wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Cuối Kỳ I Năm Học 2024-2025

Total questions: 142

Worksheet time: 2hrs 41mins

Name
Class
Date
1.

CPU là gì?

a)

bộ xử lí trung tâm

b)

thiết bị đầu ra của máy tính

c)

thiết bị ghi âm trên máy tính

d)

bộ nhớ truy cập ngẫu nhiên

2.

RAM là gì?

a)

bộ xử lí trung tâm hay còn có cái tên khác là CHIP

b)

thiết bị lưu trữ

c)

bộ nhớ chỉ đọc

d)

bộ nhớ truy cập ngẫu nhiên

3.

ROM là gì?

a)

bộ xử lí trung tâm hay còn có cái tên khác là CHIP

b)

thiết bị lưu trữ

c)

bộ nhớ chỉ đọc

d)

bộ nhớ truy cập ngẫu nhiên

4.

CPU có chức năng và nhiệm vụ gì trong máy tính?

a)

Đóng vai trò bộ não của máy tính; đảm nhiệm công việc tìm nạp lệnh, giải mã lệnh và thực thi lệnh cho máy tính

b)

Lưu trữ dữ liệu tạm thời trong quá trình tính toán của máy tính.

c)

Lưu trữ chương trình giúp khởi động các chức năng cơ bản của máy tính

d)

Lưu trữ dữ liệu lâu dài và không bị mất đi khi máy tính tắt nguồn.

5.

RAM có chức năng và nhiệm vụ gì trong máy tính?

a)

Đóng vai trò bộ não của máy tính; đảm nhiệm công việc tìm nạp lệnh, giải mã lệnh và thực thi lệnh cho máy tính

b)

Lưu trữ dữ liệu tạm thời trong quá trình tính toán của máy tính.

c)

Lưu trữ chương trình giúp khởi động các chức năng cơ bản của máy tính

d)

Lưu trữ dữ liệu lâu dài và không bị mất đi khi máy tính tắt nguồn.

6.

ROM có chức năng và nhiệm vụ gì trong máy tính?

a)

Đóng vai trò bộ não của máy tính; đảm nhiệm công việc tìm nạp lệnh, giải mã lệnh và thực thi lệnh cho máy tính

b)

Lưu trữ dữ liệu tạm thời trong quá trình tính toán của máy tính.

c)

Lưu trữ chương trình giúp khởi động các chức năng cơ bản của máy tính

d)

Lưu trữ dữ liệu lâu dài và không bị mất đi khi máy tính tắt nguồn.

7.

Bảng mạch chính có vai trò gì, chọn đáp án Đúng nhất?

4 lines
8.

Bảng mạch chính có vai trò gì, chọn đáp án Đúng nhất?

a)

Làm nền giao tiếp giữa CPU, RAM và các linh kiện điện tử khác phục vụ cho việc kết nối với các thiết bị ngoại vi

b)

Đóng vai trò bộ não của máy tính; đảm nhiệm công việc tìm nạp lệnh, giải mã lệnh và thực thi lệnh cho máy tính

c)

Lưu trữ dữ liệu tạm thời trong quá trình tính toán của máy tính.

d)

Cả A, B, C

9.

Hiệu năng của máy tính phụ thuộc vào

a)

Tốc độ xử lí của máy tính

b)

Dung lượng lưu trữ của máy tính

c)

Thông số kĩ thuật của từng bộ phận và sự đồng bộ giữa chúng

d)

Các thiết bị ngoại vi

10.

Dung lượng lưu trữ dữ liệu của máy tính là

a)

Tổng dung lượng của ổ cứng HDD

b)

Tổng dung lượng của ổ cứng HDD và ổ cứng SSD gắn sẵn bên trong máy tính

c)

Tổng dung lượng của ổ cứng HDD, ổ cứng SSD gắn sẵn bên trong máy tính và dung lượng lưu trữ của RAM

d)

Tổng dung lượng của ổ cứng HDD, ổ cứng SSD gắn sẵn bên trong máy tính, không bao gồm dung lượng lưu trữ của RAM

11.

Có thể đánh giá nhanh hiệu năng của máy tính thông qua

a)

Tốc độ CPU

b)

Tốc độ CPU và dung lượng bộ nhớ RAM

c)

Dung lượng bộ nhớ RAM

d)

Dung lượng ổ cứng HDD

12.

Đâu là những thông số kĩ thuật cần quan tâm của CPU?

a)

Tốc độ của CPU

b)

Số lượng nhân hay lõi (core)

c)

Dung lượng

d)

Cả A, B

13.

Máy tính có RAM với dung lượng lớn hơn thì có

a)

tốc độ của CPU chạy càng nhanh

b)

CPU có nhiều nhân hơn

c)

hiệu năng cao hơn

d)

hiệu năng thấp hơn

14.

Trong các câu sau, những câu nào Sai?

a)

CPU có tốc độ càng cao thì máy tính có hiệu năng càng cao.

b)

Dung lượng ô cứng đo bằng GHz.

c)

Dung lượng RAM có ảnh hướng tới hiệu năng của máy tính.

d)

Cả A, B, C

15.

Trong các câu sau, những câu nào Đúng nhất?

a)

CPU có tốc độ càng cao thì máy tính có hiệu năng càng cao.

b)

Dung lượng ô cứng đo bằng GHz.

c)

Các bộ nhớ RAM ngày nay có dung lượng hàng TR.

d)

Cả A, B, C

16.

g các câu sau, những câu nào Đúng nhất?

a)

CPU có tốc độ càng cao thì máy tính có hiệu năng càng cao.

b)

Dung lượng ô cứng đo bằng GHz.

c)

Các bộ nhớ RAM ngày nay có dung lượng hàng TR.

d)

Cả A, B, C

17.

