WorksheetsTin 11 - CK1
Total questions: 94
Worksheet time: 47mins
Name
Class
Date
1.
Cổng logic có đặc điểm đầu ra có giá trị đảo lại giá trị đầu vào là cổng nào?
a)
XOR
b)
NOT
c)
OR
d)
AND
2.
CPU là gì
a)
Bộ tính toán trong máy tính.
b)
Bộ xử lý trung tâm của máy tính.
c)
Bộ điều khiển máy tính.
d)
Hệ điều hành.
3.
Khi tắt máy hoặc khởi động lại, dữ liệu trong bộ phận nào sau đây mất đi?
a)
Ổ cứng HDD/ SSD
b)
RAM
c)
ROM
d)
CPU
4.
Tốc độ của CPU được đo bằng
a)
Hertz
b)
GB
c)
Byte
d)
Inch
5.
Để sử dụng thiết bị số kiểu mới, thế hệ mới đúng cách, không làm hỏng và khai thác tốt nhất các tính năng của thiết bị, cần làm gì?
a)
Cần thực hiện đúng theo hướng dẫn sử dụng trong quá trình sử dụng.
b)
Cần đọc kĩ và thực hiện theo đúng hướng dẫn sử dụng ngay từ bước lắp đặt, thiết bị ban đầu và tiếp tục trong quá trình sử dụng.
c)
Cần đọc kĩ và thực hiện theo đúng hướng dẫn trong quá trình sử dụng.
d)
Không cần đọc kĩ và thực hiện theo đúng hướng dẫn trong quá trình sử dụng.
6.
Đơn vị đo kích thước màn hình là?
a)
Cm
b)
Dm
c)
M
d)
Inch
7.
Cho dòng chữ: CPU: i9, 13900H, 2.6GHz. Thông số 2.6 GHz thể hiện điều gì?
a)
Tốc độ lưu trữ của bộ nhớ.
b)
Số nhân của CPU.
c)
Khả năng lưu trữ bộ nhớ trong.
d)
Tốc độ xử lí dữ liệu của bộ xử lí.
8.
Pixel là gì?
a)
Một thiết bị đầu cuối.
b)
Một loại phần mềm.
c)
Một định dạng tệp hình ảnh.
d)
Đơn vị cơ bản của hình ảnh kỹ thuật số.
9.
Các phần mềm thiết kế cho việc vận hành và điều khiển phần cứng máy tính là phần mềm gì?
a)
Phần mềm quản lí.
b)
Phần mềm hệ thống.
c)
Phần mềm xử lí.
d)
Phần mềm ứng dụng.
10.
Hệ điều hành Windows được phát triển bởi công ty nào?
a)
Apple
b)
Microsoft
c)
Google
d)
IBM
11.
Hệ điều hành Android được phát triển bởi công ty nào?
a)
Apple
b)
Microsoft
c)
Google
d)
IBM
12.
Hệ điều hành iOS được phát triển bởi công ty nào?
a)
Apple
b)
Microsoft
c)
Google
d)
IBM
13.
Phần mềm thương mại là gì?
a)
Phần mềm không phải trả phí.
b)
Phần mềm phải trả phí để sử dụng.
c)
Phần mềm chỉ sử dụng trực tuyến.
d)
Phần mềm khai thác trực tuyến.
14.
Google docs là công cụ nào?
a)
Trình chiếu.
b)
Soạn thảo văn bản.
c)
Đồ họa.
d)
Bảng tính.
15.
Lợi ích chính của phần mềm khai thác trực tuyến là gì?
a)
Không cần truy cập internet.
b)
Chỉ cần cài đặt một lần.
c)
Phần mềm có khả năng hoạt động mà không cần cập nhật.
d)
Tiết kiệm dung lượng bộ nhớ của máy tính.
16.
Phần mềm nguồn mở là gì?
a)
Phần mềm mà người dùng phải trả phí để sử dụng.
b)
Phần mềm mà người dùng có thể sử dụng miễn phí và có thể xem mã nguồn.
c)
Phần mềm chỉ có thể sử dụng trực tuyến và không cài đặt trên máy tính.
d)
Trình chiếu.
