wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiến thức về Ý chí

Total questions: 166

Worksheet time: 2hrs 46mins

Name
Class
Date
1.

Đặc điểm nào của ý chí là quan trọng nhất?

a)

Động cơ thúc đẩy hành động

b)

Phương thức hành động

c)

Năng lực thực hiện những hành động đòi hỏi có sự nỗ lực vượt qua khó khăn trở ngại

d)

Là sức mạnh tinh thần

2.

Tìm cụm từ để điền vào chỗ trống: "Ý chí là một...thể hiện...thực hiện những hành động có mục đích, đòi hỏi phải có sự vượt qua khó khăn trở ngại''

a)

Quá trình tâm lý/trình độ

b)

Thuộc tính tâm lý/khả năng

c)

Trạng thái tâm lý/năng lực

d)

Phẩm chất nhân cách/ năng lực

3.

Đấu tranh động cơ là gì?

a)

Đấu tranh giữa hai động cơ mâu thuẫn nhau

b)

Đấu tranh giữa hai mục đích khác nhau

c)

Đấu tranh giữa hai động cơ không thể thực hiện được trong cùng một thời điểm

d)

Đấu tranh giữa ý thức và vô thức

4.

Tìm từ để điền vào chỗ trống:"Ý chí là mặt...của ý thức, biểu hiện ở ...thực hiện những hành động có mục đích, đòi hỏi phải có sự..."

a)

Năng động/năng lực/nỗ lực khắc phục khó khăn

b)

Năng động/động cơ/nố lực khắc phục khó khăn

c)

Quan trọng/khả năng/dũng cảm vượt qua khó khăn

d)

Cốt lõi/khả năng/vượt qua khó khăn trở ngại

5.

Ý chí là gì?

a)

Động cơ thúc đẩy hành động vượt khó

b)

Năng lực thực hiện những hành động vượt khó

c)

Năng lực thực hiện những hành động có mục đích, đòi hỏi phải có sự nỗ lực vượt qua khó khăn trở ngại

d)

Phương pháp vượt qua khó khăn trở ngại

6.

Những đối tượng nào thì có ý chí?

a)

Con người

b)

Động vật cấp cao

c)

Cả người và động vật

d)

Động vật cấp thấp

7.

Theo bạn, quan điểm nào đúng?

a)

Ý chí là một phẩm chất mà ai cũng có nhưng chưa được phát huy

b)

Ý chí có ngay từ khi trẻ mới lọt lòng mẹ

c)

Ý chí được hình thành dần dần trong quá trình sống và chịu ảnh hưởng mạnh mẽ của giáo dục

d)

Ý chí là sức mạnh của các đấng siêu nhiên ban cho con người

8.

Hãy chọn từ điền vào chỗ trống trong câu: "Ý chí là hình thức...hành vi tích cực nhất ở người"

a)

Điều khiển

b)

Điều chỉnh

9.

Hãy chọn từ điền vào chỗ trống trong câu: "Ý chí là hình thức...hành vi tích cực nhất ở người"

a)

Điều khiển

b)

Điều chỉnh

c)

Điều khiển, điều chỉnh

d)

Thúc đẩy

10.

Ý chí có quan hệ mật thiết với những hiện tượng tâm lý nào?

a)

Nhận thức

b)

Tình cảm

c)

Phương án A và B

d)

Trí nhớ

11.

Yếu tố nào là động cơ chính thúc đẩy con người nỗ lực vượt qua mọi khó khăn trởngại?

a)

Ý chí

b)

Tình cảm

c)

Trình độ nhận thức

d)

Tư duy

12.

Vì sao cùng có một hoàn cảnh gia đình khó khăn giống nhau nhưng người này thì vượt qua được, còn người khác lại không thể vượt qua?

a)

Người vượt qua được hoàn cảnh khó khăn là người có ý chí cao, còn người kia thì không

b)

Người vượt qua khó khăn là do may mắn, còn người kia không gặp may

c)

Người vượt qua khó khăn là nhờ có sức khỏe tốt hơn người kia

d)

Người vượt qua khó khăn là người có nhiều kinh nghiệm hơn

13.

Ý chí của con người chủ yếu do yếu tố nào tạo nên?

a)

Do có hoàn cảnh khó khăn

b)

Do được bố mẹ rèn luyện cho từ khi còn nhỏ

c)

Do sự nỗ lực rèn luyện của chính bản thân

d)

Do có chỉ số trí thông minh cao

14.

Trong mối quan hệ giữa 3 mặt nhận thức, tình cảm và ý chí, yếu tố nào giúp con người tìm ra phương pháp tối ưu và con đường ngắn nhất để vượt qua khó khăn trở ngại?

a)

Nhận thức

b)

Tình cảm

c)

Ý chí

d)

Cả 3 phương án trên

15.

Ý chí được hình thành ở đối tượng nào?

a)

Người có sức khỏe tốt

b)

Người có sức khỏe yếu

c)

Người khuyết tật

d)

Cả 3 phương án trên

16.

Ý chí chủ yếu là sức mạnh của cái gì?

a)

Tinh thần

b)

Cơ bắp

c)

Sức mạnh của tinh thần và cơ bắp là bằng nhau

d)

Sức mạnh của chúa trời ban cho con người

17.

Người có ý chí sẽ có những phẩm chất nào?

a)

Tình mục đích và tính độc lập

b)

Tính quyết đoán và tính dũng cảm

c)

Tính kiên cường và tính tự chủ

d)

Cả 3 phương án trên

18.

ó ý chí sẽ có những phẩm chất nào?

a)

Tình mục đích và tính độc lập

b)

Tính quyết đoán và tính dũng cảm

c)

Tính kiên cường và tính tự chủ

d)

Cả 3 phương án trên

19.

Trong các phẩm chất sau, phẩm chất nào là quan trọng của ý chí?

a)

Tính kiên cường

b)

Tính quyết đoán

c)

Tính linh hoạt

d)

Phương án A và B

20.

Hãy tìm các phẩm chất cơ bản của ý chí.

a)

Tính dũng cảm

b)

Tính độc lập

c)

Tính khiêm tốn

d)

Phương án A và B

21.

