wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

131- hết

Total questions: 85

Worksheet time: 43mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Ô C2 chứa chuỗi AN BINH, ô D7 chứa công thức: =PROPER(C2). Khi đó giá trị thể hiện trong ô D7 sẽ là:

a)

a.      An Binh.

b)

b.      AN BINH.

c)

c.      An binh.

d)

d.      Cả 3 câu trên đều sai.

2.

Câu 1: Cho biết giá trị của công thức sau đây: =LEN(IF(5>4+1, 25, 100))

a)

a.      Công thức có lỗi cú pháp.

b)

b.      3.

c)

c.      100.

d)

d.      Cả 3 câu trên đều sai.

3.

Câu 1: Ô A5 chứa công thức =SUM($B$12:$B$20), sau lệnh chèn hàng 10, công thức tại ô A5 trở thành.

a)

a.      SUM($B$12:$B$20).

b)

b.      SUM($B$13:$B$21).

c)

c.      SUM($B$11:$B$19).

d)

d.      Cả 3 câu trên đều sai.

4.

Câu 1: Trong Excel, có thể áp dụng chế độ in đậm cho:

a)

a.      Từng ký tự xuất hiện trong ô.

b)

b.      Không thể cho từng ký tự mà phải cho nguyên nội dung ô.

c)

c.      Không thể cho từng ô mà cho cả 1 Sheet.

d)

d.      Cả 3 câu trên đều sai.

5.

Câu 1: Trong bảng tính điện tử, biết E1 chứa công thức =A1*2. Tại ô H2 chứa công thức =LEFT(“E1”, 1), khi đó giá trị ô H2 là:

a)

a.      E.

b)

b.      A.

c)

c.      1.

d)

d.      Cả 3 câu trên đều sai.

6.

Câu 1: Trong Excel, Lệnh File – Open có công dụng:

a)

a.      Đọc một tệp từ đĩa vào trong RAM để làm việc.

b)

b.      Mở một tệp mới để bắt đầu làm việc.

c)

c.      Mở một tệp văn bản mới để bắt đầu soạn thảo.

d)

d.      Cả 3 câu trên đều sai.

7.

Câu 1: Trong bảng tính Excel, tại ô C2 chứa công thức: =SUM(G8:H12). Sau khi cắt (Cut) nội dung ô C2 và dán (Paste) vào ô H5, công thức tại ô H5 là:

a)

a.      =SUM(G8:H12).

b)

b.      =SUM(G:8H12).

c)

c.      =SUM(G8:I12).

d)

d.      Cả 3 câu trên đều sai.

8.

Câu 1: Trong Excel, tại ô E20 chứa giá trị 30, ô B4 chứa giá trị 6, ô C5 chứa công thức =IF(E20>B4, 1, 0). Khi xóa hàng chứa ô B20, giá trị tại ô C5 sẽ là:

a)

a.      1.

b)

b.      0.

c)

c.      Không đổi so với trước đó.

d)

d.      Cả 3 câu trên đều sai.

9.

Câu 1: Trong Excel, để gõ tiếng việt với Font: Time New Roman, ta có thể sử dụng:

a)

a.      Kiểu gõ VNI.

b)

b.      Kiểu gõ Telex.

c)

c.      Cả a, b đều đúng.

d)

d.      Cả a, b đều sai.

10.

Câu 1: Trong Excel, để lưu một tệp đang làm việc vào một đĩa khác nhưng không đổi tên, ta phải:

a)

a.      Nhấn đồng thời 2 phím Ctrl +S.

b)

b.      Mở Menu File – Chọn Save As.

c)

c.      Click vào biểu tượng Save () trên thanh Quick Access Toolbar.

d)

d.      Cả a, c đều đúng.

11.

Câu 1: Trong Excel, mỗi tệp có tối đa bao nhiêu ô A1:

a)

a.      1.

b)

b.      16.

c)

c.      255.

d)

d.      32.

12.

Câu 1: Trong Excel, biết E1 chứa công thức =A1*2. Tại ô H2 chứa công thức =LEFT(E1, 1), khi đó giá trị ô H2 là:

a)

a.      E.

b)

b.      A.

c)

c.      1.

d)

d.      Cả a, c đều sai.

13.

