wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TRẮC NGHIỆM TOÁN 4 CK1

Total questions: 35

Worksheet time: 1hrs 6mins

Name
Class
Date
1.

Số 7 219 206 được đọc là:

a)

Bảy triệu hai trăm mười chín nghìn hai trăm linh sáu.

b)

Bảy mươi triệu hai trăm mười chín nghìn hai trăm linh sáu.

c)

Bảy mươi hai triệu ba trăm mười chín nghìn hai trăm linh sáu.

d)

Bảy nghìn hai trăm mười chín triệu hai trăm linh sáu.

2.

Giá trị của chữ số 4 trong số 213 459 600 là:

a)

400

b)

400 000 000

c)

400 000

d)

40 000

3.

Làm tròn số 782 643 251 đến chữ số hàng trăm triệu thì được số:

a)

8 000 000

b)

800 000 000

c)

700 000 000

d)

70 000

4.

Mẹ của Tuấn sinh năm 1976. Năm đó thuộc thế kỉ nào?

a)

XX

b)

XIX

c)

XXI

d)

XVIII

5.

Số thích hợp điền vào chỗ chấm: ……….. x 7 = 30037

a)

1673

b)

4291

c)

3523

d)

10 213

6.

6 thùng đựng được 1 tấn 500kg thóc. Hỏi 8 thùng như vậy đựng được bao nhiêu ki- lô- gam thóc?

a)

1500kg

b)

12000kg

c)

250kg

d)

2000kg

7.

Số " 4 triệu, 3 chục nghìn, 2 trăm, 6 chục và 1 dơn vị " viết là:

a)

4 030 261

b)

40 300 261

c)

4 300 261

d)

4 003 261

8.

Làm tròn số 7 552 689 đến hàng trăm nghìn thì được số:

a)

7 500 000

b)

7 600 000

c)

7 552 600

d)

7 552 700

9.

Các số 789 563; 879 653; 798 365; 769 853, xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là:

a)

879 653; 798 365; 789 563; 769 853

b)

798 365; 879 653; 789 563; 769 853

c)

769 853; 789 563; 798 365; 879 653

d)

769 853; 798 365; 789 563; 879 653

10.

Cho phép tính: ………………. : 3 = 60 318; Số điền vào chỗ chấm là:

a)

20 106

b)

60 315

c)

60 321

d)

180 954

11.

Có hai xe chở thóc. Xe thứ nhất chở được 3 tấn 7 tạ thóc. Xe thứ hai chở 3 500 kg thóc. Trung bình mỗi xe chở được ............. kg thóc.

a)

3 700

b)

3 500

c)

3 600

d)

7 200

12.

Số: "Hai trăm ba mươi lăm triệu một trăm bảy mươi nghìn" viết là:

a)

235 170

b)

23 517 000

c)

235 170 000

d)

23 517

13.

Chữ số 7 trong số 37 245 689 có giá trị là:

a)

700

b)

7 000 000

c)

700 000

d)

7 000

14.

Giá trị của biểu thức 43 x 5 + 57 x 5 là:

a)

215

b)

285

c)

500

d)

5000

15.

Trong các số 670 ; 3535 ; 606 ; 507. Số chia hết cho cả 2 và 5 là:

a)

670

b)

3535

c)

606

d)

507

16.

Trung bình cộng của các số tròn chục nhỏ hơn 55 là:

a)

10

b)

20

c)

30

d)

40

17.

Số " Ba triệu một trăm linh năm nghìn hai trăm linh bảy " được viết là:

a)

31 005 207

b)

3 105 207

c)

3 150 207

d)

3 150 270

18.

Chữ số 7 trong số 4 756 522 có giá trị là :

a)

7 000 000

b)

700 000

c)

70 000 000

d)

70 000

19.

Góc có số đo nhỏ hơn góc vuông là:

a)

Góc nhọn

b)

Góc vuông

c)

Góc bẹt

d)

Góc tù

20.

1 tạ 17kg = …… kg . Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

a)

117

b)

1017

c)

1170

d)

10017

21.

Năm 2025 thuộc thế kỉ thứ mấy ?

a)

XX

b)

IX

c)

XIII

d)

XXI

22.

Cho phép tính ……… : 6 = 4567 ; Số điền vào chỗ chấm là: .

a)

2 200 106

b)

72 405

c)

600 321

d)

27 402

23.

Số nào dưới đây gồm 12 nghìn, 4 trăm, 6 chục và 8 đơn vị:

a)

41 268

b)

46 128

c)

12 468

d)

46 812

24.

Số vừa chia hết cho 2 vừa chia hết cho 5 có tận cùng là chữ số nào?

a)

0.

b)

2.

c)

4.

d)

5.

25.

Các số 356 972 ; 643 567 ; 563 947 ; 638 752 được sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là:

a)

356 972 ; 643 567 ; 563 947 ; 638 752

b)

356 972 ; 563 947 ; 643 567 ; 638 752

c)

638 752 ; 356 972 ; 563 947 ; 643 567

d)

356 972 ; 563 947 ; 638 752 ; 643 567

26.

Số nào dưới đây là số lớn nhất trong các số sau: 45 678; 56 789; 34 567; 78 901?

a)

45 678

b)

56 789

c)

34 567

d)

78 901

27.

Góc có số đo lớn hơn góc vuông nhưng nhỏ hơn góc bẹt là:

a)

Góc tù

b)

Góc bẹt

c)

Góc vuông

d)

Góc nhọn

28.

Số "Một triệu hai trăm ba mươi bốn nghìn năm trăm sáu" được viết là:

a)

1 234 506

b)

1 245 306

c)

1 235 406

d)

1 234 650

29.

Số nào dưới đây là số nhỏ nhất trong các số sau: 12 345; 23 456; 34 567; 11 234?

a)

11 234

b)

12 345

c)

23 456

d)

34 567

30.

Số "Bốn triệu hai trăm năm mươi ba nghìn bảy trăm" được viết là:

a)

4 250 370

b)

4 253 700

c)

4 025 370

d)

4 253 007

31.

Giá trị của chữ số 5 trong số 1 256 789 là:

a)

50 000

b)

5

c)

5 000

d)

500 000

32.

3 thế kỉ 37 năm = (a)   năm?

33.

12 tấn 45kg = (a)   kg?

34.

2000 kg = (a)   tạ?

35.

5 giờ 25 phút = (a)   phút?