wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

unit 678 grade 10

Total questions: 204

Worksheet time: 2hrs 42mins

Name
Class
Date
1.

ability

(a)  

2.

able ≠ unable

(a)  

3.

ban

(a)  

4.

be forced

(a)  

5.

by the way

(a)  

6.

cosmonaut

(a)  

7.

deal with

(a)  

8.

domestic violence

(a)  

9.

earn

(a)  

10.

equal

(a)  

11.

equality

(a)  

12.

eyesight

(a)  

13.

face

(a)  

14.

firefighter

(a)  

15.

fitness

(a)  

16.

focus

(a)  

17.

gender equality

(a)  

18.

gentle

(a)  

19.

get married

(a)  

20.

high-paying

(a)  

21.

individual

(a)  

22.

kindergarten

(a)  

23.

knowledge

(a)  

24.

low-paying

(a)  

25.

make a decision

(a)  

26.

medical school

(a)  

27.

mental

(a)  

28.

officer

(a)  

29.

official

(a)  

30.

operation

(a)  

31.

opportunity

(a)  

32.

parachute

(a)  

33.

patient

(a)  

34.

persuasion skills

(a)  

35.

physical

(a)  

36.

pilot

(a)  

37.

pressure

(a)  

38.

professional

(a)  

39.

promote

(a)  

40.

reason

(a)  

41.

right

(a)  

42.

safety

(a)  

43.

salary

(a)  

44.

secretary

(a)  

45.

shop assistance

(a)  

46.

skillful

(a)  

47.

Soviet

(a)  

48.

strength

(a)  

49.

suitable for

(a)  

50.

summer camp

(a)  

51.

surgeon

(a)  

52.

take care of

(a)  

53.

teamwork

(a)  

54.

treat

(a)  

55.

uneducated

(a)  

56.

university degree

(a)  

57.

victim

(a)  

58.

violence

(a)  

59.

worldwide

(a)  

60.

ở nước ngoài

(a)  

61.

chủ động

(a)  

62.

mục tiêu, đặt ra mục tiêu

(a)  

63.

hấp dẫn

(a)  

64.

thực hiện

(a)  

65.

thử thách

(a)  

66.

cam kết

(a)  

67.

cạnh tranh

(a)  

68.

vui, hào hứng

(a)  

69.

điểm đến

(a)  

70.

đất nước phát triển

(a)  

71.

sự khuyết tật

(a)  

72.

bất lợi

(a)  

73.

bỏ học

(a)  

74.

thuộc về kinh tế

(a)  

75.

nền kinh tế

(a)  

76.

được giáo dục

(a)  

77.

sự giáo dục

(a)  

78.

thâm nhập, đi vào

(a)  

79.

cần thiết

(a)  

80.

thuộc về chuyên môn

(a)  

81.

sự xuất khẩu

(a)  

82.

tạo điều kiện

(a)  

83.

nhanh thay đổi

(a)  

84.

lĩnh vực

(a)  

85.

nước ngoài

(a)  

86.

thành lập

(a)  

87.

hòa thuận với

(a)  

88.

đi vào

(a)  

89.

mục tiêu

(a)  

90.

trình độ phát triển

(a)  

91.

hiểm họa, sự nguy hiểm

(a)  

92.

khỏe mạnh

(a)  

93.

sự nhập khẩu

(a)  

94.

có ý định

(a)  

95.

đầu tư

(a)  

96.

nhà đầu tư

(a)  

97.

lời mời

(a)  

98.

thị trường việc làm

(a)  

99.

khinh thường

(a)  

100.

bảo đảm

(a)  

101.

cần thiết

(a)  

102.

hàng xóm

(a)  

103.

phi chính phủ

(a)  

104.

dinh dưỡng

(a)  

105.

sự tham gia

(a)  

106.

đặc biệt

(a)  

107.

gìn giữ hòa bình

(a)  

108.

có thể

(a)  

109.

tình trạng đói nghèo

(a)  

110.

trước đó

(a)  

111.

sự sản xuất

(a)  

112.

hứa

(a)  

113.

quảng bá, khuếch trương

(a)  

114.

có chất lượng

(a)  

115.

từ chối

(a)  

116.

thuộc về khu vực

(a)  

117.

mối quan hệ

(a)  

118.

tôn trọng, ghi nhận

(a)  

119.

an toàn

(a)  

120.

an ninh

(a)  

121.

xã hội

(a)  

122.

tiêu chuẩn

(a)  

123.

thành công

(a)  

124.

thuộc về kĩ thuật

(a)  

125.

thương mại

(a)  

126.

