Font size
WorksheetsTrắc nghiệm lập trình cơ sở C
Total questions: 125
Worksheet time: 1hrs 3mins
1. Tên nào đặt sai quy định của C:
Giai_Phuong_Trinh_Bac_2
GiaiPhuongTrinhBac2
GPTB2
Giai Phuong Trinh Bac 2
2. Tên nào đặt sai quy định của C:
HaiBien
TwoVariant
2Bien
Hai_Bien
3. Biểu thức 21/ 5 + 6/5.0*4 có giá trị là:
8
8.2
8.8
9
4. Biểu thức: 21/4*4 + 6/4.0 có giá trị là:
21
21.5
22.5
22
5. Khi chạy đoạn chương trình: char St[80], St1[80];
strcpy( St, “123”);
strcpy( St1, “456”);
strcpy( St1, St);
printf( “%s”, St1);
Kết quả hiện ra màn hình là:
123
579
456
123456
6. Kết quả của câu lệnh :
printf("%c", ( 'B'+ 32 ));
Báo lỗi do câu lệnh sai
B
b
98
7. Khi chạy đoạn chương trình :
float a, b, c, N ;
N = 546;
a = N / 100;
b = (N % 100) / 10;
c = (N % 100) % 10;
printf(“%d”, a+b+c);
Kết quả hiện ra màn hình là:
15
546
5
Chương trình báo lỗi
8. Khi chạy đoạn chương trình:
int a = 5, b = 6;
a = a+b;
b = a-b;
a = a-b;
printf( “%d%d”, a, b );
Kết quả hiện ra màn hình là:
56
65
Chương trình in ra giá trị rác
Chương trình báo lỗi
9. Khi chạy đoạn chương trình:
int a = 32, b;
a = 32;
b = a >> 4;
printf( “%d”, b );
Kết quả hiện ra màn hình là:
Chương trình báo lỗi
28
8
2
10. Khi chạy đoạn chương trình:
int a = 32;
int b = a << 1;
printf( “%d”, b );
Kết quả hiện ra màn hình là:
Chương trình báo lỗi
64
32
33
11. Khi chạy đoạn chương trình.
int a = 2 * 2 < 3;
printf( “%d”, a );
Kết quả hiện ra màn hình là:
Chương trình báo lỗi
0
1
false
12. Khi chạy đoạn chương trình:
char a[100], b[100];
a = “Nguyen Van A”;
b = “Nguyen Van B”;
printf( “%d”, a < b );
Kết quả hiện ra màn hình là:
char HoTen;
char HoTen[20];
char *HoTen[20];
char HoTen[];
14. Khi chạy đoạn chương trình.
char a [100], b[100];
strcpy(a, “Nguyen Van A” );
strcpy(b, “Nguyen” );
printf( “%d”, a<b);
Kết quả hiện ra màn hình là:
Chương trình báo lỗi
1
0
a < b
15. Cho khai báo sau:
int x, y, z;
Lệnh nào sau đây là sai:
x=3;
x=4.0;
x+y=3.5;
z=x+y;
16. Cho khai báo sau:
int x, y;
Lệnh nào sau đây sai:
scanf( “%d”, &x);
scanf ( “%d”, &(x+y) );
printf( “%d”, x);
printf( “%d”, (x+y) );
17. Cho đoạn chương trình sau:
float x = 3.5;
printf( “%0.2f”, x );
Chương trình sẽ in gì ra màn hình:
Không in ra gì cả
3.50
3.5000000000
.5
18. Cho phương trình bậc 2:
ax2 + bx + c = 0 .
Cho a khác 0 và Delta= b*b- 4*a*c>0.
