wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Chăn Nuôi

Total questions: 20

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

Ý nào không phải là vai trò của chăn nuôi đối với đời sống kinh tế - xã hội?

a)

Cung cấp thực phẩm cho nhu cầu tiêu dùng trong nước và xuất khẩu.

b)

Cung cấp các tế bào, mô, cơ quan, động vật sống cho các nghiên cứu khoa học

c)

Cung cấp sức kéo cho canh tác, khai thác, vận chuyển..

d)

Cung cấp thiết bị , máy móc cho các ngành nghề khác.

2.

Công nghệ nào không phải công nghệ ứng dụng trong nuôi dưỡng và chăm sóc vật nuôi

a)

Công nghệ ứng dụng trong sản xuất thức ăn

b)

Công nghệ ứng dụng trong sản xuất chế biến thực phẩm sinh học cho chăn nuôi.

c)

Công nghệ gene chọn lọc.

d)

Công nghệ chẩn đoán, phòng và điều trị bệnh

3.

Dựa vào phân loại theo đặc tính sinh vật học, vật nuôi có thể chia thành những nhóm nào?

a)

Vật nuôi bản địa, vật nuôi ngoại nhập.

b)

Vật nuôi trên cạn, vật nuôi dưới nước.

c)

Vật nuôi đẻ con, vật nuôi bản địa.

d)

Vật nuôi lấy trứng, vật nuôi lấy sữa.

4.

Điền từ còn thiếu: Giống là yếu tố quan trọng nhất quyết định đến chất lượng các sản phẩm chăn nuôi. Các giống vật nuôi ....(1).... sẽ cho chất lượng sản phẩm chăn nuôi ...(2).... Ngoài ra, giống còn có vai trò ảnh hưởng đến ...(3)... và ...(4)... của vật nuôi.

a)

1 - Khác nhau; 2 - khác nhau; 3 - khả năng thích nghi; 4 - hiệu quả sử dụng thức ăn.

b)

1 - Khác nhau; 2 - Giống nhau; 3 - khả năng thích nghi; 4 - hiệu quả sử dụng thức ăn.

c)

1 - Giống nhau; 2 - khác nhau; 3 - khả năng thích nghi; 4 - hiệu quả sử dụng thức ăn.

d)

1 - Khác nhau; 2 - khác nhau; 3 - khả năng thích nghi; 4 - chất lượng sản phẩm.

5.

Chọn phát biểu đúng ?

a)

Điều kiện chăm sóc kém, nhưng giống tốt thì năng suất chăn nuôi vẫn cao.

b)

Điều kiện chăm sóc kém, nhưng giống tốt thì sản phẩm chăn nuôi vẫn tốt.

c)

Trong cùng một điều kiện chăm sóc, các giống vật nuôi khác nhau sẽ cho ra năng suất như nhau.

d)

Trong cùng một điều kiện chăm sóc, các giống vật nuôi khác nhau sẽ cho ra năng suất khác nhau.

6.

Trong cùng một điều kiện nuôi dưỡng và chăm sóc, giống gà Ri cho sản lượng trứng thu được trong một năm cao hơn giống gà Mía. Điều này thể hiện vai trò nào của giống vật nuôi?

a)

Quyết định năng suất chăn nuôi.

b)

Quyết định chất lượng sản phẩm chăn nuôi.

c)

Hiệu quả sử dụng thức ăn của vật nuôi.

d)

Khả năng thích nghi với môi trường của vật nuôi.

7.

Thể chất là gì?

a)

mức độ sản xuất ra sản phẩm của con vật.

b)

sự tăng thêm về khối lượng, kích thước, thể tích của từng bộ phận hay của toàn cơ thể con vật.

c)

đặc điểm bên ngoài của con vật, mang đặc trưng cho từng giống.

d)

chất lượng bên trong cơ thể vật nuôi liên quan tới sức sản xuất, khả năng thích nghi với điều kiện cơ thể sống của con vật.

8.

Ưu điểm của chọn lọc hàng loạt là:

a)

Nhanh, dễ làm, ít tốn kém.

b)

Tốn kém, mất nhiều thời gian.

c)

Khó thực hiện, đòi hỏi chuyên môn, kĩ thuật.

d)

Sử dụng để chọn gia cầm đực sinh sản.

9.

Hình thức lai chỉ có hai giống tham gia và con lai chỉ dùng làm thương phẩm, không dùng làm giống. Đây là phương pháp nhân giống nào?

a)

Lai xa.

b)

Lai kinh tế đơn giản.

c)

Lai cải tạo.

d)

Lai cải tiến.

