wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

PLĐC 160 C TIẾP

Total questions: 161

Worksheet time: 1hrs 23mins

Name
Class
Date
1.
Câu 200: Những người nào sau đây thuộc hàng thừa kế thứ nhất theo Bộ luật Dân sự 2015?
a)
A. Cha đẻ, mẹ đẻ, vợ, chồng, con đẻ của người chết.
b)
B. Cha, mẹ, vợ, chồng, con chưa thành niên, con đã thành niên.
c)
C. Vợ, chồng, cha đẻ, mẹ đẻ, cha nuôi, mẹ nuôi, con đẻ, con nuôi của người chết.
d)
D. Vợ, chồng, cha đẻ, mẹ đẻ, cha nuôi, mẹ nuôi.
2.
Câu 201: Theo quy định của Bộ luật Dân sự 2015, đất đai thuộc loại tài sản nào?
a)
A. Hoa lợi.
b)
B. Động sản.
c)
C. Bất động sản.
d)
D. Lợi tức.
3.
Câu 202: Theo quy định của Bộ luật Dân sự 2015, xe máy thuộc loại tài sản nào?
a)
A. Hoa lợi.
b)
B. Bất động sản.
c)
C. Động sản.
d)
D. Lợi tức.
4.
Câu 203: Quyền khai thác công dụng, hưởng hoa lợi, lợi tức từ tài sản là quyền nào sau đây?
a)
A. Quyền định đoạt.
b)
B. Quyền chiếm hữu.
c)
C. Quyền sử dụng.
d)
D. Quyền sở hữu.
5.
Câu 204: Quyền chuyển giao quyền sở hữu tài sản, từ bỏ quyền sở hữu, tiêu dùng hoặc tiêu hủy tài sản là quyền nào sau đây?
a)
A. Quyền chiếm hữu.
b)
B. Quyền sở hữu.
c)
C. Quyền định đoạt.
d)
D. Quyền sử dụng.
6.
Câu 205: Theo quy định của Bộ luật Dân sự 2015, người lập di chúc là
a)
A. thể nhân.
b)
B. pháp nhân.
c)
C. cá nhân.
d)
D. công dân.
7.
Câu 206: Theo quy định của Bộ luật Dân sự 2015, người thừa kế là
a)
A. cá nhân, pháp nhân.
b)
B. Cá nhân.
c)
C. cá nhân, tổ chức.
d)
D. pháp nhân.
8.
Câu 207: Việc chiếm hữu mà người chiếm hữu có căn cứ để tin rằng mình có quyền đối với tài sản đang chiếm hữu là
a)
A. chiếm hữu công khai.
b)
B. chiếm hữu không ngay tình.
c)
C. chiếm hữu liên tục.
d)
D. chiếm hữu ngay tình.
9.
Câu 208: Độ tuổi tối thiểu của người lập di chúc là từ đủ
a)
A. 20 tuổi.
b)
B. 16 tuổi.
c)
C. 18 tuổi.
d)
D. 15 tuổi.
10.
Câu 209: Việc chiếm hữu mà người chiếm hữu biết hoặc phải biết rằng mình không có quyền đối với tài sản đang chiếm hữu là
a)
A. chiếm hữu công khai.
b)
B. chiếm hữu ngay tình.
c)
C. chiếm hữu liên tục.
d)
D. chiếm hữu không ngay tình.
11.
Câu 210: Mức hưởng di sản của những người thừa kế không phụ thuộc nội dung di chúc ít nhất bằng bao nhiêu phần của một suất thừa kế nếu di sản được chia theo pháp luật?
a)
A. hai phần năm.
b)
B. một phần ba.
c)
C. một phần hai.
d)
D. hai phần ba.
12.
Câu 211: Theo Bộ luật Dân sự 2015, người nào sau đây thuộc hàng thừa kế thứ ba của người chết?
a)
A. Anh ruột.
b)
B. Ông nội.
c)
C. Cháu nội.
d)
D. Bác ruột.
13.
Câu 212: Những người thừa kế cùng hàng được hưởng phần di sản bằng nhau khi chia thừa kế theo
a)
A. diện thừa kế.
b)
B. di chúc.
c)
C. hàng thừa kế.
d)
D. pháp luật.
14.
Câu 213: Quyền nào sau đây là quyền tài sản?
a)
A. Quyền bầu cử.
b)
B. Quyền khởi kiện.
c)
C. Quyền nhân thân.
d)
D. Quyền sử dụng đất.
15.
Câu 214: Người được chuyển giao quyền chiếm hữu thông qua giao dịch dân sự phù hợp với quy định của pháp luật được gọi là chiếm hữu
a)
A. bất hợp pháp.
b)
B. không có căn cứ pháp luật.
c)
C. hợp pháp.
d)
D. có căn cứ pháp luật.
16.
Câu 215: Địa điểm mở thừa kế đối với người để lại di sản không xác định được nơi cư trú cuối cùng là nơi
a)
A. người để lại di sản chết.
b)
B. người để lại di sản thường xuyên cư trú.
c)
C. người để lại di sản mong muốn.
d)
D. có toàn bộ di sản hoặc có phần lớn di sản.
17.
Câu 216: Trong hợp đồng mượn tài sản, bên cho mượn đã chuyển giao quyền nào sau đây cho bên mượn?
a)
A. Sở hữu và sử dụng.
b)
B. Sử dụng và định đoạt.
c)
C. Chiếm hữu và định đoạt.
d)
D. Chiếm hữu và sử dụng.
18.
Câu 217: Theo Bộ luật Dân sự 2015, người được chủ sở hữu ủy quyền quản lý tài sản là người chiếm hữu
a)
A. có quyền sử dụng.
b)
B. không có căn cứ pháp luật.
c)
C. có căn cứ hợp pháp.
d)
D. có căn cứ pháp luật.
19.
Câu 218: Đối tượng của quyền sở hữu là
a)
A. hành vi.
b)
B. cá nhân.
c)
C. pháp nhân.
d)
D. tài sản.
20.
Câu 219: Việc từ chối nhận di sản phải được thể hiện
a)
A. sau thời điểm để lại di chúc.
b)
B. sau thời điểm phân chia di sản.
c)
C. trước thời điểm để lại di chúc.
d)
D. trước thời điểm phân chia di sản.
21.
Câu 220: Một trong những điều kiện để di chúc hợp pháp là người lập di chúc phải
a)
A. có người làm chứng di chúc.
b)
B. trong tình trạng khoẻ mạnh hoàn toàn.
c)
C. minh mẫn, sáng suốt trong khi lập di chúc.
d)
D. để lại di sản cho người thân thích.
22.
Câu 221: Kể từ thời điểm mở thừa kế thì thời hiệu yêu cầu người thừa kế thực hiện nghĩa vụ về tài sản của người chết để lại là
a)
A. 5 năm.
b)
B. 4 năm.
c)
C. 3 năm.
d)
D. 6 năm.
23.
