Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN THI CÔNG NGHỆ 5 - CUỐI HK1 (24-25)

Total questions: 30

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Sản phẩm này thể hiện vai trò nào của sản phẩm công nghệ?

a)

Giúp đi lại thuận tiện.

b)

Giúp tạo mùi thơm.

c)

Giúp cung cấp ánh sáng.

d)

Giúp lưu giữ hình ảnh của bản thân, gia đình, bạn bè,...

e)

Giúp bảo vệ sức khỏe con người.

2.

Sản phẩm này thể hiện vai trò nào của sản phẩm công nghệ?

a)

Giúp đi lại thuận tiện.

b)

Giúp tạo mùi thơm.

c)

Giúp cung cấp ánh sáng.

d)

Giúp lưu giữ hình ảnh của bản thân, gia đình, bạn bè,...

e)

Giúp bảo vệ sức khỏe con người.

3.

Sản phẩm này thể hiện vai trò nào của sản phẩm công nghệ?

a)

Giúp đi lại thuận tiện.

b)

Giúp tạo mùi thơm.

c)

Giúp cung cấp ánh sáng.

d)

Giúp lưu giữ hình ảnh của bản thân, gia đình, bạn bè,...

e)

Giúp bảo vệ sức khỏe con người.

4.

Sản phẩm này thể hiện vai trò nào của sản phẩm công nghệ?

a)

Giúp đi lại thuận tiện.

b)

Giúp tạo mùi thơm.

c)

Giúp cung cấp ánh sáng.

d)

Giúp lưu giữ hình ảnh của bản thân, gia đình, bạn bè,...

e)

Giúp bảo vệ sức khỏe con người.

5.

Sản phẩm này thể hiện vai trò nào của sản phẩm công nghệ?

a)

Giúp đi lại thuận tiện.

b)

Giúp tạo mùi thơm.

c)

Giúp cung cấp ánh sáng.

d)

Giúp lưu giữ hình ảnh của bản thân, gia đình, bạn bè,...

e)

Giúp bảo vệ sức khỏe con người.

6.

Sản phẩm này thể hiện vai trò nào của sản phẩm công nghệ?

a)

Giúp đi lại thuận tiện.

b)

Giúp tạo mùi thơm.

c)

Hỗ trợ học tập, làm việc, giải trí,...

d)

Giúp lưu giữ hình ảnh của bản thân, gia đình, bạn bè,...

e)

Giúp bảo vệ sức khỏe con người.

7.

Các mặt lợi ích của sản phẩm công nghệ

mang đến cho con người là gì?

a)

Giúp cuộc sống tiện nghi, thoải mái.

b)

Giúp gia tăng năng suất lao động.

c)

Giúp nâng cao chất lượng và giảm giá thành sản phẩm.

d)

Gây ảnh hưởng đến sức khỏe (mắt, hệ thần kinh, tim mạch,...), giảm giao tiếp trực tiếp giữa người với người.

e)

Làm cho con người lệ thuộc vào công nghệ.

8.

Những mặt trái khi sử dụng sản phẩm công nghệ là gì?

a)

Giúp cuộc sống tiện nghi, thoải mái.

b)

Các thông tin cá nhân có thể bị đánh cắp, sửa đổi, giả mạo,...

c)

Giúp nâng cao chất lượng và giảm giá thành sản phẩm.

d)

Gây ảnh hưởng đến sức khỏe (mắt, hệ thần kinh, tim mạch,...), giảm giao tiếp trực tiếp giữa người với người.

e)

Làm cho con người lệ thuộc vào công nghệ.

9.

Hình ảnh này thể hiện mặt trái nào khi sử dụng công nghệ?

a)

Làm cho cuộc sống trở nên phức tạp hơn.

b)

Các thông tin cá nhân có thể bị đánh cắp, sửa đổi, giả mạo,...

c)

Làm giảm giao tiếp trực tiếp giữa người với người.

d)

Gây ảnh hưởng đến sức khỏe (mắt, cơ quan thần kinh, tim mạch,...)

e)

Làm cho con người lệ thuộc vào công nghệ.

10.

Hình ảnh này thể hiện mặt trái nào khi sử dụng công nghệ?

a)

Làm cho cuộc sống trở nên phức tạp hơn.

b)

Các thông tin cá nhân có thể bị đánh cắp, sửa đổi, giả mạo,...

c)

Làm giảm giao tiếp trực tiếp giữa người với người.

d)

Gây ảnh hưởng đến sức khỏe (mắt, cơ quan thần kinh, tim mạch,...)

e)

Làm cho con người lệ thuộc vào công nghệ.

11.

Hình ảnh này thể hiện mặt trái nào khi sử dụng công nghệ?

a)

Làm cho cuộc sống trở nên phức tạp hơn.

b)

Các thông tin cá nhân có thể bị đánh cắp, sửa đổi, giả mạo,...

c)

Làm giảm giao tiếp trực tiếp giữa người với người.

d)

Gây ảnh hưởng đến sức khỏe (mắt, cơ quan thần kinh, tim mạch,...)

e)

Làm cho con người lệ thuộc vào công nghệ.

12.

Hình ảnh này thể hiện mặt trái nào khi sử dụng công nghệ?

a)

Làm cho cuộc sống trở nên phức tạp hơn.

b)

Các thông tin cá nhân có thể bị đánh cắp, sửa đổi, giả mạo,...

c)

Làm giảm giao tiếp trực tiếp giữa người với người.

d)

Gây ảnh hưởng đến sức khỏe (mắt, cơ quan thần kinh, tim mạch,...)

e)

Làm cho con người lệ thuộc vào công nghệ.

13.

