wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KTPL 12/1

Total questions: 121

Worksheet time: 1hrs 1mins

Name
Class
Date
1.

Loại hình bảo hiểm do Nhà nước tổ chức mà người lao động và người sử dụng lao động thuộc đối tượng phải tham gia theo quy định của pháp luật là

a)

bảo hiểm thân thể.

b)

bảo hiểm xã hội tự nguyện

c)

bảo hiểm xã hội bắt buộc

d)

bảo hiểm tài sản

2.

Bảo hiểm do Nhà nước tổ chức nhằm bảo đảm thay thế hoặc bù đắp một phần thu nhập của người lao động khi họ bị giảm hoặc mất thu nhập do ốm, đau, thại sản, tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp, hết tuổi lao động trên cơ sở mức đóng vào quỹ bảo hiểm xã hội đó là loại hình bảo hiểm nào dưới đây?

a)

Bảo hiểm xã hội

b)

Bảo hiểm dân sự

c)

Bảo hiểm con người

d)

Bảo hiểm thương mại

3.

Vê mặt kinh tê, bảo hiêm góp phân giúp các cá nhân và tố chức tham gia bảo hiêm

a)

ôn định được nguồn tài chính

b)

ngày càng lệ thuộc vào nhau

c)

thu được nhiều lợi nhuận

d)

chiếm đoat tài sản của nhau

4.

Loại hình dịch vụ tài chính thông qua đó người tham gia bảo hiểm sẽ đóng phí cho bên cung cấp dịch vụ để được hưởng bồi thường, chi trả cho những thiệt hại mà người tham gia bảo hiểm phải gánh chịu khi gặp rủi ro hay thiệt hại xảy ra là nội dung của khái niệm nào dưới đây?

a)

Thất nghiệp

b)

Bảo hiểm

c)

Tăng trưởng kinh tế

d)

Phát triển kinh tế

5.

Bảo hiểm y tế là loại hình bảo hiểm thuộc lĩnh vực chăm sóc sức khỏe cộng đồng gồm những hình thức nào dưới đây?

a)

Bắt buộc và vận động

b)

Vận động và tự nguyện

c)

Tự nguyện và cưỡng chế

d)

Tự nguyện và bắt buộc

6.

Đối với kinh tế, bảo hiêm là góp phân giúp cho ngân sách Nhà nước

a)

ôn định và tăng thu

b)

không bị thâm hụt

c)

mất cân đối thu chi

d)

chi tiêu nhiều hơn

7.

Theo quy định của pháp luật, cơ quan bảo hiểm xã hội không phải chi trả loại trợ cấp nào dưới đây đối với người tham gia bảo hiểm xã hội bắt buộc?

a)

trợ cấp hưu trí

b)

trợ cấp ốm đau

c)

trợ cấp đi lại

d)

trợ cấp thai sản.

8.

Nội dung nào dưới đây không thể hiện vai trò của bảo hiểm đối với sự phát triển kinh tế - xã hội?

a)

Giảm tỉ lệ thất nghiệp

b)

Tăng thu ngân sách nhà nước

c)

Thúc đẩy hội nhập kinh tế quốc tế

d)

Gia tăng tỷ lệ lạm phát.

9.

Theo quy định của pháp luật, đối với người tham gia bảo hiểm xã hội bắt buộc thì cơ quan bảo hiểm xã hội không phải chi trả loại trợ cấp nào dưới đây?

a)

trợ cấp đi lại

b)

trợ cấp ốm đau.

c)

trợ cấp hưu trí

d)

trợ cấp thai sản.

10.

Phát biểu nào dưới đây là sai về khái niệm bảo hiểm?

a)

Bảo hiểm là hợp đồng pháp lí giữa hai bên để lấy những cam kết

b)

Bảo hiểm thương mại là loại hình bảo hiểm mang tính kinh doanh

c)

Bảo hiểm hoạt động theo nguyên tắc "số đông bù số ít"

d)

Bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế không mang tính kinh doanh.

11.

Nhận định nào dưới đây là sai về vai trò của bảo hiểm?

a)

Bảo hiêm thất nghiệp chỉ có ý nghĩa đối với người bị mất việc làm thời kì dịch bệnh

b)

Tham gia bảo hiểm xã hội sẽ giúp mỗi cá nhân tham gia được an tâm tài chính khi về già

c)

Bảo hiêm tài sản giúp doanh nghiệp bảo đảm về tài sản và ổn định sản xuất kinh doanh

d)

Bảo hiểm y tế là một chính sách xã hội do Nhà nước tổ chức thực hiện nhằm mục tiêu xã hội.

12.

Bạn X là học sinh lớp 10, bị bệnh tim bẩm sinh phải nhập viện điều trị một tháng. Sau khi ra viện, bạn X được cơ quan bảo hiểm thanh toán 80% chi phí điều trị và phẫu thuật theo quy đinh. Ban X đã tham gia loại hình bảo hiểm nào dưới đây?

a)

Bảo hiểm xã hội

b)

Bảo hiểm thất nghiệp

c)

Bảo hiệm y tế

d)

Bảo hiểm thương mại.

13.

Trong trường hợp nào dưới đây, người tham gia bảo hiểm không được nhận quyền lợi bảo hiểm?

a)

Do bị sa thải vì vi phạm kỷ luật

b)

Do hết tuổi lao động theo quy định

c)

Ôm đau hoặc tai nạn lao động

d)

Thai sản hoặc bệnh nghê nghiệp

14.

Sau khi hoàn thành các thủ tục nghỉ hưu theo quy định, ông H được nhận chế độ lương hưu hàng tháng. Ông H đã tham gia loại hình bảo hiểm nào dưới đây?

a)

Bảo hiểm y tế

b)

Bảo hiểm xã hội

c)

Bảo hiểm thương mại

d)

Bảo hiểm thất nghiệp.

15.

Để thực hiện tốt chính sách an sinh xã hội về giải quyết việc làm, Nhà nước khuyên khích các doanh nghiệp

a)

tạo ra nhiêu việc làm mới

b)

tạo ra nhiều sản phẩm.

c)

bảo vệ người lao động

d)

tăng thu nhập cho người lao động

16.