Câu 222: Sản vật tự nhiên mà tài sản mang lại gọi là
a)
A. lợi nhuận.
b)
B. lợi tức.
c)
C. hoa lợi.
d)
D. hoa màu.
24.
Câu 223: Trừ trường hợp pháp luật có quy định khác, người có hành vi vi phạm nghiêm trọng nghĩa vụ nuôi dưỡng người để lại di sản thì không có quyền
a)
A. hưởng dụng.
b)
B. sở hữu.
c)
C. hưởng di sản.
d)
D. nhận di tặng.
25.
Câu 224: Khoản lợi thu được từ việc khai thác tài sản gọi là
a)
A. lợi nhuận.
b)
B. hoa lợi.
c)
C. lợi tức.
d)
D. hoa màu.
26.
Câu 225: Di chúc phát sinh hiệu lực từ thời điểm
a)
A. chứng thực.
b)
B. công chứng.
c)
C. mở thừa kế.
d)
D. ký tên.
27.
Câu 226: Theo Luật Dân sự, di sản bao gồm
a)
A. tài sản của người chết được chia theo pháp luật.
b)
B. tài sản của người chết được định đoạt trong di chúc.
c)
C. tài sản riêng của người chết, phần tài sản của người chết trong tài sản chung với người khác.
d)
D. toàn bộ vật, tiền, giấy tờ có giá, động sản, bất động sản, hoa lợi, lợi tức và quyền tài sản.
28.
Câu 227: Theo quy định của Bộ luật Dân sự 2015, vườn cà phê thuộc loại tài sản nào?
a)
A. Lợi tức.
b)
B. Hoa lợi.
c)
C. Bất động sản.
d)
D. Động sản.
29.
Câu 228: Anh P tặng cho chị H một chậu cá cảnh. Anh P đã thực hiện quyền nào sau đây đối với tài sản của mình?
a)
A. Quyền chiếm hữu.
b)
B. Quyền sử dụng.
c)
C. Quyền định đoạt.
d)
D. Quyền hưởng dụng.
30.
Câu 229: Trái phiếu Chính phủ thuộc loại tài sản nào sau đây?
a)
A. Quyền tài sản.
b)
B. Lợi tức.
c)
C. Giấy tờ có giá.
d)
D. Vật.
31.
Câu 230: Ông K thu hoạch được 5 tấn xoài. Số xoài này thuộc tài sản nào sau đây?
a)
A. Lợi tức.
b)
B. Hoa màu.
c)
C. Hoa lợi.
d)
D. Lợi nhuận.
32.
Câu 231: A kết hôn với B và có hai người con là C và D. A chết không để lại di chúc. Tài sản chung của A và B là 900 triệu đồng. Di sản của A được chia là
a)
A. B = C = D = 300 triệu đồng.
b)
B. C = D = 450 triệu đồng.
c)
C. B = C = D = 150 triệu đồng.
d)
D. B= 900 triệu.
33.
Câu 232: Ông A có vợ là bà B và hai con chung là C và D. Tài sản chung của A và B là 600 triệu đồng, tài sản riêng của A là 300 triệu đồng. A chết không để lại di chúc. Di sản của A là bao nhiêu?
a)
A. 900 triệu đồng.
b)
B. 300 triệu đồng.
c)
C. 600 triệu đồng.
d)
D. 450 triệu đồng.
34.
Câu 233: Ông B có tài sản riêng là căn nhà trị giá 700 triệu đồng, tài sản chung với vợ là mảnh đất trị giá 02 tỷ đồng, nợ chung 600 triệu đồng. Hãy xác định di sản của ông B?
a)
A. 2,1 tỷ đồng.
b)
B. 2,7 tỷ đồng.
c)
C. 1,4 tỷ đồng .
d)
D. 1,5 tỷ đồng.
35.
Câu 234: Ông M kết hôn với bà N có tài sản chung là 600 triệu đồng và có hai con chung là K và Y. K kết hôn với T và có hai con chung là G và P. Y kết hôn với L và có hai con chung là V và Q. Ông M chết không để lại di chúc. Người nào sau đây được hưởng thừa kế của ông M?
a)
A. K, Y, L.
b)
B. N, K, T.
c)
C. N, K, Y.
d)
D. N, Y, G.
36.
Câu 235: Ông X kết hôn với bà Y và có hai con là E, F. Ông bà có tài sản chung là 500 triệu đồng, tài sản riêng của X là 300 triệu đồng. Di sản của ông X là bao nhiêu?
a)
A. 800 triệu đồng.
b)
B. 450 triệu đồng.
c)
C. 550 triệu đồng.
d)
D. 660 triệu đồng.
37.
Câu 236: Ông N có vợ là bà M, có hai người con là X và Y. Y có con là Y1, Y2.Y chết trước N. Người nào sau đây được hưởng thừa kế thế vị khi ông N qua đời?
a)
A. M, Y1, Y2.
b)
B. M, X.
c)
C. Y1, Y2.
d)
D. X, Y1, Y2.
38.
Câu 237: Ông L có vợ là bà S. Hai ông bà có căn nhà chung trị giá 300 triệu đồng và mảnh đất 200 triệu đồng. Ông L có một căn nhà được tặng cho riêng trị giá 400 triệu đồng. Di sản của ông L là bao nhiêu?
a)
A. 400 triệu đồng.
b)
B. 900 triệu đồng.
c)
C. 650 triệu đồng.
d)
D. 500 triệu đồng.
39.
Câu 238: Ông X có vợ là Y và ba người con chung là T, P, Z . Tài sản chung của X và Y là 600 triệu đồng, tài sản riêng của Y là 300 triệu đồng. Di sản của ông X là bao nhiêu?
a)
A. 600 triệu đồng.
b)
B. 900 triệu đồng.
c)
C. 300 triệu đồng.
d)
D. 400 triệu đồng.
40.
Câu 239: Ông M có vợ là bà N và hai con chung là P và Q. P đã kết hôn với X, có con là P1. M chết không để lại di chúc. Người thừa kế theo pháp luật di sản của M là
a)
A. N, P, Q, P1.
b)
B. N, P, Q, X.
c)
C. N, P, Q.
d)
D. N, P, Q, X, P1.
41.
Câu 240: Ông M và bà N có hai con là X và H. X kết hôn với V, có hai con là Y (chưa thành niên) và K (đã thành niên và có khả năng lao động). Người nào sau đây được hưởng thừa kế không phụ thuộc vào nội dung di chúc của X?
a)
A. V, Y, K.
b)
B. M, N, V, Y, K.
c)
C. M, N, V, Y.
d)
D. M, N, Y.
42.
Câu 241: Một trong các nguyên tắc cơ bản của chế độ hôn nhân gia đình Việt Nam hiện nay là
a)
A. tự quyết.
b)
B. tự do.
c)
C. tự nguyện.
d)
D. tự định đoạt.
43.
