Font size
WorksheetsGrade 4
Total questions: 109
Worksheet time: 1hrs 12mins
LISTEN AND WRITE THE MISSING WORD (Nghe và điền từ còn thiếu để hoàn thành câu)
- How are you?
- I'm (a) . Thank you.
CHOOSE THE ODD ONE OUT (Chọn đáp án khác với các đáp án còn lại)
America
Vietnam
Malaysia
English
READ, FIND THE RULE AND CHOOSE THE CORRECT ANSWER (Đọc, tìm ra quy luật và chọn đáp án đúng hoàn thành dãy từ sau)
America, England, Malaysia,....
Japanese
Vietnam
Malaysian
Australian
LOOK AT THE PICTURE AND CHOOSE THE CORRECT ANSWER (Quan sát tranh và chọn đáp án đúng)
England
Australia
America
Japan
LOOK AT THE PICTURE AND THE LETTERS, WRITE THE WORD (Quan sát tranh và các chữ cái đã cho, viết thành từ đúng)
A-L-Y-A-M-S-I-A
(a)
LISTEN AND WRITE THE MISSING WORD (Nghe và viết từ còn thiếu)
Korea- (a) -Australia-Japan
WATCH AND WRITE THE NAME OF THE COUNTRY (Xem và viết tên đất nước được thể hiện trong video)
(a)
CHOOSE THE WORD THAT HAS THE UNDERLINED PART PRONOUNCED DIFFERENTLY FROM THE OTHERS (Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác các từ còn lại)
music
ruler
Tuesday
computer
READ AND FIND THE MISTAKE IN THE FOLLOWING SENTENCE (Đọc câu sau và tìm lỗi sai trong các từ được gạch chân)
I go to school on the morning from Monday to Friday.
to
on
from
Friday
READ AND CHOOSE (Đọc và chọn đáp án đúng để hoàn thành câu)
I play the piano ................... Thursdays .............. Sundays.
on- to
on - and
from- and
in- on
LISTEN, READ AND CHOOSE (Nghe, đọc câu sau đây và chọn True nếu đúng hoặc False nếu sai, dựa vào nội dung nghe được)
We have English on Wednesdays.
TRUE
FALSE
LISTEN AND WRITE (Nghe và viết từ còn thiếu, dựa vào nội dung nghe được).
- When do you go swimming?
- On (a) afternoons.
READ AND CHOOSE THE INCORRECT SENTENCE (Đọc và chọn đáp án có chứa thông tin KHÔNG đúng với thông tin trong câu sau đây)
Today is the twenty-first of September. It's my birthday.
Today is the twenty-first of September.
Today is my birthday.
Tomorrow is the twenty-second of September.
Tomorrow is my birthday.
LISTEN AND WRITE THE MISSING WORDS (Nghe và điền từ còn thiếu được nhắc đến trong bài nghe)
- When's your birthday, Nam?
- It's on ________ ________ ________ ________.
(a)
LISTEN AND WRITE (Nghe và điền MỘT từ còn thiếu trong câu sau đây, dựa vào nội dung nghe được)
His school is big and (a) .
LOOK, READ AND WRITE THE WORD MENTIONED IN THE PICTURE (Nhìn ảnh, sắp xếp các chữ cái cho sẵn và viết 1 từ được thể hiện trong ảnh)
ADNTONBMI
(a)
LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc các từ bên dưới và chọn đáp án đúng)
playing badminton
flying a kite
watching TV
taking photos
READ AND COMPLETE (Đọc câu dưới đây và điền 1 từ còn thiếu)
My brother likes playing (a) guitar.
LOOK, READ AND CHOOSE. (Nhìn ảnh, đọc các câu bên dưới và chọn đáp án phù hợp nhất)
- What does he like doing?
– He likes .................................
drawing pictures
playing tennis
playing football
playing chess
LOOK, READ AND CHOOSE. (Nhìn ảnh, đọc các câu bên dưới và chọn đáp án phù hợp nhất)
- What does he like doing?
– He likes .................................
drawing pictures
playing tennis
playing football
playing chess
READ AND CHOOSE. (Đọc các câu bên dưới và chọn đáp án phù hợp nhất)
- What's ..........................?
- He likes playing the guitar.
your sister like
your brother like doing
your mum hobby
your dad's hobby
WATCH AND CHOOSE THE CORRECT ANSWER (Xem video và chọn đáp án đúng nhất cho câu hỏi dưới đây)
- What does Anna like doing?
- .............................................................
She likes swimming.
She likes running.
She likes water skiing.
I like fishing.