Trong hệ thống chính sách an sinh xã hội ở nước ta hiện nay, một trong những chính sách dịch vụ xã hội cơ bản là dịch vụ

a)

y tế

b)

Thu nhập

c)

việc làm

d)

công cộng.

17.

Chính sách an sinh xã hội về bảo hiểm nhằm giúp người dân

a)

xóa bỏ nhà tạm

b)

xóa đói giảm nghèo

c)

phòng ngừa rủi ro

d)

phòng ngừa thât nghiệp

18.

Đối với kinh tế - xã hội, việc thực hiện tốt chính sách an sinh xã hội sẽ góp phần

a)

xoá đói giảm nghèo

b)

phân hóa giàu nghèo

c)

tăng tỉ lệ thất nghiệp

d)

gây bất bình đẳng xã hội.

19.

Hệ thống các chính sách can thiệp của Nhà nước và các lực lượng xã hội thực hiện nhằm giảm mức độ nghèo đói, nâng cao năng lực tự bảo vệ của người dân và xã hội trước những rủi ro hay nguy cơ giảm hoặc mất thu nhập, bảo đảm ổn định, phát triển và công bằng xã hội là nội dung của khái niệm nào dưới đây?

a)

Bảo hiểm xã hội

b)

An sinh xã hội

c)

Chất lượng cuộc sống

d)

Thu nhập xã hội

20.

Ở nước ta hiện nay, chính sách nào dưới đây không thuộc hệ thống chính sách an sinh xã Hội cơ bản?

a)

Chính sách hỗ trợ giảm nghèo

b)

Chính sách về bảo hiểm

c)

Chính sách hỗ trợ thu nhập

d)

Chính sách xuất khẩu nông sản

21.

Chính sách an sinh xã hội là góp phần giúp các đối tượng nào dưới đây có thể giảm thiểu rủi ro và ổn định cuộc sống cho bản thân?

a)

Đối tượng có lương hưu

b)

Đối tượng yếu thế

c)

Đối tượng là phụ nữ, trẻ em

d)

Đối tượng thu nhập cao.

22.

Chính sách an sinh xã hội có vai trò như thế nào đối với sự phát triển kinh tế - xã hội?

a)

Nâng cao quản lí xã hội

b)

Chính sách tiên tệ

c)

Phương tiện điều hành

d)

Chính sách giáo dục.

23.

Việc làm nào dưới đây sẽ góp phần thực hiện tốt chính sách an sinh xã hội về vấn đề giải quyết việc làm?

a)

Chia đều lợi nhuận thường niên

b)

Độc quyền phân loại hàng hóa

c)

Sử dụng hiệu quả các nguồn vốn

d)

Làm trái thỏả ước lao động tập thể.

24.

Nội dung nào dưới đây không phản ánh vai trò của chính sách an sinh xã hội?

a)

Thúc đẩy lạm phát, thất nghiệp

b)

Thu hẹp khoảng cách giàu nghèo

c)

Góp phần xóa đói giảm nghèo

d)

Phân phối lại thu nhập xã hội.

25.

Cho các nhận định sau đây về chính sách an sinh xã hội: a) An sinh là hệ thống các chính sách, chương trình do Nhà nước thực hiện. b) An sinh xã hội là sự đảm bảo thực hiện các quyền cơ bản của con người. c) An sinh xã hội là chính sách dành cho tất cả mọi người trong xã hội. d) Hệ thống chính sách an sinh xã hội gồm chính sách về bảo hiểm và chính sách trợ giúp xã hội. Có bao nhiêu nhận định đúng?

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

26.

Phát biểu nào sau đây là không đúng với vai trò của chính sách an sinh xã hội?

a)

Tri ân những người có công với cách mạng

b)

Giúp người lao động thu nhập thấp ổn định cuộc sống khi gặp phải rủi ro

c)

Tăng cường cơ hội việc làm cho người lao động yếu thế

d)

Cung câp các dịch vụ xã hội cho người có thu nhập cao.

27.

Việc nhà nước đâu tư kinh phí đê phát triên hệ thống nhà ở xã hội cho người thu nhập thấp là góp phần thực hiện chính sách an sinh xã hội nào dưới đây?

a)

Chính sách bảo đảm các dịch vụ xã hội cơ bản

b)

Chính sách giải quyết việc làm

c)

chính sách trợ giúp xã hội

d)

Chính sách bảo hiêm xã hội.

28.

Môi năm vào dịp Tết Nguyên đán, UBND xã P đều trích nguồn ngân sách để mua gạo hỗ trợ cho người dân có hoàn cảnh khó khăn trong xã (vui xuân) đón tết đầm ấm. Việc làm của UBND xã là thực hiện chính sách an sinh xã hội nào dưới đây?

a)

Chính sách trợ giúp xã hội

b)

Chính sách hỗ trợ bảo hiểm

c)

Chính sách trợ giúp việc làm

d)

Chính sách hỗ trợ thu nhập

29.

Là sự liên kết, dựa trên nguyên tắc bình đẳng, cùng có lợi, tôn trọng độc lập và chủ quyền của nhau nhằm thiết lập và phát triển quan hệ giữa hai bên, góp phần thúc đẩy thương mại, liên kết đầu tư, đem lại lợi ích cho người dân, doanh nghiệp là hình thức hội nhập kinh tế quốc tế

a)

hỗn hợp

b)

song phương

c)

khu vực.

d)

đa phương.

30.

Là quá trình liên kết trên cơ sở tương đồng về địa lí, văn hóá, xã hội hoặc có chung mục tiêu, lợi ích phát triển thông qua các Tổ chức kinh tế, các Diễn đàn hợp tác kinh tế, Hiệp định đối tác kinh tế.... là hình thức hội nhập kinh tế quốc tế

a)

khu vực

b)

toàn cầu

c)

đa phương

d)

song phương

31.

