wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tin 10 - Chủ đề F (F4 - F6)

Total questions: 78

Worksheet time: 39mins

Name
Class
Date
1.
Trong một biểu thức có cả các phép toán số học, so sánh và logic thì thứ tự thực hiện phép toán là:
a)
so sánh -> logic -> số học.
b)
số học -> so sánh -> logic.
c)
logic -> so sánh -> số học.
d)
số học -> logic -> so sánh.
2.
Trong phép toán logic, thứ tự ưu tiên thực hiện phép toán nào sau đây là đúng khi không có dấu ngoặc?
a)
not -> and -> or
b)
and -> or -> not
c)
or -> and -> not
d)
not -> or -> and
3.
Giả sử x và y là hai biến nguyên, điều kiện xác định x và y đồng thời không chia hết cho 5 là:
a)
(x % 5 != 0) or (y % 5 != 0)
b)
(x % 5 != 0) and (y % 5 != 0)
c)
(x % 5 == 0) or (y % 5 == 0)
d)
(x % 5 == 0) and (y % 5 == 0)
4.
Giả sử x và y là hai biến nguyên, điều kiện xác định x và y đồng thời chia hết cho 5 là:
a)
(x % 5 != 0) or (y % 5 != 0)
b)
(x % 5 != 0) and (y % 5 != 0)
c)
(x % 5 == 0) or (y % 5 == 0)
d)
(x % 5 == 0) and (y % 5 == 0)
5.
Giả sử x và y là hai biến nguyên, điều kiện xác định x hoặc y chia hết cho 5 là:
a)
(x % 5 != 0) or (y % 5 != 0)
b)
(x % 5 != 0) and (y % 5 != 0)
c)
(x % 5 == 0) or (y % 5 == 0)
d)
(x % 5 == 0) and (y % 5 == 0)
6.
Giả sử x và y là hai biến nguyên, điều kiện xác định x hoặc y không chia hết cho 5 là:
a)
(x % 5 != 0) or (y % 5 != 0)
b)
(x % 5 != 0) and (y % 5 != 0)
c)
(x % 5 == 0) or (y % 5 == 0)
d)
(x % 5 == 0) and (y % 5 == 0)
7.
Biểu thức nào sau đây có giá trị True?
a)
20 > 19 and 3 < 2 + 1
b)
4 > 2 or not(4 + 2 < 5)
c)
2 < 5 and 2 < 5 % 2
d)
4 + 2 * 8 < 18 // 4 * 4
8.

Biểu thức nào sau đây có giá trị True?

a)
20 < 19 and 3 < 2 + 1
b)
4 > 2 and not(4 - 2 < 5)
c)
2 > 5 and 2 < 5 % 2
d)
4 + 2 * 8 > 18 // 4 * 4
9.
Biểu thức not(a > b and b > c) tương đương với biểu thức nào sau đây?
a)
a >= b and b >= c
b)
a <= b and b <= c
c)
a >= b or b >= c
d)
a <= b or b <= c
10.
Biểu thức not(a < b and b < c) tương đương với biểu thức nào sau đây?
a)
a >= b and b >= c
b)
a <= b and b <= c
c)
a >= b or b >= c
d)
a <= b or b <= c
11.
Biểu thức not(a < b or b < c) tương đương với biểu thức nào sau đây?
a)
a >= b and b >= c
b)
a <= b and b <= c
c)
a >= b or b >= c
d)
a <= b or b <= c
12.
Biểu thức not(a > b or b > c) tương đương với biểu thức nào sau đây?
a)
a >= b and b >= c
b)
a <= b and b <= c
c)
a >= b or b >= c
d)
a <= b or b <= c
13.
Trong Python, để nhập dữ liệu từ bàn phím thì ta cần dùng lệnh nào sau đây?
a)
float
b)
int
c)
input
d)
print
14.