CHỦ ĐỀ C. TỔ CHỨC LƯU TRỮ, TÌM KIẾM VÀ TRAO ĐỔI THÔNG TIN
TÌM KIẾM VÀ TRAO ĐỔI THÔNG TIN TRÊN MẠNG
17.
Lưu trữ trực tuyến là gì?
a)
Lưu trữ dữ liệu trên một thiết bị lưu trữ ngoại vi.
b)
Lưu trữ dữ liệu trên đám mây.
c)
Lưu trữ dữ liệu trên ổ đĩa cứng.
d)
Lưu trữ dữ liệu trên USB.
18.
Đâu là dịch vụ lưu trữ trực tuyến?
a)
Dropbox
b)
Word
c)
zalo
d)
Facebook
19.
Các loại tệp nào có thể được lưu trữ trên dịch vụ lưu trữ trực tuyến?
a)
Tệp văn bản.
b)
Tệp âm thanh.
c)
Tệp hình ảnh.
d)
Tệp văn bản, tệp âm thanh, tệp hình ảnh.
20.
Google Drive là gì?
a)
Dịch vụ lưu trữ trực tuyến của Google.
b)
Trình duyệt web của Google.
c)
Ứng dụng chỉnh sửa văn bản của Google.
d)
Công cụ tìm kiếm của Google.
21.
Để tìm kiếm thông tin về Internet vạn vật, em sử dụng từ khóa nào sau đây để thu hẹp phạm vi tìm kiếm?
a)
Internet.
b)
Internet vạn vật.
c)
“Internet vạn vật”.
d)
“Internet”+”vạn vật”.
22.
Máy tìm kiếm là gì?
a)
Một chương trình bảo vệ máy tính khỏi virus.
b)
Một chương trình sắp xếp dữ liệu trên máy tính của bạn.
c)
Một động cơ cung cấp sức mạnh cho Internet.
d)
Một hệ thống phần mềm cho phép người dùng Internet tìm kiếm thông tin trên WWW.
23.
Để tìm kiếm thông tin trên Internet, em sử dụng:
a)
Gmail
b)
Python
c)
Cloud
d)
Google
CHỦ ĐỀ D. ĐẠO ĐỨC PHÁP LUẬT VÀ VĂN HÓA TRONG MÔI TRƯỜNG SỐ
24.
Lập tài khoản mạo danh các gian hàng trực tuyến uy tín để lừa khách hàng đặt mua, sau đó yêu cầu chuyển tiền đặt cọc để chiếm đoạt hay yêu cầu thanh toán và trả hàng giả, chất lượng khác xa với hình ảnh quảng cáo, đây là hình thức lừa đảo nào?
a)
Lừa đảo trúng thưởng, tặng quà để lấy tiền phí vận chuyển.
b)
Mạo danh công ty tài chính.
c)
Lừa đảo để lấy cắp thông tin cá nhân.
d)
Lừa đảo chiếm tiền đặt cọc hoặc bán hàng giả.
25.
Nên làm gì với các mật khẩu dùng trên mạng của mình?
a)
Cho bạn bè biết mật khẩu nếu quên còn hỏi bạn.
b)
Thay mật khẩu thường xuyên và không cho bất cứ ai biết.
c)
Sử dụng cùng một mật khẩu cho mọi thứ.
d)
Đặt mật khẩu dễ đoán cho khỏi quên.
26.
Đâu không phải là quy tắc sử dụng Internet an toàn?
a)
Hãy chậm lại.
b)
Kiểm tra ngay.
c)
Dừng lại, không gửi.
d)
Mở và xem.
27.
Bạn Linh đang sử dụng internet để lướt web thì thấy một tin nhắn từ bạn thân mình là bạn A gửi đến “Cậu cho mình vay 1 triệu mình đưa mẹ đi khám”. Nếu là Linh, em nên làm gì ngay lúc này?
a)
Gọi điện cho A và kiểm tra lại thông tin, đúng thì cho vay.
b)
Chuyển tiền ngay cho A để còn kịp thời đưa mẹ A đi viện.
c)
Không quan tâm, vì không muốn dây dưa tiền bạc.
d)
Đi hỏi người khác cho A vay chứ mình không cho vay.
28.