Quá trình liên kết, gắn kết giữa các quốc gia, vùng lãnh thổ với nhau thông qua việc tham gia các tổ chức kinh tế là hình thức hội nhập kinh tế quốc tế

a)

đa phương

b)

Khu vực

c)

toàn cầu

d)

song phương.

32.

Một trong những biểu hiện của hợp tác kinh tế quốc tế là quốc gia này có thể cùng quốc gia khác tham gia ký kết hiệp định

a)

phát triển giáo dục

b)

bảo hộ công dân

c)

dẫn độ tội phạm

d)

thương mại tự do

33.

Khi tham gia vào các quan hệ kinh tế quốc tế, các quốc gia thỏả thuận, cam kết dành cho nhau các ưu đãi về thuế quan và phi thuế quan đối với hàng hóa của nhau là thể hiện mức độ hội nhập kinh tế quốc tế ở mức độ

a)

thỏa thuận thương mại ưu đãi

b)

thị trường thương mại tự do

c)

thiết lập thị trường chung

d)

liên minh, hợp tác kinh tế.

34.

Một trong những nguyên tắc khi tham gia vào quá trình hội nhập kinh tế quốc tế song phương, mỗi quốc gia cần dựa vào nguyên tắc nào sau đây?

a)

Bình đẳng và cùng có lợi

b)

Phải cùng thể chế chính trị

c)

Phải tương đồng văn hóa

d)

Chia sẻ quyền lực chính trị.

35.

Trong điều kiện toàn cầu hóa, hội nhập kinh tế quốc tế giúp mỗi quốc gia có cơ hội

a)

mở rộng chủ quyền

b)

mở rộng thị trường

c)

chia sẻ tài nguyên

d)

thúc đẩy cạnh tranh.

36.

Được thành lập bởi các quốc gia trong cùng khu vực địa lí để thúc đẩy tự do thương mại, tự do di chuyển lao động và vốn giữa các thành viên là thể hiện hội nhập kinh tế quốc tế ở mức độ

a)

thị trường chung

b)

liên minh kinh tế

c)

thương mại tự do

d)

cam kết phi thuế quan.

37.

Nội dung nào sau đây thể hiện mục đích của hội nhập kinh tế song phương và đa phương giữa các nước trên thế giới hiện nay?

a)

Thúc đẩy tự do thương mại

b)

Phân chia lợi ích kinh tế

c)

Thúc đẩy cạnh tranh lành mạnh.

d)

Mở rộng thị trường truyền thống

38.

Khi tham gia vào quá trình hội nhập kinh tế quốc tế song phương, mỗi quốc gia cần dựa vào nguyên tắc nào sau đây?

a)

Tôn trọng nền độc lập chủ quyền của nhau

b)

Bảo hộ công dân của nước sở tại

c)

Đồng đều về trình độ phát triển

d)

Có sự tương đồng về nền văn hóa.

39.

Quá trình di chuyển vốn từ quốc gia này đến quốc gia khác nhằm đem lại lợi ích cho các bên tham gia, giúp tăng cường nguồn vốn, góp phần chuyển dịch cơ cầu kinh tế theo hướng hiện đại... Nội dung trên thuộc hoạt động nào của kinh tế đối ngoại?

a)

Dịch vụ ngoại tệ

b)

Giao lưu quốc tế

c)

Đầu tư quốc tế

d)

Tái thiết đầu tư.

40.

Quan hệ kinh tế quốc tế mà ở đó các các bên tham gia xóa bỏ hầu hết hàng rào thuế quan và phi thuê quan nhưng vẫn duy trì chính sách thuế quan riêng với các nước ngoài hiệp định thuộc mức độ quan hệ kinh tế quốc tế nào sau đây?

a)

Hiệp định thương mại tự do

b)

Thỏa thuận thương mại ưu đãi

c)

Thiết lập thị trường chung

d)

Thúc đẩy liên minh kinh tế.

41.

Việc nước ta gia nhập Tổ chức Thương mại thế giới (WTO) đã thể hiện cấp độ hội nhập nào dưới đây?

a)

Hội nhập toàn cầu

b)

Hội nhập khu vực

c)

Hội nhập song phương

d)

Hội nhập đa phương.

42.

Chi tiêu nào sau đây không được dùng để đánh giá tăng trưởng kinh tế ở nước ta hiện nay?

a)

Tổng doanh số bán hàng

b)

Tổng thu nhập quốc dân

c)

Tổng sản phẩm quốc nội bình quân đầu người

d)

Tổng thu nhập quốc dân bình quân đầu người

43.

Sự tăng lên về quy mô sản lượng của nền kinh tế trong một thời kì nhất định (so với thời kì gốc cần so sánh) là khái niệm nào dưới đây?

a)

Tăng trưởng kinh tế

b)

Phát triển kinh tế

c)

Quy mô kinh tế

d)

TTốc độ gia tăng kinh tế.

44.

Chi tiêu nào dưới đây của tăng trưởng kinh tế phản ánh tổng thu nhập quốc dân?

a)

GNI

b)

GDP

c)

GNP

d)

HDI

45.

Sự tăng trưởng kinh tế gắn liền với sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế và đảm bảo tiến bộ xã hội là

a)

phát triển kinh tế

b)

tổng sản phẩm quốc nội

c)

gia tăng kinh tế

d)

tăng trưởng kinh tế.

46.

Các chỉ tiêu đánh giá phát triển kinh tế không bao gồm chỉ tiêu nào dưới đây?

a)

GDP

b)

GNI

c)

GNP

d)

GDP/người

47.

Chỉ tiêu nào dưới đây là tổng sản phẩm quốc nội?

a)

GDP

b)

GNI

c)

GNP

d)

GMI

48.

Tăng trưởng kinh tế không có vai trò nào dưới đây đối với sự phát triển của đất nước?

a)

Không còn tình trạng đói nghèo, thất nghiệp

b)

Góp phần cải thiện cuộc sống cho người dân

c)

Là tiền đề để củng cố quốc phòng, an ninh

d)

Tạo điều kiện giải quyết việc làm.

49.

