wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

VIOEDU LỚP 4 CẤP TRƯỜNG 2

Total questions: 71

Worksheet time: 4hrs 48mins

Name
Class
Date
1.

“Những con tò he thân thương, bé nhỏ dù qua tay nhiều thế hệ, mãi vẫn còn đây.” Hai tính từ trong câu trên là gì?

a)

a.      thân thương, bé nhỏ

b)

b.      tò he, bé nhỏ

c)

c.      thân thương, thế hệ

d)

d.      mẫu mã, tò he

2.

“Cậu cẩn thận cắt tỉa các vật dụng làm thành những con rối nhồi bông.” Tính từ trong câu trên là từ nào?

a)

a. cắt tỉa

b)

b. vật dụng

c)

c. nhồi bông

d)

d. cẩn thận

3.

Câu thành ngữ, tục ngữ khuyên chúng ta không nên nản lòng trước khó khăn là:

a)

a. Chân lấm, tay bùn.

b)

b. Ở chọn nơi, chơi chọn bạn.

c)

c. Chơi dao có ngày đứt tay.

d)

d. Chớ thấy sóng cả mà rã tay chèo.

4.

Tết Trung thu vốn là tết của trẻ con nên chúng tôi rất vui.Tính từ có trong câu là:

a)

a. vui

b)

b. trung thu

c)

c. trẻ con

d)

d. tết

5.

Câu thành ngữ, tục ngữ khuyên chúng ta phải biết lựa chọn người bạn tốt để chơi và sẽ được học tập từ họ là:

a)

a. Chân lấm, tay bùn.

b)

b. Ở chọn nơi, chơi chọn bạn.

c)

c. Chơi dao có ngày đứt tay.

d)

d. Chớ thấy sóng cả mà rã tay chèo.

6.

"Nam vui mừng chạy về khoe với ba mẹ vì đã được điểm tốt bài kiểm tra." Các tính từ có trong câu là:

a)

a. vui mừng ; chạy

b)

b. chạy về ; khoe

c)

c. vui mừng ; tốt

d)

d. khoe ; tốt

7.

Nếu em được tham gia một ngày lễ hội, em sẽ có hành vi đúng nào khi là người tham gia?

a)

a. Em tham gia lễ hội nhưng đi chọc phá các bạn.

b)

b. Em không thích tham gia vào các lễ hội.

c)

c. Em tham gia nhưng không thực hiện theo hướng dẫn.

d)

d. Em tham gia tích cực và hào hứng các hoạt động.

8.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống:

”Tán bàng xoè ra giống như ...”

a)

Cái ô

b)

Mái nhà

c)

Cái lá

9.

Điền vào chỗ trống để câu có hình ảnh so sánh :

”Những lá bàng mùa đông đỏ như...”

a)

Ngọn lửa

b)

Ngôi sao

c)

Mặt trời

10.

Cho câu: "Các thầy cô giáo dạy dỗ học sinh rất tận tình." Câu hỏi cho bộ phận gạch chân trong câu văn trên là:

a)

Các thầy cô giáo dạy dỗ học sinh làm gì?

b)

Các thầy cô giáo dạy dỗ học sinh là gì?

c)

Các thầy cô giáo dạy dỗ học sinh như thế nào?

11.

Câu văn nào thuộc mẫu AI LÀM GÌ?

a)

Những bạn học sinh nhỏ bé và đáng yêu đang chơi trò đuổi bắt.

b)

Những bạn học sinh rất nhỏ bé và đáng yêu.

c)

Những bạn học sinh rất đáng yêu khi chơi đuổi bắt.

12.

Bộ phận gạch chân trả lời cho câu hỏi nảo?

"Mỗi dịp xuân về, ngôi chùa lại tấp nập người đến thăm."

a)

là gì?

b)

làm gì?

c)

thế nào?

13.

Từ “trắng ngần” là từ chỉ:

a)

Từ chỉ hoạt động,trạng thái

b)

Từ chỉ đặc điểm, tính chất

c)

Từ chỉ sự vật

d)

Từ chỉ địa điểm

14.