10.

Để phát triển số lượng của giống nhập nội và củng cố các đặc tính mong muốn của giống gây thành nên sử dụng phương pháp

a)

nhân giống thuần chủng.

b)

lai xa.

c)

lai kinh tế.

d)

lai cải tạo.

11.

Công nghệ cấy truyền phôi là quá trình

a)

đưa phôi tạo ra từ cá thể cái này vào tử cung của cá thể cái khác để cho nó mang thai.

b)

sử dụng phương pháp thụ tinh bên ngoài cơ thể để cho nó mang thai.

c)

sử dụng kĩ thuật xác định sớm giới tính của vật nuôi ngay trong giai đoạn phôi.

d)

gây rụng trứng ở vật nuôi rồi cho nó thụ tinh nhờ vật nuôi khác mang thai.

12.

Thụ tinh trong ống nghiệm là gì?

a)

là quá trình đưa phôi từ các thể cái này vào cá thể cái khác, phôi vẫn sống và phát triển bình thường trong cơ thể nhận phôi

b)

là công nghệ hỗ trợ sinh sản bằng cách lấy tinh dịch từ con Đực để pha loãng và bơm vào đường sinh dục của con cái.

c)

là phương pháp mà trứng và tinh trùng được đưa ra khỏi cơ thể, nuôi cấy và thụ tinh bên ngoài cơ thể( trong ống nghiệm).

d)

là việc sử dụng kĩ thuật nhân bản từ tế bào sinh dưỡng để tạo ra vật nuôi.

13.

Các công nghệ sinh học được ứng dụng trong nhân giống vật nuôi bao gồm?

a)

Thụ tinh nhân tạo, thụ tinh trong ống nghiệm, cấy truyền phôi, nhân bản vô tính.

b)

Thụ tinh nhân tạo, thụ tinh trong ống nghiệm, cấy truyền phôi, nuôi cấy gen

c)

Thụ tinh nhân tạo, thụ tinh trong ống nghiệm, cấy truyền phôi, nhân bản gen

d)

Thụ tinh nhân tạo, thụ tinh trong ống nghiệm, cấy truyền phôi, cấy truyền ADN.

14.

Điểm giống nhau giữa hai phương pháp cấy truyền phôi áp dụng kĩ thuật gây rụng nhiều trứng và kĩ thuật phân tách phôi là:

a)

phổ biến những đặc tính tốt của con cái, tăng nhanh số lượng đàn vật nuôi.

b)

phổ biến những đặc tính tốt của con đực giống cho đàn con

c)

trứng và tinh trùng được kết hợp với nhau trong ống nghiệm.

d)

tạo ra những cá thể giống hệt nhau về mặt di truyền

15.

Tiêu chuẩn ăn của vật nuôi được biểu thị bằng :

a)

Chỉ số dinh dưỡng.

b)

Loại thức ăn

c)

Thức ăn tinh, thô.

d)

Chất xơ, axit amin.

16.

Loại thức ăn nào mà chất lượng của nó phụ thuộc vào giống cây, điều kiện đất đai, khí hậu, chế độ chăm sóc và thời kì thu cắt? Thức ăn

a)

xanh.

b)

thô.

c)

tinh.

d)

hỗn hợp.

17.

Đặc điểm nào không phải của thức ăn tinh:

a)

Hàm lượng các chất dinh dưỡng cao.

b)

Được sử dụng nhiều trong khẩu phần của lợn, gia cầm

c)

Chứa hầu hết các chất dinh dưỡng cần thiết cho động vật ăn cỏ

d)

Gồm thức ăn giàu năng lượng và thức ăn giàu protein

18.

Bảo quản thức ăn chăn nuôi bằng silô có nhược điểm là

a)

dễ bị ẩm.

b)

chi phí đầu tư cao.

c)

tốn nhiều diện tích.

d)

dễ bị côn trùng phá hoại.

19.

Bảo quản thức ăn chăn nuôi bằng phương pháp làm khô có ưu điểm

a)

dễ thực hiện, ít tốt kém.

b)

sức chứa lớn.

c)

vận hành tự động, ít tốn nhân công.

d)

ngăn chặn được sự phá hoại của động vật, vi sinh vật.

20.

Khi bị bệnh, vật nuôi thường có những biểu hiện phổ biến nào sau đây?

a)

Nhanh nhẹn, linh hoạt.

b)

Bỏ ăn hoặc ăn ít.

c)

Nhanh lớn, đẻ nhiều.

d)

Thường xuyên đi lại.