2 / x
b)
2 * x ** 3 / 3 * y + 3 * y * y / 2 * x
c)
2 * x ** 3 / 3 / y + 3 * y * y / 2 * x
d)
2 * x ** 3 / 3 * y + 3 * y * y / 2 / x
54.
Trong Python, biểu thức (x + y) / (x - 2) + (x - z) / x * y tương ứng với biểu thức:
a)
Tùy chọn 1
b)
Tùy chọn 2
c)
Tùy chọn 3
d)
Tùy chọn 4
55.
Trong Python, biểu thức (x + y) / x - 2 + (x - z) / x / y tương ứng với biểu thức:
a)
Tùy chọn 1
b)
Tùy chọn 2
c)
Tùy chọn 3
d)
Tùy chọn 4
56.
Trong Python, biểu thức x + y / x - 2 + (x - z) / x * y tương ứng với biểu thức:
a)
Tùy chọn 1
b)
Tùy chọn 2
c)
Tùy chọn 3
d)
Tùy chọn 4
57.
Trong Python, biểu thức (x + y) / (x - 2) + (x - z) / x / y tương ứng với biểu thức:
a)
Tùy chọn 1
b)
Tùy chọn 2
c)
Tùy chọn 3
d)
Tùy chọn 4
58.
Biểu thức 7 // 2 + 5 % 3 * 2 - 1 cho kết quả:
a)
4
b)
5
c)
6
d)
3
59.
Biểu thức 7 % 2 + 5 % 3 * 2 - 1 cho kết quả:
a)
4
b)
5
c)
3
d)
2
60.
Biểu thức 5 // 2 + 7 // 3 * 2 - 1 cho kết quả:
a)
4
b)
5
c)
3
d)
2
61.
Biểu thức 7 % 2 + 5 // 3 * 2 - 1 cho kết quả:
a)
4
b)
5
c)
3
d)
2
62.
Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về biến trong lập trình?
a)
Biến là đại lượng được đặt tên, dùng để lưu trữ giá trị và giá trị có thể được thay đổi trong quá trình thực hiện chương trình.
b)
Biến là đại lượng bất kì.
c)
Biến là đại lượng không thay đổi trong quá trình thực hiện chương trình.
d)
Biến là đại lượng được đặt tên, dùng để lưu trữ giá trị và giá trị không thay đổi trong quá trình thực hiện chương trình.
63.
Trong bài toán giải phương trình ax + b = 0 có các biến là:
a)
a, b
b)
a, b, x
c)
x
d)
0
64.
Cho đoạn chương trình sau:
x=1
print(x)
Biến trong đoạn chương trình trên là:
a)
1
b)
1, x
c)
x
d)
print
65.
Trong Python, ta có thể xem kết quả từng lệnh của chương trình ngay khi nhập lệnh bằng cách sử dụng cửa sổ:
a)
Shell.
b)
Debug.
c)
Code.
d)
Run.
66.
Trong Python, ta có thể soạn thảo toàn bộ chương trình trước khi biên dịch và chạy bằng cách sử dụng cửa sổ:
a)
Shell.
b)
Debug.
c)
Code.
d)
Run.
67.
Trong Python, khi lập trình ở chế độ soạn thảo, ta có thể lưu chương trình dưới dạng file có phần mở rộng là:
a)
.ph
b)
.py
c)
.pas
d)
.pdf
68.
Trong Python, khi viết chương trình có đội dung:
Count = 12345
print(count)
Thì chương trình báo lỗi, lỗi này là:
a)
NameError: name 'count' is not defined
b)
NameError: name 'Count' is not defined
c)
NameError: name 'print' is not defined
d)
NameError: name '12345' is not defined
69.
Trong Python, khi viết chương trình có đội dung:
count = 12345
Print(count)
Thì chương trình báo lỗi, lỗi này là:
a)
NameError: name 'count' is not defined
b)
NameError: name 'Count' is not defined
c)
NameError: name 'print' is not defined
d)
NameError: name '12345' is not defined
70.
Khi lập trình bài toán tính diện tích và chu vi của hình tròn thì ta cần hướng dẫn cho máy tính thông báo cho người dùng nhập thông tin cần thiết để có cơ sở tính toán, số lượng thông tin người dùng cần nhập là:
a)
1.
b)
2.
c)
3.
d)
4.
71.
Khi lập trình bài toán tính diện tích hình chữ nhật thì ta cần hướng dẫn cho máy tính thông báo cho người dùng nhập thông tin cần thiết để có cơ sở tính toán, số lượng thông tin người dùng cần nhập là:
a)
1.
b)
2.
c)
3.
d)
4.
72.
Khi lập trình bài toán tính diện tích hình thang thì ta cần hướng dẫn cho máy tính thông báo cho người dùng nhập thông tin cần thiết để có cơ sở tính toán, số lượng thông tin người dùng cần nhập là:
a)
1.
b)
2.
c)
3.
d)
4.
73.
Khi lập trình bài toán tính chu vi một hình tứ giác bất kỳ thì ta cần hướng dẫn cho máy tính thông báo cho người dùng nhập thông tin cần thiết để có cơ sở tính toán, số lượng thông tin người dùng cần nhập là:
a)
1.
b)
2.
c)
3.
d)
4.
100 %