Đâu là từ chỉ sự vật:

a)

A. đọc sách

b)

B. ca hát

c)

C. chăm chỉ

d)

D. cầu vồng

15.

Dòng nào sau đây chỉ gồm các từ chỉ sự vật?

a)

A. quả na, hộp bút, chạy bộ

b)

B. viết bài, cô giáo, tàu hỏa

c)

C. bút chì, hoa hồng, sư tử

16.

Gấu đen và gấu trắng trong bài thơ sau được nhân hóa như thế nào ?

Gấu đen chụp ảnh

Gửi tặng bạn thân

Gấu trắng, thợ giỏi

“Tách” cái, chụp xong.

a)

A. Sử dụng hoạt động, tính cách của con người để miêu tả.

b)

B. Gọi tên sự vật như gọi người.

c)

C. Cả hai đáp án trên đều đúng.

17.

Theo em, thế nào là lòng vị tha?

a)

A. Rộng lòng tha thứ

b)

B. Cảm thông và chia sẻ.

c)

C. Rộng lòng tha thứ, không hề có sự cố chấp; biết cảm thông và chia sẻ.

d)

D. Không hẹp hòi, ích kỉ và biết tha thứ cho người khác khi họ biết lỗi

18.

Trạng ngữ trong câu dưới là:

Trong sương tối mịt mùng, trên dòng sông mênh mông, chiếc xuồng của má Bảy chở thương binh lặng lẽ xuôi dòng.

a)

A. Trong sương tối mịt mùng

b)

B. Trong sương tối mịt mùng, trên dòng sông mênh mông

c)

C. chiếc xuồng của má Bảy

d)

D. chiếc xuồng của má Bảy chở thương binh lặng lẽ xuôi dòng.

19.

Từ nào đồng nghĩa với từ dũng cảm?

a)

Nhút nhát

b)

Gan dạ

c)

Rụt rè

d)

Hèn mọn

20.

Trạng ngữ dưới đây cung cấp thông tin gì cho câu:

Những ngày giáp Tết, trong các chợ hoa, mọi người mua sắm nhiều.

a)

Thời gian diễn ra sự việc

b)

Địa điểm diễn ra sự việc

c)

Thời gian và địa điểm diễn ra sự việc

d)

Nguyên nhân diễn ra sự việc

21.

Dòng nào tách đúng bộ phận chủ ngữ và bộ phận vị ngữ của câu?

a)

A.Cậu bé Giêm-mi// may mắn ấy trở thành một nhà kinh doanh rất thành đạt như ước mơ của mình.

b)

B.Cậu bé Giêm-mi may mắn ấy //trở thành một nhà kinh doanh rất thành đạt như ước mơ của mình.

c)

C. Cậu bé Giêm-mi may mắn ấy trở thành //một nhà kinh doanh rất thành đạt như ước mơ của mình.

d)

D.Cậu bé Giêm-mi may mắn ấy trở thành một nhà kinh doanh// rất thành đạt như ước mơ của mình

22.

Dấu gạch ngang trong câu sau có tác dụng gì?

Ông chủ đến chỗ cậu bé và hỏi:

- Cháu có muốn đôi chân được lành lặn bình thường không ?

a)

A. Đánh dấu phần chú thích

b)

B. Đánh dấu chỗ bắt đầu lời nói của nhân vật.

c)

C. Đánh dấu các ý trong một đoạn liệt kê.

d)

D. Đánh dấu từ ngữ được dùng với nghĩa đặc biệt.

23.

Thành ngữ, tục ngữ nào sau đây nói về lòng dũng cảm.

a)

A. Thương người như thê thương thân

b)

B. Một nắng hai sương

c)

C. Gan vàng dạ sắt

d)

D. Trâu buộc ghét trâu ăn

24.