Tìm 1 ý kiến mà bạn cho là sai lầm nhất?

a)

Tính quyết đoán không phải là hiếu chiến hay bắt nạt người khác

b)

Quyết đoán là trong 1 thời gian cực ngắn, dựa trên sự hiểu biết và kinh nghiệm, bạn đưa ra được giải pháp tối ưu cho 1 tình huống khó khăn nào đó

c)

Quyết đoán là độc đoán, buộc mọi người phải tuân theo 1 quyết định nhanh chóng của mình

d)

Quyết đoán là luôn bảo vệ cho những điều bạn muốn nhưng không bỏ mặc quyền lợi của người khác

22.

Tính quyết đoán là gì?

a)

Đưa ra quyết định nhanh và chính xác trên cơ sở đã cân nhắc kĩ càng

b)

Đưa ra quyết định nhanh, bỏ qua mọi sự phản đối của người khác

c)

Đưa ra 1 giải pháp tối ưu cho 1 tình huống khó khăn nào đó

d)

Đưa ra quyết định nhanh chóng, kịp thời

23.

Nên hiểu như thế nào về người có tính độc lập?

a)

Người có tính độc lập không bao giờ bị ảnh hưởng của người khác

b)

Người có tính độc lập luôn suy nghĩ và hành động theo quan điểm và niềm tin của chính mình, không adua theo đám đông

c)

Người có tính độc lập chỉ làm theo ý mình, không quan tâm đến ý kiến của người khác

d)

Người có tính độc lập có thái độ ổn định

24.

Tính dũng cảm là gì?

a)

Dũng cảm là khi bạn dám đối mặt với những thứ mà trước đó bạn rất sợ.

b)

Dũng cảm là sẵn sàng chiến đấu vì công lí bất chấp khó khăn gian khổ hoặc nguy hiểm cho tính mạng

c)

Dũng cảm là dám đứng lên sau mỗi lần vấp ngã, đương đầu với những nỗi khổ đau và chiến thắng chính mình, vượt qua số phận để đến với thàn

25.

Hãy điền vào chỗ trống trong câu sau:" ...là một phẩm chất quan trọng của ý chí, làkĩ năng đề ra cho cuộc sống của mình những mục đích gần và xa, bắt hành vi của mìnhphục tùng các mục đích ấy"

a)

Tính mục đích

b)

Tính quyết đoán

c)

Tính năng động

d)

Tính tự kiềm chế và tự chủ

26.

Ý chí biểu hiện ở phẩm chất nào?

a)

Tính phủ định

b)

Tính bướng bỉnh

c)

Tính độc lập

d)

Cả 3 phương án trên

27.

Quan niệm nào là sai lầm về tính kiên trì?

a)

Theo đuổi đến cùng mục đích đã đề ra cho dù con đường đạt tới mục đích rất lâu dài và gian khổ

b)

Cường độ vượt qua khó khăn trở ngại rất cao

c)

Theo đuổi đến cùng mục đích ngay cả khi nhận ra quyết định của mình là sai lầm

d)

Cả 3 phương án trên

28.

Tính ương bướng và lì lợm là đặc điểm của người nào?

a)

Người kém ý chí

b)

Người có ý chí cao

c)

Người bình thường

d)

Cả 3 phương án trên

29.

Phẩm chất nào được biểu hiện ở khả năng làm chủ bản thân, duy trì sự kiểm soát hànhvi và kiềm chế được những xúc cảm của chính mình

a)

Tính dũng cảm

b)

Tính độc lập

c)

Tính kiềm chế và tự chủ

d)

Tính dũng cảm

30.

Đặc điểm của hành động ý chí là gì?

a)

Có mục đích đề ra từ trước, nỗ lực vượt qua khó khăn trở ngại

b)

Có sự lựa chọn phương tiện, biện pháp thực hiện mục đích

c)

Có sự kiểm tra, điều khiển và điều chỉnh của ý thức

d)

Cả 3 phương án trên

31.

Cấu trúc của một hành động ý chí điển hình gồm mấy giai đoạn?

a)

Hai giai đoạn

b)

Ba giai đoạn

c)

Bốn giai đoạn

d)

Năm giai đoạn

32.

Điền vào chỗ trống :" Hành động ý chí là hành động có...có sự kiểm tra của ...và đòihỏi phải có sự... khắc phục khó khăn để đạt được mục đích đã đề ra"

4 lines
33.

Điền vào chỗ trống :" Hành động ý chí là hành động có...có sự kiểm tra của ...và đòihỏi phải có sự... khắc phục khó khăn để đạt được mục đích đã đề ra"

a)

Mục đích/ý thức/nỗ lực

b)

Chủ tâm/tư duy/kiên trì

c)

Mục đích/lý trí/cố gắng

d)

Ý thức/trí tuệ/nỗ lực

34.

Quá trình lập kế hoạch hành động, đấu tranh động cơ và lựa chọn phương pháp,phương tiện vượt qua khó khăn trở ngại nằm trong giai đoạn nào của hành động ý chí?

a)

Giai đoạn khởi động

b)

Giai đoạn chuẩn bị

c)

Giai đoạn thực hiện

d)

Giai đoạn đánh giá kết quả

35.

Ở giai đoạn thực hiện của hành động ý chí, sẽ diễn ra những hành động nào?

a)

Đưa ra quyết định, đấu tranh động cơ

b)

Hành động nỗ lực vượt qua những khó khăn, trở ngại bên trong và bên ngoài

c)

Chọn phương pháp, phương tiện vượt khó

d)

Cả 3 phương án trên

36.

Các xúc cảm thỏa mãn, hài lòng, sung sướng hoặc ngược lại là xấu hổ, hối hận,thường nảy sinh ở giai đoạn nào của hành động ý chí?

a)

Giai đoạn 2

b)

Giai đoạn 3

c)

Giai đoạn 4

d)

Giai đoạn 1

37.

Hành động tự động hóa là gì?

a)

Hành động ý chí có sử dụng máy móc

b)

Hành động có ý chí, nhờ luyện tập trở thành tự động

c)

Hành động không cần có sự kiểm soát trực tiếp của ý thức mà vẫn được thực hiện có kết quả

d)

Phương án B và C

38.

Vừa đọc truyện vừa đan len một cách thành thạo là loại hành động động nào?

a)

Hành động ý chí

b)

Kĩ xảo

c)

Hành động tự động hóa

d)

Hành động bản năng

39.