Một trong những vai trò của tăng trưởng kinh tế đối với sự phát triển của đất nước là

a)

góp phần cải thiện cuộc sống cho người dân

b)

không còn tình trạng đói nghèo

c)

mọi người đều có việc làm ổn định

d)

không còn tệ nạn xã hội.

50.

Chỉ tiêu đánh giá phát triển kinh tế bao gồm những chỉ tiêu nào dưới đây?

a)

GDP, GNI, GDP/người, GNI/ người

b)

GDP, GNP, GDP/người, GNI/ người

c)

GDP, GNI, GNP, GDP/người

d)

GDP, GNI, GNP, GNI/ người.

51.

Chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo hướng tích cực là

a)

tỉ trọng của ngành công nghiệp, dịch vụ trong GDP tăng lên, tỉ trọng của ngành nông nghiệp giảm

b)

tỉ trọng của ngành công nghiệp, dịch vụ trong GDP giảm xuống, tỉ trọng của ngành nông nghiệp tăng.

c)

tỉ trọng của ngành công nghiệp trong GDP tăng lên, tỉ trọng của ngành dịch vụ, nông nghiệp giảm

d)

tỉ trọng của ngành dịch vụ trong GDP tăng lên, tỉ trọng của ngành công nghiệp, nông nghiệp giảm

52.

Tăng trưởng kinh tế và phát triển kinh tế có mối quan hệ mật thiết với nhau. Tăng trưởng kinh tế

a)

là điều kiện, tiền đề cho phát triển kinh tế

b)

thì kinh tế chắc chắn sẽ phát triển theo

c)

là thước đo cho phát triển kinh tế

d)

là nguyên nhân dẫn đến phát triển kinh tế.

53.

Một những vai trò của phát triển kinh tế đối với mỗi quốc gia là

a)

tạo tiền đề vật chất để tăng cường tiềm lực quốc phòng, an ninh

b)

không còn tình trạng đói nghèo, thất nghiệp, tệ nạn xã hội

c)

mọi người dân đều có công ăn việc làm, đời sống ổn định

d)

không còn tình trạng ô nhiễm môi trường, dịch bệnh.

54.

Cụm từ "GNI" là một trong những chỉ tiêu thể hiện tốc độ tăng trường kinh tế nó thể hiện nội dung nào

a)

Tổng thu nhập quốc dân

b)

Tổng thu nhập quốc nội bình quân đầu người

c)

Tổng thu nhập quốc dân bình quân đầu người

d)

Tổng sản phẩm quốc nội.

55.

Các chi tiêu phát triển kinh tế bao gồm:

a)

Chi tiêu tăng trưởng kinh tế, chuyển dịch cơ cấu kinh tế và tiến bộ xã hội

b)

Chi tiêu tăng trưởng kinh tế, chuyển dịch cơ cấu kinh tế và công bằng xã hội

c)

Chi tiêu tăng trưởng kinh tế, mô hình kinh tế và tiến bộ xã hội

d)

Chi tiêu tăng trưởng kinh tế, cơ cấu ngành kinh tế và tiến bộ xã hội.

56.

Giá trị bằng tiền (theo giá cả thị thị trường) của tất cả hàng hóa và dịch vụ cuối cùng được sản xuất ra trên lãnh thổ của một nước trong một thời kì nhất định được gọi là

a)

tổng sản phẩm quốc nội

b)

tổng sản phẩm quốc dân

c)

tổng thu nhập quốc nội

d)

tổng thu nhập quốc dân.

57.

Phát triển bền vững là quá trình phát triển có sự kết hợp hợp lí, hài hòa giữa ba mặt: Phát triển kinh tế, phát triển xã hội và

a)

bảo vệ môi trường

b)

quốc phòng, an ninh

c)

an sinh xã hội

d)

phòng chống dịch bệnh.

58.

Yếu tố nào dưới đây là chi tiêu của phát triển kinh tế?

a)

Tiến bộ xã hội

b)

Mức sống bình dân

c)

Giá trị đồng tiền

d)

Tăng trưởng dân số

59.

Cụm từ "GDP/người" là một trong những chỉ tiêu thể hiện tốc độ tăng trưởng kinh tế nó thể hiện nội dung nào dưới đây?

a)

Tổng sản phẩm quốc nội theo đầu người

b)

Tổng sản phẩm quốc dân theo đầu người

c)

Tổng sản phẩm quốc dân

d)

Tổng sản phẩm quốc nội.

60.

Ở nước ta hiện nay, vai trò của tăng trưởng và phát triển kinh tế thể hiện ở việc thông qua tăng trưởng và phát triển kinh tế sẽ góp phần

a)

giải quyết tốt vấn đề việc làm

b)

gia tăng phân hóa giàu nghèo

c)

tăng tỷ lệ đói nghèo đa chiều

d)

gia tăng lệ thuộc vào thế giới.

61.

Chuyển dịch cơ cấu kinh tế nào dưới đây là tiêu chí đánh giá sự phát triển kinh tế?

a)

Cơ cấu ngành kinh tế

b)

Cơ cấu lãnh thổ

c)

Cơ cấu vùng kinh tế

d)

Cơ cấu thu nhập.

62.

Phát biểu nào sau đây không đúng về vai trò của tăng trưởng, phát triển kinh tế?

a)

Tăng trưởng, phát triển kinh tế tạo điều kiện cho mọi công dân có thu nhập bằng nhau

b)

Tăng trưởng, phát triển kinh tế tạo điều kiện giải quyết việc làm cho người lao động

c)

Tăng trưởng, phát triển kinh tế góp phần giải quyết tình trạng đói nghèo

d)

Tăng trưởng, phát triển kinh tế tạo điều kiện củng cố quốc phòng, an ninh

63.

Việc làm nào dưới đây góp phần thúc đẩy sự tăng trưởng kinh tế đất nước?

a)

Ứng dụng công nghệ 4.0 vào sản xuất

b)

Tuyên truyền, phổ biến pháp luật

c)

Tham gia hiến máu nhân đạo

d)

Đóng góp quỹ đền ơn đáp nghĩa.

64.

