wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quizz22

Total questions: 111

Worksheet time: 56mins

Name
Class
Date
1.
Bao nhiêu vòng mật mã được sử dụng trong DES?
a)
16
b)
32
c)
48
d)
64
2.
Độ dài của khóa được sử dụng trong thuật toán DES là bao nhiêu bit?
a)
56
b)
128
c)
192
d)
64
3.
Kích thước khóa mở rộng cho AES-192 là bao nhiêu bit?
a)
128
b)
192
c)
256
d)
64
4.
Trong mỗi vòng của AES, thao tác nào không được sử dụng?
a)
SubBytes
b)
ShiftRows
c)
MixColumns
d)
AddRoundKey
5.
Có bao nhiêu khóa cần cho AES-128?
a)
48
b)
64
c)
128
d)
256
6.
Trình tạo số giả ngẫu nhiên là gì?
a)
PRNG
b)
DES
c)
AES
d)
TRNG
7.
PRNG được thực hiện thông qua các thuật toán nào?
a)
DES
b)
AES
c)
RSA
d)
Pseudo-random Number Generator
8.
TRNG có đầu vào là gì?
a)
Khóa
b)
Entropy ngẫu nhiên
c)
Mật khẩu
d)
S-Box
9.
PRNG có đầu vào là gì?
a)
hàm băm
b)
khóa
c)
dãy số ngẫu nhiên
d)
dãy số tăng dần
10.
Ứng dụng của mật mã khóa công khai bao gồm gì?
a)
Chứng thực
b)
Bảo mật thông tin
c)
Tạo chữ ký số
d)
Tất cả các phương án
11.
Đâu không phải là ưu điểm của mật mã khóa công khai?
a)
Tốc độ mã hóa nhanh
b)
Không cần chia sẻ khóa bí mật
c)
Chữ ký số
d)
An toàn khi truyền qua mạng
12.
Đâu không phải là hạn chế của mật mã khóa công khai?
a)
Hiệu suất chậm
b)
Đòi hỏi lưu trữ khóa công khai lớn
c)
Nguy cơ tấn công theo phương pháp quét
d)
Dễ bị tấn công brute force
13.
Điều gì là yêu cầu cho việc sử dụng an toàn mật mã hóa truyền thống?
a)
Yêu cầu một thuật toán mật mã hóa đủ mạnh
b)
Nó không thể bị phá mã hoặc thời gian phá mã bất khả thi
c)
Bên gửi và bên nhận phải có bản sao của khóa bí mật, và khóa phải được giữ bí mật giữa người gửi và người nhận (gửi trên kênh an toàn)
d)
Tất cả các lựa chọn
14.
Chế độ hoạt động nào có “lan truyền lỗi” nhiều nhất trong các chế độ sau?
a)
ECB
b)
CBC
c)
OFB
d)
CFB
15.
Chế độ hoạt động nào sau đây không liên quan đến phản hồi?
a)
CBC
b)
OFB
c)
ECB
d)
CTR
16.
Điều kiện cần cho một mật mã khối an toàn:
a)
Khóa cần phải đủ ngắn
b)
Kích thước khối phải đủ lớn
c)
Không gian khóa phải đủ lớn
d)
Tất cả các lựa chọn
17.
Đặc điểm nào dưới đây không phải là đặc điểm của mật mã khối Feister?
a)
Sử dụng hàm hoán vị
b)
Chia khối văn bản thô thành nhiều phần
c)
Sử dụng hàm thay thế
d)
Tất cả các lựa chọn
18.
Kích thước ma trận hoán vị khởi tạo và hoán vị kết thúc của khóa trong DES là:
a)
32 x 32
b)
64 x 64
c)
48 x 48
d)
56 x 56
19.
Số hàm S-box con trong một mã hóa tiêu chuẩn DES là:
a)
4
b)
8
c)
16
d)
32
20.
