Font size
Worksheetstôn lìn 2.0
Total questions: 90
Worksheet time: 45mins
Câu 166: câu lệnh sau có ý nghĩa gì
FILE *fopen(tep1,”r+”);
A. mở tệp văn bản cho phép ghi
A. mở tệp văn bản cho phép đọc
A. mở tệp văn bản cho phép cả đọc và ghi
A. mở tệp văn bản đã tồn tại để đọc
Câu 167: câu lệnh sau có ý nghĩa gì
Int open(tep1,O_TRUNC);
A. mở tệp nhị phân để ghi
A. xóa nội dung của tệp
A. mở tất cả văn bản đọc và ghi
all
Câu 168: có thể truy cập thành phần của cấu trúc thông qua con trỏ như (với p là con trỏ cấu trúc, a là thành phần cấu trúc)
A. (*p).a;
A. *p->a;
2 d
2 s
Câu 169: cho khai báo
Struct T {int x; float y;} t, *p, a[10];
Câu lệnh nào ko hợp lệ
A. p=&t;
A. p=&t.x;
A. p=&a[5];
A. p=&a;
Câu 170: cho các khai báo sau
Strutct ngay {int ng, th, n} vaotruong, ra truong;
Typedef struct sinhvien {char hoten; ngay ngaysinh;};
Hãy chọn câu đúng nhất:
A. không được phép gán: “vaotruong”=”ratruong”;
A. “sinhvien” là tên cấu trúc, “vaotruong”,”ratruong” là biến cấu trúc
A. có thể viết “vaotruong,ng”,”ratruong.th”,”sinhvien.vaotruong.n” để truuy xuất đến các thành phần tương ứng
all
Câu 171: trong các khởi tạo giá trị cho các cấu trúc sau, hãy chọn câu đúng
Struct S1{int ngay, thang, năm}; S1=(2,1,3);
Struct S2{char hoten[10]; struct S1 ngay sinh;}; S2={“lyly”,{4,5,6}};
s1 đúng
s2 đúng
cả 2 đ
cả 2 sai
Câu 172: đối với kiểu có cấu trúc, cách gán nào sau đây ko được phép
A. gán biến cho nhau
A. . gán 2 phần tử mảng (kiểu cấu trúc) cho nhau
A. gán 1 phần tử mảng (kiểu cấu trúc) cho một biến or ngược lại
A. gán 2 mảng có cấu trúc có cùng tần số phần tử cho nhau
Câu 173: cho đoạn chương trình sau
Struct{int to; float soluong;} x[10];
For(int i=0;i<10;i++) sccanf(“%d%f”,&x[i].to,&x[i].soluong);
chọn câu đúng nhất trong các câu sau
code lỗi
A. ko được phép sử dụng toán tử lấy địa chỉ đối với các thành phần “to” và “soluong”
A. lấy địa chỉ thành phần “soluong” dẫn đến chương trình hoạt động không đúng đắn
all not
Câu 174: để tạo danh sách liên kết, theo bạn sinh viên nào dưới đây là khai báo đúng cấu trúc tự trỏ sẽ được dùng
1-Sinhvien 1:
struct SV {char ht[25];int tuoi;struct SV *tiep;};
2-Sinhvien 2:
Typedef
Struct SV node;
Struct SV{charht[25]; int tuoi; node *tiep;};
3-Sinhvien 3:
Typedef
Struct SV{char ht[25]; int tuoi; struct SV *tiep;} node
1
2
2 và 3
1,2,3
Câu 175: ĐỂ DÙNG danh sách liên kết, xét hai khai báo sau( cần 1KB để lưu dữ thông tin về một sinh viên )
1-khai báo1: struct SV {thongtin; struct SV *tiep;};
2-khai baos: struct sv {thiongtin}; struct DS{struct SV* sv;struct DS* tiep;};
chọn câu đúng nhất
A. khai báo 1 tốn nhiều bộ nhớ hơn khai báo 2
A. khai báo 2 sẽ giúp chương trình chạy nhanh hơn khi đổi vị trí 2 sinh viên
A. khai báo 1 sẽ giúp tiết kiệm câu lệnh hơn khi viết hàm đổi vị trí 2 sinh viên
A. khai báo 2 sẽ giúp chương trình chạy nhanh hơn khi duyệt danh sách
Câu 176: cho đoạn chương trình:
Char S[]=”helen”;
Char *p=S;
Char c= *(p+3);
Giá trị của c là
''H''
''e''
''I''
''n''
Câu 177: chọn câu đúng
A. struct là một kiểu dữ liệu do người dùng định nghĩa bao gồm nhiều thành phần có kiểu khác nhau
A. struct là sự kết hợp của nhiều thành phần có thể, có thể có kiểu khác nhau
2 đ
2s
Câu 178: toan tử nào sau đây sẽ truy xuất 1 thành phần của con trỏ cấu trúc
A. “.” (toán tử chấm)
A. “->” (toán tử mũi tên)
2 đ
2s
Câu 180: xem đoạn code sau:
Typedef struct STUDENT {int d1,d2,d3;};
STUDENT v={2,3,4};
v.d1++;
Gía trị trung bình của các trường trong biến v là gì?