Phương trình có nghiệm
×=2×a−b±Delta
Thể hiện 1 nghiệm của phương trình trên C:
x = -b - sqrt(Delta) / (2*a);
x = (-b - sqrt(Delta) ) /2*a;
x = (-b - sqrt (Delta) ) / (2*a);
x = -b - sqrt (Delta) /2/a;
19. Khai báo biến nào sau đây là đúng :
x, y = int;
x, y of int;
int x, y;
int : x, y;
20. Cho khai báo :
char Ho[100], Ten[100];
Lệnh nào sau đây là đúng:
printf( “Ho ten la : %s %s”, Ho, Ten);
printf( “Ho ten la : %s%s” +Ho, +Ten);
printf( “Ho ten la :%s%s”, Ho-Ten);
printf( “Ho ten la :%s%s”, Ho+Ten);
21. Lệnh nào sau đây in ra màn hình số lớn nhất giữa 2 số nguyên A và B:
if ( A > B ) printf( “%d”, B ); else printf( “%d”, A );
if ( A > B ) printf( “%d”, A ); else printf( “%d”, B );
if ( A > B ) scanf( “%d”, A); else scanf( “%d”, B );
if ( A < B ) printf( “%d”, A ); else printf(“ %d”, B );
22. Cho N là biến kiểu int, chọn lệnh nào sau đây đúng cú pháp:
if ( N < 10 ) printf ( “Nho hon 10” ); else printf ( 'Lon hon 10' );
if N < 10 printf ('Nho hon 10') else printf ( “Lon hon 10” );
if (N < 10) printf ( “Nho hon 10” ); else printf ( “Lon hon 10” );
if (N < 10) N = 10 else (N > 20 ) printf ( “N > 20” );
Cho đoạn chương trình sau:
int i = 2;
switch ( i ) {
case 1: i = i+1; break;
case 2: i = i+2; break;
case 3: i = i+3; break;
}
printf( “%d”, i );
Chương trình sẽ in gì ra màn hình
3
4
8
Chương trình báo lỗi
24. Cho đoạn chương trình sau:
int i = 9;
if ( i < 0)
printf( “So am” );
else
switch ( i % 2) {
case 1: printf( “Chan” );break;
case 0: printf( “Le” ); break;
}
Chương trình sẽ in gì ra màn hình:
Chan
Le
So am
Tất cả các trường hợp trên đều sai
25. Đoạn chương trình sau:
int i = 0;
if ( i == 0 ) printf( “So Khong ” );
else if ( i < 0 ) printf( “So Am ” );
else printf( “So Duong ” );
Chương trình sẽ in gì ra màn hình:
So Khong So Duong
So Khong
So Duong
Chương trình báo lỗi
26. Đoạn chương trình sau:
int i = 0;
char ch;
if ( i >= 0 && i <= 2 )
ch = 'A';
if ( i >= 3 && i <= 8)
ch = 'B';
else ch='C';
printf( “%c”, ch );
Chương trình sẽ in gì ra màn hình:
A
C
AC
B
27. Đoạn chương trình sau:
char ch;
int i = 0;
if ( i < 0 ) ch = ‘C’;
else if ( i <= 2 ) ch = ‘A’;
else if (i <= 8 ) ch = ‘B’;
else ch = ‘C’;
printf( “%c”, ch );
Chương trình sẽ in gì ra màn hình:
A
B
C
Chương trình báo lỗi
28. Đoạn chương trình sau:
int a = 0; b = 0;
float x;
if ( a == 0 )
if ( b == 0 )
printf( “PTVSN” );
else
printf( “PTVN” );
else x = 0;
printf( “x=%2.0f”, x );
Chương trình sẽ in gì ra màn hình:
PTVSN
PTVSNx=0.00
x=0.00
Kết quả khác.
29. Đoạn chương trình sau:
long s = 0;
for (int i = 1; i <= 9; i++)
s = s+i;
printf( “%ld”, s );
Chương trình sẽ in gì ra màn hình:
10
1
45
Chương trình báo lỗi
30. Đoạn chương trình sau:
long s = 0;
for (int i = 1; i <= 3; i++)
s = s*i;
printf( “%d”, s );
Chương trình sẽ in gì ra màn hình:
6
0
5
Chương trình báo lỗi
31. Đoạn chương trình sau:
long s = 1;
for (int i = 1; i <= 5; i++)
s = s*i;
printf( “%d”, s );
Chương trình sẽ in gì ra màn hình:
20
80
120
Kết quả khác
Đoạn chương trình sau:
long s = 1;
for (int i = 1; i <= 5; i = i+2)
s = s*i;
printf( “%d”, s );
Chương trình sẽ in gì ra màn hình
0
15
120
Chương trình báo lỗi
33. Đoạn chương trình sau:
long S = 0, i = 1;
while ( i <= 6 )
{ S = S + i; i = i + 2; }
printf( “%d”, S );
Chương trình sẽ in gì ra màn hình:
5
9
11
Kết quả khác.