Trong thuật toán DES, đầu vào mỗi vòng là 32 bit, được mở rộng thành 48 bit bằng cách:
a)
Hàm XOR
b)
Hàm thay thế
c)
Ma trận hoán vị
d)
Hàm tính toán
21.
Thuật toán 3DES sử dụng số khóa là:
a)
128
b)
192
c)
256
d)
64
22.
Thao tác SubBytes trong mật mã AES thực hiện:
a)
Thay thế mỗi byte trong khối với một byte từ S-box
b)
Xoay các byte trong mỗi hàng sang trái một số lần nhất định
c)
Hoán đổi các byte giữa các hàng
d)
XOR mỗi byte trong khối với một khối con
23.
Thao tác ShiftRows trong mật mã AES thực hiện:
a)
Thay thế mỗi byte trong khối với một byte từ S-box
b)
Xoay các byte trong mỗi hàng sang trái một số lần nhất định
c)
Hoán đổi các byte giữa các hàng
d)
XOR mỗi byte trong khối với một khối con
24.
Thao tác MixColumns trong mật mã AES thực hiện:
a)
Thay thế mỗi byte trong khối với một byte từ S-box
b)
Xoay các byte trong mỗi hàng sang trái một số lần nhất định
c)
Hoán đổi các byte giữa các hàng
d)
Biến đổi các cột trong khối thông qua một phép biến đổi tuyến tĩnh
25.
Thao tác AddRoundKey trong mật mã AES thực hiện:
a)
Thay thế mỗi byte trong khối với một byte từ S-box
b)
Xoay các byte trong mỗi hàng sang trái một số lần nhất định
c)
Hoán đổi các byte giữa các hàng
d)
XOR mỗi byte trong khối với một khối con
26.
Phát biểu nào sau đây về mã RC4 là không đúng?
a)
RC4 là một thuật toán dựa trên luồng
b)
RC4 sử dụng một khóa bí mật để tạo ra dãy số ngẫu nhiên
c)
RC4 có một vòng lặp ngoại lệ
d)
RC4 là một thuật toán khóa công khai
27.
Đâu không phải là đặc điểm của mật mã khóa bất đối xứng?
a)
Sử dụng một khóa duy nhất cho cả quá trình mã hóa và giải mã
b)
Sử dụng một cặp khóa (khóa công khai và khóa bí mật)
c)
Tính năng chữ ký số
d)
Khóa công khai có thể công khai
28.
Xét mật mã hóa khóa công khai, tìm kết luận sai trong các khẳng định sau:
a)
Khóa công khai được sử dụng để mã hóa và khóa bí mật được sử dụng để giải mā
b)
Một người có thể mã hóa tin nhắn cho người khác bằng khóa công khai của họ
c)
Khóa bí mật không cần phải được bảo mật bởi người sở hữu
d)
Chữ ký số có thể được tạo bằng khóa bí mật
29.
Chế độ làm việc bảo mật của mật mã khóa công khai thực hiện:
a)
Mã hóa thông tin
b)
Giải mã thông tin
c)
Xác thực danh tính
d)
Tạo chữ ký số
30.
Chế độ làm việc xác thực của mật mã khóa công khai thực hiện:
a)
Mã hóa thông tin
b)
Giải mã thông tin
c)
Xác thực danh tính
d)
Tạo chữ ký số
31.
Đặc điểm nào không phải là đặc điểm của thuật toán RSA?
a)
Sử dụng phép tính chia lấy dư
b)
Dựa trên hai số nguyên tố lớn
c)
Có thể được sử dụng cho mã hóa khóa công khai và chữ ký số
d)
Sử dụng khóa bí mật và khóa công khai
32.
Mẫu chốt cơ bản của việc sinh khóa trong RSA là tìm được bộ 3 số tự nhiên e d, và n. Khóa bí mật sẽ là:
a)
e
b)
n
c)
d
d)
Không có thông tin đủ để xác định
33.
