d), , 5. Để tạo một đoạn văn bản trong HTML, ta sử dụng thẻ nào? 6. Cách nào sau đây là đúng để chèn một hình ảnh vào trang web trong HTML? 7. Thẻ trong HTML có chức năng gì? a)Xác định tiêu đề của trang web. b)Cung cấp thông tin về trang web cho trình duyệt hoặc công cụ tìm kiếm. c)Tạo liên kết đến các tài nguyên khác. d)Tạo các biểu mẫu nhập liệu. 8. c)Tạo một biểu mẫu nhập liệu. 9. Trong HTML, thẻ nào dùng để tạo một tiêu đề lớn nhất trên trang web? 10. Cú pháp để tạo một thẻ liên kết đến một trang web khác là: 11. Thẻ nào được sử dụng để tạo một dòng chữ in đậm trong HTML? 12. Thẻ nào dùng để chèn một đoạn mã code trong HTML? 13. Thẻ nào dùng để tạo một thẻ ngắt dòng trong HTML? 14. Thẻ nào trong HTML được dùng để định nghĩa một nhóm các phần tử trong một trang web, mà không có ảnh hưởng về bố cục? 15. dùng để tạo một thẻ ngắt dòng trong HTML? 16. Thẻ nào trong HTML được dùng để định nghĩa một nhóm các phần tử trong một trang web, mà không có ảnh hưởng về bố cục? 17. Để tạo một danh sách không thứ tự (unordered list) trong HTML, ta sử dụng thẻ nào? 18. Thẻ nào dùng để tạo một ô nhập liệu (input) trong HTML? 19. Thẻ trong HTML được đặt ở đâu trong tài liệu HTML?20. Thẻ nào dùng để tạo một liên kết đến một tài liệu CSS trong HTML? 22. a)Nhúng một video vào trang web. b)Nhúng một tài liệu HTML khác vào trang web hiện tại. c)Nhúng một hình ảnh vào trang web. d)Nhúng một bảng vào trang web. 23. Thuộc tính nào của thẻ dùng để chỉ định đường dẫn đến tệp hình ảnh? 24. Thẻ trong HTML có thể dùng để xác định: b)Mô tả ngắn về trang web cho các công cụ tìm kiếm. 25. [TH] Để tạo một bảng trong HTML, các thẻ và | dùng để làm gì?a)| tạo tiêu đề bảng, | tạo ô dữ liệu trong bảng.b)| tạo ô dữ liệu, | tạo tiêu đề bảng.c)| tạo cột, | tạo hàng.d)| và | đều tạo tiêu đề bảng.26. Thẻ nào dùng để chèn một video vào trang HTML? 27. [VD] Cách nào sau đây là đúng để tạo một bảng với hai cột và ba hàng trong HTML? a)| Data1 | Data2 | | Data3 | Data4 | | Data5 | Data6 |
b)| Header1 | 28. với hai cột và ba hàng trong HTML? a)| Data1 | Data2 | | Data3 | Data4 | | Data5 | Data6 |
b)| Header1 | Header2 |
|---|
| Data1 | Data2 | | Data3 | Data4 |
29. Thẻ nào trong HTML được dùng để tạo phần mô tả cho các yếu tố trong trang web? 31. Thẻ nào trong HTML dùng để chèn âm thanh vào trang web? 32. Thẻ nào dùng để tạo một bảng định nghĩa trong HTML? d)34. Thẻ nào trong HTML dùng để tạo một phần tử nhóm văn bản nhỏ, không ảnh hưởng đến bố cục của trang? 35. Thẻ trong HTML có tác dụng gì? b)Chỉ thị nội dung quan trọng và làm chữ in đậm. c)Chỉ thị một đoạn văn bản được chọn. 37. Thẻ nào trong HTML dùng để tạo một nhóm các mục trong danh sách định nghĩa? 38. Để tạo một thanh điều hướng (navigation bar) trong HTML, ta thường sử dụng thẻ nào? 39. Thẻ với thuộc tính charset="UTF-8" có chức năng gì trong HTML? a)Xác định kiểu mã hóa ký tự của trang web. b)Xác định các liên kết đến tài nguyên bên ngoài. 40. Thẻ với thuộc tính charset="UTF-8" có chức năng gì trong HTML? a)Xác định kiểu mã hóa ký tự của trang web. b)Xác định các liên kết đến tài nguyên bên ngoài. c)Xác định tên tác giả của trang web. d)Xác định phiên bản của HTML. 41. Thẻ nào dùng để tạo một biểu mẫu có hộp chọn trong HTML? 42. Thẻ trong HTML chứa các thông tin gì? a)Nội dung hiển thị trên trang web. b)Các yếu tố thông tin như tiêu đề, liên kết đến tài nguyên CSS, JavaScript. c)Các hình ảnh và biểu tượng trang web. d)Nội dung cho các đoạn văn bản. 43. Thẻ
