wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiến thức về hệ điều hành

Total questions: 156

Worksheet time: 2hrs 33mins

Name
Class
Date
1.

Quá trình hình thành và phát triển của hệ điều hành máy tính cá nhân có liên quan chặt chẽ đến tiêu chí nào sau đây?

a)

Có nhiều tiện ích nâng cao.

b)

Sự thân thiện, dễ sử dụng.

c)

Điều khiển một cách tự động.

d)

Tất cả đáp án trên

2.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Cơ chế "plug & play" giúp hệ điều hành nhận biết các thiết bị ngoại vi ngay khi khởi động máy.

b)

Giao diện đồ họa có tính trực quan, giúp người dùng giao tiếp với máy tính dễ dàng.

c)

Một số hệ điều hành đã hỗ trợ giao tiếp bằng giọng nói.

d)

Tất cả đáp án trên.

3.

Cơ chế "plug & play" lần đầu tiên được sử dụng ở phiên bản nào của Windows?

a)

Windows 95

b)

Phiên bản 1

c)

Phiên bản 3

d)

Windows XP

4.

Hệ điều hành LINUX có nguồn gốc từ hệ điều hành nào dưới đây?

a)

Windows XP

b)

UNIX

c)

Android

d)

iOS

5.

Đặc trưng quan trọng của hệ điều hành cho thiết bị di động là:

a)

Không chỉ dùng để nghe, gọi mà còn được trang bị rất nhiều tiện ích cá nhân.

b)

Khả năng kết nối mạng không dây.

c)

Giao diện tiện lợi nhờ tích hợp nhiều cảm biến.

d)

Tất cả đáp án trên.

6.

Ứng dụng nào dưới đây là phần mềm thương mại trong lĩnh vực xử lí ảnh?

a)

Inkscape

b)

GIMP

c)

B612

d)

Photoshop

7.

Phần mềm nào sau đây không phải là phần mềm trực tuyến?

a)

Teams Microsoft

b)

Google Docs

c)

File Explorer

d)

Zoom meeting

8.

Lựa chọn phương án sai.

a)

Phần lớn phần mềm ứng dụng là phần mềm thương mại.

b)

Phần mềm khai thác trực tuyến chỉ có thể sử dụng trên môi trường web.

c)

Người dùng không phải trả chi phí cho phần mềm thương mại để cài đặt trên máy và sử dụng.

d)

Tất cả đáp án trên.

9.

Loại phần mềm nào sau đây không bị phụ thuộc vào nhà cung cấp về giải pháp và hỗ trợ kĩ thuật?

a)

Phần mềm nguồn mở

b)

Phần mềm "đặt hàng"

c)

Phần mềm "may đo"

d)

Phần mềm "đóng gói"

10.

Lựa chọn phương án sai.

a)

Em có thể sử dụng phần mềm trực tuyến ở bất cứ đâu, bất cứ nơi nào, bất cứ máy tính nào miễn là có kết nối Internet.

b)

Phần mềm miễn phí ngày càng phát triển thì thị trường phần mềm thương mại ngày càng suy giảm.

c)

Phần mềm thương mại đem lại nguồn tài nguyên chính chủ yếu để duy trì các tổ chức làm phần mềm.

d)

Chi phí sử dụng phần mềm chạy trên Internet rất rẻ hoặc không mất phí.

11.

Thiết bị nào là thành phần quan trọng nhất của máy tính?

a)

Đĩa cứng

b)

CPU

c)

RAM

d)

ROM

12.

Tốc độ truy cập của thiết bị bộ nhớ ngoài sau đây là nhanh nhất?

a)

Đĩa cứng

b)

Đĩa quang

c)

Đĩa SSD

d)

Đáp án khác

13.

Ý nào sau đây đúng khi nói về bộ nhớ RAM?

a)

Là bộ nhớ chỉ có thể đọc mà không thể ghi hay xóa.

b)

Thường được dùng để lưu trữ các dữ liệu hệ thống cố định và các chương trình kiểm tra hay khởi động máy tính.

c)

Là bộ nhớ có thể ghi được, dùng để ghi dữ liệu tạm thời trong khi chạy chương trình.

d)

Lưu được dữ liệu lâu dài.

14.

Biểu diễn số 14 từ hệ thập phân sang hệ nhị phân ta được

a)

1011

b)

1101

c)

1001

d)

1110

15.

Kết quả của phép cộng 11001 + 10110 trong hệ nhị phân là

a)

101111

b)

110111

c)

111011

d)

111101

16.

Thiết bị nào sau đây là thiết bị vào?

a)

Màn hình

b)

Chuột

c)

Loa

d)

Máy in

17.

Máy in nào sau đây có đặc điểm thích hợp để in ảnh màu, phông bạt quảng cáo với kích thước đa dạng và chi phí thấp?

a)

Máy in phun

b)

Máy in kim

c)

Máy in laser

d)

Máy in nhiệt

18.

Em cần kết nối máy tính với máy chiếu, em sẽ sử dụng cổng nào dưới đây?

a)

Cổng COM

b)

Cổng HDMI

c)

Cổng USB

d)

Đáp án khác.

19.

Biết một màn hình có kích thước chiều dài và chiều rộng là 33.1 cm × 20.7 cm, hỏi màn hình đó có kích thước bao nhiêu inch? Biết 1 inch ≈ 2,54 cm.

a)

15.4 inch

b)

15 inch

c)

16.2 inch

d)

16 inch

20.

