wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu Hỏi Triết Học Nâng Cao

Total questions: 52

Worksheet time: 36mins

Name
Class
Date
1.

Câu . Định nghĩa về vật chất của Lênin được nêu trong tác phẩm nào?

a)

Tuyên ngôn của Đảng Cộng sản

b)

Chủ nghĩa duy vật và chủ nghĩa kinh nghiệm phê phán.

c)

Bút ký triết học

d)

Nhà nước và cách mạng.

2.

Câu . Thêm cụm từ thích hợp vào câu sau để được định nghĩa về vật chất của Lênin: Vật chất là ......(1) dùng để chỉ .......(2).. được đem lại cho con người trong cảm giác, được cảm giác của chúng ta chép lại, chụp lại, phản ảnh và tồn tại không lệ thuộc vào cảm giác.

a)

1- Phạm trù triết học, 2- Thực tế khách quan.

b)

1- Khái niệm triết học, 2- Thực tế khách quan

c)

1- Phạm trù triết học, 2- Thực tại khách quan.

d)

1- Khái niệm triết học, 2- Hiện thực khách quan

3.

Câu 12. Chọn định nghĩa đúng của Lênin về vật chất:

a)

"Vật chất là một phạm trù triết học dùng để chỉ thực tại khách quan được đem lại cho con người trong cảm giác, được cảm giác của chúng ta chép lại, chụp lại, phản ánh và tồn tại không lệ thuộc vào cảm giác".

b)

"Vật chất là phạm trù triết học dùng để chỉ thực tại khách quan được đem lại cho con người trong cảm giác, được cảm giác của chúng ta chép lại, chụp lại, phản ánh và tồn tại không lệ thuộc vào cảm giác".

c)

"Vật chất là phạm trù triết học dùng để chỉ thế giới khách quan được đem lại cho con người trong cảm giác, được cảm giác của chúng ta chép lại, chụp lại, phản ánh và tồn tại không lệ thuộc vào chúng ta".

d)

"Vật chất là phạm trù triết học dùng để chỉ thực tại khách quan được đem lại cho con người trong cảm giác, được cảm giác của chúng ta chép lại, chụp lại và phản ánh".

4.

Câu . Thuộc tính cơ bản nhất, phổ biến nhất của mọi tồn tại vật chất là tồn tại khách quan (thực tại khách quan). Ai là người

4 lines
5.

Ai là người khái quát rút ra thuộc tính này?

a)

A. C. Mác

b)

B. Ph.Ăngghen

c)

C. V.I.Lênin

d)

D. Hồ Chí Minh

6.

Định nghĩa về vật chất của Lênin bao quát đặc tính quan trọng nhất của mọi dạng vật chất để phân biệt với ý thức, đó là đặc tính gì?

a)

A. Tồn tại thông qua các dạng cụ thể của vật chất.

b)

B. Thực tại khách quan độc lập với ý thức của con người.

c)

C. Vận động và biến đổi.

d)

D. Có khối lượng và quảng tính.

7.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, vật chất với tư cách là phạm trù triết học có đặc tính gì?

a)

A. Vô hạn, vô tận, vĩnh viễn tồn tại, độc lập với ý thức.

b)

B. Có giới hạn, có sinh ra và có mất đi.

c)

C. Vô hạn, vô tận, vĩnh viễn tồn tại.

d)

D. Tồn tại, độc lập với ý thức.

8.

Vật chất (theo ý nghĩa triết học) là gì? Xác định câu trả lời đúng nhất:

a)

A. Là những vật thể hữu hình khác nhau về khối lượng, trọng lượng, thể tích, tồn tại khách quan ngoài ý thức con người.

b)

B. Là thực tại khách quan, không phụ thuộc vào ý thức, được ý thức con người phản ánh.

c)

C. Là sự kết hợp các cảm giác con người tạo thành các sự vật hiện tượng như màu sắc, khối lượng...

d)

D. Là tồn tại khách quan, phụ thuộc vào ý thức của con người.

9.

