wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

trắc nghiệm từ vựng tiếng anh Unit 1 -3 - Minh

Total questions: 100

Worksheet time: 2hrs 40mins

Name
Class
Date
1.

(n): thành phố

(a)  

2.

(n): quận, huyện

(a)  

3.

(n): tỉnh

(a)  

4.

(n): thị trấn

(a)  

5.

(n): làng, xã

(a)  

6.

(n): phường, xã

(a)  

7.

(n): phong cảnh

(a)  

8.

(n): tác phẩm nghệ thuật

(a)  

9.

(n): bờ biển

(a)  

10.

(n phr): không khí sạch/trong lành

(a)  

11.

(phr): giao thông đông đúc

(a)  

12.

(n): sự ô nhiễm

(a)  

13.

(v): gây ô nhiễm

(a)  

14.

(adj): bị ô nhiễm

(a)  

15.

(n): chất gây ô nhiễm

(a)  

16.

(n): căn hộ chung cư

(a)  

17.

(adj): bận rộn, đông đúc

(a)  

18.

(adj): êm đềm, tĩnh lặng, bình tĩnh

(a)  

19.

(n): đám đông

(a)  

20.

(n): đặc tính, đặc điểm

(a)  

21.

(adj): đông người

(a)  

22.

(adj): có ý nghĩa lịch sử (thường dùng để chỉ những di tích, công trình xây dựng, khoảnh khắc

(a)  

23.

(adj): có liên quan đến lịch sử, có thật trong lịch sử (thường dùng để chỉ những công trình nghiên cứu, sách, tài liệu,…

(a)  

24.

(n): lịch sử

(a)  

25.

(adj): hiện đại

(a)  

26.

(v): hiện đại hóa

(a)  

27.

(n): sự hiện đại hóa

(a)  

28.

(adj): yên bình, thanh bình

(a)  

29.

(n): sự yên tĩnh, sự hòa bình

(a)  

30.

(n): tòa nhà chọc trời, tòa cao ốc

(a)  

31.

(n): (tiểu) bang (của Hoa Kỳ)

(a)  

32.

(n): trận động đất

(a)  

33.

(n): trận lụt

(a)  

34.

(n): vụ sạt lở

(a)  

35.

(n): thiên tai

(a)  

36.

(n): cơn bão

(a)  

37.

(adj): đầy giông bão

(a)  

38.

(n): cơn sóng thần

(a)  

39.

(phr): vụ phun trào núi lửa

(a)  

40.

(v): phá hủy, tàn phá

(a)  

41.

(n): sự phá hủy, sự tàn phá

(a)  

42.

(adj): mang tính phá hủy, tàn phá

(a)  

43.

(v): phun trào (núi lửa)

(a)  

44.

(n): sự phun trào (núi lửa)

(a)  

45.

(v): đổ bộ, đánh vào, xảy ra (thiên tai)

(a)  

46.

(v): làm bị thương

(a)  

47.

(adj): bị thương

(a)  

48.

(n): sự bị thương, vết thương

(a)  

49.

(adj): lớn, nghiêm trọng

(a)  

50.

(n): núi lửa

(a)  

51.

(adj): thuộc về núi lửa

(a)  

52.

(n): vụ tai nạn

(a)  

53.

(n): vụ nổ

(a)  

54.

(v): phát nổ

(a)  

55.

(n): vụ hỏa hoạn

(a)  

56.

(n): vụ tai nạn máy bay

(a)  

57.

(adj): nhẹ nhõm (cảm giác)

(a)  

58.

(n): sự giảm nhẹ, sự nhẹ nhõm

(a)  

59.

(v): làm dịu đi, làm yên lòng

(a)  

60.

(n): vụ đắm tàu

(a)  

61.

(adj): khiếp sợ, kinh hãi (cảm giác)

(a)  

62.

(v): làm khiếp sợ, làm kinh hãi

(a)  

63.

(v): thổi

(a)  

64.

(v, n): va chạm mạnh (xe hơi), rơi/rớt (máy bay), hỏng (máy tính)

(a)  

65.

(phr): đi bộ đường dài

(a)  

66.

(n): dung nham (núi lửa)

(a)  

67.

(v): tràn bờ (sông)

(a)  

68.

(v): lắc, rung lắc

(a)  

69.

(v phr): bắt tay

(a)  

70.

(v): gây ra

(a)  

71.

(n): nguyên nhân, lí do

(a)  

72.

(n): sự biến đổi khí hậu

(a)  

73.

(n): đường bờ biển

(a)  

74.

(n): sức mạnh

(a)  

75.

(v): làm bị thương

(a)  

76.

(n): sự tổn thương, vết thương

(a)  

77.

(n): bề mặt

(a)  

78.

(n): chỏm băng

(a)  

79.

(v): biến mất

(a)  

80.

(v): xuất hiện

(a)  

81.

(n): sự biến mất

(a)  

82.

(n): sự xuất hiện

(a)  

83.

(phr v): khô cạn

(a)  

84.

(v): tan chảy (băng)

(a)  

85.

(n): rừng mưa nhiệt đới

(a)  

86.

(v): hít thở

(a)  

87.

(n): hơi thở

(a)  

88.

(n): sự tàn phá, sự phá hủy

(a)  

89.

(v): tàn phá, phá hủy

(a)  

90.

(adj): thân thiện với môi trường

(a)  

91.

(adj): bị đe dọa

(a)  

92.

(v): đe dọa

(a)  

93.

(n): sự nguy hiểm

(a)  

94.

(adj): nguy hiểm

(a)  

95.

(v): làm hại, gây hại

(a)  

96.

(adj): có hại, gây thiệt hại

(a)  

97.

(n phr): sự biến mất môi trường sống

(a)  

98.

(n phr): việc săn bắn trái phép

(a)  

99.

(adj): sáng tạo

(a)  

100.

(n): sự sáng tạo, khả năng sáng tạo

(a)