wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TIN HK I - T4

Total questions: 93

Worksheet time: 46mins

Name
Class
Date
1.

Để chèn ảnh vào trang trình chiếu em nháy chuột vào thẻ:

a)

Insert -> WordArt.

b)

Insert-> Pictures.

c)

Insert-> Text Box.

2.

Để tạo trang trình chiếu em kích chuột vào biểu tượng nào?

a)

b)

c)

d)

3.

Tác dụng của cây thư mục?

a)

Giúp dễ đổi tên thư mục.

b)

Giúp dễ xóa thư mục

c)

Giúp dễ dàng tìm được thư mục, tệp lưu trữ trong máy tính.

d)

Giúp dễ tạo thư mục.

4.

Để xóa thư mục ta thực hiện.

a)

Chọn thư mục > nhấn phím Enter.

b)

Chọn thư mục > nhấn phím Delete.

c)

Chọn thư mục > New > Folder > Gõ tên thư mục > Enter.

5.

Để tạo thư mục mới ta thực hiện?

a)

Nháy chuột > New > Folder > Gõ tên thư mục > Nhấn Enter.

b)

Nháy chuột Phải > New > Folder > Gõ tên thư mục > Nhấn Enter.

c)

Nháy chuột phải > chọn Rename → Gõ tên thư mục → Enter.

d)

Nháy chuột phải→ Nháy chuột vào nút lệnh Delete.

6.

Thư mục trong máy tính có màu?

a)

xanh

b)

đỏ

c)

tím

d)

vàng

7.

Kết quả tìm kiếm thông tin trên internet có thể là

a)

Thông tin dạng chữ

b)

Hình ảnh

c)

Video

d)

Tất cả các đáp án trên

8.

Sắp xếp các bước theo đúng thứ tự để tìm kiếm thông tin.

a) Truy cập vào máy tìm kiếm.

b) Gõ từ khóa vào ô tìm kiếm.

c) Xác định từ khóa.

d) Nháy chuột vào một siêu liên kết để mở trang web xem thông tin chi tiết.

a)

a – b – c – d 

b)

c – a – b – d

c)

d – c – b – a

d)

c – b – a – d

9.

Tên nào sau đây là tên của máy tìm kiếm?

a)

Google   

b)

Word

c)

Windows Explorer

d)

Excel

10.

Thể hiện nội dung muốn tìm bằng cụm từ

a)

đầy đủ

b)

ngắn gọn

c)

từ đầu tiên trong nội dung tìm kiếm

d)

Đáp án khác

11.

Phần mềm được sử dụng để truy cập các trang web và khai thác tài nguyên trên internet được gọi là: 

a)

Trình soạn thảo web.

b)

Trình lướt web.

c)

Trình thiết kế web.

d)

Trình duyệt web.

12.

Từ khoá là gì?

a)

Là từ mô tả chiếc chìa khoá.

b)

Là một từ hoặc cụm từ liên quan đến nội dung cần tìm kiếm do người sử dụng cung cấp.

c)

Là tập hợp các từ mà máy tìm kiếm quy định trước.

d)

Là một biểu tượng trong máy tìm kiếm.

13.

Lựa chọn từ khóa phù hợp sẽ giúp tìm kiếm thông tin:

a)

Không chính xác.

b)

Nhanh và chính xác.

c)

Nhanh nhưng không chính xác

d)

Khó khăn.

14.

Một từ hoặc cụm từ có liên quan đến nội dung cần tìm kiếm được gọi là:

a)

Từ khóa

b)

Từ ngữ

c)

Từ tính

d)

Từ vựng

15.

Để có thể tìm kiếm thông tin từ Internet, máy tính của em cần?

a)

Kết nối Internet

b)

Có trình duyệt Web

c)

Có Mạng wifi

d)

Có mạng Internet và có trình duyệt web

16.

Phát biểu nào sau đây không đúng về siêu văn bản?

a)
  • Siêu văn bản là tập hợp gồm nhiều trang web.
b)

Siêu văn bản chứa siêu liên kết

c)

Siêu văn bản là đoạn văn bản, hình ảnh, âm thanh hay video có chứa siêu liên kết

d)

Siêu liên kết là đường dẫn đến vị trí của trang web

17.

Đâu là tác hại khi truy cập các trang web không phù hợp lứa tuổi?

a)

Máy tính của em có nguy cơ bị nhiễm virus

b)

Em có thể học hỏi kiến thức môn Toán

c)

Em có thể nghe nhạc thiếu nhi để giải trí

d)

Em có thể tham gia các cuộc thi như Vioedu, Trạng Nguyên… để có thêm kiến thức

18.