trong HTML dùng để làm gì? 44. Để tạo một thẻ liên kết không thể click được trong HTML, ta có thể sử dụng thuộc tính nào trong thẻ ? c)href="javascript:void(0)" 45. b)Tạo một biểu mẫu nhập liệu. c)Tạo các đường dẫn đến các trang web khác. 46. Thẻ nào trong HTML được dùng để tạo một đoạn văn bản có thể kéo thả? 47. Thẻ nào dùng để định nghĩa một nhóm các mục trong danh sách trong HTML? 48. Thẻ nào trong HTML dùng để tạo một mục trong danh sách sắp xếp (ordered list)? 49. a)Cho phép người dùng chọn một hoặc nhiều lựa chọn. b)Cho phép người dùng chỉ chọn một lựa chọn trong nhóm. 50. [TH] Thẻ nào dùng để tạo một đoạn văn bản có định dạng cố định trong HTML? 51. Để tạo một thuộc tính trong thẻ HTML, ta cần sử dụng: 53. Để tạo một thuộc tính trong thẻ HTML, ta cần sử dụng: 55. [TH] Thuộc tính alt trong thẻ có chức năng gì? a)Xác định liên kết đến hình ảnh. b)Cung cấp mô tả thay thế cho hình ảnh khi không thể tải được hình ảnh. c)Tạo hiệu ứng cho hình ảnh. d)Định dạng kích thước hình ảnh. 56. a)Tạo một ô nhập liệu một dòng. b)Tạo một ô nhập liệu nhiều dòng. c)Tạo một vùng văn bản cố định. d)Tạo một đoạn mã JavaScript. 57. Thẻ nào trong HTML được sử dụng để tạo một tiêu đề phụ (subtitle)? 58. [TH] Để tạo một liên kết đến một tệp PDF trong HTML, bạn sử dụng thẻ nào? 59. Thẻ a)Gán nhãn cho một phần tử form. c)Tạo tiêu đề cho một trang. d)Xác định một đoạn văn bản. 60. Thẻ nào trong HTML dùng để tạo một nhóm các yếu tố liên quan với nhau? 61. Để tạo một ô nhập liệu có thể chứa nhiều dòng văn bản trong HTML, bạn sử dụng thẻ nào? 62. a)Chèn một trang HTML khác vào trong trang hiện tại. 63. Thẻ trong HTML có tác dụng gì? 64. b)Tạo một đường phân cách ngang. c)Tạo một đường phân cách dọc. d)Tạo một đoạn văn bản mới. 65. Thẻ trong HTML thường được đặt ở đâu trong tài liệu HT 66. b)Tạo một đường phân cách ngang. c)Tạo một đường phân cách dọc. d)Tạo một đoạn văn bản mới. 67. Thẻ trong HTML thường được đặt ở đâu trong tài liệu HTML? 69. Thẻ nào trong HTML dùng để tạo một nhóm các mục không sắp xếp? 70. Thẻ nào trong HTML dùng để tạo một thẻ tiêu đề cấp 3? 71. a)Làm cho ô radio được chọn mặc định. b)Làm cho ô radio không thể chọn được. c)Làm cho ô radio không hiển thị. d)Làm cho ô radio không thể sửa được. 72. Thẻ nào trong HTML dùng để tạo một trường nhập liệu số? 73. [TH] Câu lệnh sau sẽ tạo một đường dẫn đến một trang web khác trong HTML, thẻ nào được sử dụng? 74. Thuộc tính src của thẻ trong HTML dùng để: a)Xác định nguồn gốc của hình ảnh. b)Xác định tiêu đề cho hình ảnh. c)Xác định chiều rộng của hình ảnh. d)Xác định độ phân giải của hình ảnh. 75. a)Các thông tin meta của trang web. b)Nội dung chính của trang web. c)Các liên kết đến các tài nguyên bên ngoài. 76. Thẻ nào trong HTML dùng để nhóm các phần tử liên quan với nhau mà không ảnh hưởng đến bố cục? 77. Thẻ trong HTML có chức năng gì? a)Tạo một đoạn văn bản có định dạng cố định (cả khoảng trắng và dòng mới được giữ nguyên). b)Tạo một đoạn văn bản không có định dạng. c)Định dạng văn bản theo kiểu chữ in đậm. d)Định dạng văn bản theo kiểu chữ nghiêng. 78. Thẻ trong HTML có thể dùng để xác định: b)Các thuộc tính về mã hóa ký tự của trang web. c)Các liên kết đến các tài nguyên bên ngoài. d)Các đoạn văn bản trong trang web. 79. Để tạo một thanh menu trong HTML, chúng ta có thể sử dụng thẻ nào? 80. a)Cho phép người dùng chọn một hoặc nhiều lựa chọn. b)Cho phép người dùng nhập số. c)Cho phép người dùng nhập văn bản. d)Cho phép người dùng chọn chỉ một lựa chọn. 81. a)Nội dung chính của trang web. b)Tiêu đề và các thông tin cấu hình của trang web. c)Liên kết đến các tài nguyên bên ngoài. d)Các đoạn văn bản hiển thị trên trang web. 82. Thẻ a)Định nghĩa phần đầu trang. b)Định nghĩa phần cuối trang. c)Tạo các mục trong danh sách. d)Tạo tiêu đề cho trang web. 83. Thẻ nào dùng để định nghĩa một mục trong danh sách định nghĩa? 