Câu 242: Theo Luật Hôn nhân và gia đình 2014, chủ thể nào sau đây có trách nhiệm bảo vệ, hỗ trợ trẻ em thực hiện các quyền về hôn nhân và gia đình?
a)
A. Ủy ban Bảo vệ và Chăm sóc trẻ em Việt Nam.
b)
B. Hội liên hiệp phụ nữ Việt Nam.
c)
C. Nhà nước, xã hội và gia đình.
d)
D. Ông bà và cha mẹ.
44.
Câu 243: Trường hợp nam nữ xác lập quan hệ vợ chồng trên cơ sở hoàn toàn tự do theo ý chí của họ được gọi là
a)
A. hôn nhân tiến bộ.
b)
B. kết hôn bình đẳng.
c)
C. tự nguyện kết hôn.
d)
D. kết hôn tiến bộ.
45.
Câu 244: Những người nào sau đây được hiểu là người cùng dòng máu về trực hệ?
a)
A. Anh, chị, em con cô, con cậu.
b)
B. Anh, chị, em ruột.
c)
C. Cha, mẹ với con.
d)
D. Anh, chị, em con chú, con bác.
46.
Câu 245: Sự kiện nào sau đây là sự kiện pháp lý làm phát sinh quan hệ hôn nhân?
a)
A. Vu quy.
b)
B. Sống chung.
c)
C. Kết hôn.
d)
D. Thành hôn.
47.
Câu 246: Hôn nhân là
a)
A. quan hệ giữa các thành viên trong gia đình sau khi kết hôn.
b)
B. cuộc sống vợ chồng sau khi kết hôn.
c)
C. quan hệ giữa vợ và chồng sau khi kết hôn.
d)
D. xác lập quan hệ vợ chồng sau khi kết hôn.
48.
Câu 247: Các chủ thể của quan hệ hôn nhân và gia đình có đặc trưng là
a)
A. cá nhân có đăng ký kết hôn.
b)
B. cá nhân cùng huyết thống.
c)
C. cá nhân trong một gia đình.
d)
D. cá nhân có quan hệ họ hàng.
49.
Câu 248: Luật Hôn nhân và gia đình sử dụng phương pháp điều chỉnh nào sau đây?
a)
A. Mệnh lệnh, phục tùng.
b)
B. Tách biệt quyền và nghĩa vụ.
c)
C. Quy định quyền đồng thời là nghĩa vụ.
d)
D. Quyền tự định đoạt.
50.
Câu 249: Chung sống như vợ chồng là việc nam, nữ
a)
A. Chung tổ chức cuộc sống chung trước hôn nhân.
b)
B. sống với nhau ngoài hôn nhân.
c)
C. tổ chức cuộc sống chung và coi nhau là vợ chồng.
d)
D. tổ chức sống chung trước khi đăng ký kết hôn.
51.
Câu 250: Theo Luật Hôn nhân và gia đình 2014, hành vi nào sau đây bị cấm khi kết hôn?
a)
A. Tổ chức tiệc cưới.
b)
B. Tặng cho của cải.
c)
C. Yêu sách của cải.
d)
D. Thỏa thuận tài sản.
52.
Câu 251: Điều kiện về tuổi kết hôn đối với nữ là từ đủ
a)
A. 20 tuổi.
b)
B. 18 tuổi.
c)
C. đủ 18 tuổi.
d)
D. 20 tuổi.
53.
Câu 252: Cơ quan có thẩm quyền xử lý việc kết hôn trái pháp luật là
a)
A. Viện kiểm sát.
b)
B. Ủy ban nhân dân.
c)
C. Tòa án.
d)
D. Công an xã, phường, thị trấn.
54.
Câu 253: Điều kiện về tuổi kết hôn đối với nam là từ
a)
A. đủ 18 tuổi.
b)
B. 20 tuổi.
c)
C. đủ 20 tuổi.
d)
D. 21 tuổi.
55.
Câu 254: Cơ quan nào sau đây không có quyền yêu cầu hủy việc kết hôn trái pháp luật?
a)
A. Cơ quan quản lý nhà nước về gia đình.
b)
B. Hội liên hiệp phụ nữ Việt Nam.
c)
C. Tòa án nhân dân.
d)
D. Cơ quan quản lý nhà nước về trẻ em.
56.
Câu 255: Thủ tục nào là bắt buộc khi xác lập quan hệ hôn nhân?
a)
A. Thành hôn.
b)
B. Đính hôn.
c)
C. Đăng ký kết hôn.
d)
D. Vu quy.
57.
Câu 256: Trường hợp nào sau đây bị cấm kết hôn?
a)
A. Người khiếm khuyết về thể chất.
b)
B. Người bị hạn chế năng lực hành vi dân sự.
c)
C. Người đang có vợ, có chồng.
d)
D. Người đang bị truy cứu trách nhiệm hình sự.
58.
Câu 257: Việc lợi dụng kết hôn để nhập quốc tịch Việt Nam, quốc tịch nước ngoài là
a)
A. lừa dối kết hôn.
b)
B. kết hôn tự nguyện.
c)
C. kết hôn giả tạo.
d)
D. cưỡng ép kết hôn.
59.
Câu 258: Trường hợp kết hôn nào sau đây là trái pháp luật?
a)
A. Kết hôn khi chưa thực sự yêu.
b)
B. Kết hôn khi không được cha mẹ hai bên đồng ý.
c)
C. Kết hôn để nhập quốc tịch nước khác.
d)
D. Kết hôn vì lỡ có thai.
60.
Câu 259: Công dân Việt Nam kết hôn trên lãnh thổ Việt Nam được thực hiện tại cơ quan nào sau đây?
a)
A. Công an xã, phường, thị trấn.
b)
B. Ủy ban nhân dân cấp huyện.
c)
C. Ủy ban nhân dân cấp xã.
d)
D. Phòng Tư pháp thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện.
61.
Câu 260: Trường hợp nào sau đây là kết hôn trái pháp luật?
a)
A. Không được cha mẹ cho phép.
b)
B. Không tổ chức lễ cưới.
c)
C. Thiếu sự tự nguyện.
d)
D. Kết hôn với người nước ngoài.
62.
Câu 261: Trường hợp nào sau đây là kết hôn giả tạo?
a)
A. Kết hôn do hai bên cha mẹ sắp đặt.
b)
B. Lợi dụng kết hôn để nhập quốc tịch nước ngoài.
c)
C. Kết hôn nhưng không tổ chức lễ cưới.
d)
D. Tổ chức lễ cưới nhưng không đăng ký kết hôn.
63.
Câu 262: Hành vi cố ý của một bên hoặc của người thứ ba nhằm làm cho bên kia hiểu sai lệch và dẫn đến việc đồng ý kết hôn là
a)
A. cưỡng ép kết hôn.
b)
B. lừa dối kết hôn.
c)
C. kết hôn giả tạo.
d)
D. tảo hôn.
64.
Câu 263: Trường hợp nào sau đây vi phạm nguyên tắc tự nguyện khi kết hôn?
a)
A. Kết hôn với người mà mình chưa thực sự yêu.
b)
B. Kết hôn vì bị đe dọa tố cáo hành vi vi phạm pháp luật.
c)
C. Kết hôn vì người yêu lỡ có thai.
d)
D. Kết hôn vì tưởng vợ hoặc chồng mình giàu.
65.