Kĩ xảo là loại hành động nào?

a)

Hành động ý chí

b)

Hành động tự động hóa nhờ máy móc

c)

Hành động tự động hóa nhờ luyện tập

d)

Hành động vô thức

40.

Kĩ xảo có những đặc điểm gì?

a)

Không cần có sự kiểm soát thường xuyên của ý thức

b)

Động tác thuần thục, không có động tác thừa

c)

Kết quả cao,ít tốn năng lượng

d)

Cả 3 phương án trên

41.

Loại hành động tự động hóa nào trở thành nhu cầu của conngười và được đánh giávề mặt đạo đức?

a)

Kĩ xảo

b)

Thói quen

c)

Kĩ năng

d)

Cả 3 phươn

42.

Loại hành động tự động hóa nào trở thành nhu cầu của conngười và được đánh giávề mặt đạo đức?

a)

Kĩ xảo

b)

Thói quen

c)

Kĩ năng

d)

Cả 3 phương án trên

43.

Trong các ví dụ sau, trường hợp nào là kĩ xảo?

a)

Tuân thủ chặt chẽ giờ giấc lao động và nghỉ ngơi

b)

Dọn dẹp sạch sẽ nơi làm việc

c)

Người mù chơi đàn ghi ta

d)

Ngủ dậy sớm

44.

Con đường hình thành chủ yếu của kĩ xảo là gì?

a)

Luyện tập có mục đích và có hệ thống

b)

Nhiều con đường khác nhau trong đó có con đường tự phát

c)

Bắt chước

d)

Di truyền

45.

Hành động tự động hóa nào mang tính chất kĩ thuật thuần túy?

a)

Kĩ xảo

b)

Thói quen

c)

Hành động ý chí

d)

Cả 3 phương án trên

46.

Ghép các phẩm chất của ý chí với ví dụ mô tả sau: "Dù ai nói ngả nói nghiêng, lòngtôi vẫn vững như kiềng ba chân"

a)

Tính mục đích

b)

Tính tự chủ

c)

Tính độc lập

d)

Tính kiên trì

47.

Quan điểm nào là sai?

a)

Hành động tự động hóa là hành động vô thức

b)

Hành động tự động hóa lúc đầu là hành động ý chí, do luyện tập nhiều lần mà hình thành

c)

Hành động tự động hóa bao gồm kĩ xảo và thói quen

d)

Cả 3 phương án trên

48.

Đặc điểm nào sau đây thuộc về thói quen ?

a)

Luôn gắn với 1 tình huống cụ thể

b)

Được đánh giá về mặt thao tác

c)

Mang tính chất kĩ thuật

d)

Cả 3 phương án trên

49.

Đặc điểm nào thuộc về kĩ xảo?

a)

Rất bền vững

b)

Gắn với tình huống

c)

Được đánh giá về mặt kĩ thuật

d)

Cả 3 phương án trên

50.

Điền vào chỗ trống : "Thói quen có tính...kĩ xảo, nó bắt rễ vào hoạt động và hành vicủa con người sâu hơn so với kĩ xảo, cho nên thay đổi, sửa chữa thói quen ... so với kĩ xảo"

a)

Bền vững cao hơn/khó hơn

b)

Bền vững thấp hơn/ dễ hơn

c)

Ổn định hơn/dễ hơn

d)

Ổn định thấp hơn/khó hơn

51.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống : "...khá bền vững và được đánh giá về mặt đạo đức :Có ...tốt, có ...xấu"

a)

Kĩ xảo

b)

Khí chất

c)

Thói quen

d)

Xúc cảm

52.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống : "...khá bền vững và được đánh giá về mặt đạo đức :Có ...tốt, có ...xấu"

a)

Kĩ xảo

b)

Khí chất

c)

Thói quen

d)

Xúc cảm

53.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: "...được đánh giá về mặt ... : Có ...mới, tiến bộ ; có... cũ lỗi thời"

a)

Phương pháp/tiến độ/phương pháp

b)

Kĩ năng/ đạo đức/kĩ năng/kĩ năng

c)

Kĩ xảo/kĩ thuật/kĩ xảo/kĩ xảo

d)

Xu hướng/hành vi/xu hướng/xu hướng

54.

Thao tác so sánh, đối chiếu kết quả hành động với mục tiêu ban đầu nằm ở giai đoạn nào của hành động ý chí ?

a)

Giai đoạn 2

b)

Giai đoạn 3

c)

Giai đoạn 4

d)

Giai đoạn 1

55.

Những đặc điểm nào là quan trọng nhất của hành động ý chí?

a)

Có mục đích tốt và có sự nỗ lực vượt khó

b)

Có phương pháp mới mẻ và có mục đích

c)

Có phương tiện vượt khó mang lại hiệu quả

d)

Có sự điều khiển của ý

56.

Con người là gì?

a)

Một thực thể tự nhiên

b)

Một thực thể xã hội

c)

Vừa là một thực thể tự nhiên vừa là một thực thể xã hội

d)

Một thực thể sinh vật - xã hội và văn hoá

57.

Cá nhân là khái niệm dùng để chỉ:

a)

Một thực thể tự nhiên - xã hội

b)

Loài người trong thế giới tự nhiên

c)

Một con người cụ thể, thành viên của một xã hội nhất định

d)

Sinh lý và tâm lý của con người

58.

Cá tính dùng để chỉ cái đơn nhất, có một không hai của con người về mặt nào?

a)

Hình thức

b)

Nội dung

c)

Tâm lý

d)

Cả tâm lý và sinh lý

59.

Cá tính là cái đơn nhất, độc đáo trong tâm lý cá thể người hay động vật?

a)

Cá thể người

b)

Động vật

c)

Người và động vật

d)

Động vật cấp cao

60.

Nhân cách là khái niệm dùng để chỉ:

a)

Tâm lý của con người

b)

Cá tính của một cá nhân

c)

Mặt tự nhiên và xã hội của con người

d)

Mặt xã hội của con người

61.

Quan niệm nào là khoa học nhất?

a)

Nhân cách được qui định bởi các đặc điểm hình thể và thể tạng

b)

Nhân cách được qui định bởi các quan hệ xã hội mà nó tham gia

c)

Nhân cách là tổ hợp các đặc điểm, cá

62.

