wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trắc nghiệm lập trình cơ sở C

Total questions: 125

Worksheet time: 1hrs 3mins

Name
Class
Date
1.

1. Tên nào đặt sai quy định của C:

a)

Giai_Phuong_Trinh_Bac_2

b)

GiaiPhuongTrinhBac2

c)

GPTB2

d)

Giai Phuong Trinh Bac 2

2.

2. Tên nào đặt sai quy định của C:

a)

HaiBien

b)

TwoVariant

c)

2Bien

d)

Hai_Bien

3.

3. Biểu thức 21/ 5 + 6/5.0*4 có giá trị là:

a)

8

b)

8.2

c)

8.8

d)

9

4.

4. Biểu thức: 21/4*4 + 6/4.0 có giá trị là:

a)

21

b)

21.5

c)

22.5

d)

22

5.

5. Khi chạy đoạn chương trình: char St[80], St1[80];

strcpy( St, “123”);

strcpy( St1, “456”);

strcpy( St1, St);

printf( “%s”, St1);

Kết quả hiện ra màn hình là:

a)

123

b)

579

c)

456

d)

123456

6.

6. Kết quả của câu lệnh :

printf("%c", ( 'B'+ 32 ));

a)

Báo lỗi do câu lệnh sai

b)

B

c)

b

d)

98

7.

7. Khi chạy đoạn chương trình :

float a, b, c, N ;

N = 546;

a = N / 100;

b = (N % 100) / 10;

c = (N % 100) % 10;

printf(“%d”, a+b+c);

Kết quả hiện ra màn hình là:

a)

15

b)

546

c)

5

d)

Chương trình báo lỗi

8.

8. Khi chạy đoạn chương trình:

int a = 5, b = 6;

a = a+b;

b = a-b;

a = a-b;

printf( “%d%d”, a, b );

Kết quả hiện ra màn hình là:

a)

56

b)

65

c)

Chương trình in ra giá trị rác

d)

Chương trình báo lỗi

9.

9. Khi chạy đoạn chương trình:

int a = 32, b;

a = 32;

b = a >> 4;

printf( “%d”, b );

Kết quả hiện ra màn hình là:

a)

Chương trình báo lỗi

b)

28

c)

8

d)

2

10.

10. Khi chạy đoạn chương trình:

int a = 32;

int b = a << 1;

printf( “%d”, b );

Kết quả hiện ra màn hình là:

a)

Chương trình báo lỗi

b)

64

c)

32

d)

33

11.

11. Khi chạy đoạn chương trình.

int a = 2 * 2 < 3;

printf( “%d”, a );

Kết quả hiện ra màn hình là:

a)

Chương trình báo lỗi

b)

0

c)

1

d)

false

12.

12. Khi chạy đoạn chương trình:

char a[100], b[100];

a = “Nguyen Van A”;

b = “Nguyen Van B”;

printf( “%d”, a < b );

Kết quả hiện ra màn hình là:

a)

char HoTen;

b)

char HoTen[20];

c)

char *HoTen[20];

d)

char HoTen[];

13.

14. Khi chạy đoạn chương trình.

char a [100], b[100];

strcpy(a, “Nguyen Van A” );

strcpy(b, “Nguyen” );

printf( “%d”, a<b);

Kết quả hiện ra màn hình là:

a)

Chương trình báo lỗi

b)

1

c)

0

d)

a < b

14.

15. Cho khai báo sau:

int x, y, z;

Lệnh nào sau đây là sai:

a)

x=3;

b)

x=4.0;

c)

x+y=3.5;

d)

z=x+y;

15.

16. Cho khai báo sau:

int x, y;

Lệnh nào sau đây sai:

a)

scanf( “%d”, &x);

b)

scanf ( “%d”, &(x+y) );

c)

printf( “%d”, x);

d)

printf( “%d”, (x+y) );

16.

17. Cho đoạn chương trình sau:

float x = 3.5;

printf( “%0.2f”, x );

Chương trình sẽ in gì ra màn hình:

a)

Không in ra gì cả

b)

3.50

c)

3.5000000000

d)

.5

17.

18. Cho phương trình bậc 2:

ax2 + bx + c = 0 .

Cho a khác 0 và Delta= b*b- 4*a*c>0.
Phương trình có nghiệm

×=b±Delta2×a\times=\frac{-b\pm\sqrt[]{Delta}}{2\times a}

Thể hiện 1 nghiệm của phương trình trên C:

a)

x = -b - sqrt(Delta) / (2*a);

b)

x = (-b - sqrt(Delta) ) /2*a;

c)

x = (-b - sqrt (Delta) ) / (2*a);

d)

x = -b - sqrt (Delta) /2/a;

18.

19. Khai báo biến nào sau đây là đúng :

a)

x, y = int;

b)

x, y of int;

c)

int x, y;

d)

int : x, y;

19.

