wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề cương ôn tập trắc nghiệm pháp luật

Total questions: 85

Worksheet time: 43mins

Name
Class
Date
1.

Tuân thủ pháp luật là một hình thức thực hiện pháp luật trong đó:

a)

Các chủ thể pháp luật thực hiện quyền chủ thể của mình do pháp luật quy định.

b)

Các chủ thể pháp luật tiến hành những hoạt động mà pháp luật không cấm.

c)

Các chủ thể pháp luật kiềm chế không tiến hành những hành vi mà pháp luật ngăn cấm.

d)

Các chủ thể pháp luật thực hiện nghĩa vụ pháp lý của mình bằng hành động tích cực.

2.

Hệ thống cơ quan quyền lực Nhà nước bao gồm

a)

Quốc hội, Hội đồng nhân dân các cấp.

b)

Quốc hội, Chính phủ.

c)

Chính phủ, Ủy ban nhân dân các cấp.

d)

Quốc hội, Ủy ban nhân dân các cấp.

3.

Năng lực hành vi của cá nhân xuất hiện khi nào:

a)

Cá nhân đạt đến độ tuổi luật định và được Nhà nước công nhận

b)

Cá nhân đủ 16 tuổi, có trí óc bình thường

c)

Cá nhân đạt đến độ tuổi luật định và có những điều kiện luật định

d)

Cá nhân đủ 18 tuổi, không mắc bệnh tâm thần

4.

Lịch sử xã hội loài người đã và đang trải qua mấy kiểu Nhà nước?

a)

4 kiểu nhà nước.

b)

5 kiểu nhà nhà nước.

c)

3 kiểu nhà nước.

d)

2 kiểu nhà nước.

5.

Nhà nước quân chủ là nhà nước mà

a)

quyền lực nhà nước tối cao tập trung vào người đứng đầu nhà nước và được hình thành do bầu cử.

b)

quyền lực nhà nước tối cao thuộc về người đứng đầu nhà nước hay thuộc về một tập thể, và được hình thành do bầu cử.

c)

quyền lực nhà nước tối cao tập trung toàn bộ hay một phần chủ yếu vào tay người đứng đầu nhà nước theo nguyên tắc thừa kế.

d)

cả A, B và C đều đúng.

6.

Cơ quan xét xử cao nhất ở Việt Nam là cơ quan nào?

a)

Chính phủ.

b)

Tòa án nhân dân tối cao.

c)

Quốc hội.

d)

Viện kiểm sát nhân dân tối cao.

7.

Nhận định nào sau đây đúng khi bàn về bản chất của pháp luật?

a)

Pháp luật luôn chỉ phản ánh ý chí của giai cấp thống trị.

b)

Bản chất giai cấp của pháp luật quan trọng hơn bản chất xã hội.

c)

Pháp luật mang bản chất

8.

o sau đây đúng khi bàn về bản chất của pháp luật?

a)

Pháp luật luôn chỉ phản ánh ý chí của giai cấp thống trị.

b)

Bản chất giai cấp của pháp luật quan trọng hơn bản chất xã hội.

c)

Pháp luật mang bản chất giai cấp và bản chất xã hội.

d)

Trong mọi chế độ xã hội; pháp luật là công cụ bảo vệ lợi ích của nhân dân.

9.

Sử dụng pháp luật là một hình thức thực hiện pháp luật, trong đó:

a)

Các chủ thể pháp luật tiến hành những hoạt động mà pháp luật không cấm.

b)

Các chủ thể pháp luật thực hiện nghĩa vụ pháp lý của mình bằng hành động tích cực.

c)

Các chủ thể pháp luật kiềm chế không tiến hành những hành vi mà pháp luật ngăn cấm.

d)

Các chủ thể pháp luật thực hiện quyền chủ thể của mình do pháp luật quy định.

10.