Phạm trù vật chất trong triết học Mác - Lênin được hiểu là:

a)

A. Toàn bộ thế giới vật chất

b)

B. Toàn bộ thế giới khách quan

c)

C. Là sự khái quát trong quá trình nhận thức của con người đối với thế giới khách quan.

d)

D. Là hình thức phản ánh đối lập với thế giới vật chất

10.

Khi nói vật chất là cái được cảm giác của chúng ta chép lại, phản ánh lại, Lênin đã khẳng định được điều gì?

a)

Mặt 2 của vấn đề cơ bản của Triết học

b)

Mặt 1 của vấn đề cơ bản của Triết học.

c)

Cảm giác ý thức của chúng ta không thể phản ánh đúng thế giới vật chất.

d)

Cảm giác, ý thức phụ thuộc thụ động vào thế giới vật chất.

11.

Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

Định nghĩa về vật chất của V.I. Lênin không phải là các dạng vật chất cụ thể

b)

Định nghĩa về vật chất của V.I. Lênin thừa nhận vật chất nói chung tồn tại vĩnh viễn, tách rời các dạng cụ thể của vật chất.

c)

Định nghĩa về vật chất của V.I. Lênin đồng nhất vật chất nói chung với một dạng cụ thể của vật chất.

d)

Định nghĩa về vật chất của V.I.Lênin thừa nhận vật chất tồn tại khách quan ngoài ý thức con người, thông qua các dạng cụ thể.

12.

V.I.Lênin đã dùng phương pháp nào để định nghĩa phạm trù vật chất?

a)

Mô tả nhiều đối tượng vật chất cụ thể để rút ra cái chung của chúng.

b)

Chỉ ra các bộ phận, yếu tố hợp thành cấu trúc của vật chất.

c)

Đặt phạm trù vật chất đối lập với phạm trù ý thức trên phương diện nhận thức luận cơ bản.

d)

Quy phạm trù vật chất về khái niệm khác có phạm vi bao quát rộng hơn.

13.

Ý nghĩa định nghĩa vật chất của V.I.Lênin đối với khoa học là ở chỗ:

a)

Chỉ ra quan niệm về vật chất của các nhà khoa học cụ thể là sai lầm.

b)

Định hướng cho sự phát triển của khoa học trong việc nghiên cứu về vật chất: vật chất và ý thức đồng nhất với nhau.

c)

Định hướng cho sự phát triển của khoa học trong việc nghiên cứu về vật chất: vật chất là vô cùng

14.

Xác định quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về bản chất của ý thức:

a)

Ý thức là thực thể độc lập.

b)

Ý thức là sự phản ánh hiện thực khách quan vào bộ óc con người.

c)

Ý thức là sự phản ánh năng động, sáng tạo hiện thực khách quan vào bộ óc con người.

d)

Ý thức là năng lực của mọi dạng vật chất.

15.

Sự khác nhau cơ bản giữa phản ánh ý thức và các hình thức phản ánh khác của thế giới vật chất là ở chỗ nào?

a)

Tính đúng đắn trung thực với vật phản ánh.

b)

Tính sáng tạo, năng động.

c)

Tính bị quy định bởi vật phản ánh.

d)

Tính thụ động trong phản ánh.

16.

Xác định quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về bản chất của ý thức?

a)

Ý thức là hình ảnh chủ quan của thế giới khách quan.

b)

Ý thức là hình ảnh phản chiếu về thế giới khách quan.

c)

Ý thức là tượng trưng của sự vật.

d)

Cả 3 phương án trên

17.

Theo quan điểm triết học Mác, ý thức là:

a)

Hình ảnh của thế giới khách quan

b)

Hình ảnh phản ánh sự vận động và phát triển của thế giới khách quan.

c)

Là một phần chức năng của bộ óc con người

d)

Là hình ảnh phản ánh sáng tạo lại hiện thực khách quan.

18.

Tính năng động, sáng tạo của ý thức được thể hiện ở:

a)

Định hướng tiếp nhận thông tin

b)

Chọn lọc thông tin

c)

Xử lý thông tin, có thể tạo ra những thông tin mới

d)

Cả A, B và C

19.

Phương thức sản xuất gồm:

4 lines
20.