Câu 16: Phát biểu nào sau đây là Đúng nhất?

a)

Các bộ phận chính bên trong thân máy tính gồm: bảng mạch chính, CPU, RAM, ROM, thiết bị lưu trữ

b)

Các bộ phận chính bên trong thân máy tính gồm: bảng mạch chính

c)

Các bộ phận chính bên trong thân máy tính gồm: bảng mạch chính, CPU

d)

Các bộ phận chính bên trong thân máy tính gồm: CPU, RAM, ROM, thiết bị lưu trữ

18.

Câu 17: Phát biểu nào sau đây là Đúng nhất?

a)

Các bộ phận chính bên trong thân máy tính gồm: bảng mạch chính, CPU, RAM, ROM, thiết bị lưu trữ

b)

Các bộ phận chính bên trong thân máy tính gồm: bảng mạch chính

c)

Các bộ phận chính bên trong thân máy tính gồm: bảng mạch chính, CPU

d)

Các bộ phận chính bên trong thân máy tính gồm: CPU, RAM, ROM, thiết bị lưu trữ

19.

Câu 18: Nhận định nào sau đây là Sai?

a)

Bằng cách kết hợp các cổng logic cơ bản để tạo thành các mạch logic, máy tính có thể thực hiện được các tính toán nhị phân

b)

Hiệu năng của máy tính được quyết định bởi hiệu năng của từng thành phần, trong đó CPU, RAM có vai trò quan trọng nhất.

c)

Hiệu năng của máy tính được quyết định bởi hiệu năng của từng thành phần, trong đó CPU có vai trò quan trọng nhất.

d)

Cả A, B, C

20.

Câu 19: Đâu là đặc điểm của cổng logic AND?

a)

Đầu ra bằng 1, khi tất cả bằng 1

b)

Đầu ra bằng 1, khi hoặc một trong các đầu bằng 1

c)

Đầu ra có giá trị đảo lại giá trị đầu vào

d)

Đầu ra bằng 1 khi hai đầu vào khác nhau

21.

Câu 20: Đâu là đặc điểm của cổng logic OR?

a)

Đầu ra bằng 1, khi tất cả bằng 1

b)

Đầu ra bằng 1, khi hoặc một trong các đầu bằng 1

c)

Đầu ra có giá trị đảo lại giá trị đầu vào

d)

Đầu ra bằng 1 khi hai đầu vào khác nhau

22.

Câu 21: Đâu là đặc điểm của cổng logic NOT?

4 lines
23.

Đâu là đặc điểm của cổng logic NOT?

a)

Đầu ra bằng 1, khi tất cả bằng 1

b)

Đầu ra bằng 1, khi hoặc một trong các đầu bằng 1

c)

Đầu ra có giá trị đảo lại giá trị đầu vào

d)

Đầu ra bằng 1 khi hai đầu vào khác nhau

24.

Đâu là đặc điểm của cổng logic XOR?

a)

Đầu ra bằng 1, khi tất cả bằng 1

b)

Đầu ra bằng 1, khi hoặc một trong các đầu bằng 1

c)

Đầu ra có giá trị đảo lại giá trị đầu vào

d)

Đầu ra bằng 1 khi hai đầu vào khác nhau

25.

Em hãy sắp xếp thứ tự ưu tiên khi chọn mua máy tính

a)

(3) - (1) - (2)

b)

(2) - (1) - (3)

c)

(1) - (2) - (3)

d)

(3) - (2) - (1)

26.

Dữ liệu là tín hiệu nhị phân chỉ gồm hai mức là

a)

mức cao (logic 1) hoặc mức thấp (logic 0)

b)

mức cao (logic 0) hoặc mức thấp (logic 1)

c)

mức cao (logic -1) hoặc mức thấp (logic 0)

d)

mức cao (logic -2) hoặc mức thấp (logic 0)

27.

Cho ngõ ra của mạch như hình dưới đây, vẽ lại mạch để mô tả ngõ ra tác động ở mức thấp.

4 lines
28.

Quan sát mạch điện ở hình dưới đây. Mạch có hai công tắc A và B phối hợp để điều khiển đèn F. Đèn chỉ sáng khi cả hai công tắc cùng đóng. Nếu quy ước: công tắc mở tương ứng với mức "0", công tắc đóng tương ứng với mức "1", đèn tắt tương ứng với mức "0", đèn sáng tương ứng với mức "1". Em hãy nêu giá trị đúng tại dấu ? cho hàng của đầu ra F dưới bảng sau đây

a)

0

b)

1

c)

10

d)

11

29.

Thiết kế mạch dùng hai cổng logic thỏa bảng sự thật sau đây

4 lines
30.

Thiết kế mạch dùng hai cổng logic thỏa bảng sự thật sau đây

4 lines
31.

Điện thoại thông minh có thể nhắn tin bằng giọng nói được Không?

a)

Được mọi lúc.

b)

Không được.

c)

Được khi có sóng.

d)

Được khi mất sóng.

32.

Mục đích của thông điệp CẢNH BÁO trên thiế

4 lines
33.

Điện thoại thông minh có thể nhắn tin bằng giọng nói được Không?

a)

Được mọi lúc.

b)

Không được.

c)

Được khi có sóng.

d)

Được khi mất sóng.

34.

Mục đích của thông điệp CẢNH BÁO trên thiết bị thông minh là gì?

a)

Cho người dùng biết những rủi ro có thể gặp phải

b)

Những lưu ý người dùng cần nhớ khi sử dụng máy để bảo vệ máy

c)

Những điều bị cấm khi sử dụng thiết bị

d)

Cả A, B, C

35.

Thiết bị nào sau đây là thiết bị thông minh?

a)

(1) Đồng hồ vạn lịch niên

b)

(2) Điện thoại di động

c)

(3) Camera kết nối Internet

d)

(4) Máy ảnh số

36.

