wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

SINH CUỐI KÌ 1 LINK 1

Total questions: 118

Worksheet time: 59mins

Name
Class
Date
1.

Quá trình hấp thụ nước từ môi trường đất vào mạch gỗ diễn ra theo trình tự nào?

a)

Nước từ đất → mạch gỗ của rễ → mạch rây của thân.

b)

Nước từ đất → tế bào lông hút → mạch rây của thân.

c)

Nước từ đất → tế bào lông hút → mạch gỗ của rễ → mạch gỗ của thân.

d)

Nước từ đất -> mạch gỗ của rễ -> tế bào lông hút → mạch gỗ của thân.

2.

Khi nói đến ý nghĩa sự thoát hơi nước ở lá, phát biểu nào sai?

a)

Tạo ra lực hút nước ở rễ.

b)

Điều hoà nhiệt độ bề mặt thoát hơi nước.

c)

Tạo lực liên kết giữa các phân tử nước.

d)

Tạo điều kiện cho CO2 từ không khí vào lá thực hiện chức năng quang hợp.

3.

Sự thoát hơi nước ở lá có thể diễn ra bằng 2 con đường qua cutin và khí khổng, tuy nhiên chủ yếu diễn ra qua con đường khí khổng. Vì sao?

a)

Có vận tốc lớn, không được điều chỉnh.

b)

Có vận tốc lớn, được điều chỉnh bằng cơ chế đóng mở khí khổng.

c)

Có vận tốc nhỏ, không được điều chỉnh.

d)

Có vận tốc nhỏ, được điều chỉnh bằng cơ chế đóng mở khí khổng.

4.

Tác nhân nào trực tiếp điều tiết độ mở của khí khổng?

a)

Cường độ quang hợp và nồng độ CO2 trong không khí.

b)

Hàm lượng nước trong tế bào khí khổng.

c)

Nồng độ CO2 trong không khí.

d)

Nhiệt độ môi trường.

5.

Mạch gỗ (xylem) của cây được cấu tạo từ

a)

Các tế bào hình ống, đã chết và bị hóa gỗ (tẩm lignin)

b)

Các tế bào hình ống, còn sống và bị hóa gỗ (tẩm lignin)

c)

Các tế bào hình ống, đã chết và không bị hóa gỗ

d)

Các tế bào hình ống, còn sống và không bị hóa gỗ

6.

Mạch rây (phloem) được cấu tạo từ

a)

tế bào ống rây và tế bào kèm.

b)

quản bào và mạch ống.

c)

quản bào và ống rây.

d)

tế bào ống rây và mạch ống

7.

Nước đi vào …(1)… theo con đường gian bào đến nội bì thì chuyển sang con đường tế bào chất vì tế bào nội bì có đai Caspary …(2)… nước nên nước …(2)… qua được.

a)

A . 1 – mạch rây;

2 – không thấm.                           

b)

B. 1 – mạch rây;

2 – thấm.

c)

C.1 – mạch gỗ;

2 – không thấm.   

d)

D. 1 – mạch gỗ;

2 – thấm

8.

Hấp thụ khoáng theo cơ chế chủ động là ion khoáng từ đất xâm nhập vào rễ cây …(1)… nồng độ, …(2)… ATP.

a)

1- cùng chiều;

2- không tiêu tốn.

b)

1- cùng chiều;

2- tiêu tốn.

c)

1-ngược chiều;

2-không tiêu tốn.

d)

1-ngược chiều;

2-tiêu tốn.

9.

Thoát hơi nước qua lá qua những con đường nào?

a)

Qua khí khổng là chủ yếu và qua bề mặt lá là thứ yếu

b)

Qua khí khổng là thứ yếu và qua bề mặt lá là chủ yếu

c)

Qua lớp biểu bì là chủ yếu và qua lông hút là thứ yếu

d)

Qua mạch gỗ là chủ yếu và qua mạch rây là thứ yếu

10.

Thực vật chỉ hấp thụ nitrogen dưới dạng?

a)

N2 và NO2.

b)

NH4+ và NO3-

c)

Nitrogen hữu cơ.

d)

NH4+ và NO

11.

Sự trao đổi nitrogen trong cây gồm hai quá trình là

a)

nitrate hóa và ammounium hóa.

b)

cố định nitrogen phân tử và khử nitrate.

c)

nitrite hóa và ammounium hóa.

d)

khử nitrate và đồng hóa ammounium

12.

Khi nói về đóng, mở và cấu tạo khí khổng (hình vẽ), phát biểu sau đây đúng?

a)

Tế bào khí khổng (A) đang đói nước.

b)

Tế bào khí khổng (B) đang no nước.

c)

Khe khí khổng của tế bào (A) đang mở to.

d)

Nước từ tế bào (B) đang thoát mạnh.

13.

Quan sát hình bên dưới về quá trình vận chuyển nước và chất khoáng vào mạch gỗ của rễ. Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Con đường (1) nhanh hơn và được kiểm soát.

b)

Con đường (2) là con đường vận chuyển nước và khoáng chủ yếu vào mạch gỗ của rễ.

c)

Cấu trúc (3) giúp kiểm tra lượng nước và chất khoáng vào mạch gỗ của rễ.

d)

Con đường gian bào hay tế bào chất đều phải đi qua

14.

Đồ thị sau đây biểu diễn mối liên quan giữa quang hợp ở một loài thực vật và nhiệt độ. Dựa vào đồ thị cho biết kết luận nào sau đây đúng?

a)

Cường độ quang hợp ít phụ thuộc vào điều kiện nhiệt độ.

b)

Cường độ quang hợp luôn tỉ lệ thuận với nhiệt độ môi trường.

c)

Khi nhiệt độ tăng thì cường độ quang hợp giảm.

d)

Cường độ quang hợp tăng khi nhiệt độ tăng trong khoảng từ 10 đến 30°C.

15.