Quan niệm nào là khoa học nhất?

a)

Nhân cách được qui định bởi các đặc điểm hình thể và thể tạng

b)

Nhân cách được qui định bởi các quan hệ xã hội mà nó tham gia

c)

Nhân cách là tổ hợp các đặc điểm, các thuộc tính tâm lý của cá nhân, biểu hiện bản sắc và giá trị xã hội của con người

d)

Nhân cách chỉ bao gồm các phẩm chất tốt đẹp của con người

63.

Khái niệm nhân cách nào là đầy đủ hơn?

a)

Nhân cách là một cá nhân có ý thức đang thực hiện một vai trò xã

b)

Nhân cách là tổ hợp các đặc điểm và các thuộc tính tâm lý của cá nhân, biểu hiện bản sắc và giá trị xã hội của con người

c)

Nhân cách là tổ hợp các thuộc tính tâm lý và sinh lý của một con người

d)

Nhân cách là con người thực hiện đúng các chuẩn mực xã hội

64.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống:"Nhân cách là chỉnh thể ... giữa phẩm chất và năng lực, giữa ... của cá nhân"

a)

Hoàn chỉnh/sinh lý và tâm lý

b)

Trọn ven/đức và tài

c)

Thống nhất/đức và tài

d)

Hợp nhất/thái độ và hành vi

65.

Nhân cách có các đặc điểm cơ bản nào?

a)

Tính thống nhất

b)

Tính ổn định

c)

Tính tích cực và được hình thành trong giao tiếp

d)

Cả 3 phương án trên

66.

Quan điểm nào đúng về các nhân tố hình thành, phát triển nhân cách?

a)

Nhân cách được hình thành bởi yếu tố xã hội còn những đặc điểm sinh học của con người không có ảnh hưởng gì đến quá trình đó

b)

Nhân cách do yếu tố di truyền quyết định, không có xã hội nào có thể thay đổi cái tự nhiên có sẵn trong con người

c)

Yếu tố sinh học là tiền đề tự nhiên còn yếu tố xã hội có ảnh hưởng to lớn đến sự hình thành, phát triển nhân cách

d)

Yếu tố giao tiếp đóng vai trò chủ đạo

67.

Câu nói "Non sông khó đổi, bản tính khó dời" nói lên đặc điểm nào của nhân cách?

a)

Tính tích cực

b)

Tính ổn định

c)

Tính năng động

d)

Tính thống nhất

68.

Những đứa trẻ sinh ra được thừa hưởng gen di truyền của loài người nhưng không được sống trong xã hội l

4 lines
69.

lên đặc điểm nào của nhân cách?

a)

Tính tích cực

b)

Tính ổn định

c)

Tính năng động

d)

Tính thống nhất

70.

Những đứa trẻ sinh ra được thừa hưởng gen di truyền của loài người nhưng không được sống trong xã hội loài người thì có nhân cách hay không?

a)

Tất cả đều có

b)

Chỉ một số trẻ có

c)

Tất cả đều không có

d)

Một số trẻ không có

71.

Thuộc tinh tâm lý của nhân cách bao gồm:

a)

Xu hướng, năng lực, tính cách, khí chất

b)

Khí chất, giới tính, lứa tuổi

c)

Xu hướng , năng lực và động cơ

d)

Tính cách, khí chất và năng lực

72.

Nhân cách được hình thành trong quá trình nào?

a)

Trong học tập

b)

Trong hoạt động và giao tiếp

c)

Trong lao động

d)

Ngay từ trong bụng mẹ

73.

Yếu tố giữ vai trò chủ đạo trong sự hình thành và phát triển nhân cách là gì?

a)

Hoạt động cá nhân

b)

Giáo dục

c)

Môi trường sống

d)

Giao tiếp của cá nhân

74.

Yếu tố quyết định trực tiếp đến sự hình thành và phát triển nhân cách?

a)

Giáo dục

b)

Môi trường sống

c)

Sự dạy bảo, gương mẫu của cha mẹ

d)

Hoạt động tích cực của cá nhân

75.

Nhân cách có đặc tính nào?

a)

Thụ động

b)

Tích cực

c)

Tự do

d)

Tất yếu

76.

Hãy chỉ ra quan điểm đúng về nguồn gốc tính tích cực của nhân cách.

a)

Nguồn gốc cơ bản của tính tích cực của nhân cách là đã có sẵn với sự khoái cảm, nó quyết định mọi loại lao động sáng tạo của con người

b)

Nguồn gốc cơ bản của tính tích cực của nhân cách là hệ thống các động cơ và thái độ của con người

c)

Nguồn gốc cơ bản của tính tích cực của nhân cách là những tác động văn hoá và xã hội

d)

Là chuẩn mực đạo đức mà họ tuân theo

77.

Nhân tố nào đóng vai trò là tiền đề cho sự hình thành nhân cách?

a)

Gia đình

b)

Di truyền

c)

Bộ não

d)

Nhóm bạn

78.

"Gần mực thì đen, gần đèn thì rạng", câu nói này nói về vai trò quan trọng của yếu tố nào đối với sự phát triển nhân cách?

a)

Môi trường

b)

Giáo dục

c)

Giao tiếp

d)

Gia đình

79.

Hoạt động của con người có đặc điểm nào?

a)

Có tính thống nhất

b)

Đem

80.

Câu nói này nói về vai trò quan trọng của yếu tố nào đối với sự phát triển nhân cách?

a)

Môi trường

b)

Giáo dục

c)

Giao tiếp

d)

Gia đình

81.

Hoạt động của con người có đặc điểm nào?

a)

Có tính thống nhất

b)

Đem lại một sản phẩm

c)

Nhằm thoả mãn những nhu cầu của con người

d)

Nhằm phục vụ xã hội

82.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: "Quá trình hình thành nhân cách chịu sự tác động của các yếu tố: Bẩm sinh - di truyền, môi trường ... và ... Mỗi yếu tố này đều có vai trò nhất định nhưng .... có vai trò quyết định trực tiếp đến sự hình thành, phát triển nhân cách".

a)

Học tập/lao động/sự cần cù

b)

Giáo dục/ hoạt động, giao tiếp/ hoạt động

c)

Giáo dục/giao tiếp/giao tiếp

d)

Lao động/học tập/giao tiếp

83.