Trong trang web, siêu liên kết là gì?

a)

Là một thành phần trong trang web trỏ đến vị trí khác trên cùng trang web đó hoặc trỏ đến một trang web khác

b)

Là nội dung được thể hiện trên trình duyệt

c)

Là địa chỉ của trang web đó

d)

Là địa chỉ thư điện tử

19.

Thông tin dạng âm thanh trên trang web có đặc điểm nhận biết nào?

a)

Có thể nghe được

b)

Có thể đọc được

c)

Có thể quan sát được

d)

Khi di chuyển con trỏ chuột vào đó, con trỏ chuột sẽ chuyển thành dạng bàn tay

20.

Thông tin dạng văn bản trên trang web có đặc điểm nhận biết nào?

a)

Có thể nghe được

b)

Có thể đọc được

c)

Có thể quan sát được

d)

Khi di chuyển con trỏ chuột vào đó, con trỏ chuột sẽ chuyển thành dạng bàn tay

21.

Để bảo vệ thông tin cho cá nhân và gia đình, em cần làm gì?

a)

Không cung cấp thông tin cho người lạ

b)

Không nhận và gửi tệp từ người không quen biết

c)

Bảo vệ mật khẩu khi dùng máy tính

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

22.

Câu 13: Nếu thông tin bị lộ rơi vào tay kẻ xấu thì chuyện gì xảy ra

 

a)

Lợi dụng để thực hiện các mục đích đen tối

b)

Lấy địa chỉ, thông tin liên lạc

c)

Mời gọi tham gia các trò chơi trực tuyến

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

23.

Em dựa vào đâu để đoán được thông tin trên trang web phù hợp với em hay không?

a)

Dựa vào tên và địa chỉ của trang web

b)

Dựa vào địa chỉ của trang web

c)

Dựa vào tên của trang web

d)

Đáp án khác

24.

Việc không nên làm khi truy cập Internet là gì? (có thể chọn nhiểu đáp án)

a)

Xin phép thầy cô hoặc cha mẹ trước khi truy cập Internet.

b)

Bắt nạt bạn bè trên mạng vì bạn ấy không biết mình là ai.

c)

Tin tưởng vào mọi thông tin tìm thấy trên Internet.

d)

Chia sẻ thông tin cá nhân và gia đình cho người lạ khi truy cập Internet.

25.

Nội dung “Có chứa nội dung xấu, ví dụ như phim, ảnh, phần mềm độc hại” có trên trang Web có tác hại gì?

a)

Em sẽ bị lôi cuốn và vô tình làm theo những hành vi không đúng mực với mọi người.

b)

Em đã thực hiện hành vi sai trái và máy tính của em có nguy cơ bị nhiễm virus.

c)

Em có thể bị bắt nạt hoặc bị lừa đảo.

d)

Em sẽ bị kẻ xấu lừa đảo, gây hại cho bản thân và gia đình.

26.

Nội dung “Có các trò chơi, phim, ảnh bạo lực” có trên trang Web có tác hại gì?

a)

Em sẽ bị lôi cuốn và vô tình làm theo những hành vi không đúng mực với mọi người.

b)

Em đã thực hiện hành vi sai trái và máy tính của em có nguy cơ bị nhiễm virus.

c)

Em có thể bị bắt nạt hoặc bị lừa đảo.

d)

Em sẽ bị kẻ xấu lừa đảo, gây hại cho bản thân và gia đình.

27.

Trong khi truy cập Internet, bạn Lan vô tình vào một trang web trò chuyện không phù hợp. Em hãy quan sát hình dưới đây và cho biết Lan gặp rắc rối gì?

a)

Bị lừa đảo

b)

Bị mọi người phê phán, chỉ trích về ngoại hình, tính cách.

c)

Không bị gì cả

d)

Tất cả các đáp án trên đều sai

28.

Em sẽ bị lôi cuốn và vô tình làm theo những hành vi không đúng mực khi có tình xem những trang web có nội dung nào sau đây?

a)

Video trình diễn ảo thuật.

b)

Ảnh về các hành động trải nghiệm của nhà trường.

c)

Trò chơi hành động gây sát thương nguy hiểm.

d)

Bài viết và các hình ảnh về một cuộc thi vẽ tranh của học sinh tiểu học.

29.

Em sẽ làm gì khi gặp phải những tình huống sau đây?