Thông số của thiết bị màn hình là:

a)

Kích thước

b)

Độ phân giải

c)

Tần số quét

d)

Tất cả đáp án trên

21.

Theo em, lưu trữ trực tuyến có lợi ích gì?

a)

Truy cập được dữ liệu mọi lúc, mọi nơi, truyền và đồng bộ hóa dữ liệu giữa các thiết bị.

b)

Chia sẻ tập tin với nhiều người dùng ở các vị trí địa lí khác nhau.

c)

Tránh được các sự cố như mất điện, thảm họa... và khả năng sao lưu tự động để đảm bảo dữ liệu không bị mất.

d)

Tất cả đáp án trên.

22.

iCloud là công cụ trực tuyến để lưu trữ và chia sẻ tệp tin của nhà cung cấp nào?

a)

Google

b)

Apple

c)

Microsoft

d)

Dropbox

23.

Ở chế độ chia sẻ nào, người dùng được đổi tên tệp?

a)

Chế độ chỉnh sửa.

b)

Chỉ chủ sở hữu mới được quyền đổi tên tệp.

c)

Chế độ nhận xét.

d)

Chế độ chỉ xem.

24.

Khi nào em được quyền thay đổi quyền truy cập của một người dùng đối với một tệp tin, thư mục trên Google Drive?

a)

Khi em là chủ sở hữu.

b)

Khi em là người có quyền chỉnh sửa.

c)

Khi em là người có quyền xem.

d)

Đáp án A và B.

25.

Khi Khoa được chia sẽ thư mục X với quyền "Người chỉnh sửa", Khoa có thể:

(1)Đổi tên các tệp, thư mục trong Thư mục X nhưng không đổi được tên thư mục X

(2)Thêm mới các tệp, thư mục trong Thư mục X

(3)Chia sẻ Thư mục X cho người dùng khác

a)

(1) (2) (3) đều đúng

b)

(1) đúng, (2) (3) sai

c)

(1) sai, (2) (3) đúng

d)

(1) (2) đúng, (3) sai

26.

Đâu là chức năng của hệ điều hành các máy tính nói chung?

a)

Tổ chức thực hiện các chương trình, điều phối tài nguyên cho các tiến trình xử lý trên máy tính

b)

Cung cấp môi trường giao tiếp với người sử dụng

c)

Cung cấp một số tiện ích giúp nâng cao hiệu quả sử dụng máy tính

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

27.

Hệ điều hành quản lý việc lưu trữ dữ liệu nào?

a)

CPU

b)

Quản lý tệp và quản lý thư mục

c)

Bộ nhớ hay thiết bị ngoại vi

d)

Đáp án khác

28.

Hệ điều hành là?

a)

Phần mềm để chạy các ứng dụng

b)

Môi trường để chạy các ứng dụng

c)

Thiết bị trung gian để chạy các ứng dụng

d)

Đáp án khác

29.

Theo em, nhóm chức năng nào thể hiện rõ nhất đặc thù của hệ điều hành máy tính cá nhân?

a)

Cung cấp môi trường giao tiếp với người sử dụng

b)

Cung cấp một số tiện ích giúp nâng cao hiệu quả sử dụng máy tính

c)

Tổ chức thực hiện các chương trình điều phối tải nguyên cho các tiến trình xử lí trên máy tính. Nói cách khác, hệ điều hảnh là môi trường đề chạy các ứng dụn

d)

Quản lý thiết bị

30.

Sự thân thiện và dễ sử dụng của máy tính cá nhân được thể hiện ở?

a)

Giao diện đồ họa

b)

Cơ chế plug & play để tự động nhận biết thiết bị ngoại vi khi khởi động máy tính

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Cả hai đáp án trên đều sai

31.

Bước phát triển quan trọng của hệ điều hành máy tính cá nhân là?

a)

Cơ chế plug & play

b)

Có hệ điều hành

c)

Giao diện dễ sử dụng

d)

Đáp án khác

32.

Cơ chế plug & play có tác dụng?

a)

Giúp hệ điều hành nhận biết các thiết bị ngoại vi ngay khi khởi động máy

b)

Hỗ trợ cài đặt các chương trình điều khiển một cách tự động

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Cả hai đáp án trên đều sai

33.

Giao diện ban đầu của hệ điều hành máy tính cá nhân là

a)

Giao diện dòng lệnh

b)

Giao diện đồ họa

c)

Giao diện dòng chữ

d)

Giao diện dòng lệnh đơn

34.

Giao diện đồ họa thể hiện các đối tượng bằng?

a)

Số

b)

Chữ

c)

Hình ảnh

d)

Đáp án khác

35.

Cửa sổ là gì?

a)

Cho phép quan sát đối tượng dưới dạng đồ họa

b)

Phương tiện chỉ định điểm làm việc trên màn hình

c)

Một vùng hình chữ nhật trên màn hình dành cho một ứng dụng

d)

Đáp án khác

36.

Hệ điều hành là?

a)

Thiết bị xử lý thông tin

b)

Môi trường trung gian giúp phần mềm ứng dụng khai thác phần cứng

c)

Nơi cung cấp các dịch vụ điều khiển máy tính

d)

Đáp án khác

37.