READ AND CHOOSE A TICK OR A CROSS. (Đọc câu bên dưới và chọn dấu tick nếu câu đó đúng với ảnh, hoặc chọn dấu cross nếu câu đó sai)
- They like skipping.
LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn đáp án đúng)
READ AND CHOOSE THE INCORRECT WORD (Đọc và tìm từ sai trong các câu sau)
- What are you doing?
- I'm study my Science lesson.
What
are
study
Science
READ AND COMPLETE (Đọc các câu dưới đây và điền 1 từ còn thiếu)
- (a) subjects does Lan have today?
- She has Maths, English and IT.
READ AND CHOOSE. (Đọc câu bên dưới và chọn đáp án phù hợp nhất)
- Today is Monday. Tomorrow is ...........
Wednesday
Tuesday
Thursday
Sunday
READ AND CHOOSE. (Đọc các câu bên dưới và chọn đáp án phù hợp nhất)
- ............. is your English teacher?
- It's Mr. Minh Chien Hoang.
What
When
Why
Who
READ AND CHOOSE. (Đọc các câu bên dưới và chọn đáp án phù hợp nhất)
- When ........... Huong have Art?
- She has it on Mondays and Fridays.
do
does
is
are
READ AND CHOOSE (Đọc và chọn câu hỏi phù hợp cho câu trả lời sau)
- .......................
- Yes, they are.
Are they making a kite?
What are they doing?
What can they do?
Do they like playing football?
LOOK AND CHOOSE (Quan sát tranh và chọn đáp án đúng)
They are making a paper boat.
They are making paper planes.
They are making paper masks.
They are making a paper house.
LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc các câu bên dưới và chọn đáp án đúng)
Nam and his sister painted a picture last weekend.
She played chess with his brother yesterday morning.
My mother and I cooked dinner yesterday.
They watched TV yesterday evening.
LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc các câu bên dưới và chọn đáp án đúng)
They went to the park yesterday morning.
They went to the zoo last weekend.
They swam in the sea last month.
They watched a film in the cinema last night.
READ AND CHOOSE. (Đọc câu bên dưới và chọn đáp án phù hợp nhất)
- What did you do yesterday?
- We ........... and sang happily.
dance
danced
dances
is dancing
LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn đáp án đúng)
READ AND CHOOSE AN INCORRECT SENTENCE (Đọc và chọn 1 câu viết sai ngữ pháp)
I was on the beach yesterday.
They're listening to music.
Jane likes eating seafood.
I have English in Mondays and Fridays.
READ AND CHOOSE A CORRECT SENTENCE (Đọc và chọn 1 câu viết đúng ngữ pháp)
Huyen go to school at 7 o'clock.
My sister can rides a bike.
We are not like flying kites.
My mother's going to stay at home this summer.
USE THE WORDS GIVEN TO MAKE A MEANINGFUL SENTENCE (Sử dụng các từ cho sẵn để viết thành câu hoàn chỉnh)
They/are/go/stay/nice/hotel/by/the sea/.
(a)
LOOK, REARRANGE THE WORDS AND CHOOSE (Đọc và chọn câu được sắp xếp đúng)
a/to/summer/He/going/go/boat/is/cruise/on/this /.
This summer he is going go to a boat on cruise.
This summer he is go to going on a boat cruise.
He is go to going on a boat cruise this summer.
He is going to go on a boat cruise this summer.
LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn đáp án đúng)
fat
thin
tall
short
slim
fat
sporty
weak
What does ......... look like?
you
they
we
he
What does she look like?
She's old.
She's big.
She's pretty
She's strong
What does she look like?
She's old.
She's young.
He's old.
She's tall
What does your brother ....... like?
looks
look
looked
looking
What does ......... look like?
you
they
we
he
Look at the picture and choose the correct answer:
The girl is bigger than the boy.
The girl is shorter than the boy.
The girl is taller than the boy
The boy is shorter than the girl.
Choose the correct picture: "STRONG"
Listen and answer:
"What does your father look like?"
tall and young
tall and thin
young and slim
slim and tall
How old is your grandmother?
She's seventy years old.
She's sixteen years old.
She's fifty six years old.
She's sixty years old.
Look and choose:
taller - thinner
taller - shorter
taller - bigger
Look and choose:
thinner - bigger
stronger - smaller
taller - shorter
This is my ..............sister.
younger
young
old
The boy is shorter ..............his sister.
look
than
then
and
Listen and choose:
Read and choose:
Tom is smaller than Mary.
True
False
Read and choose:
My father is bigger than my mother.
My father is taller than my mother.
My father is shorter than my mother
"What does she look like?"
She's taller than her sister.