Trong các chỉ tiêu về triền kinh tế của một quốc gia? tiến bộ xã hội, chỉ tiêu nào dưới đây không phải là căn cứ để dánh giá sự phát

a)

Chi số lạm phát theo thời kỳ

b)

Chỉ số phát triển con người

c)

Chi số đói nghèo dân cư

d)

Chỉ số bất bình đắng thu nhập.

65.

Hiện nay, các doanh nghiệp dệt may trong nước gặp rất nhiều khó khăn do phải cạnh tranh với sản phẩm may mặc có chất lượng tốt, giá rẻ của cá tước khác, đặc biệt là Thái Lan. Để vượt qua khó khăn và cạnh tranh thắng lợi, các doanh nghiệp dệt may trong nước cần phải làm gì?

a)

Đổi mới công nghệ

b)

Hạ giá thành sản phẩm

c)

Bỏ qua yếu tố bảo vệ môi trường

d)

Cắt giảm nhân công.

66.

Giữa tăng trưởng kinh tế và phát triển kinh tế thì phát triển kinh tế

a)

có phạm vi rộng lớn, toàn diện hơn

b)

có phạm vi hẹp nhưng toàn diện hơn

c)

à điều kiện tiền đề cho tăng trưởng kinh tế

d)

là thước đo cho sự tăng trưởng kinh tế.

67.

Tại sao phát triển kinh tế có phạm vi rộng lớn, toàn diện hơn tăng trưởng kinh tế?

a)

Phát triển kinh tế bao hàm cả tăng trưởng kinh tế lẫn chuyển dịch cơ cấu kinh tế và tiến bộ xã hội

b)

Phát triển kinh tế bao hàm cả tăng trưởng kinh tế lẫn chuyển dịch cơ cấu kinh tế và an sinh xã hội

c)

Phát triển kinh tế bao hàm cả tăng trưởng kinh tế lẫn quy mô kinh tế và tiến bộ xã hội

d)

Phát triển kinh tế bao hàm cả tăng trưởng kinh tế lẫn an sinh xã hội và tiến bộ xã hội.

68.

Việc làm nào dưới đây góp phần thúc đẩy sự tăng trưởng và phát triển kinh tế?

a)

Tích cực tham gia trồng rừng

b)

Đánh bắt thủy hải sản bằng kích điện

c)

Sử dụng hóa chất độc hại trong sản xuất

d)

Không sử dụng hàng nhập khẩu

69.

Trong các nhân định dưới đây, nhận định nào là không đúng về các chỉ tiêu tăng trưởng và phát triển kinh tế?

a)

Phát triển kinh tế là quá trình biến đổi về lượng của nền kinh tế ở một quốc gia trong khoảng thời gian nhất định

b)

Tăng trưởng kinh tế là sự gia tăng tổng sản phẩm quốc nội (GDP) và tổng thu nhập quốc dân (GNI)

c)

GDP là một trong những thước đo đánh giá tốc độ tăng trưởng kinh tế của một quốc gia trong thời điểm nhất định

d)

Có thể đánh giá mức sống, xác định tỉ lệ giàu nghèo của một quốc gia bằng tổng thu nhập quốc dân bình quân đầu người.

70.

Việc làm nào dưới đây gây ảnh hưởng tiêu cực đến sự tăng trưởng, phát triển kinh tế của đất nước?

a)

Chi sử dụng hàng nhập khẩu, không sử dụng hàng hóa của Việt Nam

b)

Tham gia cuộc vận động 'Người Việt Nam ưu tiên dùng hàng Việt Nam"

c)

Đầu tư công nghệ tiên tiến, hiện đại vào quá trình sản xuất

d)

Sản xuất những hàng hóa chất lượng cao nhằm tăng khả năng cạnh tranh

71.

Để thực hiện thành công mục tiêu phát triển bền vững, mỗi quốc gia không chỉ quan tâm thực hiện các chỉ tiêu tăng trưởng kinh tế mà còn phải chú trọng đến các vấn đề nào dưới đây?

a)

Các tiêu chí đảm bảo tiến bộ và công bằng xã hội, bảo vệ môi trường

b)

Các tiêu chí đảm bảo tiến bộ và công bằng xã hội, quốc phòng và an ninh

c)

Các tiêu chí đảm bảo tiến bộ và công bằng xã hội, phát triển con người

d)

Các tiêu chí đảm bảo tiến bộ và công bằng xã hội, phát triển giáo dục và đào tạo.

72.

Nội dụng nào dưới đây là hậu quả của tăng trưởng kinh tế mà không chú trọng đến phát triển bền vững?

a)

Tài nguyên thiên nhiên bị cạn kiệt.

b)

Chất lượng cuộc sống được cải thiện

c)

Khắc phục được tình trạng tụt hậu

d)

Quốc phòng - an ninh được củng cố

73.

Khi đánh giá sự phát triển kinh tế của mỗi quốc gia, người ta không căn cứ vào tiêu chí nào dưới đây?

a)

Bản chất chế độ chính trị

b)

Tăng trưởng kinh tế

c)

Chuyển dịch cơ cấu kinh tế

d)

Tiến bộ xã hội.

74.

Trong mối quan hệ giữa tăng trường kinh tế với phát triển kinh tế thì tăng trưởng kinh tế không đóng vai trò nào dưới đây đối với phát triển kinh tế?

a)

Là nhân tố bên ngoài của phát triển bền vững

b)

Là động lực của phát triển xã hội

c)

Là điều kiện cần thiết thiết để phát triển bền vững

d)

Là nội dung của phát triển bền vững.

75.

Phát biểu nào dưới đây là sại về mối quan hệ giữa tăng trưởng kinh tế với phát triển kinh tế?

a)

Một quốc gia muốn phát triển bền vững, chỉ cần đầy mạnh tăng trưởng kinh tế

b)

Tăng trưởng, phát triển kinh tế tạo điều kiện để phát triển văn hóa, giáo dục

c)

Phát triển kinh tế góp phần giảm bớt chênh lệch trình độ phát triển giữa các vùng

d)

Phát triển kinh tế góp phần thúc đẩy công nghiệp hoá, hiện đại hóa nền kinh tế.