Nghiên cứu sơ đồ qua đây về mối quan hệ giữa hai pha của quá trình quang hợp ở thực vật. Kết luận nào sau đây là đúng?

a)

Chất B là CO2

b)

Chất C là O2

c)

Chất A là H2O

d)

Pha 1 xảy ra ở chất nền lục lạp.

16.

Ở thực vật, pha tối của quá trình quang hợp diễn ra ở

a)

chất nền của ti thể.

b)

màng tilacoit của lục lạp.

c)

chất nền của lục lạp.

d)

màng trong của ti thể.

17.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Trong quá trình quang hợp, cây hấp thụ O2 để tổng hợp chất hữu cơ.

b)

Quang hợp là quá trình sinh vật sử dụng ánh sáng để phân giải chất hữu cơ.

c)

Một trong các sản phẩm của quang hợp là khí O2

d)

Quang hợp là quá trình sinh lí quan trọng xảy ra trong cơ thể mọi sinh vật

18.

Diễn biến nào dưới đây không có trong pha sáng của quá trình quang hợp?

a)

quá trình tạo ATP, NADPH và giải phóng O2.

b)

quá trình khử CO2.

c)

quá trình quang phân li nước.

d)

sự biến đổi trạng thái của diệp lục (từ dạng bình thường sang trạng thái kích thước).

19.

Khi nói về pha tối của quang hợp, phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Pha tối của quang hợp diễn ra ở xoang thilacoit

b)

Pha tối của quang hợp không sử dụng nguyên liệu của pha sáng

c)

Pha tối của quang hợp sử dụng sản phẩm của pha sáng để đồng hóa CO2

20.

Pha tối của quang hợp diễn ra ở đâu?

a)

Pha tối của quang hợp diễn ra ở xoang thilacoit

b)

Pha tối của quang hợp không sử dụng nguyên liệu của pha sáng

c)

Pha tối của quang hợp sử dụng sản phẩm của pha sáng để đồng hóa CO2

d)

Pha tối của quang hợp diễn ra ở những tế bào không được chiếu sáng

21.

Trình tự các giai đoạn trong chu trình Canvin là?

a)

Cố định CO2 → Tái sinh chất nhận → Khử APG thành ALPG

b)

Cố định CO2 → Khử APG thành ALPG → Tái sinh chất nhận

c)

Khử APG thành ALPG → Cố định CO2 Tái sinh chất nhận

d)

Khử APG thành ALPG → Tái sinh chất nhận → Cố định CO2

22.

Chọn phát biểu sai khi nói về vai trò của quang hợp ở thực vật?

a)

Quang hợp quyết định đến năng suất cây trồng

b)

Quang hợp giúp điều hoà không khí, kiến tạo và duy trì tầng ozone, nhưng làm tăng hiệu ứng nhà kính

c)

Quang hợp tạo ra nguyên liệu và năng lượng cung cấp cho các sinh vật khác

d)

Quang hợp giải phóng O2 cung cấp dưỡng khí cho nhiều sinh vật trên Trái Đất

23.

Quang hợp ở thực vật là gì?

a)

Quang hợp ở thực vật là quá trình lục lạp hấp thụ và sử dụng năng lượng ánh sáng để chuyển hóa O2 và nước để tạo thành C6H12O6 đồng thời giải phóng CO2

b)

Quang hợp ở thực vật là quá trình lục lạp hấp thụ và sử dụng năng lượng ánh sáng để chuyển hóa CO2 và nước để tạo thành C6H12O6 đồng thời giải phóng O2

c)

Quang hợp ở thực vật là quá trình lục lạp hấp thụ và sử dụng năng lượng ánh sáng để chuyển hóa CO2 và nước để tạo thành C5H10O5 đồng thời giải phóng O2

d)

Quang hợp ở thực vật là quá trình lục lạp hấp thụ và sử dụng năng lượng ánh sáng để chuyển hóa O2 và nước để tạo thành C12H22O11 đồng thời giải phóng CO2

24.

Ở thực vật CAM, do môi trường sống của chúng là khô cằn nên để hạn chế sự thoát hơi nước thì khí khổng của chúng thường?

a)

Đóng vào ban ngày, mở vào ban đêm để CO2 khuếch tán vào tế bào thịt lá

b)

Mở vào ban ngày, đóng vào ban đêm để CO2 khuếch tán vào tế bào thịt lá

c)

Đóng vào ban ngày, mở vào ban đêm để tế bào cho CO2 đi ra ngoài

d)

Cả đêm và ngày đều đóng để tránh thoát hơi nước 

25.

Đây là sơ đồ gì, của thực vật nào?

a)

Chu trình Canvil ở thực vật C3

b)

Cố định CO2 ở thực vật CAM

c)

Đường phân ở thực vật C4

d)

Quang phân ly nước ở thực vật dưới nước

26.

Quan sát hình bên và cho biết các nhận định sau đây nhận định nào sai về quá trình quang hợp?

a)

oxygen là sản phẩm của pha sáng.

b)

oxygen được sinh ra có nguồn gốc từ CO2.

c)

Quang hợp cung cấp nguồn năng lượng lớn duy trì hoạt động của sinh giới.

d)

trong điều kiện thiếu ánh sáng mặt trời cho cây quang hợp, ta có thể sử dụng ánh sáng đèn LED để thay thế.

27.

Khẳng định nào sau đây không đúng?

a)

Quá trình phân ly nước không diễn ra trong pha sáng.

b)

Năng lượng ánh sáng được sắc tố quang hợp hấp thụ.

c)

Ở pha sáng, năng lượng hoá học được tích luỹ ở NADPH và ATP.

d)

Pha sáng của quá trình quang hợp diễn ra trên màng thylakoid

28.

Nhóm thực vật C3 được phân bố

a)

hầu khắp mọi nơi trên Trái Đất.

b)

Ở vùng hàn đới.

c)

ở vùng nhiệt đới.

d)

ở vùng sa mạc.