Câu 1: Trong Excel, tại ô C5 chứa công thức =SUM(E1:E10), khi xóa hàng chứa B12 và B3, công thức trong ô C5 sẽ là:

a)

a.      =SUM(E1:E10).

b)

b.      =SUM(E1:E9).

c)

c.      =SUM(E1:E8).

d)

d.      Cả 3 câu trên đều sai.

14.

Câu 1: Trong Excel, tại ô C2 chứa công thức =$A$1+B1*2. Sau khi xóa dòng chứa ô A5, công thức tại ô C2 sẽ là:

a)

a.      =$A$1+B1*2.

b)

b.      =ERROR.

c)

c.      =#REF.

d)

d.      Cả 3 câu trên đều sai.

15.

Câu 1: Trong Excel khi ta muốn lưu một tập tin vào đĩa với tên khác:

a)

a.      Chọn Menu File, rồi chọn Save As.

b)

b.      Nhấn tổ hợp phím Ctrl + S.

c)

c.      Nhấn phím F11.

d)

d.      Cả a và b đều đúng.

16.

Câu 1: Số lượng cột trong một bảng tính Excel là:

a)

a.      255.

b)

b.      265.

c)

c.      256.

d)

d.      Cả ba câu trên đều sai.

17.

Câu 1: Số lượng ô trong một bảng tính EXCEL 97 là:

a)

a.      4.194.304.

b)

b.      4.177.920.

c)

c.      4.341.760.

d)

d.      Cả ba câu trên đều sai.

18.

Câu 1: Trong bảng tính Excel, biết ô A4 = 2, B2 = 7, C3 = 5. Tại ô H2 chứa các công thức: =IF(A4>B2, B2, C3). Thì giá trị tại ô H2 là:

a)

a.      5.

b)

b.      7.

c)

c.      B2.

d)

d.      C3.

19.

Câu 1: Trong bảng tính Excel, biết ô A1 = 1, B1 = 2, A2 = 2, B2 = 4. Tại ô C1 chứa công thức = A1 + B1. khi sao chép nội dung của ô C1 vào ổ C2, tại ô C2 có giá trị là:

a)

a.      A1 + B1.

b)

b.      3.

c)

c.      4.

d)

d.      6.

20.

Câu 1: Trong Excel, để lưu tập tin hiện hành vào một thư mục khác nhưng không đổi tên, ta phải:

a)

a.      Nhấn tổ hợp phím Ctrl + S.

b)

b.      Mở Menu File, chọn Save As.

c)

c.      Click vào biểu tượng () trên thanh công cụ.

d)

d.      Cả hai câu a và c đều sai.

21.

Câu 1: Trong Excel, khi xóa một hàng, số lượng hàng còn lại trong bảng tính là:

a)

a.      Ít hơn trước đó một hàng.

b)

b.      Không đổi.

c)

c.      1638567.

d)

d.      Cả ba câu trên đều sai.

22.

Câu 1: Trong bảng tính Excel, khi chèn thêm một cột, số lượng cột trong bảng tính là:

a)

a.      Nhiều hơn trước đó một cột.

b)

b.      Không đổi.

c)

c.      256.

d)

d.      Cả ba câu a, b, c đều sai.

23.

Câu 1: Trong Excel, lệnh File – Open có công dụng:

a)

a.      Mở một tập tin Excel đã có trên đĩa.

b)

b.      Mở một tập tin mới để bắt đầu làm việc.

c)

c.      Tạo mới một tập tin.

d)

d.      Cả hai câu a và c đều đúng.

24.

Câu 1: Trong Excel, khi sao chép một công thức từ nơi này đến nơi khác:

a)

a.      Tất cả các tham chiếu trong công thức bị thay đổi.

b)

b.      Không có tham chiếu nào bị thay đổi.

c)

c.      Chỉ có tham chiếu tương đối thay đổi.

d)

d.      Chỉ có tham chiếu tuyệt đối thay đổi.

25.

Câu 1: Trong Excel, khi di chuyển một công thức từ một ô đến ô khác:

a)

a.      Tất cả các tham chiếu trong công thức bị thay đổi.

b)

b.      Không có tham chiếu nào bị thay đổi.

c)

c.      Chỉ có tham chiếu tương đối thay đổi.

d

d)

d.      Chỉ có tham chiếu tuyệt đối thay đổi.

26.