20. Cho khai báo :

char Ho[100], Ten[100];

Lệnh nào sau đây là đúng:

a)

printf( “Ho ten la : %s %s”, Ho, Ten);

b)

printf( “Ho ten la : %s%s” +Ho, +Ten);

c)

printf( “Ho ten la :%s%s”, Ho-Ten);

d)

printf( “Ho ten la :%s%s”, Ho+Ten);

20.

21. Lệnh nào sau đây in ra màn hình số lớn nhất giữa 2 số nguyên A và B:

a)

if ( A > B ) printf( “%d”, B ); else printf( “%d”, A );

b)

if ( A > B ) printf( “%d”, A ); else printf( “%d”, B );

c)

if ( A > B ) scanf( “%d”, A); else scanf( “%d”, B );

d)

if ( A < B ) printf( “%d”, A ); else printf(“ %d”, B );

21.

22. Cho N là biến kiểu int, chọn lệnh nào sau đây đúng cú pháp:

a)

if ( N < 10 ) printf ( “Nho hon 10” ); else printf ( 'Lon hon 10' );

b)

if N < 10 printf ('Nho hon 10') else printf ( “Lon hon 10” );

c)

if (N < 10) printf ( “Nho hon 10” ); else printf ( “Lon hon 10” );

d)

if (N < 10) N = 10 else (N > 20 ) printf ( “N > 20” );

22.

Cho đoạn chương trình sau:

int i = 2;

switch ( i ) {

case 1: i = i+1; break;

case 2: i = i+2; break;

case 3: i = i+3; break;

}

printf( “%d”, i );

Chương trình sẽ in gì ra màn hình

a)

3

b)

4

c)

8

d)

Chương trình báo lỗi

23.

24. Cho đoạn chương trình sau:

int i = 9;

if ( i < 0)

printf( “So am” );

else

switch ( i % 2) {

case 1: printf( “Chan” );break;

case 0: printf( “Le” ); break;

}

Chương trình sẽ in gì ra màn hình:

a)

Chan

b)

Le

c)

So am

d)

Tất cả các trường hợp trên đều sai

24.

25. Đoạn chương trình sau:

int i = 0;

if ( i == 0 ) printf( “So Khong ” );

else if ( i < 0 ) printf( “So Am ” );

else printf( “So Duong ” );

Chương trình sẽ in gì ra màn hình:

a)

So Khong So Duong

b)

So Khong

c)

So Duong

d)

Chương trình báo lỗi

25.

26. Đoạn chương trình sau:

int i = 0;

char ch;

if ( i >= 0 && i <= 2 )

ch = 'A';

if ( i >= 3 && i <= 8)

ch = 'B';

else ch='C';

printf( “%c”, ch );

Chương trình sẽ in gì ra màn hình:

a)

A

b)

C

c)

AC

d)

B

26.

27. Đoạn chương trình sau:

char ch;

int i = 0;

if ( i < 0 ) ch = ‘C’;

else if ( i <= 2 ) ch = ‘A’;

else if (i <= 8 ) ch = ‘B’;

else ch = ‘C’;

printf( “%c”, ch );

Chương trình sẽ in gì ra màn hình:

a)

A

b)

B

c)

C

d)

Chương trình báo lỗi

27.

28. Đoạn chương trình sau:

int a = 0; b = 0;

float x;

if ( a == 0 )

if ( b == 0 )

printf( “PTVSN” );

else

printf( “PTVN” );

else x = 0;

printf( “x=%2.0f”, x );

Chương trình sẽ in gì ra màn hình:

a)

PTVSN

b)

PTVSNx=0.00

c)

x=0.00

d)

Kết quả khác.

28.

29. Đoạn chương trình sau:

long s = 0;

for (int i = 1; i <= 9; i++)

s = s+i;

printf( “%ld”, s );

Chương trình sẽ in gì ra màn hình:

a)

10

b)

1

c)

45

d)

Chương trình báo lỗi

29.

30. Đoạn chương trình sau:

long s = 0;
for (int i = 1; i <= 3; i++)

s = s*i;

printf( “%d”, s );

Chương trình sẽ in gì ra màn hình:

a)

6

b)

0

c)

5

d)

Chương trình báo lỗi

30.

31. Đoạn chương trình sau:

long s = 1;

for (int i = 1; i <= 5; i++)

s = s*i;

printf( “%d”, s );

Chương trình sẽ in gì ra màn hình:

a)

20

b)

80

c)

120

d)

Kết quả khác

31.

Đoạn chương trình sau:

long s = 1;

for (int i = 1; i <= 5; i = i+2)

s = s*i;

printf( “%d”, s );

Chương trình sẽ in gì ra màn hình

a)

0

b)

15

c)

120

d)

Chương trình báo lỗi

32.

33. Đoạn chương trình sau:

long S = 0, i = 1;

while ( i <= 6 )

{ S = S + i; i = i + 2; }

printf( “%d”, S );

Chương trình sẽ in gì ra màn hình:

a)

5

b)

9

c)

11

d)

Kết quả khác.

33.

34. Đoạn chương trình sau:

long S = 0, i = 1;

while( i < 5 ) {

S = S + i; i = i + 2;

}

printf( “%d”, S );

Chương trình sẽ in gì ra màn hình:

a)

4

b)

1

c)

0

d)

Chương trình báo lỗi

34.