Một cửa sổ quảng cáo xuất hiện khi em đang xem một trang web.

a)

Em nhấn chuột vào cửa sổ quảng cáo đó để xem.

b)

Em bỏ qua hoặc đồng cửa sổ đó lại vì nội dung quảng cáo có thể không phục vụ học tập, giải trí lành mạnh hoặc mở rộng hiểu biết.

30.

Em sẽ làm gì khi gặp phải những tình huống sau đây?

Nhìn thấy một đường liên kết trên trang web cho tải về một phần mềm miễn phí.

a)

Em không nháy chuột vào đường liên kết đó để tải phần mềm về, vì loại trang web này không tin cậy, phần mềm tải về có thể bị nhiễm virus hoặc chính nó là một phần mềm độc hại.

b)

Em nháy chuột vào đường liên kết đó để tải phần mềm về.

31.

Tại sao em cần sự đồng hành của người lớn khi truy cập Internet?

a)

Người lớn có kinh nghiệm về việc truy cập Internet.

b)

Người lớn giúp em biết cách quản lí thời gian.

c)

Người lớn giúp em tránh khỏi những thông tin xấu trên Internet.

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

32.

Em sẽ bị lôi cuốn và vô tình làm theo những hành vi không đúng mực khi có tình xem những trang web có nội dung nào sau đây?

a)

Video trình diễn ảo thuật.

b)

Ảnh về các hành động trải nghiệm của nhà trường.

c)

Trò chơi hành động gây sát thương nguy hiểm.

d)

Bài viết và các hình ảnh về một cuộc thi vẽ tranh của học sinh tiểu học.

33.

Thao tác không đúng cách dẫn đến lỗi phần mềm và hư hại phần cứng. Đúng hay sai?

a)
Thao tác đúng cách luôn an toàn cho phần mềm và phần cứng.
b)

Đúng. Thao tác không đúng cách có thể dẫn đến lỗi phần mềm và hư hại phần cứng.

c)
Lỗi phần mềm không liên quan đến thao tác của người dùng.
d)
Hư hại phần cứng chỉ xảy ra do lỗi sản xuất.
34.

Câu 2: Đâu là hành động sử dụng máy tính đúng cách?

a)

A. Sử dụng dao để cạo sạch những vết bẩn trên màn hình máy tính

b)
  • B. Nháy chuột vào nút Start, chọn nút Power rồi chọn lệnh Shut down để tắt máy tính

c)

C. Sử dụng khăn ướt để vệ sinh máy tính.

d)
  • D. Cài đặt và sử dụng bất kì trò chơi nào mà mình thích lên máy tính.

35.

Câu 4: Phần mềm của máy tính là gì?

a)

A. Là tất cả những gì chúng ta có thể nhìn, sờ thấy được của máy tính

b)
  • B. Là các ứng dụng chạy bên trong máy tính, chúng ta không thể cầm, sờ nó được

c)
  • C. Cả hai ý trên đều đúng

d)

D. Cả hai ý trên đều sai

36.

Câu 5: Đâu là các phần mềm máy tính?

a)
  • A. Trò chơi

b)

B. Phần mềm trình chiếu

c)
  • C. Thân máy

d)
  • D. A và B đúng

37.

Câu 7: Em hãy chỉ ra đâu là phần cứng trong các phương án sau?

a)

A. Màn hình máy tính xách tay.

b)

B. Ổ đĩa cứng nằm trong thân máy.

c)
  • C. Ứng dụng luyện gõ bàn phím.

d)
  • D. A và B đúng

38.

Câu 8: Hãy chỉ ra các phần mềm trong các phương án sau:

(1): Bàn phím    

(2): Paint

(3): Unikey

(4): Chuột

(5): Powerpoint    

(6): Thân máy tính

a)
  • A. 1 – 3 – 5

b)
  • B. 2 – 3 – 5  

c)

C. 2 – 4 – 6  

d)
  • D. 1 – 2 – 3  

39.

Câu 9: Đâu không phải là phần mềm máy tính?

a)
  • A. Trò chơi

b)
  • B. Thân máy tính

c)
  • C. Phần mềm trình chiếu

d)
  • D. Cả ba đáp án trên

40.

Câu 11: Đâu là thiết bị phần cứng máy tính?

a)

A. Màn hình

b)
  • B. Chuột

c)
  • C. Loa

d)

D. Tất cả các đáp án trên đều đúng

41.