Câu 264: Việc lấy vợ, lấy chồng khi một bên hoặc cả hai bên chưa đủ tuổi kết hôn là
a)
A. cưỡng ép kết hôn.
b)
B. lừa dối kết hôn.
c)
C. tảo hôn.
d)
D. kết hôn giả tạo.
66.
Câu 265: Khi vợ chồng áp dụng chế độ tài sản theo luật định, thì việc chiếm hữu, sử dụng, định đoạt tài sản chung do vợ chồng
a)
A. lựa chọn.
b)
B. tự định đoạt.
c)
C. thỏa thuận.
d)
D. bàn bạc.
67.
Câu 266: Hôn nhân giữa vợ và chồng chấm dứt khi
a)
A. vợ hoặc chồng sống chung với người khác.
b)
B. vợ hoặc chồng ra nước ngoài sinh sống.
c)
C. vợ hoặc chồng chết.
d)
D. vợ hoặc chồng mất tích.
68.
Câu 267: Cơ quan nào sau đây có thẩm quyền giải quyết ly hôn?
a)
A. Hội đồng nhân dân.
b)
B. Ủy ban nhân dân.
c)
C. Tòa án.
d)
D. Viện kiểm sát.
69.
Câu 268: Trong trường hợp không đăng ký kết hôn mà có yêu cầu ly hôn thì Tòa án thụ lý và tuyên bố
a)
A. công nhận quan hệ vợ chồng.
b)
B. vợ không đồng ý.
c)
C. không công nhận quan hệ vợ chồng.
d)
D. theo thỏa thuận của hai bên.
70.
Câu 269: Quyền xin ly hôn đơn phương của chồng bị hạn chế nếu
a)
A. vợ mất năng lực hành vi dân sự.
b)
B. vợ ngoại tình với người khác.
c)
C. vợ đang mang thai.
d)
D. chồng đang ngoại tình.
71.
Câu 270: Một trong những căn cứ để Tòa án quyết định cho ly hôn theo yêu cầu của người chồng là
a)
A. vợ đối xử bất hiếu với cha mẹ chồng.
b)
B. thu nhập của mỗi bên.
c)
C. vợ bị Tòa án tuyên bố mất tích.
d)
D. vợ không thể sinh con.
72.
Câu 271: Một trong những nguyên tắc chia tài sản chung của vợ chồng khi ly hôn là chia đôi có tính đến
a)
A. lỗi của mỗi bên.
b)
B. Tình yêu.
c)
C. công sức đóng góp của mỗi bên.
d)
D. yêu cầu của mỗi bên.
73.
Câu 272: Kể từ ngày bản án, quyết định ly hôn của Tòa án có hiệu lực pháp luật, thì quan hệ nào sau đây chấm dứt?
a)
A. Cấp dưỡng.
b)
B. riêng của vợ, chồng.
c)
C. Hôn nhân.
d)
D. Huyết thống.
74.
Câu 273: Khi vợ chồng áp dụng chế độ tài sản theo luật định, thì thu nhập từ tiền công lao động của vợ, chồng là tài sản
a)
A. chung của gia đình.
b)
B. chung của vợ chồng.
c)
C. chung của vợ chồng.
d)
D. chung theo phần.
75.
Câu 274: Nếu không có thỏa thuận khác, thì tài sản mà vợ hoặc chồng được tặng cho riêng trong thời kỳ hôn nhân là tài sản
a)
A. chung của gia đình.
b)
B. Ủy ban nhân dân cấp xã.
c)
C. riêng của vợ, chồng.
d)
D. chung theo phần.
76.
Câu 275: A là công dân Việt Nam kết hôn với B là công dân nước ngoài thường trú trên lãnh thổ Việt Nam. Cơ quan có thẩm quyền đăng ký kết hôn là
a)
A. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
b)
B. Có người làm chứng.
c)
C. Ủy ban nhân dân cấp huyện.
d)
D. Sở Tư pháp.
77.
Câu 276: Văn bản thỏa thuận xác lập chế độ tài sản của vợ chồng phải đảm bảo yêu cầu nào sau đây?
a)
A. Được cha mẹ hai bên đồng ý.
b)
B. Người có lương cao hơn.
c)
C. Có công chứng hoặc chứng thực.
d)
D. Được luật sư làm chứng.
78.
Câu 277: Trong chế độ tài sản vợ chồng theo luật định, người nào có nghĩa vụ phải thanh toán các hóa đơn tiền điện đáp ứng nhu cầu của vợ chồng?
a)
A. Vợ.
b)
0
c)
C. Vợ và chồng.
d)
D. Chồng.
79.
Câu 278: Nếu vợ chồng không có thỏa thuận về tài sản, tài sản nào sau đây là tài sản chung của vợ chồng trong thời kỳ hôn nhân?
a)
A. Tài sản được hưởng thừa kế riêng.
b)
B. Tiền nhuận bút do viết sách.
c)
C. Hoa lợi, lợi tức phát sinh từ tài sản riêng.
d)
D. Tài sản được tặng cho riêng.
80.
Câu 279: Nếu vợ chồng không có thỏa thuận về tài sản, tài sản nào sau đây là tài sản riêng của vợ, chồng trong thời kỳ hôn nhân?
a)
A. Lợi nhuận thu được từ hoạt động kinh doanh riêng.
b)
B. Hoa lợi, lợi tức phát sinh từ tài sản riêng.
c)
C. Tài sản được thừa kế riêng.
d)
D. Thu nhập do lao động.
81.
Câu 280: Chế độ tài sản của vợ chồng theo thỏa thuận có hiệu lực từ thời điểm nào?
a)
A. Sau ngày đăng ký kết hôn.
b)
B. Trước ngày đăng ký kết hôn.
c)
C. Ngày đăng ký kết hôn.
d)
D. Ngày mà vợ chồng thỏa thuận.
82.
Câu 281: Trong chế độ tài sản theo luật định, việc định đoạt tài sản nào sau đây cần phải có sự thỏa thuận bằng văn bản của vợ chồng?
a)
A. Tiền của vợ chồng góp vốn để kinh doanh.
b)
B. Tiền trong tài khoản ngân hàng mang tên vợ trị giá 01 tỷ đồng.
c)
C. Xe ô tô vợ chồng mua nhưng chỉ mình chồng đứng tên.
d)
D. Nhà ở mà chồng có trước khi kết hôn.
83.
Câu 282: Trong chế độ tài sản theo luật định, việc định đoạt tài sản nào sau đây cần phải có sự thỏa thuận bằng văn bản của vợ chồng?
a)
A. Tài sản vợ chồng đang kinh doanh.
b)
B. Tiền mặt có giá trị lớn.
c)
C. Căn hộ chung cư do vợ chồng mua.
d)
D. Xe đạp điện.
84.
