wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tin cuối kì 1

Total questions: 54

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.
HTML5 không hỗ trợ thẻ nào sau đây?
a)
<em>.
b)
<u>.
c)
<strong>.
d)
<del>.
2.
Phát biểu nào sau đây đúng?
a)
Thẻ <hr> dùng để xuống dòng trên trang web.
b)
Tiêu đề văn bản được định dạng bởi thẻ <hx> với 7 mức tiêu đề từ <h1> đến <h7>.
c)
Cặp thẻ <div>…</div> hay <span>…</span> tạo một khối chứa nội dung bất kì đặt ở giữa hai thẻ.
d)
Mỗi thẻ HTML đều phải có thuộc tính.
3.
Giá trị nào trong thuộc tính style dùng để định dạng phông chữ?
a)
font-style.
b)
font-size.
c)
font-type
d)
font-family.
4.
Trong HTML5, thẻ nào dùng để đánh dấu xoá (bằng nét gạch giữa chữ)?
a)
<u>.
b)
<del>.
c)
<cut>.
d)
<remove>.
5.
Trong HTML5, đoạn mã dùng để hiển thị dòng chữ Note là
a)
<p><u>Note</u></p>.
b)
<p style="font-decoration:underline">Note</p>.
c)
<p style="text-decoration:underline">Note</p>.
d)
<p style="font-style:underline">Note</p>.
6.
Để định dạng kiểu chữ đậm và chữ màu đỏ cho tiêu đề “Lịch sử phát triển HTML”, em cần viết mã HTML như thế nào?
a)
<h1 style="color:red"><em>Lịch sử phát triển của HTML</em></h1>.
b)
<h1 style=’color:rgb(205, 0, 0)’><b>Lịch sử phát triển của HTML</b></h1>.
c)
<p style="color:red"><strong>Lịch sử phát triển của HTML</strong></p>.
d)
<h1 style="color:red"><strong>Lịch sử phát triển của HTML</strong></h1>.
7.
Để đưa tiêu đề “Lịch sử phát triển HTML” ra giữa trang, em cần viết mã HTML như thế nào?
a)
<h1 style="text-align:center">Lịch sử phát triển của HTML</h1>.
b)
<h1 style="text-position:center">Lịch sử phát triển của HTML</h1>.
c)
<h1 style="vertical-align:center">Lịch sử phát triển của HTML</h1>.
d)
<h1 style="text-decoration">Lịch sử phát triển của HTML</h1>.
8.
Thẻ HTML dùng để tạo các ô dữ liệu trong bảng là
a)
<td>.
b)
<th>.
c)
<table>.
d)
<tr>.
9.
Khi định dạng tạo khung bảng, thuộc tính nhỏ kiểu viền của thuộc tính con border trong thuộc tính style không nhận giá trị nào sau đây
a)
None.
b)
Dotted.
c)
Shadow.
d)
Solid.
10.
Khi tạo danh sách, thuộc tính type được dùng để làm gì?
a)
Xác định giá trị bắt đầu đánh số, nhận giá trị là các số nguyên.
b)
Xác định kiểu danh sách.
c)
Xác định kiểu kí tự đầu dòng.
d)
Xác định kiểu đánh số, các kiểu đánh số là "1", "A", "a", "I" và "i".
11.
Phát biểu nào sau đây đúng?
a)
Để thêm tiêu đề cho bảng, ta sử dụng thẻ <caption>, ngay trước thẻ <table>.
b)
Các dạng danh sách trong HTML cơ bản gồm danh sách có thứ tự và danh sách không có thứ tự.
c)
Để chọn kí tự đầu dòng, ta thiết lập giá trị của đặc tính list-style-type trong thuộc tính style bằng một trong 4 giá trị disc, circle, square và none.
d)
Sử dụng thuộc tính con length và height của thuộc tính style để điều chỉnh kích thước của bảng.
12.

Đoạn mã HTML:

<ol>

<li>Công nghệ thông tin</li>

<li>Truyền thông marketing</li>

<li>Công nghệ <b>ô tô</b></li>

</ol>

để tạo danh sách sau đây là:

a)

1. Công nghệ thông tin

2. Truyền thông marketing

3. Công nghệ ô tô

b)

1. Công nghệ thông tin

2. Truyền thông marketing

3. Công nghệ ô tô

c)

1. Công nghệ thông tin

2. Truyền thông marketing

3. Công nghệ ô tô

d)

1. Công nghệ thông tin

2. Truyền thông marketing

3. Công nghệ ô tô

13.
Để gộp ô trên cột, em sử dụng thuộc tính nào?
a)
rowspan.
b)
colspan.
c)
colframe.
d)
rowsize.
14.