Một trong những dấu hiệu lừa đảo để lấy cắp thông tin cá nhân bằng các trang web giả là gì?
a)
Đối tượng lừa đảo gọi điện thoại thông báo trúng thưởng (xe, điện thoại...), yêu cầu đóng phí để nhận thưởng rồi chiếm đoạt tiền.
b)
Thông báo nạn nhân vi phạm lỗi giao thông và liên quan đến đường dây tội phạm, yêu cầu chuyển tiền để phục vụ điều tra.
c)
Viết sai chính tả trong tên miền để đánh lừa người đọc như thay chữ “o” bằng số 0; thay chữ “m” bằng “r” và “n”.
d)
Lập Facebook, Zalo, rồi sử dụng uy tín của lãnh đạo của nạn nhân, nhắn tin cho cấp dưới để vay tiền..
29.
Điều nào cho chúng ta dễ dàng nhận biết nhất là đang bị lừa đảo?
a)
Nhắn tin hỏi thăm sức khỏe.
b)
Người thân gọi điện hỏi thăm sức khỏe.
c)
Tin nhắn lạ hỏi vay tiền, nạp thẻ điện thoại.
d)
Nhận email đi phỏng vấn công việc.
CHỦ ĐỀ F. GIẢI QUYẾT VẤN ĐỀ VỚI SỰ TRỢ GIÚP CỦA MÁY TÍNH
GIỚI THIỆU CÁC HỆ CƠ SỞ DỮ LIỆU
30.
Điền từ thích hợp vào chỗ chấm (…)
Thông tin dùng trong ... phải chính xác, kết quả xử lí thông tin phải đáng tin cậy để giúp có được quyết định đúng đắn, hợp lí.
a)
bài toán hoạt động
b)
bài toán thời gian
c)
bài toán quản lí
d)
bài toán cơ sở dữ liệu
31.
Xử lí thông tin trong bài toán quản lí bao gồm:
a)
Tạo bảng, tạo biểu mẫu, truy vấn.
b)
Tìm kiếm dữ liệu, thống kê, lập báo cáo.
c)
Thêm, sửa, xóa dữ liệu.
d)
Tạo lập hồ sơ, cập nhật dữ liệu, khai thác thông tin.
32.
Các bài toán quản lí đều có chung đặc điểm gì?
a)
Bổ sung dữ liệu.
b)
Lưu trữ và xử lí dữ liệu.
c)
Xóa dữ liệu.
d)
Sao chép dữ liệu.
33.
Cơ sở dữ liệu là
a)
tập hợp dữ liệu được tổ chức sao cho máy tính có thể lưu trữ, truy cập, cập nhật và xử lí để phục vụ cho hoạt động của một đơn vị nào đó.
b)
hệ thống chương trình truy cập được dữ liệu, có cơ chế kiểm soát nhằm đảm bảo tính đúng đắn cho mỗi thao tác cập nhật dữ liệu và khai thác dữ liệu.
c)
phần mềm có cơ chế kiểm soát nhằm đảm bảo tính đúng đắn cho việc khai thác dữ liệu.
d)
hệ quản trị cơ sở dữ liệu.
34.
Thao tác nào không phải là thao tác cập nhật dữ liệu?
a)
Thêm dữ liệu.
b)
Xóa dữ liệu.
c)
Sửa dữ liệu.
d)
Tìm kiếm dữ liệu.
35.
Khai thác hồ sơ dựa trên tính toán để đưa các thông tin không có sẵn trong hồ sơ thuộc việc khai thác thông tin nào?
a)
Bổ sung dữ liệu.
b)
Tìm kiếm dữ liệu.
c)
Lập báo cáo.
d)
Thống kê.
36.
Hệ quản trị cơ sở dữ liệu giúp gì cho người sử dụng?
a)
Tự động cập nhật mọi thông tin mà không cần người dùng.
b)
Kiểm soát tất cả thao tác cập nhật và ràng buộc giữa các bảng.
c)
Loại bỏ hoàn toàn khả năng sai sót khi nhập dữ liệu.
d)
Giúp người dùng tạo ra nhiều bảng không có liên kết.
37.