34. Đoạn chương trình sau:
long S = 0, i = 1;
while( i < 5 ) {
S = S + i; i = i + 2;
}
printf( “%d”, S );
Chương trình sẽ in gì ra màn hình:
4
1
0
Chương trình báo lỗi
35. Đoạn chương trình sau:
long S = 10, i = 1;
while ( i < 4 )
S= S + i;
printf( “%d”, S );
Chương trình sẽ in gì ra màn hình:
6
16
20
Kết quả khác
36. Đoạn chương trình sau:
long S = 0, i = 1;
while ( i <= 6 )
S = S + i;
i = i + 2;
printf( “%d”, S );
Chương trình sẽ in gì ra màn hình
4
1
0
Không có trường hợp nào đúng
37. Đoạn chương trình sau:
long S = 0, i = 1;
while ( i <= 6 ) { S = S + 2; } {
S = S + i; i = i + 2;
}
printf( “%d”, S );
Chương trình sẽ in gì ra màn hình:
4
1
0
Lap vo han
38. Chọn khai báo biến đúng :
int A[10];
int A[10, 10];
int A[1..10];
A int[10];
39. Cho khai báo biến : int A[5];
Câu lệnh nào sau đây là đúng nhất:
A[5] = “5”;
A[4/2] = -6;
A(3) = 6;
Không có câu lệnh nào đúng cả
41. Với khai báo
int A[5];
Ðể nhập dữ liệu cho mảng A, chọn:
for (int i=0; i < 5; i++) printf( “Nhập A[%d]:”, i); scanf( “%d”, &(A[i]) );
for (int i=0; i < 5; i++) scanf( “Nhập A[%d]:’);
for (int i=0; i < 5; i++) { printf( “Nhập A[%d]:”, i); scanf( “%d”, &(A[i]) ); }
printf( “Nhập A:” ); scanf( “%d”, A);
42. Đoạn chương trình sau:
int A [5];
for (int i = 0; i < 5; i++) A[i] = i+1;
for (i = 0; i < 4; i++)
printf( “%d”, A[i] );
Chương trình sẽ in gì ra màn hình:
1234
23456
55555
123456
43. Đoạn chương trình sau:
int A[5];
for (int i = 0; i < 5; i++)
A[i] = i + 1;
for (i = 0; i < 5; i++)
if (i % 2 == 0)
printf(“%d”, A[i]);
Chương trình sẽ in gì ra màn hình:
12345
135
024
246
44. Khi chạy chương trình :
char St[] = “Chuc anh chi thi tot”;
for ( int i = 0; i < strlen(St); i++ )
if ( (St[i]>='a') && (St[i] <= 'z'))
St[i] = St[i] - 32;
printf ( “%s”, St );
Chương trình in gì ra màn hình:
CHUC ANH CHI THI TOT
Chuc anh chi thi tot
chuc anh chi thi tot
Chuc Anh Chi Thi Tot
45. Khai báo nguyên mẫu (prototype) nào sau đây là sai:
float TT(int x);
void TT(int x, * float x);
void TT(int x);
void TT(int x; float a) ;
46. Cho biết chương trình có các hàm và biến như sau:
float x, S;
int n;
float F( float y, int m );
Lời gọi hàm nào dưới đây là đúng:
S = F(n,x);
S = F(x);
S = F(n);
S = F();
47. Cho biết chương trình có các hàm và biến như sau:
float S ;
int n, m;
int F( int &x, int y);
Lời gọi hàm nào dưới đây là đúng :
S = F( n, m );
S = F( 7, n );
S = F(7, 7);
S = F( m );
48. Cho biết chương trình có các thủ tục và biến như sau:
int x ;
char c;
void TT(int y, char kytu);
Lời gọi hàm nào dưới đây là đúng:
TT( x, “c”) ;
TT( x, c ) ;
TT( &c, x ) ;
TT();
49. Khi chạy chương trình :
void TINHS( ) {
long S =1;
for ( int i = 1; i < 5; i++ ) S = S * i;
printf( “%ld”, S );
}
void main( ) {
TINHS;
}
Kết quả in ra:
24
Chương trình không in ra gì cả
TINHS
S*i
50. Khi chạy chương trình :
void TINHS( ) {
long S = 1;
for ( int i = 1; i < 5; i++ ) S=S*i;
printf( “%ld”, S );
}
void main( ) {
TINHS();
}
Kết quả in ra :
24
Chương trình không in ra gì cả
TINHS
S*i
51. Khi chạy chương trình :
void In(int x) {