Hoạt động là nhân tố:

a)

Chi phối sự hình thành và phát triển nhân cách

b)

Quyết định trực tiếp đến sự hình thành và phát triển nhân cách

c)

Tạo điều kiện cho sự hình thành và phát triển nhân cách

d)

Đóng vai trò chủ đạo đối với sự hình thành nhân cách

84.

Yếu tố nào có thể uốn nắn được những sai lệch về nhân cách do ảnh hưởng của môi trường sống tạo nên?

a)

Cha mẹ

b)

Giáo dục

c)

Thầy cô giáo

d)

Giao tiếp

85.

Yếu tố nào giữ vai trò quyết định đối với sự hình thành, phát triển nhân cách của những người có khuyết tật bẩm sinh?

a)

Giáo dục

b)

Gia đình

c)

Sự nỗ lực của chính họ

d)

Môi trường

86.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: "Nhân cách chỉ có thể hình thành, phát triển và bộc lộ trong giao tiếp với những ... khác. Thông qua ... con người gia nhập vào các quan hệ xã hội, lĩnh hội các chuẩn mực xã hội. Từ đó con người hình thành năng lực đánh giá và... của bản thân".

a)

Nhân cách/giao tiếp/ Tự điều chỉnh

b)

Cá nhân/môi trường/ Tự đánh giá

c)

Nhân cách/giao tiếp/tự đánh giá

d)

Con người/hoạt động/tự ý thức

87.

Trong những biện pháp sau, biện pháp nào ít có tác dụng nhất đối với việc ngăn ngừa sai lệch về hành vi nhân cách?

4 lines
88.

Trong những biện pháp sau, biện pháp nào ít có tác dụng nhất đối với việc ngăn ngừa sai lệch về hành vi nhân cách?

a)

Cung cấp hiểu biết về các chuẩn mực xã hội

b)

Cách ly khỏi môi trường có những nhân cách xấu

c)

Ca ngợi những hành vi tốt, lên án và xử phạt các hành vi xấu

d)

Thuyết phục bằng tình cảm

89.

Điền vào ô trống cụm từ hợp lý: "Trong môi trường xã hội, cơ sở đầu tiên để hình thành và phát triển nhân cách là ... Nó kết hợp với các nhóm xã hội khác có ảnh hưởng... đến sự hình thành và phát triển nhân cách"

a)

Gia đình/trực tiếp

b)

Làng xóm/trực tiếp

c)

Nhóm bạn bè/gián tiếp

d)

Nhà trường/trực tiếp

90.

Điền vào ô trống cụm từ hợp lý: "Giao tiếp không chỉ là ... mà còn là ... của sự phát triển nhân cách. Thông qua giao tiếp con người gia nhập vào ... và lĩnh hội các chuẩn mực xã hội để hình thành, phát triển nhân cách"

a)

Con đường/động lực/các nhóm xã hội

b)

Con đường/điều kiện/các quan hệ xã hội

c)

Tiền đề/sản phẩm/các quan hệ xã hội

d)

Tiền đề/điều kiện/các nhóm xã hội

91.

Vai trò của tập thể đối với sự hình thành, phát triển nhân cách là gì?

a)

Tạo điều kiện và tiền đề cho sự hình thành, phát triển nhân cách

b)

Quyết định trực tiếp đến sự hình thành, phát triển nhân cách

c)

Quan trọng đối với việc hình thành, phát triển nhân cách

d)

Tạo môi trường thuận lợi cho sự hình thành, phát triển nhân cách

92.

Nhân cách bao gồm những yếu tố nào?

a)

Tổ hợp các phẩm chất tốt đẹp của con người

b)

Gồm hai phần tự nhiên( hình thể) và xã hội (tính cách,tài năng) tạo nên giá trị xã hội của con người

c)

Tổ hợp các đặc điểm và thuộc tính tâm lý tạo nên bản sắc và giá trị xã hội của con người

d)

Cả 3 phương án trên

93.

Câu tục ngữ "Tốt gỗ hơn tốt nước sơn", từ "Gỗ" và "sơn" có thể so sánh tương tự với hiện tượng tâm lý nào?

4 lines
94.

Câu tục ngữ "Tốt gỗ hơn tốt nước sơn", từ "Gỗ" và "sơn" có thể so sánh tương tự với hiện tượng tâm lý nào?

a)

Tính cách và khí chất

b)

Tính cách và xu hướng

c)

Năng lực và tính cách

d)

Khí chất và tính cách

95.

Trong các đối tượng sau, ai không có nhân cách?

a)

Tội phạm hình sự

b)

Người bệnh

c)

Người cao tuổi

d)

Không có ai trong số các đối tượng trên

96.

Yếu tố nào dưới đây không thuộc về xu hướng của nhân cách?

a)

Niềm tin

b)

Hứng thú

c)

Thái độ

d)

Nhu cầu

97.

Yếu tố nào là mặt biểu hiện cụ thể của xu hướng?

a)

Nhu cầu và hứng thú

b)

Lý tưởng

c)

Thế giới quan và niềm tin

d)

Cả 3 phương án trên

98.

Xu hướng là gì?

a)

Chiều hướng phát triển của cá nhân, định hướng hành động

b)

Một quá trình tâm lý quy định tính tích cực hành động

c)

Thuộc tính tâm lý điển hình bao gồm hệ thống động lực thúc đẩy hành động và quy định tính tích cực hoạt động của cá nhân

d)

Hướng phấn đấu của nhân cách

99.

Xu hướng là loại hiện tượng tâm lý nào?

a)

Thuộc tính tâm lý phức hợp

b)

Thuộc tính tâm lý điển hình

c)

Trạng thái tâm lý phức hợp

d)

Trạng thái tâm lý điển hình

100.

Thuộc tính tâm lý nào bao gồm hệ thống đông cơ thúc đẩy hành động?

a)

Tính cách

b)

Năng lực

c)

Khí chất

d)

Xu hướng

101.

Đặc điểm nào sau đây không phải của nhân cách?

a)

Tính tích cực

b)

Tính ổn định

c)

Tính khái quát

d)

Cả 3 phương án trên

102.

Xu hướng cá nhân là tổ hợp các thuộc tính tâm lý cá nhân nói lên:

a)

Cường độ phát triển của nhân cách

b)

Chiều hướng phát triển của nhân cách

c)

Thái độ của nhân cách đối với hiện thực khách quan

d)

Phong cách hành vi của nhân cách

103.