Dòng máy tính PC sử dụng hệ điều hành nào?

a)

Hệ điều hành đồ họa macOS

b)

Hệ điều hành đồ họa Windows

c)

Hệ điều hành DOS

d)

Cả ba đáp án trên đều sai

38.

Chức năng kéo thả tiện lợi của hệ điều hành Windows có từ phiên bản nào?

a)

Phiên bản 3.1

b)

Phiên bản 1

c)

Phiên bản 2

d)

Phiên bản 3.2

39.

Đâu là công cụ bắt đầu có và vẫn được sử dụng cho đến ngày nay từ phiên bản Windows 95?

a)

Bảng chọn Start

b)

Thanh trạng thái ( Status bar)

c)

Thanh công việc ( Taskbar)

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

40.

Đâu là một trong những hệ điều hành thành công nhất của Microsoft?

a)

Windows 3.1

b)

Windows 95

c)

Windows XP

d)

Đáp án khác

41.

LINUX có nguồn gốc từ hệ điều hành nào?

a)

Windows

b)

mac OS

c)

DOS

d)

UNIX

42.

Với ngôn ngữ lập trình bậc cao thì chương trình được viết dưới dạng?

a)

Văn bản khác với ngôn ngữ tự nhiên

b)

Văn bản gần với ngôn ngữ tự nhiên

c)

Kí tự gần giống với văn bản

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

43.

Văn bản gần với ngôn ngữ tự nhiên trong ngôn ngữ lập trình bậc cao được gọi là?

a)

Lệnh

b)

Mã code

c)

Mã nguồn

d)

Cả ba đáp án trên đều sai

44.

Để máy tính có thể chạy trực tiếp thì?

a)

Chương trình được dịch thành ngôn ngữ lập trình

b)

Chương trình được dịch thành mã nguồn

c)

Chương trình được dịch thành dãy lệnh máy

d)

Đáp án khác

45.

Việc dịch chương trình sang mã máy giúp?

a)

Bảo vệ chống đánh cắp ý tưởng

b)

Sửa đổi phần mềm

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Cả hai đáp án trên đều sai

46.

Vì sao việc dịch sang mã máy giúp chống sửa đối phần mềm và chống đánh cắp ý tưởng?

a)

Mã máy dễ đọc

b)

Mã máy rất khó đọc

c)

Mã máy có tính bảo mật cao

d)

Đáp án khác

47.

Nguyên nhân dẫn đến sự ra đời của phần mềm nguồn mở là?

a)

Không chia sẻ mã nguồn

b)

Cùng nhau tạo ra mã nguồn

c)

Chia sẻ mã nguồn để cùng phát triển

d)

Đáp án khác

48.

Cách thước chuyển giao phần mềm cho người sử dụng theo chiều hướng?

a)

Ngăn dần

b)

Đóng dần

c)

Bí mật dần

d)

Mở dần

49.

Phần mềm thương mại là?

a)

Phần mềm để bán

b)

Loại nguồn đóng

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Cả hai đáp án trên đều sai

50.

Đáp án nào dưới đây là phần mềm thương mại?

a)

Inkscape

b)

GIMP

c)

Microsoft Word

d)

Môi trường lt cho ngôn ngữ Python

51.

Phần mềm tự do có đặc điểm?

a)

Là phần mềm miễn phí

b)

Được tự do sử dụng mà không cần xin phép

c)

Có thể ở dạng mã máy hoặc mã nguồn

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

52.

Phần mềm nguồn mở là?

a)

Phần mềm được cung cấp cả mã nguồn để người dùng có thể tự sửa đổi, cải tiến, phát triển, phân phối lại theo một quy định

b)

Phần mềm nguồn mở là tự do

c)

Phần mềm nguồn mở không được bảo hành

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

53.

Đâu là phần mềm nguồn mở?

a)

Inkscape

b)

Môi trường lập trình cho ngôn ngữ Python

c)

GIMP

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

54.

Phần mềm thương mại thường được dùng để?

a)

Bán

b)

Trao đổi

c)

Tạo ra các chương trình mới lạ

d)

Đáp án khác

55.

Hầu hết, phần mềm thương mại được bán ở dạng?

a)

Mã nguồn

b)

Mã máy

c)

Mã code

d)

Đáp án khác

56.

Giấy phép công cộng GNU GPL là?

a)

Giấy phép điển hình với phần nguồn mở

b)

Giấy phép điển hình với phần nguồn đóng

c)

Giấy phép điển hình với phần nguồn mở và đóng

d)

Đáp án khác

57.

Giấy phép công cộng GNU GPL bảo đảm?

a)

Quyền tiếp cận của người sử dụng đối với mã nguồn để dùng, thay đổi hoặc phân phối lại

b)

Quyền miễn trừ của tác giả về hậu quả sử dụng phần mềm

c)

Quyền đứng tên của các tác giả tham gia phát triển

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

58.

Giấy phép công cộng GNU GPL bảo đảm sự phát triển của các phần mềm nguồn mở bằng cách?

a)

Công bố rõ ràng các thay đổi của các phiên bản

b)

Buộc phần phát triển dựa trên phần mềm nguồn mở theo giấy phép GPL cũng phải mở theo GPL

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Cả hai đáp án tr

59.