She's tall and slim
She's eight years old.
She's looking at the bird.
He is 8 years old. He's short
He is 10 years old. He is short.
He is 10 years old . He is tall
He is years old. He is tall
Em hãy điền động từ thích hợp vào chỗ trống:
Linda likes _____ stamps.
collecting
collect
this is ... apple.
a
o
an
n
Em hãy điền động từ thích hợp vào chỗ trống:
Mr Loc likes _____ TV.
watching
watch
Em hãy điền động từ thích hợp vào chỗ trống:
Tony likes _____ hip hop.
dance
dancing
What does she like doing?
He likes riding a bike.
She likes riding a bike.
Go for a walk
đi dạo
chạy
nhảy
ngồi
Go for a picnic
nhảy
chạy
đi ăn dã ngoại
ngồi
Go shopping
đi ăn dã ngoại
đi mua sắm
đi chơi
trượt băng
A doctor works in a...............
Horse
Hospital
House
She
How many countries are there in Asia?
49
34
42
43
what ....... you do?
i can swim.
do
does
can
time
what can you do?
i can......
skip
skate
cook
swim
what can you do?
i can.......
skip
swim
cook
skate
can you cook?
yes,.........
i can
you can
i do
i am
can you ........?
play table tenis
play volleyball
play the piano
play the guitar
where's your school?
............ on Nguyen Du street.
it
it's
there
they
where's his school?
.......... is in Tri Phuong.
his
he
his school
they
what class ....... you in?
do
are
is
does
what class is he/she in?
he/she is .......... 3A
in
on
at
of
A: What time do you get up?
B: I ....... at 7 a.m.
got up
gets up
get up
getting up
A: What does your father do?
B: He is ........ He works in the field.
a teacher
a nurse
a doctor
a farmer
A: ....... Peter’s favorite drink?
B: His favorite drink is lemonade.
What’s
Why
What
When’s
A: What do you do at Tet?
B: I ....... my house and make banh Chung.
decorate
to get
gets
getting
A: Let’s ....... the bookstore!
B: Sorry, I’m busy.
going to
go to
goes to
to go to
A: Would you like some noodles?
B: No, thanks. I would ....... some vegetable.
like
to like
likes
to likes
Peter is thinner ....... Phong.
that
this
than
those
A: Why ....... she want to go to the zoo?
B: Because she wants to see ........
is / bear
do / crocodiles
does / crocodiles
will / bear
A: What ....... his phone number?
B: It’s 0906555999.
are
do
is
does
A: Where are you going this summer?
B: I’m ....... Hoi An.
going up
going on
going
going to
Câu ''Why do you want to go to the supermarket?'' dùng để hỏi: .......
lý do muốn đi tới siêu thị.
người muốn đi tới siêu thị cùng.
khi nào sẽ đi siêu thị.
có muốn đi siêu thị không.
Câu ''How much are those shoes?'' dùng để hỏi: ......
giá tiền của đôi tất.
giá tiền của đôi giày.
số lượng của đôi giày.
số lượng của đôi xăng-đan.
Câu ''What is your phone number?'' có nghĩa là: .......
Bạn đang nói chuyện điện thoại với ai?
Số nhà của bạn là bao nhiêu?
Bạn có điện thoại không?
Số điện thoại của bạn là gì?
Câu hỏi ''Would you like to go to the zoo with me?'' dùng để: .......
Đưa ra ý kiến muốn đi vườn thú.
Hỏi bạn xem có thích dùng đồ ăn gì không?
Đưa ra lời đề nghị bạn cùng đi vườn thú với mình.
Xin phép được đi vườn thú.
Câu ''What animal do you want to see?'' có thể được trả lời là: .......
She wants to see elephants.
I want to see kangaroos.
I like listening to music.
I would like some orange juice.
''Because they are very fast.'' là câu trả lời của câu hỏi: .......
Why do you like cooking?
What animal do you want to see?
Why do you like zebras?
Where were you yesterday?
Câu nào trả lời cho câu hỏi ''When are you going to Ho Chi Minh City?'': .......
Last Monday.
I’m going to eat seafood.
I’m going with my family.
Next Monday.
Câu hỏi ''Who are you going with?'' được trả lời là: .......
I’m going to build sandcastles.
I’m going with my friends.
Next month.
Next month.
hiệu sách, cửa hàng sách
(a)
cửa hàng bánh
(a)
hiệu thuốc
(a)
của hàng bán kẹo
(a)
siêu thị
(a)
mua
(a)
sô cô la
(a)
bánh mì
(a)
động vật
(a)
sở thú, vườn thú
(a)
bể bơi
(a)