35. Đoạn chương trình sau:

long S = 10, i = 1;

while ( i < 4 )

S= S + i;

printf( “%d”, S );

Chương trình sẽ in gì ra màn hình:

a)

6

b)

16

c)

20

d)

Kết quả khác

35.

36. Đoạn chương trình sau:

long S = 0, i = 1;

while ( i <= 6 )

S = S + i;

i = i + 2;

printf( “%d”, S );

Chương trình sẽ in gì ra màn hình

a)

4

b)

1

c)

0

d)

Không có trường hợp nào đúng

36.

37. Đoạn chương trình sau:

long S = 0, i = 1;

while ( i <= 6 ) { S = S + 2; } {

S = S + i; i = i + 2;

}

printf( “%d”, S );

Chương trình sẽ in gì ra màn hình:

a)

4

b)

1

c)

0

d)

Lap vo han

37.

38. Chọn khai báo biến đúng :

a)

int A[10];

b)

int A[10, 10];

c)

int A[1..10];

d)

A int[10];

38.

39. Cho khai báo biến : int A[5];

Câu lệnh nào sau đây là đúng nhất:

a)

A[5] = “5”;

b)

A[4/2] = -6;

c)

A(3) = 6;

d)

Không có câu lệnh nào đúng cả

39.

41. Với khai báo

int A[5];

Ðể nhập dữ liệu cho mảng A, chọn:

a)

for (int i=0; i < 5; i++) printf( “Nhập A[%d]:”, i); scanf( “%d”, &(A[i]) );

b)

for (int i=0; i < 5; i++) scanf( “Nhập A[%d]:’);

c)

for (int i=0; i < 5; i++) { printf( “Nhập A[%d]:”, i); scanf( “%d”, &(A[i]) ); }

d)

printf( “Nhập A:” ); scanf( “%d”, A);

40.

42. Đoạn chương trình sau:

int A [5];

for (int i = 0; i < 5; i++) A[i] = i+1;

for (i = 0; i < 4; i++)

printf( “%d”, A[i] );

Chương trình sẽ in gì ra màn hình:

a)

1234

b)

23456

c)

55555

d)

123456

41.

43. Đoạn chương trình sau:

int A[5];

for (int i = 0; i < 5; i++)

A[i] = i + 1;

for (i = 0; i < 5; i++)

if (i % 2 == 0)

printf(“%d”, A[i]);

Chương trình sẽ in gì ra màn hình:

a)

12345

b)

135

c)

024

d)

246

42.

44. Khi chạy chương trình :

char St[] = “Chuc anh chi thi tot”;

for ( int i = 0; i < strlen(St); i++ )

if ( (St[i]>='a') && (St[i] <= 'z'))

St[i] = St[i] - 32;

printf ( “%s”, St );

Chương trình in gì ra màn hình:

a)

CHUC ANH CHI THI TOT

b)

Chuc anh chi thi tot

c)

chuc anh chi thi tot

d)

Chuc Anh Chi Thi Tot

43.

45. Khai báo nguyên mẫu (prototype) nào sau đây là sai:

a)

float TT(int x);

b)

void TT(int x, * float x);

c)

void TT(int x);

d)

void TT(int x; float a) ;

44.

46. Cho biết chương trình có các hàm và biến như sau:

float x, S;

int n;

float F( float y, int m );

Lời gọi hàm nào dưới đây là đúng:

a)

S = F(n,x);

b)

S = F(x);

c)

S = F(n);

d)

S = F();

45.

47. Cho biết chương trình có các hàm và biến như sau:

float S ;

int n, m;

int F( int &x, int y);

Lời gọi hàm nào dưới đây là đúng :

a)

S = F( n, m );

b)

S = F( 7, n );

c)

S = F(7, 7);

d)

S = F( m );

46.

48. Cho biết chương trình có các thủ tục và biến như sau:

int x ;

char c;

void TT(int y, char kytu);

Lời gọi hàm nào dưới đây là đúng:

a)

TT( x, “c”) ;

b)

TT( x, c ) ;

c)

TT( &c, x ) ;

d)

TT();

47.

49. Khi chạy chương trình :

void TINHS( ) {

long S =1;

for ( int i = 1; i < 5; i++ ) S = S * i;

printf( “%ld”, S );

}

void main( ) {

TINHS;

}

Kết quả in ra:

a)

24

b)

Chương trình không in ra gì cả

c)

TINHS

d)

S*i

48.

50. Khi chạy chương trình :

void TINHS( ) {

long S = 1;

for ( int i = 1; i < 5; i++ ) S=S*i;

printf( “%ld”, S );

}

void main( ) {

TINHS();

}

Kết quả in ra :

a)

24

b)

Chương trình không in ra gì cả

c)

TINHS

d)

S*i

49.

51. Khi chạy chương trình :

void In(int x) {

for ( int i = 0; i < x; i++ )

printf( “*” );

}

void main( ){

In(5); }

Chương trình sẽ in gì ra màn hình:

a)

*****

b)

*

c)

Chương trình không in gì ra Màn hình

d)

In(5);

50.