Hình thức cấu trúc nhà nước là:

a)

Sự phân chia nhà nước thành các đơn vị hành chính lãnh thổ và xác lập mối quan hệ cơ bản giữa các cơ quan nhà nước trung ương với địa phương

b)

Cách tổ chức và trình tự để lập ra các cơ quan tối cao của nhà nước (ở Trung ương) và xác lập mối quan hệ cơ bản giữa các cơ quan đó với nhau

c)

Cả A và B đều sai

d)

Cả A và B đều đúng

11.

Hình thức Nhà nước được tạo thành từ các yếu tố nào?

a)

Chế độ chính trị; chế độ kinh tế; chế độ văn hóa.

b)

Hình thức chính thể; hình thức cấu trúc Nhà nước; chế độ chính trị.

c)

Hình thức kinh tế; chế độ kinh tế - chính trị; cấu trúc lãnh thổ.

d)

Hình thức cấu trúc; Hình thức chính thể; chế độ kinh tế - chính trị.

12.

Khẳng định nào ĐÚNG:

a)

Bộ máy nhà nước là hệ thống các cơ quan nhà nước từ trung ương đến địa phương

b)

Bộ máy nhà nước chỉ là công cụ đàn áp giai cấp này với giai cấp khác

c)

Bộ máy nhà nước được xây dựng giống nhau giữa các quốc gia

d)

Bộ máy nhà nước là hệ thống các cơ quan nhà nước và các tổ chức chính trị - xã hội

13.

Chủ thể của quan hệ pháp luật phải có:

a)

Năng lực pháp luật

b)

Năng lực hành vi

c)

Năng lực chủ thể

d)

Năng lực hành động

14.

Chức năng của nhà nước là:

a)

Cách tổ chức và trình tự để lập ra các cơ quan tối cao của nhà nước (ở Trung ương) và xác lập mối quan hệ cơ bản giữa các cơ quan đó với nhau và xác định thái độ của các cơ quan nhà nước ấy với nhân dân.

b)

Những phương diện hoạt động cơ bản, chủ yếu của nhà nước nhằm thực hiện những nhiệm vụ cơ bản đặt ra với nhà nước phù hợp với mục đích, bản chất, nhiệm vụ của mỗi kiểu nhà nước ở mỗi giai đoạn nhất định.

c)

Sự phân chia nhà nước thành các đơn vị hành chính lãnh thổ và xác lập mối quan hệ cơ bản giữa các cơ quan nhà nước trung ương với địa phương

d)

Cả A và B đều đúng

15.

Chủ thể phổ biến nhất tham gia vào quan hệ pháp luật là:

a)

Tổ chức

b)

Hộ gia đình

c)

Cá nhân

d)

Pháp nhân

16.

Pháp luật có thuộc tính cơ bản là:

a)

Tính cưỡng chế

b)

Tính xác định chặt chẽ về mặt nội dung

c)

Tính đặc thù về cơ quan ban hành

d)

Tính hiệu quả về mặt hình thức

17.

Đâu là chức năng của pháp luật:

a)

Là công cụ để đấu tranh giai cấp

b)

Là cơ sở để hoàn thiện bộ máy nhà nước

c)

Điều chỉnh và bảo vệ các quan hệ xã hội chủ yếu

d)

Là phương tiện chủ yếu để quản lý mọi mặt đời sống xã hội

18.

Nhà nước chưa tồn tại trong hình thái kinh tế - xã hội nào?

a)

Hình thái kinh tế - xã hội Công xã nguyên thủy

b)

Hình thái kinh tế - xã hội Cộng sản nguyên thủy

c)

Hình thái kinh tế - xã hội Cộng sản chủ nghĩa

d)

Hình thái kinh tế - xã hội Chiếm hữu nô lệ

19.

nhà nước cộng hòa là nhà nước:

a)

Quyền lực nhà nước tối cao thuộc về người đứng đầu nhà nước và được hình thành do bầu cử

b)

Quyền lực nhà nước tối cao thuộc về người đứng đầu hoặc một cơ quan được bầu ra trong thời hạn nhất định

c)

Quyền lực nhà nước tối cao thuộc về một người do truyền ngôi và một cơ quan tập thể được hình thành do bầu cử trong một thời hạn nhất định

d)

Quyền lực nhà nước tối cao thuộc về một tập thể và được hình thành theo phương thức thừa kế

20.