Thiết bị nào dưới đây là thiết bị thông minh?

a)

Đồng hồ kết nối với điện thoại qua Bluetooth.

b)

Cân.

c)

Ổ cắm.

d)

Khóa đa năng.

37.

Laptop và điện thoại thông minh có thể trao đổi dữ liệu với nhau được Không?

a)

Trao đổi được mọi lúc.

b)

Không trao đổi được.

c)

Chỉ trao đổi được khi điện thoại và laptop có kết nối với nhau.

d)

Chỉ trao đổi được khi điện thoại mất kết nối.

38.

Hiệu năng của máy tính phụ thuộc vào

a)

Tốc độ xử lí của máy tính

b)

Dung lượng lưu trữ của máy tính

c)

Thông số kĩ thuật của từng bộ phận và sự đồng bộ giữa chúng

d)

Các thiết bị ngoại vi

39.

Theo em, hạn chế lớn nhất của máy tính hiện nay là gì?

a)

Khả năng lưu trữ còn thấp so với nhu cầu.

b)

Giá thành vẫn còn đắt so với đời sống hiện nay.

c)

Kết nối mạng internet còn chậm.

d)

Không có khả năng tư duy toàn diện như con người.

40.

Có thể đánh giá nhanh hiệu năng của máy tính thông qua

a)

tốc độ CPU

b)

tốc độ CPU và dung lượng bộ nhớ RAM

c)

dung lượng bộ nhớ RAM

d)

dung lượng ổ cứng HDD

41.

Máy tính có RAM với dung lượng lớn hơn thì có

a)

tốc độ của CPU chạy càng nhanh

b)

CPU có nhiều nhân hơn

c)

hiệu năng cao hơn

d)

hiệu năng thấp hơn

42.

Trong các câu sau, những câu nào Sai?

4 lines
43.

Trong các câu sau, những câu nào Sai?

a)

CPU có tốc độ càng cao thì máy tính có hiệu năng càng cao.

b)

Dung lượng ô cứng đo bằng GHz.

c)

Dung lượng RAM có ảnh hướng tới hiệu năng của máy tính.

d)

Cả A, B, C

44.

Trong các câu sau, câu nào Đúng nhất?

a)

CPU có tốc độ càng cao thì máy tính có hiệu năng càng cao.

b)

Dung lượng ô cứng đo bằng GHz.

c)

Các bộ nhớ RAM ngày nay có dung lượng hàng TR.

d)

Cả A, B, C

45.

Định nghĩa nào về Byte là Đúng nhất?

a)

Là một kí tự.

b)

Là đơn vị dữ liệu 8 bit.

c)

Là đơn vị đo tốc độ của máy tính.

d)

Là một dãy 8 chữ số.

46.

Nhận định nào sau đây là Sai?

a)

Bằng cách kết hợp các cổng logic cơ bản để tạo thành các mạch logic, máy tính có thể thực hiện được các tính toán nhị phân

b)

Hiệu năng của máy tính được quyết định bởi hiệu năng của từng thành phần, trong đó CPU, RAM có vai trò quan trọng nhất.

c)

Hiệu năng của máy tính được quyết định bởi hiệu năng của từng thành phần, trong đó CPU có vai trò quan trọng nhất.

d)

Dung lượng RAM có ảnh hướng tới hiệu năng của máy tính.

47.

Để lưu trữ file ảnh lên dịch vụ lưu trữ đám mây, điện thoại thông minh có thực hiện được Không?

a)

Thực hiện được mọi lúc.

b)

Không thực hiện được.

c)

Chỉ thực hiện được khi điện thoại có kết nối với Internet.

d)

Chỉ thực hiện được khi điện thoại mất sóng.

48.

Nhân định nào sau đây là Đúng với mục đích của thông điệp THẬN TRỌNG trên thiết bị thông minh?

a)

Cảnh báo cho người dùng biết những rủi ro có thể gặp phải

b)

Những lưu ý người dùng cần nhớ khi sử dụng máy để bảo vệ máy

c)

Những điều bị cấm khi sử dụng thiết bị

d)

Cả A, B, C

49.

Trợ thủ cá nhân hay còn gọi là

a)

PDA.

b)

PAD.

c)

ADP.

d)

APD.

50.

Kết nối nào Không phải là kết nối phổ biến trên các PDA hiện nay?

(a)  

51.

g điều bị cấm khi sử dụng thiết bị

(a)  

52.

Trợ thủ cá nhân hay còn gọi là

a)

PDA.

b)

PAD.

c)

ADP.

d)

APD.

53.

Kết nối nào Không phải là kết nối phổ biến trên các PDA hiện nay?

a)

Wifi.

b)

Bluetooth.

c)

Hồng ngoại.

d)

USB.

54.

Khi dùng điện thoại thông minh chụp ảnh, các file ảnh này có chuyển đến một điện thoại thông minh khác được không?

a)

Chuyển được khi điện thoại mất kết nối.

b)

Không chuyển được.

c)

Chuyển được khi điện thoại có kết nối.

d)

Chuyển được mọi lúc.

55.

Em hãy tính số đo bằng centimet theo chiều dài và chiều rộng của màn hình máy tính có kích thước 24 (inch) tương ứng với tỉ lệ 16:9

a)

Chiều ngang 53.1 cm, chiều dọc 29.9 cm, chiều ngang 20.92 cm

b)

Chiều ngang 59.8 cm, chiều dọc 33.6 cm, chiều ngang 23.53 cm

c)

Chiều ngang 71 cm, chiều dọc 39.9 cm, chiều ngang 27.89 cm

d)

Chiều ngang 74.7 cm, chiều dọc 32 cm, chiều ngang 29.41 cm

56.