52. Khi chạy chương trình :

void In(int x) {

for (int i=1; i <= x; i++) printf( “*” );

}

void main() {

In(5); In(2);

}

Chương trình sẽ in gì ra màn hình:

a)

*******

b)

**

c)

Không in gì cả

d)

In(2);

51.

53. Khi chạy chương trình :

int BP(int x) {

int Kq = x*x;

return x;

}

void main( ) {

int a = BP(3);

printf(“%d”,a);

}

Chương trình sẽ in gì ra màn hình:

a)

9

b)

3

c)

A

d)

Kq

52.

54. Khi chạy chương trình :

int BP( int x ) {

int Kq = x*x; return Kq;

}

void main( ) {

int a = BP( 3 );

printf( “%d”, a );

}

Chương trình sẽ in gì ra màn hình:

a)

9

b)

3

c)

A

d)

Kq

53.

55. Khi chạy chương trình :

int BP( int x ) {

return x*x;

}

void main( ) {

int a = BP(3);

printf( “%d”,a );

}

Chương trình sẽ in gì ra màn hình:

a)

9

b)

3

c)

A

d)

Kq

54.

56. Khi chạy chương trình :

int BP( int x ) {

BP = x*x;

}

void main( ) {

int a;

printf ( “%d”, BP(3) );

}

Chương trình sẽ in gì ra màn hình:

a)

9

b)

3

c)

BP(3)

d)

Chương trình báo lỗi

55.

57. Khi chạy chương trình :

int BP( int x ) {

BP= x*x;

}

void main( ) {

int a; printf( “P(3)”);

}

Chương trình sẽ in gì ra màn hình:

a)

9

b)

3

c)

BP( 3 )

d)

Chương trình báo lỗi

56.

58. Cho khai báo đầu (prototype) của một hàm như sau:

char* F( int k ) {

if (k % 2 == 0)

return “Chan”;

else

return “Le”;

}

Muốn thực hiện strcpy(X, F(5)); thì biến X phải khai báo kiểu gì :

a)

float X ;

b)

char X[100] ;

c)

int X ;

d)

char X ;

57.

59. Cho khai báo đầu (prototype) của một hàm như sau:

int F( int k) {

if (k % 2==0 )

return 0;

else

return 1;

}

Muốn in printf( “%d”, F( y ) ); thì biến y phải khai báo kiểu gì :

a)

float y ;

b)

char *y ;

c)

int y ;

d)

char y ;

58.

60. Cho khai báo đầu (prototype) của một hàm như sau:

void TT( int &a , char b );

Và có khai báo biến:

int x, y ;

char c ;

Lệnh nào sau đây là đúng :

a)

TT(x +1, c) ;

b)

TT(10, c) ;

c)

TT(x, c) ;

d)

y = TT(10, ‘6’) ;

59.

61. Khi chạy chương trình :

float x, y;

float F(float x, float y) {

if (x < y ) x = y;

return x ;

}

void main( ) {

x = 10; y = 15;

printf( “%0.0f”, F(x, y));

}

Chương trình sẽ in gì ra màn hình:

a)

Chương trình báo lỗi

b)

10

c)

15

d)

F(x,y)

60.

62. Khi chạy chương trình :

int x, y;

void ThuTuc( ) {

x = 3; y = 4;

}

void main( ) {

x = 5; y = 6; ThuTuc( );

printf( “%d %d”, x, y );

}

Chương trình sẽ in gì ra màn hình:

a)

56

b)

34

c)

36

d)

54

61.

63. Khi chạy chương trình :

int x, y;

void ThuTuc( ) {

int x,y;

x = 3; y = 4;

}

void main ( ) {

x = 5; y = 6;

ThuTuc();

printf( “%d %d”, x, y );

}

Chương trình sẽ in gì ra màn hình:

a)

56

b)

34

c)

36

d)

54

62.

64. Khi chạy chương trình :

int x, y ;

void ThuTuc(int x, int y ) {

x = 3; y = 4;

}

void main ( ) {

x = 5; y = 6;

ThuTuc(x, y);

printf( “%d %d”, x, y );

}

Chương trình sẽ in gì ra màn hình:

a)

56

b)

34

c)

36

d)

54

63.

65. Khi chạy chương trình :

int x, y;

void ThuTuc( ) {

x = 3; y = 4;

}

void main( ) {

x = 5; y = 6;

ThuTuc();

printf( “%d%d”, x, y );

}

Chương trình sẽ in gì ra màn hình:

a)

56

b)

34

c)

36

d)

54

64.

66. Khi chạy chương trình :

int x, y ;

void ThuTuc( ) {

x = 3; int y = 4;

}

void main( ) {

x = 5; y = 6;

ThuTuc();

printf( “%d%d”, x, y );

}

Chương trình sẽ in gì ra màn hình:

a)

56

b)

34

c)

36

d)

54

65.

