wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Số liệu dân cư VN

Total questions: 29

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Dân số Việt Nam năm 2021? (Đơn vị: triệu người)

a)

98,5

b)

98,0

c)

96,1

d)

97,5

2.

Lực lượng lao động của nước ta năm 2021? (Đơn vị: triệu người)

a)

50,6

b)

55,0

c)

52,1

d)

56,0

3.

Lao động nông thôn của nước ta năm 2021 là hơn? (Đơn vị: triệu người)

a)

32

b)

19

c)

31

d)

18

4.

Lao động thành thị của nước ta năm 2021 là hơn? (Đơn vị: triệu người)

a)

32

b)

19

c)

31

d)

18

5.

Lực lượng lao động của nước ta năm 2021 chiếm bao nhiêu % trong tổng số dân?

a)

51,3

b)

52,4

c)

52,1

d)

51,5

6.

Số lượng lao động của ĐBSH năm 2021 chiếm bao nhiêu % trong tổng số dân?

a)

20,7

b)

22,5

c)

19,6

d)

21,9

7.

Tỉ lệ lao động đã qua đào tạo của nước ta năm 2021? (Đơn vị: %)

a)

26,3

b)

26,2

c)

25,7

d)

25,9

8.

Tỉ lệ lao động đã qua đào tạo của ĐBSH năm 2021? (Đơn vị: %)

a)

35

b)

37

c)

36

d)

38

9.

Tỉ lệ nam trong tổng số dân năm 2021 (Đơn vị: %)

a)

49,84

b)

49,85

c)

50,16

d)

50,15

10.

Tỉ lệ nữ trong tổng số dân năm 2021 (Đơn vị: %)

a)

49,84

b)

49,85

c)

50,16

d)

50,15

11.

Tỉ lệ dân thành thị trong tổng số dân năm 2021 (Đơn vị: %)

a)

36,4

b)

35,2

c)

37,1

d)

38,2

12.

Tỉ lệ dân thành thị của ĐNB năm 2021 (Đơn vị: %)

a)

50,3

b)

66,4

c)

65,2

d)

67,0

13.

Tỉ lệ dân thành thị của TDMNBB năm 2021 (Đơn vị: %)

a)

20,5

b)

21,3

c)

19,7

d)

19,8

14.

Tỉ lệ dân nông thôn trong tổng số dân năm 2021 (Đơn vị: %)

a)

65,6

b)

63,8

c)

62,9

d)

67,2

15.

Biểu hiện của tình trạng mất cân bằng giới tính khi sinh ở nước ta năm 2021 là cứ 100 bé gái thì có [...] bé trai

a)

111

b)

112

c)

102

d)

101

16.

Nước ta có 54 dân tộc anh em, trong đó dân tộc Kinh chiếm [...] %

a)

86

b)

85

c)

89

d)

88

17.

Nước ta có 54 dân tộc anh em, các dân tộc thiểu số chiếm [...] %

a)

16

b)

15

c)

17

d)

18

18.

Năm 2021, tỉ lệ dân số từ 15 tuổi trở lên biết chữ đạt [...] %

a)

95,7

b)

96,2

c)

93,4

d)

95,6

19.

Năm 2021, số năm đi học trung bình của người từ 25 tuổi trở lên là [...] năm

a)

9,1

b)

9,2

c)

9,0

d)

9,3

20.

Năm 2021, mật độ dân số nước ta là (Đơn vị: ng/km2)

a)

297

b)

289

c)

312

d)

321

21.

Năm 2023, mật độ dân số nước ta là (Đơn vị: ng/km2)

a)

297

b)

289

c)

312

d)

321

22.

Mật độ dân số ĐBSH (Đơn vị: ng/km2)

a)

1091

b)

1045

c)

1089

d)

1065

23.

Mật độ dân số Tây Nguyên (Đơn vị: ng/km2)

a)

111

b)

112

c)

121

d)

89

24.

Tổng số đô thị nước ta năm 2021

a)

749

b)

750

c)

740

d)

759

25.

Tỉ lệ thất nghiệp ở thành thị năm 2021 (Đơn vị: %)

a)

4,33

b)

4,29

c)

3,37

d)

4,26

26.

Tỉ lệ thất nghiệp ở nông thôn năm 2021 (Đơn vị: %)

a)

2,35

b)

2,50

c)

2,39

d)

2,96

27.

Tỉ lệ thiếu việc làm ở nông thôn năm 2021 (Đơn vị: %)

a)

2,35

b)

2,50

c)

2,39

d)

2,96

28.

Tỉ lệ thiếu việc làm ở thành thị năm 2021 (Đơn vị: %)

a)

3,33

b)

3,37

c)

3,35

d)

2,96

29.

Tỉ lệ gia tăng dân số năm 2021 (Đơn vị: %)

a)

0,94

b)

1,15

c)

1,06

d)

1,51