Bộ phận vị ngữ trong câu: “Tôi muốn bén rễ sâu xuống lòng đất và đâm chồi nảy lộc.” là:

a)

A. Tôi

b)

B. muốn bén rễ sâu xuống lòng đất

c)

C. muốn bén rễ sâu xuống lòng đất và đâm chồi nảy lộc

25.

Dấu gạch ngang trong trường hợp nào dưới đây

dùng để đánh dấu chỗ bắt đầu lời nói của nhân vật trong đối thoại?

a)

A. Các đồ dùng học tập - bút, thước, sách vở là người bạn thân thiết của chúng ta.

b)

B. Chúng ta phải yêu quý đồ dùng học tập bằng những hành động cụ thể:

- Sử dụng cẩn thận, giữ gìn sạch sẽ.

- Sắp xếp gọn gàng, ngăn nắp.

c)

C. Anh thước kẻ nghe vậy cũng cảm thông:

- Tôi cũng nào có sung sướng hơn chị.

26.

Chọn từ trong ngoặc đơn điền vào chỗ trống:

Chúng ta cần sớm phát hiện và bồi dưỡng những … cho đất nước.

a)

A. tài năng

b)

B. tài hoa

c)

C. chăm chỉ

d)

D. cái cây

27.

Đâu là vị ngữ trong câu dưới đây:

Mỗi dịp đầu năm học mới, mẹ mua cho em nhiều sách vở và đồ dùng học tập.

a)

A. Mỗi dịp đầu năm học mới

b)

B. mẹ mua cho em nhiều sách vở và đồ dùng học tập.

c)

C. mua cho em nhiều sách vở và đồ dùng học tập.

28.

Trạng ngữ trong câu: “Vì không nói được, bà cụ đã nhờ cháu đến thay mặt cảm ơn vị khách.” bổ sung thông tin gì cho sự việc trong câu:

a)

A. Trạng ngữ chỉ nguyên nhân

b)

B. Trạng ngữ chỉ mục đích

c)

C. Trạng ngữ chỉ thời gian

29.

Chọn từ thích hợp để hoàn thành các câu sau:

( vì, để, nhờ )

a) ……………… đạt thành tích cao trong thi đấu , chúng ta cần chăm chỉ rèn luyện.

(a)  

30.

Chọn từ thích hợp để hoàn thành các câu sau:

( vì, để, nhờ )

b) ……………… bác lao công, trường lớp em lúc nào cũng sạch đẹp.

(a)  

31.

Chọn từ thích hợp để hoàn thành các câu sau:

( vì, để, nhờ )

c. ……………… nắng hạn lâu ngày, cây cối trong vườn khô héo.

(a)  

32.

Trạng ngữ bổ sung thông tin gì cho câu:

Suốt thời gian sống xa quê nhà, Đại tướng luôn nhớ những món ăn của miền quê sông nước.

a)

Bố sung thông tin về thời gian

b)

Bố sung thông tin về địa điểm

c)

Bố sung thông tin về nguyên nhân

33.

Tác giả đã nhân hóa anh đom đóm bằng những cách nào?

- Anh đom đóm ơi !

Đèn xanh anh ngắt

Gió thổi không tắt

Anh xách đi đâu ?

a)

A. Sử dụng hoạt động của con người để miêu tả.

b)

B. Xưng hô giống như người

c)

C. Gọi tên đom đóm như gọi người.

34.

Chiếc xe chữa cháy được nhân hoá bằng cách nào?

Xe chữa cháy

Mình đỏ như lửa

Bụng chứa nước đầy

Tôi chạy như bay

Hét vang đường phố

Nhà nào bốc lửa

Tôi dập tắt ngay

Ai gọi “chữa cháy”

“Có … ngay! Có … ngay!”

a)

A. Dùng từ ngữ chỉ đặc điểm, hoạt động, tính cách của người để nói về xe chữa cháy.

b)

B. Xưng hô giống như người

c)

C. Cả hai đáp án trên đều đùng

35.

