Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quizz33

Total questions: 48

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.
Cho n-1234, a=17855, b=3456. Giá trị của biểu thức (a*b) mod n là bao nhiêu?
a)
1234
b)
710
c)
579
d)
988
2.
Hình dưới đây thực hiện chức năng gì?
a)
Cả 2 đáp án sai
b)
Cả 2 đáp án đúng
c)
Bảo mật dữ liệu
d)
Chữ ký số
3.
Trong hệ mật mã RSA, Alice chọn 2 số nguyên tố p=37, q=43. Hỏi e bằng bao nhiêu là hợp lệ?
a)
11
b)
7
c)
28
d)
14
4.
Sơ đồ sau thực hiện chức năng gì?
a)
Sử dụng hàm băm để xác thực bản tin
b)
Cung cấp cả tính xác thực và tính bảo mật
c)
Không đáp án nào đúng
d)
Cung cấp tính bảo mật bản tin
5.
Câu 5 : Mô hình sau thực hiện chức năng gì? 1) A-> KDC: IDA|| IDB || N1 2) KDC->A: E(KS || IDB || N1|| E(KS||IDA, KB), KA) 3) A giải mã có được KS và E(KS||IDA, KB) 4) A→B: E(KS||IDA, KB) 5) B->A: E(N2, KS) 6) A→B: E(f(N2), KS) 7) A→B: E(P, KS)
a)
Phân phối khóa sử dụng KDC bằng hệ thống mật mã hóa đối xứng
b)
Phân phối khóa không tập trung sử dụng hệ thống mật mã hóa đối xứng
c)
Phân phối khóa không tập trung sử dụng hệ thống mật mã hóa bất đối xứng
d)
Phân phối khóa sử dụng KDC bằng hệ thống mật mã hóa bất đối xứng
6.
Hình nào thực hiện vừa bảo mật vừa chứng thực, và vừa thực hiện chữ ký số?
a)
b
b)
c
c)
a
d)
d
7.
Câu 7: Trong hệ mật mã RSA, Alice chọn 2 số nguyên tố p =19, q =11 và e = 11. Hỏi khoá bí mật d của Alice là bao nhiêu?
a)
11
b)
57
c)
121
d)
131
8.
Câu 8: Thao tác nào không được sử dụng trong mỗi vòng của AES
a)
Subytes
b)
ShiftRows
c)
Expand
d)
AddRoundKey
9.
Câu 9 : Đâu không phải là đặc điểm của giao thức xác thực người dùng sau: Alice: “Tôi là Alice” Bob: "{N}KAB" Alice: "{N}KAB" Alice: "{N}KAB"
a)
Bob không xác thực được Alice
b)
Alice và Bob xác thực được lẫn nhau
c)
Là giao thức xác thực dùng khóa đối xứng
d)
Alice xác thực được Bob
10.
Câu 10 : Xác định giao thức xác thực người dùng được sử dụng cho Alice và Bob trao đổi sau: Alice: “Tôi là Alice” Bob: "N" Alice: {N}KAB
a)
Giao thức xác thực dùng khóa công khai
b)
Giao thức xác thực challenge/response
c)
Giao thức xác thực đơn giản
d)
Giao thức xác thực dùng khóa đối xứng
11.
Câu 13. Đặc điểm nào không phải là đặc điểm của hàm băm?
a)
Hàm băm được sử dụng trong cơ chế xác thực bản tin
b)
Đầu vào của hàm băm là các khối có kích thước cố định
c)
Đầu ra của hàm băm có kích thước cố định n bit
d)
Chỉ thay đổi 1 bit đầu vào làm thay đổi hoàn toàn giá trị đầu ra
12.
Câu 14 : Trong hệ mật mã RSA, Alice chọn 2 số nguyên tố p=11, q=5 và e = 27. Bob muốn gửi cho Alice bản tin M = 36. Hỏi chữ ký số mà Bob gửi kèm bản tin đến Alice là bao nhiêu?
a)
68
b)
93
c)
125
d)
Không xác định được
13.
Câu 16: Mấu chốt cơ bản của việc sinh khóa trong RSA là tìm được bộ 3 số tự nhiên e, d, và n. Mối quan hệ giữa d và e là:
a)
d là nghịch đảo nhân của e
b)
Không đáp án nào đúng
c)
d.e=n
d)
d và e không có quan hệ gì
14.