76.

Trong mối quan hệ giữa tăng trưởng kinh tế với phát triển kinh tế nếu tăng trưởng kinh tế không hợp lý sẽ tác động như thế nào tới việc phát triển kinh tế ở nước ta hiện nay?

a)

Kim hãm và tác động tiêu cực

b)

Tạo điều kiện thuận lợi để phát triển

c)

Không tác động tới sự phát triển

d)

Thúc đẩy và tạo động lực.

77.

Khi đánh giá sự phát triển kinh tế của một quốc gia, chúng ta không căn cứ vào chỉ số nào dưới đây?

a)

Lạm phát và thất nghiệp

b)

Chuyển dịch cơ cấu kinh tế

c)

Tiến bộ và công bằng xã hội

d)

Tốc độ tăng trưởng kinh tế.

78.

Bản trình bày ý tưởng kinh doanh và cách thức hiện thực hóa ý tưởng đó của người kinh doanh gọi là

a)

chiến lược kinh doanh

b)

mục tiêu kinh doanh

c)

Kế hoạch kinh doanh.

d)

định hướng kinh doanh.

79.

Một bức thông điệp về sản phẩm hay dịch vụ mà chủ thể kinh doanh chuẩn bị cung cấp, đưa ra những thông tin quan trọng nhất, giới thiệu khái quát về ý tưởng, mục tiêu và điều kiện kinh doanh... là

a)

tóm tắt kế hoạch kinh doanh

b)

tên kế hoạch kinh doanh

c)

thực hiện ý tưởng kinh doanh

d)

thực hiện mục tiêu kinh doanh.

80.

Thông tin cơ bản trong bản tóm tắt kế hoạch kinh doanh không bao gồm

a)

kế hoạch nhân sự

b)

ý tưởng kinh doanh

c)

mục tiêu kinh doanh

d)

chiến lược kinh doanh.

81.

Phần mô tả chi tiết các hoạt động của doanh nghiệp để triển khai thực hiện ý tưởng kinh doanh là kế hoạch

a)

tiếp thị bán hàng

b)

hoạt động kinh doanh

c)

phát triển nhân sự

d)

quản lí tài chính.

82.

Nội dung nào sau đây không thuộc kế hoạch hoạt động kinh doanh?

a)

Kế hoạch tổ chức sản xuất

b)

Kế hoạch tiếp thị, bán hàng

c)

Kế hoạch phát triển doanh nghiệp

d)

Kế hoạch hoạt động xã hội.

83.

"Chỉ ra những rủi ro có thể xảy ra trong quá trình kinh doanh, có thể là những rủi ro về chính trị, kinh tế, công nghệ.. và dự kiến các biện pháp xử lí" là nội dung của kế hoạch hoạt động kinh doanh nào?

a)

Kế hoạch phân tích rủi ro

b)

Kế hoạch tiếp thị, bán hàng

c)

Kế hoạch phát triển doanh nghiệp

d)

Kế hoạch tổ chức sản xuất.

84.

Bản kế hoạch kinh doanh không bao gồm nội dung nào sau đây?

a)

Xác định doanh thu trong năm

b)

Xác định mục tiêu kinh doanh

c)

Định hướng ý tưởng kinh doanh

d)

Xác định chiến lược kinh doanh.

85.

Việc xác định ý tưởng kinh doanh giúp chủ thể xác định được

a)

rủi ro trong kinh doanh

b)

năng lực, khả năng kinh doanh

c)

đối thủ cạnh tranh trong kinh doanh.

d)

mặt hàng, đối tượng kinh doanh.

86.

Việc xác định chiến lược kinh doanh không bao gồm

a)

Chiến lược hoạt động thiện nguyện

b)

kế hoạch bán hàng, tiếp thị, quảng cáo

c)

kế hoạch sản xuất, cung cấp sản phẩm

d)

kế hoạch phát triển kinh doanh.

87.

Để lập bản kế hoạch kinh doanh có chất lượng, đảm bảo cho việc kinh doanh thành công, cần thực hiện mấy bước cơ bản?

a)

3

b)

5

c)

4

d)

6

88.

Việc hình thành ý tưởng kinh doanh sẽ có vai trò như thế nào đối với các hoạt động kinh doanh nói chung?

a)

Độc lập

b)

Quyết định

c)

Định hướng

d)

Kiểm tra.

89.

"Giới thiệu địa điểm, mặt bằng sản xuất, kĩ thuật công nghệ sẽ sử dụng trong sản xuất, loại hình sản xuất cùng với phương pháp tổ chức sản xuất gắn với loại hình sản xuất dây chuyền hay nhóm đơn chiếc" được thể hiện trong kế hoạch

a)

phát triển doanh nghiệp

b)

tiếp thị, bán hàng

c)

tổ chức sản xuất

d)

tuyền dụng nhân sự.

90.

"Cung cấp các thông tin thể hiện khả năng tải chính của chủ thể kinh doanh đảm bảo tính khả thi của việc thực hiện hoạt động kinh doanh như: vốn, đầu tư, tài sản, doanh thu, chi phí, lợi nhuận..." được thể hiện trong kế hoạch

a)

tài chính

b)

nhân sự

c)

bán hàng

d)

sản xuất.

91.

Nhận định nào sau đây không đúng khi nói về sự cần thiết phải lập kế hoạch kinh doanh?

a)

Có thể tăng doanh thu bán hàng trong một thời gian ngắn

b)

Là căn cứ xác định mục tiêu và chiến lược kinh doanh hiệu quả

c)

Phân tích những khó khăn, thách thức, thời cơ

d)

Xác định các nguồn lực có thể huy động kinh doanh.

92.

Khi tiến hành hoạt động kinh doanh, chủ doanh nghiệp luôn suy nghĩ để vạch ra chiến lược kinh doanh cho công ty của mình, điều này phản ánh năng lực nào dưới đây của chủ thể kinh doanh?

a)

Năng lực quốc tế

b)

Năng lực giao tiếp

c)

Năng lực lãnh đạo

d)

Năng lực làm việc nhóm.

