NEW
Font size
WorksheetsÔn Tập KHTN 9
Total questions: 16
Worksheet time: 8mins
DNA có chức năng là
cấu tạo nên ribosome là nơi tổng hợp protein.
làm mạch khuôn cho quá trình tổng hợp protein.
vận chuyển đặc hiệu amino acid tới ribosome.
lưu trữ, bảo quản và truyền đạt thông tin di truyền.
Kết thúc quá trình tái bản, một phân tử DNA ban đầu sẽ tạo ra
hai phân tử DNA mới có cấu tạo khác một phần so với DNA mẹ ban đầu.
hai phân tử DNA mới có cấu tạo giống một phần so với DNA mẹ ban đầu.
hai phân tử DNA mới có cấu tạo khác hoàn toàn so với DNA mẹ ban đầu.
hai phân tử DNA mới có cấu tạo giống hoàn toàn so với DNA mẹ ban đầu.
Trong giai đoạn kéo dài mạch DNA mới, sự lắp ghép các nucleotide được thực hiện theo nguyên tắc
bán bảo toàn.
bảo toàn.
bổ sung.
gián đoạn.
Một DNA sau khi tái bản k lần liên tiếp tạo ra được 64 DNA con. Giá trị của k là
4.
5.
6.
7.
Một gene chứa đoạn mạch có trình tự nuclêôtide là 3'. . . A- G - C - T - T - A - G - C - A . . .5'. Trình tự nucleotide tương ứng trên mạch bổ sung là
5'. . . T - C - G - A - A - T - C - G - T . . .3'
3'. . . T - C - G - A - A - T - C- G - T . . .5'
5'. . . U - C - G - A - A - U - C - G - U . . .3'
5'. . . U - C - G - A - A - U - C - G - U . . .3'
Tên gọi đầy đủ của phân tử RNA là
Ribonucleic acid.
Deoxyribonucleic acid.
Amino acid.
Nucleotide.
Quá trình phiên mã là
quá trình truyền đạt thông tin di truyền từ DNA sang RNA.
quá trình truyền đạt thông tin di truyền từ RNA sang DNA.
quá trình truyền đạt thông tin di truyền từ DNA sang protein.
quá trình truyền đạt thông tin di truyền từ RNA sang protein.
Kí hiệu của phân tử RNA thông tin là:
RNA.
tRNA.
mRNA.
r RNA.
Phân tử RNA được tổng hợp dựa trên khuôn mẫu của
Phân tử prôtêin.
phân tử ADN.
phân tử RNA mẹ.
1 đoạn của phân tử ADN.
Phân tử RNA được tổng hợp dựa trên khuôn mẫu của
Phân tử prôtêin.
phân tử ADN.
phân tử RNA mẹ.
1 đoạn của phân tử ADN.
Đơn phân cấu tạo nên phân tử protein là
nucleotide.
nucleic acid.
amino acid.
Nucleosome.
Các codon nào dưới đây không mã hoá amino acid
UAA, UAG, UGA.
AAU, GAU, UAC.
AUA, UAA, UGC.
CUG, ACC, GUA.
Dịch mã là quá trình
tổng hợp chuỗi polypeptide.
tái bản DNA.
truyền đạt thông tin di truyền từ gene đến mRNA.
duy trì thông tin di truyền qua các thế hệ.
Thành phần nào sau đây không tham gia quá trình dịch mã
RNA.
Ribosome.
DNA.
Amino acid.
Các đơn phân cấu tạo nên phân tử RNA là
A, T, G, C.
A, T, G, U.
A, U, G, C.
A, T, U, G.
Điền từ thích hợp vào chỗ trống: "Trình tự các nucleotide trên mRNA được dịch mã thành trình tự các … trên phân tử …".
nucleotide - DNA.
amino acid - protein.
amino acid - tRNA.
nucleotide - tRNA.