Mấu chốt cơ bản của việc sinh khóa trong RSA là tìm được bộ 3 số tự nhiên e d, và n. Khóa công khai sẽ là:
a)
e
b)
n
c)
d
d)
Không có thông tin đủ để xác định
34.
Mẫu chốt cơ bản của việc sinh khóa trong RSA là tìm được bộ 3 số tự nhiên e d, và n. Mối quan hệ giữa d và e là:
a)
e = n-d
b)
e*d = 1 mod n
c)
e+d=n
d)
Không có mối quan hệ cụ thể giữa d và e
35.
Trao đổi khóa Diffie-Hellman là thủ tục giữa hai người sử dụng để:
a)
Mã hóa dữ liệu
b)
Giải mã dữ liệu
c)
Chia sẻ khóa bí mật
d)
Tạo chữ ký số
36.
AES-192 sử dụng bao nhiêu vòng mặt mã hóa?
a)
8
b)
10
c)
12
d)
14
37.
Điều gì sau đây làm chậm thuật toán mật mã trong mật mã khối?
a)
Tăng số vòng
b)
Giảm kích thước Khối
c)
Giảm kích thước khóa
d)
Tăng khả năng tạo khóa phụ
38.
Đâu là ưu điểm của mật mã hóa Feistel:
a)
Lựa chọn hàm F với độ khó bất kỳ
b)
Quá trình mã hóa và giải mã trùng nhau
c)
Mỗi vòng mã chỉ thực hiện biến đổi nửa khối dữ liệu
d)
Mạng Feistel tồn tại lớp khóa tương đương
39.
Điền vào chỗ trống: Trong thuật toán DES, khóa của mỗi vòng là... và đầu vào của mỗi vòng là...bít.
a)
32, 32
b)
56, 24
c)
64,32
d)
48,32
40.
Hệ mật mã AES sử dụng kích thước khối dữ liệu và kích thước khóa tương ứng là...
a)
128; 128 hoặc 256
b)
64; 128 hoặc 192
c)
256; 128, 192, hoặc 256
d)
128; 128, 192, hoặc 256
41.
Chế độ hoạt động của các hệ mã khối nào không phụ thuộc vào các tính toán của trạng thái trước đó?
a)
ECB
b)
CBC
c)
OFB
d)
CTR
42.
Kiểu bộ tạo số ngẫu nhiên tạo đầu ra có độ dài cố định?
a)
TRNG
b)
PRNG
c)
PRF
d)
Cả 3 phương án trên
43.
Đâu là nhược điểm của mật mã hóa Feistel:
a)
Lựa chọn hàm F với độ khó bất kỳ
b)
Quá trình mã hóa và giải mã trùng nhau
c)
Mỗi vòng mã chỉ thực hiện biến đổi nửa khối dữ liệu
d)
Mạng Feistel tồn tại lớp khóa tương đương
44.
Sự an toàn của trao đổi khóa Diffie-Hellman dựa trên
a)
Sự bảo mật của khóa công khai
b)
Phép toán lũy thừa mod
c)
Kích thước của khóa
d)
Số nguyên tố lớn
45.
Đặc điểm nào dưới đây không phải là đặc điểm của mật mã tiêu chuẩn DES?
a)
Kích thước khóa là 64 bit
b)
Sử dụng 16 vòng mật mã hóa
c)
Sử dụng S-boxes
d)
Sử dụng cấu trúc Feistel
46.
Điền vào chỗ trống: Tính toàn vẹn của dữ liệu bị xâm phạm khi .... và …… bị tắt quyền kiểm soát.
a)
Việc kiểm soát truy cập, xóa tập tin
b)
Mạng, quyền truy cập tập
c)
Việc kiểm soát truy cập, phân quyền truy nhập tập tin
d)
Mạng, hệ thống
47.
Điền vào chỗ trống:………dữ liệu được sử dụng để đảm bảo tính bảo mật.
a)
a) Mật mã khóa
b)
b) Khóa
c)
c) Xóa
d)
d) Cập nhật
48.