Câu 1: Trong một tập tin Excel có tối đa:

a)

a.      256 ô có địa chỉ A1.

b)

b.      16 ô có địa chỉ A1.

c)

c.      1 ô có địa chỉ A1.

d)

d.      Cả ba câu a, b và đều sai.

27.

Câu 1: Trong Excel, ta có thể thay đổi độ lớn cho:

a)

a.      Từng ký tự xuất hiện trong ô.

b)

b.      Không thể cho từng ký tự mà cho cả nội dung của ô.

c)

c.      Không thể cho từng ô mà phải cho cả một bảng tính.

d)

d.      Cả ba câu a, b và c đều sai.

28.

Câu 1: Trong một bảng tính Excel, biết ô A1 chứa các giá trị 1562. Tại ô H2 chứa các công thức=LEFT(A1, A1), khi đó giá trị tại ô H2 là:

a)

a.      1.

b)

b.      2.

c)

c.      1562.

d)

d.      Cả ba câu a, b và đều sai.

29.

Câu 1: Tham chiếu nào trong các tham chiếu sau đây là tuyệt đối:

a)

a.      $V2000.

b)

b.      $V$96.

c)

c.      IV16536.

d)

d.      A$2000.

30.

Câu 1: Tham chiếu B$5 là:

a)

a.      Tham chiếu tuyệt đối.

b)

b.      Tham chiếu tuyệt đối dòng.

c)

a.    

c.      Tham chiếu tương đối cột.

d)

d.      Cả a, b và c đều đúng.

31.

Câu 1: Tham chiếu $B5 là:

a)

a.      Tham chiếu tuyệt đối cột.

b)

b.      Tham chiếu tuyệt đối dòng

c)

c.      Tham chiếu tương đối cột.

d)

d.      Cả a, b và c đều đúng.

32.

Câu 1: Nhấn phím F12 trong Excel có tác dụng gì?

a)

a.      Thực hiện lệnh Open.

b)

b.      Thực hiện lệnh Save As.

c)

c.      Thực hiện lệnh Close.

d)

d.      Thực hiện lệnh Print.

33.

Câu 1: Chọn câu phát biểu đúng nhất:

a)

a.      Chế độ lưu tự động chỉ thực hiện việc lưu tự động cho tập tin đang hoạt động.

b)

b.      Chế độ lưu tự động chỉ thực hiện việc lưu tự động cho tất cả các tập tin đang mở.

c)

c.      Chế độ lưu tự động chỉ thực hiện việc lưu tự động 10 phút 1 lần.

d)

d.      Chế độ lưu tự động chỉ thực hiện theo những tùy chọn mà người dùng đã xác lập.

34.

Câu 1: Trong Excel để đóng một tập tin ta dùng:

a)

a.      Tổ hợp phím Alt + F + C.

b)

b.      Chọn menu File – Close.

c)

c.      Tổ hợp phím Ctrl + W.

d)

d.      Hai câu a và b đúng.

35.

Câu 1: Theo mặc định ký kự dạng chuỗi được:

a)

a.      Canh phải trong ô.

b)

b.      Canh trái trong ô.

c)

c.      Canh đều hai bên.

d)

d.      Canh giữa trong ô.

36.

Câu 1: Theo mặc định ký tự dạng số được:

a)

a.      Canh phải trong ô.

b)

b.      Canh trái trong ô.

c)

c.      Canh đều hai bên.

d)

d.      Canh giữa trong ô.

37.

Câu 1: Chèn dấu (‘) trước khi nhập liệu vào ô là để:

a)

a.      Canh chỉnh dữ liệu trong ô bên trái.

b)

b.      Canh chỉnh dữ liệu trong ô bên phải.

c)

c.      Canh giữa dữ liệu trong ô.

d)

d.      Canh đều hai bên dữ liệu trong ô.

38.

Câu 1: Khi độ dài của chuỗi dữ liệu lớn hơn chiều rộng của ô thì Excel sẽ hiển thị trong các ô ký tự

a)

a.      &.

b)

b.      ^.

c)

c.      %.

d)

d.      #.

39.

Câu 1: Dữ liệu loại hàm bắt đầu bằng dấu:

a)

a.      +.

b)

b.      *.

c)

c.      -.

d)

d.      =.

40.