29.

Thực vật C4 được phân bố

a)

rộng rãi trên Trái Đất, chủ yếu ở vùng ôn đới và á nhiệt đới.

b)

ở vùng ôn đới và á nhiệt đới.

c)

ở vùng nhiệt đới và cận nhiệt đới.

d)

ở vùng sa mạc.

30.

Những cây thuộc nhóm thực vật CAM là

a)

lúa, khoai, sắn, đậu.

b)

ngô, mía, cỏ lồng vực, cỏ gấu.

c)

dứa, xương rồng, thuốc bỏng.

d)

lúa, khoai, sắn, đậu.

31.

Pha sáng của quang hợp là pha chuyển hoá năng lượng của ánh sáng

a)

đã được diệp lục hấp thụ thành năng lượng trong các liên kết hoá học trong ATP và NADPH

b)

đã được diệp lục hấp thụ thành năng lượng trong các liên kết hoá học trong ATP

c)

đã được diệp lục hấp thụ thành năng lượng trong các liên kết hoá học trong NADPH

d)

thành năng lượng trong các liên kết hoá học trong ATP

32.

Pha sáng của quang hợp là pha chuyển hoá năng lượng của ánh sáng

a)

đã được diệp lục hấp thụ thành năng lượng trong các liên kết hoá học trong ATP và NADPH

b)

đã được diệp lục hấp thụ thành năng lượng trong các liên kết hoá học trong ATP

c)

đã được diệp lục hấp thụ thành năng lượng trong các liên kết hoá học trong NADPH

d)

thành năng lượng trong các liên kết hoá học trong ATP

33.

Sản phẩm của pha sáng gồm:

a)

ATP, NADPH

b)

ATP, NADP+ và O2

c)

ATP và O2

d)

ATP, NADPH và O2.

34.

Diễn biến nào dưới đây không có trong pha sáng của quá trình quang hợp ?

a)

quá trình tạo ATP, NADPH và giải phóng O2.

b)

quá trình khử CO2.

c)

quá trình quang phân li nước.

d)

sự biến đổi trạng thái của diệp lục (từ dạng bình thường sang trạng thái kích thước).

35.

Hô hấp ở thực vật không có vai trò nào sau đây?

a)

Tạo H2O cung cấp cho quang hợp.

b)

Tạo ra các hợp chất trung gian cho quá trình đồng hóa trong cơ thể.

c)

Tạo nhiệt năng để duy trì các hoạt động sống.

d)

Tạo ATP cung cấp cho mọi hoạt động sống.

36.

Vì sao lại sử dụng hạt đang nảy mầm trong thí nghiệm phát hiện hô hấp qua sự thải CO2?

a)

Hạt đang nảy mầm hô hấp sử dụng O2

b)

Hạt đang nảy mầm trao đổi chất mạnh

c)

Hạt đang nảy mầm xảy ra quá trình quang hợp mạnh

d)

Hạt đang nảy mầm xảy ra quá trình hô hấp mạnh thải CO2

37.

Cho 60 hạt đậu xanh vào một bình thủy tinh, đổ nước ngập hạt. Sau đó ngâm hạt trong nước khoảng 2 - 3 giờ, gạn hết nước ra khỏi bình. Cắm một nhiệt kế vào khối hạt sau đó nút kín bình và đặt bình vào một hộp xốp. Nhiệt độ trong bình thay đổi như thế nào trong 24 giờ?

a)

Nhiệt độ trong bình tăng dần lên

b)

Nhiệt độ trong bình giảm dần đi.

c)

Nhiệt đột trong bình giữ nguyên

d)

Nhiệt độ trong bình lúc đầu giảm, sau đó tăng lên.

38.

Trong hô hấp quá trình đường phân xảy ra ở

a)

Chất nền của ti thể.

b)

tế bào chất (bào tương).

c)

Màng trong của ti thể

d)

Màng ngoài của ti thể

39.

Trong hô hấp quá trình đường phân xảy ra ở

a)

Chất nền của ti thể.

b)

tế bào chất (bào tương).

c)

Màng trong của ti thể.

d)

màng ngoài của ti thể.

40.

Nguyên liệu chủ yếu của quá trình đường phân là

a)

Sucrose.

b)

Glycogen.

c)

Glucose.

d)

Cellulose.

41.

Phương trình tổng quát của quá trình hô hấp tế bào là:

a)

C6H12O6 + 6O2 → 6CO2 + 6H2O.

b)

6CO2 + 6H2O → C6H12O6 + 6O2.

c)

6CO2 + 6H2O + Q (ATP + nhiệt) → C6H12O6 + 6O2.

d)

C6H12O6 + 6O2 → 6CO2 + 6H2O + Q (ATP + nhiệt).

42.

Các giai đoạn chính của hô hấp tế bào diễn ra theo trật tự:

a)

Chu trình Krebs ⭢ Đường phân ⭢ Chuỗi truyền electron hô hấp.

b)

Đường phân ⭢ Chuỗi truyền electron hô hấp ⭢ Chu trình Krebs.

c)

Đường phân ⭢ Chu trình Krebs ⭢ Chuỗi truyền electron hô hấp.

d)

Chuỗi truyền electron hô hấp ⭢ Chu trình Krebs ⭢ Đường phân.

43.

Để tìm hiểu quá trình hô hấp ở thực vật, 1 nhóm học sinh đã bố trí thí nghiệm như hình bên. Dự đoán nào sau đây đúng và kết quả của thí nghiệm này?

a)

Nước vôi ở ống nghiệm bị hút vào bình chứa hạt.

b)

Ống nghiệm chứa nước vôi xuất hiện nhiều khói trắng.

c)

Ống nghiệm chứa nước vôi bị vẩn đục.

d)

Nút cao su của bình chứa hạt nảy mầm bị bật ra.