Câu 283: Anh T đã có vợ, viết được một quyển sách. Theo quy định của pháp luật, tiền nhuận bút mà anh T nhận được từ việc xuất bản quyển sách này là
a)
A. tài sản chung của gia đình.
b)
B. tài sản chung của vợ chồng anh T.
c)
C. tài sản riêng của anh T.
d)
D. tài sản của các con.
85.
Câu 284: Nếu không có thỏa thuận về tài sản, nghĩa vụ nào sau đây không phải là nghĩa vụ tài sản chung của vợ chồng?
a)
A. Khoản nợ do vợ vay để kinh doanh.
b)
B. Khoản nợ do chồng vay để kinh doanh.
c)
C. Khoản nợ do chồng vay để đánh bài.
d)
D. Khoản nợ do vợ vay để chi tiêu hàng ngày.
86.
Câu 285: Nếu không có thỏa thuận về tài sản giữa vợ chồng, thì quyền sử dụng đất mà vợ được thừa kế riêng trong thời kỳ hôn nhân là tài sản
a)
A. chung của vợ chồng.
b)
B. chung của gia đình.
c)
C. riêng của vợ.
d)
D. của gia đình vợ.
87.
Câu 286: Trong trường hợp hai bên kết hôn lựa chọn chế độ tài sản theo thỏa thuận thì thỏa thuận này phải được lập
a)
A. sau khi kết hôn.
b)
B. ngay khi kết hôn.
c)
C. trước khi kết hôn.
d)
D. khi ly hôn.
88.
Câu 287: Vợ làm kế toán cho một công ty. Chồng kinh doanh tiệm cà phê bằng tài sản chung của vợ chồng. Nếu vợ chồng ly hôn và không thỏa thuận được vấn đề chia tài sản, theo quy định của pháp luật thì ai sẽ được ưu tiên nhận tiệm cà phê khi chia tài sản chung?
a)
A. Các con.
b)
B. Vợ.
c)
C. Chồng.
d)
D. Không ai cả.
89.
Câu 288: T và C có con chung là N (8 tuổi). Nếu T và C ly hôn và cả hai đều có nguyện vọng nuôi N thì Tòa án sẽ quyết định người trực tiếp nuôi căn cứ vào nguyện vọng của ai?
a)
A. C.
b)
B. T.
c)
C. N.
d)
D. Cha mẹ của T.
90.
Câu 289: T (chồng) và M (vợ) có con chung là P (2 tuổi). Nếu T và M ly hôn, cả hai đều có nguyện vọng và đủ điều kiện nuôi con thì Tòa án sẽ quyết định giao P cho ai trực tiếp nuôi?
a)
A. Cha mẹ của T.
b)
B. T.
c)
C. M.
d)
D. Cha mẹ của M.
91.
Câu 290: Bản án hoặc quyết định có hiệu lực của Tòa án cho vợ chồng ly hôn làm chấm dứt
a)
A. quan hệ tài sản giữa vợ chồng.
b)
B. nghĩa vụ nuôi con và cấp dưỡng.
c)
C. quan hệ nhân thân giữa vợ chồng.
d)
D. đời sống chung giữa vợ chồng.
92.
Câu 291: Quan hệ giữa người lao động và người sử dụng lao động trong quá trình lao động là đối tượng điều chỉnh của ngành luật nào?
a)
A. Luật Hành chính.
b)
B. Tư pháp quốc tế.
c)
C. Luật Lao động.
d)
D. Luật Dân sự.
93.
Câu 292: Quan hệ về bảo hiểm xã hội là đối tượng điều chỉnh của ngành Luật
a)
A. Dân sự.
b)
B. Hình sự.
c)
C. Lao động.
d)
D. Hành chính.
94.
Câu 293: Quan hệ về việc làm và học nghề là đối tượng điều chỉnh của ngành Luật
a)
A. Dân sự.
b)
B. Hành chính.
c)
C. Lao động.
d)
D. Hình sự.
95.
Câu 294: Quan hệ giữa tổ chức đại diện tập thể người lao động tại cơ sở với tổ chức đại diện người sử dụng lao động là đối tượng điều chỉnh của ngành luật nào?
a)
A. Luật Hành chính.
b)
B. Luật Dân sự.
c)
C. Luật Lao động.
d)
D. Tư pháp quốc tế.
96.
Câu 295: Quan hệ giữa công ty cổ phần vận tải K và anh Q là nhân viên lái xe của công ty trong quá trình thực hiện hợp đồng lao động là đối tượng điều chỉnh của ngành luật nào?
a)
A. Luật Hành chính.
b)
B. Tư pháp quốc tế.
c)
C. Luật Lao động.
d)
D. Luật Dân sự.
97.
Câu 296: Nguồn chủ yếu và cơ bản nhất của ngành Luật Lao động là
a)
A. Luật Bảo hiểm xã hội 2014.
b)
B. Hiến pháp 2013.
c)
C. Bộ luật Lao động 2019.
d)
D. Thỏa ước lao động tập thể.
98.
Câu 297: Đình công thuộc đối tượng điều chỉnh của ngành Luật
a)
A. Thương mại.
b)
B. Dân sự.
c)
C. Lao động.
d)
D. Hành chính.
99.
Câu 298: Quan hệ nào sau đây là đối tượng điều chỉnh của ngành Luật Lao động?
a)
A. Quan hệ mượn tài sản.
b)
B. Quan hệ nhân thân.
c)
C. Quan hệ về việc làm và học nghề.
d)
D. Quan hệ giữa các thành viên trong gia đình.
100.
Câu 299: Người lao động và người sử dụng lao động là
a)
A. đối tác của quan hệ lao động.
b)
B. khách thể của quan hệ lao động.
c)
C. chủ thể của quan hệ lao động.
d)
D. nội dung của quan hệ lao động.
101.
Câu 300: Quan hệ nào sau đây được điều chỉnh bởi các quy phạm pháp luật lao động?
a)
A. Anh E là khách hàng của công ty F.
b)
B. Anh E là chủ nợ của công ty F.
c)
C. Anh E là nhân viên kế toán của công ty F.
d)
D. Anh E là đối tác của công ty F.
102.
Câu 301: Trừ một số trường hợp pháp luật quy định khác, các bên có thể giao kết hợp đồng lao động bằng lời nói đối với hợp đồng có thời hạn dưới
a)
A. 36 tháng.
b)
B. 12 tháng.
c)
C. 01 tháng.
d)
D. 24 tháng.
103.
Câu 302: Theo quy định của pháp luật lao động, hợp đồng lao động có thể được giao kết bằng hình thức
a)
A. lời nói, hành vi cụ thể.
b)
B. hành vi cụ thể, văn bản.
c)
C. phương tiện điện tử, văn bản.
d)
D. văn bản, lời nói.
104.
Câu 303: Theo quy định của Bộ luật Lao động 2019, hợp đồng lao động gồm những loại nào?
a)
A. Hợp đồng không xác định thời hạn và hợp đồng bằng hành vi cụ thể.
b)
B. Hợp đồng xác định thời hạn và hợp đồng theo mùa vụ.
c)
C. Hợp đồng không xác định thời hạn, hợp đồng theo mùa vụ.
d)
D. Hợp đồng xác định thời hạn và hợp đồng không xác định thời hạn.
105.