Câu 1: Để chọn toàn bộ bảng tính ta:

a)

a.      Nhấn tổ hợp phím Ctrl + A.

b)

b.      Di chuyển con trỏ chuột vào ô giao nhau của thanh tiêu đề dọc và thanh tiêu đề ngang rồi nhấp trái chuột.

c)

c.      Cả a, b đều đúng.

d)

d.      Cả a, b đều sai.

41.

Câu 1: Trong Excel, để chèn hàng vào một bảng tính ta di chuyển đến ô hiện hành đến vị trí hàng cần thêm rồi:

a)

a.      Chọn Format – Cells.

b)

b.      Chọn Format – Column.

c)

c.      Click chuột phải chọn Insert – Row.

d)

d.       Chọn Insert – Columns.

42.

Câu 1: Trong Excel để sắp xếp cơ sở dữ liệu ta chọn:

a)

a.      Tool – Sort.

b)

b.      Format – Sort.

c)

c.      Table – Sort.

d)

d.      Data – Sort.

43.

Câu 1: Để canh lề phải một ô (hoặc khối ô) trong Excel ta chọn ô hoặc khối ô đó rồi.

a)

a.      Chọn Format – Paragraph.

b)

b.      Nhấn tổ hợp phím Ctrl + R.

c)

c.      Nhấn tổ hợp phím Alt + Ctrl + R.

d)

d.      Nhấn vào biểu tượng này  trên thanh công cụ.

44.

Câu 1: Để định dạng trang in:

a)

a.      Excel mặc định.

b)

b.      Nhấn tổ hợp phím Alt + F + U.

c)

c.      Chọn Layout – Page Setup.

d)

d.      Câu b, c đúng.

45.

Câu 1: Chọn câu phát biểu đúng nhất:

a)

a.      WordArt là cộng cụ danh riêng cho Word.

b)

b.      Trong Excel, WordArt không đa dạng như ở Word.

c)

c.      Trong Excel, WordArt có đầy đủ chức năng và cách sử dụng y như đối Word.

d)

d.      WordArt chỉ dùng để trang trí cho biểu đồ mà thôi.

46.

Câu 1: Chọn câu phát biểu đúng nhất:

a)

a.      Không có chế độ chèn hình ảnh vào Excel.

b)

b.      Muốn chèn hình ảnh vào Excel phải kẻ thước Frame.

c)

c.      Hình ảnh trong Excel là một đối tượng tự do có thể di chuyển tùy ý.

d)

d.      Không có chế độ đưa hình ảnh ra phía sau (hay phía trước) trong Excel.

47.

Câu 1: Tính giá trị của biểu thức 2*3+(2+12/2)/4-5

a)

a.      5.

b)

b.      3.

c)

c.      0

d)

d.      6.

48.

Câu 1: Công thức tại ô A2 = INT(9.99999) kết quả của ô A2 bằng:

a)

a.      10.

b)

b.      9.

c)

c.      9.0.

d)

d.      0.9.

49.

Câu 1: Công thức tại ô C5 = ROUND(65120, -3) kết quả tại ô C5 là:

a)

a.      65120,000.

b)

b.      65000.

c)

c.      65.

d)

d.      65,120.

50.

Câu 1: Chức năng của phím F4:

a)

a.      Mở file có sẵn trên đĩa.

b)

b.      Chuyển vùng làm việc.

c)

c.      Chuyển đổi giữa các dạng địa chỉ tuyệt đối – tương đối – hỗn hợp.

d)

d.      Không làm gì cả.

51.

Câu 1: Thế nào là địa chỉ ô tuyệt đối:

a)

a.      Tên hàng và tên cột tạo nên ô.

b)

b.      Là địa chỉ có thêm dấu $.

c)

c.      Là địa chỉ được đánh dấu $ và sẽ không thay đổi khi thực hiện thao tác copy.

d)

d.      Không thể copy.

52.

Câu 1: Công thức tại ô K3 = VALUE(MID("CP2400",3,LEN("CP2400")-2)), kết quả tại ô K3:

a)

a.      24.

b)

b.      2400.

c)

c.      "CP2400".

d)

d.      400.

53.

Câu 1: Bạn hãy chỉ ra công thức đúng của hàm VLOOKUP:

a)

a.      VLOOKUP(trị dò, bảng dò, x, cách dò).

b)

b.      VLOOKUP(bảng dò, trị dò, x, cách dò).

c)

c.      VLOOKUP( trị dò, x, bảng dò, cách dò).

d)

d.      Cả ba đều sai.