67. Khi chạy chương trình :

void TraoDoi( int &x, int &y ) {

int z = x; x = y; y = z;

}

void main( ) {

x = 5; y = 6;

TraoDoi(x,y);

printf( “%d %d”, x,y);

}

Chương trình sẽ in gì ra màn hình:

a)

5 6

b)

6 5

c)

Chương trình báo lỗi

d)

Không có câu trả lời nào đúng

66.

68. Khi chạy chương trình :

void TraoDoi( int a, int b ) {

int z = a; a = b; b = z;

}

void main( ) {

x = 5; y = 6;

TraoDoi(x,y);

printf( “%d %d”, x, y );

}

Chương trình sẽ in gì ra màn hình:

a)

5 6

b)

6 5

c)

Chương trình báo lỗi

d)

Không có câu trả lời nào đúng

67.

69. Khi chạy chương trình :

void TraoDoi(int &a, int &b){

a=b; b=a;
}

void main( ) {

x = 5; y = 6;

TraoDoi(x,y);

printf( “%d %d”, x, y );

}

Chương trình sẽ in gì ra màn hình:

a)

5 6

b)

6 5

c)

5 5

d)

6 6

68.

70. Khi chạy chương trình :

void TraoDoi(int x, int &y) {

int z = x; x = y; y = z;

}

void main( ) {

x = 5; y = 6;

TraoDoi(x,y);

printf( “%d %d”, x, y );

}

Chương trình sẽ in gì ra màn hình:

a)

5 6

b)

6 5

c)

5 5

d)

Không có câu trả lời nào đúng

69.

71. Khi chạy chương trình :

void TraoDoi(int &x, int y ) {

int z = x; x = y; y = z;

}

void main( ) {

int x = 5, y = 6;

TraoDoi(x, y);

printf( “%d %d”, x, y );

}

Chương trình sẽ in gì ra màn hình:

a)

56

b)

65

c)

66

d)

55

70.

72. Khi chạy chương trình :

int x;

void TT( ) {

x = 4; x = x+5;

}

void main ( ) {

x = 0; TT;

printf( “%d”, x );

}

Chương trình sẽ in gì ra màn hình:

a)

9

b)

0

c)

4

d)

5

71.

73. Chọn khai báo nào sau đây là sai:

a)

typedef struct Phanso { int Tu, Mau; } ;

b)

typedef struct Phan so { int Tu so, Mau so; };

c)

struct Phanso { int Tu, Mau; } ;

d)

typedef struct Phanso { int Tu; int Mau; };

72.

74. Chọn khai báo nào sau đây là đúng

a)

typedef struct DIEM { float x,y; };

b)

typedef DIEM = struct { float x,y; };

c)

typedef DIEM { float x, y; };

d)

DIEM = struct { float x, y ; };

73.

75. Cho khai báo :

typedef struct SV {

char Ten[20]; int NamSinh;

};

SV X, Y;

Các lệnh sau đây , lệnh nào đúng

a)

X.NamSinh = 1981 ;

b)

strcpy(Ten.SV, “Ngo Van A” );

c)

strcpy( SV.Ten, “Ngo Van A” )

d)

NamSinh.X = 1990;

74.

76. Cho khai báo :

typedef struct ToaDo {

int X, Y;

};

ToaDo A, B;

Các lệnh sau đây , lệnh nào sai

a)

A.X = B.X;

b)

A.Y = B.X ;

c)

A = B;

d)

Tất cả các câu đều sai

75.

77. Cho khai báo :

typedef struct ToaDo {

int X, Y;

};

Các khai báo biến sau đây , khai báo biến nào đúng :

a)

struct A[1..10] ;

b)

ToaDo A[10] ;

c)

X ToaDo[10] ;

d)

ToaDo(X,Y) A[10] ;

76.

78. Khi thực hiện đọan chương trình sau:

typedef struct ToaDo {

int x, y;

};

void main( ) {

ToaDo A, B;

A.x = 2 ; A.y = 1 ;

B.x = 3; B.y = 4 ;

printf( “%d”, A.x*B.x+A.y*B.y) ;

}

Chương trình sẽ in gì ra màn hình: :

a)

10

b)

(6, 4)

c)

A.x*B.x+A.y*B.y

d)

Chương trình báo lỗi.

77.

79. Khi thực hiện đọan chương trình sau:

typedef struct ToaDo {

int X, Y;

};

ToaDo A, B; {

A.x = 2 ; B.y = 1;

B.x = 3; B.y = 4 ;

printf( “%d”, A.x*B.x+A.y*B.y) ;

}

Chương trình sẽ in gì ra màn hình: :

a)

10

b)

(6, 4)

c)

A.x*B.x+A.y*B.y

d)

Chương trình báo lỗi.

78.

80. Khi thực hiện đọan chương trình sau:

typedef struct ToaDo {

int x, y;

};

void main( ) {

ToaDo A, B;

A.x = 2 ; A.y = 1 ;

B.x = 3; B.y = 4 ;

printf( “%d%d”, A.x*B.x,A.y*B.y) ;

}

Chương trình sẽ in gì ra màn hình: :

a)

10

b)

6, 4

c)

A.x*B.x+A.y*B.y

d)

Chương trình báo lỗi.