Đoạn mã HTML để tạo bảng sau đây là

<table border="1" cellspacing="0">

<caption>Bảng điểm</caption>

     <tr>

<th rowspan=“2”>Họ và tên</th>

<th colspan=“4”>Điểm thi</th>

     </tr>

     <tr>

<td align=“center”>Toán</td>

<td align=“center”>Vật lý</td>

<td align=“center”>Hóa học</td>

<td align=“center”>Tin học</td>

     </tr>

</table>

a)

b)

c)

d)

15.
Để định dạng màu nền cho bảng, em sử dụng thuộc tính nào?
a)
background.
b)
color.
c)
bgcolor.
d)
tablecolor.
16.
Đoạn mã HTML dùng để tạo liên kết tới trang web https://www.google.com/ là
a)
<a url="https://www.google.com/">Google</a>.
b)
<a href="https://www.google.com/">Google</a>.
c)
<a link="https://www.google.com/">Google</a>.
d)
<a domain="https://www.google.com/">Google</a>.
17.
Đoạn mã HTML dùng để tạo liên kết từ trang homepage.html tới trang product.html trong thư mục project là
a)
<a href="project/homepage.html">Product List</a>.
b)
<a url="project/product">Product List</a>.
c)
<a link="project/product.html">Product List</a>.
d)
<a href="project/product.html">Product List</a>.
18.
Khi tạo liên kết tới một vị trí cụ thể trong cùng trang web, em cần tạo phần tử HTML có thuộc tính gì tại vị trí được liên kết đến?
a)
Thuộc tính src.
b)
Thuộc tính target.
c)
Thuộc tính class.
d)
Thuộc tính id.
19.
Em cần viết đoạn mã HTML như thế nào để tạo đường liên kết từ hình ảnh tháp Eiffel được lưu trong tệp có đường dẫn images/eiffel.jpg tới trang info.html?
a)
<a href="info.html" src="images/eiffel.jpg"></a>.
b)
<img src="images/eiffel.jpg"><a href="info.html"></a>.
c)
<a href="info.html"><img src="images/eiffel.jpg"></a>.
d)
<a src="info.html"><img href="images/eiffel.jpg"></a>.
20.
Thẻ nào trong HTML được dùng để tạo liên kết?
a)
<b>.
b)
<i>.
c)
<a>.
d)
<l>.
21.
Trường hợp liên kết nào sau đây là liên kết ngoài?
a)
Liên kết từ một trang web tới một trang web khác trên Internet.
b)
Liên kết tới trang web thuộc thư mục khác, dưới hai (hay nhiều) cấp.
c)
Liên kết tới vị trí khác trong cùng trang web.
d)
Liên kết tới trang web cùng thư mục.
22.
Trong trường hợp trang web liên kết tới thuộc thư mục khác và ở mức trên, ta sử dụng các kí tự nào khi viết đường dẫn?
a)
"..".
b)
"../".
c)
"./".
d)
"/..".
23.
Phát biểu nào sau đây sai?
a)
Có hai loại URL chính là đường dẫn tuyệt đối và đường dẫn tương đối.
b)
Đường dẫn tương đối không yêu cầu giao thức hay tên miền mà chỉ cần tên đường dẫn.
c)
Các tệp có phần mở rộng .txt là các siêu văn bản.
d)
Siêu văn bản là loại văn bản mà nội dung của nó không chỉ chứa văn bản mà còn có thể chứa nhiều dạng dữ liệu khác như âm thanh, hình ảnh,… và đặc biệt là chứa các siêu liên kết tới siêu văn bản khác.
24.
Thẻ <audio> không có thuộc tính nào sau đây?
a)
preload.
b)
width.
c)
muted.
d)
autoplay.
25.
Để chèn tệp âm thanh vào trang web, em sử dụng thẻ HTML nào?
a)
<sound>.
b)
<music>.
c)
<audio>.
d)
<video>.
26.
Trong trường hợp có nhiều video hoặc nhiều tệp âm thanh tương ứng với các định dạng khác nhau, em có thể sử dụng thẻ HTML nào để chỉ định các loại định dạng khác nhau?
a)
type.
b)
source.
c)
control.
d)
form.
27.
Em sử dụng thẻ HTML nào để tạo khung nội tuyến?
a)
<frame>.
b)
<oframe>.
c)
<aframe>.
d)
<iframe>.
28.
Để trình duyệt chạy video ngay khi hiển thị, em cần sử dụng thuộc tính nào cho thẻ <video>?
a)
autoplay.
b)
controls.
c)
poster.
d)
active.
29.
Phương án nào sau đây là định dạng tệp ảnh đồ hoạ vectơ?
a)
TIFF.
b)
GIF.
c)
EPS.
d)
JPEG.
30.
Thuộc tính nào của thẻ <img> là bắt buộc?
a)
src.
b)
url.
c)
sizes.
d)
alt.
31.
Phương án nào sau đây là một định dạng tệp video?
a)
wav.
b)
webm.
c)
ogg.
d)
flac.
32.
Em sử dụng cặp thẻ HTML nào để tạo biểu mẫu?
a)
<table></table>.
b)
<form></form>.
c)
<iframe></iframe>.
d)
<model></model>.
33.