Sử dụng các kết quả tìm kiếm, thống kê, sắp xếp dữ liệu được rút ra để tạo lập một bộ hồ sơ mới có nội dung và cấu trúc theo một số yêu cầu cụ thể trong quản lí thuộc việc khai thác thông tin nào?
a)
Bổ sung dữ liệu.
b)
Tìm kiếm dữ liệu.
c)
Lập báo cáo.
d)
Thống kê.
38.
Cơ sở dữ liệu (CSDL) quan hệ là
a)
CSDL lưu trữ dưới dạng các bảng không có quan hệ với nhau.
b)
một tập hợp các bảng dữ liệu có liên quan với nhau.
c)
giống hệt với CSDL phân tán.
d)
CSDL phân tích dưới dạng các bảng.
39.
Trong một bảng, khóa chính là gì?
a)
Một trường chứa các giá trị lặp lại.
b)
Một trường có thể để trống.
c)
Một trường hoặc tập hợp các trường dùng để xác định duy nhất bản ghi.
d)
Một tập hợp các trường không thể thay đổi.
40.
Mỗi bản ghi là
a)
một cột trong bảng.
b)
một bảng.
c)
một ô trong bảng.
d)
một hàng trong bảng.
41.
Mỗi trường là
a)
một cột trong bảng.
b)
một bảng.
c)
một ô trong bảng.
d)
một hàng trong bảng.
42.
Trường thể hiện cái gì?
a)
Thuộc tính của đối tượng.
b)
Khả năng phân tán của đối tượng.
c)
Chức năng của đối tượng.
d)
Khả năng lưu của đối tượng.
43.
CSDL quan hệ có hai loại khóa là:
a)
Khóa chính, khóa phụ.
b)
Khóa chính, khóa ngoài.
c)
Khóa trong, khóa ngoài.
d)
Khóa trong, khóa phụ.
44.
Một bảng có thể có bao nhiêu khóa chính?
a)
Nhiều khóa chính.
b)
Không có giới hạn số lượng khóa chính.
c)
Không cần khóa chính
d)
Một khóa chính duy nhất.
45.
Hệ quản trị cơ sở dữ liệu quan hệ giúp đảm bảo điều gì khi làm việc với khóa chính?
a)
Tự động tạo khóa chính cho mỗi bản ghi.
b)
Tự động xóa các bản ghi không có khóa chính.
c)
Ngăn chặn việc nhập bản ghi có giá trị khóa chính trùng lặp.
d)
Cho phép trùng lặp các giá trị trong khóa chính.
46.
Các dữ liệu trong một trường có kiểu dữ liệu như thế nào?
a)
Không xác định được.
b)
Khác nhau hoàn toàn.
c)
Cùng một kiểu.
d)
Lúc cùng lúc khác.
47.
Trường nào sau đây có thể làm khóa chính tốt nhất cho bảng chứa thông tin về sản phẩm?
a)
Nhà sản xuất.
b)
Mã sản phẩm.
c)
Số lượng sản phẩm.
d)
Giá tiền.
48.
Giả sử một bảng có 2 trường SOBH (số bảo hiểm) và HOTEN (họ tên) thì nên chọn trường SOBH làm khoá chính vì:
a)
Trường SOBH đứng trước trường HOTEN.
b)
Trường SOBH là trường ngắn hơn.
c)
Trường SOBH là kiểu số, trong khi đó trường HOTEN không phải là kiểu số.
d)
Trường SOBH là duy nhất, trong khi đó trường HOTEN không phải là duy nhất.
49.
Cho các bảng sau :
- DANHMUCSACH(MaSach, TenSach, MaLoai)
- LOAISACH(MaLoai, LoaiSach)
- HOADON(MaSach, SoLuong, DonGia)
Để biết giá của một quyển sách thì cần những bảng nào?
a)
DANHMUCSACH.
b)
DANHMUCSACH, HOADON.
c)
DANHMUCSACH, LOAISACH.
d)
HOADON, LOAISACH.
50.
Điền từ thích hợp vào chỗ chấm (…)
Để trích xuất thông tin từ CSDL quan hệ, ta có thể cần dữ liệu trong hơn một bảng và phải … đúng được dữ liệu giữa các bảng với nhau.
a)
sao chép
b)
xóa
c)
bổ sung
d)
ghép nối
51.