Đâu là đặc điểm của nhà nước đơn nhất:

a)

Có một hệ thống pháp luật thống nhất; Công dân có một quốc tịch

b)

Có chủ quyền chung, các bộ phận hợp thành các đơn vị hành chính lãnh thổ không có chủ quyền riêng.

c)

Có một hệ thống cơ quan nhà nước từ trung ương đến địa phương

d)

Tất cả đều đúng

21.

Mục đích của việc truy cứu trách nhiệm pháp lý là nhằm:

a)

Trừng phạt chủ thể đã có hành vi vi phạm pháp luật.

b)

Cải tạo, giáo dục chủ thể đã có hành vi vi phạm pháp luật.

c)

Phòng ngừa, nâng cao ý thức về pháp luật đối với mọi người.

d)

Tất cả đều đúng

22.

Cấu trúc của một quy phạm pháp luật thông thường gồm có các bộ phận

a)

giả định.

b)

chế tài.

c)

tất cả các đáp án trên.

d)

quy định.

23.

Khách thể của quyền sở hữu là:

a)

Lợi ích tinh thần

b)

Mục đích tham gia quan hệ sở hữu

c)

Tài sản

d)

Động cơ tham gia quan hệ sở hữu

24.

Mặt chủ quan của vi phạm pháp luật gồm

a)

lỗi cố ý và lỗi vô ý.

b)

hành vi trái pháp luật và hậu quả nguy hiểm cho xã hội.

c)

lỗi, động cơ, mục đích.

d)

lỗi cố ý trực tiếp, lỗi cố ý gián tiếp, lỗi vô ý vì quá tự tin và lỗi vô ý do cẩu thả.

25.

Cơ quan hành chính nhà nước cao nhất ở Việt Nam là

a)

Tòa án nhân dân tối cao.

b)

Chính phủ.

c)

Viện kiểm sát nhân dân tối cao.

d)

Quốc hội.

26.

Cơ quan xét xử cao nhất ở Việt Nam là cơ quan nào?

a)

Quốc hội.

b)

Tòa án nhân dân tối cao.

c)

Chính phủ.

d)

Viện kiểm sát nhân dân tối cao.

27.

Cơ quan xét xử cao nhất ở Việt Nam là cơ quan nào?

a)

Quốc hội.

b)

Tòa án nhân dân tối cao.

c)

Chính phủ.

d)

Viện kiểm sát nhân dân tối cao.

28.

Chủ thể của quan hệ pháp luật phải có:

a)

Năng lực pháp luật

b)

Năng lực chủ thể

c)

Năng lực hành động

d)

Năng lực hành vi

29.

Lịch sử xã hội loài người đã và đang trải qua mấy kiểu Nhà nước?

a)

3 kiểu nhà nước.

b)

5 kiểu nhà nhà nước.

c)

2 kiểu nhà nước.

d)

4 kiểu nhà nước.

30.

Thừa kế có nghĩa là:

a)

Quyền để lại tài sản cho người khác bằng di chúc

b)

Quyền thừa hưởng di sản của người chết để lại

c)

Việc dịch chuyển tài sản của người chết cho người còn sống theo di chúc hoặc theo pháp luật

d)

Việc dịch chuyển tài sản từ người này sang người khác theo quy định của pháp luật

31.

Thông thường vi phạm pháp luật được phân thành các loại:

a)

Tội phạm và vi phạm pháp luật khác

b)

Vi phạm pháp luật hình sự; vi phạm pháp luật dân sự; vi phạm pháp luật hành chính và vi phạm kỷ luật

c)

Tùy theo mức độ nguy hiểm của hành vi

d)

Vi phạm luật tài chính, vi phạm luật đất đai, vi phạm lao động, vi phạm hôn nhân

32.