Thể hiện ở:

a)

Định hướng tiếp nhận thông tin

b)

Chọn lọc thông tin

c)

Xử lý thông tin, có thể tạo ra những thông tin mới

d)

Cả A, B và C

21.

Câu Phương thức sản xuất gồm:

a)

Lực lượng sản xuất và quan hệ xã hội

b)

Lực lượng sản xuất, quan hệ sản xuất và cơ sở hạ tầng

c)

Lực lượng sản xuất, quan hệ sản xuất, cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng

d)

Lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất

22.

Theo quan điểm của triết học Mác - Lênin: Phương thức sản xuất là:

a)

Sự thống nhất giữa hai mặt lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất

b)

Cách thức con người tiến hành sản xuất qua các giai đoạn lịch sử

c)

Cách thức mà con người thực hiện trong quá trình sản xuất vật chất ở những giai đoạn lịch sử nhất định của xã hội loài người.

d)

Sản xuất tạo ra của cải vật chất

23.

Điền cụm từ đúng vào khái niệm phương thức sản xuất theo chủ nghĩa Mác-Lênin: "Phương thức sản xuất dùng chỉ những cách thức mà con người sử dụng để tiến hành quá trình sản xuất của xã hội ở .......".

a)

Những giai đoạn lịch sử nhất định

b)

Những thời điểm lịch sử nhất định

c)

Những vị trí lịch sử nhất định

d)

Những mốc lịch sử nhất định

24.

Quan hệ nào giữ vai trò quyết định, chi phối các mối quan hệ khác trong các yếu tố của quan hệ sản xuất?

a)

Quan hệ sở hữu đối với tư liệu sản xuất

b)

Quan hệ trong tổ chức - quản lý sản xuất

c)

Quan hệ trong phân phối kết quả sản xuất

d)

Không có quan hệ nào giữ vai trò quyết định

25.

Tiêu chuẩn khách quan để phân biệt các chế độ xã hội trong lịch sử?

a)

Quan hệ sản xuất đặc trưng

b)

Chính trị tư tưởng

c)

Lực lượng sản xuất

d)

Phương thức sản xuất

26.

Tiêu chuẩn quan trọng nhất để phân biệt các thời đại kinh tế?

a)

Thể chế chính trị.

b)

Hình thứ

27.

Tiêu chuẩn quan trọng nhất để phân biệt các thời đại kinh tế?

a)

Thể chế chính trị.

b)

Hình thức nhà nước.

c)

Phương thức sản xuất.

d)

Cả A và B.

28.

Tư liệu sản xuất bao gồm những yếu tố nào?

a)

Tư liệu lao động và đối tượng lao động

b)

Công cụ lao động và tư liệu lao động

c)

Phương tiện lao động và công cụ lao động

d)

Công cụ lao động và đối tượng lao động

29.

Yếu tố phản ánh rõ nhất trình độ phát triển của lực lượng sản xuất là:

a)

Phương tiện lao động

b)

Công cụ lao động

c)

Đối tượng lao động

d)

Sản phẩm lao động

30.

Điền cụm từ còn thiếu vào chỗ trống…. trong câu sau: "…. Là nội dung vật chất của quá trình sản xuất".

a)

Quan hệ sản xuất.

b)

Phương thức sản xuất.

c)

Lực lượng sản xuất.

d)

Sản xuất vật chất.

31.

Điền cụm từ còn thiếu vào chỗ trống…. trong câu sau: "…. Là hình thức xã hội của quá trình sản xuất".

a)

Quan hệ sản xuất.

b)

Phương thức sản xuất.

c)

Lực lượng sản xuất.

d)

Sản xuất vật chất.

32.

Mối quan hệ song trùng của nền sản xuất vật chất mà Mác nhắc đến là quan hệ nào sau đây?

a)

Quan hệ giữa con người với tự nhiên và quan hệ giữa con người với sản phẩm của quá trình sản xuất vật chất.

b)

Quan hệ giữa con người với tự nhiên và quan hệ giữa người với tư liệu sản xuất.

c)

Quan hệ giữa con người với tự nhiên và quan hệ giữa người với người trong quá trình sản xuất vật chất.

d)

Quan hệ giữa con người với người trong sản xuất vật chất và quan hệ giai cấp trong xã hội.