for ( int i = 0; i < x; i++ )
printf( “*” );
}
void main( ){
In(5); }
Chương trình sẽ in gì ra màn hình:
*****
*
Chương trình không in gì ra Màn hình
In(5);
52. Khi chạy chương trình :
void In(int x) {
for (int i=1; i <= x; i++) printf( “*” );
}
void main() {
In(5); In(2);
}
Chương trình sẽ in gì ra màn hình:
*******
**
Không in gì cả
In(2);
53. Khi chạy chương trình :
int BP(int x) {
int Kq = x*x;
return x;
}
void main( ) {
int a = BP(3);
printf(“%d”,a);
}
Chương trình sẽ in gì ra màn hình:
9
3
A
Kq
54. Khi chạy chương trình :
int BP( int x ) {
int Kq = x*x; return Kq;
}
void main( ) {
int a = BP( 3 );
printf( “%d”, a );
}
Chương trình sẽ in gì ra màn hình:
9
3
A
Kq
55. Khi chạy chương trình :
int BP( int x ) {
return x*x;
}
void main( ) {
int a = BP(3);
printf( “%d”,a );
}
Chương trình sẽ in gì ra màn hình:
9
3
A
Kq
56. Khi chạy chương trình :
int BP( int x ) {
BP = x*x;
}
void main( ) {
int a;
printf ( “%d”, BP(3) );
}
Chương trình sẽ in gì ra màn hình:
9
3
BP(3)
Chương trình báo lỗi
57. Khi chạy chương trình :
int BP( int x ) {
BP= x*x;
}
void main( ) {
int a; printf( “P(3)”);
}
Chương trình sẽ in gì ra màn hình:
9
3
BP( 3 )
Chương trình báo lỗi
58. Cho khai báo đầu (prototype) của một hàm như sau:
char* F( int k ) {
if (k % 2 == 0)
return “Chan”;
else
return “Le”;
}
Muốn thực hiện strcpy(X, F(5)); thì biến X phải khai báo kiểu gì :
float X ;
char X[100] ;
int X ;
char X ;
59. Cho khai báo đầu (prototype) của một hàm như sau:
int F( int k) {
if (k % 2==0 )
return 0;
else
return 1;
}
Muốn in printf( “%d”, F( y ) ); thì biến y phải khai báo kiểu gì :
float y ;
char *y ;
int y ;
char y ;
60. Cho khai báo đầu (prototype) của một hàm như sau:
void TT( int &a , char b );
Và có khai báo biến:
int x, y ;
char c ;
Lệnh nào sau đây là đúng :
TT(x +1, c) ;
TT(10, c) ;
TT(x, c) ;
y = TT(10, ‘6’) ;
61. Khi chạy chương trình :
float x, y;
float F(float x, float y) {
if (x < y ) x = y;
return x ;
}
void main( ) {
x = 10; y = 15;
printf( “%0.0f”, F(x, y));
}
Chương trình sẽ in gì ra màn hình:
Chương trình báo lỗi
10
15
F(x,y)
62. Khi chạy chương trình :
int x, y;
void ThuTuc( ) {
x = 3; y = 4;
}
void main( ) {
x = 5; y = 6; ThuTuc( );
printf( “%d %d”, x, y );
}
Chương trình sẽ in gì ra màn hình:
56
34
36
54
63. Khi chạy chương trình :
int x, y;
void ThuTuc( ) {
int x,y;
x = 3; y = 4;
}
void main ( ) {
x = 5; y = 6;
ThuTuc();
printf( “%d %d”, x, y );
}
Chương trình sẽ in gì ra màn hình:
56
34
36
54
64. Khi chạy chương trình :
int x, y ;
void ThuTuc(int x, int y ) {
x = 3; y = 4;
}
void main ( ) {
x = 5; y = 6;
ThuTuc(x, y);
printf( “%d %d”, x, y );
}
Chương trình sẽ in gì ra màn hình:
56
34
36
54
65. Khi chạy chương trình :
int x, y;
void ThuTuc( ) {
x = 3; y = 4;
}
void main( ) {
x = 5; y = 6;
ThuTuc();
printf( “%d%d”, x, y );
}
Chương trình sẽ in gì ra màn hình:
56
34
36
54
66. Khi chạy chương trình :
int x, y ;
void ThuTuc( ) {
x = 3; int y = 4;
}
void main( ) {
x = 5; y = 6;
ThuTuc();
printf( “%d%d”, x, y );
}
Chương trình sẽ in gì ra màn hình:
56
34
36
54
67. Khi chạy chương trình :
void TraoDoi( int &x, int &y ) {
int z = x; x = y; y = z;
}
void main( ) {
x = 5; y = 6;
TraoDoi(x,y);
printf( “%d %d”, x,y);
}
Chương trình sẽ in gì ra màn hình:
5 6
6 5
Chương trình báo lỗi
Không có câu trả lời nào đúng
68. Khi chạy chương trình :
void TraoDoi( int a, int b ) {
int z = a; a = b; b = z;
}
void main( ) {
x = 5; y = 6;
TraoDoi(x,y);
printf( “%d %d”, x, y );
}
Chương trình sẽ in gì ra màn hình:
5 6
6 5
Chương trình báo lỗi
Không có câu trả lời nào đúng
69. Khi chạy chương trình :
void TraoDoi(int &a, int &b){
a=b; b=a;
}
void main( ) {
x = 5; y = 6;
TraoDoi(x,y);
printf( “%d %d”, x, y );
}
Chương trình sẽ in gì ra màn hình:
5 6
6 5
5 5
6 6
70. Khi chạy chương trình :
void TraoDoi(int x, int &y) {
int z = x; x = y; y = z;
}
void main( ) {
x = 5; y = 6;
TraoDoi(x,y);
printf( “%d %d”, x, y );
}
Chương trình sẽ in gì ra màn hình:
5 6
6 5
5 5
Không có câu trả lời nào đúng
71. Khi chạy chương trình :
void TraoDoi(int &x, int y ) {
int z = x; x = y; y = z;
}
void main( ) {
int x = 5, y = 6;
TraoDoi(x, y);
printf( “%d %d”, x, y );
}
Chương trình sẽ in gì ra màn hình:
56
65
66
55
72. Khi chạy chương trình :
int x;
void TT( ) {
x = 4; x = x+5;
}
void main ( ) {
x = 0; TT;
printf( “%d”, x );
}
Chương trình sẽ in gì ra màn hình:
9
0
4
5
73. Chọn khai báo nào sau đây là sai:
typedef struct Phanso { int Tu, Mau; } ;
typedef struct Phan so { int Tu so, Mau so; };
struct Phanso { int Tu, Mau; } ;
typedef struct Phanso { int Tu; int Mau; };
74. Chọn khai báo nào sau đây là đúng
typedef struct DIEM { float x,y; };
typedef DIEM = struct { float x,y; };
typedef DIEM { float x, y; };
DIEM = struct { float x, y ; };
75. Cho khai báo :
typedef struct SV {
char Ten[20]; int NamSinh;
};
SV X, Y;
Các lệnh sau đây , lệnh nào đúng
X.NamSinh = 1981 ;
strcpy(Ten.SV, “Ngo Van A” );
strcpy( SV.Ten, “Ngo Van A” )
NamSinh.X = 1990;
76. Cho khai báo :
typedef struct ToaDo {
int X, Y;
};
ToaDo A, B;
Các lệnh sau đây , lệnh nào sai
A.X = B.X;
A.Y = B.X ;
A = B;
Tất cả các câu đều sai
77. Cho khai báo :
typedef struct ToaDo {
int X, Y;
};
Các khai báo biến sau đây , khai báo biến nào đúng :
struct A[1..10] ;
ToaDo A[10] ;
X ToaDo[10] ;
ToaDo(X,Y) A[10] ;
78. Khi thực hiện đọan chương trình sau:
typedef struct ToaDo {
int x, y;
};
void main( ) {
ToaDo A, B;
A.x = 2 ; A.y = 1 ;
B.x = 3; B.y = 4 ;
printf( “%d”, A.x*B.x+A.y*B.y) ;
}
Chương trình sẽ in gì ra màn hình: :
10
(6, 4)
A.x*B.x+A.y*B.y
Chương trình báo lỗi.
79. Khi thực hiện đọan chương trình sau:
typedef struct ToaDo {
int X, Y;
};
ToaDo A, B; {
A.x = 2 ; B.y = 1;
B.x = 3; B.y = 4 ;
printf( “%d”, A.x*B.x+A.y*B.y) ;
}
Chương trình sẽ in gì ra màn hình: :
10
(6, 4)
A.x*B.x+A.y*B.y
Chương trình báo lỗi.
80. Khi thực hiện đọan chương trình sau:
typedef struct ToaDo {
int x, y;
};
void main( ) {
ToaDo A, B;
A.x = 2 ; A.y = 1 ;
B.x = 3; B.y = 4 ;
printf( “%d%d”, A.x*B.x,A.y*B.y) ;
}
Chương trình sẽ in gì ra màn hình: :
10
6, 4
A.x*B.x+A.y*B.y
Chương trình báo lỗi.