3.0
4.0
gtri khác
code lỗi
Câu 179: xem đoạnh code sau
Typedef struct ST{ int d1,d2,d3;};
ST v={5,6,7};
ST* p=&v;
p.d1++;
Gía trị của biến v là:
A. {6,6,7};
A. {5,6,7};
A. nhóm trị khác
A. đoạn code gây lỗi
Câu 181: Hãy khai báo một cấu trúc mô tả sinh viên, thông tin về mỗi sinh viên bao gồm: tên, điểm 3 môn học. Khai báo nào sau đây là đúng:
A. structure STUDENT (char Name[]; int $1,52,53);
A. struct STUDENT {char Name[]; int s1, s2, s3;};
A. typedef struct STUDENT {char Name[]; float s1.s2.s3};
A. typedef STUDENT {char Name[]; int s1, s2,s3;};
Câu 182: Biến con trỏ có thể chứa:
A. Địa chỉ vùng nhớ của một biến khác.
A. Giá trị của một biến khác.
2 đ
2 s
Câu 183: Kết quả của chương trình sau là gì:
#include <stdio.h>
void main()
{
struct diem;
{
float k;
float a;
float 1;
struct diem m;
m.k=8;
ma=6.5;
m.l=6;
printf("%0.11%0.11%0.1f", m.k, ma, m.l);
A. "8.06.56.0".
A. "86.56"
A. "8.0000006.5000006.000000".
A. "86.5000006".
Câu 184: Kiểu dữ liệu nào có thể chứa nhiều thành phần dữ liệu có thể có kiểu dữ liệu khác nhau thành một nhóm duy nhất:
A. Mảng
A. Con trỏ
A. Tập tin
A. Cấu trúc(struct)
Câu 185: : Chọn kết quả hợp lí cho chương trình sau:
void main()
{
struct sv
{
float d;
char ht[10];
);
cấu trúc sv m, *p;
p&m;
printf("%p",&m);
printf("%p".p);
A. “FFE6FFE6”.
A. “FFE6FFE7”.
FFE66EFF
A. Kết quả khác.
A. “10.000000Nguyễn Văn Tuân”.
A. “10.0Nguyễn Văn Tuân.”
khác
lỗi
Câu 187: Chọn kết quả đúng cho chương trình sau:
#include <stdio.h>
#include <chuỗi.h>
Void main ()
{
struct S1
{
float d;
float d1;
float d2;
};
struct S1 m-{12, 1};
printf("%0.11%0.1f%0.1f",m.d, m.dl, m.d2); };
"12.01.00.0"
A. “12.00000010000000.000000”.
khác
lỗi
Câu 188: Chương trình sau cho kết quả là gì:
#include <stdio.h>
void main()
{ 1 int *px, "py;
int a[]={1,2,3,4,5,6);
px-a, py=&a[5];
printf("%d",++px-py);
-4
2
5
all not
Câu 189: Có bao nhiêu cách khai báo biển cấu trúc:
1
2
3
4
Câu 190: Khi sử dụng từ khóa typedef trước định nghĩa cấu trúc thì:
A. cấu trúc đó ta không cần sử dụng từ khóa “struct" nữa.
A. Khai báo 1 biến cho loại cấu trúc đó ta cần sử dụng từ khóa "struct".
A. Không thể khai bảo thêm biến cấu trúc nào nữa
all not
Câu 191: Cho khai báo sau:
strunt Data
{unsigned int ngay:5;
unsigned int thang;
unsigned int nam: 11;
}snl;
Số lượng bít sử dụng trong biển cấu trúc trên là bao nhiêu
16
20
32
48
Câu 192: Chọn đáp án đúng khi sử dụng trường kiều bịt:
A. Độ dài các trường không vượt quá 16 bit.
A. Áp dụng được cho các trường có kiểu số nguyên và số thực.
A. Cho phép lấy địa chỉ trường kiều nhóm bít.
A. Xây dựng được các mảng kiểu nhóm bít.
Câu 193: Đâu là định nghĩa đúng về cấu trúc tự trở:
Là một cấu trúc có một trường là con trỏ chứa địa chỉ của một biến cấu trúc.
A. Là dạng cấu trúc có một trường là con trỏ chứa địa chỉ của một biến cấu trúc có dạng dữ liệu giống nó.
A. Là dạng cấu trúc có một trường có kiểu dữ liệu giống nó.
all
Câu 194: Trong các khai báo sau, khai báo nào không đúng:
A. struct Date(int ngay, thang, nam;};
A. struct (int ngay, thang, nam;) D1,D2;
A. typedef struct (int ngay, thang, nam;) Date;
A. typedef struct
{
long int ngay:7;
int dài thang:6;
int dài nam:5;
};
Câu 195: Đâu là phát biểu đúng về danh sạch mọc nỗi:
A. Độ dài danh sách không thể thay đổi
A. Các phần tử của nó được lưu trữ rải rác trong bộ nhớ RAM
A. Để cài đặt danh sách mộc nổi phải sử dụng đến cấu trúc tự trỏ.
A. Chỉ có thể xóa được phần tử đầu tiên của danh sách.
Câu 196: Phát biểu nào không đúng về onion:
A. tất cả các trướng hợp chỉ dùng chung một vùng bộ nhớ ,và kích thước union bằng kích thước trường lớn nhất .
A. Các trường nằm rải rác trong bộ nhớ RAM và kích thước của các trường bằng tổng kích thước các trường.
A. Có thể khai báo các biến trong union có nhiều kiểu khác nhau.
A. Tại một thời điểm ta không thể chứa dữ liệu tại tất cả các thành phần của một biển union được.
Câu 197: Cho đoạn chương trình:
struct ng
{
unsigned ngay;
unsigned thang;
unsigned nam;
};
Union u {struct ng date;
Struct diachi address;
} diachi_ngaysinh;
Kích thước của biên u là bao nhiêu byte:
20
22
28
khác
Câu 198: Cho một danh sách móc nối với các phần tử trong danh sách có kiểu S1 được định nghĩa như sau
struct S1{ int info; struct S1 next;) *head;
Biết con trỏ "head" lưu địa chỉ của phần tử đầu tiên trong danh sách. Cho biết mục đích của câu lệnh sau:
{head->next->next->thông tin=111;};
lỗi
A. Giá trị "info" trong phần tử thứ 3 đã bị thay đổi.
A. Giá trị "info" trong phần tử thứ 2 đã bị thay đổi.
A. Giá trị "info" trong phần tử bất kì đã bị thay đổi.
Câu 199: Cho một danh sách móc nối với các phần tử trong danh sách có kiểu S1 được định nghĩa như sau:
struct S1{ int info; struct S1 next;} head;
Biết con trỏ "head" lưu địa chỉ của phần tử đầu tiên trong danh sách. Cho biết mục đích của câu lệnh sau:
{(head-> next)=(head->next)->next;};