Câu 304: Về cơ bản, hợp đồng lao động có hiệu lực kể từ ngày
a)
A. người lao động tham dự phỏng vấn xin việc.
b)
B. thực hiện hợp đồng.
c)
C. người lao động bắt đầu làm việc.
d)
D. các bên giao kết.
106.
Câu 305: Đối tượng của hợp đồng lao động là
a)
A. việc làm.
b)
B. tiền lương.
c)
C. chế độ bảo hiểm xã hội.
d)
D. việc làm có trả công.
107.
Câu 306: Hợp đồng lao động có thể giao kết bằng lời nói, trừ trường hợp
a)
A. lao động là người cao tuổi.
b)
B. lao động là người tàn tật.
c)
C. lao động là nữ.
d)
D. lao động là người giúp việc gia đình.
108.
Câu 307: Thời điểm người sử dụng lao động phải giao kết hợp đồng lao động với người lao động là
a)
A. trước ngày nhận lương đầu tiên.
b)
B. ngày làm việc đầu tiên của người lao động.
c)
C. do các bên thỏa thuận.
d)
D. trước khi nhận người lao động vào làm việc.
109.
Câu 308: Hình thức xử lý kỷ luật lao động ít nghiêm khắc nhất là
a)
A. sa thải.
b)
B. cảnh cáo.
c)
C. kéo dài thời hạn nâng lương.
d)
D. khiển trách.
110.
Câu 309: Hình thức hợp đồng lao động đối với người lao động chưa đủ 15 tuổi là
a)
A. phương tiện điện tử.
b)
B. lời nói.
c)
C. hành vi cụ thể.
d)
D. văn bản.
111.
Câu 310: Theo quy định của pháp luật lao động, về cơ bản độ tuổi lao động tối thiểu của người lao động là từ
a)
A. 15 tuổi.
b)
B. đủ 16 tuổi.
c)
C. đủ 18 tuổi.
d)
D. đủ 15 tuổi.
112.
Câu 311: Hợp đồng lao động xác định thời hạn là hợp đồng mà trong đó hai bên xác định thời hạn, thời điểm chấm dứt hiệu lực của hợp đồng trong thời gian không quá
a)
A. 60 tháng kể từ thời điểm có hiệu lực của hợp đồng.
b)
B. 24 tháng kể từ thời điểm có hiệu lực của hợp đồng.
c)
C. 12 tháng kể từ thời điểm có hiệu lực của hợp đồng.
d)
D. 36 tháng kể từ thời điểm có hiệu lực của hợp đồng.
113.
Câu 312: Công việc theo hợp đồng lao động được thực hiện bởi
a)
A. người đại diện theo ủy quyền của người lao động.
b)
B. người đại diện theo pháp luật của người lao động.
c)
C. người lao động khác.
d)
D. người lao động đã giao kết hợp đồng.
114.
Câu 313: Theo quy định của pháp luật lao động, thời giờ làm việc bình thường trong một ngày không quá
a)
A. 12 giờ.
b)
B. 07 giờ.
c)
C. 10 giờ.
d)
D. 08 giờ.
115.
Câu 314: Các hình thức xử lý kỷ luật được quy định trong Bộ luật Lao động 2019 là
a)
A. khiển trách; kéo dài thời hạn nâng lương không quá 06 tháng; sa thải.
b)
B. khiển trách; kéo dài thời hạn nâng lương không quá 06 tháng; sa thải; phạt tiền.
c)
C. khiển trách; kéo dài thời hạn nâng lương không quá 06 tháng; sa thải; bồi thường thiệt hại.
d)
D. khiển trách; kéo dài thời hạn nâng lương không quá 06 tháng; cách chức; sa thải.
116.
Câu 315: Việc dùng vũ lực, đe dọa dùng vũ lực hoặc các thủ đoạn khác để ép buộc người lao động phải làm việc trái ý muốn của họ là
a)
A. quan hệ lao động không tự nguyện.
b)
B. ép buộc lao động.
c)
C. quan hệ lao động cưỡng bức.
d)
D. cưỡng bức lao động.
117.
Câu 316: Chủ thể nào sau đây phải chứng minh lỗi của người lao động khi xử lý kỷ luật lao động?
a)
A. Tòa án.
b)
B. Người lao động.
c)
C. Công đoàn.
d)
D. Người sử dụng lao động.
118.
Câu 317: Khoảng thời gian nào sau đây là giờ làm việc ban đêm theo quy định của Bộ luật Lao động 2019?
a)
A. Từ 21 giờ đến 05 giờ sáng ngày hôm sau.
b)
B. Từ 19 giờ đến 06 sáng ngày hôm sau.
c)
C. Từ 22 giờ đến 05 giờ sáng ngày hôm sau.
d)
D. Từ 22 giờ đến 06 giờ sáng ngày hôm sau.
119.
Câu 318: Những quy định về việc tuân theo thời gian, công nghệ và điều hành sản xuất, kinh doanh do người sử dụng lao động ban hành được gọi là
a)
A. quy chế lao động
b)
B. quy tắc lao động.
c)
C. trách nhiệm vật chất.
d)
D. kỷ luật lao động.
120.
Câu 319: Người sử dụng lao động phải ban hành nội quy lao động bằng văn bản nếu sử dụng từ bao nhiêu lao động trở lên?
a)
A. 50.
b)
B. 20.
c)
C. 30.
d)
D. 10.
121.
Câu 320: Người lao động bị xử lý kỷ luật là kéo dài thời hạn nâng lương hoặc cách chức mà tái phạm trong thời gian chưa xóa kỷ luật thì có thể bị
a)
A. cảnh cáo.
b)
B. khiển trách.
c)
C. phạt tiền.
d)
D. sa thải.
122.
Câu 321: Việc người lao động bồi thường những thiệt hại về tài sản do họ gây ra cho người sử dụng lao động trong khi thực hiện hợp đồng lao động được gọi là
a)
A. kỷ luật lao động.
b)
B. trách nhiệm dân sự.
c)
C. trách nhiệm kỷ luật.
d)
D. trách nhiệm vật chất.
123.
Câu 322: Khi người lao động do sơ suất mà gây thiệt hại không nghiêm trọng tài sản của người sử dụng lao động với giá trị không quá 10 tháng lương tối thiểu vùng thì phải bồi thường nhiều nhất là bao nhiêu tháng tiền lương cho người sử dụng lao động?
a)
A. 05.
b)
B. 02.
c)
C. 04.
d)
D. 03.
124.
Câu 323: Tiền lương của người lao động trong thời gian thử việc do hai bên thỏa thuận nhưng ít nhất phải bằng bao nhiêu phần trăm mức lương của công việc đó?
a)
A. 50%.
b)
B. 90%.
c)
C. 80%.
d)
D. 85%.
125.
