wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP CUỐI KỲ I - ĐỊA 11

Total questions: 56

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Phát biểu nào sau đây không đúng về đồng tiền chung châu Âu (đồng ơ-rô)?

a)

Có vị trí cao trong giao dịch quốc tế.

b)

Đồng tiền dự trữ chính thức quốc tế.

c)

Tác động đến tiền tệ các nước khác

d)

Tất cả thành viên EU đã dùng chung.

2.

Liên minh châu Âu (EU) đứng đầu thế giới về tỉ trọng

a)

viện trợ phát triển thế giới.

b)

sản xuât ô tô trên thế giới.

c)

xuất khẩu của thế giới

d)

tiêu thụ năng lượng thế giới.

3.

Các nước nào sau đây tham gia thành lập Cộng đồng Kinh tế châu Âu (năm 1957)?

A. Pháp, CHLB Đức, I-ta-li-a, Áo, Hà Lan, Lúc-xăm-bua.

B. Pháp, CHLB Đức, I-ta-li-a, Bỉ, Hà Lan, Lúc-xăm-bua.

C. Pháp, CHLB Đức, I-ta-li-a, Bỉ, Ba Lan, Lúc-xăm-bua.

a)

A

b)

B

c)

C

4.

Trong thị trường chung châu Âu được tự do lưu thông về

a)

con người, hàng hóa, cư trú, dịch vụ

b)

dịch vụ, hàng hóa, tiền vốn, con người.

c)

dịch vụ, tiền vốn, chọn nơi làm việc.

d)

tiền vốn, con người, dịch vụ, cư trú.

5.

ơ quan nào của EU kiểm tra các quyết định của các Ủy ban Liên minh Châu Âu?

a)

Hội đồng bộ trưởng châu Âu

b)

Ủy ban châu Âu.

c)

Nghị viện châu Âu.

d)

Hội đồng châu Âu.

6.

Mục tiêu chủ yếu của Liên minh châu Âu (EU) là

a)

xây dựng EU thành khu vực tự do và liên kết chặt chẽ.

b)

ngăn chặn nguy cơ xung đột giữa các dân tộc, tôn giáo.

c)

cùng nhau hạn chế các dòng nhập cư trái phép xảy ra.

d)

bảo vệ an ninh, phòng chống nguy cơ biến đổi khí hậu.

7.

Cơ quan đầu não đứng đầu EU hiện nay là

a)

Các ủy ban chính phủ

b)

Hội đồng bộ trưởng.

c)

Quốc hội Châu Âu

d)

Hội đồng Châu Âu.

8.

Tự do di chuyển trong Liên minh châu Âu (EU) bao gồm tự do

a)

cư trú và dịch vụ kiểm toán

b)

đi lại, cư trú, dịch vụ vận tải.

c)

cư trú, lựa chọn nơi làm việc.

d)

đi lại, dịch vụ thông tin liên lạc.

9.

Tự do di chuyển trong Liên minh châu Âu (EU) không bao gồm tự do

a)

đi lại

b)

cư trú

c)

chọn nơi làm việc.

d)

thông tin liên lạc.

10.

Việc sử dụng chung đồng Ơ-rô trong Liên minh châu Âu (EU) không mang lại lợi ích trực tiếp nào sau đây?

a)

Bảo vệ nền kinh tế.

b)

Tránh sự phụ thuộc.

c)

Thuận tiện cho sản xuất

d)

Xóa được sự chênh lệch.

11.

Nhận định nào sau đây không thể hiện vị thế của EU trong nền kinh tế thế giới?

a)

 EU có qui mô nền kinh tế lớn.

b)

Thiết lập EU tự do, an ninh và công lí.

c)

 Một số lĩnh vực dịch vụ hàng đầu thế giới.

d)

Một số ngành sản xuất có vị trí cao trên thế giới.

12.

Phát biểu nào sau đây không phải là mục tiêu của EU?

a)

Thúc đẩy tự do lưu thông giữa các nước thành viên.

b)

Xây dựng liên minh quân sự để bảo vệ các nước thành viên.

c)

Thiết lập một thị trường nội khối và liên minh kinh tế, tiền tệ.

d)

Tăng cường hợp tác, liên kết giữa các nước thành viên về mọi mặt.

13.

Ý nào nào sau đây không đúng khi nói về ngành thương mại của EU?

A. Thương mại nội khối diễn ra mạnh. B. Hoạt động thương mại dẫn đầu thế giới.

C. Cán cân thương mại chủ yếu là nhập siêu. D. Cán cân thương mại chủ yếu là xuất siêu.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

14.