54.

Câu 1: Các hàm sau đây hàm nào dùng để đếm giá trị:

a)

a.      Sum.

b)

b.      Rank.

c)

c.      Count.

d)

d.      Int.

55.

Câu 1: Trong Excel cho biết giá trị của công thức sau đây: = =MID("CẦN THƠ",2,1) (dấu cũng là 1 ký tự (Telex hoặc VNI))

a)

a.      C.

b)

b.      A.

c)

c.      Â.

d)

d.      Ầ

56.

Câu 1: Muốn vào chế độ sửa chữa (Edit) một công thức trong Excel, ta phải:

a)

a.      Nhấn phím F7.

b)

b.      Nhấn F2.

c)

c.      Cả hai đều đúng.

d)

d.      Cả hai đều sai.

57.

Câu 1: Cho biết giá trị của công thức sau đây =MIN(MAX("5", 2)+7)

a)

a.      9.

b)

b.      12.

c)

c.      Công thức lỗi.

d)

d.      Cả ba đều sai.

58.

Câu 1: Cho biết giá trị của công thức sau đây: = AND(1,0,1,1)

a)

a.      True.

b)

b.      False.

c)

c.      Công thức lỗi cú pháp.

d)

d.      Cả 3 đều sai.

59.

Câu 1: Giá trị tại ô A3 = 9, A4 = 3, công thức tại ô D5 = IF(MOD(A3, A4) = 0, "EVEN", "ODD")

a)

a.      Even.

b)

b.      Odd.

c)

c.      EVEN.

d)

d.      Odd even.

60.

Câu 1: Cho biết giá trị của công thức sau đây: =VLOOKUP(12, A1:A10, 1)

a)

a.      12.

b)

b.      10.

c)

c.      Value.

d)

d.      #N/A.

61.

Câu 1: Công thức SQRT(4) cho kết quả là:

a)

a.      4.

b)

b.      2.

c)

c.      8.

d)

d.      6.

62.

Câu 1: Để chạy các Slide ta làm:

a)

a.      Nhấn F5.

b)

d.      Cả hai sai.

c)

c.      Cả hai đều đúng.

d)

d.      Cả hai sai.

63.

Câu 1: Để tạo hiệu ứng chuyển tiếp giữa các Slide ta:

a)

a.      Transition – Chọn kiểu Transition.

b)

b.      View Show.

c)

c.      Custom Animation.

d)

d.      Câu a, b đúng.

64.

Câu 1: Để tạo Slide mới:

a)

a.      Nhấn Ctrl + M.

b)

b.      Nhấn F5.

c)

c.      Cả a, b đều đúng.

d)

d.      Cả a, b đều sai.

65.

Câu 1: Để lưu các Slide ta phải:

a)

a.      Nhấn Ctrl + S.

b)

b.      File – Save.

c)

c.      Cả hai đúng.

d)

d.      Cả hai sai.

66.

Câu 1: Số lượng các Slide của 1 bài:

a)

a.      5.

b)

b.      8.

c)

c.      10.

d)

d.      Vô hạn.

67.

Câu 1: Tạo hiệu ứng hoạt hình cho Slide ta chọn:

a)

a.      Animations – chọn kiểu Animation.

b)

b.      Custom Show.

c)

c.      Preset Animation.

d)

d.      Cả 3 đều đúng.

68.

Câu 1: Chọn kiểu Slide:

a)

a.      Home – Slides – Layout.

b)

b.      Format – Slide Layout.

c)

c.      Common Task – Slide Layout.

d)

d.      Cả a, c đều đúng.

69.

Câu 1: Để tạo hiệu ứng nền cho các Slide ta chọn:

a)

a.      Background.

b)

b.      Apply Design Template.

c)

c.      Design – Customize – Format Background.

d)

d.      Tất cả đều đúng.

70.

Câu 1: Để tạo màu nền cho Slide:

a)

a.      Format – Background.

b)

b.      Format – Font.

c)

c.      Click chuột phải vào Slide – Chọn Format Background.

d)

d.      Slide Show – Set Up.

71.

Câu 1: Tại một Slide hiện hành ta bấm Delete (trên bàn phím) lệnh này sẽ:

a)

a.      Thêm Slide.

b)

b.      Thêm Slide hiện thời.

c)

c.      Xóa Slide đó.

d)

d.      Không thực hiện.