A. Loại bỏ phần tử thứ nhất ra khỏi danh sách.
A. Loại bỏ phần tử thứ 2 ra khỏi danh sách.
A. Loại bỏ phần tử thứ 3 ra khỏi danh sách.
lỗi
Câu 200: Một danh sách trong đó tất cả các thao tác chèn thực hiện tại một đầu, thao tác xóa được thực hiện tại đâu kia của danh sách gọi là:
stack
queue
cây nhị phân
all
Câu 202: Đâu là phát biểu đúng về danh sách:
A. Chỉ có thể xóa phần tử đầu tiên trong danh sách.
A. Chỉ có thể xóa phần tử cuối cùng trong danh sách.
A. Có thể xóa một phần tử tại vị trí bất kì trong danh sách.
all not
Câu 201: Đâu là phát biểu đúng về danh sách móc nối:
A. Chỉ có thể thêm phần tử mới vào đầu danh sách.
A. Không thể thêm phần tử mới vào cuối danh sách.
A. Có thể thêm phần tử mới vào vị trí bất kì trong danh sách.
al not
Câu 203: Hàm dùng để cấp phát bộ nhớ động cho kiểu nhớ động do lập trình viên tự định nghĩa như (union, struct):
A. calloc();
A. malloc);
realloc
all
Câu 204: Cho một danh sách móc nối với các phần tử trong danh sách có kiểu S1 được định nghĩa như sau:
struct S1 { int info; struct S1 next;} head;
Biết con trỏ "*head" lưu địa chỉ của phần tử đầu tiên trong danh sách. Nhóm câu lệnh nào sau đây thêm một phần tử vào đầu danh sách:
A. p->&next=head; head=p;
A. p->next=head; head->p; head=p->next;
A. head->;next=p; p=head;
all not
Câu 205: Cho một danh sách móc nối với các phần tử trong danh sách có kiểu S1 được định nghĩa như
sau:
struct S1 {int info; struct S1 next;} head;
Biết con trỏ "*head" lưu địa chỉ của phần tử đầu tiên trong danh sách. Nhóm câu lệnh nào sau đây xóa phần tử đầu tiên ra khỏi danh sách:
A. head->next=head;
B. head=head->next;
. Chead=head->next->next;
D. 2,3
Câu 207: Câu nào không nói đến ưu điểm của việc sử dụng cấu trúc:
A. Mỗi phần tử trong danh sách liên kết phải có ít nhất một trường dùng để lưu địa chỉ.
A. Bạn có thể lưu dữ xâu kí tự có độ dài khác nhau vào trong một biến cấu trúc.
A. Dữ liệu có thể lưu trữ trong một module và dưới dạng phân cấp.
A. Cần ít nhất một bộ nhớ cho cùng dữ liệu.
Câu 206: Đâu là phát biểu sai khi nói về danh sách liên kết:
A. Mỗi phần tử trong danh sách liên kết phải có ít nhất một trường dùng để lưu địa chỉ.
A. Sử dụng danh sách liên kết thường tiết kiệm bộ nhớ hơn dùng mảng
A. Sử dụng danh sách liên kết thường tốn bộ nhớ hơn dùng mảng.
all not
Câu 208: Làm thế nào có thể biểu diễn phần tử "hoten" của SV1:
struct SV
{
char hoten[20];
} SV1, *p;
p=&SV1;
A. SV1.hoten;
A. p->hoten;
A. &hoten;
A. 1 và 2.
Câu 209: Đâu là phát biểu sai:
A. Có thể truyền tham số là một biến struct cho hàm.
A. Có thể truyền tham số là một biến con trỏ cho hàm.
A. Có thế truyền tham số là một biên con trỏ struct cho hàm.
A. Không thể truyền tham số là phân tử của struct cho hàm
Câu 210: Cho mảng A gồm các phần tử kiểu struct, phát biểu nào là đúng khi truy cập đến các trường của các phần tử:
A. A[chỉ số].tên trường:
A. A.tên_trường;
C. &A. tên trường
D. &A[chỉ số].tên trường:
Câu 211: Không gian nhớ dùng để lưu trữ các node của danh sách liên kết kép:
A. Lưu trữ rởi rác trong bộ nhớ.
A. Luôn lưu trữ liên tục trong bộ nhớ.
A. Lưu trữ theo kiểu phân trang.
A. Lưu trữ theo kiểu phân đoạn.
Câu 212: Khi thực hiện việc thêm một node x vào cây nhị phân tìm kiếm ta chỉ cần:
A. Tìm vị trí thích hợp cho nhánh cây con bên phải.
A. Tìm vị trí thích hợp cho x trên toàn bộ cây.
A. Tìm vị trí thích hợp cho nhánh cây con ở bên trái.
all not
Câu 213: Dấu hiệu nào dưới đây cho biết node p của một danh sách liên kết đơn là node cuối cùng bên phải:
A. (p->info!=NULL);
A. (p ->;info==NULL);
A. (p->next!=NULL);
A. (p->next-NULL);
Câu 214: Khi loại bỏ node x ở cây nhị phân tìm kiếm ta chỉ cần kiểm tra xem:
A. x có phải là node lá trái của cây nhị phân tìm kiếm hay không.
A. x có phải là node lá phải của cây nhị phân tìm kiếm hay không.
A. Sự tồn tại của x trên cây
all not
Câu 215: Cơ chế nào dưới đây được cài đặt cho hàng đợi:
FIFO
Round Robin
tuần tự
FILO
Câu 216: Dấu hiệu nào dưới đây cho biết danh sách liện kết đơn rỗng:
A. (p-> right==NULL);
A. (p-> info==NULL);
A. P=NULL);
A. (p->next==NULL);
Câu 217: Dấu hiệu nào cho biết node phải của p có cây con bên phải:
A. (p-›right!=NULL);
A. (p-> left!=NULL);
A. (p->right!=NULL)&&(p-›right-›right==NULL);
A. (p-> right!=NULL) &&(p->right→right!=NULL);
Câu 218: Cơ chế nào dưới đây được cài đặt cho Stack:
FILO
Tuần tự
Round Robin
FIFO
Câu 219: Một cây nhị phân được gọi là đúng nếu:
A. node gốc và tất cả các node trung gian đều có 2 node con.
A. Giá trị khóa của node gốc bao giờ cũng lớn hơn giá trị các khóa của nhánh cây con bên phải.
A. Giá trị khóa của node gốc bao giờ cũng lớn hơn giá trị các khóa của nhánh cây con bên trái.
A. Node gốc và các node trung gian đều có 2 node con và các node lá đều có mức giống nhau.
Câu 220: Khi thực hiện phép thêm một node lá x vào bên phải node p của cây nhị phân thông thường, ta cần
A. Kiểm tra sự tồn tại của p và các lá bên phải p;
A. Kiểm tra sự tồn tại của node lá bên phải p.
A. Kiểm tra sự tồn tại của node p.
A. Không cần thực hiện cả 3 điều kiện nêu trong câu hỏi.
Câu 221: Cho đoạn chương trình sau:
int a, p, q;
float *t;
a= 5; р=&а;
р=q;
Fp;
printf("%d%f",a, t);
Kết quả:
5-12
5
lỗi
khác
Câu 222: Số màu có thể biểu diễn trong chế độ đồ họa do yếu tố nào quy định:
A. Số bít tương ứng với 1 pixel.
A. Độ phân giải màn hình.
A. Do kích thước màn hình.
A. Không phải 3 yêu tô trên.
Câu 223: Trong chế độ 256 màu, sô bít cho mỗi pixel là:
5
6
7
8
Câu 224: Các file tối thiểu cần cho việc vẽ đồ họa:
A. GRAPH.H, .BGI, .CHR.
A. GRAPH.H, .TXT, DOC.
A. .BGI, .TXT, * DOC.
A. .CHR, .TXT, * DOC
Câu 225: Một chương trình đồ họa gồm bao nhiêu đoạn:
2
3
4
5
Câu 226: Trong chế độ graphic, gốc tọa độ là:
A. Góc trên bên trái.
A. Góc trên bên phải.
A. Góc dưới bên trái.
A. Góc dưới bên phải.
Câu 227: Ba màu cơ bản trong máy tính là:
A. RED, GREEN, BLUE.
A. RED, YELLOW, BLUE.
A. RED, YELLOW, BLUE.
A. GREEN, RED, PING.
Câu 228: Hàm getpixel(int x, int y) dùng để làm gì:
A. Vẽ một điểm tại tọa độ (x,y);
A. Lấy giá trị màu của điểm tại tọa độ (x,Y):
A. Vẽ một điểm tại vị trí con trỏ.
all not
Câu 229: Sau khi hàm setwiewport(int x1, int yl, int x2, int y2, int clip); được thực hiện thì tọa độ (0,0) của tất cả các hàm vẽ sẽ là:
A. Góc trên phải của màn hình.
A. Góc trên phải của viewport.
A. Góc trên trái của màn hình.
A. Góc trên trái của viewport.
Câu 230: Trong chế độ đồ họa, hàm nào thường được dùng để hiện nội dung xâu:
A. printf();
A. outtext(char far * textstring);
A. outtextxy(int x, int y, char far *textstring);
A. putchar);
Câu 231: Trong bước khởi tạo đồ họa ta cần:
A. Xác định vi mạch.
A. Chọn chế độ đồ họa.
2 đ
2s
Câu 232: Khẳng định nào dưới đây là sai:
A. Hàm moveto(int x, int y) di chuyển vị trí hiện tại của màn hình đồ họa tới điểm có tọa độ (x,y);
A. lineto(int x, int y) là hàm vẽ đường thẳng từ vị trí con trỏ đồ họa hiện tại tới điểm có tọa độ (x,y).
A. linerel(int x, int y) vẽ đường thẳng tử gốc tọa độ tới điểm có tọa độ (x,y):
A. line(int x1, int yl, int x2, int y2) vẽ đường thẳng nối liền 2 điểm có tọa độ (x 1,y1) và (x2,y2);
Cầu 233: Hàm putpixel(int x, int y) dùng để làm gì:
A. Vẽ một điểm tại tọa độ (x,y):
A. Lấy màu của điểm có tọa độ (x,y);
A. Vẽ một điểm tại vị trí con trỏ.
A. Cả 3 phương án trên đều sai.
Câu 234: Lệnh nào dùng để đóng chế độ đồ họa:
A. getch();
A. closegraph0:
2s
2 d
Câu 235: Hàm close graph() dùng để làm gì:
A. Sẽ giải phóng hết các vùng nhớ dành cho đồhọa.
A. Dùng để dừng màn hình.
A. Dùng để xóa màn hình.
all not
Câu 236: Phát biểu nào là đúng khi nói
A. Cả 2 hàm đều vẽ hình chữ nhật.
A. Hàm thứ nhất chỉ vẽ đường viền hình chữ nhật, không tô màu bên trong còn hàm thứ 2 thi tộ cả màu bên trong.
A. Hàm thứ 2 chỉ vẽ đường viền hình chữ nhật, không tô màu bên trong còn hàm thứ nhất thì tô cả màu bên trong.
A. Cả hai hàm đều vẽ hình chữ nhật và tô cả màu bên trong.
Câu 237: Chế độ đồ họa bao gồm các vấn đề:
A. Bao nhiêu màu.
A. Gồm những màu gì
A. Độ phân giải của màn hình là bao nhiêu.
aall
Câu 238: Hàm setcolor(int color) làm nhiệm vụ gì:
A. Thiết lập màu nền.
A. Đặt màu vẽ hiện tại.
2 đ
2 s
Câu 239: Tham số clip trong hàm setviewport(int x1, int yl, int x2, int y2, int, clip); qui định vấn đề gì:
A. Cho phép hiển thị hay không hiển thị các nét vẽ bên trong viewport.
A. Cho phép hiến thị hay không hiển thị các nét vẽ bên ngoài viewport.
2 d
2 s
Câu 1: Ngôn ngữ lập trình C được Dennish phát triển dựa trên ngôn ngữ lập trình nào:
A. Ngôn ngữ B
A. Ngôn ngữ BCPI
A. Ngôn ngữ DEC PDP
A. Ngôn ngữ B và BCPI
Câu 2: Ngôn ngữ lập trình Dennish đưa ra vào năm nào:
1967
1972
1970
1976
Câu 3: ngôn ngữ lập trình nào dưới đây là ngôn ngữ lập trình có cấu trúc:
A. Ngôn ngữ Assembler
A. Ngôn ngữ C và Pascal
A. Ngôn ngữ Cobol
all
Câu 4: Những tên biến nào dưới đây được viết đúng theo quy tắc đặt tên của ngôn ngữ lập trình C?
diem toan
A. 3diemtoan
diemtoan
-diemtoan
Câu 5: Một biến được gọi là biến toàn cục nếu:
A. Nó được khai báo tất cả các hàm, ngoại trừ hàm main()
A. Nó được khai báo ngoài tất cả các hàm kể cả hàm main()
A. Nó được khai báo bên ngoài hàm main()
A. Nó được khai báo bên ngoài hàm main()
Câu 6: Một biến được gọi là một biến địa phương nếu:
A. Nó được khai báo bên trong các hàm hoặc thủ tục, kể cả hàm main()
A. Nó được khai báo bên trong các hàm ngoại trừ hàm main()
A. Nó được khai báo bên trong hàm main()
A. Nó được khai báo bên ngoài các hàm kể cả hàm main()
Câu 7: Nếu x là một biến toàn cục và x không phải là con trỏ thì:
A. Miền nhớ dành cho x có thể thay đổi trong quá trình thực hiện chương trình
A. Miền nhớ dành cho x chỉ có thay đổi bởi những thao tác với x bên trong hàm main()
A. Miền nhớ dành cho x sẽ thay đổi bởi những thao tác với x trong tất cả các hàm, bên trong hàm main()
A. Miền nhớ giành cho x không bị thay đổi trong quá trình thực hiện chương trình.
Câu 8: Kiểu dữ liệu nào dưới đây được coi là kiểu dữ liệu cơ bản trong ngôn ngữ lập trình C:
kiểu double
kiểu con trỏ
kiểu hợp
kiểu mảng
Câu 9: Giả sử a,b là hai số thực. Biểu thức nào dưới đây không đúng theo cú pháp của ngôn ngữ lâp trình C:
A. (a+=b)
(a*=b)
(a=b)
(a&=b)
Câu 10: Giả sử a và b là hai số thực. Biểu thức nào dưới đây là không được phép theo cú pháp của ngôn ngữ lập trình C:
(a b)
(a-=b)
(a>>=b)
(a*=b)
Câu 11: Xâu định dạng nào dưới đây dùng để in ra một số nguyên hệ 16:
A. “%d”.
A. “%x”.
A. “%i”.
A. “%u”.
Câu 12: Xâu định dạng nào dưới đây dùng để in ra một số nguyên ở hệ 8:
A. “%d”.
A. “%x”.
A. “%o”.
A. “%u”.
Câu 12: Xâu định dạng nào dưới đây dùng để in ra một số nguyên ở hệ 8:
A. “%d”.
A. “%x”.
A. “%o”.
A. “%u”.
Câu 13: Xâu định dạng nào dưới đây dùng để in ra một kí tự:
A. “%f”.
A. “%x”.
A. “%s”.
A. “%c”.
Câu 14: Xâu định dạng nào dưới đây dùng để in ra một xâu kí tự:
A. “%f”.
A. “%x”.
A. “%s”.
A. “%c”.
Câu 15: Xâu đinh dạng nào dưới đây dùng để in ra địa chỉ của một biến:
A. “%ld”.
A. “%x”.
A. “%d”.
A. “%o”.