81. Khi thực hiện đọan chương trình sau:
typedef struct ToaDo {
int X, Y;
};
void main ( ) {
ToaDo A[10] ;
for ( int i = 1; i < 4; i++) {
A[i].X = i; A[i].Y = i;
}
for ( i=1; i <= 3; i++ )
printf(“%d%d”, A[i].X, A[i].Y); } Chương trình sẽ in gì ra màn hình: :
112233
33
A[i].x, A[i].y
Chương trình báo lỗi.
82. Khi thực hiện đọan chương trình sau:
typedef struct ToaDo { int X, Y;
};
void main( ) {
ToaDo A[10];
for ( int i = 1;i <= 3;i++) {
A[i].X = i; A[i].Y = i;
}
for( i=1;i <= 3;i++) printf( “%d”, A ); }
Chương trình sẽ in gì ra màn hình: :
112233
33
A[i].x, A[i].y
Chương trình báo lỗi.
83. Cho khai báo biến : int A[5];
Câu lệnh nào sau đây là đúng :
A[5] = “5”;
A[2] = -6;
A(3) = 6;
A = 10 ;
84. Khai báo đầu hàm (prototype) nào sau đây là sai:
float TT( int x );
void TT(int x);
int TT( x );
float TT(int x; float a) ;
85. int a = 1;
int b = 2;
int c = 3;
int d;
d = (a % 2) + (b > c) + (c > a) + (b = a + (a + b == c));
Giá trị của d là:
1
2
3
4
86. int a=3
int b=10
int c=5
int d=12
Cho biết kết quả của biểu thức:
(a & c) ^ (b | d)
0
2
7
15
87. int a=1;
int b=1;
int c=1;
if (a + ++b == ++c, c++)
printf(“c = %d”, c);
else
printf(“b = %d”, b);
Cho biết kết quả in ra màn hình:
c=2
c=3
b=1
b=2
88. int a=1;
switch (a) {
case 1: a+=1;
case 2: a-=1;
case 3: a+=3;
}
printf(“%d”,a++);
Cho biết kết quả in ra màn hình:
5
2
3
4
89. int i;
int j;
for (i=0, j=0; i<3; i++)
printf(“%3d”,j); j++; Kết quả nào sau đây là đúng:
Báo lỗi khi biên dịch
Kết thúc chương trình j là 0
Kết thúc chương trình j là 1
Kết thúc chương trình j là 2
90. Giá trị k sau khi chạy
int k=0;
int i,j;
for (i=0; i<4; i++) {
for (j=1; j<i; j++){
k++;
if(j==i/2)
break;
}
}
1
2
3
4
91. Kết quả in ra
int i=1;
while (i/2 < 4)
i+=2;
printf (“%d”,i);
11
9
5
7
92. Kết quả c
int a=2;
int b=3;
int c = (a%2) ? (b%2) : (b%2) ? 2 : 3;
Báo lỗi khi biên dịch
1
2
3
93.
int k=0, s=0; int n=1;
do {
n++;
if (n%2 == 0)
k++;
else
s+=n;
}
while (k<3);
printf (“%d”,s);
3
8
15
4
94.