Khóa ngoài của một bảng là gì?
a)
Một trường (hay một số trường) của bảng này và đồng thời là khóa của một bảng khác.
b)
Một trường của bảng này và đồng thời là bản ghi của một bảng khác.
c)
Một số trường của bảng này và đồng thời là khóa của một bảng khác.
d)
Một số bản ghi của bảng này và đồng thời là khóa của một bảng khác.
52.
Khi chọn khóa, người ta ưu tiên điều gì?
a)
Tốt nhất là nhiều trường.
b)
Tốt nhất là một trường.
c)
Từ hai trường trở lên.
d)
Nhiều trường.
53.
Trong dải Database Tools, để tạo liên kết giữa các bảng ta cần chọn?
a)
Save
b)
Edit
c)
Create
d)
Relationships
54.
Khóa ngoài xuất hiện trong bảng nào?
a)
Bảng hoạt động.
b)
Bảng tham chiếu.
c)
Bảng được tham chiếu.
d)
Bảng cơ chế.
55.
Để tạo biểu mẫu ta chọn đối tượng nào trên bảng chọn đối tượng?
a)
Query
b)
Form
c)
Table
d)
Report
56.
Trong Access, ta có thể sử dụng biểu mẫu để
a)
Tính toán cho các trường tính toán.
b)
Sửa cấu trúc bảng.
c)
Xem, nhập và sửa dữ liệu.
d)
Lập báo cáo.
57.
Chỉnh sửa biểu mẫu (thay đổi hình thức biểu mẫu) chỉ thực hiện được ở chế độ
a)
Thiết kế
b)
Trang dữ liệu
c)
Biểu mẫu
d)
Thuật sĩ
58.
Thao tác nào sau đây có thể thực hiện được trong chế độ biểu mẫu?
a)
Thay đổi vị trí các trường dữ liệu.
b)
Định dạng font chữ cho các trường dữ liệu.
c)
Tạo thêm các nút lệnh.
d)
Thêm một bản ghi mới.
59.
Cho các thao tác sau:
(1) Gõ tên cho biểu mẫu rồi nháy Finish
(2) Create Form Wizard
(3) Chọn cách bố trí biểu mẫu rồi nhấn Next
(4) Trong hộp thoại Form Wizard, chọn bảng (hoặc mẫu hỏi) từ ô Tables/Queries, tiếp theo là chọn các trường đưa vào biểu mẫu rồi nhấn Next
Trình tự các thao tác để có thể thực hiện tạo biểu mẫu bằng cách dùng thuật sĩ sẽ là:
a)
(4) → (2) → (3) → (1)
b)
(2) → (4) → (3) → (1)
c)
(1) → (2) → (4) → (3)
d)
(2) → (3) → (4) → (1)
60.
Truy vấn dữ liệu có nghĩa là:
a)
In dữ liệu.
b)
Cập nhật dữ liệu.
c)
Tìm kiếm và hiển thị dữ liệu.
d)
Xóa các dữ liệu không cần đến nữa.
61.
Nếu những bài toán phức tạp, liên quan tới nhiều bảng, ta sử dụng:
a)
Table
b)
Form
c)
Report
d)
Query
62.
Cửa sổ mẫu hỏi ở chế độ thiết kế gồm hai phần là:
a)
Phần tên và phần tính chất.
b)
Phần trên (dữ liệu nguồn) và phần dưới (lưới QBE).
c)
Phần định nghĩa trường và phần khai báo các tính chất của trường.
d)
Phần chứa dữ liệu và phần mô tả điều kiện mẫu hỏi.
63.
Trong lưới QBE của cửa sổ mẫu hỏi (mẫu hỏi ở chế độ thiết kế) thì hàng Criteria có ý nghĩa gì?
a)
Mô tả điều kiện để chọn các bản ghi đưa vào mẫu hỏi.
b)
Xác định các trường xuất hiện trong mẫu hỏi.
c)
Xác định các trường cần sắp xếp.
d)
Khai báo tên các trường được chọn.
64.
Ngôn ngữ truy vấn phổ biến nhất và nổi tiếng nhất cho đến nay là gì?
a)
QSL
b)
LSQ
c)
SQL
d)
SLQ
65.