84. Thẻ nào trong HTML dùng để xác định tiêu đề của trang web? 85. Thẻ trong HTML dùng để làm gì? b)Tạo một phần tử nhập liệu. 86. a)Tạo một liên kết đến trang khác. b)Tạo một đoạn văn bản in đậm. 87. Thẻ trong HTML dùng để làm gì? c)Chèn hình ảnh vào trang web. 88. Thẻ nào được sử dụng để tạo danh sách không sắp xếp? 89. Thẻ trong HTML dùng để làm gì?a)Tạo một mục trong danh sách. 90. Câu 81: Thẻ trong HTML dùng để làm gì?a)Tạo một mục trong danh sách. 91. Câu 82: Thẻ nào được dùng để nhóm các phần tử trong HTML? 92. Câu 83: Thẻ nào dùng để tạo một ô nhập liệu trong HTML? 93. Câu 84: Thẻ b)Chứa các trường nhập liệu. c)Tạo một liên kết đến một trang khác. d)Chứa các liên kết điều hướng. 94. a)Chỉ định địa chỉ liên kết. b)Xác định kiểu hiển thị của văn bản. 95. Câu 86: Thẻ nào trong HTML dùng để tạo tiêu đề lớn nhất? 96. Câu 87: Thẻ nào trong HTML dùng để tạo một bảng? a)b)c)d)97. Câu 88: Thẻ trong bảng HTML dùng để làm gì?a)Định nghĩa một tiêu đề cho cột trong bảng. b)Tạo một ô chứa dữ liệu trong bảng. d)Định nghĩa thuộc tính màu nền cho bảng. 98. Câu 89: Thẻ trong HTML dùng để: a)Định dạng văn bản in đậm và thể hiện sự quan trọng. b)Định dạng văn bản nghiêng. c)Định dạng văn bản gạch chân. d)Định dạng văn bản có kích thước lớn. 99. Câu 90: Thẻ trong HTML dùng để: a)Định dạng văn bản in đậm. b)Định dạng văn bản nghiêng. c)Định dạng văn bản có màu nền. d)Định dạng văn bản có màu chữ. 100. Câu 91: Thẻ trong HTML dùng để: b)Tạo một khoảng trắng giữa các đoạn văn. 101. Câu 92: Thẻ nào trong HTML dùng để tạo một vùng chọn (dropdown)? 102. Câu 93: Thẻ a)Tạo một ô nhập liệu cho văn bản nhiều dòng. b)Tạo một ô nhập liệu cho văn bản ngắn. c)Tạo một trường nhập liệu ngày tháng. d)Tạo một trường nhập liệu email. 103. Câu 94: Thuộc tính src của thẻ dùng để: a)Xác định nguồn gốc của hình ảnh. 104. Câu 94: Thuộc tính src của thẻ dùng để: a)Xác định nguồn gốc của hình ảnh. b)Xác định chiều rộng của hình ảnh. c)Xác định độ phân giải của hình ảnh. d)Xác định định dạng của hình ảnh. 105. Câu 95: Thẻ trong HTML được sử dụng để: a)Xác định thuộc tính cho trang web. b)Định nghĩa tiêu đề của trang. c)Xác định ngôn ngữ của trang web. d)Xác định các thông tin cấu hình cho trang web (chẳng hạn như charset). 106. a)Tạo phần đầu trang của trang web. b)Tạo phần cuối trang của trang web. c)Tạo một danh sách điều hướng. d)Tạo một đoạn văn bản quan trọng. 107. Câu 97: [TH] Thẻ a)Tạo các liên kết điều hướng trong trang web. c)Tạo một danh sách các mục. 108. Câu 98: Thẻ trong HTML dùng để chứa: a)Nội dung chính của trang web. b)Các thông tin meta và liên kết đến tài nguyên bên ngoài. c)Các đoạn văn bản quan trọng. 109. Câu 99: Thẻ trong HTML dùng để: a)Chèn một liên kết đến tài nguyên bên ngoài như CSS. b)Tạo một liên kết đến một trang web khác. c)Tạo một liên kết điều hướng. d)Chèn một tệp JavaScript vào trang web. 110. a)Chèn một video vào trang web. b)Chèn một trang HTML khác vào trong trang hiện tại. 111. Câu 101: [TH] Thẻ trong HTML được sử dụng để: b)Tạo một đoạn văn bản in đậm. d)Tạo một biểu mẫu nhập liệu. 112. a)Định nghĩa một phần của nội dung trang web, có thể chứa các phần tử khác. c)Định nghĩa một bảng dữ liệu.
| | |
|---|
| | | | | | |