int a=1;
int b=1;
int c=1;
void Inc(int &a, int b) {
a++; b++;
}
void main() {
Inc(a,b);
Inc(b,c);
Inc(c,a);
printf(“%d %d %d”,a,b,c);
}
Cho biết kết quả in ra màn hình:
2 2 2
3 3 3
3 3 1
Cả 3 câu đều sai
95. int a=1, b=1, c=2;
void main() {
a++; b++;
if (a>0) {
int a=1, c=1;
a++;
b++;
c++;
printf(“%d %d %d”,a,b,c);
}
}
2 2 1
3 3 2
3 3 3
2 3 2
96. void main() {
int a[5]={1,2,3,4,5};
for (int i=0; i<4; i++)
a[i+1]=a[i]+1;
for (int i=0; i<4; i++)
printf(“%d”,a[i]);
}
Kết quả nào sau đây là đúng:
1 2 3 4 5
2 3 4 5 6
8 7 6 5 5
Các câu trên đều sai
97. void main() {
int a[4]={1, 2, 3, 4};
for (int i=0; i<4; i++)
a[i]=a[i+1];
for (int i=0; i<4; i++)
printf(“%d”,a[i]);
}
Kết quả nào sau đây là đúng:
1 2 3 4
2 3 4 5
2 3 4 0
Các câu trên đều sai
98. void main() {
char s[5] = “ABCDE”;
for (int i=0; i<strlen(s); i++)
s[i]=s[i+1];
puts(s);
}
Kết quả nào sau đây là đúng;
ABCDE
BDCE
Kết quả không xác định
Chương trình báo lỗi
99. Biến đổi một số sau đây từ hệ đếm thập phân (hệ 10) sang hệ đếm thập lục phân (hệ 16): 11510 -> ( ? )10 Chọn kết quả đúng cho ( ? ):
B5
37
73
1F
100. Cho biết kết quả của đoạn lệnh sau:
int dau = 1, s = 0;
for ( int i=1; i < 6; i++) {
s += dau*(2*i-1);
dau = - dau;
}
printf(“%d ”, s);
-2
3
-4
5
101. Cho biết kết quả đoạn lệnh sau:
int X = 10 , Y = 10;
do { while ( Y < 15)
Y += 2 ;
X -= 2;
Y--;
}
while ( X > 0 );
printf(“%d”, Y);
15
14
13
12
102. Cho biết chuỗi “C++” sẽ xuất hiện bao nhiêu lần:
int i, j, N = 6;
for (i= 0; i < N; i++)
for ( j = i; j < N; j++)
printf(“ C++” );
15 lần
18 lần
21 lần
36 lần
103. Xết đoạn chương trình sau :
int L,R;
void Swap (int x,int y) {
int tmp;
tmp=x; x=y; y=tmp;
}
void main( ) {
L=5; R=7;
Swap(L,R);
printf("%d %d",L,R);
}
Kết quả in ra màn hình:
7 5
5 7
5 5
7 7
104. Cho chương trình sau:
int N, X, Y, Z;
void P(int &X, int Y) {
N= 5+Y; X= N*2; Y= X+N;
}
void main( ) {
X = 1; Y= 2;
Z = 3; N = 4;
P(Z,X);
printf("%d %d %d %d",N,X,Y,Z);
}
Kết quả in ra màn hình:
4 1 18 12
6 1 2 12
7 14 21 3
7 14 2 3
105. Cho biết kết qủa của đoạn chương trình sau:
void main( ) {
char ch1, ch2;
ch1= ‘a’; ch2= ‘b’;
if(ch1<ch2) {
ch1=ch2;
ch2++;
}
else ch2=ch2-ch1;
printf("%c,%c",ch1,ch2);
}
b,b
a,b
b,a
b,c
106.
int k=0, s=0; int n=1; do{
n++;
if (n%2 == 0)
k++;
else s+=n;
} while (k<3);
printf (“%d”,s);
3
8
15
4
107.
int a=1,b=1,c=1;
void Inc(int &a, int b) {
a++; b++;
}
void main( ) {
Inc(a,b);
Inc(b,c);
Inc(c,a);
printf(“%d %d %d”,a,b,c); }
Cho biết kết quả in ra màn hình:
2 2 2
3 3 3
3 3 1
Cả 3 câu ều sai
108. Cho đoạn chương trình sau:
… a = a+b; b = a-b; a= a-b; printf(“%d, %d”,a,b); …
với a=3; b=5;
Kết quả in ra:
3, 5
5, 5
5, 3
3, 3
109. Cho biết đoạn chương trình sau:
int dem;
for(dem = 1; dem <= 5; dem ++) {
printf(“dem=%d ”,dem);
break;
printf("\ nThu nghiem lenh break”);
}
Kết quả in ra là:
dem=1 dem=2 dem= 3 dem=4 dem=5
dem=5
Thu nghiem lenh break
Thu nghiem lenh break
dem=1
110. Cho biết kết quả chương trình sau:
int N, X, Y;
void P(int &X,int Y) {
N= 5+Y; X= N*2; Y= X+N;
}
void main( ) {