Access là một hệ quản trị truy vấn bằng những ngôn ngữ nào?
a)
SQL và QBE
b)
QBE và SLQ
c)
QBE và LSQ
d)
SQL và EBQ
66.
Câu truy vấn khai thác dữ liệu của SQL có cấu trúc cơ bản là?
a)
SELECT…WHERE…FROM…
b)
SELECT…FROM…WHERE…
c)
WHERE…FROM…SELECT…
d)
FROM…WHERE…SELECT…
67.
Ý nghĩa của SELECT?
a)
Biểu thức logic chọn các bản ghi đưa ra kết quả
b)
Tên các trường dữ liệu cần đưa ra kết quả
c)
Tên bảng trong CSDL được truy cập để lấy dữ liệu
d)
Dữ liệu của bản ghi đầu tiên trong CSDL
68.
Ý nghĩa của FROM?
a)
Biểu thức logic chọn các bản ghi đưa ra kết quả.
b)
Tên các trường dữ liệu cần đưa ra kết quả.
c)
Tên bảng trong CSDL được truy cập để lấy dữ liệu.
d)
Dữ liệu của bản ghi đầu tiên trong CSDL.
69.
Ý nghĩa của WHERE?
a)
Biểu thức logic chọn các bản ghi đưa ra kết quả.
b)
Tên các trường dữ liệu cần đưa ra kết quả.
c)
Tên bảng trong CSDL được truy cập để lấy dữ liệu.
d)
Dữ liệu của bản ghi đầu tiên trong CSDL.
70.
Nếu tên trường có chứa dấu cách thì cần phải dùng các dấu gì để đánh dấu bắt đầu và kết thúc tên trường?
a)
“ ”
b)
# #
c)
( )
d)
[ ]
71.
Cho câu truy vấn sau:
SELECT [Họ và tên], [Giới tính]
FROM [HỌC SINH 11]
WHERE [Giới tính] = “Nữ”
Em hãy cho biết câu truy vấn trên cho biết thông tin gì?
a)
Đưa ra danh sách gồm: Họ và tên, Giới tính, điểm môn Toán của tất cả các học sinh nữ.
b)
Đưa ra danh sách gồm: Họ và tên, Giới tính, điểm môn Tin của tất cả các học sinh nam.
c)
Đưa ra danh sách gồm: Họ và tên, Giới tính của tất cả các học sinh.
d)
Đưa ra danh sách gồm: Họ và tên, Giới tính của tất cả các học sinh nữ.
72.
Một CSDL tập trung được lưu trữ trên đâu?
a)
Trên ti vi.
b)
Trên điện thoại.
c)
Trên sổ sách.
d)
Trên một máy tính.
73.
CSDL phân tán là gì?
a)
Một tập hợp dữ liệu được lưu trữ phân tán trên các máy tính giống nhau của một mạng máy tính.
b)
Một tập hợp dữ liệu được lưu trữ phân tán trên các máy tính khác nhau của một mạng máy tính.
c)
Một tập dữ liệu được sao chép phân tán trên các máy tính khác nhau của một mạng máy tính.
d)
Một tập dữ liệu được sao chép phân tán trên các máy tính giống nhau của một mạng máy tính.
74.
Một hệ CSDL bao gồm mấy lớp?
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
75.
Khả năng thực hiện ứng dụng cục bộ được gọi là?
a)
CSDL cục bộ của trạm
b)
CSDL phân tán
c)
CSDL cục bộ
d)
Xử lí độc lập
76.
Ưu điểm của CSDL tập trung khi tất cả dữ liệu được lưu trữ trên một máy tính là gì?
a)
Truy cập và điều phối dữ liệu dễ dàng hơn.
b)
Truy cập độc lập.
c)
CSDL sẽ không gặp sự cố.
d)
Truy cập internet nhanh hơn.
77.
Trong quá trình khai thác, nếu CSDL tập trung gặp sự cố thì các chương trình ứng dụng CSDL sẽ như thế nào?
a)
Tiếp tục chạy.
b)
Không thể chạy được.
c)
Lúc chạy lúc dừng.
d)
Chạy một lúc rồi dừng.