Em hãy tính số đo bằng centimet theo chiều dài và chiều rộng của màn hình máy tính có kích thước 27 (inch) tương ứng với tỉ lệ 21: 9

a)

Chiều ngang 53.1 cm, chiều dọc 29.9 cm, chiều ngang 20.92 cm

b)

Chiều ngang 59.8 cm, chiều dọc 33.6 cm, chiều ngang 23.53 cm

c)

Chiều ngang 63.0 cm, chiều dọc 27.0 cm, chiều ngang 24.82 cm

d)

Chiều ngang 74.7 cm, chiều dọc 32 cm, chiều ngang 29.41 cm

57.

Hệ điều hành là gì?

a)

Tập các chương trình điề khiển giao diện và tạo giao diện trung gian giữa các thiết bị của hệ thống với phần mềm ứng dụng.

b)

Tập các chương trình điều khiển và xử lí tạo giao diện trung gian giữa các thiết bị của hệ thống với phần mềm ứng dụng.

c)

Tập các chương trình xử lí tạo giao diện trung gian giữa các thiết bị của hệ thống với phần mềm ứng dụng.

d)

Tập các chương trình điều khiển hoặc xử lí tạo giao diện trung gian giữa các thiết bị của hệ thống với phần mềm ứng dụng.

58.

Đâu là phần mềm ứng dụng?

4 lines
59.

Đâu là phần mềm ứng dụng?

a)

Các phần mềm soạn thảo văn bản.

b)

Duyệt web, xử lí hình ảnh.

c)

Viết chương trình bằng ngôn ngữ Python.

d)

Các phần mềm soạn thảo văn bản, viết chương trình bằng NN Python, Duyệt web và xử lí ảnh.

60.

Các phần mềm thiết kế cho việc vận hành và điều khiển phần cứng máy tính là phần mềm gì?

a)

Phần mềm quản lí.

b)

Phần mềm hệ thống.

c)

Phần mềm xử lí.

d)

Phần mềm ứng dụng.

61.

Hệ điều hành có mấy chức năng cơ bản?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

62.

Tạo và tổ chức lưu trữ các tệp trên bộ nhớ ngoài, cung cấp các công cụ để tìm kiếm và truy cập các tệp, chia sẻ và bảo vệ tệp thuộc chức năng gì?

a)

Quản lí tệp.

b)

Quản lí, khai thác các thiết bị của hệ thống.

c)

Quản lí tiến trình.

d)

Bảo vệ hệ thống.

63.

Đâu là chức năng quản lí, khai thác các thiết bị của hệ thống?

a)

Bảo vệ hệ thống và thông tin lưu trữ, hạn chế tối đa ảnh hưởng của các sai lầm do vô tình hay cố ý

b)

Tạo và tổ chức lưu trữ các tệp trên bộ nhớ ngoài, cung cấp các công cụ để tìm kiếm và truy cập các tệp, chia sẻ và bảo vệ tệp

c)

Hệ điều hành tự nhận biết có thiết bị ngoại vi mới được kết nối với máy tính và tự động bổ sung các chương trình điều khiển vào hệ thống.

d)

Các phần mềm ứng dụng xử lí dữ liệu thông qua nhiều tiến trình, mỗi tiến trình làm một việc nhất định. Hệ điều hành tạo ra các tiến trình, điều khiển giao tiếp giữa các tiến trình để phối hợp nhịp nhàng hoàn thành nhiệm vụ.

64.

Điền từ thích hợp vào chỗ chấm Hệ điều hành cung cấp phương thức giao tiếp để ngư��i dùng … máy tính bằng câu lệnh hoặc qua giao diện đồ họa hay dùng tiếng nói

a)

ra lệnh

b)

điều khiển

c)

chỉ huy

d)

cung cấp

65.

Điền từ thích hợp vào chỗ chấm.

(a)  

66.

iao tiếp để ngư��i dùng … máy tính bằng câu lệnh hoặc qua giao diện đồ họa hay dùng tiếng nói

a)

ra lệnh

b)

điều khiển

c)

chỉ huy

d)

cung cấp

67.

Hệ điều hành có cơ chế nhằm …. và thông tin lưu trữ, hạn chế tối đa ảnh hưởng của các sai lầm do vô tình hay cố ý

a)

Quản lí tệp.

b)

Quản lí tiến trình.

c)

Bảo vệ hệ thống.

d)

Quản lí, khai thác

68.

Các phần mềm ứng dụng xử lí dữ liệu thông qua nhiều tiến trình, mỗi tiến trình làm một việc nhất định thuộc chức năng nào?

a)

Quản lí tiến trình

b)

Bảo vệ hệ thống

c)

Quản lí tệp

d)

Quản lí, khai thác

69.

Hệ điều hành hủy bỏ tiến trình khi nào?

a)

Khi sang tiến trình 2

b)

Tùy vào tiến trình

c)

Công việc bắt đầu

d)

Kết thúc công việc

70.

Có mấy hệ điều hành dành cho máy tính cá nhân?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

71.

Thương mại tiêu biểu của hệ điều hành cho máy tính cá nhân?

a)

Windows, MS DOS,UNIX.

b)

MacOS, MS DOS, UNIX.

c)

MS DOS, Windows, macOS.

d)

UNIX, LINUX, MS DOS.

72.

Hệ điều hành UNIX xuất hiện từ thế hệ máy tính thứ mấy?

a)

2

b)

3

c)

1

d)

4

73.

Lịch sử phát triển của hệ điều hành trải qua bao nhiêu thế hệ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

74.