Đâu không phải là đặc điểm của giao thức xác thực người dùng sau: Alice: “Tôi là Alice, NA” Bob: "NB, {NA} KAB" Alice: "{NB}KAB"
a)
Alice và Bob xác thực được lẫn nhau
b)
Bob xác thực được Alice
c)
Alice không xác thực được Bob
d)
Là giao thức xác thực dùng khóa đối xứng
15.
Câu 18 : Sơ đồ sau thực hiện chức năng gì?
a)
Phân phối khóa đối xứng bằng hệ thống mật mã hóa khóa bất đối xứng, cung cấp tính bảo mật và xác thực
b)
Phân phối khóa đối xứng bằng hệ thống mật mã hóa khóa bất đối xứng, không cung cấp tính bảo mật
c)
Phân phối khóa đối xứng bằng hệ thống mật mã hóa khóa đối xứng, cung cấp tính bảo mật
d)
Phân phối khóa đối xứng bằng hệ thống mật mã hóa khóa bất đối xứng, không cung cấp tính bảo mật và xác thực
16.
Câu 20: Với M là bản tin, Ku = (e,n) và Kr= (d,n) là hai khóa công khai và bí mật của Alice. Chữ ký số RSA trên giá trị băm được tính như thế nào?
a)
S=(Hash (M))^d mod n
b)
S=(Hash (M))^ e mod n
c)
S = M^e mod n
d)
S=M^d mod n
17.
Câu 21: Sơ đồ sau thực hiện phân phối khóa công khai bằng giải pháp nào?
a)
Chứng thư khóa công khai
b)
Thông báo công khai
c)
Thư mục khóa công khai
d)
Trung tâm thẩm quyền khóa công khai
18.
Câu 22: Trong hệ mật mã RSA, Alice chọn 2 số nguyên tố p =7, q =37 và e = 173. Bob chọn 2 số nguyên tố p=19, q =23 và e = 17. Hỏi khoá bí mật d của Alice và Bob tương ứng là bao nhiêu?
a)
5 và 19
b)
5 và 233
c)
19 và 23
d)
11 và 23
19.
Câu 23 : Với M là bản tin, S là chữ kỷ, Ku = (e,n) và Kr=(d,n) là hai khóa công khai và bí mật của Alice. Chữ ký số RSA trên giá trị băm được thẩm định như thế nào?
a)
Tính M = S^e mod n, sau đó so sánh với M nhận được
b)
Tính D’ = S^e mod n, D = Hash(M), sau đó so sánh D’ với D
c)
Tinh M’ = S^d mod n, sau đó so sánh với M nhận được
d)
Tính D’ = S^d mod n, D = Hash(M), sau đó so sánh D' với D
20.
Xác định giao thức xác thực người dùng được sử dụng cho Alice và Bob trao đổi sau: Alice: “Tôi là Alice” Bob: “Hãy chứng minh” Alice: H(PA)
a)
Giao thức xác thực dùng khóa công khai
b)
Giao thức xác thực đơn giản
c)
Giao thức xác thực dùng khóa đối xứng
d)
Giao thức xác thực challenge/response
21.
Câu 25: Số khóa cần cho AES-128 là:
a)
11
b)
10
c)
12
d)
8
22.
Câu 26 : Đâu là tính chất kháng xung đột mạnh trong hàm băm?
a)
Với bất kỳ giá trị x, không thể tính được y # x sao cho H(y)= H(x).
b)
Không thể tính được một cặp (x, y) sao cho H(x) = H(y)
c)
Với bất kỳ giá trị băm h, không thể tính được x sao cho H(x)=h
d)
H(x) tính toán mọi x tương đối dễ dàng
23.
Câu 27: Với M là bản tin, C là bản mã, Ku và Kr là hai khóa công khai và bí mật. Thuật toán RSA thực hiện giải chứng thực như sau:
a)
M=D(C,Kr)=C^d mod n
b)
M=D(C,Ku)=C^e mod n
c)
M=D(C,Kr)=C^e mod n
d)
M-D(C,Ku)=C^d mod n
24.