Phát biểu nào sau đây không đúng về Liên minh châu Âu (EU)?

A. Là một tổ chức liên kết quốc tế hoạt động rất hiệu quả.

B. Là tổ chức liên kết khu vực có thể chế hoạt động riêng.

C. Đã có thị trường chung với sự di chuyển tự do hàng hóa.

D. Đã có nhiều nước trong khu vực dùng đồng tiền chung.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

15.

Phát biểu nào sau đây không đúng về mục tiêu của Liên minh châu Âu (EU)?

A. Thúc đẩy sự tự do lưu thông. B. Tăng cường hợp tác, liên kết.

C. Duy trì nền hòa bình, an ninh. D. Xây dựng liên minh quân sự.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

16.

Ý nghĩa chủ yếu của việc hình thành thị trường chung châu Âu không phải là

A. thuận lợi cho lưu thông hàng hóa. B. giảm chi phí về cước phí vận tải.

C. tạo thống nhất về thể chế chính trị. D. dễ dàng tìm việc làm ở nước khác.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

17.

Ý nghĩa chủ yếu của việc thiết lập một EU tự do và hình thành liên minh kinh tế không phải là

A. kích thích cạnh tranh và thương mại. B. nâng cao chất lượng và hạ giá thành.

C. góp phần thúc đẩy tăng trưởng kinh tế. D. tạo mức sống đồng đều cho người dân.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

18.

 Phát biểu nào sau đây đúng về thương mại của Liên minh châu Âu (EU)?

A. Xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ lớn nhất thế giới.

B. Nhập khẩu chủ yếu máy bay, điện tử, dược phẩm, nông sản.

C. Xuất khẩu chủ yếu mặt hàng dầu, khí đốt tự nhiên, uranium.

D. Hầu hết buôn bán với các nước Đông Nam Á và ở châu Phi.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

19.

 Đông Nam Á nằm ở vị trí cầu nối giữa các lục địa nào sau đây?

A. Á - Âu và Phi. B. Á - Âu và Ô-xtrây-li-a.

C. Á - Âu và Nam Mĩ. D. Á - Âu và Bắc Mĩ.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

20.

 Một trong những lợi thế của hầu hết các nước Đông Nam Á là

A. phát triển thủy điện. B. phát triển lâm nghiệp.

C. phát triển kinh tế biển. D. phát triển chăn nuôi.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

21.

Khu vực Đông Nam Á tiếp giáp hai đại dương là

A. Ấn Độ Dương và Đại Tây Dương. B. Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương.

C. Đại Tây Dương và Bắc Băng Dương. D. Thái Bình Dương và Bắc Băng Dương.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

22.

 Khu vực Đông Nam Á nằm ở

A. phía đông nam châu Á. B. giáp với Đại Tây Dương.

C. giáp lục địa Ô-xtrây-li-a. D. phía bắc nước Nhật Bản.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

23.

Hầu hết lãnh thổ của khu vực Đông Nam Á nằm trong vùng

A. khu vực xích đạo. B. nội chí tuyến. C. ngoại chí tuyến. D. bán cầu Bắc.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

24.

Về tự nhiên, Đông Nam Á gồm hai bộ phận là

A. lục địa và hải đảo. B. đảo và quần đảo. C. lục địa và biển. D. biển và các đảo.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

25.

Phát biểu nào sau đây không đúng với tự nhiên Đông Nam Á hải đảo?

A. Nhiều dãy núi hướng tây bắc - đông nam. B. Nhiều đồi, núi và núi lửa; ít đồng bằng.

C. Đồng bằng với đất từ dung nham núi lửa. D. Có khí hậu cận xích đạo và xích đạo.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

26.

Phát biểu nào sau đây không đúng với tự nhiên khu vực Đông Nam Á?

A. Sinh vật biển đa dạng. B. Khí hậu ôn hoà.

C. Thực vật phong phú. D. Khoáng sản giàu có.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

27.

Do vị trí kề sát vành đai lửa Thái Bình Duơng, nên ở Đông Nam Á thường xảy ra

a)

BÃO

b)

LŨ LỤT

c)

HẠN HÁN

d)

ĐỘNG ĐẤT

28.

Do nằm trong khu vực hoạt động nhiều của áp thấp nhiệt đới nên ở Đông Nam Á thường xảy ra

a)

BÃO

b)

ĐỘNG ĐẤT

c)

NÚI LỬA

d)

SÓNG THẦN

29.