Ý nghĩa của đoạn mã HTML:

<input type="text" id="hoten" name="ho_ten">

a)
Tạo trường nhập văn bản có mã định danh là hoten
b)
Xuất văn bản có tên là hoten
c)
Tạo trường nhập văn bản có mã định danh là ho_ten
d)
Xuất văn bản có tên là ho_ten
34.

Kiểu dữ liệu input của hình bên là

a)
radio.
b)
password.
c)
text.
d)
file.
35.
Để tạo các lựa chọn trong danh sách thả xuống, em sử dụng thẻ HTML nào trong phần tử <select>?
a)
choice.
b)
option.
c)
div.
d)
datalist.
36.
Thuộc tính nào của phần tử input giúp em tạo được form dưới đây?
a)
check.
b)
request.
c)
required.
d)
placeholder.
37.
Phát biểu nào sau đây sai?
a)
Thẻ <label> là thẻ đôi.
b)
Dữ liệu người dùng nhập vào biểu mẫu được xử lí tại chỗ hoặc gửi về máy chủ.
c)
Biểu mẫu hiển thị trên web và script xử lí dữ liệu đều thuộc phạm vi ngôn ngữ HTML.
d)
Ta thường xuyên gặp các biểu mẫu khi đăng kí tài khoản, mua hàng, tìm kiếm thông tin,…
38.
Biểu mẫu web đầy đủ gồm mấy thành phần?
a)
2.
b)
3.
c)
4.
d)
5.
39.
Phần tử nào của biểu mẫu xác định vùng nhập dữ liệu?
a)
name.
b)
label.
c)
textarea.
d)
input.
40.
Phát biểu nào sau đây đúng?
a)
CSS là viết tắt của Cascading Sheets Style.
b)
Mỗi mẫu định dạng CSS chỉ dùng được một lần.
c)
CSS được dùng để thiết lập các mẫu định dạng dùng trong trang web.
d)
CSS sử dụng ngôn ngữ mô tả chung với HTML.
41.
Mẫu CSS gồm hai quy định, chữ màu nâu và cỡ chữ 12 cho tất cả các thẻ p là
a)
p {font-color: brown; font-size: 12px;}.
b)
p {color: brown; text-size: 12px;}.
c)
p {color: brown; font-size: 12px;}.
d)
p {text-color: brown; font-size: 12px;}.
42.
Mẫu CSS dùng để định dạng chữ đậm cho đồng thời các thẻ h1, h2, h3 là
a)
h1, h2, h3 {font- style: bold;}.
b)
h1, h2, h3 {font- family: bold;}.
c)
h1, h2, h3 {font-type: bold;}.
d)
h1, h2, h3 {font-weight: bold;}.
43.
Mẫu CSS dùng để định dạng chữ in nghiêng cho tất cả các thẻ q là
a)
q {font-size: italics;}.
b)
q {font-weight: italics;}.
c)
q {font-family: italics;}.
d)
q {font-style: italics;}.
44.
Để thiết lập kiểu chữ nghiêng của văn bản, em sử dụng thuộc tính CSS nào?
a)
font-size.
b)
font-weight.
c)
font- style.
d)
font-family.
45.
Phương án nào sau đây là đơn vị đo tương đối?
a)
pt.
b)
in.
c)
ex.
d)
px.
46.
Thuộc tính font-weight không nhận giá trị nào sau đây?
a)
bold.
b)
800.
c)
normal.
d)
1000.
47.
HTML là một bộ quy tắc dùng để thiết lập cấu trúc và hiển thị nội dung trang web.
a)
HTML là viết tắt của cụm từ Hyper Tool Markup Language.
b)
HTML không nhận biết kí tự xuống dòng (nhấn phím Enter) để kết thúc đoạn văn bản như các phần mềm soạn thảo văn bản thông thường.
c)
Phần tử <title> nằm trong <head> và có thể chứa các phần tử con.
d)
Sử dụng thẻ <img> với cú pháp <img url="tên tệp ảnh"> để chèn hình ảnh vào trang web.
48.
Phần tử HTML (element HTML) là khái niệm cơ bản của trang HTML, dùng để xác định đối tượng sẽ được hiển thị trên trang web.
a)
Phạm vi định nghĩa bắt đầu từ thẻ mở và kết thúc ở thẻ đóng.
b)
Phần tử không được chứa phần tử khác.
c)
Thẻ đơn không được tính là một phần tử HTML.
d)
Tệp siêu văn bản gồm tập hợp các phần tử HTML.
49.