Câu tục ngữ, thành ngữ nào nói về ý chí - nghị lực (Có thể chọn nhiều đáp án)

a)

Có công mài sắt, có ngày nên kim.

b)

Chớ thấy sóng cả mà rã tay chèo

c)

Khôn ngoan đá đáp người ngoài

Gà cùng một mẹ chớ hoài đá nhau

d)

Người có chí thì nên

Nhà có nền thì vững

36.

Bộ phận in đậm nào dưới đây là động từ?

a)

Anh ấy đang suy nghĩ về bài toán.

b)

Những suy nghĩ của anh ấy rất sâu sắc.

c)

Kết luận ấy thể hiện một sự chuẩn bị chắc chắn.

d)

Anh ấy có ước mơ thật lớn lao.

37.

Chỉ ra động từ trong câu thành ngữ sau: Lên thác xuống ghềnh

a)

lên

b)

lên, xuống

c)

thác

d)

thách, ghềnh

38.

Các từ " đậu " nào là động từ?

Ruồi đậu(1) mâm xôi đậu(2).

a)

đậu (1)

b)

đậu (2)

39.

Tìm danh từ trong câu sau: "Con gà cục tác lá chanh".

a)

con gà, lá chanh

b)

c)

con gà, lá

d)

lá chanh

40.

Danh từ là những từ chỉ loại nào?

a)

Chỉ đồ vật, con vật, cây cối, các hiện tượng tự nhiên

b)

Chỉ hoạt động và trạng thái của người và con vật

c)

Chỉ đặc điểm, tính chất của người và con vật, đồ vật, cây cối,...

d)

Chỉ lời gọi, hỏi, đáp trong câu

41.

Các từ được gạch chân trong đoạn thơ trên là:

a)

danh từ

b)

động từ

c)

tính từ

d)

từ đơn

42.

Tìm tiếng thích hợp điền vào chỗ trống:

lung .......

a)

linh

b)

ninh

c)

lin

d)

nin

43.

Những từ nào sau đây viết đúng chính tả

a)

thiết tha

b)

Việc Nam

c)

sông Hương

d)

mông đợi

44.

Câu 1: Kết quả đúng của phép tính: 630 : 21 = ?

a)

a. 30

b)

b. 35

c)

c. 40

d)

d. 45

45.

Câu 2. Tính: 5950 : 35

a)

170

b)

160

c)

150

d)

140

46.

Tính: 5040 : 42

a)

110

b)

120

c)

130

d)

140

47.

Tính: 8456: 28

a)

202

b)

282

c)

320

d)

302

48.

Tìm số dư: 11780 : 42

a)

25

b)

24

c)

20

d)

18

49.

Tìm số dư: 13870 : 45

a)

7

b)

8

c)

9

d)

10

50.

Tìm số dư: 13870 : 45

a)

7

b)

8

c)

9

d)

10

51.

Tính: 4 567 : 42

a)

a. 118 (dư 31)

b)

b. 118 (dư 4)

c)

c. 118 (dư 5)

d)

d. 118 (dư 6)

52.

Đâu là biểu thức chứa 2 chữ ?

a)

a + b + 18

b)

a- 5

c)

a + a -16

d)

a + b + c

53.

Tính giá trị của biểu thức A = m + n + p

Khi m = 57; n = 21; p = 15

a)

A = 92

b)

A = 91

c)

A = 93

d)

A = 94

54.

Tính giá trị của biểu thức P = a x b + c

Khi a = 7; b = 54; c = 9

a)

A = 386

b)

A = 387

c)

A = 388

d)

A = 389

55.

Tìm a biểu thức A = 45 - a có giá trị bằng 18 ?

a)

a = 27

b)

a = 63

c)

a = 62

d)

A = 28

56.

x + 10 x 56 = 1120

x = ?

a)

x = 1

b)

x = 2

c)

x = 3

d)

x = 4

57.

984 : 4 - x = 75

x = ?

a)

x = 168

b)

x = 169

c)

x = 170

d)

x = 171

58.

