wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

conditional sentences WH Questions..

Total questions: 64

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

Có bao nhiêu loại câu điều kiện trong tiếng Anh?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

2.

Đâu là công thức của câu điều kiện LOẠI 0?

a)

If + S + V(s,es), S+ V(s,es)/câu mệnh lệnh

b)

S + V(s,es), S+ V(s,es)/câu mệnh lệnh

c)

If + S + Ved, S+ V(s,es)/câu mệnh lệnh

d)

If + S + Ved, S+ V(s,es)

3.

Đâu là công thức của câu điều kiện LOẠI 1?

a)

S + V(s,es), S + Will/Can/shall...... + V

b)

If + S + V, S + Will/Can/shall...... + V

c)

If + S + V(s,es), S + Will/Can/shall...... + V

d)

S + V(s,es), S + Would/Could/Should...... + V

4.

Đâu là công thức của câu điều kiện LOẠI 2?

a)

If + S + had V3, S +would/ Could/ Should...+ V

b)

If + S + V2/ Ved, S +would/ Could/ Should...+ V

c)

S + V2/ Ved, S +would/ Could/ Should...+ V

d)

S + V2/ Ved, S +Will/ Could/ Should...+ V

5.

Loại câu điều kiện nào nói về các điều kiện HIỂN NHIÊN?

a)

loại 0

b)

loại 1

c)

loại 2

d)

loại 3

6.

Loại câu điều kiện nào nói về các điều kiện CÓ THỂ xảy ra ở hiện tại hoặc tương lai?

a)

loại 0

b)

loại 1

c)

loại 2

d)

loại 3

7.

Loại câu điều kiện nào nói về các điều kiện KHÔNG CÓ THẬT ở HIỆN TẠI?

a)

loại 0

b)

loại 1

c)

loại 2

d)

loại 3

8.

Loại câu điều kiện nào nói về các điều kiện KHÔNG CÓ THẬT ở QUÁ KHỨ?

a)

loại 0

b)

loại 1

c)

loại 2

d)

loại 3

9.

Đâu là ví dụ của câu điều kiện loại 0?

a)

If you close your eyes, you don't see anything.

b)

If I were you, I would meet her.

c)

If it doesn't rain, I will go camping.

10.

Đâu là ví dụ của câu điều kiện LOẠI 1?

a)

If you don't drink water for 3 days, you die.

b)

If I had 1 million dollars, I would buy a supercar.

c)

If I become a teacher, I will teach in Hanoi.

11.

Đâu là ví dụ của câu điều kiện LOẠI 2?

a)

If I broke that vase, you could beat me.

b)

If I break that vase, I will buy a new one for you.

c)

If I broke that vase, you can beat me.

d)

If I break that vase, you could beat me.

12.

Sự khác nhau của câu điều kiện Loại 1 và Loại 2 ?

a)

Time

b)

Possible situations vs Impossible situation

c)

Tense

d)

Subject

13.

Read the sentence and rewrite it using first or second conditional.

"I live far from my grandparents so I rarely visit them"

4 lines
14.

V2 - V3 của buy

a)

bought - bought

b)

buy - bought

c)

bought - buy

d)

buy - buy

15.

V2 - V3 - nghĩa tiếng việt của break

a)

broke - broken - dán lại

b)

broke - broken - làm vỡ

c)

broke - broke - làm vỡ

d)

broken - broken - làm vỡ

16.

Đâu là công thức của câu điều kiện LOẠI 2?

a)

If + S + had V3, S +would/ Could/ Should...+ V

b)

If + S + V2/ Ved, S +would/ Could/ Should...+ V

c)

S + V2/ Ved, S +would/ Could/ Should...+ V

d)

S + V2/ Ved, S +Will/ Could/ Should...+ V

17.

Câu điều kiện loại 2 dùng để diễn tả giả thuyết ___________________________ ở hiện tại.

a)

có thể xảy ra

b)

không thể xảy ra

c)

có thể và không thể xảy ra

18.

. If I (be) __________________________ stronger, I'd help you carry the piano.

a)

was

b)

were

c)

had been

d)

am

19.

If I (not do) _____________ it, nobody would do it.

a)

don't do

b)

didn't do

c)

hadn't done

d)

weren't do

20.

I (not run)_____________ away if I saw a spider.

a)

won't run

b)

didn't run

c)

wouldn't run

d)

can't run

21.

I (not run)_____________ away if I saw a spider.

a)

won't run

b)

didn't run

c)

wouldn't run

d)

can't run

22.

If I ... her name, I would tell you her name.

a)

knew

b)

know

c)

have known

d)

had known

23.

If I knew her name, I ... you her name.

a)

would tell

b)

will tell

c)

tell

d)

would have told

24.

If my dog had six legs, it ... very fast!

a)

would run

b)

ran

c)

would have run

d)

will run

25.

If I were you, I ... some trees round the house.

a)

would plant

b)

plant

c)

will plant

d)

would have planted

26.

If you don't study hard, you ... the exam.

a)

will fail

b)

fail

c)

would fail

d)

would have fail

27.

If I go shopping, I ______ some food.

a)

buy

b)

will buy

c)

would buy

d)

would have bought

28.

. If I (be) __________________________ stronger, I'd help you carry the piano.

a)

was

b)

were

c)

had been

d)

am

29.

I (not travel) _______________________________ to London if I don't get a cheap flight.

a)

don't travel

b)

wouldn't travel

c)

won't travel

d)

couldn't travel

30.

If I ...................money, I would buy a car

a)

have

b)

had

c)

will have

d)

has

31.