Ý nghĩa của yêu cầu "người sửa đổi, nâng cấp phần mềm nguồn mở phải công bố rõ ràng phần nào đã sửa, sửa thế nào so với bản gốc" là?

a)

Đảm bảo tính minh bạch, trung thực và đáng tin cậy của phần mềm nguồn mở

b)

Công bố các thay đổi giúp người dùng hiểu rõ về những thay đổi trong phần mềm, giúp họ quyết định xem có nên cập nhật hay không và giúp họ biết được nguồn gốc và lịch sử của phần mềm

c)

Giúp đảm bảo tính tương thích của phần mềm giữa các phiên bản.

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

60.

Ưu điểm của phần mềm nguồn mở là?

a)

Miễn phí

b)

Hỗ trợ nhiều hệ điều hành và định dạng tệp khác nhau

c)

Mã nguồn mở

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

61.

Do mã nguồn của phần mềm nguồn mở có thể được tùy chỉnh nên?

a)

Nhiều phiên bản phần mềm khác nhau có thể được phát triển và sử dụng theo nhu cầu của người dùng

b)

Đem lại sự đa dạng và lựa chọn cho người dùng khi lựa chọn phần mềm

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Cả hai đáp án trên đều sai

62.

Phần mềm nào dưới đây thuộc phần mềm thương mại?

a)

Phần mềm đặt hàng

b)

Cả hai đáp án trên đều đúng

c)

Phần mềm đóng gói

d)

Cả hai đáp án trên đều sai

63.

Phần mềm thương mại bị phụ thuộc vào?

a)

Nhà sáng tạo ra phần mềm

b)

Nhà kiểm soát phần mềm

c)

Nhà cung cấp về giải pháp kĩ thuật

d)

Đáp án khác

64.

Phần mềm nào có thể thay thế hệ Windows?

a)

Android

b)

Writer

c)

LINUX

d)

My SQL

65.

Hệ quản trị dữ cơ sở dữ liệu mở nào có thể thay thế so Oracle, SQL server?

a)

Android

b)

Writer, Calc và Impress

c)

LINUX

d)

My SQL, postGreSQL

66.

Phần mềm đặt hàng được thiết kế?

a)

Dựa trên những yêu cầu chung của nhiều người

b)

Dựa trên phần mềm nguồn mở

c)

Theo yêu cầu của từng khách hàng

d)

Đáp án khác

67.

Bộ cấu trúc chung của máy tính gồm?

a)

Bộ xử lý trung tâm

b)

Bộ nhớ trong, ngoài

c)

Các thiết bị vào ra

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

68.

Đâu là các thiết bị bên ngoài máy tính?

a)

Màn hính

b)

Bàn phím

c)

Chuột

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

69.

Bộ xử lý trung tâm là

a)

Thành phần quan trọng nhất của máy tính

b)

Thực hiện các chương trình máy tính

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Cả hai đáp án trên đều sai

70.

CPU được cấu tạo từ?

a)

Bộ số học và lôgic

b)

Bộ điều khiển

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Cả hai đáp án trên đều sai

71.

Bộ phận nào thực hiện tất cả các phép tính số học và logic trong máy tính?

a)

Bộ điều khiển

b)

Bộ nhớ trong

c)

Bộ số học và logic

d)

Bộ nhớ ROM

72.

Bộ phận nào phối hợp đồng bộ các thiết bị của máy tính, đảm bảo máy tính thực hiện đúng chương trình?

a)

Bộ điều khiển

b)

Bộ số học và logic

c)

Bộ điều khiển

d)

Bộ nhớ ROM

73.

Thanh ghi là?

a)

Vùng nhớ đặc biệt dùng để lưu trữ tạm thời các lệnh và dữ liệu đang được xử lý

b)

Vùng nhớ đặc biệt dùng để lưu trữ các lệnh và dữ liệu đang được xử lý

c)

Vùng xử lý dữ liệu

d)

Đáp án khác

74.

RAM là?

a)

Bộ nhớ có thể ghi được

b)

Dùng để ghi dữ liệu tạm thời trong khi chạy các chương trình

c)

Không dữ được lâu dài các dữ liệt tạm thời

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

75.

ROM là?

a)

Bộ nhớ được ghi bằng phương tiện chuyên dùng

b)

Các chương trình ứng dụng chỉ có thể đọc mà không thể ghi hay xóa

c)

Không cần nguồn nuôi

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

76.

Bộ nhớ ngoài có thể đặt ở đâu?

a)

Bên ngoài thân máy

b)

Bên trong thân máy

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Cả hai đáp án trên đều sai

77.

Đâu là bộ nhớ ngoài?

a)

Đĩa từ

b)

Đĩa thể rắn

c)

Đĩa quang

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

78.

Bộ nhớ ngoài dùng để?

a)

Lưu trữ dữ liệu lâu dài

b)

Không cần nguồn nuôi

c)

Có dung lượng lớn

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

79.

Bộ nhớ ngoài thường được tính theo?

a)

MB, GB

b)

GB, TB

c)

Hz

d)

Đáp án khác

80.

Thiết bị quan trọng nhất bên trong thân máy là?

a)

CPU

b)

Bộ nhớ ngoài

c)

Bộ nhớ trong

d)

Đáp án khác

81.

