wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

VIOEDU LỚP 5 CẤP TRƯỜNG

Total questions: 100

Worksheet time: 1hrs 19mins

Name
Class
Date
1.

Tìm đại từ trong câu văn: Em gái tôi tên là Kiều Phương, nhưng tôi quen gọi nó là Mèo bởi vì mặt nó luôn bị chính nó bôi bẩn.

a)

Tôi

b)

Tôi, nó

c)

Tôi, Kiều Phương

d)

Nó, Mèo

2.

Đâu là cặp đại từ xưng hô trong hai câu thơ dưới đây:

Mình về có nhớ ta chăng

Ta về, ta nhớ hàm răng mình cười.

a)

Nhớ – nhớ

b)

Mình – ta

c)

Chăng – hàm răng

d)

Về – nhớ

3.

Đại từ tớ thay thế cho từ ngữ nào trong đoạn hội thoại sau:

Ngày chủ nhật, Lan đến nhà Huệ chơi và rủ:

“Huệ ơi, chiều nay chúng mình đi xem phim nhé!”

Huệ đáp: “Chiều nay tớ lại bận mất rồi!”

a)

Từ “tớ” thay thế cho từ “Lan”

b)

Từ “tớ” thay thế cho từ “chúng mình”

c)

Từ “tớ” thay thế cho từ “Huệ”

d)

Từ “tớ” thay thế cho từ “Lan” và từ “Huệ”

4.

Xác định đại từ trong câu sau: “Chúng tôi thấy mùa hè nắng nóng, ai cũng sợ” ?

a)

Ai

b)

Chúng tôi, ai

c)

Chúng tôi

d)

Cũng

5.

Chỉ ra đại từ xưng hô trong đoạn văn sau:


Sóc nhảy nhót chuyền cành thế nào ngã trúng ngay vào Chó Sói đang ngủ. Chó Sói choàng dậy tóm được Sóc, định ăn thịt, Sóc bèn van xin :

- Xin ông thả cháu ra...

a)

Sóc, Chó Sói

b)

Sóc, cháu

c)

Chó sói, ông

d)

Ông, cháu

6.

Câu "Hãy cho tôi biết các bạn đang làm gì" có bao nhiêu đại từ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

7.

Từ nào sau đây không phải là đại từ?

a)

b)

Vứt

c)

Ông

d)

Tao

8.

Câu 1. Đại từ là gì?

a)

Dùng để trở người, sự vật, hoạt động, tính chất… được nói đến trong một ngữ cảnh nhất định của lời nói hoặc dùng để hỏi

b)

Đại từ là những từ sử dụng để gọi tên người, sự vật, hoạt động

c)

Đại từ là từ dùng để chỉ tính chất, hoạt động của sự vật hiện tượng

d)

Cả 3 đáp án trên đều đúng

9.

Từ nào là đại từ trong câu sau:


Ai làm cho bể kia đầy.

Cho ao kia cạn cho gầy cò con.

a)

Ai

b)

c)

Bể

d)

Ao

10.

Chức năng ngữ pháp của đại từ tôi trong câu văn dưới đây là gì: Tôi đang mải miết học bài thì Minh đến rủ đi chơi.

a)

Chủ ngữ

b)

Vị ngữ

c)

Trạng ngữ

d)

Bổ ngữ

11.

Kết từ là gì?

a)

Là những từ nối các từ ngữ.

b)

Là những từ nối các câu.

c)

Là những từ nhằm thể hiện mối quan hệ giữa những từ ngữ/những câu với nhau.

d)

Tất cả các ý trên đều đúng.

12.

Đâu là cặp kết từ biểu thị quan hệ tương phản?

a)

Tuy ... nhưng ...

b)

Vì ... nên ...

c)

Không những ... mà ...

d)

Nhờ ... mà ...

13.

Đáp án nào sau đây không chứa kết từ?

a)

Và, của, thì.

b)

Nhưng, hoặc.

c)

Đỏ, vàng, xanh.

d)

Để, hay.

14.

Điền kết từ phù hợp vào câu sau:

(a)   mọi người tích cực trồng cây nên quê hương em có nhiều cánh rừng xanh mát.

15.

Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ trống sau:

Rừng say ngây __ ấm nóng.

a)

nhưng

b)

do

c)

d)

16.

Cặp kết từ "Không những ... mà ... " dùng để chỉ quan hệ gì?

a)

Quan hệ nguyên nhân - kết quả

b)

Quan hệ tăng tiến

c)

Quan hệ điều kiện - kết quả

d)

Quan hệ tương phản

17.

Cặp kết từ trong câu sau thể hiện quan hệ gì:

Tuy mảnh vườn ngoài ban công nhà Thu thật nhỏ bé nhưng bầy chim vẫn thường rủ nhau về tụ hội.

a)

Quan hệ tăng tiến

b)

Quan hệ nguyên nhân - kết quả

c)

Quan hệ tương phản

d)

Quan hệ giả thiết - kết quả

18.

Cặp kết từ nào có thể thay thế cho cặp quan hệ từ trong câu sau:

Nếu chuồn chuồn bay cao thì trời sẽ nắng to.

a)

Hễ ... thì ...

b)

Tuy ... nhưng ...

c)

Vì ... nhưng ...

d)

Vì ... nên ...

19.

Đâu là kết từ trong câu sau:

Dưới sân, rơm và thóc vàng giòn.

Tô Hoài

a)

Dưới sân

b)

rơm và thóc

c)

d)

vàng giòn

20.

Cặp kết từ "Vì ... nên...; do... nên; nhờ... mà ..." biểu thị quan hệ

a)

Nguyên nhân- Kết quả

b)

Giả thuyết_ kết quả

c)

Tăng tiến

d)

Tương phản

21.

Cặp kết từ "Nếu... thì...; hễ... thì... " biểu thị quan hệ

a)

Nguyên nhân- kết quả

b)

Giả thiết- kết quả

c)

tăng tiến

d)

tương phản

22.

Cặp kết từ "Không những... mà...; không chỉ... mà còn.." biểu thị quan hệ

a)

Nguyên nhân - kết quả

b)

Giả thiết - kết quả

c)

tăng tiến

d)

Tương phản

23.

Chọn các kết từ thích hợp trong ngoặc để điền vào chỗ trống:

Những cái bút ...................tôi không còn mới ...................vẫn tốt.

a)

Tuy...nhưng

b)

của; nhưng

c)

vì... nên

d)

bằng; để

24.

Tuấn và Nam là đôi bạn thân.

Kết từ được sử dụng trong câu là:

a)

b)

c)

đôi

d)

bạn

25.

Nhờ Lan chăm chỉ học tập mà Lan đạt kết quả tốt trong bài kiểm tra.

Cặp quan hệ từ được sử dụng trong câu là:

a)

Nhờ

b)

c)

Nhờ ... mà ...

d)

trong

26.

Nhờ Lan chăm chỉ học tập Lan đạt kết quả tốt trong bài kiểm tra.

Cặp quan hệ từ Nhờ ... mà ... biểu thị quan hệ:

a)

tăng tiến

b)

tương phản

c)

nguyên nhân - kết quả

d)

điều kiện - kết quả; giả thiết - kết quả

27.

Chọn cặp quan hệ từ thích hợp điền vào chỗ chấm:

... dịch Covid còn diễn ra phức tạp ... mọi người phải chấp hành việc giãn cách, đeo khẩu trang.

a)

Tuy ... nhưng ...

b)

Chẳng những ... mà ...

c)

Vì ... nên ...

d)

Nếu ... thì ...

28.

Cặp quan hệ từ biểu thị quan hệ nguyên nhân - kết quả:

a)

Mặc dù ... nhưng ...

b)

Nếu ... thì ...

c)

Chẳng những ... mà ...

d)

Vì ... nên ...

29.

Chọn cặp quan hệ từ thích hợp điền vào chỗ chấm:

... chúng em không được đến trường ... chúng em vẫn chăm chỉ học tập trực tuyến.

a)

Tuy ... nhưng ...

b)

Chẳng những ... mà ...

c)

Vì ... nên ...

d)

Nếu ... thì ...

30.

Chọn quan hệ từ thích hợp để điền vào chỗ trống trong câu văn sau:

"Em yêu những hàng cây xanh tươi ... chúng làm cho con đường tới trường của chúng em rợp bóng mát"

(a)  

31.

ý nào không phải là tác dụng của dấu gạch ngang?

a)

Đánh dấu tên bài học

b)

Đánh dấu lời nói trực tiếp của nhân vật

c)

Dùng để liệt kê

d)

Dúng để chú thích, giải thích trong câu

32.

Dấu gạch ngang trong câu sau có tác dụng gì?

Chồng vừa đi làm về, vợ đã hỏi ngay:

- Ông lại quên không đem bừa về à?

a)

Đánh dấu lời nói nhân vật

b)

Đánh dấu phần chú thích

c)

Đánh dấu các ý trong một đoạn liệt kê

33.

Dấu gạch ngang thứ 2 trong câu sau có tác dụng gì?

- Vội về, tôi để nó ở ngoài ruộng - anh chồng lớn tiếng đáp.

a)

Đánh dấu lời nói nhân vật

b)

Đánh dấu phần chú thích

c)

Đánh dấu các ý trong một đoạn liệt kê

34.

Dấu gạch ngang trong câu sau có tác dụng gì?

Thống kê số ca mắc Covid-19 ở một số địa phương:

- Hà Nội: 420 ca

- Hồ Chí Minh: 273 ca

- Đà Nẵng: 556 ca

a)

Đánh dấu phần chú thích

b)

Đánh dấu lời nói nhân vật

c)

Đánh dấu các ý trong một đoạn liệt kê

35.

Hà Nội - Sài Gòn- Đà Nẵng là những nơi phát triển mạnh về kinh tế. Dấu gạch ngang có tác dụng gì?

a)

Giải thích

b)

Liệt kê

c)

Lời nói của nhân vật

d)

Liên danh

36.

Em hãy tìm từ không cùng nhóm cấu tạo trong dãy từ sau:

a)

nóng nực

b)

nóng nảy

c)

nóng lòng

d)

nóng bức

37.

Câu " Con Cú nhỏ hơn, vừa thấp lại vừa ngắn, lông vàng như lửa" có mấy tính từ?

a)

Một tính từ: nhỏ

b)

Hai tính từ: nhỏ, thấp

c)

Ba tính từ: nhỏ, thấp, ngắn

d)

Bốn tính từ: nhỏ, thấp, ngắn, vàng

38.

Các từ đồng âm trong câu “Ruồi đậu (1) mâm xôi đậu (2)”, từ nào là động từ?

a)

Đậu (1)

b)

Đậu (2)

39.

Trong các câu sau, câu nào có từ gạch chân nào là danh từ chỉ khái niệm.

a)

Mỗi lần vấp ngã, em sẽ thu được những kinh nghiệm quý báu.

b)

Trời nắng chang chang, bác An vừa từ bệnh viện về, người đẫm mồ hôi.

c)

Hồi còn nhỏ, thường ru em ngủ mỗi tối

d)

Dòng sông lững lờ trôi.

40.

Dòng nào dưới đây nói đúng nhất về từ nhiều nghĩa?

a)

Là những từ có âm đọc giống nhau nhưng nghĩa khác nhau.

b)

Là những từ có nghĩa trái ngược nhau.

c)

Là những từ có nghĩa giống nhau, hoặc gần giống nhau.

d)

Là từ có một nghĩa gốc và một hay một số nghĩa chuyển.

41.

Từ "nhập nhoạng" đồng nghĩa với từ nào dưới đây?

a)

lem nhem

b)

chập choạng

c)

loạng choạng

d)

nhập nhèm

42.

Từ nào dưới đây KHÔNG đồng nghĩa với từ “bát ngát”?

a)

mênh mông

b)

bao la

c)

xa xôi

d)

rộng lớn

43.

Dòng nào sau đây đều là từ ghép tổng hợp?

a)

tốt tươi, đi đứng, mặt mày, rạo rực.

b)

đàn bầu, lạnh lùng, nhỏ nhặt, nấu nướng.

c)

hư hỏng, bó buộc, mơ mộng, tóc tai.

d)

xanh xao, bọt bèo, yêu thương, đáo để.

44.

Từ “trong” ở cụm từ “phấp phới trong gió” và từ “trong” ở cụm từ “nắng đẹp trời trong” có quan hệ với nhau như thế nào?

a)

Đó là một từ nhiều nghĩa

b)

Đó là hai từ đồng nghĩa

c)

Đó là hai từ đồng âm

d)

Đó là hai từ trái nghĩa

45.

Chọn một trong các từ tài đức, tài hoa, tài năng, tài trí để điền vào chỗ trống trong câu sau:

Cách đối đáp của Giang Văn Minh khi đi sứ Trung Quốc cho thấy ông là người ....

a)

tài đức

b)

tài hoa

c)

tài năng

d)

tài trí

46.

Từ nào sau đây không phải là từ ghép tổng hợp:

a)

ngọt lựng

b)

thôn xóm

c)

cây cỏ

d)

đất trời

47.

Từ “lướt thướt” trong câu “Gió tây lướt thướt bay qua rừng….” (Trích “Rừng thảo quả” - Ma Văng Kháng) cho em hiểu điều gì về ngọn gió tây?

a)

Ngọn gió tây thổi mạnh.

b)

Ngọn gió mang theo nhiều hơi nước.

c)

Ngọn gió tây nhẹ nhàng, kéo dài.

d)

Ngọn gió tây rất khô và nóng.

48.

Tìm từ không cùng nhóm với các từ còn lại:

a)

thiên địa

b)

thiên tai

c)

thiên hạ

d)

thiên hướng

49.

Trong các thành ngữ sau đây, thành ngữ nào không chứa cặp từ trái nghĩa?

a)

Gần nhà xa ngõ.

b)

Chân lấm tay bùn.

c)

Ba chìm bảy nổi.

d)

Lên thác xuống ghềnh.

50.

Từ “ăn” trong câu nào dưới đây được dùng theo nghĩa chuyển?

a)

Tối nay, tôi ăn cơm ở nhà bà ngoại.

b)

Ăn trông nồi, ngồi trông hướng.

c)

Mỗi bữa, nó chỉ ăn có một bát cơm.

d)

Mẹ tôi là người làm công ăn lương.

51.

91 – 35,18

a)

45,18

b)

55,82

c)

56,18

d)

45,82

52.

Tìm y biết:


135,2 - y = 52,53 + 16,7

a)

y = 65,97

b)

y = 66,2

c)

y = 82,67

d)

y = 204,43

53.

Tìm x:

x + 4,54 = 32,41 – 8,3

a)

19,57

b)

24,11

c)

28,65

d)

19,75

54.

Tính nhanh:

9,87 – (6 + 1,87).

a)

1,2

b)

2

c)

3,5

d)

4

55.

Một cửa hàng ngày thứ nhất bán được 35,5 kg gạo và bán nhiều ngày thứ hai 23,5 kg gạo. Hỏi cả hai ngày cửa hàng bán được bao nhiêu ki-lô-gam gạo?

a)

59kg

b)

12kg

c)

47,5kg

d)

30,5kg

56.

Viết dấu (> < =) thích hợp vào chỗ chấm:

85,24 – 47,58 ….. 85,24 – 58,47

a)

>

b)

<

c)

=

d)

Không so sánh được

57.

Tổng của hai số bằng 20,06. Hỏi nếu mỗi số hạng đều tăng thêm 12,75 thì được tổng mới bằng bao nhiêu?

a)

33,35

b)

7,31

c)

10,1

d)

45,56

58.

Tính bằng cách thuận tiện nhất:

9,56 – 3,56 – 1,54.

a)

6,25

b)

3,5

c)

5

d)

4,46

59.

Tìm y:

19,47 – y = 2,03 + 7,5

a)

9,53

b)

29

c)

11,5

d)

9,94

60.

Có ba thùng đựng tất cả 78,75 l dầu, thùng thứ nhất có 27,5l, thùng thứ hai có 36,75l. Hỏi thùng thứ ba có bao nhiêu lít dầu ?

a)

64,25 lít

b)

14,5 lít

c)

51,25 lít

d)

78,75 lít

61.

Trong các phân s 910; 17351; 19100;10019; 2411000;1000567\frac{9}{10};\ \frac{17}{351};\ \frac{19}{100};\frac{100}{19};\ \frac{241}{1000};\frac{1000}{567} có các phân số thập phân số thập phân là:

a)

1009;1000567\frac{100}{9};\frac{1000}{567}  

b)

910;19100;10019; 2411000;1000567\frac{9}{10};\frac{19}{100};\frac{100}{19};\ \frac{241}{1000};\frac{1000}{567}  

c)

910;19100;2411000\frac{9}{10};\frac{19}{100};\frac{241}{1000}  

d)

910;19100;10019\frac{9}{10};\frac{19}{100};\frac{100}{19}  

62.

Phân số nào sau đây là phân số thập phân:

a)

59\frac{5}{9}

b)

510\frac{5}{10}

c)

65\frac{6}{5}

d)

85\frac{8}{5}

63.

Có bao nhiêu phân số thập phân trong dãy phân số dưới đây :  25  ; 330 ; 410;525 ; 15100 ; 1012\frac{2}{5\ }\ ;\ \frac{3}{30}\ ;\ \frac{4}{10};\frac{5}{25}\ ;\ \frac{15}{100}\ ;\ \frac{10}{12}  

a)

3

b)

4

c)

1

d)

2

64.

Trong các phân số dưới đây, phân số nào có thể viết thành phân số thập phân?

a)

23\frac{2}{3}

b)

57\frac{5}{7}

c)

1925\frac{19}{25}

d)

16\frac{1}{6}

65.

56 ; 510 ;45  ; 1220\frac{5}{6}\ ;\ \frac{5}{10}\ ;\frac{4}{5}\ \ ;\ \frac{12}{20}  
Có bao nhiêu phân số thập phân trong dãy phân số trên

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

66.

225\frac{2}{25}    viết thành phân số thập phân là: 

a)

1001250\frac{100}{1250}  

b)

8100\frac{8}{100}  

c)

2100\frac{2}{100}  

67.

Viết phân số  315700\frac{315}{700}  dưới dạng phân số thập phân ta được  .......100\frac{.......}{100}  . Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

a)

45

b)

15

c)

35

d)

25

68.

Điền vào chỗ chấm :     325=.....100\frac{3}{25}=\frac{.....}{100}  

a)

3

b)

12

c)

4

d)

78

69.

225\frac{2}{25}    viết thành phân số thập phân là: 

a)

1001250\frac{100}{1250}  

b)

8100\frac{8}{100}  

c)

2100\frac{2}{100}  

70.

Trong các phân số dưới đây, phân số nào có thể viết thành phân số thập phân?

a)

23\frac{2}{3}

b)

57\frac{5}{7}

c)

1925\frac{19}{25}

d)

16\frac{1}{6}

71.

Tìm tỉ số phần trăm giữa 20 và 80.

a)

25%

b)

30%

c)

15%

d)

17%

72.

Một lớp có 28 em, trong đó có 7 em học giỏi toán. Hãy tìm tỉ số phần trăm học sinh giỏi toán so với sĩ số lớp?

a)

40%

b)

30%

c)

25%

d)

15%

73.

Trong vườn có 12 cây cam và 28 cây chanh. Tìm tỉ số phần trăm số cây cam so với số cây trong vườn.

a)

25%

b)

30%

c)

15%

d)

20%

74.

Vòi nước thứ nhất mỗi giờ chảy vào được 1/6 thể tích bể, vòi nước thứ hai mỗi giờ chảy vào được 1/3 thể tích bể. Hỏi nếu 2 vòi cùng chảy vào bể trong 1 giờ thì được bao nhiêu phần trăm thể tích bể?

a)

30%

b)

33%

c)

16%

d)

50%

75.

Một hộp có 30% số bi là bi đỏ, 25% số bi là bi trắng, còn lại là bi xanh. Hỏi bi xanh chiếm bao nhiêu phần trăm số bi cả hộp?

a)

45%

b)

50%

c)

60%

d)

40%

76.

Tìm tỉ số phần trăm giữa 15 và 60.

a)

30%

b)

15%

c)

25%

d)

20%

77.

Một cửa hàng đặt kế hoạch tháng này bán đước 12 tấn gạo, nhưng thực tế cửa hàng bán được 15 tấn gạo. Hỏi cửa hàng đã thực hiện được bao nhiêu phần trăm kế hoạch?

a)

80%

b)

70%

c)

60%

d)

50%

78.

Tìm tỉ số phần trăm của 30 so với 60.

a)

40%

b)

70%

c)

50%

d)

60%

79.

Tìm tỉ số phần trăm giữa 137 và 685.

a)

20%

b)

30%

c)

40%

d)

50%

80.

Trường Tiểu học Thanh Hà dự định trông 180 cây xanh, đến nay đã trồng được 45% số cây. Hỏi theo như dự định thì trường còn phải trồng thêm bao nhiêu cây nữa.

a)

81 cây

b)

99 cây

c)

101 cây

d)

87 cây

81.

Một lớp học có 60% số học sinh giỏi, 30% số học sinh khá, còn lại tất cả 4 em học sinh trung bình. Hỏi lớp học đó có bao nhiêu học sinh?

a)

40 học sinh

b)

50 học sinh

c)

30 học sinh

d)

35 học sinh

82.

Tìm tỉ số phần trăm của hai số 315 và 600.

a)

55,5%

b)

52,5%

c)

54,6%

d)

45,8%

83.

Tìm 37% của 25.

a)

9,25

b)

10,2

c)

11

d)

8,25

84.

Tìm 52,5% của 800.

a)

300

b)

400

c)

420

d)

460

85.

Tìm một số, biết 12,5% của nó là 6.

a)

50

b)

52

c)

54

d)

48

86.

Số bi xanh trong hộp là 118 viên bi, chiếm 23,6% số bi cả hộp. Như vậy, hộp có tất cả số viên bi là:

a)

200 viên bi

b)

500 viên bi

c)

475 viên bi

d)

449 viên bi

87.

Tìm một số, biết 25% của nó là 60

a)

280

b)

300

c)

240

d)

220

88.

Một lớp học có 16 học sinh nam và ít hơn số học sinh nữ là 8 bạn. Như vậy tỉ số phần trăm giữa số học sinh nữa và học sinh cả lớp là:

a)

0,6%

b)

60%

c)

40%

d)

30%

89.

Số thập phân 0,2324 viết dưới dạng tỉ số phần trăm là:

a)

23,24%

b)

2,324%

c)

232,4%

d)

2324%

90.

Tỉ số phần trăm của 9,25 và 25 là:

a)

7,3%

b)

0,37%

c)

73%

d)

37%

91.

Tỉ số phần trăm của 25 và 100.

a)

25%

b)

40%

c)

75%

d)

60%

92.

35% của 100 là:

a)

55

b)

35

c)

45

d)

65

93.

30% của một số là 30. Vậy số đó là:

a)

30

b)

90

c)

60

d)

100

94.

Biết 75% của một số là 195. Vậy 5% của số đó là bao nhiêu?

a)

13

b)

5

c)

11

d)

19,5

95.

Tỉ số phần trăm của hai số 13,5 và 9 là:

a)

15%

b)

150%

c)

13,5%

d)

135%

96.

Một vườn cây ăn quả có 60 cây bưởi, 30 cây cam, 35 cây chanh. Hỏi tỉ số phần trăm của cây bưởi so với số cây trong vườn?

a)

48%

b)

24%

c)

8,8%

d)

28%

97.

40% của một số là 280. Vậy số đó là:

a)

28

b)

40

c)

112

d)

700

98.

40% của 280 là:

a)

28

b)

40

c)

112

d)

700

99.

Tỉ số phần trăm của 20 và 50 là:

a)

40%

b)

25%

c)

30%

d)

45%

100.

Tỉ số phần trăm của 42 và 168 là:

a)

25%

b)

30%

c)

20%

d)

35%