Điền vào chỗ trống: ..... giúp xác định nguồn gốc của thông tin và xác thực người dùng
a)
a) Bảo mật
b)
b) Toàn vẹn dữ liệu
c)
c) Xác thực
d)
d) Tính sẵn sàng
49.
Cơ chế nào sau đây không phải là một phương pháp thích hợp để duy trì tính bảo mật?
a)
a) Xác minh sinh trắc học
b)
b) Xác minh dựa trên mặt mã và định danh
c)
c). Nhận thực 2 yếu tố
d)
d) Tắt nguồn thiết bị
50.
Bên nào chịu trách nhiệm phân phối thông tin bí mật tới bên gửi và bên nhận mà không bị phát hiện bởi bất cứ kẻ tấn công nào?
a)
a)Bên gửi
b)
b) Bên nhận
c)
c) Bên thứ ba
d)
d) Kẻ tấn công
51.
Mục đích của chức năng gatekeeper trong an toàn truy cập mạng là gì ?
a)
a) Mã hóa thông tin
b)
b) Bảo vệ dữ liệu
c)
c) Loại bỏ tấn công tử con người (hacker)
d)
d) Giám sát hoạt động mạng
52.
Có bao nhiêu nhiệm vụ cơ bản khi thiết kế dịch vụ an toàn?
a)
a) 2
b)
b) 3
c)
c) 4
d)
d) 5
53.
Điền vào chỗ trống: Thiếu chính sách kiểm soát truy cập là một……
a)
a) Lỗi
b)
b) Moi de doa
c)
c) Lỗ hổng
d)
d) Cuộc tấn công
54.
Nhận định nào sai về tấn công thụ động?
a)
a) Là xem trộm các nội dung bản tin và phân tích luồng thông tin.
b)
b) Về bản chất là các hành động nghe trộm, hoặc giám sát các hoạt động truyền thông.
c)
c) Là các hành động cố gắng thay đổi các tài nguyên hệ thống hoặc gây ảnh hưởng đến hoạt động của chúng
d)
d) Mục tiêu của kẻ tấn công là lấy được thông tin đang được truyền đi.
55.
Nhận định nào sai về tấn công chủ động
a)
a) Sửa đổi dòng dữ liệu
b)
b) Dễ phát hiện
c)
c) Khó ngăn chặn tuyệt đối
d)
d) Khó phát hiện
56.
Kiểu tấn công nào sau đây không phải là tấn công chủ động?
a)
a) Tấn công nghe lén (eavesdroping)
b)
b) Tấn công từ chối dịch vụ
c)
c). Tấn công Replay
d)
d) Tấn công giả mạo (masquarate)
57.
Kiểu tấn công nào sau đây không phải là tấn công thu động
a)
a) Tấn công Replay
b)
b) Tấn công nghe lén
c)
c) Phân tích luồng thông tin
d)
d) Cả 3 phương án A,B,C
58.
Tấn công chủ động được chia thành:
a)
a) Tấn công từ chối dịch vụ, xem trộm nội dung bản tin, phát lại bản tin, từ chối bản tin
b)
b) Tấn công mạo danh, từ chối dịch vụ, phát lại bản tin, từ chối bản tin
c)
c) Tấn công từ chối dịch vụ, theo dõi phân tích luồng thông tin, phát lại bản tin, từ chối bản tin
d)
d) Tấn công mạo danh, từ chối dịch vụ, phát lại bản tin, từ chối bản tin, xem trộm nội dung bản tin
59.
Điền vào chỗ trống: ......... thông tin có nghĩa là, chỉ những người dùng được ủy quyền mới có khả năng truy cập thông tin.
a)
a) Bảo mật
b)
b) Toàn vẹn
c)
c) Chống chối bỏ
d)
d) Tính sẵn sàng
60.
