Font size
Worksheetstrắc nghiệm từ vựng tiếng anh Unit 1 -3 - Minh
Total questions: 100
Worksheet time: 2hrs 40mins
(n): thành phố
(a)
(n): quận, huyện
(a)
(n): tỉnh
(a)
(n): thị trấn
(a)
(n): làng, xã
(a)
(n): phường, xã
(a)
(n): phong cảnh
(a)
(n): tác phẩm nghệ thuật
(a)
(n): bờ biển
(a)
(n phr): không khí sạch/trong lành
(a)
(phr): giao thông đông đúc
(a)
(n): sự ô nhiễm
(a)
(v): gây ô nhiễm
(a)
(adj): bị ô nhiễm
(a)
(n): chất gây ô nhiễm
(a)
(n): căn hộ chung cư
(a)
(adj): bận rộn, đông đúc
(a)
(adj): êm đềm, tĩnh lặng, bình tĩnh
(a)
(n): đám đông
(a)
(n): đặc tính, đặc điểm
(a)
(adj): đông người
(a)
(adj): có ý nghĩa lịch sử (thường dùng để chỉ những di tích, công trình xây dựng, khoảnh khắc
(a)
(adj): có liên quan đến lịch sử, có thật trong lịch sử (thường dùng để chỉ những công trình nghiên cứu, sách, tài liệu,…
(a)
(n): lịch sử
(a)
(adj): hiện đại
(a)
(v): hiện đại hóa
(a)
(n): sự hiện đại hóa
(a)
(adj): yên bình, thanh bình
(a)
(n): sự yên tĩnh, sự hòa bình
(a)
(n): tòa nhà chọc trời, tòa cao ốc
(a)
(n): (tiểu) bang (của Hoa Kỳ)
(a)
(n): trận động đất
(a)
(n): trận lụt
(a)
(n): vụ sạt lở
(a)
(n): thiên tai
(a)
(n): cơn bão
(a)
(adj): đầy giông bão
(a)
(n): cơn sóng thần
(a)
(phr): vụ phun trào núi lửa
(a)
(v): phá hủy, tàn phá
(a)
(n): sự phá hủy, sự tàn phá
(a)
(adj): mang tính phá hủy, tàn phá
(a)
(v): phun trào (núi lửa)
(a)
(n): sự phun trào (núi lửa)
(a)
(v): đổ bộ, đánh vào, xảy ra (thiên tai)
(a)
(v): làm bị thương
(a)
(adj): bị thương
(a)
(n): sự bị thương, vết thương
(a)
(adj): lớn, nghiêm trọng
(a)
(n): núi lửa
(a)
(adj): thuộc về núi lửa
(a)
(n): vụ tai nạn
(a)
(n): vụ nổ
(a)
(v): phát nổ
(a)
(n): vụ hỏa hoạn
(a)
(n): vụ tai nạn máy bay
(a)
(adj): nhẹ nhõm (cảm giác)
(a)
(n): sự giảm nhẹ, sự nhẹ nhõm
(a)
(v): làm dịu đi, làm yên lòng
(a)
(n): vụ đắm tàu
(a)
(adj): khiếp sợ, kinh hãi (cảm giác)
(a)
(v): làm khiếp sợ, làm kinh hãi
(a)
(v): thổi
(a)
(v, n): va chạm mạnh (xe hơi), rơi/rớt (máy bay), hỏng (máy tính)
(a)
(phr): đi bộ đường dài
(a)
(n): dung nham (núi lửa)
(a)
(v): tràn bờ (sông)
(a)
(v): lắc, rung lắc
(a)
(v phr): bắt tay
(a)
(v): gây ra
(a)
(n): nguyên nhân, lí do
(a)
(n): sự biến đổi khí hậu
(a)
(n): đường bờ biển
(a)
(n): sức mạnh
(a)
(v): làm bị thương
(a)
(n): sự tổn thương, vết thương
(a)
(n): bề mặt
(a)
(n): chỏm băng
(a)
(v): biến mất
(a)
(v): xuất hiện
(a)
(n): sự biến mất
(a)
(n): sự xuất hiện
(a)
(phr v): khô cạn
(a)
(v): tan chảy (băng)
(a)
(n): rừng mưa nhiệt đới
(a)
(v): hít thở
(a)
(n): hơi thở
(a)
(n): sự tàn phá, sự phá hủy
(a)
(v): tàn phá, phá hủy
(a)
(adj): thân thiện với môi trường
(a)
(adj): bị đe dọa
(a)
(v): đe dọa
(a)
(n): sự nguy hiểm
(a)
(adj): nguy hiểm
(a)
(v): làm hại, gây hại
(a)
(adj): có hại, gây thiệt hại
(a)
(n phr): sự biến mất môi trường sống
(a)
(n phr): việc săn bắn trái phép
(a)
(adj): sáng tạo
(a)
(n): sự sáng tạo, khả năng sáng tạo
(a)