Thi hành pháp luật là một hình thức thực hiện pháp luật trong đó:

a)

Các chủ thể pháp luật tiến hành những hoạt động mà pháp luật không cấm.

b)

Các chủ thể pháp luật thực hiện nghĩa vụ pháp lý của mình bằng hành động tích cực.

c)

Các chủ thể pháp luật thực hiện quyền chủ thể của mình do pháp luật quy định.

d)

Các chủ thể pháp luật kiềm chế không tiến hành những hành vi mà pháp luật ngăn cấm.

33.

Đâu là đặc điểm của nhà nước đơn nhất:

a)

Có một hệ thống cơ quan nhà nước từ trung ương đến địa phương

b)

Có một hệ thống pháp luật thống nhất; Công dân có một quốc tịch

c)

Có chủ quyền chung, các bộ phận hợp thành các đơn vị hành chính lãnh thổ không có chủ quyền riêng.

d)

Tất cả đều đúng

34.

Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

Chế độ chính trị phản ánh cách thức tổ chức quyền lực nhà nước.

b)

Chế độ chính trị là các phương pháp, cách thức mà giai cấp thống trị sử dụng để thực hiện quyền lực nhà nước.

c)

Cả A và B đều đúng.

d)

Cả A và B đều sai.

35.

Điền các cụm từ thích hợp vào các chỗ trống trong câu sau: Quy phạm pháp luật là quy tắc xử sự mang tính..... do..... ban hành và bảo đảm thực hiện, thể hiện ý chí và bảo vệ lợi ích của giai cấp thống trị để điều chỉnh các.....?

a)

bắt buộc - Nhà nước - quan hệ xã hội.

b)

bắt buộc chung - Nhà nước - quan hệ xã hội.

c)

bắt buộc chung - Quốc hội - quan hệ xã hội.

d)

bắt buộc chung - Nhà nước - quan hệ pháp luật.

36.

Loại vi phạm pháp luật nào sau đây có tính chất nguy hiểm cho xã hội nhất:

a)

Vi phạm hình sự

b)

Vi phạm hành chính

c)

Vi phạm dân sự

d)

Vi phạm kỷ luật

37.

Sử dụng pháp luật là một hình thức thực hiện pháp luật, trong đó:

a)

Các chủ thể pháp luật tiến hành những hoạt động mà pháp luật không cấm.

b)

Các chủ thể pháp luật kiềm chế không tiến hành những hành vi mà pháp luật ngăn cấm.

c)

Các chủ thể pháp luật thực hiện nghĩa vụ pháp lý của mình bằng hành động tích cực.

d)

Các chủ thể pháp luật thực hiện quyền chủ thể của mình do pháp luật quy định.

38.

Cơ quan quyền lực Nhà nước ở Việt Nam là

a)

Quốc hội và Hội đồng nhân dân các cấp.

b)

Chính phủ.

c)

Uỷ ban nhân dân các cấp.

d)

Tòa án.

39.

Nhà nước có chủ quyền chung và chủ quyền riêng, có 2 hệ thống cơ quan nhà nước là hình thức nhà nước:

a)

Quý tộc

b)

Liên bang

c)

Đơn nhất

d)

Dân chủ

40.

Hoạt động quản lý hành chính nhà nước là hoạt động của nhà nước trong lĩnh vực

a)

hành pháp.

b)

lập pháp.

c)

tư pháp.

d)

kiểm sát.

41.

Những biểu hiện ra bên ngoài của vi phạm pháp luật gọi là?

a)

Mặt khách quan của vi phạm pháp luật

b)

Dấu hiệu của vi phạm pháp luật

c)

Hành vi vi phạm pháp luật

d)

Hậu quả của vi phạm pháp luật

42.

Quyền chiếm hữu là quyền như thế nào?

a)

Quyền nắm giữ, quản lý tài sản.

b)

Quyền khai thác tài sản theo ý muốn của mình.

c)

Quyền chuyển giao tài sản cho người khác.

d)

Quyền quản lý và sử dụng tài sản.

43.