Điển vào chỗ trống: Một cách phổ biến để duy trì tính khả dụng của dữ liệu là...
a)
a) Phân cụm dữ liệu
b)
b) Sao lưu dữ liệu
c)
c) Khôi phục dữ liệu
d)
d) Chỉnh sửa dữ liệu
61.
Dịch vụ an ninh nào sau đây không sử dụng cơ chế chữ ký điện tử?
a)
a) Xác thực dữ liệu gốc
b)
b) Toàn vẹn dữ liệu.
c)
c) Chống chối bỏ.
d)
d) Đảm bảo tính sẵn sàng của hệ thống
62.
Dịch vụ an ninh nào không chống được được tấn công phá hủy thông tin và nguồn tài nguyên?
a)
a) Điều khiển truy nhập
b)
b) Toàn vẹn dữ liệu
c)
c) Bảo mật dữ liệu
d)
d) Chống chối bỏ
63.
Dịch vụ an ninh nào không chống được tấn công mạo danh
a)
a) Xác thực thực thể
b)
b) Xác thực dữ liệu gốc
c)
c) Bảo mật luồng truyền
d)
d) Kiểm soát quyền truy nhập
64.
Để chống việc xem lén nội dung bản tin thì dùng dịch vụ an ninh nào?
a)
a) Toàn vẹn dữ liệu
b)
b) Bảo mật
c)
c) Chống từ chối
d)
d) Đảm bảo tính sẵn sàng
65.
Để chống việc sửa đổi bản tin thì dùng dịch vụ an ninh nào?
a)
a) Kiểm soát quyền truy cập.
b)
b) Toàn vẹn dữ liệu
c)
c) Bảo mật.
d)
d) Chống từ chối.
66.
Dịch vụ an ninh nào không chống được tấn công tiết lộ thông tin?
a)
a) Đảm bảo tính sẵn sàng
b)
b) Bảo mật
c)
c) Nhận thực
d)
d) Điều khiển truy nhập
67.
Trong kiểu tấn công Brute force (vét cạn khóa), trung bình số khóa cần được thử để đạt được thành công là
a)
a) 1/3 số khóa
b)
b) 1/2 số khóa
c)
c) Toàn bộ số khóa
d)
d). Cả 3 phương án (A), (B),(C) đều sai
68.
Nếu bên gửi và bên nhận sử dụng các khóa khác nhau thì hệ thống này được gọi là:
a)
a) Hệ thống mật mã hóa truyền thống
b)
b) Hệ thống mật mã hóa đối xứng
c)
c) Hệ thống mật mã hóa bất đối xứng
d)
d) Hệ thống mật mã hóa khối
69.
Thành phần của mô hình mật mã hóa khóa đối xứng đơn giản bao gồm:
a)
a) Bản rõ, thuật toán mật mã hóa, khóa bí mật, bản mã, thuật toán giải mã
b)
b) Bản rõ, thuật toán mật mã hóa, khóa bí mật, khóa công khai, bản mã, thuật toán giai mā
c)
c) Bản rõ, bản mã, thuật toán mật mã hóa, thuật toán giải mã
d)
d) Bản rõ, thuật toán mật mã hóa, khóa công khai, bản mã, thuật toán giải mã
70.
Vấn đề cần quan tâm nhất của mật mã hóa khóa đối xứng là gì?
a)
a) Khá phức tạp, do vậy tốn nhiều thời gian tính toán
b)
b) Truyền khóa bí mật một cách bí mật
c)
c) Chức năng bảo mật kém an toàn
d)
d) Không còn được sử dụng nữa
71.
Đặc điểm nào dưới đây không phải là đặc điểm của mật mã khối?
a)
a) Bản rõ được xử lý theo khối
b)
b) Tạo ra khối bản mã có chiều dài bằng chiều dài bản rõ
c)
c) . Mỗi khối bản rõ phải tương ứng với một khối bản mã duy nhất, để có thể giải mã
d)
d) Sử dụng 1 khóa bí mật và 1 khóa công khai
72.