Tìm giá trị nhỏ nhất của số tự nhiên b

Để biểu thức E = b x 2 + 5 có giá trị lớn hơn 62

a)

b = 10

b)

b = 16

c)

b = 22

d)

b = 29

59.

Nếu a = 10 thì 65 + a = ...

a)

55

b)

65

c)

75

60.

Nếu a = 20 thì 100 - a = ...

a)

60

b)

70

c)

80

61.

Giá trị của biểu thức 800 - b với b = 200 là ....

a)

600

b)

700

c)

800

62.

Cho biểu thức P = 198 + 33 x m - 225 và

Q = 1204 : m + 212 : 4

So sánh giá trị của 2 biểu thức P và Q với m = 7

a)

P > Q

b)

P = Q

c)

P < Q

d)

Không so sánh được

63.

Trong phép tính a + b = c, c được gọi là

a)

Tổng của a và b

b)

Số hạng c

c)

Tích của a và b

d)

Thương của a và b

64.

1095 - y = 6895 : 7

a)

y = 100

b)

y = 110

c)

y = 120

d)

y = 140

65.

Nếu b = 6 thì 18 : b = ...

a)

18 : b = 18 : 6 = 3

b)

18 : b = 18 : 6 = 12

c)

18 : b = 18 : 6 = 9

d)

18 : b = 18 : 6 = 5

66.

Nếu n = 7 thì 35 + 3 x n = ...

a)

35 + 3 x n = 35 + 3 x 7 = 35 + 21 = 56

b)

35 + 3 x n = 35 + 3 x 7 = 35 + 10 = 45

c)

35 + 3 x n = 35 + 3 x 7 = 35 + 28 = 63

d)

35 + 3 x n = 35 + 3 x 7 = 35 + 14 = 49

67.

Nếu y = 9 thì 37 x (18 : y) = ...

a)

37 x (18 : y) = 37 x (18 : 9) = 37 x 2 = 74

b)

37 x (18 : y) = 37 x (18 : 9) = 37 x 3 = 111

c)

37 x (18 : y) = 37 x (18 : 9) = 37 x 4 = 148

d)

37 x (18 : y) = 37 x (18 : 9) = 37 x 5 = 185

68.

Tính giá trị biểu thức: 7 + 3 x c

với c = 7

a)

7 + 3 x c = 7 + 3 x 7 = 7 + 14 = 21

b)

7 + 3 x c = 7 + 3 x 7 = 7 + 21 = 28

c)

7 + 3 x c = 7 + 3 x 7 = 7 + 28 = 35

d)

7 + 3 x c = 7 + 3 x 7 = 7 + 35 = 42

69.

Tính giá trị biểu thức: (92 - c) + 81

với c = 6

a)

(92 - c) + 81 = (92 - 6) + 81 = 86 + 81 = 167

b)

(92 - c) + 81 = (92 - 6) + 81 = 98 + 81 = 179

c)

(92 - c) + 81 = (92 - 6) + 81 = 94 + 81 = 175

d)

(92 - c) + 81 = (92 - 6) + 81 = 100 + 81 = 181

70.

Tính giá trị biểu thức: 66 x c + 32

với c = 0

a)

66 x c + 32 = 66 x 0 + 32 = 66 + 32 = 98

b)

66 x c + 32 = 66 x 0 + 32 = 66 + 32 = 89

c)

66 x c + 32 = 66 x 0 + 32 = 0 + 32 = 32

d)

66 x c + 32 = 66 x 0 + 32 = 0 + 32 = 23

71.

Gọi chu vi hình vuông là P. Ta có: P = a x 4

Tính chu vi hình vuông với a = 8m

a)

P = a x 4 = 8 x 4 = 32 (cm)

b)

P = a x 4 = 8 x 4 = 32 (dm)

c)

P = a x 4 = 8 x 4 = 32 (m)

d)

P = a x 4 = 8 x 4 = 32 (dam)