78.
Hệ CSDL nào dưới đây được gọi là hệ CSDL phân tán?
a)
Hệ thống bán vé máy bay với một máy chủ duy nhất.
b)
Ngân hàng có nhiều chi nhánh với dữ liệu lưu trữ tại từng chi nhánh.
c)
Hệ thống quản lý sinh viên tại một trường học.
d)
Hệ thống đặt hàng trực tuyến với một cơ sở dữ liệu duy nhất.
79.
Ứng dụng toàn cục là gì?
a)
Là ứng dụng chạy tại hai trạm và phải sử dụng CSDL của ít nhất hai trạm.
b)
Là ứng dụng chạy tại một trạm và phải sử dụng CSDL của ít nhất một trạm.
c)
Là ứng dụng chạy tại hai trạm và phải sử dụng CSDL của ít nhất một trạm.
d)
Là ứng dụng chạy tại một trạm và phải sử dụng CSDL của ít nhất hai trạm.
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, học sinh chọn đúng hoặc sai.
80.
CPU đóng vai trò bộ não của máy tính, chịu trách nhiệm thực hiện các phép tính số học và logic, đồng thời điều khiển hoạt động của các thành phần khác.
a)
CPU không có vai trò gì trong việc xử lý thông tin.
b)
Tốc độ của CPU được đo bằng đơn vị GHz.
c)
CPU có tốc độ càng cao thì máy tính có hiệu năng càng cao.
81.
RAM là bộ nhớ truy cập ngẫu nhiên, dùng để lưu trữ dữ liệu tạm thời trong quá trình tính toán của máy tính.
a)
RAM có thể lưu trữ dữ liệu khi máy tính tắt nguồn.
b)
Dữ liệu trong RAM sẽ bị mất khi máy tính bị mất điện.
c)
Có thể đánh giá hiệu năng của máy tính thông qua dung lượng bộ nhớ RAM.
82.
Những phát biểu về lưu trữ trực tuyến sau đây là đúng hay sai?
a)
Truy cập dữ liệu mọi lúc, mọi nơi..
b)
Sao lưu và khôi phục dữ liệu sau thảm họa.
c)
Tăng tốc độ truy cập dữ liệu so với lưu trữ tại chỗ.
d)
Đồng bộ hóa dữ liệu giữa các thiết bị.
83.
Những phát biểu về phần mềm nguồn mở sau đây là đúng hay sai?
a)
Phần mềm nguồn mở không bao giờ yêu cầu trả phí.
b)
Phần mềm nguồn mở cho phép người dùng truy cập và sửa đổi mã nguồn.
c)
Mọi phần mềm nguồn mở đều có thể sử dụng trực tuyến mà không cần cài đặt.
d)
Phần mềm nguồn mở chỉ được sử dụng trên hệ điều hành Linux.
84.
Những phát biểu về phần mềm khai thác trực tuyến sau đây là đúng hay sai?
a)
Chỉ có thể sử dụng khi có kết nối internet.
b)
Phần mềm khai thác trực tuyến luôn miễn phí.
c)
Người dùng phải trả tiền mỗi lần sử dụng phần mềm khai thác trực tuyến.
d)
Phần mềm khai thác trực tuyến chỉ hoạt động trên trình duyệt Google Chrome.
85.
Việc lựa chọn phần mềm nguồn mở, phần mềm thương mại hay phần mềm chạy trên Internet phụ thuộc vào nhu cầu và mục đích sử dụng của người dùng?
a)
Phần mềm nguồn mở luôn là sự lựa chọn tốt nhất.
b)
Phần mềm thương mại luôn tốt hơn phần mềm nguồn mở.
c)
Phần mềm chạy trên Internet luôn là sự lựa chọn tốt nhất.
d)
Không có phần mềm nào là tốt nhất cho tất cả mọi người.
86.
Mạng xã hội là dịch vụ trực tuyến cho phép người dùng kết nối và chia sẻ thông tin với nhau.
a)
Facebook là mạng xã hội phổ biến hiện nay.
b)
Mạng xã hội có thể được sử dụng cho mục đích kinh doanh.
87.