Hãy chọn phát biểu Đúng nhất khi nói về hệ điều hành

a)

Mỗi HĐH phải có thành phần để kết nối internet, trao đổi thư điện tử.

b)

Hệ điều hành cung cấp môi trường giao tiếp giữa người dùng và hệ thống.

c)

Hệ điều hành thường được lưu ở bộ nhớ trong.

d)

Hệ điều hành thường được cài đặt sẵn khi sản xuất máy tính.

75.

Máy tính ở thế hệ thứ nhất, các chương trình được viết bằng gì?

a)

Ngôn ngữ lập trình.

b)

Ngôn ngữ máy.

c)

Ngôn ngữ viết bằng tay.

d)

Bằng tay, ngôn ngữ lập trình, NN máy.

76.

Máy tính bắt đầu có hệ điều hành ở thế hệ thứ mấy?

a)

1

b)

3

c)

4

d)

2

77.

Máy tính bắt đầu có hệ điều hành ở thế hệ thứ mấy?

a)

1

b)

3

c)

4

d)

2

78.

Tại mỗi thời điểm có nhiều chương trình được thực hiện thuộc thế hệ thứ mấy?

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

79.

Ở thế hệ thứ 4, khuynh hướng phát triển của máy tính là gì?

a)

Tính cá nhân và siêu máy tính.

b)

Hai loại máy tính có chung hệ điều hành.

c)

Mỗi loại máy tính có loại hệ điều hành tương ứng.

d)

Máy tính cá nhân và siêu máy tính, mỗi loại máy tính có loại hệ điều hành tương ứng.

80.

Ở thế hệ thứ 2, phần mềm được bổ sung thêm chương trình gì?

a)

Phục vụ như nạp, dịch và thực hiện chương trình ứng dụng, đồng thời hỗ trợ công việc liên quan tới thiết bị ngoại vi.

b)

Phục vụ cho việc thực hiện các chương trình ứng dụng.

c)

Phục vụ cho việc giao tiếp giữa con người với máy tính được thuận lợi hơn.

d)

Phục vụ cho việc hỗ trợ công việc liên quan đến các thiết bị ngoại vi.

81.

Phần mềm thương mại là gì?

a)

Phần mềm không phải trả phí.

b)

Phần mềm phải trả phí để sử dụng.

c)

Phần mềm chỉ sử dụng trực tuyến.

d)

Phần mềm khai thác trực tuyến.

82.

Phần mềm nguồn đóng là gì?

a)

Mô đun chương trình viết trên ngôn ngữ máy.

b)

Mô đun chương trình viết trên ngôn ngữ bậc cao.

c)

Mô đun chương trình viết trên ngôn ngữ máy và bậc cao.

d)

Phần mềm khai thác trực tuyến.

83.

Phần mềm khai thác trực tuyến chỉ sử dụng được trên môi trường nào?

a)

Máy tính cá nhân.

b)

Máy tính laptop.

c)

Môi trường Web.

d)

Điện thoại di động.

84.

Phần mềm thương mại thường là loại phần mềm nào?

a)

Phần mềm nguồn đóng.

b)

Phần mềm nguồn mở.

c)

Phần mềm miễn phí.

d)

Phần mềm khai thác trực tuyến.

85.

Phần mềm khai thác trực tuyến có phí có tính năng nào?

a)

Không bị hạn chế tính năng.

b)

Bị hạn chế một số tính năng.

c)

Tự do sử dụng.

d)

Không có tính năng nào.

86.

Phần mềm miễn phí

4 lines
87.

Phần mềm khai thác trực tuyến có phí có tính năng nào?

a)

Không bị hạn chế tính năng.

b)

Bị hạn chế một số tính năng.

c)

Tự do sử dụng.

d)

Không có tính năng nào.

88.

Phần mềm miễn phí thường được sử dụng cho mục đích nào?

a)

Học tập.

b)

Kinh doanh.

c)

Thương mại.

d)

Ngân hàng.

89.

Google Slides là công cụ nào?

a)

Trình chiếu.

b)

Soạn thảo văn bản.

c)

Đồ họa.

d)

Bảng tính.

90.

Phần mềm nguồn mở là gì?

a)

Phần mềm mà người dùng phải trả phí để sử dụng.

b)

Phần mềm mà người dùng có thể sử dụng miễn phí và có thể xem mã nguồn.

c)

Phần mềm chỉ có thể sử dụng trực tuyến và không cài đặt trên máy tính.

d)

Trình chiếu.

91.

Giấy phép phần mềm công cộng (GNU GPL) đảm bảo điều gì?

a)

Tự do khai thác, nghiên cứu, sửa đổi và chia sẻ phần mềm.

b)

Chỉ cho phép sử dụng phần mềm trên môi trường Web.

c)

Yêu cầu người dùng phải trả phí để sử dụng phần mềm.

d)

Yêu cầu người dùng cài đặt trên máy tính.

92.

Phần mềm khai thác trực tuyến có đặc điểm gì?

a)

Chỉ sử dụng được trên môi trường Web và có phí.

b)

Chỉ sử dụng được trên môi trường Web và miễn phí.

c)

Có thể cài đặt trên máy tính và sử dụng miễn phí.

d)

Chỉ sử dụng được trên môi trường Web và có thể có phí hoặc miễn phí.

93.

Dịch vụ phần mềm là gì?

a)

Là những chương trình máy tính mà người dùng phải mua để sử dụng.

b)

Là những dịch vụ trực tuyến do các công ty cung cấp để người dùng sử dụng qua mạng internet.

c)

Là những dịch vụ do các chuyên gia phát triển phần mềm cung cấp để hỗ trợ người dùng giải quyết các vấn đề trong quá trình sử dụng phần mềm.

d)

Là những dịch vụ do các công ty phần mềm cung cấp để khách hàng mua và sử dụng trên các thiết bị điện tử.

94.