Câu 28: Cho q=11 và a = 2. Người sử dụng A chọn Xa = 3, B chọn XB = 2. Khẳng định nào về trao đổi khóa Diffie-Hellman sau là đúng?
a)
Khóa công khai A, B là Ya = 4, YB = 8, khóa mật chung KAB = 7
b)
Khóa công khai A, B là Ya = 4, YB = 4, khóa mật chung KAB = 8
c)
Khóa công khai A, B là Ya = 8, YB = 4, khóa mật chung KAB =9
d)
Khóa công khai A, B là Ya = 8, YB = 8, khóa mật chung KAB = 10
25.
Câu 29 : Với M là bản tin, C là bản mã, Ku và Kr là hai khóa công khai và bí mật. Thuật toán RSA mật mã hóa dữ liệu như sau:
a)
C=E(M,Kr)=M^e mod n
b)
C=E(M,Kr)=M^d mod n
c)
C=E(M,Ku)=M^d mod n
d)
C=E(M,Ku)=M^e mod n
26.
Câu 30 : Sơ đồ sau thực hiện chức năng gì?
a)
Cho phép phát hiện ra sự sửa đổi hoặc làm giả bản tin
b)
Cung cấp cả tính xác thực và bảo mật
c)
Không đáp án nào đúng
d)
Cung cấp tính bảo mật bản tin
27.
Câu 31: TRNG có đầu vào là gì?
a)
Biến ngẫu nhiên
b)
Biển ngoài
c)
Một nguồn Entropy
d)
Luồng bit
28.
Câu 32: PRNG có đầu vào là gì?
a)
Biến ngẫu nhiên
b)
Gía trị cố định gọi là mầm
c)
Một nguồn Entropy
d)
Luồng bit
29.
Câu 33: Chế độ hoạt động nào có "lan truyền lỗi" nhiều nhất trong các chế độ sau?
a)
OFB
b)
CBC
c)
CFB
d)
ECB
30.
Câu 34 : Chế độ hoạt động nào sau đây có đặc tính như một phương thức mật mã dòng ?
a)
OFB
b)
CBC
c)
CFB
d)
ECB
31.
Câu 36: Tìm khẳng định sai trong các câu sau về hàm băm?
a)
Băm là bản nén của một bản tin về kích thước cố định
b)
Băm được coi là dấu vân tay đặc trưng xác định tính toàn vẹn của bản tin
c)
Băm phụ thuộc vào bản tin và thông tin mật của người dùng
d)
Băm dùng kết hợp với khóa riêng tạo chữ ký điện tử trên bản tin
32.
Câu 37: Thuật toán mật mã nào được sử dụng trong CMAC?
a)
RC4
b)
DES
c)
AES
d)
Triple DES và AES
33.
Câu 38 Giá trị của ipad trong cấu trúc HMAC là bao nhiêu?
a)
00111110
b)
00110010
c)
10110110
d)
01110110
34.
Câu 39: Trường MAC trong gói tin ESP có vai trò gì?
a)
Kiểm tra tính bảo mật
b)
Mật mã hoá dữ liệu
c)
Kiểm tra tính toàn vẹn dữ liệu
d)
Không đáp án nào đúng
35.
Câu 40: Sơ đồ sau là hoạt động của giao thức nào, tại đâu?
a)
Giao thức PGP tại bên gửi
b)
Giao thức S/MIME tại bên gửi
c)
Giao thức PGP tại bên nhận
d)
Giao thức S/MIME tại bên nhận
36.
Sơ đồ sau thực hiện chức năng gì? 1)A → KDC: IDA||IDB||NI 2) KDCA: E(KS|||DB||N|||E(KS||IDA, KB), KA) 3) A giải mã có được KS và E(KS IDA, KB) 4) A→B: E(KSIDA, KB) 5)BA: E(N2, KS) 6) AB: E((N2), KS) 7) A→B: E(P, KS)
a)
Phân phối khóa không tập trung sử dụng hệ thống mật mã hóa bất đối xứng
b)
Phân phối khóa không tập trung sử dụng hệ thống mật mã hóa đối xứng
c)
Phân phối khóa sử dụng KDC bằng hệ thống mật mã hóa đối xứng
d)
Phân phối khóa sử dụng KDC bằng hệ thống mật mã hóa bất đối xứng
37.