Cách thức xử lí dữ liệu của CPU được dựa trên cơ sở hoạt động của?

a)

Các mạch logic

b)

Dữ liệu trong bộ nhớ ngoài

c)

Dữ liệu trong bộ nhớ trong

d)

Tất cả đều đúng

82.

Hệ nhị phân dùng chữ số nào dưới đây?

a)

0 và 1

b)

0 và 1,2

c)

1,2,3

d)

0 và 3,4

83.

Mọi cổng logic đều có thể tổng hợp được từ cổng?

a)

AND

b)

OR

c)

NOT

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

84.

Các thiết bị vào ra là?

a)

Nhóm thiết bị chứa dữ liệu tạm thời

b)

Nhóm thiết bị chứa các dữ liệu lâu dài

c)

Nhóm các thiết bị ngoại vi đa dạng và phong phú nhất của máy tính

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

85.

Các thiết bị vào cho phép?

a)

Chuyển thông tin từ máy tính ra ngoài

b)

Nhập dữ liệu vào máy tính

c)

Trao đổi thông tin hai chiều

d)

Cả ba đáp án trên đều sai

86.

Các thiết bị ra là?

a)

Chuyển thông tin từ máy tính ra ngoài

b)

Nhập dữ liệu vào máy tính

c)

Trao đổi thông tin hai chiều

d)

Cả ba đáp án trên đều sai

87.

Đáp án nào dưới đây là thiết bị vào?

a)

Bàn phím

b)

Chuột

c)

Máy đọc mã vạch

d)

Tất cả đều đúng

88.

Đâu là thiết bị ra?

a)

Màn hình

b)

Máy in

c)

Máy chiếu

d)

Tất cả đều đúng

89.

Đâu vừa là thiết bị vào vừa là thiết bị ra?

a)

Máy in

b)

Máy quét ảnh

c)

Modem

d)

Máy chiếu

90.

Bàn phím là?

a)

Thiết bị ra phổ biến

b)

Thiết bị thông dụng nhất để nhập dữ liệu

c)

Thiết bị chỉ định đối tượng làm việc trên màn hình

d)

Đáp án khác

91.

Chuột là?

a)

Thiết bị thông dụng nhất để nhập dữ liệu

b)

Thiết bị ra phổ biến

c)

Thiết bị chỉ định đối tượng làm việc trên màn hình

d)

Đáp án khác

92.

Tốc độ của chuột được thể hiện bằng?

a)

Tỉ lệ khoảng cách con trỏ màn hình di chuyển được so với khoảng cách di chuyển của chuột trên mặt bàn

b)

Khoảng cách di chuyển được của chuột trên màn hình

c)

Tốc độ di chuyển trên giây của chuột trên mặt bàn

d)

Đáp án khác

93.

Thiết bị ra phổ biến nhất là?

a)

Máy in

b)

Loa

c)

Màn hình

d)

Máy chiếu

94.

Loại màn hình nào sử dụng công nghệ đèn chân không?

a)

LCD

b)

LED

c)

CRT

d)

plasma

95.

Độ phân giải màn hình thể hiện bằng?

a)

Số điểm ảnh theo chiều ngang và chiều dọc của màn hình

b)

Độ dài đường chéo trên màn hình

c)

Hình ảnh trên màn hình được tạo liên tục

d)

Khoảng thời gian cần thiết để có thể đổi màu một điểm ảnh

96.

Tần số quét là?

a)

Số điểm ảnh theo chiều ngang và chiều dọc của màn hình

b)

Độ dài đường chéo trên màn hình

c)

Hình ảnh trên màn hình được tạo liên tục

d)

Khoảng thời gian cần thiết để có thể đổi màu một điểm ảnh

97.

Thời gian phản hồi là?

a)

Số điểm ảnh theo chiều ngang và chiều dọc của màn hình

b)

Độ dài đường chéo trên màn hình

c)

Hình ảnh trên màn hình được tạo liên tục

d)

Khoảng thời gian cần thiết để có thể đổi màu một điểm ảnh

98.

Kích thước của màn hình được đo bằng?

a)

Số điểm ảnh theo chiều ngang và chiều dọc của màn hình

b)

Độ dài đường chéo trên màn hình

c)

Hình ảnh trên màn hình được tạo liên tục

d)

Khoảng thời gian cần thiết để có thể đổi màu một điểm ảnh

99.

Máy in kim dùng?

a)

Một hàng kim gõ vào băng mực để lại vết trên giấy

b)

Dùng tia laser để tạo ra sự thay đổi điện áp trên bề mặt của một trống tĩnh điện tương tự với hình cần in

c)

Phun các hạt mực màu nước siêu nhỏ để tạo ảnh

d)

In trên giấy cảm ứng nhiệt, vùng giấy bị nóng chuyển sang màu đen

100.

Máy in laser dùng?

a)

Một hàng kim gõ vào băng mực để lại vết trên giấy

b)

Dùng tia laser để tạo ra sự thay đổi điện áp trên bề mặt của một trống tĩnh điện tương tự với hình cần in

c)

Phun các hạt mực màu nước siêu nhỏ để tạo ảnh

d)

In trên giấy cảm ứng nhiệt, vùng giấy bị nóng chuyển sang màu đen

101.