Trong Python, lệnh print KHÔNG thể xuất dữ liệu nào sau đây?
a)
Tên của biến.
b)
Nội dung của biến.
c)
Giá trị biểu thức.
d)
Hằng văn bản.
15.
Trong Python, lệnh print có thể xuất dữ liệu nào sau đây?
a)
Tên của biến.
b)
Nội dung lệnh.
c)
Giá trị biểu thức.
d)
Tên của hằng.
16.
Cho đoạn chương trình sau: a = 1 + 3.0 print(type(a)) Kết quả trên màn hình là kiểu dữ liệu:
a)
int
b)
float
c)
str
d)
class
17.
Cho đoạn chương trình sau: a = 8 // 3 print(type(a)) Kết quả trên màn hình là kiểu dữ liệu:
a)
int
b)
float
c)
str
d)
class
18.
Cho đoạn chương trình sau: a = 8 % 3 print(type(a)) Kết quả trên màn hình là kiểu dữ liệu:
a)
int
b)
float
c)
str
d)
class
19.
Cho đoạn chương trình sau: a = 8 / 3 print(type(a)) Kết quả trên màn hình là kiểu dữ liệu:
a)
int
b)
float
c)
str
d)
class
20.
Trong Python, để nhập từ bàn phím biến a có kiểu nguyên ta viết:
a)
a = input()
b)
a = float(input())
c)
a = int(input())
d)
a = int()
21.
Trong Python, để nhập từ bàn phím biến a kiểu thực ta viết:
a)
a = input()
b)
a = float(input())
c)
a = int(input())
d)
a = int()
22.
Trong Python, để nhập từ bàn phím biến a kiểu văn bản ta viết:
a)
a = input()
b)
a = float(input())
c)
a = int(input())
d)
a = int()
23.
Trong Python, để nhập từ bàn phím biến a chứa họ tên ta viết:
a)
a = input()
b)
a = float(input())
c)
a = int(input())
d)
a = int()
24.
Trong Python, để nhập từ bàn phím biến b kiểu thực ta viết:
a)
b = input()
b)
b = float(input())
c)
b = int(input())
d)
b = int()
25.
Trong lập trình, hằng là đại lượng có giá trị:
a)
thay đổi.
b)
không đổi.
c)
có sẵn.
d)
mặc định.
26.
Cho đoạn chương trình Python sau: x = 9 y = 6 x = y y = x print(y, x) Nội dung in ra màn hình là:
a)
9 6
b)
6 9
c)
9 9
d)
6 6
27.
Cho đoạn chương trình Python sau: x = 6 y = 9 x = y y = x print(y, x) Nội dung in ra màn hình là:
a)
9 6
b)
6 9
c)
9 9
d)
6 6
28.
Cho đoạn chương trình Python sau: x = 5 y = 7 x = x + y y = x - y x = x - y print(x, y) Nội dung in ra màn hình là:
a)
5 7
b)
7 5
c)
5 5
d)
7 7
29.
Cho đoạn chương trình Python sau: x = 7 y = 5 x = x + y y = x - y x = x - y print(x, y) Nội dung in ra màn hình là:
a)
5 7
b)
7 5
c)
5 5
d)
7 7
30.
Cho đoạn chương trình Python sau: N = 234 x = N % 100 // 10 y = N % 100 % 10 print(x, y) Nội dung in ra màn hình là:
a)
2 3
b)
2 4
c)
4 3
d)
3 4
31.
Cho đoạn chương trình Python sau: N = 234 x = N % 100 % 10 y = N % 100 // 10 print(x, y) Nội dung in ra màn hình là:
a)
2 3
b)
2 4
c)
4 3
d)
3 4
32.
Cho đoạn chương trình Python sau: Pi = 3.14159 Pi = Pi * 2 / (2 % 5) print('KQ =', Pi) Nội dung in ra màn hình là:
a)
KQ = 3.14159
b)
KQ = Pi * 2 / (2 % 5)
c)
Chương trinh báo lỗi
d)
KQ = Pi
33.