Nhà nước quân chủ là nhà nước mà quyền lực nhà nước tối cao thuộc về người đứng đầu nhà nước hay thuộc về một tập thể và được hình thành do bầu cử.

a)

quyền lực nhà nước tối cao thuộc về người đứng đầu nhà nước hay thuộc về một tập thể và được hình thành do bầu cử.

b)

quyền lực nhà nước tối cao tập trung toàn bộ hay một phần chủ yếu vào tay người đứng đầu nhà nước theo nguyên tắc thừa kế.

c)

quyền lực nhà nước tối cao tập trung vào người đứng đầu nhà nước và được hình thành do bầu cử.

d)

cả A, B và C đều đúng.

44.

Theo pháp luật hiện hành, có bao nhiêu hành vi tham nhũng?

a)

7 hành vi.

b)

12 hành vi.

c)

9 hành vi.

d)

5 hành vi.

45.

Hoạt động quản lý hành chính nhà nước là hoạt động của nhà nước trong lĩnh vực

a)

lập pháp.

b)

kiểm sát.

c)

tư pháp.

d)

hành pháp.

46.

Cơ quan quyền lực nhà nước cao nhất ở Việt Nam là

a)

Hội đồng nhân dân.

b)

Chính phủ.

c)

Chủ tịch nước.

d)

Quốc hội.

47.

Điền các cụm từ thích hợp vào các chỗ trống trong câu sau: Quy phạm pháp luật là quy tắc xử sự mang tính..... do..... ban hành và bảo đảm thực hiện, thể hiện ý chí và bảo vệ lợi ích của giai cấp thống trị để điều chỉnh các.....?

a)

bắt buộc - Nhà nước - quan hệ xã hội.

b)

bắt buộc chung - Nhà nước - quan hệ pháp luật.

c)

bắt buộc chung - Nhà nước - quan hệ xã hội.

d)

bắt buộc chung - Quốc hội - quan hệ xã hội.

48.

Luật Dân sự điều chỉnh nhóm quan hệ nào sau đây?

a)

Quan hệ nhân thân

b)

Quan hệ tài sản

c)

Cả quan hệ nhân thân và quan hệ tài sản

d)

Không có quan hệ nào trên đây

49.

Cấu trúc của một quy phạm pháp luật thông thường gồm có các bộ phận

a)

giả định.

b)

chế tài.

c)

quy định.

d)

tất cả các đáp án trên.

50.

Vi phạm pháp luật là

a)

hành vi trái pháp luật, có lỗi của chủ thể thực hiện hành vi đó.

b)

hành vi xâm hại đến các quan hệ xã hội được pháp luật bảo vệ.

c)

hành vi của chủ thể có năng lực trách nhiệm pháp lý thực hiện.

d)

bao gồm cả A, B, C.

51.

Hình thức nào dưới đây là hình thức xử phạt bổ sung trong trách nhiệm hành chính?

a)

Phạt cảnh cáo.

b)

Phạt tiền.

c)

Bồi thường thiệt hại.

d)

Tịch thu tang vật, phương tiện vi phạm hành chính.

52.

Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

Chế độ chính trị là các phương pháp, cách thức mà giai cấp thống trị sử dụng để thực hiện quyền lực nhà nước.

b)

Chế độ chính trị phản ánh cách thức tổ chức quyền lực nhà nước.

c)

Cả A và B đều sai.

d)

Cả A và B đều đúng.

53.

Ủy ban nhân dân được tổ chức thành mấy cấp?

a)

4 cấp

b)

3 cấp

c)

5 cấp

54.

Hợp đồng dân sự có các hình thức nào?

a)

Bằng lời nói hoặc chữ viết

b)

Bằng văn bản hoặc lời nói

c)

Bằng lời nói, văn bản hoặc hành vi

d)

Bằng thỏa thuận giữa các bên

55.

Hành vi nào là hành vi tham nhũng song KHÔNG phải là tội phạm tham nhũng?

a)

Lạm dụng chức vụ, quyền hạn để chiếm đoạt tài sản.

b)

Tham ô tài sản.

c)

Nhận hối lộ.

d)

Sử dụng trái phép tài sản của nhà nước vì mục đích vụ lợi.