44.

Khi làm thí nghiệm chứng minh sự hô hấp ở hạt, người ta thiết kế thí nghiệm như hình vẽ sau: Theo em giọt nước màu trong thí nghiệm di chuyển về hướng nào? Vì sao?

a)

Di chuyển về phía bên phải vì quá trình hô hấp thải ra O2 .

b)

Di chuyển về bên phải vì quá trình hô hấp thải thải ra CO2.

c)

Không di chuyển vì lượng CO2 thải ra tương đương lượng O2 hút vào.

d)

Di chuyển về bên trái vì quá trình hô hấp hút O2.

45.

Sau chu trình Krebs, sản phẩm tham gia vào chuỗi chuyền electron là

a)

NADH và FADH2

b)

ATP và NADH

c)

NADH

d)

ATP

46.

Hô hấp ở thực vật là gì?

a)

Hô hấp là quá trình phân giải các chất hữu cơ đơn giản, phổ biến là Carbonhydrate thành các chất phức tạp, đồng thời tạo ra ATP và nhiệt năng.

b)

Hô hấp là quá trình phân giải các chất hữu cơ phức tạp, phổ biến là Carbonhydrate thành các chất đơn giản, đồng thời tạo ra ATP và nhiệt năng.

c)

  Hô hấp là quá trình phân giải các chất hữu cơ phức tạp, phổ biến là Amino acid thành các chất đơn giản, đồng thời tạo ra ATP và nhiệt năng

d)

  Hô hấp là quá trình phân giải các chất hữu cơ phức tạp, phổ biến là Carbonhydrate thành các chất đơn giản, đồng thời tạo ra NADPH và nhiệt năng

47.

Sau chu trình Krebs, sản phẩm tham gia vào chuỗi chuyền electron là

a)

NADH và FADH2

b)

ATP và NADH

c)

NADH

d)

ATP

48.

Hô hấp ở thực vật là gì?

a)

Hô hấp là quá trình phân giải các chất hữu cơ đơn giản, phổ biến là Carbonhydrate thành các chất phức tạp, đồng thời tạo ra ATP và nhiệt năng.

b)

Hô hấp là quá trình phân giải các chất hữu cơ phức tạp, phổ biến là Carbonhydrate thành các chất đơn giản, đồng thời tạo ra ATP và nhiệt năng.

c)

Hô hấp là quá trình phân giải các chất hữu cơ phức tạp, phổ biến là Amino acid thành các chất đơn giản, đồng thời tạo ra ATP và nhiệt năng.

d)

Hô hấp là quá trình phân giải các chất hữu cơ phức tạp, phổ biến là Carbonhydrate thành các chất đơn giản, đồng thời tạo ra NADPH và nhiệt năng.

49.

Đâu là ví dụ về hô hấp kỵ khí (lên men) ở thực vật?

a)

Buổi tối cho cây vào 1 cái phòng kín, buổi sáng cho ra ngoài, cứ lặp lại như vậy

b)

Cây bị ngập úng → đất bị thiếu khí ôxi, rễ cây không thể phân giải hiếu khí nên không đủ cung cấp năng lượng cho quá trình sinh trưởng của rễ, các chất độc hại đối với tế bào lông hút tăng nên lông hút bị chết → cây mất cân bằng nước và cây bị chết.

c)

Cho cây ra nắng to, để cây mất hết nước, khi ấy quá trình hô hấp kỵ khí diễn ra mạnh

d)

Cho cây vào buồng lạnh và kín, kín đó nhiệt độ lạnh và kín của căn phòng làm cho không có không khí và ánh sáng làm cây sẽ hô hấp mạnh trong thời gian dài

50.

Một phân tử Glucose có khoảng 674 kcal năng lượng bị oxi hóa hoàn toàn trong đường phân và chu trình Krebs chỉ tạo 4 ATP (khoảng 28 kcal). Phần năng lượng còn lại của Glucose dự trữ ở đâu?

a)

Trong NADH và FADH2; Trong các phân tử nước

b)

Mất dưới dạng nhiệt; Trong NADH và FADH2

c)

Trong NADH và FADH2; Trong phân tử CO2 được thải ra từ qua trình này

d)

Chỉ mất dưới dạng nhiệt

51.

Vai trò không thuộc hô hấp:

a)

Tạo ra enzyme cho cơ thể

b)

Tạo ra ATP

c)

Tạo ra nhiệt năng để giữ ấm

d)

Tạo ra các chất trung gian

52.

Tiêu hóa là quá trình

a)

làm biến đổi thức ăn thành các chất hữu cơ đơn giản.

b)

tạo ra các chất dinh dưỡng và năng lượng cung cấp cho cơ thể.

c)

biến đổi thức ăn thành các chất dinh dưỡng và tạo ra năng lượng.

d)

biến đổi thức ăn thành những chất đơn giản mà cơ thể hấp thụ được

53.

Tiêu hóa nội bào, là quá trình tiêu hóa thức ăn

a)

bên trong tế bào, nhờ quá trình hô hấp tế bào.

b)

bên trong tế bào, nhờ các enzyme trong hệ tiêu hóa

c)

bên ngoài tế bào, nhờ enzyme tiêu hóa và hoạt động cơ học

d)

bên trong tế bào, nhờ enzyme tiêu hóa và hoạt động cơ học

54.

Tiêu hóa ngoại bào, là quá trình tiêu hóa thức ăn

a)

bên ngoài cơ thể, nhờ hoạt động cơ học của cơ quan tiêu hóa.

b)

bên ngoài tế bào, nhờ hoạt động cơ học của cơ quan tiêu hóa.

c)

bên ngoài tế bào, nhờ enzyme tiêu hóa và hoạt động cơ học.

d)

bên ngoài cơ thể, nhờ enzyme tiêu hóa và hoạt động cơ học.

55.