Câu 324: Người lao động không được tạm hoãn thực hiện hợp đồng lao động trong trường hợp nào sau đây?
a)
A. Lao động nữ mang thai.
b)
B. Người lao động thực hiện nghĩa vụ quân sự.
c)
C. Người lao động bị tạm giam.
d)
D. Người lao động kết hôn.
126.
Câu 325: Trường hợp nào sau đây người sử dụng lao động không được áp dụng hình thức kỷ luật sa thải đối với người lao động?
a)
A. Người lao động có hành vi tiết lộ bí mật kinh doanh của người sử dụng lao động.
b)
B. Người lao động có hành vi sử dụng ma túy tại nơi làm việc.
c)
C. Người lao động tự ý bỏ việc 20 ngày cộng dồn trong 365 ngày mà không có lý do chính đáng.
d)
D. Người lao động nghỉ việc 05 ngày cộng dồn trong 30 ngày do bị ốm có xác nhận của nơi khám bệnh có thẩm quyền.
127.
Câu 326: Người lao động có hành vi đánh bạc tại nơi làm việc thì có thể bị người sử dụng lao động áp dụng hình thức xử lý kỷ luật nào?
a)
A. Phạt tiền.
b)
B. Khiển trách.
c)
C. Cách chức.
d)
D. Sa thải.
128.
Câu 327: Theo Bộ luật Lao động 2019, không áp dụng thử việc đối với người lao động giao kết hợp đồng lao động có thời hạn dưới
a)
A. 04 tháng.
b)
B. 02 tháng.
c)
C. 03 tháng.
d)
D. 01 tháng.
129.
Câu 328: Người lao động là người Việt Nam được nghỉ làm việc, hưởng nguyên lương bao nhiêu ngày trong những ngày lễ, tết của năm?
a)
A. 12 ngày.
b)
B. 10 ngày.
c)
C. 09 ngày.
d)
D. 11 ngày.
130.
Câu 329: Trường hợp người lao động có hành vi đe dọa gây thiệt hại đặc biệt nghiêm trọng về tài sản của người sử dụng lao động thì người sử dụng lao động có thể áp dụng hình thức xử lý kỷ luật nào đối với người lao động?
a)
A. Giảm lương.
b)
B. Khiển trách.
c)
C. Cảnh cáo.
d)
D. Sa thải.
131.
Câu 330: Người lao động tự ý bỏ việc bao nhiêu ngày cộng dồn trong thời hạn 365 ngày tính từ ngày đầu tiên tự ý bỏ việc mà không có lý do chính đáng sẽ bị áp dụng hình thức kỷ luật sa thải?
a)
A. 5 ngày.
b)
B. 25 ngày.
c)
C. 15 ngày.
d)
D. 20 ngày.
132.
Câu 331: Một trong những dấu hiệu pháp lý của tham nhũng là
a)
A. hành vi của công chức, viên chức.
b)
B. chủ thể thực hiện hành vi không vì vụ lợi.
c)
C. đối tượng bị thiệt hại là ngân sách nhà nước.
d)
D. hành vi của người có chức vụ, quyền hạn.
133.
Câu 332: Mục đích của tham nhũng là
a)
A. cơ hội.
b)
B. chức quyền.
c)
C. địa vị.
d)
D. vụ lợi.
134.
Câu 333: Người thực hiện hành vi tham nhũng sử dụng phương thức nào sau đây?
a)
A. Lợi dụng sự sơ hở của pháp luật.
b)
B. Lợi dụng uy tín cá nhân.
c)
C. Lợi dụng các mối quan hệ xã hội.
d)
D. Lợi dụng chức vụ, quyền hạn được giao.
135.
Câu 334: Chủ thể của hành vi tham ô tài sản là
a)
A. đồng nghiệp của người có trách nhiệm quản lý tài sản.
b)
B. cấp trên của người có trách nhiệm quản lý tài sản.
c)
C. người nhà của người có trách nhiệm quản lý tài sản.
d)
D. người có trách nhiệm quản lý tài sản.
136.
Câu 335: Hành vi nào sau đây được quy định là hành vi tham nhũng trong khu vực nhà nước và trong khu nực ngoài nhà nước?
a)
A. Nhũng nhiễu vì vụ lợi.
b)
B. Giả mạo trong công tác vì vụ lợi.
c)
C. Lạm dụng chức vụ, quyền hạn chiếm đoạt tài sản.
d)
D. Tham ô tài sản.
137.
Câu 336: Việc một người vượt quá quyền hạn của mình làm trái công vụ được gọi là
a)
A. vượt quyền.
b)
B. lạm dụng chức vụ, quyền hạn.
c)
C. lợi dụng chức vụ, quyền hạn.
d)
D. lạm quyền.
138.
Câu 337: Hành vi nào sau đây của người có chức vụ, quyền hạn là tham nhũng?
a)
A. Góp vốn vào doanh nghiệp hoạt động trong ngành, nghề do mình quản lý.
b)
B. Kê khai tài sản, thu nhập không trung thực.
c)
C. Để vợ hoặc chồng, con kinh doanh trong ngành, nghề do mình quản lý.
d)
D. Lợi dụng chức vụ, quyền hạn sử dụng trái phép tài sản công vì vụ lợi.
139.
Câu 338: Hành vi nào sau đây của công chức được gọi là hành vi khác vi phạm pháp luật về phòng, chống tham nhũng?
a)
A. Nhận hối lộ.
b)
B. Nhũng nhiễu vì vụ lợi.
c)
C. Tham ô tài sản.
d)
D. Thành lập doanh nghiệp.
140.
Câu 339: Việc một người đưa cho người có chức vụ, quyền hạn một lợi ích vật chất để người có chức vụ, quyền hạn làm một việc theo yêu cầu của người đó được gọi là
a)
A. lạm quyền.
b)
B. nhận hối lộ.
c)
C. tham ô tài sản.
d)
D. đưa hối lộ.
141.
Câu 340: Hành vi cửa quyền, hách dịch, đòi hỏi, gây khó khăn, phiền hà của người có chức vụ, quyền hạn trong khi thực hiện nhiệm vụ được gọi là
a)
A. tham ô.
b)
B. lạm quyền.
c)
C. vụ lợi.
d)
D. nhũng nhiễu.
142.
Câu 341: X là viên chức, không giữ các chức vụ quản lý. X có thể làm việc nào sau đây?
a)
A. Điều hành hợp tác xã.
b)
B. Thành lập doanh nghiệp.
c)
C. Quản lý doanh nghiệp.
d)
D. Góp vốn vào doanh nghiệp.
143.
Câu 342: Ông K là Giám đốc bệnh viện H. Ông K có thể bổ nhiệm người thân thích nào sau đây làm chức vụ Trưởng phòng Tài chính - Kế toán bệnh viện H?
a)
A. Con ruột.
b)
B. Vợ.
c)
C. Cháu ruột.
d)
D. Anh ruột.
144.