Nhu cầu của con người có các đặc điểm nào?

a)

Có tính chu kỳ và có bản chất xã hội

b)

Bao giờ cũng được con người nhận thức rõ ràng

c)

Có tính giao lưu và tính xã hội

d)

Có tính độc đáo và tính điển hình cho mỗi cá nhân

104.

đặc điểm nào?

a)

Có tính chu kỳ và có bản chất xã hội

b)

Bao giờ cũng được con người nhận thức rõ ràng

c)

Có tính giao lưu và tính xã hội

d)

Có tính độc đáo và tính điển hình cho mỗi cá nhân

105.

Yếu tố nào dưới đây không thuộc đặc điểm của nhu cầu?

a)

Nội dung của nhu cầu do điều kiện sống và phương thức thoả mãn nó quy định

b)

Nhu cầu bao giờ cũng có đối tượng

c)

Nhu cầu có tính chu kì

d)

Nhu cầu có tính khái quát

106.

Đối tượng của hứng thú có đặc điểm gì?

a)

Mang lại khoái cảm cho cá nhân

b)

Có ý nghĩa với cuộc sống

c)

Phương án A và B

d)

Gắn liền với mục đích hoạt động

107.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: "Hứng thú là thái độ... của cá nhân với đối tượng nào đó, vừa có... đối với cuộc sống, vừa có khả năng đem lại ... cho cá nhân trong quá trình hoạt động"

a)

Tích cực/ý nghĩa/giá trị

b)

Đặc biệt/giá trị/tính tích cực

c)

Đặc biệt/ý nghĩa/khoái cảm

d)

Tích cực/sức hút/xúc cảm

108.

Yếu tố nào dưới đây không phải là đặc điểm của lý tưởng?

a)

Tính lãng mạn và tính hiện thực

b)

Tính xã hội - lịch sử

c)

Tính thống nhất

d)

Tính giai cấp

109.

Hệ thống quan điểm về tự nhiên, xã hội và tư duy, xác định phương châm hoạt động cho con người được gọi là gì?

a)

Thế giới quan

b)

Nhu cầu tinh thần

c)

Nhận thức luận

d)

Xu hướng

110.

Trong tâm lý học, hiện tượng nào là sự đòi hỏi tất yếu mà con người thấy cần phải được thoả mãn để tồn tại và phát triển?

a)

Hứng thú

b)

Nhu cầu

c)

Ham muốn

d)

Khát vọng

111.

Trong tâm lý học, hiện tượng nào là mục tiêu cao đẹp, một hình ảnh mẫu mực và hoàn chỉnh, có khả năng lôi cuốn toàn bộ hoạt động cá nhân vươn tới nó?

a)

Mơ ước

b)

Mục đích

c)

Lý tưởng

d)

Sự nghiệp

112.

Hiện tượng nào là một phẩm chất của thế giới quan, là cái kết tinh các quan điểm, tri thức, rung cảm, ý chí được con người thể nghiệm, trở thành chân lý bền vững?

a)

Lý tưởng

b)

Niềm tin

c)

Quy luật

d)

Ngyên tắc

113.

Khái niệm nào biểu hiện thái độ xúc cảm của

4 lines
114.

n, là cái kết tinh các quan điểm,tri thức, rung cảm, ý chí được con người thể nghiệm, trở thành chân lý bền vững?

a)

Lý tưởng

b)

Niềm tin

c)

Quy luật

d)

Ngyên tắc

115.

Khái niệm nào biểu hiện thái độ xúc cảm của cá nhân với các đối tượng có liên quanđến nhu cầu, động cơ của cá nhân?

a)

Hứng thú

b)

Tính cách

c)

Tình cảm

d)

Xu hướng

116.

Điền vào chỗ trống: "... là tổ hợp các thuộc tính độc đáo của cá nhân ...với yêu cầuđặc trưng của một ... nhất định, đảm bảo cho hoạt động đó đạt được kết quả".

a)

Năng lực/phù hợp/hoạt động

b)

Tính cách/phù hợp/công việc

c)

Khí chất/thích hợp/hoạt động

d)

Năng lực/song song/hoạt động

117.

Vì sao lý tưởng được coi là mặt tập trung nhất của xu hướng cá nhân?

a)

Lý tưởng do con người tự giác xây dựng nên

b)

Trong lý tưởng có sự thống nhất hài hoà giữa nhận thức sâu sắc, tình cảm mãnh liệt và ý chíkiên cường

c)

Được hình thành khi con người bước vào tuổi trưởng thành

d)

Môi trường của lý tưởng thuộc về tương lai

118.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: "Lý tưởng có ảnh hưởng ... đến việc hình thành,phát triển nhu cầu, hứng thú. Lý tưởng là ... thúc đẩy, điều khiển toàn bộ hoạt động củacon người, trực tiếp ... sự hình thành và phát triển cá nhân"

a)

Chi phối/động lực/ảnh hưởng

b)

Tích cực/sức mạnh/chi phối

c)

Quyết định/động lực/chi phối

d)

Chi phối/ảnh hưởng/động lực

119.

Nhân tố nào không quyết định sự hình thành, phát triển năng lực?

a)

Sự nỗ lực rèn luyện của cá nhân

b)

Thiên hướng

c)

Tri thức kỹ năng, kỹ xảo

d)

Tư chất

120.

Ví dụ nào dưới đây là biểu hiện của tính cách?

a)

Bạn A. rất nhanh nhẹn còn bạn B lại lù đù, chậm như rùa

b)

Bạn B. có nhiều khả năng đặc biệt, nhất là trong việc xét đoán con người.

c)

Bạn C. rất nhiệt tình với mọi người và có trách nhiệm trong công việc

d)

Bạn D. hứng thú với nhiều thứ nhưng lại chóng chán

121.

Mặt nào là nội dung của tính cách?

4 lines
122.

Mặt nào là nội dung của tính cách?

a)

Mặt thái độ của cá nhân

b)

Mặt hành vi, cử chỉ, ngôn ngữ

c)

Mặt cảm xúc và ngôn ngữ

d)

Mặt thái độ và hành vi

123.