Thức ăn khi vào dạ dày của người sẽ được biến đổi về mặt:

a)

Cơ học

b)

Hóa học

c)

Cơ học và hóa học

d)

Không biến đổi mà di chuyển thẳng xuống ruột

56.

Trong cơ thể người, chất dinh dưỡng sẽ được hấp thụ vào:

a)

Huyết tương

b)

Hồng cầu

c)

Lông ruột

d)

Máu và mạch bạch huyết

57.

Động vật là những sinh vật dị dưỡng, sử dụng các sinh vật khác để:

a)

Bù đắp các chất khoáng còn thiếu

b)

Đồng hóa và thải chất cặn bã

c)

Tiêu hóa

d)

Làm thức ăn và tạo nguồn năng lượng cần thiết cho cơ thể sống

58.

Dinh dưỡng là quá trình:

a)

Nghiền nát thức ăn

b)

Hấp thụ chất dinh dưỡng

c)

Thu nhận, biến đổi và sử dụng chất dinh dưỡng

d)

Đào thải các chất cặn bã

59.

Ở động vật, sau giai đoạn tiêu hóa và hấp thụ, chất dinh dưỡng được chuyển đến từng tế bào nhờ:

a)

A. Hệ tuần hoàn

b)

B. Hệ mạch

c)

C. Hệ thần kinh

d)

D. Hệ tiêu hóa

60.

Ở động vật, tế bào sử dụng các chất dinh dưỡng của quá trình tiêu hóa để:

a)

Tạo nền móng dinh dưỡng cho cơ thể

b)

Tổng hợp, biến đổi thành những chất cần thiết cho hoạt động sống của cơ thể

c)

Dự trữ vào bộ mỡ của cơ thể

d)

Duy trì thân nhiệt

61.

Trùng biến hình dùng hinh thức nào để lấy thức ăn:

a)

Thực bào

b)

Xuất bào

c)

Hút thức ăn bằng miệng

d)

Khuếch tán

62.

Điều không đúng với ưu thế của ống tiêu hóa so với túi tiêu hóa là:

a)

Dịch tiêu hóa được hòa loãng

b)

Dịch tiêu hóa không được hòa loãng

c)

Ống tiêu hóa được phân hóa thành các bộ phận khác nhau tạo cho sự chuyên hóa về chức năng

d)

Có sự kết hợp giữa tiêu hóa hóa học và tiêu hóa cơ học

63.

Ở động vật có túi tiêu hóa, thức ăn được tiêu hóa:

a)

Ngoại bào (nhờ enzim thủy phân chất dinh dưỡng phức tạp trong lòng túi) và tiêu hóa nội bào

b)

Nội bào nhờ enzim thủy phân những chất dinh dưỡng phức tạp thành những chất đơn giản mà cơ thể hấp thụ được

c)

Ngoại bào, nhờ sự co bóp của lòng túi mà những chất dinh dưỡng phức tạp được chuyển hóa thành những chất đơn giản

d)

Ngoại bào nhờ enzim thủy phân chất dinh dưỡng phức tạp trong lòng túi

64.

Động vật có ống tiêu hóa là:

a)

Ruột khoang

b)

Giun dẹp

c)

Trùng biến hình

d)

Động vật có xương sống

65.

Cân bằng dinh dưỡng là chế độ dinh dưỡng:

a)

Đủ đạm, chất béo và tinh bột

b)

Tương đương nhu cầu cơ thể

c)

Có bổ sung vitamin và khoáng chất

d)

Đủ để cơ thể không bị mệt

66.

Nguyên nhân gây bệnh tiêu hóa:

a)

Vi sinh vật, nấm, thuốc quá liều

b)

Hóa chất độc hại trong thực phẩm, vi sinh vật, nấm,…

c)

Chỉ có thể là do vi sinh vật

d)

Chỉ có thể là do virus và nấm

67.

Nguyên nhân gây tiêu chảy không phải từ:

a)

Ô nhiễm thực phẩm

b)

Nhịn đại tiện

c)

Ô nhiễm nguồn nước

d)

Sử dụng thuốc kháng sinh sai chỉ dẫn

68.

Có thể phòng bệnh giun sán bằng:

a)

Vệ sinh răng miệng sạch sẽ

b)

Nhịn đại tiện

c)

Ăn ít chất xơ

d)

Xổ giun định kì 6 tháng một lần

69.

Nguyên nhân gây táo bón có thể do:

a)

Ăn ít chất xơ

b)

Uống đủ nước

c)

Siêng năng vận động

d)

Không nhịn đại tiện

70.

Điền vào chỗ trống: Động vật là sinh vật dị dưỡng, sử dụng … làm thức ăn để cung cấp chất dinh dưỡng và năng lượng cần thiết cho các hoạt động sống của cơ thể.

a)

Thực vật

b)

Sinh vật khác

c)

Năng lượng mặt trời

d)

Động vật không có xương sống

71.

Hô hấp là quá trình lấy … liên tục từ môi trường cung cấp cho hô hấp tế bào, tạo năng lượng cho hoạt động sống, đồng thời thải … sinh ra từ quá trình chuyển hoá ra ngoài. Điền từ còn thiếu vào chỗ trống:

a)

CO2 và O2

b)

O2 và SO2

c)

O2 và CO2

d)

CO2 và O2

72.

Điều nào sau đây đúng với hiệu quả trao đổi khí ở động vật?

a)

Có sự lưu thông tạo ra sự cân bằng về nồng độ O2 và CO2 để các khí đó khuếch tán qua bề mặt trao đổi khí.

b)

Có sự lưu thông tạo ra sự chênh lệch về nồng độ O2 và CO2 để các khí đó khuếch tán qua bề mặt trao đổi khí.

c)

Không có sự lưu thông khí, O2 và CO2 tự động khuếch tán qua bề mặt trao đổi khí.

d)

Không có sự lưu thông khí, O2 và CO2 được vận chuyển chủ động qua bề mặt trao đổi khí.