 Điều kiện nào sau đây quy định đặc điểm nông nghiệp của khu vực Đông Nam Á là nền nông nghiệp nhiệt đới?

A. Đất trồng phong phú. B. Mạng lưới sông ngòi dày đặc.

C. Khí hậu nhiệt đới. D. Nhiều đồng bằng đất đai màu mỡ.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

30.

Lúa nước được trồng nhiều ở đâu của khu vực Đông Nam Á?

A. Các đồng bằng phù sa do sông lớn bồi đắp. B. Các sườn đồi có độ dốc nhỏ ở đồi núi.

C. Các cao nguyên đất đỏ badan màu mỡ. D. Các đồng bằng thấp giữa các miền núi.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

31.

Tự nhiên Đông Nam Á hải đảo có

A. địa hình bị chia cắt mạnh bởi các dãy núi. B. nhiều đồng bằng, cao nguyên; ít đồi núi.

C. Các đồng bằng đều do sông lớn bồi đắp. D. đảo và quần đảo nhiều nhất thế giới.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

32.

Ngành thủy sản của khu vực Đông Nam Á đang thay đổi theo hướng

A. tăng cường đánh bắt ven bờ. B. chú trọng phát triển nuôi trồng.

C. hạn chế xuất khẩu. D. cấm đánh bắt thủy sản.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

33.

Đặc điểm nào dưới đây là điều kiện quan trọng nhất để khu vực Đông Nam Á giao thương với thế giới bằng đường biển?

A. Đông Nam Á có một vùng biển rộng lớn.

B. Đường bờ biển dài, có nhiều vũng, vịnh, đầm phá.

C. Các biển ở Đông Nam Á nằm trong khu vực nội chí tuyến.

D. Vùng biển khu vực thông ra Ấn Độ Dương và Thái Bình Dương.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

34.

Điều kiện thuận lợi chủ yếu để Đông Nam Á phát triển cây lúa nước là:

A. nền nhiệt quanh năm cao, mưa nhiều, độ ẩm dồi dào; đất phù sa.

B. có hai mùa mưa, khô; đủ nước tưới tiêu, nền nhiệt cao; đất feralit.

C. có một mùa đông lạnh; nền nhiệt cao, đủ nước tưới tiêu; đất phù sa.

D. nền nhiệt quanh năm cao; đất feralit có diện tích rộng, đủ nước tưới.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

35.

Khó khăn lớn nhất về tự nhiên làm gián đoạn thời gian đánh bắt hải sản ở vùng biển phía bắc Biển Đông là

A. động đất, biến đổi khí hậu. B. sóng thần, suy giảm tài nguyên.

C. ảnh hưởng của bão, gió mùa Đông Bắc. D. gió mùa Tây Nam, ô nhiễm môi trường.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

36.

Nhiều nước ở Đông Nam Á hiện nay phát triển mạnh đánh bắt xa bờ nhằm mục đích chủ yếu nào sau đây?

A. Tăng sản lượng và bảo vệ nguồn lợi thủy sản ven bờ.

B. Tăng sản lượng và bảo vệ tài nguyên ở thềm lục địa.

C. Tăng sản lượng cá, tôm và mở rộng thêm vùng biển.

D. Tăng sản lượng cá và bảo vệ sinh vật biển ở các đảo.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

37.

Khu vực Tây Nam Á không tiếp giáp với châu lục nào sau đây?

a)

CHÂU Á

b)

CHÂU ÂU

c)

CHÂU ÚC

d)

CHÂU PHI

38.

Tây Nam Á có vị trí địa lí ở

A. tây nam châu Á. B. giáp Đông Á và Tây Á.

C. liền kề đất liền châu Phi. D. giáp Thái Bình Dương.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

39.

Kênh Xuy-ê nối liền

A. Địa Trung Hải với Thái Bình Dương. B. Biển Đỏ với Địa Trung Hải.

C. Biển Đen với Ấn Độ Dương. D. Địa Trung Hải với biển Đông.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

40.

Loại hình giao thông phát triển nhất khu vực Tây Nam Á là

A. đường sắt. B. đường ô tô.

C. đường hàng không. D. đường thủy.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

41.

Tây Nam Á giáp châu Phi qua

A. kênh đào Xuy-ê và Biển Đỏ. B. Biển Đỏ và Địa Trung Hải.

C. Địa Trung Hải và Biển Đen. D. Biển Đen và kênh đào Xuy-ê.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

42.