Câu 13: Sự khác biệt giữa phần cứng và phần mềm máy tính là gì?

a)
  • A. Em có thể tiếp xúc với phần cứng, nhưng không tiếp xúc được với phần mềm mà chỉ thấy kết quả hoạt động của chúng

b)
  • B. Phần cứng được chế tạo bằng kim loại; còn phần mềm được làm từ chất dẻo

c)
  • C. Phần cứng luôn luôn tồn tại, còn phần mềm chỉ tạm thời (tồn tại trong thời gian ngắn)

d)
  • D. Phần cứng hoạt động ổn định còn phần mềm hoạt động không tin cậy

42.

Câu 16: Đâu là đặc điểm của phần mềm?

a)

A. Không thể nhìn thấy, cầm hay sờ được

b)
  • B. Chỉ thấy kết quả hoạt động của phần mềm thông qua phần cứng

c)
  • C. A và B đúng

d)
  • D. A và B sai

43.

Câu 19: Mối quan hệ giữa phần cứng và phần mềm là gì?

a)
  • A. Nếu không có phần cứng thì phần mềm không hoạt động được vì phần mềm được lưu trữ trong phần cứng.

b)
  • B. Không có phần cứng thì không có môi trường để phần mềm hoạt động

c)
  • C. Phần cứng và phần mềm không có mối quan hệ gì cả

d)
  • D. A và B đúng

44.

Câu 20: Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)
  • A. Phần cứng có thể làm việc độc lập, không cần đến phần mềm.

b)
  • B. Phần mềm có thể tự làm mọi việc, không cần đến phần cứng.

c)
  • C. Cả phần cứng và phần mềm đều cần thiết để máy tính hoạt động.

d)
  • D. Tất cả các đáp án trên đều đúng

45.

Hãy chỉ ra các phần mềm trong các phương án sau:

(1): Bàn phím  (2): Paint (3): Unikey (4): Chuột (5): Powerpoint  (6): Thân máy tính

a)
  • 1 – 3 – 5

b)
  • 2 – 3 – 5

c)
  • 2 – 4 – 6  

d)
  • 1 – 2 – 3  

46.

Phần cứng của máy tính bao gồm những thiết bị nào?

a)

Hệ điều hành

b)

Thân máy, bàn phím, chuột, màn hình

c)

Phần mềm ứng dụng

d)

Mạng Internet

47.

Đâu là lợi ích của việc gõ bàn phím đúng cách? (Chọn nhiều)

a)

Gõ nhanh, chính xác hơn, từ đó tăng hiệu quả làm việc với máy tính.

b)

Gõ không cần nhìn bàn phím giúp em có thể tập trung quan sát màn hình.

c)

Có thể gây hỏng phím, kẹt phím.

d)

Đau mỏi ngón tay, cổ tay.

48.

Những điều nào dưới đây là đúng về luyện tập gõ bàn phím đúng cách? (Chọn nhiều)

a)

Ban đầu thường gõ chậm, gõ nhầm phím, nhưng kiên trì luyện tập sẽ nhanh, chính xác và không cần nhìn bàn phím.

b)

Cần rèn luyện thói quen không nhìn vào bàn phím khi gõ.

c)

Nên nhìn bàn phím để gõ nhanh, chính xác hơn.

d)

Không cần nhìn bàn phím khi gõ giúp em có thể tập trung quan sát màn hình để giải quyết công việc chính.

49.

Câu 16: Luyện tập thường xuyên và gõ bàn phím đúng cách sẽ giúp em:

a)
  • A. Gõ nhanh, chính xác và không cần nhìn bàn phím.

b)
  • B. Giữ bàn phím sạch sẽ và không cần nhìn bàn phím.

c)
  • C. Gõ nhanh, chính xác và giữ bàn phím sạch sẽ.

d)
  • D. Cả ba đáp án trên đều sai

50.

Kết quả tìm kiếm thông tin trên internet có thể là

a)

Thông tin dạng chữ

b)

Hình ảnh

c)

Video

d)

Tất cả các đáp án trên

51.

Đổi xóa tệp. Em dùng lệnh nào sau đây?

a)

Rename

b)

Delete

c)

Copy to

d)

Move to

52.

Đổi xóa tệp. Em dùng lệnh nào sau đây?

a)

Rename

b)

Delete

c)

Copy to

d)

Move to

53.

Muốn di chuyển thư mục thì bấm chuột phải vào thư mục trên máy tính rồi chọn vào nút nào sau đây?

a)

Delete

b)

Open

c)

Cut

d)

New Folder

54.