Hệ mật mã nào sau đây không phải là mật mã khối
a)
a) DES
b)
b) 3DES
c)
c) RC4
d)
d) AES
73.
Đặc tính gây lẫn (confusion) che dấu mối quan hệ....
a)
a) Bản rõ và khóa
b)
b) Bản mã và khóa
c)
c) Khóa bí mật và khóa công khai
d)
d) Bản rõ và bản mã
74.
Đặc tính khuếch tán (diffusion) là che dấu mối quan hệ.
a)
a) Bản rõ và khóa
b)
b) Bản mã và khóa
c)
c) Khóa bí mật và khóa công khai
d)
d) Bản rõ và bản mã
75.
Cấu trúc chung của mật mã khối dựa trên việc biến đổi bản rõ thành bản mã theo khối. Kích thước khối thông thường là bao nhiêu bit?
a)
a) 32 bit
b)
b) 64 bit
c)
c) 128 bit
d)
d) 256 bit
76.
Cấu trúc mật mã khối Feistel kết hợp các phép thay thế và hoán vị. Bản mã của hệ thống là kết quả của vòng cuối cùng. Bao nhiêu vòng mật mã thường được sử dụng?
a)
a) 4 vòng
b)
b) 8 vòng
c)
c) 16 vòng
d)
d) 32 vòng
77.
Để tăng tính an toàn trong mật mã khối Feistel, kích thước khoa lớn có ảnh hưởng như thế nào?
a)
a) Tăng tốc độ mật mã hóa
b)
b) Giảm tính an toàn
c)
c) Tăng tính an toàn
d)
d) Không ảnh hưởng đến tính an toàn
78.
Chế độ hoạt động nào có "lan truyền lỗi" nhiều nhất trong các chế độ sau?
a)
a) ECB (Electronic Codebook);
b)
b) CBC (Cipher Block Chaining);
c)
c) OFB (Output Feedback);
d)
d) CTR (Counter).
79.
Chế độ hoạt động nào sau đây không liên quan đến phản hồi?
a)
a) ECB (Electronic Codebook);
b)
b) CFB (Cipher Feedback);
c)
c) OFB (Output Feedback);
d)
d) CTR (Counter).
80.
Chế độ hoạt động nào sau đây có đặc tính như một phương thức mật mã dòng?
a)
a) ECB (Electronic Codebook):
b)
b) CBC (Cipher Block Chaining):
c)
c) OFB (Output Feedback):
d)
d) CTR (Counter)
81.
Điều kiện cần cho một mật mã khối an toàn:
a)
a) Khoá cần phải đủ ngắn,
b)
b) Kích thước khối phải đủ lớn;
c)
c) Không gian khóa phải đủ lớn;
d)
d) Độ dài bản tin ngắn.
82.
Đặc điểm nào dưới đây không phải là đặc điểm của mật mã khối Feistel?
a)
a) sử dụng hàm F không đảo ngược.
b)
b) Tạo ra cấu trúc mạng lưới rất linh hoạt
c)
c) Yêu cầu một số lớn vòng lặp:
d)
d) gồm b và c
83.
Kích thước của ma trận hoán vị khởi tạo và hoán vị kết thúc của DES là
a)
a) 4x8;
b)
b) 8x4;
c)
c) 8x8:
d)
d) 16x16.
84.
Số hàm S-box con trong mật mã hóa tiêu chuẩn DES là
a)
a) 16
b)
b) 8
c)
c) 4
d)
d) 2
85.
Trong thuật toán DES, đầu vào mỗi vòng là 32 bit, được mở rộng thành 48 bit bằng cách:
a)
a) Thêm vào các bit 0
b)
b) Thêm vào các bit 1
c)
c) Sao chép ngẫu nhiên từ các bít đầu vào
d)
d) Mở rộng có sắp xếp từ các bít đầu vào
86.