93.

Có chiến lược kinh doanh rõ ràng, biết xác định mục tiêu ngắn hạn, dài hạn - đó là biểu hiện cho năng lực nào của người kinh doanh?

a)

Năng lực nắm bắt cơ hội

b)

Năng lực chuyên môn

c)

Năng lực trách nhiệm xã hội

d)

Năng lực định hướng chiến lược.

94.

Cơ hội kinh doanh thường đi kèm với những thách thức, rủi ro tiềm ẩn như: thiên tai, môi trường đầu tư kinh doanh, rủi ro về kỹ thuật, cung cấp đầu vào... nên chủ thể kinh doanh cần phải

a)

đánh giá cơ hội, rủi ro và biện pháp xử lí

b)

xác định mục tiêu kinh doanh

c)

xác định chiến lược kinh doanh

d)

phân tích các điều kiện thực hiện ý tưởng kinh doanh.

95.

Nhận định nào sau đây không đúng khi nói về việc xác đinh ý tưởng kinh doanh?

a)

Có thể dựa vào ý tưởng kinh doanh của các chủ thể khác để làm theo

b)

Cần dựa vào lợi thế nội tại như sự đam mê, hiểu biết của chủ thể kinh doanh

c)

Cần tận dụng cơ hội bên ngoài: nhu cầu sản phẩm trên thị trường, nguồn cung ứng

d)

Phải có sự mới mẻ, độc đáo so với các sản phẩm hiện có trên thị trường.

96.

Đồng nghiệp nhận xét chị H là người thiếu tự tin khi trình bày ý tưởng với khách hàng và thường xuyên không hoàn thành kế hoạch kinh doanh theo tiến độ, nhận định trên đề cập đến yếu tố nào dưới đây của chị P?

a)

Điểm mạnh

b)

Điểm yếu

c)

Cơ hội

d)

Thách thức

97.

Ai là người có ý tưởng kinh doanh trong các phương án sau?

a)

Chị A kết hợp mô hình trồng rau, cây ăn quả với chăn nuôi và có thu hoạch cao

b)

Chị X tận dụng khoảng sân trước nhà trồng rau cải thiện bữa ăn cho gia đình

c)

Ông bà K chăm chỉ đi giao hang thuê cho một doanh nghiệp, nuôi con ăn học.

d)

Đăng kí kinh doanh phân bón nhưng anh Y tranh thủ bày bán thêm cây cảnh.

98.

Anh K xác định đối tượng khách hàng của mình là các bạn sinh viên: lựa chọn thuê địa điểm ở gần trường đại học; trang trí quán theo phong cách phù hợp với sở thích của các bạn trẻ; xác định phương thức kinh doanh mới mẻ hơn, mang lại sự tiện lợi cho khách hàng; kết hợp bán trực tiếp với bán qua mạng xã hội. Anh K đã

a)

biết lập kế hoạch kinh doanh

b)

xác định chiến lược kinh doanh

c)

xác định được ý tưởng kinh doanh

d)

biết tầm quan trọng của kinh doanh.

99.

Trong các nhận định sau, có bao nhiêu nhận định đúng? a) Ý tưởng kinh doanh tốt là đáp ứng được nhu cầu của thị trường. A b) Ý tưởng kinh doanh xuất phát từ lợi thế nội tại và cơ hội bên ngoài.Đ c) Khi kinh doanh, chỉ cần xác định mục tiêu dài hạn và thực hiện. d) Y tưởng kinh doanh giúp chủ thể xác định được những vấn đề cơ bản. Đ c) Không cần thiết phải thực hiện đủ các bước trong kế hoạch kinh doanh

a)

3

b)

2

c)

5

d)

4

100.

Một trong những biểu hiện của trách nhiệm đạo đức trong kinh doanh là

a)

chăm chi

b)

trung thực

c)

sáng tạo

d)

năng động

101.

"Các doanh nghiệp tiết kiệm chi phí, đạt doanh thu, lợi nhuận cao, đảm bảo việc làm cho người lao động, cung ứng nhiều sản phẩm chất lượng, an toàn cho khách hàng." Là thực hiện trách nhiệm

a)

đạo đức.

b)

pháp lí

c)

kinh tế

d)

nhân văn

102.

"Doanh nghiệp tuân thủ pháp luật kinh doanh, thực hiện nghiêm nghĩa vụ nộp thuế" là thực hiện trách nhiệm

a)

pháp lí

b)

kinh tế

c)

đạo đức

d)

nhân văn

103.

"Thực hiện tốt đạo đức kinh doanh, làm điều đúng, chính đáng, công bằng; tránh gây hại cho con người, xã hội và môi trường." Là hình thức thực hiện trách nhiệm

a)

đạo đức

b)

kinh tế

c)

đạo đức

d)

nhân văn.

104.

Doanh nghiệp " tham gia các hoạt động cộng đồng, thiện nguyện, nhân đạo, đóng góp các nguồn nhân lực cho cộng đồng..." là thực hiện trách nhiệm

a)

kinh tế

b)

nhân văn

c)

đạo đức

d)

pháp lí.

105.

"Toàn bộ trách nhiệm bắt buộc và tự nguyện mà doanh nghiệp thực hiện đối với xã hội bằng những chính sách và việc làm cụ thể mang lại những ảnh hưởng tích cực đến xã hội, cộng đồng, đóng góp cho việc thực hiện mục tiêu xã hội, vì sự phát triển của quốc gia." Được gọi là

a)

nghĩa vụ xã hội của doanh nghiệp

b)

nghĩa vụ pháp lí của doanh nghiệp

c)

trách nhiệm pháp lí của doanh nghiệp.

d)

trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp.

106.

Việc tích cực thực hiện trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp mang lại nhiều ý nghĩa đối với

a)

xã hội và doanh nghiệp

b)

gia đình và xã hội

c)

doanh nghiệp và cộng đồng

d)

doanh nghiệp và gia đình.

107.