huấn luyện

(a)  

127.

tiêm vắc xin

(a)  

128.

chào đón

(a)  

129.

hòa bình thế giới

(a)  

130.
WTO
a)
Tổ chức Thương mại Thế giới
b)
Liên Hợp Quốc
c)
chương trình Phát triển của Liên hợp quốc
d)
Quỹ Nhi đồng Liên Hiệp Quốc
e)
tổ chức lương thực và nông nghiệp liên hợp quốc
131.
UN
a)
Tổ chức Thương mại Thế giới
b)
Liên Hợp Quốc
c)
chương trình Phát triển của Liên hợp quốc
d)
Quỹ Nhi đồng Liên Hiệp Quốc
e)
tổ chức lương thực và nông nghiệp liên hợp quốc
132.
UNDP
a)
Tổ chức Thương mại Thế giới
b)
Liên Hợp Quốc
c)
chương trình Phát triển của Liên hợp quốc
d)
Quỹ Nhi đồng Liên Hiệp Quốc
e)
tổ chức lương thực và nông nghiệp liên hợp quốc
133.
UNICEF
a)
Tổ chức Thương mại Thế giới
b)
Liên Hợp Quốc
c)
chương trình Phát triển của Liên hợp quốc
d)
Quỹ Nhi đồng Liên Hiệp Quốc
e)
tổ chức lương thực và nông nghiệp liên hợp quốc
134.
FAO
a)
Tổ chức Thương mại Thế giới
b)
Liên Hợp Quốc
c)
chương trình Phát triển của Liên hợp quốc
d)
Quỹ Nhi đồng Liên Hiệp Quốc
e)
tổ chức lương thực và nông nghiệp liên hợp quốc
135.

Hoạt động

(a)  

136.

Lợi ích

(a)  

137.

Bài báo, bài viết

(a)  

138.

Yêu cầu

(a)  

139.

Nghe-nhìn

(a)  

140.

Đau lưng

(a)  

141.

Học kết hợp (giữa học truyền thống và học trực tuyến)

(a)  

142.

Kết hợp

(a)  

143.

Thông thường

(a)  

144.

Giao tiếp

(a)  

145.

Sự kết nối

(a)  

146.

Kết nối

(a)  

147.

Điều kiển

(a)  

148.

Cuộc trò chuyện

(a)  

149.

Phát triển

(a)  

150.

(thuộc) truyền thông

(a)  

151.

Một cách trực tiếp

(a)  

152.

Bất lợi

(a)  

153.

Thảo luận

(a)  

154.

Cuộc thảo luận

(a)  

155.

Sự sao lãng

(a)  

156.

Tải xuống

(a)  

157.

Hiệu quả

(a)  

158.

Trao đổi

(a)  

159.

Bày tỏ

(a)  

160.

Gặp mặt trực tiếp

(a)  

161.

Quen thuộc với

(a)  

162.

Đặc điểm

(a)  

163.

Chuyến đi thực tế

(a)  

164.

Môn địa lý

(a)  

165.

Cho cơ hội

(a)  

166.

Nóng lên toàn cầu

(a)  

167.

Kết nối tới

(a)  

168.

Tốc độ cao

(a)  

169.

Bài tập về nhà

(a)  

170.

Ý tưởng

(a)  

171.

Ngay lập tức

(a)  

172.

Cải thiện

(a)  

173.

Cá nhân

(a)  

174.

Thông tin

(a)  

175.

Cài đặt

(a)  

176.

Sự hướng dẫn

(a)  

177.

Kiến thức

(a)  

178.

Điểm mốc, cột mốc

(a)  

179.

Suốt đời

(a)  

180.

Tài liệu

(a)  

181.

Phương pháp

(a)  

182.

Hiện đại

(a)  

183.

Độc đáo

(a)  

184.

Dàn ý

(a)  

185.

Nhịp độ

(a)  

186.

Chú ý

(a)  

187.

Chuẩn bị

(a)  

188.

Bài thuyết trình

(a)  

189.

Dự án

(a)  

190.

Kết quả

(a)  

191.

Ôn bài

(a)  

192.

Vai trò

(a)  

193.

Tìm kiếm

(a)  

194.

Tật cận thị

(a)  

195.

Cụ thể

(a)  

196.

Chiến thuật

(a)  

197.

Phù hợp

(a)  

198.

Máy tính bảng

(a)  

199.

Ghi chú

(a)  

200.

(thuộc) kĩ thuật

(a)  

201.

Mẹo

(a)  

202.

Không quen thuộc

(a)  

203.

Tải lên

(a)  

204.

Hội thảo

(a)