33.

Quy luật xã hội nào giữ vai trò quyết định đối với sự vận động, phát triển của xã hội?

4 lines
34.

Quy luật xã hội nào giữ vai trò quyết định đối với sự vận động, phát triển của xã hội?

a)

Quy luật về sự phù hợp của quan hệ sản xuất với trình độ phát triển của lực lượng sản xuất.

b)

Quy luật tồn tại xã hội quyết định ý thức xã hội

c)

Quy luật cơ sở hạ tầng quyết định kiến trúc thượng tầng

d)

Quy luật đấu tranh giai cấp

35.

Xét đến cùng nhân tố có ý nghĩa quyết định sự thắng lợi của một trật tự xã hội mới là:

a)

Năng suất lao động

b)

Sức mạnh của pháp luật

c)

Hiệu quả hoạt động của hệ thống chính trị

d)

Sự điều hành và quản lý xã hội của nhà nước

36.

Sự biến đổi của quan hệ sản xuất do yếu tố nào quyết định nhất:

a)

Sự phong phú của đối tượng lao động.

b)

Do sự biến đổi của thể chế chính trị.

c)

Trình độ của người lao động.

d)

Trình độ của lực lượng sản xuất.

37.

Mác viết: "Cái cối xay quay bằng tay đưa lại xã hội có lãnh chúa phong kiến, cái cối xay chạy bằng hơi nước đưa lại xã hội tư bản chủ nghĩa ". Hãy cho biết câu nói trên phản ánh quan điểm nào?

a)

Vai trò quyết định của lực lượng sản xuất đối với quan hệ sản xuất.

b)

Vai trò quyết định của quan hệ sản xuất đối với lực lượng sản xuất.

c)

Lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất tồn tại độc lập.

d)

Vai trò quyết định của lực lượng sản xuất đối với quan hệ xã hội

38.

Xác định câu trả lời đúng theo quan điểm của triết học Mác - Lênin: Quan hệ sản xuất là quan hệ giữa người với người trong quá trình sản xuất, nó là quan hệ:

a)

Tồn tại khách quan, độc lập với ý thức và không phụ thuộc vào ý thức của con người.

b)

Tồn tại chủ quan, bị quy định bởi chế độ chính trị xã hội.

c)

Tồn tại chủ quan, bị quy định bởi người lãnh đạo các cơ sở sản

39.

Câu "Quy luật về sự phù hợp của quan hệ sản xuất với trình độ phát triển của lực lượng sản xuất là quy luật .............. của sự phát triển xã hội''. Luận điểm này bị viết thiếu hai từ. Hãy chọn ra cụm từ đúng cho chỗ viết thiếu đó:

a)

Đặc thù

b)

Tạm thời

c)

Riêng biệt

d)

Chung nhất

40.

Theo quan điểm duy vật lịch sử "Sự hình thành, biến đổi và phát triển của quan hệ sản xuất được quyết định bởi ...........''. Hãy chọn cụm từ đúng cho chỗ trống đó?

a)

Ý chí con người.

b)

Lực lượng sản xuất.

c)

Quy luật giá trị.

d)

Lợi ích con người.

41.

Trong các câu sau, câu nào thể hiện quan hệ sản xuất có tính độc lập tương đối và tác động trở lại sự phát triển của lực lượng sản xuất:

a)

Quan hệ sản xuất không phụ thuộc hoàn toàn vào lực lượng sản xuất nên tác động đến sự phát triển của lực lượng sản xuất

b)

Nếu quan hệ sản xuất lỗi thời, lạc hậu hay "tiên tiến" một cách giả tạo so với trình độ phát triển của lực lượng sản xuất

c)

Quan hệ sản xuất có tác động đến thái độ của người lao động, đến tổ chức phân công lao động xã hội, đến sự phát triển và ứng dụng của khoa học và công nghệ... nên từ đó tác động đến sự phát triển của lực lượng sản xuất.

d)

Cả A, B và C

42.