Máy in phun dùng?

a)

Một hàng kim gõ vào băng mực để lại vết trên giấy

b)

Dùng tia laser để tạo ra sự thay đổi điện áp trên bề mặt của một trống tĩnh điện tương tự với hình cần in

c)

Phun các hạt mực màu nước siêu nhỏ để tạo ảnh

d)

In trên giấy cảm ứng nhiệt, vùng giấy bị nóng chuyển sang màu đen

102.

Máy tin nhiệt in như thế nào?

a)

Một hàng kim gõ vào băng mực để lại vết trên giấy

b)

Dùng tia laser để tạo ra sự thay đổi điện áp trên bề mặt của một trống tĩnh điện tương tự với hình cần in

c)

Phun các hạt mực màu nước siêu nhỏ để tạo ảnh

d)

In trên giấy cảm ứng nhiệt, vùng giấy bị nóng chuyển sang màu đen

103.

Có thể kết nối với máy tin bằng?

a)

Cáp

b)

Mạng có dây

c)

Mạng không dây

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

104.

Cổng kết nối nào dùng để truyền hình ảnh?

a)

HDMI

b)

VGA

c)

USB

d)

Mạng

105.

Cổng kết nối nào có thể truyền đồng thời cả âm thanh và hình ảnh?

a)

VGA

b)

USB

c)

Mạng

d)

HDMI

106.

Trước khi kết nối thì máy tính hay điện thoại thông minh cần phải

a)

Mở cổng kết nối

b)

Ghép đôi với thiết bị đó

c)

Đóng cổng kết nối

d)

Đáp án khác

107.

Ghép đôi với thiết bị trước khi kết nối để?

a)

Có môi trường trung gian kết nối

b)

Trao đổi tham số kết nối

c)

Dễ dàng kết nối

d)

Đáp án khác

108.

Internet đã khắc phục những rào cản nào của các tài nguyên máy tính?

a)

Dung lượng đĩa cứng

b)

Dung lượng thiết bị nhớ ngoài

c)

Dữ liệu bị hạn chế

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

109.

Các nhà cung cấp dịch vụ lưu trữ thông tin, dữ liệu ngày nay là?

a)

Google

b)

Microsoft

c)

Apple

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

110.

Khi đăng kí sử dụng dịch vụ lưu trữ thông tin, dữ liệu trực tuyến thì người dùng sẽ được?

a)

Cung cấp các dịch vụ xử lý dữ liệu

b)

Cung cấp phần mềm chỉnh sửa dữ liệu trực tuyến

c)

Cung cấp một không gian nhớ trực tuyến

d)

Đáp án khác

111.

Khi sử dụng các dịch vụ lưu trữ và chia sẻ tệp tin trên Internet người dùng có thể?

a)

Tải tệp hay thư mục của mình lên ổ đĩa trực tuyến

b)

Tạo mới và quản lý thư mục, tệp trên ổ đĩa trực tuyến

c)

Chia sẻ thư mục và tệp

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

112.

Khi chia sẻ thông tin trên Internet, chủ sở hữu của thư mục, tệp có thể quyết định chế độ chia sẻ nào dưới đây?

a)

Quyền chỉ xem

b)

Quyền được nhận xét

c)

Quyền chỉnh sửa

d)

Tất cả đều đúng

113.

Quyền chỉnh sửa là quyền cho phép?

a)

Xem thư mục và tệp

b)

Thực hiện mọi thao tác với thư mục và tệp

c)

Nhận xét thư mục và tệp

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

114.

Vì sao nên lưu trữ thông tin trên internet?

a)

Dung lượng bộ nhớ lớn

b)

Dễ dàng tìm kiếm

c)

Tính bảo mật cao, có thể tùy chỉnh

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

115.

Đâu là dịch vụ lưu trữ và chia sẻ thông tin trực tuyến của Google?

a)

One Drive

b)

iCloud

c)

Dropbox

d)

Google Drive

116.

Sau khi chia sẻ thư mục, tệp người dùng có thể?

a)

Xóa bỏ tệp đã chia sẽ

b)

Làm mới tệp chia sẻ

c)

Hủy bỏ hoặc thay đổi chế độ chia sẻ

d)

Đáp án khác

117.

Internet giúp khắc phục giới hạn lưu trữ bằng ?

a)

Các dịch vụ chia sẻ tệp tin trực tuyến

b)

Cho người dùng thuê bộ nhớ

c)

Phân phối bán lẻ bộ nhớ

d)

Bắt người dùng mua phần mềm thứ 3

118.

Người dùng đăng ký sử dụng dịch vụ và được cấp một không gian lưu trữ trực tuyến gọi là?

a)

Cầu kết nối

b)

Nhà lưu trữ

c)

Đĩa trực tuyến

d)

Đáp án khác

119.

Để có không gian lưu trữ trên internet người dùng cần phải có?

a)

Tài khoản nơi lưu trữ đó

b)

Cả hai đáp án trên đều đúng

c)

Bộ xuất tài liệu ra ổ cứng

d)

Cả hai đáp án trên đều sai

120.

Tải tệp lên ổ đĩa trực tuyến cho người dùng….?

a)

Xóa các tệp và file trong máy tính mình đi

b)

Tải các tệp hay thư mục từ máy tính của mình lên ổ đĩa trực tuyến để lưu trữ và sử dụng

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Cả hai đáp án trên đều sai

121.