Trong cấu trúc của tính cách, yếu tố nào đóng vai trò chủ đạo?

a)

Mặt thái độ

b)

Mặt hành vi

c)

Mặt cảm xúc

d)

Mặt bên trong

124.

Tính cách là sự thống nhất giữa những yếu tố nào?

a)

Đức và tài

b)

Phẩm chất và năng lực

c)

Cái điển hình và cái cá biệt

d)

Nhận thức và tình cảm

125.

Quan điểm nào là sai lầm?

a)

Trẻ em giống như một tờ giấy trắng, nhà giáo dục muốn vẽ gì lên đó cũng được

b)

Nhân cách không có ngay từ khi trẻ vừa ra đời, nó được hình thành và phát triển dần dần trong quá trình sống

c)

Nhân cách có tính ổn định, khi nhân cách đã hình thành rất khó thay đổi

d)

Nhân cách có thể cải tạo được nếu có phương pháp giáo dục đúng đắn

126.

Phẩm chất nào là của tính cách?

a)

Lòng dũng cảm, lòng nhân ái, lòng yêu nước

b)

Tính nóng nảy

c)

Tính linh hoạt

d)

Cả 3 phương án trên

127.

Nhà tâm lý học A. R. Luria - đã quan sát sự phát triển của hai cháu mẫu giáo sinh đôi cùng trứng. Người ta đã dậy chúng chơi các vật liệu xây dựng một cách khác nhau. Kết quả là ở một em việc xây dựng phức tạp hơn và độc đáo hơn. Ta có thể rút ra điều gì từ thực nghiệm nói trên?

a)

Tố chất như nhau thì mức độ phát triển năng lực do giáo dục quy định

b)

Yếu tố bẩm sinh di truyền không liên quan đến năng lực

c)

Giáo dục đóng vai trò chủ đạo

d)

Giáo dục là tiền đề cho sự phát triển nhân cách

128.

Quan niệm nào về năng lực là đúng?

a)

Tri thức, kỹ năng, kỹ xảo là năng lực

b)

Tư chất là năng lực

c)

Hoàn thành một công việc đạt kết quả cao, sản phẩm có tính sáng tạo là có năng lực

d)

Thực hiện đúng, tốt yêu cầu là có năng lực

129.

Bạn ủng hộ quan niệm nào về sự

4 lines
130.

Bạn ủng hộ quan niệm nào về sự hình thành nhân cách?

a)

Cha mẹ sinh con, trời sinh tính

b)

Gần mực thì đen, gần đèn thì rạng

c)

Đi một quãng đàng học một sàng khôn

d)

Giáo dục là vạn năng

131.

Hãy xác định xem đâu là năng lực chung?

a)

Năng lực tư duy

b)

Năng lực toán học

c)

Năng lực âm nhạc

d)

Năng lực văn học

132.

Hãy xác định xem đâu là năng lực riêng?

a)

Năng lực ghi nhớ

b)

Năng lực quan sát

c)

Năng lực văn học

d)

Năng lực tư duy

133.

Mặt thái độ của tính cách bao gồm:

a)

Hệ thống thái độ đối với xã hội và thái độ với bản thân

b)

Hệ thống thái độ đối với lao động

c)

Hệ thống thái độ đối với người khác

d)

Cả 3 phương án trên

134.

Từ nào chỉ tính cách?

a)

Đức tính

b)

Thói và tật

c)

Tính nết

d)

Cả 3 phương án trên

135.

Từ nào không chỉ tính cách?

a)

Lòng nhân ái

b)

Tính điềm đạm, bình thản

c)

Tính nết chăm chỉ

d)

Thói ăn gian

136.

Mặt nào là hình thức của tính cách?

a)

Mặt thái độ

b)

Mặt hành động

c)

Mặt hành vi, cử chỉ

d)

Mặt ngôn ngữ

137.

Trong mối quan hệ giữa các thành phần trong cấu trúc của tính cách thì yếu tố nào đóng vai trò chủ đạo?

a)

Mặt thái độ

b)

Mặt hành vi

c)

Mặt đạo đức

d)

Phương án A và B

138.

Tính cách là gì?

a)

Thuộc tính tâm lý

b)

Trạng thái tâm lý

c)

Quá trình tâm lý

d)

Trạng thái tâm lý tích cực

139.

Khái niệm nào chính xác hơn?

a)

Tính cách là 1 thuộc tính tâm lý phức hợp

b)

Tính cách là 1 trạng thái tâm lý điển hình

c)

Tính cách là 1 thuộc tính tâm lý điển hình

d)

Tính cách là 1 quá trình tâm lý phức hợp

140.

Hãy tìm đặc điểm của tính cách?

a)

Tương đối bền vững

b)

Là sự thống nhất giữa hệ thống thái độ và hệ thống hành vi

c)

Chịu sự chi phối của xã hội

d)

Cả 3 phương án trên

141.

Vì sao có sự khác nhau về tính cách giữa người Mỹ và người Việt nam?

4 lines
142.

Vì sao có sự khác nhau về tính cách giữa người Mỹ và người Việt nam?

a)

Do sự khác nhau về chính trị, văn hóa, xã hội

b)

Do sự khác nhau về huyết thống

c)

Do sự khác nhau về khí hậu

d)

Cả 3 phương án trên

143.

Vì sao phải "Dạy con từ thuở còn thơ"?

a)

Nhân cách tương đối bền vững, khi nó đã được hình thành thì rất khó thay đổi

b)

Trẻ em như một tờ giấy trắng, giáo dục càng sớm trẻ càng dễ tiếp thu và lĩnh hội

c)

Phương án A và B

d)

Trẻ còn nhỏ rất thông minh,dạy môn học gì chúng cũng tiếp thu được

144.

Hãy tìm những biểu hiện tính cách của bạn A?

a)

A thường bao dung với mọi người, giúp đỡ họ khi gặp khó khăn

b)

A có khả năng tổ chức các buổi hội thảo

c)

A là người linh hoạt, dễ thích nghi với điều kiện sống mới

d)

Cả 3 phương án trên

145.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: "Tư chất là một trong những ... hình thành và pháttriển năng lực, nhưng tư chất không ... sự phát triển của năng lực"

a)

Yếu tố quy định/ quyết định

b)

Điều kiện/ quy định trước

c)

Nhân tố/tự tạo ra

d)

Nhân tố/ảnh hưởng đến

146.

