wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Vật Lý HK1

Total questions: 139

Worksheet time: 2hrs 2mins

Name
Class
Date
1.

Đối tượng nghiên cứu của Vật lí là gì?

a)

Các dạng vận động và tương tác của vật chất.

b)

Nghiên cứu về nhiệt động lực học.

c)

Qui luật tương tác của các dạng năng lượng.

d)

Các dạng vận động của vật chất và năng lượng.

2.

Chọn câu trả lời đúng nhất. Mục tiêu của Vật lí là

a)

khám phá ra các qui luật chuyển động.

b)

khám phá ra qui luật tổng quát nhất chi phối sự vận động của vật chất và năng lượng, cũng như tương tác giữa chúng ở cấp độ vi mô và vĩ mô.

c)

khám phá năng lượng của vật chất ở nhiều cấp độ.

d)

khám phá ra qui luật chi phối sự vận động của vật chất.

3.

Đối tượng nghiên cứu nào sau đây thuộc lĩnh vực Vật lí ?

a)

Dòng điện không đổi.

b)

Hiện tượng quang hợp.

c)

Sự sinh trưởng và phát triển của các loài trong thế giới tự nhiên.

d)

Sự cấu tạo và biến đổi các chất.

4.

Quá trình phát triển của vật lí được chia thành bao nhiêu giai đoạn ?

a)

3

b)

4

c)

2

d)

5

5.

Ý nào dưới đây không phải là vai trò của khoa học tự nhiên trong đời sống ?

a)

Mở rộng sản xuất, phát triển kinh tế.

b)

Bảo vệ môi trường, ứng phó với biến đổi khí hậu.

c)

Bảo vệ sức khỏe và cuộc sống của con người.

d)

Định hướng tư tưởng, phát triển hệ thống chính trị.

6.

Đâu là cách đúng để đảm bảo an toàn khi sử dụng thiết bị điện trong phòng thí nghiệm Vật lí?

a)

Sử dụng các thiết bị điện khi chưa được giáo viên cho phép.

b)

Không quan tâm đến kí hiệu và thông số trên thiết bị.

c)

Chỉ cắm phích vào ổ cắm khi hiệu điện thế phù hợp.

d)

Để dây điện tự do để dễ dàng kiểm tra.

7.

Khi sử dụng các thiết bị điện trong phòng thí nghiệm Vật lí, việc cắm phích/giắc cắm vào ổ cắm nào sau đây là sai quy tắc an toàn?

a)

Ổ cắm có hiệu điện thế phù hợp với hiệu điện thế định mức của dụng cụ.

b)

Ổ cắm cách xa nơi có nước và các dung dịch dễ cháy.

c)

Ổ cắm mà dây điện không gây rối.

d)

Ổ cắm gần nơi có thiết bị điện có nhiệt độ cao.

8.

Trong bài thực hành có sử dụng mạch điện nhưng khi lắp ráp xong mạch điện, báo cáo giáo viên phụ trách rồi cắm vào nguồn điện nhưng mạch không vào điện thì học sinh cần

a)

kiểm tra lại mạch điện.

b)

ngắt mạch điện ra khỏi nguồn sau đó kiểm tra mạch điện và nguồn điện.

c)

kiểm tra nguồn điện.

d)

ngắt mạch điện ra khỏi nguồn.

9.

Người sử dụng phòng thí nghiệm Vật lí cần chú ý gì khi làm việc với các thiết bị có nhiệt độ cao?

a)

Đảm bảo có đủ bình chữa cháy gần đó.

b)

Sử dụng nước để làm mát các thiết bị.

c)

Đeo trang bị bảo hộ phù hợp.

d)

Sử dụng chất chống cháy cho môi trường làm việc.

10.

Vì sao cần đeo kính bảo hộ khi sử dụng các thiết bị đun nóng và làm việc với các chất nóng?

a)

Để tránh gây ra bệnh tật cho mắt.

b)

Để tránh bị đau khi sử dụng thiết bị.

c)

Để bảo vệ mắt khỏi bụi và dầu.

d)

Để bảo vệ mắt khỏi các tia nhiệt và mắt bị nóng.

11.

Hoạt động nào sau đây không được làm sau khi kết thúc giờ thí nghiệm?

a)

Vệ sinh sạch sẽ phòng thí nghiệm.

b)

Sắp xếp gọn gàng các thiết bị và dụng cụ thí nghiệm.

c)

Bỏ chất thải thí nghiệm vào nới quy định.

d)

Để các thiết bị nối với nguồn điện giúp duy trì năng lượng.

12.

Khi tiến hành thí nghiệm với các thiết bị điện, tại sao cần chọn chính xác thang đo và chức năng trên đồn

4 lines
13.

Khi tiến hành thí nghiệm với các thiết bị điện, tại sao cần chọn chính xác thang đo và chức năng trên đồng hồ đo điện?

a)

Để đảm bảo chính xác trong đo lường và tránh hỏng thiết bị đo.

b)

Chỉ là để tuân thủ quy định, không ảnh hưởng nhiều đến kết quả thí nghiệm.

c)

Vì đó là yêu cầu của nhà sản xuất thiết bị.

d)

Để giảm thiểu nguy cơ cháy nổ trong phòng thí nghiệm.