56.

Các yếu tố cấu thành tội phạm bao gồm

a)

mặt khách thể, mặt chủ thể, mặt khách quan, mặt chủ quan.

b)

mặt khách quan, mặt chủ quan, chủ thể và khách thể.

c)

mặt chủ quan, mặt khách thể, chủ thể và khách quan.

d)

khách quan, chủ quan, chủ thể và khách thể.

57.

Hành vi nào sau đây là hành vi tham nhũng?

a)

Biếu quà cáp, tiền cho người có chức vụ.

b)

Làm bằng giả.

c)

Giả mạo chữ ký của người có chức vụ, quyền hạn trong công tác.

d)

Làm hợp đồng mua bán hàng hóa giả.

58.

Theo quy định của Luật Hôn nhân và gia đình thì khẳng định nào sau đây sai?

a)

Cấm kết hôn giữa anh chị em nuôi với nhau.

b)

Cấm kết hôn giữa bố dượng, mẹ kế với con riêng của vợ hoặc chồng.

c)

Cấm kết hôn giữa bố chồng với con dâu, mẹ vợ với con rể.

d)

Cấm kết hôn giữa cha mẹ nuôi với con nuôi.

59.

Chức năng của nhà nước là

a)

sự phân chia nhà nước thành các đơn vị hành chính lãnh thổ và xác lập mối quan hệ cơ bản giữa các cơ quan nhà nước trung ương với địa phương.

b)

cách tổ chức và trình tự để lập ra các cơ quan tối cao của nhà nước (ở Trung ương) và xác lập mối quan hệ cơ bản giữa các cơ quan đó với nhau và xác định thái độ của các cơ quan nhà nước ấy với nhân dân.

c)

những phương diện hoạt động cơ bản, chủ yếu của nhà nước nhằm thực hiện những nhiệm vụ cơ bản đặt ra với nhà nước phù hợp với mục đích, bản chất, nhiệm vụ của mỗi kiểu nhà nước ở mỗi giai đoạn nhất định.

d)

cả A và B đều đúng.

60.

Tài sản gồm có

a)

tiền, giấy tờ có giá, quyền tài sản.

b)

động sản, bất động sản, tài sản hữu hình, tài sản vô hình.

c)

tiền, vật, giấy tờ có giá, quyền tài sản.

d)

tiền, vật đặc định, vật vô hình, giấy tờ có giá.

61.

Khẳng định nào sau đây là SAI:

a)

Những tội phạm khác nhau thì có cấu thành tội phạm khác nhau

b)

Không thể phân biệt tội này với tội khác nếu trong cấu thành của các tội ấy có 1 dấu hiệu giống nhau

c)

Chỉ có cấu thành của tội phạm chưa hoàn thành mà không có cấu thành chưa hoàn thành của 1 tội phạm

d)

Một dấu hiệu có thể có trong cấu thành này và có trong cấu thành khác

62.

Nguồn của ngành luật hình sự là:

a)

Bộ luật hình sự (BLHS)

b)

Luật sửa đổi, bổ sung BLHS

c)

Bộ luật hình sự; Luật sửa đổi, bổ sung BLHS và Án lệ do Hội đồng thẩm phán Tòa án nhân dân tối cao ban hành.

d)

BLHS, Luật sửa đổi, bổ sung BLHS

63.

A trộm cắp một chiếc xe máy của B trị giá 15 triệu đồng. Hành vi của A bị tòa án tuyên phạt 3 năm tù. Tội phạm mà A đã phạm thuộc loại tội:

a)

Ít nghiêm trọng

b)

Nghiêm trọng

c)

Rất nghiêm trọng

d)

Có thể là tội ít nghiệm trọng, rất nghiêm trọng hoặc nghiêm trọng

64.

Xét về cấu trúc thì tội phạm là:

a)

Sự hợp thành từ nhiều hành vi nguy hiểm cho xã hội

b)

Sự hợp thành từ hành vi hành vi nguy hiểm cho xã hội và hậu quả của nó

c)

Sự hợp thành từ 4 yếu tố, tồn tại không tách rời nhau

d)

Sự hợp thành từ người phạm tội và hành vi của họ

65.

