wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về hội nhập kinh tế quốc tế

Total questions: 31

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.

Việc gia nhập Tổ chức Thương mại thế giới thể hiện Việt Nam tham gia cấp độ hội nhập nào dưới đây?

a)

Hội nhập khu vực.

b)

Hội nhập đa phương.

c)

Hội nhập song phương.

d)

Hội nhập toàn cầu.

2.

Hình thức hợp tác giữa các quốc gia trong một khu vực trên cơ sở sự tương đồng về địa lí, văn hoa, xã hội hoặc có chung mục tiêu, lợi ích phát triên là

a)

hợp tác toàn cầu.

b)

hợp tác đa phương.

c)

hợp tác song phương.

d)

hợp tác khu vực.

3.

Ngày 25/12/2008, Việt Nam và Nhật Bản đã chính thức ký kết Hiệp định Đối tác Kinh tế Việt Nam - Nhật Bản, xét về cấp độ hợp tác đây là hình thức hợp tác

a)

toàn cầu.

b)

song phương.

c)

khu vực.

d)

Châu lục

4.

Nội dung nào sau đầy không phản ánh dúng sự cần thiết của hội nhập kinh tế quốc tế?

a)

Giúp mỗi quôc gia mở rộng thị trường..

b)

Giúp mỗi quốc gia thu hút vồn đầu tư.

c)

Khiên các quôc gia phải hi sinh lợi ích của mình.

d)

Tạo cơ hội việc làm cho các tầng lớp dân cư.

5.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng đường lồi, chính sách hội nhập kinh tế quốc tế của Đảng và Nhà nước Việt Nam?

a)

Nghiêm cấm tư bản nước ngoài đầu tư tại Việt Nam.

b)

Siết chặt hàng rào thuế quan để bảo hộ thị trường nội địa.

c)

Hạn chế việc xuất khẩu lao động và xuất khẩu hàng hóa.

d)

Cài thiện môi trường thu hút đâu tư nước ngoài.

6.

Khi tham gia vào quá trình hội nhập kinh tế quốc tế song phương, mỗi quốc gia cần dựa vào nguyên tắc nào dưới đây?

a)

Có cùng lịch sử hình thành.

b)

Tôn trọng độc lập chủ quyền.

c)

Tương đồng trình độ phát triển.

d)

Có sự tương đồng về tôn giáo.

7.

Trong điều kiện toàn câu hóa, hội nhập kinh tế quộc tế giúp mỗi quốc gia có cơ hội

a)

mở rộng lãnh thổ.

b)

mỡ rộng chủ quyên.

c)

mở rộng thị trường.

d)

mở mang trí tuệ.

8.

Thông qua việc găn kêt nên kinh tế của mình với các quốc gia khác trong khu vực và toàn thể giới, giúp các quôc gia có thê tận dụng được những

a)

ràng buộc vê mặt lãnh thô.

b)

hỗ trợ từ các tổ chức khủng bố.

c)

sai lầm của các quốc gia khác.

d)

thành tựu khoa học - công nghệ.

9.

Người được bảo hiểm là

a)

tổ chức, cá nhân có tài sản, trách nhiệm dân sự, sức khoe, tính mạng, nghĩa vụ hoặc lợi ích kinh tế được bảo hiểm theo hợp đồng bảo hiểm.

b)

tổ chức, cá nhân giao kết hợp đồng bảo hiểm với tổ chức bảo hiểm và đóng phí bảo hiểm.

c)

tổ chức, cá nhân được bên mua bảo hiệm hoặc người được bảo hiểm chỉ định đề nhận tiền bảo hiềm theo thoả thuận trong hợp đồng bảo hiêm.

d)

tô chức, cá nhân bồi thường, chi trả tiền bảo hiểm theo thoa thuận tronghợp đồng bảo hiểm.

10.

Bên mua bảo hiểm đóng phí bảo hiểm để tổ chức bảo hiêm bôi thường, trả tiên bảo hiểm khi xảy ra sự kiện bảo hiểm theo thoả thuận trong hợp đồng bảo hiểm là đặc điểm của loại hình bảo hiểm nào sau đây?

a)

Bảo hiểm thương mại.

b)

Bảo hiểm xã hội.

c)

Bảo hiểm y tế.

d)

Bảo hiểm thất nghiệp.

11.