79.

81. Khi thực hiện đọan chương trình sau:

typedef struct ToaDo {

int X, Y;

};

void main ( ) {

ToaDo A[10] ;

for ( int i = 1; i < 4; i++) {

A[i].X = i; A[i].Y = i;

}

for ( i=1; i <= 3; i++ )

printf(“%d%d”, A[i].X, A[i].Y); } Chương trình sẽ in gì ra màn hình: :

a)

112233

b)

33

c)

A[i].x, A[i].y

d)

Chương trình báo lỗi.

80.

82. Khi thực hiện đọan chương trình sau:

typedef struct ToaDo { int X, Y;

};

void main( ) {

ToaDo A[10];

for ( int i = 1;i <= 3;i++) {

A[i].X = i; A[i].Y = i;

}

for( i=1;i <= 3;i++) printf( “%d”, A ); }

Chương trình sẽ in gì ra màn hình: :

a)

112233

b)

33

c)

A[i].x, A[i].y

d)

Chương trình báo lỗi.

81.

83. Cho khai báo biến : int A[5];

Câu lệnh nào sau đây là đúng :

a)

A[5] = “5”;

b)

A[2] = -6;

c)

A(3) = 6;

d)

A = 10 ;

82.

84. Khai báo đầu hàm (prototype) nào sau đây là sai:

a)

float TT( int x );

b)

void TT(int x);

c)

int TT( x );

d)

float TT(int x; float a) ;

83.

85. int a = 1;

int b = 2;

int c = 3;

int d;

d = (a % 2) + (b > c) + (c > a) + (b = a + (a + b == c));

Giá trị của d là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

84.

86. int a=3

int b=10

int c=5

int d=12

Cho biết kết quả của biểu thức:

(a & c) ^ (b | d)

a)

0

b)

2

c)

7

d)

15

85.

87. int a=1;

int b=1;

int c=1;

if (a + ++b == ++c, c++)

printf(“c = %d”, c);

else

printf(“b = %d”, b);

Cho biết kết quả in ra màn hình:

a)

c=2

b)

c=3

c)

b=1

d)

b=2

86.

88. int a=1;

switch (a) {

case 1: a+=1;

case 2: a-=1;

case 3: a+=3;

}

printf(“%d”,a++);

Cho biết kết quả in ra màn hình:

a)

5

b)

2

c)

3

d)

4

87.

89. int i;

int j;

for (i=0, j=0; i<3; i++)

printf(“%3d”,j); j++; Kết quả nào sau đây là đúng:

a)

Báo lỗi khi biên dịch

b)

Kết thúc chương trình j là 0

c)

Kết thúc chương trình j là 1

d)

Kết thúc chương trình j là 2

88.

90. Giá trị k sau khi chạy

int k=0;

int i,j;

for (i=0; i<4; i++) {

for (j=1; j<i; j++){

k++;

if(j==i/2)

break;

}
}

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

89.

91. Kết quả in ra

int i=1;

while (i/2 < 4)

i+=2;

printf (“%d”,i);

a)

11

b)

9

c)

5

d)

7

90.

92. Kết quả c

int a=2;

int b=3;

int c = (a%2) ? (b%2) : (b%2) ? 2 : 3;

a)

Báo lỗi khi biên dịch

b)

1

c)

2

d)

3

91.
  1. 93.

  2. int k=0, s=0; int n=1;

  3. do {

  4. n++;

  5. if (n%2 == 0)

  6. k++;

  7. else

  8. s+=n;

  9. }

  10. while (k<3);

  11. printf (“%d”,s);

a)

3

b)

8

c)

15

d)

4

92.

94.

int a=1;

int b=1;

int c=1;

void Inc(int &a, int b) {

a++; b++;

}

void main() {

Inc(a,b);

Inc(b,c);

Inc(c,a);

printf(“%d %d %d”,a,b,c);

}

Cho biết kết quả in ra màn hình:

a)

2 2 2

b)

3 3 3

c)

3 3 1

d)

Cả 3 câu đều sai

93.

95. int a=1, b=1, c=2;

void main() {

a++; b++;

if (a>0) {

int a=1, c=1;

a++;

b++;

c++;

printf(“%d %d %d”,a,b,c);

}

}

a)

2 2 1

b)

3 3 2

c)

3 3 3

d)

2 3 2

94.

96. void main() {

int a[5]={1,2,3,4,5};

for (int i=0; i<4; i++)

a[i+1]=a[i]+1;

for (int i=0; i<4; i++)

printf(“%d”,a[i]);

}

Kết quả nào sau đây là đúng:

a)

1 2 3 4 5

b)

2 3 4 5 6

c)

8 7 6 5 5

d)

Các câu trên đều sai

95.

97. void main() {

int a[4]={1, 2, 3, 4};

for (int i=0; i<4; i++)

a[i]=a[i+1];

for (int i=0; i<4; i++)

printf(“%d”,a[i]);

}

Kết quả nào sau đây là đúng:

a)

1 2 3 4

b)

2 3 4 5

c)

2 3 4 0

d)

Các câu trên đều sai

96.