A trộm cắp 1 chiếc xe máy của B trị giá 15 triệu đồng. Hành vi trộm cắp của A xâm hại đến:

a)

Chiếc xe máy của B

b)

Tài sản của B

c)

Quan hệ sở hữu

d)

Giá trị bằng tiền là 15 triệu đồng

66.

Do thù ghét, A dùng dao đâm chết B. Đối tượng tác động của tội phạm mà A đã thực hiện là:

a)

Con dao

b)

Con người B

c)

Quyền sống của B

d)

Cái chết của B

67.

Hành vi nguy hiểm nào sau đây có nghĩa về mặt hình sự:

a)

Hành vi phá phách của người đang lên cơn điên

b)

Hành vi phá phách của trẻ con

c)

Hành vi có ý thức và có ý chí của con người

d)

Hành vi gây thiệt hại cần thiết để cứu người khẩn cấp

68.

Hậu quả của tội phạm là thiệt hại gây ra cho:

a)

Đối tượng tác động của tội phạm

b)

Gia đình bị hại

c)

Người bị hại

d)

Khách thể của tội phạm

69.

Mệnh đề nào sau đây là ĐÚNG khi được sử dụng để nhận định về chủ thể đặc biệt của tội phạm:

a)

Họ bị truy cứu trách nhiệm hình sự vì có những dấu hiệu đặc biệt

b)

Vì có những dấu hiệu đặc biệt họ mới thực hiện được tội phạm mà cấu thành tội phạm đó phản ánh

c)

Có những dấu hiệu cho thấy họ đã thực hiện hành vi trái pháp luật

d)

Những dấu hiệu đặc biệt đó không có ý nghĩa với việc định tội

70.

Người thực hiện hành vi nguy hiểm cho xã hội trong khi đang mắc bệnh tâm thần thì:

a)

Luôn phải chịu trách nhiệm hình sự

b)

Luôn không phải chịu trách nhiệm hình sự

c)

Có thể phải chịu trách nhiệm hình sự

d)

Được miễn trách nhiệm hình sự

71.

Quyền định đoạt tài sản của chủ sở hữu bị hạn chế khi nào:

a)

Tài sản đang bị thế chấp

b)

Tài sản đã bị bán

c)

Tài sản đã bị trưng dụng

d)

Tài sản đã bị trưng mua

72.

Hạ từ chối nhận di sản do ông nội là Tám để lại, việc từ chối nhận di sản này thuộc về:

a)

Năng lực hành vi dân sự

b)

Năng lực pháp luật dân sự

c)

Năng lực chủ thể dân sự

d)

Năng lực từ chối dân sự

73.

Hàng thừa kế thứ nhất gồm có:

a)

Vợ, chồng, cha mẹ đẻ, con đẻ

b)

Vợ, chồng, cha mẹ đẻ, cha mẹ nuôi, con đẻ

c)

Vợ, chồng, cha mẹ đẻ, cha mẹ nuôi, con đẻ, con nuôi

d)

Vợ, chồng, cha mẹ đẻ, cha mẹ nuôi, con đẻ, con nuôi, con kết nghĩa

74.

Người nào sau đây có quyền lập di chúc:

a)

Trần Tinh, 18 tuổi, bị mất năng lực hành vi dân sự

b)

Nguyễn Cam, 18 tuổi, có khó khăn trong nhận thức, làm chủ hành vi

c)

Phạm Quýt, 10 tuổi, được người giám hộ đồng ý cho lập di chúc

d)

Lê Hà, 17 tuổi, bị tai nạn và lập di chúc miệng trước 2 người làm chứng

75.

Khi nào thì phải chia thừa kế theo pháp luật:

a)

Có di chúc nhưng di chúc không giải thích được

b)

Có di chúc và di chúc có hiệu lực

c)

Khi không có hàng thừa kế nào còn sống

d)

Khi di chúc bằng miệng

76.