73.

Trao đổi khí là quá trình cơ thể động vật lấy …. từ môi trường vào cơ thể và thải ….. từ cơ thể ra môi trường.

a)

CO2 và O2

b)

O2 và SO2

c)

O2 và CO2

d)

CO2 và O2

74.

Phát biểu nào đúng khi nói về quá trình trao đổi khí với môi trường ở động vật?

a)

Được thực hiện qua bề mặt trao đổi khí.

b)

O2 được vận chuyển chủ động từ môi trường ngoài vào.

c)

Năng lượng hóa học có trong chất hữu cơ được chuyển đổi thành năng lượng ATP.

d)

CO2 được thẩm thấu từ tế bào ra môi trường.

75.

Phát biểu nào sao đây không đúng về quá trình hô hấp tế bào?

a)

Năng lượng hóa học có trong chất hữu cơ được chuyển đổi thành năng lượng ATP.

b)

Quá trình này cần O2 và sản sinh ra CO2.

c)

O2 được khuếch tán từ môi trường ngoài vào.

d)

CO2 sinh ra được vận chuyển đến bề mặt trao đổi khí.

76.

Ý nào sau đây về nồng độ O2 và CO2 là không đúng?

a)

Nồng độ O2 tế bào thấp hơn ở ngoài cơ thể.

b)

Trong tế bào, nồng độ CO2 cao so với ở ngoài cơ thể.

c)

Nồng độ O2 và CO2 trong tế bào cao hơn ở ngoài cơ thể.

d)

Trong tế bào, nồng độ O2 thấp còn CO2 cao hơn so với ở ngoài cơ thể.

77.

Trong các đặc điểm sau về bề mặt trao đổi khí, hiệu quả trao đổi khí liên quan đến những đặc điểm nào?

1. Diện tích bề mặt lớn

2. Mỏng và luôn ẩm ướt

3. Có rất nhiều mao mạch

4. Có sắc tố hô hấp

5. Dày và luôn ẩm ướt

a)

(1), (2), (3), (4)

b)

(1), (2), (3)

c)

(1), (4), (5)

d)

(1), (3), (5)

78.

Vai trò không đúng khi nói về hô hấp ở động vật là:

1. Cung cấp năng lượng cho toàn bộ hoạt động cơ thể

2. Cung cấp O2 cho tế bào tạo năng lượng.

3. Mang CO2 từ tế bào đến cơ quan hô hấp

4. Cung cấp các sản phẩm trung gian cho quá trình đồng hóa các chất.

a)

(2), (3)

b)

(3), (4)

c)

(3)

d)

(4)

79.

Động tác thở của côn trùng được thực hiện nhờ:

a)

Sự nhu động của hệ tiêu hoá.

b)

Sự di chuyển của cơ thể.

c)

Sự co dãn của thành bụng.

d)

Không cần thực hiện động tác thở, không khí vẫn tự lưu thông.

80.

Các loại thân mềm và chân khớp sống trong nước có hình thức hô hấp là

a)

hô hấp bằng phổi.

b)

hô hấp bằng hệ thống ống khí.

c)

hô hấp qua bề mặt cơ thể.

d)

hô hấp bằng mang.

81.

Động vật có quá trình trao đổi khí của cơ thể với môi trường không diễn ra ở mang là

a)

tôm

b)

cua

c)

cá sấu

d)

trai

82.

Động vật có quá trình trao đổi khí giữa cơ thể với môi trường diễn ra ở mang là

a)

rùa

b)

lươn

c)

chim.

d)

cá sấu

83.

Mang cá có nhiều cung mang và mỗi cung mang gồm nhiều phiến mang mỏng là để

a)

Để tăng số lượng mang.

b)

Để giảm tác động quá mạnh của dòng nước.

c)

Để tăng kích thước cho mang.

d)

Để tăng diện tích trao đổi khí cho mang.

84.

Khi cá thở ra, diễn biến nào sau đây đúng?

a)

Cửa miệng đóng, thềm miệng nâng lên, nắp mang mở.

b)

Cửa miệng đóng, thềm miệng nâng lên, nắp mang đóng.

c)

Cửa miệng đóng, thềm miệng hạ xuống, nắp mang mở.

d)

Cửa miệng đóng, thềm miệng nâng lên, nắp mang đóng.

85.

Khi cá thở ra, thể tích khoang miệng …., áp suất trong khoang miệng ….. nước từ khoang miệng đi qua mang.

a)

tăng, tăng

b)

tăng, giảm

c)

giảm, giảm

d)

giảm, tăng

86.

Đặc điểm phổi của chim có cấu tạo khác với phổi của thú là

a)

phế quản phân nhánh nhiều.

b)

khí quản dài.

c)

có nhiều phế nang.

d)

có nhiều túi khí.

87.

Đặc điểm phổi của thú có cấu tạo khác với phổi của chim là

a)

có bề mặt trao đổi khí rộng.

b)

có nhiều phế nang.

c)

có các ống khí.

d)

có nhiều mao mạch.

88.

Động vật có hệ thống túi khí thông với phổi là

a)

sư tử

b)

chim bồ câu

c)

ếch nhái

d)

châu chấu

89.

Cá lên cạn sẽ bị chết trong thời gian ngắn là do

a)

diện tích trao đổi khí còn rất nhỏ và mang bị khô nên cá không hô hấp được.

b)

độ ẩm trên cạn thấp.

c)

không hấp thu được O2 của không khí.

d)

nhiệt độ trên cạn cao.

90.

Cá xương có thể lấy được hơn 80% lượng O2 của nước đi qua mang là do

a)

dòng nước chảy một chiều qua mang và dòng máu chảy trong mao mạch song song với dòng nước.

b)

dòng nước chảy một chiều qua mang và dòng máu chảy trong mao mạch song song và cùng chiều với dòng nước.

c)

dòng nước chảy một chiều qua mang và dòng máu chảy trong mao mạch xuyên ngang với dòng nước.

d)

dòng nước chảy một chiều qua mang và dòng máu chảy trong mao mạch song song và ngược chiều với dòng nước.