Các không gian lưu trữ trên internet có giới hạn dung lượng hay không?

a)

Không, nó là vô hạn

b)

Không, vì không gian thì không có dung lượng

c)

Không kết luận được

d)

122.

Ưu điểm của việc lưu trữ thông tin trực tuyến là?

a)

Cho phép chia sẻ thư mục, tệp cho người dùng khác

b)

Không cho phép chia sẻ thư mục, tệp cho người dùng khác

c)

Bán được thông tin cho nhau để kiếm tiền

d)

Thích vào th�� mục của ai cũng được

123.

Người dùng có thể xem và nhận xét là quyền?

a)

Chỉ xem

b)

Chỉnh sửa

c)

Được nhận xét

d)

Đáp án khác

124.

Người dùng có thể xem là quyền?

a)

Chỉ xem

b)

Chỉnh sửa

c)

Được nhận xét

d)

Đáp án khác

125.

Người dùng có thể xem, nhận xét và thực hiện mọi thao tác với thư mục và tệp là quyền?

a)

Chỉ xem

b)

Chỉnh sửa

c)

Được nhận xét

d)

Đáp án khác

126.

Trong quyền được chỉnh sửa thì người dùng có thể?

a)

Chỉnh sửa thư mục

b)

Tạo mới thư mục

c)

Xóa thư mục

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

127.

Khi nào thì người dùng được cung cấp một ổ đĩa trực tuyến?

a)

Cài đặt hệ điều hành mới

b)

Sử dụng dịch vụ lưu trữ thư mục và tệp trực tuyến

c)

Mua các phần mềm nguồn mở

d)

Cả ba đáp án trên đều sai

128.

Chọn pát biểu sai khi nói về lợi ích của việc lưu trữ tệp tin trực tuyến?

a)

Truy cập được dữ liệu mọi lúc, mọi nơi, truyền và đồng bộ hóa dữ liệu giữa các thiết bị.

b)

Chia sẻ tập tin với nhiều người dùng ở các vị trí địa lí khác nhau.

c)

Tránh được các sự cố như mất điện, thảm hoạ và khả năng sao lưu tự động

d)

Dung lượng bộ nhớ miễn phí lớn không giới hạn

129.

Người dùng đăng ký sử dụng dịch vụ và được cấp một không gian lưu trữ trực tuyến gọi là?

a)

Cầu kết nối

b)

Nhà cung cấp

c)

Ổ đĩa trực tuyến

d)

Bộ nhớ

130.

Dung lượng miễn phí của nhà cung cấp dịch vụ Google Drive là bao nhiêu?

a)

5 GB

b)

10 GB

c)

15 GB

d)

20GB

131.

Ưu điểm của việc lưu trữ thông tin trực tuyến là?

a)

Cho phép chia sẻ thư mục, tệp cho người dùng khác

b)

Không cho phép chia sẻ thư mục, tệp cho người dùng khác

c)

Bán được thông tin cho nhau để kiếm tiền

d)

Thích vào thư mục của ai cũng được

132.

Nếu kết quả tìm kiếm chưa được như ý muốn của em thì?

a)

Em sử dụng máy tìm kiếm khác

b)

Em sử dụng trình duyệt khác

c)

Em quay lại nhập từ khóa khác

d)

Đáp án khác

133.

Để thực hiện tìm kiếm bằng tiếng nói thì em phải tìm kiếm?

a)

Bằng từ khóa nhập từ bàn phím

b)

Trình duyệt bằng tiếng nói

c)

Bằng từ khóa nhập bằng tiếng nói

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

134.

Sau khi đọc từ khóa tìm kiếm thì em nên?

a)

Kiểm tra từ khóa sau khi nhập từ bàn phím đã khớp hay chưa

b)

Kiểm tra kết quả tìm kiếm

c)

Kiểm tra từ khóa được tự động hiện sau khi đọc đã khớp hay chưa

d)

Mở máy tìm kiếm

135.

Để thực hiện tìm kiếm bằng tiếng nói thì cần có?

a)

Bàn phím

b)

Con chuột

c)

Micro

d)

Loa

136.

Khi tìm kiếm em có thể nhận được kết quả dưới dạng nào dưới đây?

a)

Tin tức

b)

Hình ảnh

c)

Video

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

137.

Để giúp nâng cao hiệu quả tìm kiếm thông tin em có thể?

a)

Tìm kiếm thông tin dưới dạng hình ảnh

b)

Tìm kiếm thông tin dưới dạng video

c)

Tìm kiếm thông tin dưới dạng tin tức

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

138.

Để tìm kiếm thông tin dưới các dạng khác nhau thì em cần?

a)

Sử dụng hình ảnh để tìm kiếm

b)

Sử dụng video để tìm kiếm

c)

Chọn dạng phân loại kết quả tìm kiếm

d)

Đáp án khác

139.

Khi tìm kiếm thông tin tuyển sinh của một trường đại học thì em nên yêu cầu tìm dưới dạng nào dưới đây?

a)

Tệp .pdf

b)

Hình ảnh

c)

Bài báo

d)

Tin tức

140.

Khi muốn tìm kiếm ảnh về hoa hồng thì em nên chọn tìm kiếm thông tin dạng?

a)

Bài viết

b)

Tin tức

c)

Hình ảnh

d)

Video

141.