Cho đoạn chương trình Python sau: Pi = 3.14159 Pi = Pi * 2 / (2 % 5) print('KQ = Pi') Nội dung in ra màn hình là:
a)
KQ = 3.14159
b)
KQ = Pi * 2 / (2 % 5)
c)
Chương trinh báo lỗi
d)
KQ = Pi
34.
Câu lệnh nào sau đây là phù hợp với yêu cầu của đề bài với ví dụ Input: N = 234?
a)
n = int(input('N = '))
b)
N = int(input('n = '))
c)
N = int(input('1234'))
d)
n = int(input('N = 1234'))
35.
Trong thư viện math của Python, hàm nào sau đây trả về giá trị e mũ x?
a)
ceil(x)
b)
exp(x)
c)
log(x)
d)
sqrt(x)
36.
Trong thư viện math của Python, hàm nào sau đây trả về giá trị căn bậc hai của x?
a)
ceil(x)
b)
exp(x)
c)
log(x)
d)
sqrt(x)
37.
Trong thư viện math của Python, hàm nào sau đây trả về giá trị làm tròn lên của x?
a)
ceil(x)
b)
exp(x)
c)
log(x)
d)
sqrt(x)
38.
Trong thư viện math của Python, hàm nào sau đây trả về giá trị ln của x?
a)
ceil(x)
b)
exp(x)
c)
log(x)
d)
sqrt(x)
39.
Trong các hàm sau, hàm nào không thuộc thư viện math của Python?
a)
ceil(x)
b)
exp(x)
c)
abs(x)
d)
log(x)
40.
Trong mã nguồn lập trình, chú thích đóng vai trò nào sau đây?
a)
Giúp người đọc hiểu được mã nguồn.
b)
Giúp máy tính hiểu được mã nguồn.
c)
Giúp người lập trình hiểu mã nguồn.
d)
Giúp máy tính hiểu ngôn ngữ lập trình.
41.
Sau khi Tý lập trình xong chương trình cho phép người dùng nhập vào a và b, sau đó xuất kết quả ra màn hình bằng lệnh: print('Phương trình có nghiệm x =', -b/a) Tý đưa chương trình này cho Tèo chạy thử. Tèo nhập a = 0, b = 3 thì kết quả in ra màn hình là:
a)
Phương trình vô nghiệm
b)
Phương trình có nghiệm x = 3
c)
Phương trình có nghiệm x = 0
d)
Chương trình báo lỗi
42.
Cho đoạn chương trình Python sau: import math a = 16 x = math.sqrt(a) Sau khi thực hiện đoạn chương trình trên giá trị của x là:
a)
3
b)
4
c)
5
d)
6
43.
Cho đoạn chương trình Python sau: import math a = 16 / 3 x = math.ceil(a) Sau khi thực hiện đoạn chương trình trên giá trị của x là:
a)
3
b)
4
c)
5
d)
6
44.
Cho đoạn chương trình Python sau: a = 16 b = 17 x = abs(a - b) Sau khi thực hiện đoạn chương trình trên giá trị của x là:
a)
-1
b)
0
c)
1
d)
-2
45.
Trong Python, phép toán so sánh bằng được thể hiện bằng ký hiệu:
a)
=
b)
==
c)
===
d)
!=
46.
Trong Python, phép toán so sánh khác được thể hiện bằng ký hiệu:
a)
b)
<>
c)
#
d)
!=
47.
Trong Python, phép toán so sánh lớn hơn hoặc bằng được thể hiện bằng ký hiệu:
a)
>=
b)
=>
c)
=<
d)
<=
48.
Trong Python, phép toán so sánh lớn hơn hoặc bằng được thể hiện bằng ký hiệu:
a)
>=
b)
=>
c)
=<
d)
<=
49.
Trong Python, câu lệnh sẽ thực hiện khi điều kiện đúng sẽ đứng sau từ khóa:
a)
if
b)
else
c)
elif
d)
print
50.