 Một cấu trúc website được minh họa như sau

:Dưới đây là một số phát biểu của học sinh sau khi quan sát hình ảnh trên.

a)
Có duy nhất một thẻ đơn.
b)
Một đoạn nội dung trong thẻ p có kiểu đậm và in nghiêng.
c)
Thẻ hr cùng cấp với thẻ p.
d)
Thẻ h1 là thẻ con của thẻ b.
50.
 Một văn bản được trình bày như sau:Dưới đây là một số nhận xét về cấu trúc của văn bản.
a)
Kí hiệu "°°" được tạo từ thẻ đơn.
b)
Sử dụng thẻ strong để làm nổi bật (tô màu vàng) cho các cụm từ.
c)
Có hai thẻ p trong văn bản.
d)
Thẻ i được sử dụng cho cụm từ "26°C26°C".
51.

 Bạn H cần kết nối mạng Wi-Fi với điện thoại thông minh để có thể gửi tài liệu cho một người bạn thông qua ứng dụng thư điện tử. Bạn cũng muốn biết một số lợi ích mà mạng Wi-Fi đem lại cho cuộc sống.

Dưới đây là một số ý kiến về tình huống trên:

a)
Nếu không dò được mạng Wi-Fi, có thể là do: điện thoại nằm ngoài vùng phủ sóng, hoặc thiết bị phát mạng đã tắt.
b)
Không thể gửi thư nếu chưa có kết nối Internet.
c)
Một người không đăng kí gói dịch vụ mạng di động và thiết bị hỗ trợ kết nối không dây có thể sử dụng Internet miễn phí bất cứ nơi đâu nếu nhờ có mạng Wi-Fi.
d)
Điện thoại là thiết bị hỗ trợ phát mạng không dây.
52.
Cho hình minh họa các thiết bị trong mạng như sau:Dưới đây là một số nhận xét về hình ảnh trên:
a)
Thiết bị Y hỗ trợ hai loại kết nối mạng.
b)
Thiết bị X là Switch hoặc Hub có nhiều cổng LAN.
c)
Nếu kết nối thêm với một máy tính khác, địa chỉ IP của máy tính cũ sẽ thay đổi.
d)
Có thể tạo thành một mạng gồm các mạng LAN nếu kết nối vào Y các thiết bị Switch hoặc Hub của mạng LAN đó.
53.
HTML là một bộ quy tắc dùng để thiết lập cấu trúc và hiển thị nội dung trang web.
a)
HTML là viết tắt của cụm từ Hyperlinks and Text Markup Language.
b)
Phần tử HTML có ý nghĩa chú thích trong tệp HTML có dạng <!-- chú thích --!>.
c)
Phần tử <head> chứa các phần tử có liên quan chung đến toàn bộ trang web như <title>, <meta>, <style> và <script>.
d)

Mã HTML <p><b><u>Lịch sử phát triển của HTML</u></b></p> khi hiển thị trên trình duyệt web sẽ có định dạng Lịch sử phát triển của HTML.

54.
 Hệ chuyên gia MYCIN có các tri thức cơ bản bao gồm khoảng 600 luật suy diễn. Các luật này là các mệnh đề dạng “Nếu có triệu chứng: A1, A2.... thì kết luận B”. Người dùng nhập câu trả lời cho một loạt các câu hỏi dạng “YES” hoặc “NO”, các câu hỏi dạng trả lời ngắn gọn. Trên cơ sở đó, đưa ra một danh sách các vi khuẩn có khả năng là thủ phạm gây ra nhiễm trùng máu và đề xuất sử dụng kháng sinh với liều lượng thích hợp.Dưới đây là một số ý nhận xét dựa vào thông tin trên:
a)
Không thể coi hệ chuyên gia là một AI hoàn chỉnh.
b)
Giả sử hệ có các luật suy diễn gồm: “A1, A3, A4 → B3”; “A2, A4 → B1”; “A1, A3 → B2”; “A2, A1 → B4”; “A2, A5 A3 → B5”. Một bệnh nhân có triệu chứng là: A2, A3, A4 thì người đó có thể đã mắc bệnh B2.
c)
Hệ suy diễn kết quả chỉ dựa vào câu trả lời được đưa vào.
d)
Hệ chuyên gia được ứng dụng trong y học.