Phí bảo hiểm là khoản tiền mà

a)

người được bảo hiểm phải đóng cho tổ chức bảo hiểm theo quy định của pháp luật hoặc do các bên thoả thuận trong hợp đồng bảo hiểm.

b)

người được chỉ định là người thụ hưởng phải đóng cho tổ chức bảo hiểm theo quy định của pháp tuật hoặc do các bên thoa thuận trong hợp đông bảo hiêm.

c)

bên mua bảo hiêm phải đóng cho tố chức bảo hiểm theo quy định của pháp luật hoăc do các bên thoa thuận trong hợp đông bảo hiếm.

d)

tổ chức bảo hiểm bồi thường cho người được bảo hiểm khi sự kiện bảo hiểm xảy ra.

12.

Tổ chức, cá nhân giao kết hợp đồng bảo hiểm với tổ chức bảo hiểm và đóng phí bảo hiểm được gọi là

a)

người thụ hưởng.

b)

bên thứ ba.

c)

người được bảo hiểm.

d)

bên mua bảo hiểm.

13.

Hoạt động dịch vụ tài chính thông qua đó người tham gia bảo hiêm đóng một khoản phí cho tố chức bảo hiểm đề hưởng được bôi thường hoặc chi trả bảo hiêm khi xảy ra sự kiện bảo hiểm là nội dung của khái niệm nào sau đây?

a)

Bảo tức.

b)

Tín dụng.

c)

Bảo hiểm.

d)

Tài chính.

14.

Phát biêu nào sau đây là sai về vại trò của bảo hiểm?

a)

Góp phần tạo công ăn việc làm trong nền kinh tế.

b)

Đóng góp vào thu ngân sách nhà nước.

c)

Huy động vốn đầu tư phát triển kinh tế - xã hội

d)

Gia tăng thất nghiệp trong nền kinh tế.

15.

Bảo hiêm gôm những loại hình nào sau đây?

a)

Bảo hiêm xã hội, bảo hiểm y tế.

b)

Bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thương mại, bảo hiệm hưu trí.

c)

Bảo hiệm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp, bảo hiểm thương mại.

d)

Bảo hiêm xã hội, bảo hiêm thương mại, bảo hiêm thât nghiệp, bảo hiêm hưu tri.

16.

Sự bảo đảm thay thê hoặc bù đặp một phân thu nhập của người lao động khi họ bị giam hoạc mất thu nhập do ốm đau, thai sản, tai nạn lao động, hết tuổi lao động.... trên cơ sở đóng vào quỹ bảo hiêm xã hội là loại hình bảo hiểm nào?

a)

Bảo hiêm thât nghiệp.

b)

Bảo hiểm xã hội.

c)

Bảo hiểm y tế.

d)

Bảo hiểm thương mại.

17.

Bảo hiểm nào chỉ có hình thức bắt buộc, không có hình thức tự nguyện?

a)

Bảo hiểm y tế.

b)

Bảo hiểm thất nghiệp.

c)

Bảo hiểm xã hội.

d)

Bảo hiểm thương mại.

18.

Chủ thể nảo có quyền được hưởng trợ cấp thất nghiệp khi bị mất việc làm ?

a)

Người sử dụng lạo động.

b)

Người lao động.

c)

Tô chức bảo hiểm.

d)

Người lao động và người sử dụng lao động.

19.

Phát biểu nào sau đây không phải là vai trò của bảo hiểm đối với xã hội?

a)

Góp phần tạo công ăn việc làm, giàm thất nghiệp trong nền kinh tế.

b)

Đảm bảo an toàn cho cuộc sống con người.

c)

Góp phần hình thành lối sống tiết kiệm trên phạm vị toàn xã hội.

d)

Góp phần ổn định tài chính, dàm bào an toàn chon cá coà ăn đầu tư.

20.

Loại hình bảo hiểm xã hội do Nhà nước tổ chức mà người tham gia được lựa chọn mức đóng, phương thức đóng phù hợp với mức thu nhập của mình và Nhà nước có chính sách hỗ trợ tiền đóng đề người tham gia hưởng chế độ hưu trí và tử tuất là loại hình bảo hiểm nào?

a)

Bảo hiêm xã hội tự nguyễn.

b)

Bảo hiểm xã hội bắt buộc.

c)

Bảo hiểm y tế bắt buộc.

d)

Bảo hiểm y tế tự nguyện.

21.

Bảo hiểm thuộc lĩnh vực chăm sóc sức khỏe do Nhà nước thực hiện, bù đắp một phần hoặc toàn bộ chi phí khám hoặc chữa bệnh cho người tham gia bảo hiêm là nội dung của

a)

bảo hiểm xã hội.

b)

bảo hiểm y tế.

c)

bảo hiểm thất nghiệp

d)

bảo hiểm thương mại.