Khẳng định nào sau đây là ĐÚNG:

a)

Cá nhân đã thành niên có quyền ký kết mọi hợp đồng dân sự

b)

Pháp nhân không phải là chủ thể của Luật Dân sự

c)

Người chưa thành niên là người dưới 16 tuổi

d)

Cá nhân từ đủ 15 tuổi trở lên có thể ký một số hợp đồng dân sự

77.

Khẳng định nào sau đây là ĐÚNG:

a)

Quyền nhân thân gắn với tài sản là quyền nhân thân có thể chuyển giao được

b)

Quyền sở hữu là quyền nhân thân không gắn với tài sản

c)

Quyền chiếm hữu là quyền nắm giữ, sử dụng, khai thác một tài sản

d)

Quyền định đoạt là quyền của cá nhân với tài sản mà mình đang chiếm hữu

78.

Khẳng định nào sau đây là SAI:

a)

Tuổi thành niên của cá nhân là từ 18 tuổi trở lên

b)

Tuổi thành niên của cá nhân là đủ 18 tuổi trở lên

c)

Tuổi mà cá nhân bắt đầu có năng lực hành vi dân sự là 6 tuổi

d)

Cá nhân chấm dứt tư cách chủ thể của quan hệ pháp luật dân sự khi chết

79.

Khẳng định nào sau đây SAI:

a)

Mọi hợp đồng dân sự vi phạm quy định về hình thức đều vô hiệu

b)

Tất cả những người dưới 18 tuổi đều là người chưa thành niên

c)

Tất cả mọi người đều có năng lực pháp luật dân sự giống nhau

d)

Mọi chủ sở hữu đều có quyền chiếm hữu đối với tài sản của mình

80.

Đâu là khẳng định ĐÚNG với Hợp đồng dân sự:

a)

Là ý chí đơn phương của một bên

b)

Là sự thống nhất ý chí bên trong và hành vi biểu hiện ra bên ngoài

c)

Là sự thống nhất của hành vi các bên ký kết hợp đồng

d)

Là sự thay đổi quyền và nghĩa vụ của các bên ký hợp đồng

81.

Ai KHÔNG thuộc hàng thừa kế thứ nhất của ông Cam:

a)

Bà Canh, vợ ông Cam

b)

Táo, con trai nuôi của ông Cam

c)

Quýt, con gái ruột của ông Cam

d)

Chanh, em gái của ông Cam

82.

Ai KHÔNG có quyền thừa kế theo pháp luật từ ông Cam:

a)

Bà Canh, vợ ông Cam, đang làm thủ tục ly hôn với ông Cam

b)

Bà Chanh, bạn gái ông Cam, đã có con với ông Cam

c)

Anh Tí, con trai nuôi của ông Cam

d)

Ông Sửu, em trai của ông Cam

83.

Khẳng định nào sau đây SAI:

a)

Mọi cá nhân đều có quyền thừa kế

b)

Mọi quyền nhân thân đều thuộc quy định của Bộ luật dân sự

c)

Mọi tài sản của người chết để lại đều trở thành di sản

d)

Mọi người thuộc hàng thừa kế thứ nhất đều có suất thừa kế như nhau

84.

Khẳng định nào sau đây ĐÚNG:

a)

Quan hệ pháp luật dân sự có cấu thành là chủ thể, khách thể, mặt chủ quan, mặt khách quan

b)

Tài sản bao gồm cả hoa lợi, lợi tức có được trong tương lai

c)

Tài sản do ai chiếm hữu thì người đó có quyền sở hữu

d)

Cá nhân có năng lực chủ thể là như nhau

85.

Khẳng định nào sau đây ĐÚNG:

a)

Quyền dân sự là cách thức chủ thể thực hiện các quyền, nghĩa vụ dân sự của mình

b)

Hợp đồng dân sự luôn phải được công chứng, chứng thực

c)

Tài sản mang cho thuê phải thuộc sở hữu của bên cho thuê

d)

Hợp đồng có thể bị tuyên vô hiệu bởi Tòa án nhân dân