Font size
WorksheetsENGLISH 6 UNIT 6.2
Total questions: 59
Worksheet time: 46mins
ăn mừng
(a)
khác nhau
(a)
dọn dẹp nhà cửa
(a)
trang trí
(a)
sum họp
(a)
tiền lì xì
(a)
đặc biệt
(a)
làm bể, vỡ
(a)
hoa đào
(a)
nên
(a)
Viết từ tiếng anh: . (n): đồn công an/ sở cảnh sát
(a)
Viết từ tiếng anh : (n): thư viện
(a)
(n): bệnh viện
(a)
nhà ga (tàu hỏa)
(a)
(n): bưu điện
(a)
(n): trạm xe buýt
(a)
(n): sân vận động
(a)
(n): phòng khám
(a)
(n): chợ
(a)
(n): viện bảo tàng
(a)
(n): cửa hàng
(a)
ga xe lửa
(a)
bên cạnh
(a)
police station
(a)
post office
(a)
gần
(a)
đối diện
(a)
ở giữa
(a)
subway
(a)
supermarket
(a)
help
(a)
trung tâm mua sắm
(a)
tái chế
(a)
vứt bỏ
(a)
use
(a)
tái sử dụng
(a)
pick up
(a)
trash
(a)
trash can
(a)
chai nhựa
(a)
protect
(a)
tips
(a)
jar
(a)
hữu ích
(a)
glass
(a)
bin
(a)
craft
(a)
Điền vào chỗ trống các từ thích hợp:
He/ next to
She/ next to
He/ behind
She/ behind
Điền từ thích hợp vào chỗ trống
The elephant is on the ball.
It is on the ball.
He is on the ball.
She is on the ball.
dùng khi muốn nói về: thứ trong tuần, ngày cụ thể,
cuối tuần, tên đường, đại lộ
at
on
in
dùng khi muốn nói về: giờ, số nhà, địa chỉ, cụ thể
at
on
in
I have photographs of my family _______ the wall of my office
on
next to
at
in
Where's John? He's over there. He's standing________ Ellen.
on
under
next to
between
It arrives_________ Chicago at ten o'clock.
at
in
between
in front of
I always eat ______home.
at
in
on
between
...... the ground
on
in
by
from
She climbed ..... tree trunks
through
over
on
in
She crawled .... bushes
behind
along
under
away from
The plane crashed ..... a jungle.
along
on
in
into