Định nghĩa "phần mềm ứng dụng" là gì?

a)

Phần mềm được sử dụng để tạo ra ứng dụng di động.

b)

Phần mềm được sử dụng để điều khiển phần cứng máy tính.

c)

Phần mềm được sử dụng để giám sát mạng máy

95.

Định nghĩa "phần mềm ứng dụng" là gì?

a)

Phần mềm được sử dụng để tạo ra ứng dụng di động.

b)

Phần mềm được sử dụng để điều khiển phần cứng máy tính.

c)

Phần mềm được sử dụng để giám sát mạng máy tính.

d)

Phần mềm được sử dụng để giải quyết các công việc cụ thể của người dùng.

96.

Đâu không phải là một loại phần mềm ứng dụng?

a)

Phần mềm xử lý văn bản.

b)

Phần mềm chỉnh sửa hình ảnh.

c)

Phần mềm anti-virus.

d)

Phần mềm duyệt web.

97.

Dịch vụ phần mềm là gì?

a)

Là phần mềm được cung cấp dưới dạng dịch vụ trực tuyến.

b)

Là phần mềm chỉ sử dụng trên điện thoại di động.

c)

Là phần mềm mà người dùng chỉ cần cài đặt một lần

d)

Là phần mềm chỉ dùng để lưu trữ và quản lý tệp tin.

98.

Công ty phần mềm thường phát triển phần mềm ứng dụng nào?

a)

Phần mềm chỉ dùng riêng cho họ.

b)

Phần mềm mà người dùng không cần mua bản quyền.

c)

Phần mềm dùng chung cho nhiều người dùng.

d)

Phần mềm được sử dụng để phân tích dữ liệu.

99.

Mục đích chính của một phần mềm ứng dụng là gì?

a)

Giải quyết các vấn đề kỹ thuật của phần cứng.

b)

Phục vụ cho một mục đích cụ thể của người sử dụng.

c)

Cung cấp các công cụ phát triển phần mềm.

d)

Quản lý và lưu trữ dữ liệu của người sử dụng.

100.

Phần mềm ứng dụng và dịch vụ phần mềm có điểm khác biệt gì?

a)

Phần mềm ứng dụng được cài đặt và chạy trên máy tính cục bộ trong khi dịch vụ phần mềm chạy trực tuyến qua mạng internet.

b)

Phần mềm ứng dụng chủ yếu được sử dụng trên điện thoại di động trong khi dịch vụ phần mềm được sử dụng trên máy tính cá nhân.

c)

Phần mềm ứng dụng thường có giá cả cố định và người dùng chỉ cần mua một lần trong khi dịch vụ phần mềm yêu cầu người dùng trả phí theo thời gian sử dụng hoặc theo dịch vụ đã sử dụng.

d)

Phần mềm ứng dụng và dịch vụ phần mềm không có điểm khác biệt nào

101.

Lưu trữ trực tuyến là gì?

4 lines
102.

Lưu trữ trực tuyến là gì?

a)

Lưu trữ dữ liệu trên một thiết bị lưu trữ ngoại vi

b)

Lưu trữ dữ liệu trên đám mây

c)

Lưu trữ dữ liệu trên ổ đĩa cứng

d)

Lưu trữ dữ liệu trên USB

103.

Dịch vụ lưu trữ trực tuyến nào được sử dụng phổ biến nhất?

a)

Google Drive

b)

Dropbox

c)

OneDrive

d)

iCloud

104.

Google Drive là gì?

a)

Dịch vụ lưu trữ trực tuyến của Google

b)

Trình duyệt web của Google

c)

Ứng dụng chỉnh sửa văn bản của Google

d)

Công cụ tìm kiếm của Google

105.

Google Drive cung cấp bao nhiêu dung lượng lưu trữ miễn phí cho người dùng?

a)

5 GB

b)

10 GB

c)

15 GB

d)

20 GB

106.

Lưu trữ trực tuyến có nhược điểm gì?

a)

Tốc độ truy cập chậm hơn so với lưu trữ ngoại vi

b)

Dữ liệu dễ bị mất hoặc bị xâm nhập

c)

Giá cả đắt đỏ

d)

Không thể lưu trữ tệp có kích thước lớn.

107.

Tính năng chia sẻ tệp là gì?

a)

Cho phép người dùng lưu trữ tệp trên đám mây

b)

Cho phép người dùng gửi tệp đến người khác để xem hoặc chỉnh sửa

c)

Cho phép người dùng tải xuống tệp từ đám mây

d)

Cho phép người dùng tạo bản sao lưu tệp trong trường hợp tệp gốc bị mất.

108.

Tính năng đồng bộ hóa dữ liệu là gì?

a)

Cho phép người dùng tải xuống tất cả các tệp từ đám mây

b)

Cho phép người dùng lưu trữ dữ liệu trên nhiều thiết bị và đồng bộ hóa dữ liệu giữa chúng

c)

Cho phép người dùng chia sẻ dữ liệu với người khác

d)

Cho phép người dùng tạo bản sao lưu dữ liệu trên đám mây.

109.

Lưu trữ trực tuyến? Chọn đáp án Sai

a)

Lưu trữ tài liệu cá nhân

b)

Lưu trữ dữ liệu doanh nghiệp

c)

Lưu trữ tệp tin đa phương tiện như video và âm thanh

d)

Không giới hạn dung lượng lưu trữ.

110.

Tính năng nào trên Google Drive cho phép người dùng tạo bản sao lưu tệp tự động?

a)

Chế độ lịch

b)

Chế độ xem trình diễn

c)

Chế độ tìm kiếm

111.

Tính năng nào trên Google Drive cho phép người dùng tạo bản sao lưu tệp tự động?

a)

Chế độ lịch

b)

Chế độ xem trình diễn

c)

Chế độ tìm kiếm

d)

Chế độ chia sẻ.