Tính cách là gì?

a)

Một thuộc tính tâm lý mang tính riêng biệt, độc đáo, điển hình của cá nhân

b)

Sự phản ánh các quan hệ xã hội, mang tính độc đáo cá biệt của cá nhân

c)

Một thuộc tính tâm lý phức hợp, bao gồm hệ thống thái độ của cá nhân đối với hiện thực vàđược biểu hiện ở hành vi, cử chỉ, cách nói năng tương ứng

d)

Là quá trình tâm lý phản ánh các phẩm chất đạo đức của nhân cách

147.

Điền vào chỗ trống: "Chăm chỉ làm việc, thực hiện nghiêm chỉnh những yêu cầu vềvệ sinh an toàn trong lao động là biểu hiện thái độ của con người ...đồng thời cũng là biểuhiện của một ... tốt"

a)

Đối với lao động/tính cách

b)

Đối với người khác/phẩm chất

c)

Đối với xã hội/tính cách

d)

Đối với bản thân/khí chất

148.

Đức tính cởi mở, chân thành, phê bình thẳng thắn tương ứng với thái độ nào?

a)

Thái độ đối với Tổ quốc

b)

Thái độ với người khác

c)

Thái độ đối với lao động

d)

Thái độ đối với bản thân

149.

Luôn làm mình nổi bật trong tập thể và thích được khen chính là biểu hiện ra bên ngoài của:

a)

Thái độ đối với bản thân

b)

Thái độ đối với người khác

c)

Thái độ đối với tập thể

d)

Thái độ với cái đẹp

150.

Giáo viên đọc bài khoá hai lần cho sinh viên nghe sau đó yêu cầu sinh viên viết lại nội dung đó theo khả năng của mình. Hành động này góp phần hình thành năng lực nào?

a)

Năng lực tư duy

b)

Năng lực ghi nhớ

c)

Năng lực tưởng tượng

d)

Năng lực quan sát

151.

Giáo viên yêu cầu sinh viên chỉ ra sự giống và khác nhau giữa quan điểm duy tâm và duy vật. Hành động này góp phần hình thành năng lực nào?

a)

Năng lực tư duy

b)

Năng lực tưởng tượng

c)

Năng lực ghi nhớ

d)

Năng lực giao tiếp

152.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: "Hệ thống thái độ và hệ thống hành vi, cử chỉ là những thành phần tạo nên cấu trúc của... trong đó thái độ là ...., hành vi là ... của nó. Hai hệ thống này có quan hệ mật thiết, thống nhất với nhau"

a)

Tính cách/mặt nội dung/mặt hình thức

b)

Tính cách/mặt hình thức/mặt nội dung

c)

Xu hướng/động cơ/hình thức

d)

Khí chất/nội dung/hình thức

153.

Kiểu thần kinh mạnh, cân bằng, linh hoạt là của khí chất nào?

a)

Hăng hái

b)

Bình thản

c)

Nóng nảy

d)

Ưu tư

154.

Kiểu thần kinh mạnh, cân bằng, không linh hoạt là của khí chất nào?

a)

Hăng hái

b)

Bình thản

c)

Nóng nảy

d)

Ưu tư

155.

Kiểu thần kinh mạnh, không cân bằng là của khí chất nào?

a)

Hăng hái

b)

Bình thản

c)

Nóng nảy

d)

Ưu tư

156.

Kiểu thần kinh yếu là của khí chất nào?

a)

Hăng hái

b)

Bình thản

c)

Nóng nảy

d)

Ưu tư

157.

Kiểu thần kinh mạnh, không cân bằng là của khí chất nào?

a)

Hăng hái

b)

Bình thản

c)

Nóng nảy

d)

Ưu tư

158.

Kiểu thần kinh yếu là của khí chất nào?

a)

Hăng hái

b)

Bình thản

c)

Nóng nảy

d)

Ưu tư

159.

"Quá trình hưng phấn và ức chế đều yếu, nhưng quá trình hưng phấn yếu hơn quá trình ức chế". Đây là đặc điểm thần kinh của khí chất nào?

a)

Hăng hái

b)

Bình thản

c)

Nóng nảy

d)

Ưu tư

160.

Kiểu khí chất nào có đặc điểm thần kinh sau: "Quá trình hưng phấn và ức chế mạnh như nhau nhưng quá trình chuyển hoá giữa chúng diễn ra nhanh chóng"

a)

Hăng hái

b)

Bình thản

c)

Nóng nảy

d)

Ưu uư

161.

Kiểu khí chất nào có đặc điểm thần kinh sau: "Quá trình hưng phấn và ức chế mạnh như nhau nhưng quá trình chuyển hoá giữa chúng diễn ra chậm chạp"

a)

Hăng hái

b)

Bình thản

c)

Nóng nảy

d)

Ưu tư

162.

Kiểu khí chất nào có đặc điểm thần kinh sau: "Cả hai quá trình hưng phấn và ức chế đều mạnh, nhưng hưng phấn mạnh hơn ức chế"

a)

Hăng hái

b)

Bình thản

c)

Nóng nảy

d)

Ưu tư

163.

Kiểu khí chất nào có đặc điểm: Nhiệt tình, nhanh nhẹn, rất dễ thích ứng với cuộc sống đầy biến động, dễ làm quen với người khác nhưng thiếu kiên trì?

a)

Hăng hái

b)

Bình thản

c)

Nóng nảy

d)

Ưu tư

164.

Kiểu khí chất nào có đặc điểm: Chậm chạp, ôn hoà, ít bộc lộ tâm trạng ra bên ngoài, có tính kiên trì và tự chủ cao?

a)

Hăng hái

b)

Bình thản

c)

Nóng nảy

d)

Ưu tư

165.

Kiểu khí chất nào có đặc điểm: rất nhạy cảm, xúc cảm sâu sắc, yếu đuối, chậm chạp, hay tự ti về bản thân, dịu hiền?

a)

Hăng hái

b)

Bình thản

c)

Nóng nảy

d)

Ưu tư

166.

Kiểu khí chất nào có đặc điểm: phản ứng mạnh khi có kích thích, thẳng thắn, nhanh nhẹn, nhiệt tình nhưng thiếu kiên trì, tâm trạng thất thường?

4 lines