Thuật toán 3DES sử dụng số khóa là
a)
a) 2
b)
b) 3
c)
C) 2 hoặc 3
d)
d) 2 và 3
87.
Hoạt động chính của AES là gì?
a)
a) Mã hóa dòng
b)
b) Mã hóa khối
c)
c) Mã hóa khóa
d)
d) Mã hóa công khai
88.
AES sử dụng bao nhiêu vòng lặp cho mỗi khối dữ liệu?
a)
a) 8
b)
b) 10
c)
c) 12
d)
d) 14
89.
Kích thước khối dữ liệu mà AES mã hóa trong mỗi lần thực hiện là bao nhiêu bit?
a)
a) 64 bit
b)
b) 128 bit
c)
c) 256 bit
d)
d) 512 bit
90.
Trong quá trình mã hóa AES, khóa được chia thành bao nhiêu từ khóa con cho mỗi vòng lặp?
a)
a) 8 từ khóa con
b)
b) 10 từ khóa con
c)
C) 12 từ khóa con
d)
d) 14 từ khóa con
91.
S-box trong AES thực hiện chức năng gì trong quá trình mã hóa?
a)
a) Hoán vị bit
b)
b) Thay thế bit
c)
c) Tăng cường khóa
d)
d) Mở rộng dữ liệu
92.
Trong quá trình giải mã AES, thứ tự các vòng lặp được thực hiện như thế nào so với quá trình mã hóa?
a)
a) Ngược
b)
b) Tăng dần
c)
c) Giảm dần
d)
c) Ngẫu nhiên
93.
Trong AES, mỗi ô (byte) của khối dữ liệu đầu vào được xử lý như thế nào trong quá trình mã hóa?
a)
a) Thực hiện hoán vị
b)
b) Áp dụng hàm thay thế
c)
c) Tính toán XOR với khóa con
d)
d) Tất cả các lựa chọn trên
94.
Trong AES, các pha ShiftRows và MixColumns thực hiện chức năng gì
a)
a) Hoán vị bit
b)
b) Thay thế bit
c)
c) Trộn dữ liệu theo hàng và cột
d)
d) Mở rộng dữ liệu
95.
Thao tác shiftRoWs trong mật mã AES thực hiện:
a)
a) Thay thế từng byte dựa trên bằng tra cứu S-Box
b)
b) Dịch vòng 3 hàng cuối của mảng
c)

c) Mỗi cột được chuyển đổi tuyến tính bằng cách nhân với một ma trận trong trường hữu hạn

d)
d) Mỗi trạng thái được (XOR) với khóa vòng
96.
Trong AES, có bao nhiêu loại khóa khả dụng, tùy thuộc vào kích thước khóa?
a)
a) 1
b)
b) 2
c)
c) 3
d)
d)4
97.
RC4 thuộc loại thuật toán nào trong lĩnh vực mật mã?
a)
a) Mã hóa khối
b)
b) Mã hóa dòng
c)
c) Mã hóa đối xứng
d)
đ) Mã hóa không đối xứng
98.
RC4 sử dụng bao nhiêu khoá để mã hóa dữ liệu?
a)
a) Một khóa duy nhất
b)
b) Hai khóa
c)
c) Ba khóa
d)
d) Không giới hạn số lượng khóa
99.
Phát biểu nào sau đây về mã RC4 là không đúng:
a)
a) RC4 là là một mật mã dòng có kích thước khóa thay đổi với các hoạt động hưởng byte
b)
b) RC4 được dùng trong giao thức SSL/TLS
c)
c) Quá trình tạo số của RC4 tạo ra dãy số xác định
d)
d) Mật mã hóa RC4 được thực hiện trên các số nguyên một byte
100.
Trong quá trình khởi tạo, RC4 sắp xếp lại các phần tử của một mảng theo cách nào
a)
a) Ngẫu nhiên
b)
b) Tăng dần
c)
c) Giảm dần
d)
d) Theo một quy tắc cụ thể
101.