98. void main() {

char s[5] = “ABCDE”;

for (int i=0; i<strlen(s); i++)

s[i]=s[i+1];

puts(s);

}

Kết quả nào sau đây là đúng;

a)

ABCDE

b)

BDCE

c)

Kết quả không xác định

d)

Chương trình báo lỗi

97.

99. Biến đổi một số sau đây từ hệ đếm thập phân (hệ 10) sang hệ đếm thập lục phân (hệ 16): 11510 -> ( ? )10 Chọn kết quả đúng cho ( ? ):

a)

B5

b)

37

c)

73

d)

1F

98.

100. Cho biết kết quả của đoạn lệnh sau:

int dau = 1, s = 0;

for ( int i=1; i < 6; i++) {

s += dau*(2*i-1);

dau = - dau;

}

printf(“%d ”, s);

a)

-2

b)

3

c)

-4

d)

5

99.

101. Cho biết kết quả đoạn lệnh sau:

int X = 10 , Y = 10;

do { while ( Y < 15)

Y += 2 ;

X -= 2;

Y--;

}

while ( X > 0 );

printf(“%d”, Y);

a)

15

b)

14

c)

13

d)

12

100.

102. Cho biết chuỗi “C++” sẽ xuất hiện bao nhiêu lần:

int i, j, N = 6;

for (i= 0; i < N; i++)

for ( j = i; j < N; j++)

printf(“ C++” );

a)

15 lần

b)

18 lần

c)

21 lần

d)

36 lần

101.

103. Xết đoạn chương trình sau :

int L,R;

void Swap (int x,int y) {

int tmp;

tmp=x; x=y; y=tmp;

}

void main( ) {

L=5; R=7;

Swap(L,R);

printf("%d %d",L,R);

}

Kết quả in ra màn hình:

a)

7 5

b)

5 7

c)

5 5

d)

7 7

102.

104. Cho chương trình sau:

int N, X, Y, Z;

void P(int &X, int Y) {

N= 5+Y; X= N*2; Y= X+N;

}

void main( ) {

X = 1; Y= 2;

Z = 3; N = 4;

P(Z,X);

printf("%d %d %d %d",N,X,Y,Z);

}

Kết quả in ra màn hình:

a)

4 1 18 12

b)

6 1 2 12

c)

7 14 21 3

d)

7 14 2 3

103.

105. Cho biết kết qủa của đoạn chương trình sau:

void main( ) {

char ch1, ch2;

ch1= ‘a’; ch2= ‘b’;

if(ch1<ch2) {

ch1=ch2;

ch2++;

}

else ch2=ch2-ch1;

printf("%c,%c",ch1,ch2);

}

a)

b,b

b)

a,b

c)

b,a

d)

b,c

104.

106.

int k=0, s=0; int n=1; do{

n++;

if (n%2 == 0)

k++;

else s+=n;

} while (k<3);

printf (“%d”,s);

a)

3

b)

8

c)

15

d)

4

105.

107.

int a=1,b=1,c=1;

void Inc(int &a, int b) {

a++; b++;

}

void main( ) {

Inc(a,b);

Inc(b,c);

Inc(c,a);

printf(“%d %d %d”,a,b,c); }

Cho biết kết quả in ra màn hình:

a)

2 2 2

b)

3 3 3

c)

3 3 1

d)

Cả 3 câu ều sai

106.

108. Cho đoạn chương trình sau:

… a = a+b; b = a-b; a= a-b; printf(“%d, %d”,a,b); …

với a=3; b=5;

Kết quả in ra:

a)

3, 5

b)

5, 5

c)

5, 3

d)

3, 3

107.

109. Cho biết đoạn chương trình sau:

int dem;

for(dem = 1; dem <= 5; dem ++) {

printf(“dem=%d ”,dem);

break;

printf("\ nThu nghiem lenh break”);

}

Kết quả in ra là:

a)

dem=1 dem=2 dem= 3 dem=4 dem=5

b)

dem=5

Thu nghiem lenh break

c)

Thu nghiem lenh break

d)

dem=1

108.

110. Cho biết kết quả chương trình sau:

int N, X, Y;

void P(int &X,int Y) {

N= 5+Y; X= N*2; Y= X+N;

}

void main( ) {

X= 1; Y= 2; N = 4; P(N, Y);

printf("%d %d %d",N,X,Y);

}

a)

4 1 2

b)

7 14 2

c)

14 1 2

d)

7 14 21

109.

111. Cho biết kết qủa của đoạn chương trình sau:

int x,n,y;

void P(int a, int b) {

n=5+*b;

*a= n2;

*b= a+n;

}

void main( ) {

x=1;y=2;n=3; P(&x,&y);

printf(“%d, %d, %d”,x,y,n);

}

a)

14, 21, 7

b)

7, 14, 21

c)

1, 2, 7

d)

1, 2, 3

110.