Muốn sao chép thư mục thì bấm chuột phải vào thư mục trên màn hình máy tính rồi chọn vào nút nào sau đây?

a)

Delete

b)

New Folder

c)

Cut

d)

Copy

55.

Điền vào chỗ trống: Em cần cân nhắc kỹ trước khi quyết định ......... thư mục để tránh mất thông tin?

a)

Sao chép

b)

Xóa

c)

Tạo

d)

Đổi tên

56.

Khi di chuyển một thư mục đến thư mục khác thì tất cả tệp và thư mục con trong thư mục đó sẽ như thế nào?

a)

Được di chuyển đến vị trí mới

b)

Không còn tồn tại ở vị trí cũ

c)

Vẫn ở nguyên vị trí cũ

d)

Bị xoá hoàn toàn

57.

Khi sao chép một thư mục đến vị trí khác thì tất cả tệp và thư mục con trong thư mục đó sẽ như thế nào?

a)

Tồn tại ở cả vị trí mới và vị trí cũ

b)

Chỉ tồn tại ở vị trí cũ

c)

Chỉ tồn tại ở vị trí mới

d)

Tất cả các đáp án trên đều sai

58.

Để thêm trang trình chiếu em chọn nút lệnh nào?

a)
b)
c)
d)
59.

Virus máy tính có thể làm gì máy tính?

a)

Khởi động chậm

b)

Đánh cắp thông tin

c)

Phá hủy dữ liệu

d)

Tất cả các phương án đều đúng

60.

Theo luật sở hữu trí tuệ, quyền tài sản là gì?

a)

A. Làm tác phẩm phái sinh

b)

B. Phân phối, nhập khẩu bản gốc hoặc bản sao tác phẩm

c)

C. Cho thuê bản gốc hoặc bản sao tác phẩm điện ảnh, chương trình máy tính

d)

D. Tất cả các phương án đều đúng

61.

Đâu là phần mềm không có tác quyền. Bất kì ai cũng có thể sử dụng nó miễn phí, không bị hạn chế?

a)

A. Phần mềm công cộng (public domain software)

b)

B. Phần mềm chia sẻ (Shareware)

c)

C. Phần mềm miễn phí (Freeware)

d)

D. Phần mềm mã nguồn mở (Open Source software)

62.

Phần mềm nào không yêu cầu người sử dụng phải trả phí và có thể chia sẻ cho những người khác mà không mất phí?

a)

A. Phần mềm chia sẻ (Shareware)

b)

B. Phần mềm miễn phí (Freeware)

c)

C. Phần mềm mã nguồn mở (Open Source software)

d)

D. Phần mềm công cộng (public domain software)ere to search

63.

Phần mềm dùng để gõ văn bản tiếng Việt là phần mềm nào dưới đây?

a)

Unikey

b)

RapidTying

c)

Basic Mouse Skill

d)

Google Chrome

64.

Những việc nào dưới đây là nên làm?

a)

Chỉ sử dụng phần mềm khi được phép.

b)

Đưa phần mềm lên mạng mà chưa có sự đồng ý của tác giả.

c)

Bạn sao chép trò chơi cho người khác mà không quan tâm đến bản quyền

d)

Sử dụng phần mềm bị phá khóa.

65.

Em hãy chọn phần mềm miễn phí.

a)

b)

c)

d)

66.

Để gõ chữ hoa, em nhấn, giữ phím nào và gõ phím có chữ đó?

a)

Phím Enter   

b)

Phím Alt    

c)

Ctrl

d)

Phím Shift

67.

Để xóa khối văn bản đã chọn em dùng lệnh:

a)

Copy  

b)

Cut 

c)

Paste

d)

Delete

68.

Phần mềm nào dùng để thiết kế bài trình chiếu?

a)

Microsoft PowerPoint.

b)

File Explorer

c)

Trình duyệt Chrome

d)

RapidTyping.

69.

Tệp chứa thông tin dạng văn bản, hình ảnh, âm thanh,...

a)

Đúng

b)

Sai

70.

Thao tác đổi tên, sao chép, di chuyển tệp tương tự với thư mục.

a)

Đúng

b)

Sai

71.

Thư mục có thể chứa thư mục con và tệp.

a)

Đúng

b)

sai

72.

Thứ tự số 1, 2, 3 trên hình ảnh trang web bên dưới, em hãy chọn đáp án đúng với tên gọi:

a)

Văn bản, hình ảnh, siêu liên kết.

b)

Siêu liên kết, văn bản, hình ảnh.

c)

Hình ảnh, văn bản, siêu liên kết

d)

Hình ảnh, siêu liên kết, văn bản.