112.

Tìm kiếm thông tin trên Internet, em sử dụng:

a)

Gmail

b)

Cloud

c)

Google

d)

Python

113.

Máy tìm kiếm google có thể sử dụng:

a)

Chỉ tìm kiếm bằng tiếng anh

b)

Chỉ tìm kiếm bằng tiếng việt

c)

Tìm kiếm được bằng tất cả các ngôn ngữ thông dụng trên thế giới.

d)

Tìm kiếm được bằng cả tiếng anh và tiếng việt.

114.

Máy tìm kiếm là gì?

a)

Một chương trình bảo vệ máy tính khỏi virus

b)

Một chương trình sắp xếp dữ liệu trên máy tính của bạn

c)

Một động cơ cung cấp sức mạnh cho Internet

d)

Một hệ thống phần mềm cho phép người dùng Internet tìm kiếm thông tin trên WWW

115.

Từ khóa là gì?

a)

là từ mô tả chiếc chìa khóa

b)

là một từ hoặc cụm từ liên quan đến nội dung cần tìm kiếm do người sử dụng cung cấp

c)

là tập hợp các từ mà máy tìm kiếm quy định trước

d)

là một biểu tượng trong máy tìm kiếm

116.

Tên nào sau đây là tên của máy tìm kiếm

a)

Google

b)

Word

c)

Windows Explorer

d)

Excel

117.

Em hãy sắp xếp lại các thao tác sau cho đúng trình tự cần thực hiện khi tìm thông tin bằng máy tìm kiếm.

a)

3 - 4 - 1 - 2

b)

3 - 1 - 4 - 2

c)

3 - 1 - 2 - 4

d)

3 - 2 - 1 - 4

118.

Hiện nay, máy tìm kiếm google chiếm:

a)

50% lượng người dùng trên thế giới

b)

68% lượng người dùng trên thế giới

c)

85% lượng người dùng trên thế giới

d)

92% lượng người dùng trên thế giới

119.

Em hãy cho biết, côc côc có thể tìm kiếm theo dạng nào:

a)

Hình ảnh

b)

Video

c)

Học tập, bản đồ

d)

Tất cả

120.

Quan sát kết quả tìm kiếm bằng trình duyệt cốc cốc như hình bên: Em hãy cho biết, côc côc có thể tìm kiếm theo dạng nào:

a)

Hình ảnh

b)

Video

c)

Học tập, bản đồ

d)

Tất cả các đáp án trên

121.

Để tìm kiếm thông tin về virus Corona, em sử dụng từ khóa nào sau đây để thu hẹp phạm vi tìm kiếm

a)

Corona

b)

Virus Corona

c)

"Virus Corona"

d)

"Virus"+"Corona"

122.

Cho các bước sau: 1) Mở trình duyệt Google Chrome. 2) Chọn dạng Video. 3) Nháy vào liên kết đến các video muốn xem. 4) Gõ từ khoá "cách làm gà quay" vào ô tìm kiếm, nhấn phim Enter. 5) Truy cập máy tìm kiếm Google. Trình tự sắp xếp đúng là:

a)

1-2-3-5-4

b)

1-5-4-2-3

c)

1-4-5-2-3

d)

1-3-5-4-2

123.

Em cùng gia đình chuẩn bị đi du lịch ở Huế nên muốn tìm hiểu về thời tiết Huế và một vài món ăn nổi tiếng ở đó. Em sẽ tìm các thông tin trên với máy tìm kiếm Google như thế nào? Các bước thực hiện: 1) Nhập từ khóa: món ăn ngon ở Huế. 2) Nhập từ khóa: Thời tiết Huế ngày... (em điền thông tin ngày em đi du lịch.. 3) Truy cập website: Google.com. 4) Chọn và truy cập vào một số trang web kết quả và tìm hiểu. Sắp xếp các bước theo trật tự đúng:

a)

3-2-1-4

b)

3-1-2-4

c)

3-4-2-1

d)

3-4-1-2

124.

Khẳng định nào sau đây là Sai khi nói về mạng xã hội?

a)

Mạng xã hội là để kết nối các thành viên để trao đổi và chia sẻ thông tin, không phân biệt không gian và thời gian.

b)

Các thành viên trong một mạng xã hội có thể trò chuyện trực tiếp, kết nối với nhau.

c)

Mạng xã hội là ứng dụng trên internet.

d)

Mạng xã hội chỉ mang lại lợi ích chứ không có tác hại gì.

125.

Khẳng định nào sau đây là Đúng nhất khi nói về mạng xã hội Youtube?

a)

Là một website được thiết kế để người dùng có thể chia sẻ video của mình với những người khác.

b)

L

126.

Khẳng định nào sau đây là Đúng nhất khi nói về mạng xã hội Youtube?

a)

Là một website được thiết kế để người dùng có thể chia sẻ video của mình với những người khác.

b)

Là một ứng dụng chia sẻ miễn phí ảnh.

c)

Là ứng dụng cho phép người dùng đăng và cập nhật các mẫu tin nhắn với độ dài khoảng hơn 200 kí tự trên internet, là nơi chia sẻ các tin tức nhanh đang diễn ra trên thế giới.

d)

Là nơi kết nối với đồng nghiệp hiện tại và quá khứ cũng như các nhà tuyển dụng tiềm năng trong tương lai.

127.

Khẳng định nào sau đây là Đúng nhất khi nói về mạng xã hội Twitter?

a)

Là một website được thiết kế để người dùng có thể chia sẻ video cả của mình với những người khác.

b)

Là một ứng dụng chia sẻ miễn phí ảnh.

c)

Là ứng dụng cho phép người dùng đăng và cập nhật các mẫu tin nhắn với độ dài khoảng hơn 200 kí tự trên internet, là nơi chia sẻ các tin tức nhanh đang diễn ra trên thế giới.

d)

Là nơi kết nối với đồng nghiệp hiện tại và quá khứ cũng như các nhà tuyển dụng tiềm năng trong tương lai.