Các đức tính nào sau đây cần có để trở thành một nhà sáng chế?

a)

Chăm chỉ học tập, kiên trì.

b)

Nóng vội, ham chơi

c)

Tò mò khoa học.

d)

Sáng tạo, có óc quan sát.

e)

Cẩu thả, hời hợt.

14.

Có bao nhiêu bước diễn ra trong quá trình thiết kế?

a)

3 bước

b)

4 bước

c)

5 bước

d)

6 bước

15.

Bước đầu tiên của quá trình thiết kế là gì?

a)

Vẽ phác thảo sản phẩm và lựa chọn vật liệu, dụng cụ.

b)

Làm sản phẩm mẫu.

c)

Đánh giá và hoàn thiện sản phẩm.

d)

Hình thành ý tưởng về sản phẩm.

16.

Bước cuối cùng của quá trình thiết kế là gì?

a)

Vẽ phác thảo sản phẩm và lựa chọn vật liệu, dụng cụ.

b)

Làm sản phẩm mẫu.

c)

Đánh giá và hoàn thiện sản phẩm.

d)

Hình thành ý tưởng về sản phẩm.

17.

Trong các bước thiết kế, sau khi hình thành ý tưởng về sản phẩm,

chúng ta sẽ tiến hành làm gì?

a)

Vẽ phác thảo sản phẩm và lựa chọn vật liệu, dụng cụ.

b)

Làm sản phẩm mẫu.

c)

Đánh giá và hoàn thiện sản phẩm.

18.

Trong các bước thiết kế, sau khi vẽ phác thảo sản phẩm và lựa chọn vật liệu, dụng cụ,

chúng ta sẽ tiến hành làm gì?

a)

Hình thành ý tưởng về sản

b)

Làm sản phẩm mẫu.

c)

Đánh giá và hoàn thiện sản phẩm.

19.

Các bộ phận cơ bản của điện thoại di động thông minh là:

a)

Màn hình hiển thị

b)

Bàn phím

c)

Màn hình hiển thị tích hợp bàn phím

d)

Loa

e)

Micro

20.

Các bộ phận cơ bản của điện thoại di động là:

a)

Màn hình hiển thị

b)

Bàn phím

c)

Màn hình hiển thị tích hợp bàn phím

d)

Loa

e)

Micro

21.

Chọn số điện thoại và nội dung tương ứng với dịch vụ cần thiết.

a)

111

1.

gọi giúp bảo vệ trẻ em.

b)

112

2.

gọi tìm kiếm, cứu nạn.

c)

113

3.

gọi công an.

d)

114

4.

gọi cứu hoả.

e)

115

5.

gọi cấp cứu y tế.

22.

Chọn biểu tượng ứng với nội dung phù hợp.

a)

1.

Chụp ảnh, quay phim.

b)

2.

Tắt nguồn điện thoại.

c)

3.

Lưu số điện thoại, thông tin người que

d)

4.

Thông báo trạng thái pin của điện thoại.

e)

5.

Thực hiện cuộc gọi.

23.

Chọn biểu tượng ứng với nội dung phù hợp.

a)

1.

Kết thúc hoặc từ chối cuộc gọi.

b)

2.

Bật, tắt chuông điện thoại.

c)

3.

Thông báo trạng thái của sóng điện thoại

d)

4.

Thông báo trạng thái pin của điện thoại.

e)

5.

Tắt nguồn điện thoại.

24.

Khi thấy một ngôi nhà đang bốc cháy, em cần gọi số điện thoại khẩn cấp nào đầu tiên?

a)

111

b)

112

c)

113

d)

114

e)

115

25.

"Khoang làm lạnh" của tủ lạnh dùng để làm gì?

a)

Bảo quản đông lạnh thực phẩm.

b)

Làm đá.

c)

Bảo quản lạnh các loại thực phẩm.

d)

Bảo quản đá viên.

26.

"Khoang cấp đông" của tủ lạnh dùng để làm những gì?

a)

Bảo quản đông lạnh thực phẩm.

b)

Làm đá.

c)

Bảo quản lạnh các loại thực phẩm.

d)

Bảo quản đá viên.

27.

Trạng thái nào không phải là biểu hiện bất thường của tủ lạnh?

a)

Tủ lạnh phát ra tiếng kêu to.

b)

Đèn tủ lạnh không sáng.

c)

Thực phẩm được bảo quản trong tủ lạnh tươi, không bị ôi thiu.

d)

Vỏ tủ lạnh quá nóng.

e)

Tủ lạnh đóng đầy tuyết hoặc bị chảy nước.

28.

Những biểu hiện bất thường của tủ lạnh là gì?

a)

Tủ lạnh phát ra tiếng kêu to.

b)

Đèn tủ lạnh không sáng.

c)

Thực phẩm được bảo quản trong tủ lạnh tươi, không bị ôi thiu.

d)

Vỏ tủ lạnh quá nóng.

e)

Tủ lạnh đóng đầy tuyết hoặc bị chảy nước.

29.

Khi phát hiện tủ lạnh có dấu hiệu bất thường chúng ta cần làm gì?

a)

Mặc kệ, không quan tâm.

b)

Tự tìm ra nguyên nhân và sửa chữa.

c)

Thông báo cho người lớn để giải quyết.

d)

Gọi bạn bè đến sửa hộ.

30.

Tủ lạnh có những tác dụng gì?

a)

Đông lạnh thực phẩm và giữ cho thực phẩm tươi sống không bị ôi thiu, ...

b)

Bảo quản lạnh các loại thực phẩm như rau, củ, quả, …

c)

Làm mát, điều hòa không khí.

d)

Bảo quản đá viên, làm đá lạnh, …

e)

Bảo quản lạnh các thực phẩm như thức ăn đóng gói, đóng hộp, các loại gia vị, ...