14.

Khi sử dụng các thiết bị trong phòng thí nghiệm Vật lí, kí hiệu mang ý nghĩa:

a)

Nhiệt độ cao.

b)

Nơi cấm lửa.

c)

Tránh ánh nắng chiếu trực tiếp.

d)

Chất dễ cháy.

15.

Khi đo nhiều lần thời gian chuyển động của một viên bi trên mặt phẳng nghiêng mà thu được nhiều giá trị khác nhau, thì giá trị nào sau đây được lấy làm kết quả của phép đo?

a)

Giá trị của lần đo cuối cùng.

b)

Giá trị trung bình của giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất.

c)

Giá trị trung bình của tất cả các giá trị đo được.

d)

Giá trị được lặp lại nhiều lần nhất.

16.

Nguyên nhân nào sau đây gây ra sai số khi đo thời gian của một hoạt động?

a)

Không hiệu chỉnh đồng hồ.

b)

Đặt mắt nhìn lệch.

c)

Đọc kết quả chậm.

d)

Cả ba nguyên nhân trên.

17.

Một học sinh tiến hành đo gia tốc rợi tự do tại phòng thí nghiệm theo hướng dẫn của SGKVL 10. Phép đo gia tốc sự rơi tự do học sinh này cho giá trị trung bình sau nhiều lần đo là với sai số tuyệt đối tương ứng là . Kết quả của phép đo được biểu diễn đến hàng thập phân thứ 2 là

a)
b)
18.

Đường kính của một sợi dây đo bởi thước pame trong 5 lần đo bằng 2,62

4 lines
19.

Kết quả của phép đo được biểu diễn đến hàng thập phân thứ 2 là

a)

A.

b)

B.

c)

C.

d)

D.

20.

Sai số tỉ đối bằng

a)

A.

b)

B.

c)

C.

d)

D.

21.

Tốc độ của vật là

a)

A.

b)

B.

c)

C.

d)

D.

22.

Nhiệt độ của nước đã tăng

a)

A.

b)

B.

c)

C.

d)

D.

23.

Tổng thể tích của hai vật trên sẽ có giá trị bằng

a)

A.

b)

B.

c)

C.

d)

D.

24.

Sai số tỉ đối của phép đo trên tính theo công thức nào?

a)

A.

b)

B.

c)

C.

d)

D.

25.

Độ dịch chuyển và quãng đường đi được của vật có độ lớn bằng nhau khi vật

a)

A. chuyển động tròn.

b)

B. chuyển động thẳng và không đổi chiều.

26.

Kết luận nào sau đây là đúng khi nói về độ dịch chuyển và quãng đường đi được của một vật.

a)

A. Độ dịch chuyển và quãng đường đi được đều là đại lượng vô hướng.

b)

B. Độ dịch chuyển là đại lượng vectơ còn quãng đường đi được là đại lượng vô hướng.

c)

C. Độ dịch chuyển và quãng đường đi được đều là đại lượng vectơ.

d)

D. Độ dịch chuyển và quãng đường đi được đều là đại lượng không âm.

27.

Độ dịch chuyển của vật là gì?

a)

A. Là đại lượng cho biết độ dài quỹ đạo chuyển động.

b)

B. Là đại lượng vectơ cho biết khoảng cách dịch chuyển của vật

c)

C. Là đại lượng vectơ cho biết hướng của sự thay đổi vị trí của vật.

d)

D. Là

28.

Vật là gì?

a)

Là đại lượng cho biết độ dài quỹ đạo chuyển động.

b)

Là đại lượng vectơ cho biết khoảng cách dịch chuyển của vật

c)

Là đại lượng vectơ cho biết hướng của sự thay đổi vị trí của vật.

d)

Là đại lượng vectơ cho biết hướng của sự thay đổi vị trí và khoảng cách dịch chuyển của vật.

29.

Để tổng hợp độ dịch chuyển của vật ta dùng phương pháp nào?

a)

Phép cộng vectơ.

b)

Tổng độ lớn các độ dịch chuyển thành phần cộng lại.

c)

Phép trừ vectơ.

d)

Tùy theo hướng dịch chuyển mà có thể dùng phép cộng hoặc trừ vectơ.

30.

Nếu một vật di chuyển trên một đường thẳng và không đổi chiều chuyển động, độ dịch chuyển của nó sẽ

a)

bằng tổng quãng đường đi được

b)

lớn hơn quãng đường đi được

c)

nhỏ hơn quãng đường đi được

d)

không xác định được

31.

Bạn A đi bộ từ nhà đến trường , do quên tập tài liệu nên quay về nhà lấy rồi tiếp tục đến trường. Hỏi độ dịch chuyển của bạn A là bao nhiêu?

a)
b)
c)
d)

3 km.

32.

Bạn A đi bộ từ nhà đến trường, do quên tập tài liệu nên quay về nhà lấy rồi tiếp tục đến trường. Quãng đường bạn A đi được là

a)
b)
c)
d)
33.

Một vật bắt đầu chuyển động từ điểm O đến điểm A, sau đó chuyển động về điểm B (hình vẽ). Quãng đường và độ dịch chuyển của vật tương ứng bằng

a)
b)
c)
d)
34.

Một học sinh đi xe đạp từ nhà đến ngã tư của một con đường và rẽ trái đi thêm nữa. Độ dịch chuyển của học sinh là

a)
b)
c)
d)
35.

Trong các chuyển động sau đây, chuyển động nào vật có độ lớn độ dịch chuyển bằng với quãng đường?

a)

Mũi kim giây của đồng hồ đang quay.

b)

Một vận động viên chạy không đổi chiều trên đường đua thẳng dài.

c)

Một chiếc xe ô tô đi trên một đoạn đường cong.

d)

Một em bé đang chơi xích đu.

36.

Một ô tô chuyển động thẳng trên đường cao tốc từ điểm P đến điểm Q đến điểm R và điểm S, sau đó quay lại điểm Q và cuối cùng đến điểm R như hình vẽ bên. Quãng đường đi được và độ dịch chuyển của ôtô là

a)

A.

b)

B.

c)

C.

d)

D.

37.

Trong chuyển động thẳng, véc tơ vận tốc tức thời có

a)

phương và chiều không thay đổi.

b)

phương và chiều luôn thay đổi

c)

phương không đổi, chiều luôn thay đổi

d)

phương không đổi, chiều có thể thay đổi

38.

Trong chuyển động thẳng đều véc tơ vận tốc tức thời và véc tơ vận tốc trung bình trong khoảng thời gian bất kỳ có

a)

cùng phương, cùng chiều và độ lớn không bằng nhau

b)

cùng phương, ngược chiều và độ lớn không bằng nhau

c)

cùng phương, cùng chiều và độ lớn bằng nhau.

d)

cùng phương, ngược chiều và độ lớn không bằng nhau

39.

Chọn câu đúng

a)

Độ lớn vận tốc trung bình bằng tốc độ trung bình

b)

Độ lớn vận tốc tức thời bằng tốc độ tức thời

c)

Khi chất điểm chuyển động thẳng đều chỉ theo 1 chiều thì bao giờ vận tốc trung bình cũng bằng tốc độ trung bình

d)

Vận tốc tức thời cho ta biết chiều chuyển động, do đó bao giờ cũng có giá trị dương.

40.

Một vật chuyển động thẳng đều trong đi được , khi đó tốc độ của vật là:

a)

A.

b)

B.

c)

C.

d)

D.

41.

Một ôtô chạy trên một đường thẳng, lần lượt đi qua 3 điểm A, B, C cách đều nhau một khoảng . Xe đi đoạn AB hết , đoạn BC hết . Vận tốc trung bình trên

a)

đoạn AB lớn hơn trên đoạn .

b)

đoạn AB nhỏ hơn trên đoạn .

c)

đoạn AC lớn hơn trên đoạn .

d)

đoạn AC nhỏ hơn trên đoạn .

42.

Vận tốc của vật có giá trị âm hay dương tuỳ thuộc vào

a)

chiều chuyển động.

b)

chuyển động

43.

Vận tốc của vật có giá trị âm hay dương tuỳ thuộc vào

a)

chiều chuyển động.

b)

chuyển động là nhanh hay chậm.

c)

chiều dương được chọn.

d)

chiều dương được chọn và chiều chuyển động của vật.

44.

Dựa vào đồ thị dịch chuyển - thời gian của một chuyển động thẳng đều có thể xác định được vận tốc của chuyển động bằng biểu thức

4 lines
45.

Vào lúc , người lái xe nhìn vào tốc kế và thấy tốc kế chỉ . Số liệu này cho biết

a)

tốc độ tức thời của xe.

b)

vận tốc trung bình của xe.

c)

tốc độ trung bình của xe.

d)

vận tốc tức thời của xe.

46.

Một hành khách ngồi trong xe A, nhìn qua cửa sổ thấy xe B bên cạnh và sân ga đều chuyển động như nhau. Như vậy xe A:

a)

đứng yên, xe B chuyển động.

b)

chạy, xe B đứng yên.

c)

và xe B chạy cùng chiều.

d)

và xe B chạy ngược chiều.

47.

Từ công thức Kết luận nào sau đây là sai:

a)

Ta luôn có

b)

Nếuvà thì

c)

Nếu thì

d)

Nếu thì

48.

Hành khách A đứng trên toa tàu, nhìn qua cửa sổ thấy hành khách B ở toa tàu bên cạnh. Hai toa tàu đang đỗ trên hai đường tàu trong sân ga. Đột nhiên A thấy B chuyển động về phía sau. Tình huống nào sau đây chắc chắn không xảy ra?

a)

Cả hai toa tàu cùng chạy về phía trước, B chạy nhanh hơn.

b)

Cả hai toa tàu cùng chạy về phía trước, A chạy nhanh hơn.

c)

Toa tàu A chạy về phía trước, toa tàu B đứng yên.

d)

Toa tàu A đứng yên, toa tàu B chạy về phía sau.

49.

Một vật chuyển động đều từ A đến B rồi rẽ phải một góc để đến . Biết ; và thời gian đi mất . Tốc độ trung bình và độ lớn vận tốc trung bình lần lượt là

4 lines
50.

Chọn câu đúng, để đo tốc độ của một vật trong phòng thí nghiệm, ta cần:

a)

Đo thời gian và quãng đường chuyển động của vật.

b)

Máy bắn tốc độ.

c)

Đồng hồ đo thời gian

d)

thước đo quãng đường

51.

Chọn câu đúng. Thiết bị đo thời gian bằng cần rung cần phải có:

a)

Cần rung và cổng quang điện.

b)

Đồng hồ đo thời gian hiện số và cần rung.

c)

Băng giấy và cần rung.

d)

Băng giấy và cổng quang điện.

52.

Chọn câu sai về chức năng của đồng hồ đo thời gian hiện số?

a)

MODE: Chọn kiểu làm việc cho máy đo thời gian

b)

MODE A: Đo thời gian vật chắn cổng quang điện nối với ổ

c)

MODE B: Đo thời gian từ lúc vật chuyển động đến khi vật chắn cổng quang điện nối với ổ

d)

MODE A + B: Đo tổng của hai khoảng thời gian vật chắn cổng quang điện nối với ổ A và vật chắn cổng quang điện nối với ổ B

53.

Chọn câu sai về chức năng của đồng hồ đo thời gian hiện số?

a)

MODE A: Đo thời gian từ lúc vật chuyển động đến khi vật chắn cổng quang điện nối với ổ

b)

MODE B: Đo thời gian vật chắn cổng quang điện nối với ổ

c)

MODE A + B: Đo tổng của hai khoảng thời gian vật chắn cổng quang điện nối với ổ A và vật chắn cổng quang điện nối với ổ

d)

MODE A↔B: Đo thời gian vật chuyển động từ cổng quang điện nối với ổ A tới cổng quang điện nối với ổ

54.

Chọn câu đúng. Những dụng cụ chính để đo tốc độ tức thời của viên bi gồm:

a)

Đồng hồ đo thời gian hiện số, cổng quang điện, viên bi, máng và thước thẳng.

b)

Đồng hồ đo thời gian hiện số, cổng quang điện, viên bi, máng và thước kẹp.

c)

Băng giấy, cổng quang điện, viên bi, máng và

55.

Đồ thị độ dịch chuyển - thời gian của chất điểm chuyển động thẳng đều có dạng.

a)

song song với trục tọa độ Ot.

b)

vuông góc với trục tọa độ.

c)

đường xiên góc luôn đi qua gốc tọa độ.

d)

đường xiên góc có thể không đi qua gốc tọa độ.

56.

Đồ thị độ dịch chuyển - thời gian trong chuyển động thẳng của một chiếc xe có dạng như hình vẽ. Trong khoảng thời gian nào xe chuyển động thẳng đều?

a)

Chỉ trong khoảng thời gian từ 0 đến t1.

b)

Chỉ trong khoảng thời gian từ t1 đến t2.

c)

Trong khoảng thời gian từ 0 đến t2.

d)

Không có lúc nào xe chuyển động thẳng đều.

57.

Trong chuyển động quãng đường đi và độ dịch chuyển có độ lớn bằng nhau khi.

a)

Vật chuyển động thẳng đều.

b)

Vật chuyển động theo quỹ đạo thẳng và không đổi chiều.

c)

Vật chuyển động theo quỹ đạo bất kì.

d)

Vật chuyển động theo quỹ đạo thẳng và đổi chiều.

58.

Khi vật đang chuyển động thẳng và đổi chiều đại lượng nào sau đây đổi dấu

a)

tốc độ trung bình và vận tốc trung bình

b)

tốc độ tức thời

c)

Quãng đường và độ dịch chuyển.

d)

độ dịch chuyển và vận tốc

59.

Chọn phát biểu sai. Độ dịch chuyển trong chuyển động thẳng đều

a)

Là hàm bậc nhất của thời gian

b)

Luôn có giá trị dương

c)

Có thể âm, dương, hoặc bằng không.

d)

Có đồ thị là một đoạn thẳng

60.

Câu 5: Chọn phát biểu sai. Độ dịch chuyển trong chuyển động thẳng đều

a)

Là hàm bậc nhất của thời gian

b)

Luôn có giá trị dương

c)

Có thể âm, dương, hoặc bằng không.

d)

Có đồ thị là một đoạn thẳng có độ dốc là v.

61.

Câu 6: Trong đồ thị vận tốc của một chuyển động thẳng của một vật như hình bên. Thời gian vật chuyển động thẳng đều tương ứng với đoạn thẳng nào trên đồ thị?

4 lines
62.

Câu 7: Một chiếc ô tô xuất phát từ A lúc 6 giờ sáng, chuyển động thẳng đều tới B, cách A . Tính tốc độ trung bình của xe trên quãng đường AB, biết rằng xe tới B lúc 8 giờ 30 phút.

4 lines
63.

Câu 8: Phương trình độ dịch chuyển -theo thời gian của chuyển động thẳng đều của một chất điểm có dạng: (đo bằng và đo bằng giờ). Độ dịch chuyển của chất điểm sau 3 giờ chuyển động là bao nhiêu?

4 lines
64.

Câu 9: Hình vẽ bên là đồ thị độ dịch chuyển - thời gian của một chiếc ô tô chạy từ A đến B trên một đường thẳng. Vận tốc trung bình của xe là

4 lines
65.

Câu 10: Dựa vào đồ thị độ dịch chuyển - thời gian của một chuyển động thẳng đều có thể xác định được vận tốc của chuyển động bằng công thức

4 lines
66.

Câu 1: Gia tốc là một đại lượng

a)

đại số, đặc trưng cho sự biến thiên nhanh hay chậm của chuyển động.

b)

đại số, đặc trưng cho tính không đổi của vận tốc.

c)

vectơ, đặc trưng cho sự biến thiên nhanh hay chậm của chuyển động.

d)

vectơ, đặc trưng cho sự biến thiên nhanh hay chậm của vận tốc.

67.

Câu 2: Đơn vị nào sau đây là đơn vị gia tốc?

4 lines
68.

Câu 3: Biểu thức nào sau đây dùng để xác định gia tốc trung bình trong chuyển động thẳng biến đổi:

4 lines
69.

Câu 4: Đồ thị nào sau đây là của chuyển động thẳng chậm d

4 lines
70.

Biểu thức nào sau đây dùng để xác định gia tốc trung bình trong chuyển động thẳng biến đổi:

a)

A.

b)

B.

c)

C.

d)

D.

71.

Đồ thị nào sau đây là của chuyển động thẳng chậm dần đều?

a)

Đồ thị A

b)

Đồ thị B

c)

Đồ thị C

d)

Đồ thị D

72.

Trong các đồ thị vận tốc - thời gian dưới đây, đồ thị nào mô tả chuyển động thẳng biến đổi đều?

a)

Hình vẽ 1.

b)

Hình vẽ 2.

c)

Hình vẽ 3.

d)

Hình vẽ 4.

73.

Công thức liên hệ giữa độ dịch chuyển, vận tốc và gia tốc của chuyển động thẳng nhanh dần đều là

a)

A.

b)

B.

c)

C.

d)

D.

74.

Một xe máy đang đứng yên, sau đó khởi động và bắt đầu tăng tốc. Nếu chọn chiều dương là chiều chuyển động của xe, nhận xét nào sau đây là đúng?

a)

A.

b)

B.

c)

C.

d)

D.

75.

[TH] Khi vật chuyển động trên quỹ đạo thẳng có vận tốc không đổi:

a)

A.

b)

B.

c)

C.

d)

D.

76.

Chuyển động nào dưới đây không phải là chuyển động thẳng biến đổi?

a)

Một viên bi lăn trên máng nghiêng.

b)

Một vật rơi từ trên cao xuống đất.

c)

Một hòn đá bị ném theo phương ngang.

d)

Một hòn đá được ném lên cao theo phương thẳng đứng.

77.

Trong các đồ thị sau, đồ thị nào không phải là đồ thị của vật chuyển động thẳng biến đổi:

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

78.

Đồ thị nào sau đây là của vật chuyển động thẳng biến đổi theo chiều dương?

a)

A. a,b

b)

B. b,c

c)

C. c,d

d)

D. b,d

79.

Trong các phép đo dưới đây, các phép đo nào là phép đo trực tiếp?

a)

(1) Dùng thước đo chiều cao.

b)

(2) Dùng đồng hồ đo thời gian.

c)

(3) Đo gia tốc rơi tự do.

d)

(4) Đo vận tốc của vật rơi khi chạm đất.

80.

Trong các phép đo dưới đây, các phép đo nào là phép đo gián tiếp?

4 lines
81.

Đo vận tốc của vật rơi khi chạm đất.

a)

(1), (2).

b)

(1), (2), (4).

c)

(2), (3), (4).

d)

(2), (4).

82.

Trong các phép đo dưới đây, các phép đo nào là phép đo gián tiếp?

a)

Dùng thước đo chiều cao.

b)

Dùng đồng hồ đo thời gian.

c)

Đo gia tốc rơi tự do.

d)

Đo vận tốc của vật khi chạm đất.

83.

Chọn câu đúng. Để đo gia tốc rơi tự do trong phòng thí nghiệm thì ta:

a)

cần đo thời gian và quãng đường chuyển động của vật.

b)

cần sử dụng máy bắn tốc độ.

c)

chỉ cần sử dụng đồng hồ đo thời gian.

d)

chỉ cần sử dụng thước đo quãng đường.

84.

Điền khuyết các từ khóa thích hợp vào chỗ trống: Khi cắm cổng quang điện vào ổ cắm A, B của đồng hồ đo thời gian hiện số cần chú ý xoay đúng …………………., cắm thẳng ……………………, không rung, lắc chân cắm.

a)

máng, thước.

b)

khe định vị, thanh trụ.

c)

băng giấy, cần rung.

d)

khe định vị, giắc cắm.

85.

Điền khuyết các từ khóa thích hợp vào chỗ trống: Để đo gia tốc rơi tự do trong phòng thí nghiệm, ta cần đo ……………. và …………… chuyển động của vật trong thời gian đó.

a)

vận tốc đầu, vận tốc cuối.

b)

thời gian đi qua một cổng quang điện, quãng đường.

c)

thời gian đi qua một cổng quang điện, vận tốc cuối.

d)

thời gian, quãng đường

86.

Điền khuyết các từ khóa thích hợp vào chỗ trống: Những dụng cụ chính để đo gia tốc rơi gồm: Đồng hồ đo thời gian hiện số và ………………., vật bằng thép hình trụ và …………………

a)

máng, thước.

b)

cổng quang điện, thanh trụ.

c)

cổng quang điện, máng đứng có gắn thước.

d)

khe định vị, giắc cắm.

87.

Sắp xếp theo đúng thứ tự các bước làm thí nghiệm đo gia tốc rơi tự do:

4 lines
88.

Sắp xếp theo đúng thứ tự các bước làm thí nghiệm đo gia tốc rơi tự do:

a)

c - a - d - e - b.

b)

c - e - b - a - d

c)

c - e - d - b - a.

d)

c - a - e - b - d.

89.

Trong thí nghiệm đo gia tốc rơi tự do bằng cổng quang điện, dụng cụ nào sau đây không sử dụng?

a)

Đồng hồ đo thời gian hiện số.

b)

Cổng quang điện.

c)

Giá đỡ.

d)

Vật mốc.

90.

Quỹ đạo của chuyển động ném ngang là

a)

một đường elip.

b)

một đường thẳng.

c)

một đường hyperbol.

d)

một đường parabol.

91.

Một viên bi được đặt trên mặt bàn và được truyền một vận tốc đầu theo phương ngang. Hình mô tả đúng quỹ đạo của bóng khi rơi ra khỏi bàn là

a)

hình 4.

b)

hình 2.

c)

hình 1.

d)

hình 3.

92.

Khi vật được ném theo phương ngang thì chuyển động thành phần trên phương ngang Ox

a)

là chuyển động thẳng đều.

b)

là chuyển động nhanh dần đều.

c)

có gia tốc

d)

có phương trình chuyển động.

93.

Trong chuyển động ném ngang, gia tốc của vật tại một vị trí bất kì luôn có hướng t

4 lines
94.

Trong chuyển động ném ngang, gia tốc của vật tại một vị trí bất kì luôn có hướng theo

a)

phương ngang, cùng chiều chuyển động.

b)

phương ngang, ngược chiều chuyển động.

c)

phương thẳng đứng, chiều từ trên xuống.

d)

phương thẳng đứng, chiều từ dưới lên.

95.

Ở cùng một độ cao so với mặt đất, người ta đồng thời thả tự do viên bi A và ném viên bi B theo phương ngang. Bỏ qua sức cản không khí thì

a)

bi A chạm đất trước bi B.

b)

bi A chạm đất sau bi B.

c)

bi A và bi B chạm đất cùng lúc.

d)

tầm xa của hai bi như nhau.

96.

Từ một độ cao, ném đồng thời hai vật theo phương ngang (cùng hướng) với vận tốc khác nhau thì

a)

vật 1 chạm đất trước vật 2.

b)

vật 1 sẽ rơi xa hơn vật 2.

c)

tầm xa của hai vật như nhau.

d)

vật 2 chạm đất trước vật 1.

97.

Một vật được ném từ độ cao với vận tốc ban đầu theo phương nằm ngang. Nếu bỏ qua sức cản của không khí thì tầm xa L

a)

tăng 4 lần khi tăng 2 lần.

b)

tăng 2 lần khi H tăng 2 lần.

c)

giảm 2 lần khi H giảm 4 lần.

d)

giảm 2 lần khi giảm 4 lần.

98.

Một vật được ném ngang ở độ cao 45 m. Bỏ qua sức cản của không khí và lấy . Thời gian vật rơi tới khi chạm đất là:

a)

3 s.

b)

4,5 s

c)

9 s.

d)

.

99.

Một vật được ném ngang ở độ cao 80 m với vận tốc ban đầu là. Bỏ qua sức cản của không khí và lấy. Tầm xa của vật là

a)

80 m.

b)

100,5 m.

c)

120 m.

d)

140,2 m.

100.

Thả một viên bi từ điểm A lăn xuống máng nghiêng như hình vẽ. Nếu bỏ qua ma sát lăn giữa viên bi và đoạn đường BC thì kết luận nào sau đây là đúng?

a)

Viên bi chuyển động nhanh dần trên đoạn AB, chậm dần trên đoạn BC.

b)

Viên bi chuyển động nhanh dần trên đoạn AB và BC.

c)

Viên bi chuyển động chậm dần trên đoạn AB, nhanh dần trên đoạn BC.

d)

Viên bi chuyển động nhanh dần trên đoạn AB, thẳng đều trên đoạn BC.

101.

Nếu một vật đang chuyển động mà tất cả các lực tác dụng vào nó bỗng nhiên ngừng tác dụng thì

a)

vật lập tức dừng lại.

b)

vật chuyển động chậm dần rồi dừng lại.

c)

vật chuyển động chậm dần trong một thời gian, sau đó sẽ chuyển động thẳng đều.

d)

vật chuyển động thẳng đều.

102.

Một vật sẽ đứng yên hoặc chuyển động thẳng đều khi

a)

các lực tác dụng vào vật đó cân bằng nhau.

b)

các lực tác dụng vào vật đó cùng chiều với nhau.

c)

các lực tác dụng vào vật đó ngược chiều nhau, độ lớn khác nhau.

d)

các lực tác dụng vào vật đó vuông góc với nhau.

103.

Khi đang đi xe đạp trên đường nằm ngang, nếu ta ngừng đạp thì xe vẫn tiếp tục chuyển động vì

a)

trọng lượng của xe đủ lớn.

b)

lực ma sát của mặt đường và xe.

c)

quán tính của xe.

d)

phản lực của mặt đường lên bánh xe.

104.

Quán tính là tính chất mọi vật có xu hướng bảo toàn

a)

tốc độ của vật.

b)

vận tốc của vật.

c)

gia tốc của vật.

d)

khối lượng của vật.

105.

Hành khách ngồi trên xe ôtô đa

4 lines
106.

Quán tính là tính chất mọi vật có xu hướng bảo toàn

a)

tốc độ của vật.

b)

vận tốc của vật.

c)

gia tốc của vật.

d)

khối lượng của vật.

107.

Hành khách ngồi trên xe ôtô đang chuyển động, xe bất ngờ rẽ sang phải. Theo quán tính hành khách sẽ

a)

nghiêng sang phải.

b)

nghiêng sang trái.

c)

ngả người về phía sau.

d)

chúi người về phía trước.

108.

Khi một ô tô đột ngột phanh gấp thì người ngồi trong xe

a)

ngả người về sau.

b)

đổ người về phía trước.

c)

ngả người sang bên trái.

d)

ngả người sang bên phải.

109.

Chọn phát biểu sai về định luật II Newton.

a)

Gia tốc mà vật nhận được luôn cùng hướng của lực tác dụng.

b)

Với cùng một vật, gia tốc thu được tỉ lệ thuận với lực tác dụng.

c)

Với cùng một lực, gia tốc thu được tỉ lệ nghịch với khối lượng của vật.

d)

Vật luôn chuyển động theo hướng của lực tác dụng.

110.

Đại lượng đặc trưng cho mức quán tính của một vật là

a)

trọng lương.

b)

khối lượng.

c)

vận tốc.

d)

lực.

111.

Hành khách ngồi trên xe ôtô đang chuyển động, xe bất ngờ rẽ sang phải. Theo quán tính hành khách sẽ

a)

nghiêng người sang phải.

b)

nghiêng người sang trái.

c)

ngả người về phía sau.

d)

chúi người về phía trước.

112.

Một vật khối lượng m chịu tác dụng của hợp lực thì gia tốc của vật được xác định bởi biểu thức

4 lines
113.

Một vật có khối lượng đang chuyển động với gia tốc có độ lớn Lực tác dụng lên vật có độ lớn là

a)

30 N.

b)

3 N.

c)

0,3 N.

d)

0,03 N.

114.

Một lực không đổi tác dụng vào một vật có khối lượng 5 kg làm tốc độ của vật tăng dần từ 2 m/s đến trong 3 s. Độ lớn của lực tác dụng vào vật là

a)

10 N.

b)

5 N.

c)

2 N.

d)

50 N.

115.

Một Lực truyền cho vật khối lượng thì gia tốc vật thu được là truyền cho vật

4 lines
116.

Vật tăng dần từ 2 m/s đến trong 3 s. Độ lớn của lực tác dụng vào vật là

a)

10 N

b)

5 N

c)

2 N

d)

50 N

117.

Một Lực truyền cho vật khối lượng thì gia tốc vật thu được là truyền cho vật khối lượng thì gia tốc vật thu được là gia tốc Nếu lực truyền cho vật có khối lượng thì gia tốc vật m thu được là

a)
b)
c)
d)
118.

Một vật có khối lượng 10 kg đang chuyển động thẳng đều với tốc độ 10 m/s thì chịu tác dụng của một lực cản cùng phương, ngược chiều với vận tốc và có độ lớn 10 N thì

a)

vật dừng lại ngay.

b)

sau 15s kể từ lúc lực tác dụng vật chuyển động theo chiều ngược lại.

c)

vật chuyển động thẳng chậm dần đều và dừng lại sau 10 s.

d)

vật chuyển động thẳng đều với tốc độ 10 m/s.

119.

Một vật khối lượng 2 kg đang chuyển động thẳng đều với tốc độ 5 m/s thì bắt đầu chịu tác dụng của lực cản. Sau 2 s vật đi được quãng đường 5 m. Độ lớn của lực cản tác dụng lên vật là

a)

8 N

b)

15 N

c)

12 N

d)

5 N

120.

Một vật có khối lượng 0,5 kg chuyển động nhanh dần đều với độ lớn vận tốc ban đầu 2 m/s. Sau thời gian 4 giây nó đi được quãng đường 24 m. Biết rằng vật luôn chịu tác dụng của lực kéo và lực cản, hai lực này ngược chiều nhau. Độ lớn của lực kéo là

a)

2,5 N

b)

1,5 N

c)

10 N

d)

2 N

121.

Một lực không đổi có độ lớn 20 N tác dụng vào một vật có khối lượng 4 kg làm cho vật chuyển động. Độ lớn của gia tốc vật thu được là

a)

5 m/s2

b)

0,2 m/s2

c)

2 m/s2

d)

80 m/s2

122.

Một vật chuyển động dưới tác dụng của một lực có độ lớn F thì vật thu được gia tốc a. Nếu lực tác dụng lên vật có độ lớn là 4F thì vật thu được gia tốc có độ lớn là

a)

4.a

b)
c)

a+4

d)

a-4

123.

Khi vật A tác dụng lên vật B một lực thì vật B tác dụng trở lại vật A một lực. Ta có

a)
b)
c)
d)
124.

lớn là 4F thì vật thu được gia tốc có độ lớn là

a)

4.a

b)
c)

a+4

d)

a-4.

125.

Khi vật A tác dụng lên vật B một lực thì vật B tác dụng trở lại vật A một lực . Ta có

4 lines
126.

Môn thể thao bơi lội là một trong những ví dụ mà có thể sử dụng định luật Newton để giải thích. Định luật nào dùng để giải thích động tác bơi của vận động viên?

a)

Định luật bảo toàn khối lượng.

b)

Định luật II Newton.

c)

Định luật III Newton.

d)

Định luật I Newton.

127.

Theo định luật 3 Newton thì lực và phản lực có đặc điểm

a)

cân bằng nhau.

b)

cùng chiều.

c)

cùng điểm đặt.

d)

cùng độ lớn.

128.

Một người có trọng lượng 500 N đang đứng yên trên mặt đất nằm ngang. Phản lực mà mặt đất tác dụng lên người đó có độ lớn

a)

bằng 500 N.

b)

lớn hơn 500 N.

c)

nhỏ hơn 500 N.

d)

bằng 250 N.

129.

Chọn ý sai. Lực và phản lực

a)

cùng bản chất.

b)

cùng độ lớn.

c)

cùng nằm trên một đường thẳng.

d)

cùng tác dụng vào một vật.

130.

Khi một con ngực kéo xe, lực tác dụng vào con ngựa làm cho nó chuyển động về phía trước là

a)

lực mà con ngựa tác dụng vào xe.

b)

lực mà xe tác dụng vào ngựa.

c)

lực mà ngựa tác dụng vào đất.

d)

lực mà đất tác dụng vào ngựa.

131.

Một người thực hiện động tác nằm sấp, chống tay xuống sàn nhà để nâng người lên. Hỏi sàn nhà đẩy người đó như thế nào?

a)

Không đẩy gì cả.

b)

Đẩy xuống.

c)

Đẩy lên.

d)

Đẩy sang bên.

132.

Đặc điểm của lực và phản lực trong định luật 3 Newton là

a)

có cùng độ lớn, cùng phương, ngược chiều, tác dụng vào hai vật khác nhau.

b)

không bằng nhau về độ lớn.

c)

bằng nhau về độ lớn nhưng không cần phải cùng giá.

d)

tác dụng vào cùng một vật.

133.

Cặp "lực" và "phản lực" trong định luật III Newton

4 lines
134.

Cặp "lực" và "phản lực" trong định luật III Newton

a)

tác dụng vào cùng một vật.

b)

tác dụng vào hai vật khác nhau.

c)

không bằng nhau về độ lớn.

d)

bằng nhau về độ lớn nhưng không cùng giá.

135.

Hai xe lăn được nối với nhau bằng một lò xo nhẹ. Cho hai xe áp gần nhau bằng cách buộc dây để nén lò xo lại (hình vẽ). Khi ta đốt dây buộc, lò xo dãn ra và sau một thời gian Δt rất ngắn, hai xe đi về hai phía ngược nhau. Gọi F2 là lực do xe (2) tác dụng lên xe (1) trong thời gian Δt đó. Lực F1 do xe (1) tác dụng lên xe (2) sẽ là

a)

F1 = 0,5.F2.

b)

F1 = 2.F2.

c)

F1 = F2.

d)

F1 = 4F2.

136.

An và Bình đi giày patanh, mỗi người cầm một đầu sợi dây, An giữ nguyên một đầu dây, Bình kéo đầu dây còn lại. Hiện tượng xảy ra như sau:

a)

An đứng yên, Bình chuyển động về phía An.

b)

Bình đứng yên, An chuyển động về phía Bình.

c)

An và Bình cùng chuyển động.

d)

An và Bình vẫn đứng yên.

137.

Hai lực cân bằng là hai lực

a)

tác dụng vào cùng một vật.

b)

không bằng nhau về độ lớn.

c)

bằng nhau về độ lớn nhưng không nhất thiết phải cùng giá.

d)

có cùng độ lớn, cùng phương, ngược chiều tác dụng và cùng đặt lên một vật.

138.

Một vật có khối lượng 500g, trọng lượng của nó có giá trị gần đúng là

a)

5 N.

b)

50 N.

c)

500 N.

d)

5000 N.

139.

Một vật có khối lượng m đặt ở nơi có gia tốc trọng trường g. Phát biểu n

4 lines