X= 1; Y= 2; N = 4; P(N, Y);
printf("%d %d %d",N,X,Y);
}
4 1 2
7 14 2
14 1 2
7 14 21
111. Cho biết kết qủa của đoạn chương trình sau:
int x,n,y;
void P(int a, int b) {
n=5+*b;
*a= n2;
*b= a+n;
}
void main( ) {
x=1;y=2;n=3; P(&x,&y);
printf(“%d, %d, %d”,x,y,n);
}
14, 21, 7
7, 14, 21
1, 2, 7
1, 2, 3
112. Cho biết kết quả đoạn chương trình sau:
int i=1;
while (i/2 < 4)
i+=2;
printf (“%d”,i);
11
9
5
7
113. Với đoạn chương trình:
void main( ) {
int a[5]={1,2,3,4,5};
for (int i=0; i<4; i++) a[i+1]=a[i]+1;
for (int i=0; i<4; i++)
printf(“%d”,a[i]); } Kết quả nào sau đây là đúng:
1 2 3 4 5
2 3 4 5 6
8 7 6 5 5
Các câu trên đều sai
114. Với chương trình sau:
void main( ) {
char s[5]=”UWXYZ”;
for (int i=0; i<strlen(s); i++)
s[i]=s[i+1];
puts(s);
}
Chọn kết quả đúng:
VWXYZ
WXYZ
ZYXW
3 câu trên đều sai
115. Cho khai báo sau:
int a[5]={6, 7, 0, 3, 1};
Để xác định phần tử a[3] chọn:
*a+3
*a[3]
*(a+3)
a+3
116. Cho biết kết qủa của đoạn chương trình sau:
int P(int k) {
if(k==1) return 1;
else return k+P(k-1);
}
void main( ) {
int n=5;
printf(“%d”,P(n));
}
6
14
15
9
117. Cho biết kết quả của đoạn chương trình sau:
void main( ) {
char a=6, b=9;
while (a>(b=b+1))
if (a==b) break;
else b++;
printf(“%d %d”,a,b); }
6 9
6 10
9 6
9 10
118. Cho biết câu lệnh nào SAI với khai báo sau:
int a[4],*p;
p=a;
p=&a[0];
a=a+1;
p=p+1;
p=2a[1];
119. Cho biết kết quả của đoạn chương trình sau:
int a=4, b= 2, c=6;
int n=a>b ? (a>c ? a: c) : (b>c ? b:c)
4
2
6
0
120. Cho biết kết qủa của đoạn chương trình sau:
int F(int k) {
if(k==0) return 0;
else return k*k+F(k-1);
}
void main( ) {
int n=3;
printf(“%d”,F(n));
}
14
15
28
30
121. Cho biết kết quả của đoạn chương trình sau:
void main( ) {
int i, ch;
for(i=0, ch=’A’;i<4;i++, ch+=2)
putchar(ch);
}
ABCD
AbCd
AcEg
ACEG
122. Cho biết kết quả của đoạn chương trình sau:
int n,x,y,z;
void P(int a, int b) {
n=5+b; a = n*2; b=*a+n;
}
void main( ) {
x = 1; y = 2;
z = 3; n = 4;
P(&z,x);
printf(“%d, %d, %d, %d”,n,x,y,z);
}
7, 14, 21, 3
4, 1, 18, 12
7, 14, 2, 3
6, 1, 2, 12
123. Cho biết kết quả của hàm sau:
int ham(int a[ ][10], int n, int m) {
int i, j, d=0;
for(i=0; i<4;i++)
for(j=0; j<4;j++)
if(a[i][j] ==0) {
d++;
break;
}
return d;
}
Đếm số hàng của a co so 0
Đếmm số 0 trong a
1 nếu a có số 0, là 0 nếu a không có số 0
8 nếu a có số 0, là 4 nếu a không có số 0
124. Cho biết kết qủa của đoạn chương trình sau:
void main( ) {
char ch1, ch2;
ch1= ‘x’; ch2= ‘y’;
if(ch1<ch2) ch2++;
else ch1=ch2;
printf("%c,%c", ch1, ch2);
}
x,y
x,z
z,z
x,x
125. Cho biết kết quả của đoạn chương trình sau:
int P(int x, int p) {
if(x==p) {
x++; p-=2;
} else {
x--; p+=2;
}
return x*(*p);
}
void main( ) {
int x=3,y=7,b;
b=P(x,&y);
printf(“%d,%d,%d”,x,y,b);
}
9,3,18
3,9,18
5,7,35
3,7,21
126. Khi có khai báo sau:
int a[2][3]={{1,2,3},{4,5,6}};
int p;
p=a[1];
Cho biết gía trò của (p+1):
1
2
4
5
127. Cho biết kết quả cuả đoạn chương trình sau:
void main( ) {
int a=9,b=13,*p;
p=&a;
a+=4;
(*p)++;
if(a<=b) p=&a;
else p=&b;
*p+=2;
printf(“%d, %d”,a,b);
}
13, 13
14, 13
15, 14
14,15