Bảo vệ thông tin cá nhân trên Internet là việc bảo vệ thông tin cá nhân khỏi bị đánh cắp hoặc sử dụng sai mục đích.
a)
Không nên chia sẻ mật khẩu với bất kỳ ai.
b)
Không nên sử dụng chung một mật khẩu cho nhiều tài khoản khác nhau.
c)
Nên cẩn thận khi cung cấp thông tin cá nhân trên các trang web không đáng tin cậy.
d)
Không gặp vấn đề gì khi chia sẻ thông tin cá nhân trên Internet.
88.
Ràng buộc khóa ngoài trong cơ sở dữ liệu quan hệ đảm bảo điều gì?
a)
Không cần thiết phải kiểm tra tính hợp lệ của dữ liệu.
b)
Mọi giá trị khóa ngoài trong bảng tham chiếu đều phải xuất hiện trong bảng được tham chiếu.
c)
Mọi bản ghi trong bảng được tham chiếu phải có giá trị khóa ngoài.
d)
Cho phép giá trị khóa ngoài không xuất hiện trong bảng được tham chiếu.
89.
Dư thừa dữ liệu trong cơ sở dữ liệu quan hệ có những vấn đề gì?
a)
Không ảnh hưởng đến hiệu suất của cơ sở dữ liệu.
b)
Dữ liệu luôn chính xác và dễ quản lý.
c)
Dữ liệu không nhất quán khi cập nhật.
d)
Tăng tính an toàn cho dữ liệu.
90.
Các phát biểu sau là đúng hay sai về CSDL phân tán?
a)
Mở rộng các tổ chức một cách linh hoạt.
b)
Tính sẵn sàng và tính tin cậy của dữ liệu cao hơn.
c)
Hệ CSDL phân tán có chi phí thấp hơn so với hệ CSDL tập trung.
d)
Sự phân tán dữ liệu về mặt vật lí phù hợp với các tổ chức, doanh nghiệp lớn hoạt động trải rộng về mặt địa lí, phù hợp với các dịch vụ rộng trên toàn cầu.
91.
Trong cơ sở dữ liệu quan hệ, khái niệm "khóa chính" được định nghĩa như thế nào?
a)
Là trường duy nhất mà giá trị của nó không bao giờ thay đổi.
b)
Là một tập hợp các trường mà mỗi bộ giá trị xác định duy nhất một bản ghi trong bảng.
c)
Là trường có thể chứa nhiều giá trị khác nhau trong cùng một bản ghi.
d)
Là trường được dùng để lưu trữ thông tin không liên quan đến bản ghi.
92.
Khi cập nhật dữ liệu trong một bảng của cơ sở dữ liệu quan hệ, điều gì là điều kiện cần thiết để thực hiện?
a)
Có thể thêm bản ghi có giá trị khóa chính trùng nhau.
b)
Không làm xuất hiện hai bản ghi có giá trị khóa giống nhau.
c)
Có thể xóa tất cả các bản ghi mà không cần kiểm tra ràng buộc.
d)
Thay đổi tên trường mà không ảnh hưởng đến cấu trúc bảng.
93.
Sự khác biệt chính giữa cơ sở dữ liệu tập trung và cơ sở dữ liệu phân tán là gì?
a)
Cơ sở dữ liệu tập trung lưu trữ toàn bộ dữ liệu trên một máy tính duy nhất.
b)
Cơ sở dữ liệu phân tán có dữ liệu lưu trữ trên nhiều máy tính khác nhau trong mạng.
c)
Cơ sở dữ liệu tập trung có khả năng mở rộng linh hoạt hơn.
d)
Cơ sở dữ liệu phân tán luôn có chi phí thấp hơn.
94.
Cho bảng sau:
SẢN PHẨM (Mã sản phẩm, Tên sản phẩm, Số lượng, Nhà cung cấp, Giá tiền)
Những nhận định sau đây là đúng hay sai?
a)
Mã sản phẩm là khóa chính của bảng.
b)
Cột Mã sản phẩm chứa giá trị có thể trùng lặp.
c)
Cột Số lượng chứa giá trị có thể trùng lặp.
d)
Giá trị trong cột Mã sản phẩm có thể để trống.
PHẦN III. TỰ LUẬN
100 %