73.

Để thiết kế một bài trình chiếu, em cần sử dụng những thiết bị phần cứng nào sau:

a)

Chuột, bàn phím.

b)

Microsoft PowerPoint.

c)

Màn hình, máy in.

d)

Bàn phím, loa.

74.

Phát biểu nào dưới đây là ĐÚNG?

a)

Chỉ cần có các phần cứng là máy tính có thể làm việc.

b)

Máy tính chỉ hoạt động, làm việc được khi có đủ phần cứng và phần mềm cần thiết.

c)

Loa, màn hình là thiết bị phần cứng dùng để đưa thông tin vào máy tính.

d)

Chỉ cần có các phần mềm là máy tính có thể làm được tất cả các công việc

75.

Để căn thẳng lề phải trong văn bản, em chọn nút lệnh:

a)
b)
c)
d)
76.

Muốn chuyển một phần văn bản sang kiểu in đậm, ta chọn phần văn bản cần xử lý, sau đó nhấn tổ hợp phím gì?

a)

Ctrl + I

b)

Ctrl + U

c)

Ctrl + B

d)

Ctrl + L

77.

Câu 15:Trong Microsoft Powerpoint khi ta đang trình chiếu một bài trình diễn, muốn dừng trình diễn ta nhấn phím nào sau đây:

a)

Tab

b)

Esc

c)

Home

d)

End

78.

Câu 16: Trong Microsoft Powerpoint để chọn hiệu ứng cho một đối tượng ta dùng thẻ nào sau đây :

a)

Design

b)

Transitions

c)

Animations

d)

Insert

79.

Câu 18:Trong Microsoft Powerpoint để chèn hiệu ứng cho Slide ta chọn thẻ nào sau:

a)

Design

b)

Insert

c)

Transitions

d)

Animations

80.

Câu 19: Trong Microsoft Powerpoint khi đang ở slide 3 em nhấn phím F5 thì trình chiếu:

a)

Trình diễn Slide 3

b)

Trình diễn slide đầu tiên

c)

Trình diễn slide cuối cùng

d)

Không thể trình diễn khi nhấp F5

81.

Khi sử dụng lại các thông tin trên mạng cần lưu ý đến vấn đề:

a)

Các từ khoá liên quan đến thông tin cần tìm.

b)

Các từ khoá liên quan đến trang web.

c)

Địa chỉ của trang web.

d)

Bản quyền.

82.

Biểu tượng nào sau đây dùng để truy cập Internet

a)
b)
c)
d)
83.

Chỉ ra nút lệnh chọn phông chữ trong các nút lệnh sau?

a)
b)
c)
d)
84.

Để sao chép thư mục em sử dụng lệnh nào sau đây?

a)

Copy và Paste

b)

Rename và Paste

c)

Copy và Delete

d)

Copy và Open

85.

Ý nào đúng khi nói về tệp tin và thư mục?

a)

Thư mục có thể chứa tệp tin

b)

Tệp tin có thể chứa thư mục

c)

Trong máy tính không bao giờ có tệp tin hay thư mục

86.

Thiết bị gì đang được cắm vào máy tính

a)

Ổ đĩa cứng

b)

USB

c)

Đĩa CD

87.

Chèn tranh/ hình ảnh vào bài trình chiếu, em chọn thẻ Insert rồi chọn nút lệnh ....

a)
b)
c)
d)
88.

Muốn xóa một slide, em chọn slide muốn xóa rồi ấn phím ..........

a)

Delete

b)

Enter

c)

Ctrl

d)

Shift

89.

Để lưu bài trình chiếu, em nhấn nút lệnh?

a)
b)
c)
d)
90.

Để thoát khỏi chế độ trình chiếu, em nhấn phím nào?

a)

ESC

b)

Enter

c)

Delete

d)

Ctrl

91.

Nhóm hiệu ứng như hình bên được gọi là hiệu ứng gì?

a)

Hiệu ứng chuyển động

b)

Hiệu ứng xuất hiện

c)

Hiệu ứng nhấn mạnh

d)

Hiệu ứng biến mất

92.

Nhóm hiệu ứng ở hình bên được gọi là hiệu ứng gì?

a)

Hiệu ứng xuất hiện

b)

Hiệu ứng nhấn mạnh

c)

Hiệu ứng biến mất

d)

Hiệu ứng chuyển động

93.

Nút lệnh nào có chức năng lưu bài trình chiếu?

a)
b)
c)
d)