Câu 5. Sơ đồ sau thực hiện chức năng gì?
a)
Phân phối khóa đối xứng bằng hệ thống mật mã hóa khóa bất đối xứng, cung cấp tính xác thực
b)
Phân phối khóa đối xứng bằng hệ thống mật mã hóa khóa đối xứng, không cung cấp tính xác thực
c)
Phân phối khóa đối xứng bằng hệ thống mật mã hóa khóa bất đối xứng, không cung cấp tính xác thực
d)
Phân phối khóa đối xứng bằng hệ thống mật mã hóa khóa đối xứng, cung cấp tính xác thực
38.
Câu 6. Sơ đồ sau thực hiện phân phối khóa công khai bằng giải pháp nào?
a)
Thông báo công khai
b)
Thư mục khóa công khai
c)
Trung tâm thẩm quyền khóa công khai
d)
Chứng thư khóa công khai
39.
Câu 7. Sơ đồ sau thực hiện phân phối khóa công khai bằng giải pháp nào?
a)
Thông báo công khai
b)
Thư mục khóa công khai
c)
Trung tâm thẩm quyền khóa công khai
d)
Chứng thư khóa công khai
40.
Câu 8. Sơ đồ sau thực hiện phân phối khóa công khai bằng giải pháp nào?
a)
Thông báo công khai
b)
Thư mục khóa công khai
c)
Trung tâm thẩm quyền khóa công khai
d)
Chứng thư khóa công khai
41.
Xác định giao thức xác thực người dùng được sử dụng cho Alice và Bob trao đổi sau: Alice: “Tôi là Alice”. Bob: "(N)PUA Alice: N
a)
Giao thức xác thực đơn giản
b)
Giao thức xác thực challenge/response
c)
Giao thức xác thực dùng khóa đối xứng
d)
Giao thức xác thực dùng khóa công khai
42.
Đâu không phải là đặc điểm của giao thức xác thực người dùng sau: Alice: “Tôi là Alice”. Bob: "N" Alice: {N} KAB
a)
Là giao thức xác thực dùng khóa đối xứng
b)
Bob xác thực được Alice
c)
Alice không xác thực được Bob
d)
Alice và Bob xác thực được lẫn nhau
43.
Đầu không phải là đặc điểm của giao thức xác thực người dùng sau: Alice: “Tôi là Alice, NA” Bob: "Ng, (NA)KAB❞ Alice: "(Nb)KAB❞
a)
Là giao thức xác thực dùng khóa đối xứng
b)
Bob xác thực được Alice
c)
Alice không xác thực được Bob
d)
Alice và Bob xác thực được lẫn nhau
44.
Đâu không phải là đặc điểm của giao thức xác thực người dùng sau: Alice: “Tôi là Alice” Bob: "{N}KAB Alice: "{N}KAB
a)
Là giao thức xác thực dùng khóa đối xứng
b)
Bob không xác thực được Alice
c)
Alice xác thực được Bob
d)
Alice và Bob xác thực được lẫn nhau
45.
Xét mật mã khóa công khai, tìm kết luận sai trong các khẳng định sau:
a)
Khóa công khai được sử dụng để mã hóa và khóa bí mật được sử dụng để giải mã
b)
Một người có thể mã hóa tin nhắn cho người khác bằng khóa công khai của họ
c)
Khóa bí mật không cần phải được bảo mật bởi người sở hữu
d)
Chữ ký số có thể được tạo bằng khóa bí mật
46.
Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm của thuật toán RSA?
a)
Sử dụng phép tính chia lấy dư
b)
Dựa trên 2 số nguyên tố lớn
c)
Có thể được sử dụng cho mã hóa khóa công khai và chữ ký số
d)
Sử dụng khóa bí mật và khóa công khai
47.
Vấn đề lớn nhất của mật mã hóa khóa đối xứng là gì?
a)
Tốc độ mã hóa chậm
b)
Quản lý khóa bí mật
c)
Đòi hỏi kích thước khóa lớn
d)
Dễ bị tấn công brute force
48.
Kiểu bộ tạo số ngẫu nhiên tạo đầu ra có độ dài cố định?
a)
TRNG
b)
PRNG
c)
PNF
d)
Tất cả các phương án