22.

Việc làm nào sau đây của người sử dụng lao động là phù hợp đối với người lao động trong tham gia bảo hiểm?

a)

Chậm đóng bảo hiểm xã hội và bảo hiểm y tế bắt buộc, bảo hiểm thất nghiệp.

b)

Đóng bảo hiệm xã hội và bảo hiểm y tế bắt buộc, bảo hiểm thất nghiệp không đúng mức quy định.

c)

Đóng bảo hiểm xã hội và bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp đầy đủ và đúng quy định pháp luật

d)

Trốn đóng bảo hiểm xã hội và bảo hiểm y tế bắt buộc, bảo hiêm thất nghiệp.

23.

Việc công ty bảo hiểm sử dụng vốn nhàn rỗi của mình để mua cố phiêu, trái phiêu doanh nghiệp thể hiện vai trò nào sau đây của bảo hiểm?

a)

Góp phần chuyền giao rủi ro.

b)

Là một kênh huy động vốn cho nền kinh tế.

c)

Ôn định và tăng thu ngân sách nhà nước.

d)

Thúc đẩy hội nhập kinh tế quốc tế

24.

Để thực hiện tốt chính sách an sinh xã hội về giải quyết việc làm, Nhà nước khuyến khích các doanh nghiệp

a)

tạo ra nhiều việc làm mới.

b)

tạo ra nhiều sản phẩm.

c)

bảo vệ người lao động.

d)

tăng thu nhập cho người lao động.

25.

Trong hệ thống chính sách an sinh xã hội ở nước ta hiện nay, một trong những chính sách dịch vụ xã hội cơ bản là dịch vụ

a)

y tế.

b)

Thu nhập.

c)

việc làm.

d)

công cộng.

26.

Chính sách an sinh xã hội về bảo hiểm nhằm giúp người dân

a)

phòng ngừa rủi ro.

b)

xoa đôi giảm ngheo.

c)

xóa bỏ nhà tạm.

d)

phòng ngừa thất nghiệp.

27.

Đối với kinh tế - xã hội, việc thực hiện tốt chính sách an sinh xã hội sẽ góp phần

a)

xoá đói giảm nghèo.

b)

phân hóa giàu nghèo.

c)

tăng tỉ lệ thất nghiệp

d)

gây bất bình đẳng xã hội.

28.

Hệ thống các chính sách can thiệp của Nhà nước và các lực lượng xã hội thực hiện nhằm giam mức độ nghèo đói, nâng cao năng lực tự bảo vệ của người dân và xã hội trước những rủi ro hay nguy cơ giảm hoặc mất thu nhập, bảo đảm ổn định, phát triển và công bằng xã hội là nội dung của khái niệm nào dưới đây?

a)

An sinh xã hội.

b)

Bảo hiểm xã hội.

c)

Chất lượng cuộc sống

d)

Thu nhập xã hội

29.

Phát biểu nào sau đây là không đúng với vai trò của chính sách an sinh xã hội?

a)

Cung cấp các dịch vụ xã hội cho người có thu nhập cao.

b)

Giúp người lao động thu nhập thấp ổn định cuộc sống khi gặp phải rủi ro.

c)

Tăng cường cơ hội việc làm cho người lao động yếu thể.

d)

Tri ân những người có công với cách mạng.

30.

Việc nhà nước đầu tư kinh phí để phát triển hệ thống nhà ở xã hội cho người thu nhập thấp là góp phần thực hiện chính sách an sinh xã hội nào dưới đây?

a)

Chính sách bảo đảm các dịch vụ xã hội cơ bản.

b)

Chính sách giải quyêt việc làm.

c)

Chính sách trợ giúp xã hội.

d)

Chính sách bảo hiêm xã hội.

31.

Mỗi năm vào dịp Tết Nguyên đán, UBND xã P đêu trích nguôn ngân sách đê mua gạo hồ trợ cho người dân có hoàn cảnh khó khăn trong xã (vui xuân) đón têt đâm âm. Việc làm của UBND xã là thực hiện chính sách an sinh xã hội nào dưới đây?

a)

Chính sách trợ giúp xã hội.

b)

Chính sách hỗ trợ bảo hiểm.

c)

Chính sách trợ giúp việc làm.

d)

Chính sách hỗ trợ thu nhập.