Câu 343: Bà H là Phó Giám đốc Sở Y tế tỉnh Y. Bà có thể làm việc nào sau đây?
a)
A. Góp vốn vào phòng khám nha khoa trên địa bàn tỉnh Y.
b)
B. Góp vốn vào phòng khám đa khoa trên địa bàn tỉnh Y.
c)
C. Góp vốn vào công ty may mặc đóng tại tỉnh Y.
d)
D. Góp vốn vào bệnh viện tư trên địa bàn tỉnh Y.
145.
Câu 344: Ông V là Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông, có con ruột là N. N có quyền làm việc nào sau đây?
a)
A. Thành lập doanh nghiệp xuất bản sách.
b)
B. Thành lập doanh nghiệp chuyển phát nhanh.
c)
C. Thành lập doanh nghiệp sản xuất phân bón.
d)
D. Thành lập trung tâm tin học.
146.
Câu 345: Trong một khoa thuộc trường đại học công lập, người nào sau đây có nghĩa vụ kê khai tài sản, thu nhập?
a)
A. Giảng viên (không có chức vụ).
b)
B. Trưởng bộ môn.
c)
C. Trưởng khoa.
d)
D. Chủ tịch công đoàn khoa.
147.
Câu 346: Theo quy định của Luật Phòng, chống tham nhũng 2018, loại tài sản nào sau đây là đối tượng của việc kê khai tài sản?
a)
A. Laptop có giá trị 45 triệu đồng.
b)
B .Ô tô có giá trị 40 triệu đồng.
c)
C. Xe máy có giá trị 60 triệu đồng.
d)
D. Xe đạp có giá trị 30 triệu đồng.
148.
Câu 347: Theo quy định của Luật Phòng, chống tham nhũng 2018, người nào sau đây phải thực hiện kê khai tài sản, thu nhập hằng năm?
a)
A. Luật sư.
b)
B. Thẩm phán.
c)
C. Hội thẩm nhân dân.
d)
D. Giảng viên luật.
149.
Câu 348: Theo quy định của Luật Phòng, chống tham nhũng 2018, giá trị tài sản biến động bao nhiêu, thì người có nghĩa vụ kê khai phải thực hiện kê khai biến động tài sản?
a)
A. Từ 200 triệu đồng trở lên.
b)
B. Từ 300 triệu đồng trở lên.
c)
C. Từ 100 triệu đồng trở lên.
d)
D. Từ 50 triệu đồng trở lên.
150.
Câu 349: Thời điểm thực hiện kê khai biến động tài sản, thu nhập là lúc nào?
a)
A. Trước ngày 31 tháng 12 của năm tiếp theo năm có biến động.
b)
B. Trước ngày 31 tháng 12 của năm có biến động.
c)
C. Tròn 01 năm kể từ khi có biến động.
d)
D. Trong vòng 30 ngày kể từ khi có biến động.
151.
Câu 350: H là công chức, N (vợ của H) là viên chức. H có hai con là T (21 tuổi) và X (15 tuổi). Theo Luật Phòng, chống tham nhũng 2018, nếu kê khai tài sản, thu nhập, thì H phải kê khai tài sản của người nào sau đây?
a)
A. H, N, T, X.
b)
B. H, N, X.
c)
C. H, N.
d)
D. H.
152.
Câu 351: Ông T là Chủ tịch ủy ban nhân dân xã S, nhận hối lộ 20 triệu đồng từ anh M. Ông T không bị xử lý về hành vi nhận hối lộ trong trường hợp nào sau đây ?
a)
A. Ông T nghỉ hưu.
b)
B. Ông T chết.
c)
C. Ông T thôi việc.
d)
D. Ông T chuyển công tác.
153.
Câu 352: Chị V là công chức bị kết án về tội tham ô tài sản. Hình thức xử lý nào kèm theo đối với chị khi bản án có hiệu lực pháp luật?
a)
A. Điều chuyển công tác.
b)
B. Buộc thôi việc.
c)
C. Cách chức.
d)
D. Hạ bậc lương.
154.
Câu 353: Bà Q là đại biểu Hội đồng nhân dân xã K bị kết án về tội nhận hối lộ. Khi bản án có hiệu lực pháp luật, thì bà Q đương nhiên bị
a)
A. mất quyền được chăm sóc y tế.
b)
B. mất quyền đại biểu Hội đồng nhân dân.
c)
C. mất quyền khiếu nại, tố cáo.
d)
D. mất quyền được bảo hộ tính mạng.
155.
Câu 354: Anh S là kế toán của công ty X, có trách nhiệm quản lý quỹ dự phòng của công ty. Anh chiếm đoạt số tiền 30 triệu đồng từ quỹ. Anh S sẽ bị xử lý vì hành vi nào sau đây?
a)
A. Lợi dụng chức vụ, quyền hạn chiếm đoạt tài sản.
b)
B. Tham ô tài sản.
c)
C. Lạm quyền trong khi thi hành công vụ.
d)
D. Giả mạo trong công tác.
156.
Câu 355: Ông H là công chức, nhận hối lộ với số tiền 1,5 triệu đồng từ anh T. Trường hợp nào sau đây ông H sẽ bị xử lý hình sự với tội danh nhận hối lộ?
a)
A. Ông H không chủ động khai báo.
b)
B. Ông H đã từng bị xử lý kỷ luật về hành vi nhận hối lộ.
c)
C. Ông H không trả lại tiền cho anh T.
d)
D. Ông H không làm đúng việc theo yêu cầu của anh T.
157.
Câu 356: Chị X có hành vi tham nhũng. Hình thức xử lý nặng nhất có thể áp dụng đối với chị X là
a)
A. chung thân.
b)
B. tử hình.
c)
C. phạt tiền.
d)
D. buộc thôi việc.
158.
Câu 357: Hành vi nào sau đây của người có chức vụ, quyền hạn không phải là tham nhũng nhưng vẫn bị xử lý theo quy định của pháp luật về phòng, chống tham nhũng?
a)
A. Vi phạm kỷ luật của cơ quan.
b)
B .Vi phạm quy tắc ứng xử.
c)
C. Vi phạm điều lệ của tổ chức.
d)
D. Vi phạm đạo đức công vụ.
159.
Câu 358: Ông H là Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông, có con ruột là N. N thành lập doanh nghiệp chuyển phát nhanh. Hình thức xử lý đối với ông H là
a)
A. cảnh cáo.
b)
B .cách chức.
c)
C. buộc thôi việc.
d)
D. hạ bậc lương.
160.
Câu 359: Chị H là công chức xã lần đầu có hành vi nhũng nhiễu trong giải quyết công việc. Hình thức xử lý đối với chị H là
a)
A. cách chức.
b)
B. cảnh cáo.
c)
C. khiển trách.
d)
D. buộc thôi việc.
161.
Câu 360: Anh K là công chức xã có hành vi nhũng nhiễu trong giải quyết công việc, trước đó anh đã bị khiển trách về hành vi này. Hình thức xử lý đối với anh K là
a)
A. buộc thôi việc.
b)
B. cách chức.
c)
C. cảnh cáo.
d)
D. hạ bậc lương.