Trong Python, câu lệnh sẽ thực hiện khi điều kiện sai sẽ đứng sau từ khóa:
a)
if
b)
else
c)
elif
d)
print
51.
Cho đoạn chương trình Python sau: a = 7 b = 5 if a != b: print("a và b khác nhau.") else: print("a và b bằng nhau.") Nội dung in ra màn hình là:
a)
Thông báo lỗi.
b)
a và b bằng nhau.
c)
a và b khác nhau.
d)
Không có nội dung.
52.
Cho đoạn chương trình Python sau: a = 7 b = a if a != b: print("a và b khác nhau.") else: print("a và b bằng nhau.") Nội dung in ra màn hình là:
a)
Thông báo lỗi.
b)
a và b bằng nhau.
c)
a và b khác nhau.
d)
Không có nội dung.
53.
Với cấu trúc rẽ nhánh dạng thiếu thì câu lệnh sau dấu hai chấm được thực hiện khi điều kiện:
a)
không tính được.
b)
tính toán xong.
c)
cho giá trị đúng.
d)
có kết quả sai.
54.
Với cấu trúc rẽ nhánh dạng thiếu thì câu lệnh sau dấu hai chấm KHÔNG thực hiện khi điều kiện:
a)
không tính được.
b)
tính toán xong.
c)
cho giá trị đúng.
d)
có kết quả sai.
55.
Với cấu trúc rẽ nhánh dạng đủ thì câu lệnh sau dấu hai chấm thứ hai được thực hiện khi điều kiện:
a)
không tính được.
b)
tính toán xong.
c)
cho giá trị đúng.
d)
có kết quả sai.
56.
Với cấu trúc rẽ nhánh dạng đủ thì câu lệnh sau dấu hai chấm thứ hai KHÔNG thực hiện khi điều kiện:
a)
không tính được.
b)
tính toán xong.
c)
cho giá trị đúng.
d)
có kết quả sai.
57.
Trong Python, để kiểm tra nhiều điều kiện cùng một lúc, có thể sử dụng toán tử nào sau đây?
a)
and
b)
+
c)
not
d)
so sánh
58.
Trong Python, để kiểm tra nhiều điều kiện cùng một lúc, có thể sử dụng toán tử nào sau đây?
a)
or
b)
+
c)
not
d)
so sánh
59.
Trong câu lệnh rẽ nhánh dạng thiếu, khi điều kiện sai thì chương trình sẽ:
a)
không thực hiện câu lệnh nào.
b)
thực hiện câu lệnh đứng sau từ khóa else.
c)
thực hiện câu lệnh đứng sau từ khóa if.
d)
thực hiện cả hai câu lệnh.
60.
Trong câu lệnh rẽ nhánh dạng đủ, khi điều kiện sai thì chương trình sẽ:
a)
không thực hiện câu lệnh nào.
b)
thực hiện câu lệnh đứng sau từ khóa else.
c)
thực hiện câu lệnh đứng sau từ khóa if.
d)
thực hiện cả hai câu lệnh.
61.
Cho đoạn chương trình Python sau: x = 5 y = 4 if x > y: F = x*x-y else: F = 3*x-y Sau khi thực hiện chương trình, giá trị của F là:
a)
20
b)
21
c)
10
d)
11
62.
Cho đoạn chương trình Python sau: x = 5 y = 4 if x < y: F = x*x-y else: F = 3*x-y Sau khi thực hiện chương trình, giá trị của F là:
a)
20
b)
21
c)
10
d)
11
63.
Trong Python, khi n = 7 thì điều kiện nào dưới đây cho giá trị là True?
a)
n % 2 != 0 and n % 3 == 0
b)
n % 2 == 0 and n % 3 == 0
c)
n % 2 != 0 and n % 3 != 0
d)
n % 2 == 0 and n % 3 != 0
64.