128.

Khi bị bắt nạt trên mạng xã hội chúng ta nên làm gì?

a)

Chặn và báo cho người lớn.

b)

Cảm thấy buồn vì bị bắt nạt.

c)

Kệ,không quan tâm.

d)

Khiêu khích lại.

129.

Đâu không phải là đặc điểm của mạng xã hội?

a)

Có sự tham gia trực tiếp của nhiều người trên cùng một web.

b)

Mạng xã hội là 1 website mở.

c)

Nội dung của website được xây dựng bởi thành viên tham gia.

d)

Mạng xã hội là 1 website kín.

130.

Điểm tích cực khi tham gia mạng xã hội là gì?

a)

Xao lãng mục tiêu cá nhân.

b)

Giảm tương tác giữa người với người.

c)

Tiếp nhận thông tin, học hỏi kiến thức và kỹ năng.

d)

Thiếu riêng tư.

131.

Đâu Không phải là điểm tích cực khi tham gia mạng xã hội?

4 lines
132.

Đâu Không phải là điểm tích cực khi tham gia mạng xã hội?

a)

Bày tỏ quan niệm cá nhân.

b)

Kết nối bạn bè.

c)

Giới thiệu bản thân mình với mọi người.

d)

Chia sẽ mọi thông tin cá nhân.

133.

Cách để giữ an toàn trên mạng xã hội?

a)

Chia sẻ mọi thông tin cá nhân.

b)

Dùng nhiều tài khoản.

c)

Kết bạn không chọn lọc

d)

Không cung cấp thông tin cho người lạ.

134.

Mạng xã hội là:

a)

Mạng xã hội là một ứng dụng giúp kết nối mọi người ở bất cứ đâu, là bất kỳ ai thông qua dịch vụ internet, giúp người dùng có thể chia sẻ những sở thích và trao đổi những thông tin cần thiết với nhau.

b)

Hệ điều hành windows.

c)

Phần mềm Zoom.

d)

Tất cả các ứng dụng trên web.

135.

Trong các câu sau, câu nào Đúng nhất?

a)

Người dùng không thể đưa thông tin lên mạng xã hội.

b)

Số lượng người tham gia kết bạn trên mạng xã hội được giới hạn dưới 10 người.

c)

Mạng xã hội là một ứng dụng web.

d)

Người dùng chỉ có thể chia sẻ bài viết dạng văn bản cho bạn bè trên mạng xã hội.

136.

Bạn của em đăng địa chỉ nhà và hình ảnh cá nhân lên Facebook. Nếu em đứng bên cạnh bạn trước lúc bạn đăng ảnh thì em sẽ làm gì ?

a)

Kệ không quan tâm.

b)

Ủng hộ bạn đăng ảnh.

c)

Khuyên bạn không nên đăng, nếu đăng thì để chế độ riêng tư chỉ bạn bè, người trong gia đình mới có thể xem.

d)

Chia sẻ thông tin bạn đăng.

137.

Nguyên tắc Hãy chậm lại là?

a)

Thực hiện việc tra cứu số điện thoại, địa chỉ cơ quan hoặc tổ chức mà người gửi thông tin mang danh để liên hệ xác minh trực tiếp

b)

Mọi yêu cầu thành toán hoặc gửi tiền ngay lập tức đều cần phải đặt dấu hỏi. Vì vậy nếu cảm thấy giao dịch này không đáng tin hãy dừng lại vì nó có thể là lừa đảo

c)

Những kẻ lừa đảo thường tạo ra cảm giác cấp bách để

138.

Nguyên tắc Dừng lại, Không gửi là?

a)

Thực hiện việc tra cứu số điện thoại, địa chỉ cơ quan hoặc tổ chức mà người gửi thông tin mang danh để liên hệ xác minh trực tiếp

b)

Mọi yêu cầu thành toán hoặc gửi tiền ngay lập tức đều cần phải đặt dấu hỏi. Vì vậy nếu cảm thấy giao dịch này không đáng tin hãy dừng lại vì nó có thể là lừa đảo

c)

Những kẻ lừa đảo thường tạo ra cảm giác cấp bách để chúng có thể vượt qua khả năng nhận định một cách sáng suốt của nạn nhân

d)

Đáp án khác

139.

Nguyên tắc Kiểm tra ngay là?

a)

Thực hiện việc tra cứu số điện thoại, địa chỉ cơ quan hoặc tổ chức mà người gửi thông tin mang danh để liên hệ xác minh trực tiếp

b)

Mọi yêu cầu thành toán hoặc gửi tiền ngay lập tức đều cần phải đặt dấu hỏi. Vì vậy nếu cảm thấy giao dịch này không đáng tin hãy dừng lại vì nó có thể là lừa đảo

c)

Những kẻ lừa đảo thường tạo ra cảm giác cấp bách để chúng có thể vượt qua khả năng nhận định một cách sáng suốt của nạn nhân

d)

Đáp án khác

140.

Khi bắt đầu sử dụng Internet là em bắt đầu trở thành?

a)

Một công dân số

b)

Một người trưởng thành

c)

Một người có trách nhiệm

d)

Đáp án khác

141.

Khi bắt đầu sử dụng Internet, em được?

a)

Tiếp cận với những lợi ích và rủi ro trên mạng

b)

Tiếp cận với các lợi ích to lớn

c)

Tiếp cận với các rủi ro

d)

Đáp án khác

142.

Môi trường văn hóa của mạng xã hội và không gian số phụ thu

4 lines