91.

Sự thông khí ở phổi của bò sát, chim và thú chủ yếu nhờ

a)

sự nâng lên và hạ xuống của thềm miệng

b)

các cơ hô hấp làm thay đổi thể tích lồng ngực hoặc khoang bụng.

c)

sự vận động của các chi.

d)

sự vận động của toàn bộ hệ cơ.

92.

Cơ quan hô hấp trao đổi khí hiệu quả nhất là

a)

da của giun đất

b)

phổi và da của ếch nhái

c)

phổi của bò sát

d)

phổi của chim

93.

Động vật có phổi không hô hấp dưới nước được là do

a)

phổi không hấp thu được O2 trong nước.

b)

phổi không thải được CO2 trong nước.

c)

nước tràn vào đường dẫn khí cản trở lưu thông khí nên không hô hấp được.

d)

cấu tạo phổi không phù hợp với việc hô hấp trong nước.

94.

Động vật trao đổi khí với môi trường vừa qua phổi vừa qua da là

a)

ếch đồng

b)

chuột

c)

châu chấu

d)

tôm

95.

Động vật sau đây trao đổi khi qua ống khí là

a)

giun đốt, châu chấu.

b)

lươn, dế mèn.

c)

ong, gián.

d)

chim bồ câu, chim cánh cụt.

96.

Nhóm động vật trao đổi khí qua mang là

a)

sinh vật đơn bào

b)

côn trùng

c)

động vật thủy sinh

d)

chim

97.

Số ý đúng khi nói về động vật trao đổi khí qua phổi?

a)

Ếch nhái trưởng thành

b)

Bò sát

c)

Chim

d)

Động vật có vú

98.

Đơn vị nhỏ nhất trong phổi là

a)

phế nang

b)

phế quản

c)

tiểu phế quản

d)

khí quản

99.

Nguyên tắc nào không đúng khi nói về phòng các bệnh hô hấp:

a)

Hạn chế khả năng xâm nhập của mầm bệnh

b)

Ức chế sự phát triển của mầm bệnh

c)

Giảm sự lây lan của nguồn bệnh

d)

Tăng cường sức đề kháng

100.

Điều nào không đúng khi nói về tác dụng của việc tập thể dục thường xuyên đối với hệ hô hấp ở người?

a)

Tăng nhịp thở

b)

Cơ hô hấp phát triển

c)

Tăng thể tích lưu thông khí

d)

Tăng thông khí phổi/ phút

101.

Hệ tuần hoàn của động vật cấu tạo từ các bộ phận sau:

a)

dịch tuần hoàn, tim và hệ thống mạch máu.

b)

động mạch, mao mạch và tĩnh mạch.

c)

tâm nhĩ, tâm thất, buồng tim và van tim.

d)

nút xoang nhĩ, nút nhĩ thất, bó His và mạng lưới Purkinje.

102.

Động mạch gồm các:

a)

mạch máu từ nhỏ đến lớn, có chức năng đưa máu từ các cơ quan về tim.

b)

mạch máu từ nhỏ đến lớn, có chức năng đưa máu từ tim đến các cơ quan.

c)

mạch máu từ lớn đến nhỏ, có chức năng đưa máu từ tim đến các cơ quan.

d)

mạch máu từ lớn đến nhỏ, có chức năng đưa máu từ các cơ quan về tim.

103.

Tĩnh mạch gồm các:

a)

mạch máu từ nhỏ đến lớn, có chức năng đưa máu từ các cơ quan về tim.

b)

mạch máu từ nhỏ đến lớn, có chức năng đưa máu từ tim đến các cơ quan.

c)

mạch máu từ lớn đến nhỏ, có chức năng đưa máu từ tim đến các cơ quan.

d)

mạch máu từ lớn đến nhỏ, có chức năng đưa máu từ các cơ quan về tim.

104.

Mao mạch nối:

a)

động mạch lớn nhất với tĩnh mạch lớn nhất, có chức năng đưa máu từ tim đến các cơ quan và từ các cơ quan về tim.

b)

động mạch nhỏ nhất với tĩnh mạch nhỏ nhất, có chức năng đưa máu từ tim đến các cơ quan và từ các cơ quan về tim.

c)

động mạch lớn nhất với tĩnh mạch lớn nhất, là nơi thực hiện trao đổi chất giữa máu và tế bào cơ thể.

d)

động mạch nhỏ nhất với tĩnh mạch nhỏ nhất, là nơi thực hiện trao đổi chất giữa máu và tế bào cơ thể.

105.

Hệ tuần hoàn có chức năng:

a)

hút và đẩy máu chảy trong hệ thống mạch máu, đảm bảo các hoạt động sống của cơ thể.

b)

vận chuyển các chất từ bộ phận này đến bộ phận khác, đảm bảo các hoạt động sống của cơ thể.

c)

hút và đẩy máu chảy trong hệ thống mạch máu, nhận máu từ tĩnh mạch và đưa máu xuống tâm thất.

d)

vận chuyển các chất từ bộ phận này đến bộ phận khác, nhận máu từ tĩnh mạch và đưa máu xuống tâm thất.

106.

Trong hệ tuần hoàn hở, máu chảy trong động mạch dưới ………(1)………, tim thu hồi máu ………(2)………

a)

(1) áp lực thấp nên tốc độ máu chảy chậm, (2) chậm.

b)

(1) áp lực cao hoặc trung bình nên tốc độ máu chảy nhanh, (2) nhanh.

c)

(1) áp lực thấp nên tốc độ máu chảy nhanh, (2) nhanh.

d)

(1) áp lực cao hoặc trung bình nên tốc độ máu chảy chậm, (2) chậm.