RC4 có bao nhiêu vòng lặp chính trong quá trình tạo các bản mã?
a)
a) 8
b)
b) 10
c)
c) 16
d)
d)20
102.
Cơ sở của hệ thống mã hóa công khai là gì?
a)
a) Một khóa
b)
b) Hai khóa: khóa công khai và khóa riêng tư
c)
c) Ba khóa
d)
d) Một chuỗi ký tự
103.
Khái niệm "khóa công khai" trong hệ thống mã hóa công khai được sử dụng để làm gì?
a)
a) Mã hóa dữ liệu
b)
b) Giải mã dữ liệu
c)
c) Ký số và xác minh chữ ký số
d)
d) Chia sẻ dữ liệu
104.
Chế độ làm việc bảo mật của mật mã khóa công khai thực hiện:
a)
a) Mật mã bằng public key và giải một mã bằng private key
b)
b) Mật mã bằng private key và giải mật mã bằng public key
c)
c) Mật mã bằng public key và giải mật mã bằng public key
d)
d) Mật mã bằng private key và giải mật mã bằng private key
105.
Chế độ làm việc chứng thực của mật mã khóa công khai thực hiện:
a)
a) Mật mã bằng public key và giải mật mã bằng private key
b)
b) Mật mã bằng private key và giải mật mã bằng public key
c)
c) Mật mã bằng public key và giải mật mã bằng public key
d)
d) Mật mã bằng private key và giải mật mã bằng private key
106.
Cơ bản, Diffie-Hellman dựa trên nguyên tắc toán học nào để bảo vệ khóa bí mật?
a)
a) Phân giải hành băm
b)
b) Phân giải phép toán modulo
c)
c) Phân giải thuật RSA
d)
d) Phân giải thuật AES
107.
Cho g = 11 và a = 2. Người sử dụng A chọn XA = 3, B chọn XB = 2. Khẳng định nào về trao đổi khóa Diffie-Hellman sau là đúng?
a)
a) Khóa công khai A, B là YA = 4, YB = 8, khóa mật chung KAB = 7
b)
b) Khóa công khai A, B là YA = 4, YB = 4, khóa mật chung KAB = 8
c)
c) Khóa công khai A, B là YA = 8, YB = 4, khóa mật chung KAB = 9
d)
d) Khóa công khai A, B là YA = 8, YB = 8, khóa mật chung KAB = 10
108.
Cho g = 11 và a = 3. Người sử dụng A chọn XA = 3, B chọn XB= 2. Khẳng định nào về trao đổi khóa Diffie-Hellman sau là đúng?
a)
a) Khóăn công khai A, B là YA = 4, YB = 8, khóa mật chung KAB = 5
b)
b) Khóa công khai A, B là YA = 4, YB = 4, khóa mật chung KAB = 3
c)
c) Khóa công khai A, B là YA = 8, YB = 4, khóa mật chung KAB = 9
d)
d) Khóa công khai A, B là YA = 8, YB = 8, khóa mật chung KAB = 4
109.
Hàm băm (hash function) trong mật mã học được sử dụng để thực hiện công việc gì?
a)
a) Mã hóa dữ liệu
b)
b) Giải mã dữ liệu
c)
c) Tạo chữ ký số
d)
d) Chuyển đổi dữ liệu thành giá trị băm cố định
110.
Một hàm băm an toàn phải đảm bảo điều gì?
a)
a) Tính đơn ánh
b)
b) Tính ngẫu nhiên
c)
c) Tính không đụng độ (xung đột)
d)
d) Tính ngược
111.
Các thuộc tính của một hàm băm an toàn bao gồm gi?
a)
a) Tính một chiều và dễ dàng giải mã
b)
b) Tính một chiều và không đụng độ
c)
c) Tính đơn ảnh và tính một chiều
d)
d) Tính ngẫu nhiên và tính đơn ánh