72.

Câu 1: Thêm một Slide rỗng ta dùng tổ hợp phím nào sau đây?

a)

a.      Alt + W + N.

b)

b.      Alt + I + N.

c)

c.      Alt + T + N.

d)

d.      Alt + F + N.

73.

Câu 1: Để tạo một Slide giống hệt Slide hiện hành mà không phải thiết kế lại, người sử dụng cần chọn

a)

a.      Vào Insert – Chọn New Slide.

b)

b.      Vào Insert – Nhóm (Slides) – New Slide – Duplicate Selected Slides.

c)

c.      Vào Insert – Chọn Duplicate Slide.

d)

d.      Không thực hiện được.

74.

Câu 1: Tại một Slide ta dùng tổ hợp phím nào sau đây sẽ xóa Slide đó?

a)

a.      Alt + I + D.

b)

b.      Alt + E + F.

c)

c.      Alt + E + D.

d)

d.      Alt + W + P.

75.

Câu 1: Thêm 1 Slide giống trước ta dùng tổ hợp phím nào sau đây?

a)

a.      Alt + L + O.

b)

b.      Alt + I + D.

c)

c.      Alt + T + D.

d)

d.      Alt + A + D.

76.

Câu 1: Thao tác Chọn File – Close dùng để.

a)

a.      Lưu tập tin hiện tại.

b)

b.      Mở một tập tin nào đó.

c)

c.      Đóng tập tin hiện tại.

d)

d.      Thoát khỏi Powerpoint.

77.

Câu 1: Đang trình chiếu một bài trình diễn, muốn dừng trình diễn ta nhấn phím

a)

a.      Tab.

b)

b.      Esc.

c)

c.      Home.

d)

d.      End.

78.

Câu 1: Trong Powerpoint muốn chèn một công thức toán học vào Slide, ta dùng lệnh nào sau đây:

a)

a.      Insert – (Nhóm Text) – Object.

b)

b.      Insert – (Nhóm Text) – Component.

c)

c.      Cả 2 đúng.

d)

d.      Cả 2 sai.

79.

Câu 1: Trong Powerpoint muốn chèn Header và Footer vào Slide ta thực hiện:

a)

a.      Insert – Header & Footer.

b)

b.      Insert – Nhóm (Text) – Header & Footer.

c)

c.      Insert – Notes Page.

d)

d.      Insert – TextBox.

80.

Câu 1: Mỗi trang trình diễn trong Powerpoint được gọi là:

a)

a.      Một Document.

b)

b.      Một Slide.

c)

c.      Một File.

d)

d.      Tất cả các câu trên đều sai.

81.

Câu 1: Powerpoint có thể làm những gì?

a)

a.      Tạo các bài trình diễn trên màn hình.

b)

a. 

b.      In các Overhead màu hoặc trắng đen.

c)

c.      Tạo các Handout cho khách dự hội thảo.

d)

d.      Tất cả các phương án trên.

82.

Câu 1:  Để kiểm tra lỗi chính tả tiếng anh trên Slide ta thực hiện:

a)

a.      Chọn Tools -> Chọn Spelling ...     

b)

b.      Nhấn phím F7.

c)

c.      Chọn Insert -> Chọn Spelling...      

d)

d.      Chọn Format-> Chọn Spelling...

83.

Câu 1: Trong một giáo án của mình có 5 Slide, đang ở Slide 1. Nhấn CTRL + A sau đó Nhấn CTRL + D sẽ cho kết quả:

a)

a.      10 Slide.

b)

b.      chỉ có 1 Slide.

c)

c.      Không có kết quả gì.

d)

d.      5 Slide.

84.

Câu 1: Sau khi đã chọn một số đối tượng trên slide hiện hành, nhấn tổ hợp phím nào sau đây sẽ làm mất đi các đối tượng đó?

a)

a.      Alt + X.

b)

b.      Shift + X.

c)

c.      Ctrl + X.

d)

d.      Ctrl + Shift + X.

85.

Câu 1: Để các slide đều có tên của mình khi trình chiếu ta thực hiện tổ hợp phím nào sau đây? (sau đó gõ vào Footer)

a)

a.      Alt + V + A.

b)

b.      Alt + I + W.

c)

c.      Alt + V + H.

d)

d.      Alt + I + I.