112. Cho biết kết quả đoạn chương trình sau:

int i=1;

while (i/2 < 4)

i+=2;

printf (“%d”,i);

a)

11

b)

9

c)

5

d)

7

111.

113. Với đoạn chương trình:

void main( ) {

int a[5]={1,2,3,4,5};

for (int i=0; i<4; i++) a[i+1]=a[i]+1;

for (int i=0; i<4; i++)

printf(“%d”,a[i]); } Kết quả nào sau đây là đúng:

a)

1 2 3 4 5

b)

2 3 4 5 6

c)

8 7 6 5 5

d)

Các câu trên đều sai

112.

114. Với chương trình sau:

void main( ) {

char s[5]=”UWXYZ”;

for (int i=0; i<strlen(s); i++)

s[i]=s[i+1];

puts(s);

}
Chọn kết quả đúng:

a)

VWXYZ

b)

WXYZ

c)

ZYXW

d)

3 câu trên đều sai

113.

115. Cho khai báo sau:

int a[5]={6, 7, 0, 3, 1};

Để xác định phần tử a[3] chọn:

a)

*a+3

b)

*a[3]

c)

*(a+3)

d)

a+3

114.

116. Cho biết kết qủa của đoạn chương trình sau:

int P(int k) {

if(k==1) return 1;

else return k+P(k-1);

}

void main( ) {

int n=5;

printf(“%d”,P(n));

}

a)

6

b)

14

c)

15

d)

9

115.

117. Cho biết kết quả của đoạn chương trình sau:

void main( ) {

char a=6, b=9;

while (a>(b=b+1))

if (a==b) break;

else b++;

printf(“%d %d”,a,b); }

a)

6 9

b)

6 10

c)

9 6

d)

9 10

116.

118. Cho biết câu lệnh nào SAI với khai báo sau:

int a[4],*p;

p=a;

a)

p=&a[0];

b)

a=a+1;

c)

p=p+1;

d)

p=2a[1];

117.

119. Cho biết kết quả của đoạn chương trình sau:

int a=4, b= 2, c=6;

int n=a>b ? (a>c ? a: c) : (b>c ? b:c)

a)

4

b)

2

c)

6

d)

0

118.

120. Cho biết kết qủa của đoạn chương trình sau:

int F(int k) {

if(k==0) return 0;

else return k*k+F(k-1);

}

void main( ) {

int n=3;

printf(“%d”,F(n));

}

a)

14

b)

15

c)

28

d)

30

119.

121. Cho biết kết quả của đoạn chương trình sau:

void main( ) {

int i, ch;

for(i=0, ch=’A’;i<4;i++, ch+=2)

putchar(ch);

}

a)

ABCD

b)

AbCd

c)

AcEg

d)

ACEG

120.

122. Cho biết kết quả của đoạn chương trình sau:

int n,x,y,z;

void P(int a, int b) {

n=5+b; a = n*2; b=*a+n;

}

void main( ) {

x = 1; y = 2;

z = 3; n = 4;

P(&z,x);

printf(“%d, %d, %d, %d”,n,x,y,z);

}

a)

7, 14, 21, 3

b)

4, 1, 18, 12

c)

7, 14, 2, 3

d)

6, 1, 2, 12

121.

123. Cho biết kết quả của hàm sau:

int ham(int a[ ][10], int n, int m) {

int i, j, d=0;

for(i=0; i<4;i++)

for(j=0; j<4;j++)

if(a[i][j] ==0) {

d++;

break;

}

return d;

}

a)

Đếm số hàng của a co so 0

b)

Đếmm số 0 trong a

c)

1 nếu a có số 0, là 0 nếu a không có số 0

d)

8 nếu a có số 0, là 4 nếu a không có số 0

122.

124. Cho biết kết qủa của đoạn chương trình sau:

void main( ) {

char ch1, ch2;

ch1= ‘x’; ch2= ‘y’;

if(ch1<ch2) ch2++;

else ch1=ch2;

printf("%c,%c", ch1, ch2);

}

a)

x,y

b)

x,z

c)

z,z

d)

x,x

123.

125. Cho biết kết quả của đoạn chương trình sau:

int P(int x, int p) {

if(x==p) {

x++; p-=2;

} else {

x--; p+=2;

}

return x*(*p);

}

void main( ) {

int x=3,y=7,b;

b=P(x,&y);

printf(“%d,%d,%d”,x,y,b);

}

a)

9,3,18

b)

3,9,18

c)

5,7,35

d)

3,7,21

124.

126. Khi có khai báo sau:

int a[2][3]={{1,2,3},{4,5,6}};

int p;

p=a[1];

Cho biết gía trò của (p+1):

a)

1

b)

2

c)

4

d)

5

125.

127. Cho biết kết quả cuả đoạn chương trình sau:

void main( ) {

int a=9,b=13,*p;

p=&a;

a+=4;

(*p)++;

if(a<=b) p=&a;

else p=&b;

*p+=2;

printf(“%d, %d”,a,b);

}

a)

13, 13

b)

14, 13

c)

15, 14

d)

14,15