Để tìm kiếm thông tin dưới dạng tệp tin pdf thì em cần?

a)

Nhập từ khóa tìm kiếm và bổ sung cụm từ filetype.docx

b)

Nhập từ khóa tìm kiếm và bổ sung cụm từ filetype.jpg

c)

Nhập từ khóa tìm kiếm và bổ sung cụm từ filetype.pdf

d)

Nhập từ khóa tìm kiếm và bổ sung cụm từ filetype.ppt

142.

Để thu hẹp phạm vi tìm kiếm thì?

a)

Đặt từ khóa cần tìm trong dấu nháy kép

b)

Đặt từ khóa trong dấu ngoặc đơn

c)

Đặt từ khóa trong dấu ngoặc vuống

d)

Rút gọn từ khóa

143.

Đặt từ khóa cần tìm trong dấu nháy kép có tác dụng?

a)

Thu hẹp phạm vi tìm kiếm

b)

Cả hai đáp án trên đều đúng

c)

Cho kết quả tìm kiếm chính xác hơn

d)

Cả hai đáp án trên đều sai

144.

Xây dựng từ khóa tìm kiếm làm?

a)

Tăng độ chính xác của kết quả

b)

Tiết kiệm thời gian tìm kiếm

c)

Tăng hiệu quả tìm kiến

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

145.

Câu 16: Chọn đáp án sai?

a)

Người không biết cách tìm kiếm tài liệu đúng sẽ không tìm kiếm được tài liệu nhanh và chính xác

b)

Người biết cách tìm kiếm sẽ tìm được rất nhanh và chính xác

c)

Người không biết xây dựng từ khóa tìm kiếm sẽ tìm kiếm nhanh hơn

d)

Ngày nay, tất cả mọi thông tin đều có thể tìm thấy trên Internet

146.

Câu 17: Nguyên nhân dẫn đến tìm kiếm thông tin chậm, thiếu chính xác là?

a)

Từ khóa tìm kiếm chưa đầy đủ

b)

Chưa biết cách xây dựng từ khóa

c)

Cách tìm kiếm tài liệu không đúng

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

147.

Câu 18: Đâu là cách tìm kiếm thông tin hiệu quả?

a)

Đặt từ khóa trong dấu ngoặc đơn

b)

Cả hai đáp án trên đều đúng

c)

Xây dựng từ khóa phù hợp

d)

Cả hai đáp án trên đều sai

148.

Câu 19: Khi em muốn tìm kiếm thông tin về tình hình dịch bệnh thì em nên tìm kiếm thông tin dưới dạng?

a)

Tin tức

b)

Hình ảnh

c)

File pfd

d)

Đáp án khác

149.

Câu 20: Khi muốn tìm hiểu thông tin về lập trình viên thì em có thể tìm kiếm thông tin bằng các từ khóa nào dưới đây?

a)

Lập trình viên là gì

b)

Nhiệm vụ của lập trình viên

c)

Đặc điểm của lập trình viên

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

150.

Câu 1: Đâu là hạn chế của mạng Internet?

a)

Ảnh hưởng xấu tới sức khỏe

b)

Nhiều rủi rõ

c)

Ảnh hướng xấu đến tinh thần

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

151.

Câu 2: Rủi ro có thể gặp phải khi sử dụng Internet là?

a)

Mất thông tin cá nhân

b)

Bị lừa đảo, quấy rối

c)

Đối mặt với các thông tin sai lệch

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

152.

Khi tham gia mạng xã hội thì mọi người cần trang bị?

a)

Kĩ năng giao tiếp

b)

Kĩ năng đối phó với dư luận và vượt qua khủng hoảng

c)

Kĩ năng nhận biết và phòng tránh lừa đảo

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

153.

Đâu là tình huống lừa đảo thường gặp trên mạng xã hội?

a)

Nhận được tin nhắn yêu cầu chuyển tiền ngay vào tài khoản **** nếu không muốn gặp những rắc rối liên quan tới bản thân

b)

Nhận được tin nhắn trúng thưởng phần quà có giá trị

c)

Nhận được thư điện từ từ địa chỉ lạ yêu cầu mở một tài liệu hoặc một đường link đính kèm và thực hiện theo hướng dẫn

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

154.

Những kẻ lừa đảo thường hướng tới việc?

a)

Hưởng lợi tài chính

b)

Gây ảnh hưởng thể xác người bị hại

c)

Gây ảnh hưởng tinh thần

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

155.

Chúng ta có thể nhận biết và phòng tránh lừa đảo trên nguyên tắc nào sau đây?

a)

Hãy chậm lại

b)

Dừng lại, không gửi

c)

Kiểm tra ngay

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

156.

Nguyên tắc Hãy chậm lại là?

a)

Thực hiện việc tra cứu số điện thoại, địa chỉ cơ quan hoặc tổ chức mà người gửi thông tin mang danh để liên hệ xác minh trực tiếp

b)

Mọi yêu cầu thành toán hoặc gửi tiền ngay lập tức đều cần phải đặt dấu hỏi. Vì vậy nếu cảm thấy giao dịch này không đáng tin hãy dừng lại vì nó có thể là lừa đảo

c)

Những kẻ lừa đảo thường tạo ra cảm giác cấp bách để chúng có thể vượt qua khả năng nhận định một cách sáng suốt của nạn nhân

d)

Đáp án khác