"Thực hiện trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp góp phần thúc đẩy sự phát triển bền vững của đất nước, hỗ trợ giải quyết những khó khăn, thách thức của cộng đồng và xã hội, góp phần bảo vệ môi trường" là ý nghĩa đối với

a)

xã hội

b)

doanh nghiệp

c)

cộng đồng

d)

đất nước

108.

"Mang đến nhiều lợi ích cho doanh nghiệp, góp phần nâng cao chất lượng, giá trị thương hiệu và uy tín của doanh nghiệp, tạo dựng niềm tin đối với công chúng, người lao động, lợi thế cạnh tranh cho doanh nghiệp.. nhờ đó, doanh nghiệp ngày càng phát triển" là ý nghĩa của việc thực hiện trách nhiệm xã hội đối với

a)

xã hội

b)

doanh nghiệp

c)

đất nước

d)

gia đình

109.

Trong hoạt động sản xuất kinh doanh, mục tiêu hoạt động của các doanh nghiệp là gì?

a)

Lợi nhuận

b)

Uy tin

c)

Lòng tin

d)

Chất lượng

110.

Trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp không bao gồm hình thức nào sau đây?

a)

Pháp lí

b)

Kinh tế

c)

Chính trị

d)

Đạo đức.

111.

Trách nhiệm nhân văn của doanh nghiệp được thể hiện như thế nào?

a)

Tham gia các hoạt động cộng đồng, thiện nguyện.

b)

Tiết kiệm chi phí, đảm bảo việc làm cho người lao động

c)

Tuân thủ nghĩa vụ nộp thuế theo quy định pháp luật

d)

Làm điều đúng, công bằng, tránh gây hại cho người khác

112.

Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về trách nhiệm pháp lí của doanh nghiệp?

a)

Tuân thủ nghĩa vụ nộp thuế theo quy định pháp luật

b)

Tiết kiệm chi phí, đảm bảo việc làm cho người lao động

c)

Tham gia các hoạt động cộng đồng, thiện nguyện

d)

Làm điều đúng, công bằng, tránh gây hại cho người khác.

113.

Đối với những hành vi vi phạm trách nhiệm đạo đức kinh doanh, chúng ta cần

a)

khuyến khích, cổ vũ

b)

lên án, ngăn chặn

c)

thờ ơ, vô cảm

d)

học tập, noi gương.

114.

Ý kiến nào sau đây sai khi nói về ý nghĩa việc thực hiện trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp?

a)

Thực hiện trách nhiệm xã hội làm tăng chi phí, giảm khả năng cạnh tranh

b)

Giúp doanh nghiệp xây dựng được hình ảnh tốt, tăng uy tín đối với khách hàng

c)

Góp phần cùng Nhà nước giải quyết những thách thức của phát triển bền vững.

d)

Thực hiện trách nhiệm xã hội giúp doanh nghiệp đạt kết quả kinh doanh cao hơn.

115.

Doanh nghiệp nào sau đây không thực hiện tốt trách nhiệm xã hội?

a)

Công ty G nhập hàng kém chất lượng dán tem hàng Việt Nam chất lượng cao để bán

b)

Doanh nghiệp C đề nghị bên đối tác không sử dụng nguyên liệu làm bánh đã hết hạn sử dụng

c)

Siêu thị H thực hiện nghiêm kiểm tra chất lượng, truy soát nguồn gốc hàng hóa.

d)

Doanh nghiệp T nghiên cứu chuyển đổi cơ cấu sản xuất với mô hình "sản xuất xanh".

116.

Hành vi nào dưới đây là biểu hiện trách nhiệm đạo đức kinh doanh?

a)

Phân biệt đối xử giữa các lao động nam và nữ

b)

Tìm mọi cách để triệt hạ đối thủ cạnh tranh

c)

Sản xuất, kinh doanh hàng giả, kém chất lượng

d)

Đảm bảo lợi ích chính đáng cho người lao động.

117.

Việc làm nào dưới đây thể hiện trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp?

a)

Phối hợp tuyên truyền phòng dịch

b)

Sản xuất thiết bị phòng chống dịch

c)

Ủng hộ quỹ phòng chống dịch bệnh

d)

Hợp tác nhập khẩu thiết bị phòng dịch

118.

Trách nhiệm đạo đức không thể hiện ở việc các chủ thể kinh tế khi tiến hành hoạt động sản xuất kinh doanh phải có trách nhiệm với

a)

khách hàng

b)

đối tác

c)

bạn bè

d)

người tiêu dùng.

119.

Công ty C hoạt động trong lĩnh vực truyền thông. Trong nhiều năm qua, công ty thường xuyên thực hiện hoạt động quyên góp từ thiện, giúp đỡ nhân dân vùng khó khăn, hoạn nạn. Công ty C đã thực hiện trách nhiệm xã hội theo hình thức nào?

a)

Trách nhiệm nhân văn

b)

Trách nhiệm pháp lí

c)

Trách nhiệm đạo đức

d)

Trách nhiệm kinh tế.

120.

Là doanh nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng, công ty H luôn tạo điều kiện cho nhân viên công ty được làm việc trong một môi trường an toàn, thân thiện, xây dựng các chế độ đãi ngộ hợp lí, thoa đáng và kịp thời như: trợ cấp, bảo hiểm, thăm hỏi nhân viên khi đau ốm, hoạn nạn... Công ty H đã thực hiện trách nhiệm xã hội theo hình thức nào?

a)

Trách nhiệm đạo đức

b)

Trách nhiệm pháp lí

c)

Trách nhiệm kinh tế

d)

Trách nhiệm nhân văn.

121.

Nhà máy K hoạt động trong ngành công nghiệp mía đường, nhà máy chú trọng xây dựng hệ thống xử lí chất thải theo công nghệ mới và tuân thủ mọi quy định về bảo vệ môi trường, vì vậy chưa gây sự cố môi trường nào ở địa phương. Nhà máy K đã thực hiện trách nhiệm xã hội theo hình thức nào?

a)

Trách nhiệm pháp lí

b)

Trách nhiệm đạo đức

c)

Trách nhiệm kinh tế

d)

Trách nhiệm nhân văn.