I (not travel) _______________________________ to London if I don't get a cheap flight.

a)

don't travel

b)

wouldn't travel

c)

won't travel

d)

couldn't travel

32.

If I (not do) _____________ it, nobody would do it.

a)

don't do

b)

didn't do

c)

hadn't done

d)

weren't do

33.

If I ... near my school, I would be in time for school.

a)

lived

b)

live

c)

would live

d)

had lived

34.

Conditional sentences - type 1 (Câu điều kiện — loại 1)

a)

Loại câu điều kiện này diễn tả điều kiện có thể hoặc không thể thực hiện trong hiện tại hoặc quá khứ

b)

Loại câu điều kiện này diễn tả điều kiện có thể hoặc không thể thực hiện trong hiện tại hoặc tương lai.

c)

Loại câu điều kiện này diễn tả điều kiện có thể hoặc không thể thực hiện trong quá khứ hoặc tương lai.

35.

If it (be).... sunny next week, we (plant) .... the vegetables

a)

is; will plant

b)

am; will plant

c)

are; will plant

d)

is; won't plant

36.

If we (recycle)..... more, we (help).... our Earth

a)

recycle; won't help

b)

recycle; will help

c)

don't recycle; will help

d)

don't recycle; will help

37.

We (save).... a lot of trees if we (not waste)....... so much paper

a)

will save; waste

b)

will save; waste

c)

won't save; don’t waste

d)

will save; don’t waste

38.

More people (have)..... fresh water if we only (use).... the water we need

a)

will have; have use

b)

will have; use

c)

won't have; use

d)

will have; don't use

39.

If you (be)____ free, I will tell you the truth

a)

are

b)

am

c)

is

d)

is not

40.

I (go)______ swimming if it is not rainy

a)

will go

b)

go

c)

went

d)

goes

41.

If we down more trees, our environment will be destroyed

a)

cut

b)

cuts

c)

cutting

d)

will cut

42.

If the river (not be).... dirty, there (be).... more fish

a)

is not; won't be

b)

is; will be

c)

is not; will be

d)

is; will be

43.

Câu điều kiện loại 0 dùng để diễn tả sự việc......

a)

luôn đúng

b)

có khả năng xảy ra ở hiện tại hoặc tương lai

c)

không có thật ở hiện tại

d)

không có thật trong quá khứ

44.

câu điều kiện loại 1 dùng để diễn tả sự việc ........

a)

không có thật trong quá khứ

b)

không có thật ở hiện tại

c)

luôn đúng

d)

có khả năng xảy ra ở hiện tại hoặc tương lai

45.

câu điều kiện loại 2 dùng để diễn tả sự việc ......

a)

có khả năng xảy ra ở hiện tại, tương lai

b)

luôn đúng

c)

không có thật ở hiện tại

d)

không có thật trong quá khứ

46.

Đâu là if clause của câu điều kiện loại 1?

a)

if + S + V htđ

b)

if + S + V qkđ

c)

if + S + V qkht

d)

if + S + Modal V + V-inf

47.

Động từ trong 2 mệnh đề ở ĐK loại 0 được chia ở thì.....

a)

quá khứ đơn

b)

quá khứ hoàn thành

c)

hiện tại đơn

d)

tương lai đơn

48.

đâu là mệnh đề chính của đk loại 2?

a)

S + will (not) + V-inf

b)

S + had (not) + V-ed/cột 3

c)

S + Would (not) + V-inf

d)

S + would (not) + have + V-ed/cột 3

49.

câu điều kiện bao gồm mấy mệnh đề?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

50.

Chọn phương án đúng:

If I ____ you, I would study hard.

a)

am

b)

were

51.

Chọn phương án đúng:

If I ____ hard, I will pass the test.

a)

study

b)

studied

52.

Chọn phương án đúng:

Unless it _____ (rain), we ____ (walk) to school.

a)

rains/ will walk

b)

rained/ would walk

c)

rained/ will walk

d)

rains/ would walk

53.

Điền 1 từ vào chỗ trống:

If you stay up late, you (a)   feel tired.

54.

Điền 1 từ vào chỗ trống:

If I were rich, I (a)   buy a house.

55.

Điền 1 từ vào chỗ trống:

If I (a)   (have) a car, I would drive to school.

56.

Điền 1 từ vào chỗ trống:

If she (a)   (wake) up late, she will miss the bus.

57.

Tìm lỗi sai trong câu:

If we will go shopping, I will buy a T-shirt.

a)

will go

b)

will buy

58.

Tìm lỗi sai trong câu:

If mother is sick, I cook dinner.

a)

is

b)

cook

59.

Tìm lỗi sai trong câu:

If you meet Uncle Ho, what would you say?

a)

meet

b)

would you say

60.

Tìm lỗi sai trong câu:

If I am you, I would learn English.

a)

am

b)

would learn

61.

Chọn phương án đúng:

If you __________________ (go) home late, I __________________ (be) angry.

a)

go/will be

b)

go/would be

c)

went/will be

d)

went/would be

62.

Chọn phương án đúng:

What you _______ (do) if you ______ (be) a billionaire?

a)

would you do/ were

b)

will you do/ were

c)

you would do/ were

d)

you will do/ are

63.

Chọn phương án đúng:

If you _____ (not want) to eat out, we ______ (eat) dinner at home.

a)

doesn't want/ will eat

b)

didn't want/ would eat

c)

not wants/ would eat

d)

don't want/ will eat

64.

Chọn phương án đúng:

I _____ (give) flowers and chocolate if I _____ (have) a Valentine.

a)

would give/ had

b)

will give/ have

c)

will give/ had

d)

would give/ have