"Những thời đại kinh tế khác nhau không phải ở chỗ chúng sản xuất ra cái gì, mà là ở chỗ chúng sản xuất bằng cách nào, với những tư liệu lao động nào". Luận điểm trên đây thuộc lập trường triết học nào?

4 lines
43.

Luận điểm trên đây thuộc lập trường triết học nào?

a)

Chủ nghĩa duy vật lịch sử

b)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

c)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

d)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

44.

Yếu tố giữ vai trò " động nhất'' trong lực lượng sản xuất là:

a)

Công cụ lao động

b)

Người lao động

c)

Đối tượng lao động

d)

Tư liệu sản xuất

45.

Lực lượng sản xuất biểu hiện:

a)

Mối quan hệ giữa con người với con người trong quá trình sản xuất vật chất

b)

Mối quan hệ giữa con người với tự nhiên trong quá trình sản xuất vật chất

c)

Mối quan hệ giữa các giai cấp trong quá trình sản xuất vật chất

d)

Tất cả các mối quan hệ giữa con người với con người trong xã hội.

46.

Trong sản xuất lớn, hiện đại yếu tố nào giữ vai trò quyết định quá trình lao động sản xuất.

a)

Sức lao động.

b)

Tư liệu sản xuất hiện đại.

c)

Công cụ lao động.

d)

Đối tượng lao động.

47.

Điền cụm từ đúng vào chỗ trống trong đoạn văn sau: "Các thời đại kinh tế khác nhau căn bản không phải ở chỗ nó sản xuất ra cái gì mà là ở chỗ nó được tiến hành bằng cách nào, ………….".

a)

Với công cụ gì

b)

Với phương pháp nào

c)

Với cách thức tổ chức ra sao

d)

Cả 3 phương án trên

48.

Chủ trương thực hiện nhất quán cơ cấu kinh tế nhiều thành phần ở nước ta hiện nay là:

a)

Sự vận dụng đúng đắn quy luật về sự phù hợp của quan hệ sản xuất với trình độ của lực lượng sản xuất.

b)

Nhằm đáp ứng yêu cầu hội nhập kinh tế thế giới

c)

Nhằm thúc đẩy sự phát triển kinh tế

d)

Nhằm phát triển quan hệ sản xuất

49.

Sự tồn tại nền kinh tế hàng hóa nhiều thành phần trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam là do:

a)

Trình độ phát triển của lực lượng sản xuất ở Việt Nam quy định.

b)

Đặc điểm tự nhiên của Việt Nam quy định.

c)

Thành phần giai cấp trong xã hội Việt Nam quy định.

d)

Nhận thức chính trị của Việt Nam quy định.

50.

Điền cụm từ còn thiếu vào chỗ trống (…) trong câu sau: Trong một … (1)… thì … (2) … là yếu tố thường xuyên biến đổi, còn … (3)… là yếu tố tương đối ổn định.

a)

(1) quan hệ sản xuất (2) quan hệ phân phối (3) quan hệ sở hữu.

b)

(1) lực lượng sản xuất (2) người lao động (3) tư liệu sản xuất.

c)

(1) phương thức sản xuất (2) lực lượng sản xuất (3) quan hệ sản xuất.

d)

(1) phương thức sản xuất (2) quan hệ sản xuất (3) tư liệu sản xuất.

51.

Nền tảng vật chất của hình thái kinh tế - xã hội là:

a)

Tư liệu sản xuất.

b)

Phương thức sản xuất.

c)

Lực lượng sản xuất.

d)

Cả A và B

52.

Trong thời kỳ quá độ lên Chủ nghĩa xã hội, Việt Nam cần:

a)

Chủ động thiết lập quan hệ sản xuất trước, sau đó phát triển lực lượng sản xuất phù hợp.

b)

Chủ động xây dựng lực lượng sản xuất trước, sau đó phát triển quan hệ sản xuất phù hợp.

c)

Kết hợp đồng thời phát triển lực lượng sản xuất với xác lập quan hệ sản xuất phù hợp.

d)

Tôn trọng quy luật khách quan và tuyệt đối không can thiệp vào sự phát triển của lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất.