wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Grade 4

Total questions: 109

Worksheet time: 1hrs 12mins

Name
Class
Date
1.

LISTEN AND WRITE THE MISSING WORD (Nghe và điền từ còn thiếu để hoàn thành câu)


- How are you?

- I'm (a)   . Thank you.

2.

CHOOSE THE ODD ONE OUT (Chọn đáp án khác với các đáp án còn lại)

a)

America

b)

Vietnam

c)

Malaysia

d)

English

3.

READ, FIND THE RULE AND CHOOSE THE CORRECT ANSWER (Đọc, tìm ra quy luật và chọn đáp án đúng hoàn thành dãy từ sau)


America, England, Malaysia,....

a)

Japanese

b)

Vietnam

c)

Malaysian

d)

Australian

4.

LOOK AT THE PICTURE AND CHOOSE THE CORRECT ANSWER (Quan sát tranh và chọn đáp án đúng)

a)

England

b)

Australia

c)

America

d)

Japan

5.

LOOK AT THE PICTURE AND THE LETTERS, WRITE THE WORD (Quan sát tranh và các chữ cái đã cho, viết thành từ đúng)


A-L-Y-A-M-S-I-A

(a)  

6.

LISTEN AND WRITE THE MISSING WORD (Nghe và viết từ còn thiếu)


Korea- (a)   -Australia-Japan

7.

WATCH AND WRITE THE NAME OF THE COUNTRY (Xem và viết tên đất nước được thể hiện trong video)

(a)  

8.

CHOOSE THE WORD THAT HAS THE UNDERLINED PART PRONOUNCED DIFFERENTLY FROM THE OTHERS (Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác các từ còn lại)

a)

music

b)

ruler

c)

Tuesday

d)

computer

9.

READ AND FIND THE MISTAKE IN THE FOLLOWING SENTENCE (Đọc câu sau và tìm lỗi sai trong các từ được gạch chân)


I go to school on the morning from Monday to Friday.

a)

to

b)

on

c)

from

d)

Friday

10.

READ AND CHOOSE (Đọc và chọn đáp án đúng để hoàn thành câu)


I play the piano ................... Thursdays .............. Sundays.

a)

on- to

b)

on - and

c)

from- and

d)

in- on

11.

LISTEN, READ AND CHOOSE (Nghe, đọc câu sau đây và chọn True nếu đúng hoặc False nếu sai, dựa vào nội dung nghe được)


We have English on Wednesdays.

a)

TRUE

b)

FALSE

12.

LISTEN AND WRITE (Nghe và viết từ còn thiếu, dựa vào nội dung nghe được).


- When do you go swimming?

- On (a)   afternoons.

13.

READ AND CHOOSE THE INCORRECT SENTENCE (Đọc và chọn đáp án có chứa thông tin KHÔNG đúng với thông tin trong câu sau đây)


Today is the twenty-first of September. It's my birthday.

a)

Today is the twenty-first of September.

b)

Today is my birthday.

c)

Tomorrow is the twenty-second of September.

d)

Tomorrow is my birthday.

14.

LISTEN AND WRITE THE MISSING WORDS (Nghe và điền từ còn thiếu được nhắc đến trong bài nghe)


- When's your birthday, Nam?

- It's on ________ ________ ________ ________.

(a)  

15.

LISTEN AND WRITE (Nghe và điền MỘT từ còn thiếu trong câu sau đây, dựa vào nội dung nghe được)


His school is big and (a)   .

16.

LOOK, READ AND WRITE THE WORD MENTIONED IN THE PICTURE (Nhìn ảnh, sắp xếp các chữ cái cho sẵn và viết 1 từ được thể hiện trong ảnh)

ADNTONBMI

(a)  

17.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc các từ bên dưới và chọn đáp án đúng)

a)

playing badminton

b)

flying a kite

c)

watching TV

d)

taking photos

18.

READ AND COMPLETE (Đọc câu dưới đây và điền 1 từ còn thiếu)

My brother likes playing (a)   guitar.

19.

LOOK, READ AND CHOOSE. (Nhìn ảnh, đọc các câu bên dưới và chọn đáp án phù hợp nhất)

- What does he like doing?

– He likes .................................

a)

drawing pictures

b)

playing tennis

c)

playing football

d)

playing chess

20.

LOOK, READ AND CHOOSE. (Nhìn ảnh, đọc các câu bên dưới và chọn đáp án phù hợp nhất)

- What does he like doing?

– He likes .................................

a)

drawing pictures

b)

playing tennis

c)

playing football

d)

playing chess

21.

READ AND CHOOSE. (Đọc các câu bên dưới và chọn đáp án phù hợp nhất)

- What's ..........................?

- He likes playing the guitar.

a)

your sister like

b)

your brother like doing

c)

your mum hobby

d)

your dad's hobby

22.

WATCH AND CHOOSE THE CORRECT ANSWER (Xem video và chọn đáp án đúng nhất cho câu hỏi dưới đây)

- What does Anna like doing?

- .............................................................

a)

She likes swimming.

b)

She likes running.

c)

She likes water skiing.

d)

I like fishing.

23.

READ AND CHOOSE A TICK OR A CROSS. (Đọc câu bên dưới và chọn dấu tick nếu câu đó đúng với ảnh, hoặc chọn dấu cross nếu câu đó sai)

- They like skipping.

a)
b)
24.

LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn đáp án đúng)

a)
b)
c)
d)
25.

READ AND CHOOSE THE INCORRECT WORD (Đọc và tìm từ sai trong các câu sau)

- What are you doing?

- I'm study my Science lesson.

a)

What

b)

are

c)

study

d)

Science

26.

READ AND COMPLETE (Đọc các câu dưới đây và điền 1 từ còn thiếu)

- (a)   subjects does Lan have today?

- She has Maths, English and IT.

27.

READ AND CHOOSE. (Đọc câu bên dưới và chọn đáp án phù hợp nhất)

- Today is Monday. Tomorrow is ...........

a)

Wednesday

b)

Tuesday

c)

Thursday

d)

Sunday

28.

READ AND CHOOSE. (Đọc các câu bên dưới và chọn đáp án phù hợp nhất)

- ............. is your English teacher?

- It's Mr. Minh Chien Hoang.

a)

What

b)

When

c)

Why

d)

Who

29.

READ AND CHOOSE. (Đọc các câu bên dưới và chọn đáp án phù hợp nhất)

- When ........... Huong have Art?

- She has it on Mondays and Fridays.

a)

do

b)

does

c)

is

d)

are

30.

READ AND CHOOSE (Đọc và chọn câu hỏi phù hợp cho câu trả lời sau)

- .......................

- Yes, they are.

a)

Are they making a kite?

b)

What are they doing?

c)

What can they do?

d)

Do they like playing football?

31.

LOOK AND CHOOSE (Quan sát tranh và chọn đáp án đúng)

a)

They are making a paper boat.

b)

They are making paper planes.

c)

They are making paper masks.

d)

They are making a paper house.

32.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc các câu bên dưới và chọn đáp án đúng)

a)

Nam and his sister painted a picture last weekend.

b)

She played chess with his brother yesterday morning.

c)

My mother and I cooked dinner yesterday.

d)

They watched TV yesterday evening.

33.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc các câu bên dưới và chọn đáp án đúng)

a)

They went to the park yesterday morning.

b)

They went to the zoo last weekend.

c)

They swam in the sea last month.

d)

They watched a film in the cinema last night.

34.

READ AND CHOOSE. (Đọc câu bên dưới và chọn đáp án phù hợp nhất)


- What did you do yesterday?

- We ........... and sang happily.

a)

dance

b)

danced

c)

dances

d)

is dancing

35.

LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn đáp án đúng)

a)
b)
c)
d)
36.

READ AND CHOOSE AN INCORRECT SENTENCE (Đọc và chọn 1 câu viết sai ngữ pháp)

a)

I was on the beach yesterday.

b)

They're listening to music.

c)

Jane likes eating seafood.

d)

I have English in Mondays and Fridays.

37.

READ AND CHOOSE A CORRECT SENTENCE (Đọc và chọn 1 câu viết đúng ngữ pháp)

a)

Huyen go to school at 7 o'clock.

b)

My sister can rides a bike.

c)

We are not like flying kites.

d)

My mother's going to stay at home this summer.

38.

USE THE WORDS GIVEN TO MAKE A MEANINGFUL SENTENCE (Sử dụng các từ cho sẵn để viết thành câu hoàn chỉnh)

They/are/go/stay/nice/hotel/by/the sea/.

(a)  

39.

LOOK, REARRANGE THE WORDS AND CHOOSE (Đọc và chọn câu được sắp xếp đúng)

a/to/summer/He/going/go/boat/is/cruise/on/this /.

a)

This summer he is going go to a boat on cruise.

b)

This summer he is go to going on a boat cruise.

c)

He is go to going on a boat cruise this summer.

d)

He is going to go on a boat cruise this summer.

40.

LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn đáp án đúng)

a)
b)
c)
d)
41.
a)

fat

b)

thin

c)

tall

d)

short

42.
a)

slim

b)

fat

c)

sporty

d)

weak

43.

What does ......... look like?

a)

you

b)

they

c)

we

d)

he

44.

What does she look like?

a)

She's old.

b)

She's big.

c)

She's pretty

d)

She's strong

45.

What does she look like?

a)

She's old.

b)

She's young.

c)

He's old.

d)

She's tall

46.

What does your brother ....... like?

a)

looks

b)

look

c)

looked

d)

looking

47.

What does ......... look like?

a)

you

b)

they

c)

we

d)

he

48.

Look at the picture and choose the correct answer:

a)

The girl is bigger than the boy.

b)

The girl is shorter than the boy.

c)

The girl is taller than the boy

d)

The boy is shorter than the girl.

49.

Choose the correct picture: "STRONG"

a)
b)
c)
d)
50.

Listen and answer:


"What does your father look like?"

a)

tall and young

b)

tall and thin

c)

young and slim

d)

slim and tall

51.

How old is your grandmother?

a)

She's seventy years old.

b)

She's sixteen years old.

c)

She's fifty six years old.

d)

She's sixty years old.

52.

Look and choose:

a)

taller - thinner

b)

taller - shorter

c)

taller - bigger

53.

Look and choose:

a)

thinner - bigger

b)

stronger - smaller

c)

taller - shorter

54.

This is my ..............sister.

a)

younger

b)

young

c)

old

55.

The boy is shorter ..............his sister.

a)

look

b)

than

c)

then

d)

and

56.

Listen and choose:

a)
b)
c)
57.

Read and choose:


Tom is smaller than Mary.

a)

True

b)

False

58.

Read and choose:

a)

My father is bigger than my mother.

b)

My father is taller than my mother.

c)

My father is shorter than my mother

59.

"What does she look like?"

a)

She's taller than her sister.

b)

She's tall and slim

c)

She's eight years old.

d)

She's looking at the bird.

60.
a)

He is 8 years old. He's short

b)

He is 10 years old. He is short.

c)

He is 10 years old . He is tall

d)

He is years old. He is tall

61.

Em hãy điền động từ thích hợp vào chỗ trống:

Linda likes _____ stamps.

a)

collecting

b)

collect

62.

this is ... apple.

a)

a

b)

o

c)

an

d)

n

63.

Em hãy điền động từ thích hợp vào chỗ trống:

Mr Loc likes _____ TV.

a)

watching

b)

watch

64.

Em hãy điền động từ thích hợp vào chỗ trống:

Tony likes _____ hip hop.

a)

dance

b)

dancing

65.

What does she like doing?

a)

He likes riding a bike.

b)

She likes riding a bike.

66.
Andy likes _____ with his toys very much.
a)
to plays
b)
playing
c)
to playing
d)
plays
67.

Go for a walk

a)

đi dạo

b)

chạy

c)

nhảy

d)

ngồi

68.

Go for a picnic

a)

nhảy

b)

chạy

c)

đi ăn dã ngoại

d)

ngồi

69.

Go shopping

a)

đi ăn dã ngoại

b)

đi mua sắm

c)

đi chơi

d)

trượt băng

70.

A doctor works in a...............

a)

Horse

b)

Hospital

c)

House

d)

She

71.

How many countries are there in Asia?

a)

49

b)

34

c)

42

d)

43

72.

what ....... you do?

i can swim.

a)

do

b)

does

c)

can

d)

time

73.

what can you do?

i can......

a)

skip

b)

skate

c)

cook

d)

swim

74.

what can you do?

i can.......

a)

skip

b)

swim

c)

cook

d)

skate

75.

can you cook?

yes,.........

a)

i can

b)

you can

c)

i do

d)

i am

76.

can you ........?

a)

play table tenis

b)

play volleyball

c)

play the piano

d)

play the guitar

77.

where's your school?

............ on Nguyen Du street.

a)

it

b)

it's

c)

there

d)

they

78.

where's his school?

.......... is in Tri Phuong.

a)

his

b)

he

c)

his school

d)

they

79.

what class ....... you in?

a)

do

b)

are

c)

is

d)

does

80.

what class is he/she in?

he/she is .......... 3A

a)

in

b)

on

c)

at

d)

of

81.

A: What time do you get up?

B: I ....... at 7 a.m.

a)

got up

b)

gets up

c)

get up

d)

getting up

82.

A: What does your father do?

B: He is ........ He works in the field.

a)

a teacher

b)

a nurse

c)

a doctor

d)

a farmer

83.

A: ....... Peter’s favorite drink?

B: His favorite drink is lemonade.

a)

What’s

b)

Why

c)

What

d)

When’s

84.

A: What do you do at Tet?

B: I ....... my house and make banh Chung.

a)

decorate

b)

to get

c)

gets

d)

getting

85.

A: Let’s ....... the bookstore!

B: Sorry, I’m busy.

a)

going to

b)

go to

c)

goes to

d)

to go to

86.

A: Would you like some noodles?

B: No, thanks. I would ....... some vegetable.

a)

like

b)

to like

c)

likes

d)

to likes

87.

Peter is thinner ....... Phong.

a)

that

b)

this

c)

than

d)

those

88.

A: Why ....... she want to go to the zoo?

B: Because she wants to see ........

a)

is / bear

b)

do / crocodiles

c)

does / crocodiles

d)

will / bear

89.

A: What ....... his phone number?

B: It’s 0906555999.

a)

are

b)

do

c)

is

d)

does

90.

A: Where are you going this summer?

B: I’m ....... Hoi An.

a)

going up

b)

going on

c)

going

d)

going to

91.

Câu ''Why do you want to go to the supermarket?'' dùng để hỏi: .......

a)

lý do muốn đi tới siêu thị.

b)

người muốn đi tới siêu thị cùng.

c)

khi nào sẽ đi siêu thị.

d)

có muốn đi siêu thị không.

92.

Câu ''How much are those shoes?'' dùng để hỏi: ......

a)

giá tiền của đôi tất.

b)

giá tiền của đôi giày.

c)

số lượng của đôi giày.

d)

số lượng của đôi xăng-đan.

93.

Câu ''What is your phone number?'' có nghĩa là: .......

a)

Bạn đang nói chuyện điện thoại với ai?

b)

Số nhà của bạn là bao nhiêu?

c)

Bạn có điện thoại không?

d)

Số điện thoại của bạn là gì?

94.

Câu hỏi ''Would you like to go to the zoo with me?'' dùng để: .......

a)

Đưa ra ý kiến muốn đi vườn thú.

b)

Hỏi bạn xem có thích dùng đồ ăn gì không?

c)

Đưa ra lời đề nghị bạn cùng đi vườn thú với mình.

d)

Xin phép được đi vườn thú.

95.

Câu ''What animal do you want to see?'' có thể được trả lời là: .......

a)

She wants to see elephants.

b)

I want to see kangaroos.

c)

I like listening to music.

d)

I would like some orange juice.

96.

''Because they are very fast.'' là câu trả lời của câu hỏi: .......

a)

Why do you like cooking?

b)

What animal do you want to see?

c)

Why do you like zebras?

d)

Where were you yesterday?

97.

Câu nào trả lời cho câu hỏi ''When are you going to Ho Chi Minh City?'': .......

a)

Last Monday.

b)

I’m going to eat seafood.

c)

I’m going with my family.

d)

Next Monday.

98.

Câu hỏi ''Who are you going with?'' được trả lời là: .......

a)

I’m going to build sandcastles.

b)

I’m going with my friends.

c)

Next month.

d)

Next month.

99.

hiệu sách, cửa hàng sách

(a)  

100.

cửa hàng bánh

(a)  

101.

hiệu thuốc

(a)  

102.

của hàng bán kẹo

(a)  

103.

siêu thị

(a)  

104.

mua

(a)  

105.

sô cô la

(a)  

106.

bánh mì

(a)  

107.

động vật

(a)  

108.

sở thú, vườn thú

(a)  

109.

bể bơi

(a)