Trong Python, khi n = 9 thì điều kiện nào dưới đây cho giá trị là True?
a)
n % 2 != 0 and n % 3 == 0
b)
n % 2 == 0 and n % 3 == 0
c)
n % 2 != 0 and n % 3 != 0
d)
n % 2 == 0 and n % 3 != 0
65.
Trong Python, khi n = 8 thì điều kiện nào dưới đây cho giá trị là True?
a)
n % 2 != 0 and n % 3 == 0
b)
n % 2 == 0 and n % 3 == 0
c)
n % 2 != 0 and n % 3 != 0
d)
n % 2 == 0 and n % 3 != 0
66.
Trong Python, khi n = 6 thì điều kiện nào dưới đây cho giá trị là True?
a)
n % 2 != 0 and n % 3 == 0
b)
n % 2 == 0 and n % 3 == 0
c)
n % 2 != 0 and n % 3 != 0
d)
n % 2 == 0 and n % 3 != 0
67.
Cho đoạn lệnh Python sau: if x % 2 == 0: print(x, "là số chẵn") else: print(x, "là số lẻ") Nếu điều kiện "x % 2 == 0" bị SAI thì câu lệnh nào sau đây được thực hiện?
a)
print("if x % 2 == 0")
b)
print("x % 2 == 0")
c)
print(x, "là số lẻ")
d)
print(x, "là số chẵn")
68.
Cho đoạn lệnh Python sau: if x % 2 == 0: print(x, "là số chẵn") else: print(x, "là số lẻ") Nếu điều kiện "x % 2 == 0" ĐÚNG thì câu lệnh nào sau đây được thực hiện?
a)
print("if x % 2 == 0")
b)
print("x % 2 == 0")
c)
print(x, "là số lẻ")
d)
print(x, "là số chẵn")
69.
Cho đoạn chương trình Python sau: a, b = 3, 5 if a % b > 0: print(a) else: print(b) Nội dung in ra màn hình là:
a)
a
b)
5
c)
3
d)
b
70.
Cho đoạn chương trình Python sau: a, b = 3, 5 if a % b < 0: print(a) else: print(b) Nội dung in ra màn hình là:
a)
a
b)
5
c)
3
d)
b
71.
Cho đoạn chương trình Python sau: x, y = 2, 3 if x > y: x += y print(x-y) Nội dung in ra màn hình là:
a)
0
b)
-1
c)
1
d)
2-3
72.
Cho đoạn chương trình Python sau: x, y = 2, 3 if x - y < 0: x -= y print(x-y) Nội dung in ra màn hình là:
a)
-1
b)
-4
c)
1
d)
4
73.
Cho đoạn chương trình Python sau: DK = 7 % 2 > 7 // 3 print(DK and 3 > 2) Kết quả in ra màn hình là:
a)
3 > 2
b)
DK and 3 > 2
c)
True
d)
False
74.
Cho đoạn chương trình Python sau: DK = 7 % 2 < 7 // 3 print(DK and 3 > 2) Kết quả in ra màn hình là:
a)
3 > 2
b)
DK and 3 > 2
c)
True
d)
False
75.
Cho biểu thức b % a > 1. Giả sử a = 3, để biểu thức cho giá trị là True thì b bằng:
a)
5
b)
7
c)
6
d)
4
76.
Cho biểu thức b % a < 1. Giả sử a = 3, để biểu thức cho giá trị là True thì b bằng:
a)
5
b)
7
c)
6
d)
4
77.
Cho đoạn chương trình Python sau: x, y = 8, 5 if x // y > 0: print(y // x) else: print(x // y) Nội dung in ra màn hình là:
a)
8
b)
5
c)
1
d)
0
78.
Cho đoạn chương trình Python sau: x, y = 2, 3 if x > y: print(x, '<', y) else: print(x, '>', y) Nội dung in ra màn hình là:
a)
3 > 2
b)
2 < 3
c)
2 > 3
d)
3 < 2