 Dầu khí của Tây Nam Á phân bố chủ yếu ở

A. vùng vịnh Péc-xích. B. ven Địa Trung Hải.

C. hai bên bờ Biển Đỏ. D. tại các hoang mạc.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

43.

Địa hình của khu vực Tây Nam Á chủ yếu là

A. núi, sơn nguyên và đồng bằng. B. cao nguyên, đồi thấp, đồng bằng.

C. đồi thấp, sơn nguyên, đầm lầy. D. sơn nguyên, đầm lầy, đồng bằng.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

44.

Loại khoáng sản có trữ lượng lớn và mang về nguồn thu cao ở Tây Nam Á là

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

45.

Ngành công nghiệp then chốt của khu vực Tây Nam Á là

A. dệt, may. B. khai thác và chế biến dầu khí.

C. thực phẩm. D. sản xuất điện.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

46.

Điều kiện tự nhiên Tây Nam Á thuận lợi chủ yếu cho phát triển

A. trồng cây lương thực. B. chăn nuôi gia súc lớn.

C. khai thác dầu khí. D. trồng cây công nghiệp.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

47.

Khí hậu Tây Nam Á chủ yếu mang tính chất

A. nóng ẩm. B. nóng khô. C. lạnh khô. D. lạnh ẩm

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

48.

Phần lớn lãnh thổ của Tây Nam Á có khí hậu

A. nhiệt đới và cận nhiệt đới lục địa. B. ôn đới và cận nhiệt đới hải dương.

C. ôn đới lục địa và nhiệt đới gió mùa. D. cận nhiệt địa trung hải và nhiệt đới.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

49.

Cảnh quan điển hình ở Tây Nam Á là

A. rừng thưa rụng lá và rừng rậm. B. hoang mạc và bán hoang mạc.

C. đồng cỏ và các xavan cây bụi. D. cây bụi lá cứng và thảo nguyên.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

50.

 Đặc điểm nổi bật về tự nhiên khu vực Tây Nam Á là

A. khí hậu nhiệt đới, đất đai màu mỡ và nguồn nước dồi dào.

B. có khí hậu khô nóng, nhiều núi, cao nguyên và hoang mạc.

C. khí hậu thuận lợi cho sản xuất nông nghiệp, nhất là trồng trọt.

D. phần lớn khu vực có khí hậu ôn đới lục địa, nhiều thảo nguyên.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

51.

Vị trí địa lí Tây Nam Á án ngữ đường biển quốc tế từ

A. Thái Bình Dương sang Đại Tây Dương. B. Đại Tây Dương sang Ấn Độ Dương.

C. Ấn Độ Dương sang Nam Đại Dương. D. Nam Đại Dương sang Thái Bình Dương.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

52.

Kinh tế khu vực Tây Nam Á có đặc điểm nào sau đây?

A. Tốc độ GDP tăng nhanh và tăng liên tục.

B. Qui mô GDP giữa các quốc gia có sự khác biệt lớn.

C. Qui mô GDP liên tục tăng trong giai đoạn 2000 – 2020.

D. Trong cơ cấu GDP, tỉ trọng ngành nông, lâm, thủy sản tăng.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

53.

Phát biểu nào sau đây không đúng với vị trí địa lí của Tây Nam Á?

A. Nằm ở ngã ba châu Âu, châu Á và Phi. B. Án ngữ đường biển quốc tế quan trọng.

C. Là nơi có sự tranh chấp ảnh hưởng. D. Hạn chế nhiều đến các giao lưu kinh tế.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

54.

Vấn đề cần quan tâm hàng đầu trong phát triển trồng trọt ở Tây Nam Á là

A. giải quyết vấn đề nước tưới. B. tạo giống mới năng suất cao.

C. cải tạo đất trồng tăng độ phì. D. chống xói mòn bạc màu đất.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

55.

 Nguyên nhân nào sau đây làm cho Tây Nam Á luôn trở thành “điểm nóng” của thế giới?

A. Xung đột quân sự, sắc tộc, tôn giáo kéo dài. B. Tình trạng cạnh tranh trong sản xuất dầu khí.

C. Khu vực thường xuyên mất mùa, đói kém. D. Điều kiện khí hậu ở đây nóng và khô hơn.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

56.

Yếu tố tinh thần có ảnh hưởng bao trùm đến toàn bộ đời sống kinh tế, chính trị và xã hội của khu vực Tây Nam Á là

a)

VĂN HỌC

b)

NGHỆ THUẬT

c)

TÔN GIÁO

d)

BÓNG ĐÁ