107.

"Tim bơm máu vào động mạch với áp lực thấp, máu chảy vào khoang cơ thể trộn lẫn với dịch mô tạo thành hỗn hợp máu dịch mô, gọi chung là máu". Đây là một đặc điểm của:

a)

Hệ tuần hoàn kín.

b)

Hệ tuần hoàn hở.

c)

Hệ tuần hoàn đơn.

d)

Hệ tuần hoàn kép.

108.

Trong các nhận định sau nhận định nào đúng về hệ tuần hoàn hở?

a)

Tim bơm máu vào động mạch với áp lực mạnh, máu chảy liên tục từ động mạch qua mao mạch, tĩnh mạch và về tim.

b)

Máu trao đổi chất trực tiếp với tế bào cơ thể sau đó trở về tim theo các ống góp.

c)

Máu chảy trong động mạch dưới áp lực cao hoặc trung bình nên tốc độ máu chảy nhanh, tim thu hồi máu nhanh.

d)

Hệ tuần hoàn hở có thể là hệ tuần hoàn đơn hoặc hệ tuần hoàn kép.

109.

"Máu trao đổi chất với tế bào thông qua dịch mô". Đây không phải là đặc điểm của:

a)

Hệ tuần hoàn kín.

b)

Hệ tuần hoàn hở.

c)

Hệ tuần hoàn đơn.

d)

Hệ tuần hoàn kép.

110.

Trong hệ tuần hoàn kín, máu chảy trong động mạch dưới ………(1)………, tim thu hồi máu ………(2)………

a)

(1) áp lực thấp nên tốc độ máu chảy chậm, (2) chậm.

b)

(1) áp lực cao hoặc trung bình nên tốc độ máu chảy nhanh, (2) nhanh.

c)

(1) áp lực thấp nên tốc độ máu chảy nhanh, (2) nhanh.

d)

(1) áp lực cao hoặc trung bình nên tốc độ máu chảy chậm, (2) chậm.

111.

Trong các nhận định sau đây nhận định nào sai?

a)

Trong hệ tuần hoàn kín, tim bơm máu vào động mạch với áp lực mạnh, máu chảy liên tục từ động mạch qua mao mạch, tĩnh mạch và về tim.

b)

Trong hệ tuần hoàn đơn, máu trao đổi chất trực tiếp với tế bào cơ thể sau đó trở về tim theo các ống góp.

c)

Trong hệ tuần hoàn kép, máu chảy trong động mạch dưới áp lực cao hoặc trung bình nên tốc độ máu chảy nhanh, tim thu hồi máu nhanh.

d)

Hệ tuần hoàn kín có thể là hệ tuần hoàn đơn hoặc hệ tuần hoàn kép.

112.

Hệ tuần hoàn kép có ở các ngành sau đây, ngoại trừ:

a)

Lưỡng cư.

b)

Bò sát.

c)

Giun đốt.

d)

Chim.

113.

Trong các nhận định sau, có bao nhiêu nhận định đúng?

(1) Khi van ba lá và hai lá mở, máu chảy từ hai tâm nhĩ vào hai tâm thất.

(2) Khi van động mạch phổi mở, máu từ tâm thất phải vào động mạch phổi.

(3) Khi van động mạch chủ mở, máu từ tâm thất trái vào động mạch chủ.

(4) Van tim cho máu đi theo một chiều.

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

114.

Bộ phận phát xung điện trong hệ dẫn truyền tim là:

a)

mạng Purkinje.

b)

bó His.

c)

nút xoang nhĩ.

d)

nút nhĩ thất.

115.

Trong các nhận định dưới đây, có bao nhiêu nhận định sai về hệ dẫn truyền tim?

(1) Hệ dẫn truyền tim gồm: nút xoang nhĩ, nút nhĩ thất, bó His và mạng Purkinje.

(2) Nút nhĩ thất tự động phát xung điện, cứ sau một khoảng thời gian nhất định, nút nhĩ thất lại phát xung điện.

(3) Nút nhĩ thất phát xung điện lan ra khắp cơ tâm thất làm 2 tâm thất co.

(4) Sau khi tâm thất co, xung điện lan đến nút xoang nhĩ, bó His rồi theo mạng lưới Purkinje lan ra khắp cơ tâm nhĩ làm 2 tâm nhĩ co.

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

116.

Sắp xếp các ý sau theo trình tự của một chu kì tim.

(1) Tâm thất (phải và trái) co, đẩy máu từ tâm thất vào động mạch phổi và động mạch chủ.

(2) Tâm nhĩ dãn có tác dụng thu nhận máu từ tĩnh mạch chủ và tĩnh mạch phổi.

(3) Tâm thất dãn hút máu từ tâm nhĩ xuống tâm thất.

(4) Tâm nhĩ (phải và trái) co, đẩy máu từ tâm nhĩ, xuống tâm thất.

a)

(1), (3), (4), (2).

b)

(4), (2), (1), (3).

c)

(1), (3), (2), (4).

d)

(4), (2), (3), (1).

117.

Trong các nhận định sau, có bao nhiêu nhận định đúng?

(1) Tim co và dãn nhịp nhàng theo chu kì. Pha co của tim gọi là tâm trương, pha dãn của tim gọi là tâm trương.

(2) Ở người trưởng thành, mỗi chu kì tim kéo dài 0,8s, trong đó tâm nhĩ co 0,1s, tâm thất co 0,3s, thời gian dãn chung là 0,4s.

(3) Khả năng tự co dãn của tim gọi là chu kì tim.

(4) Nút nhĩ thất tự động phát xung điện, cứ sau một khoảng thời gian nhất định, nút nhĩ thất lại phát xung điện.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

118.

Trong các nhận định sau, nhận định nào đúng?

(1) Tim co bóp đẩy máu vào tĩnh mạch tạo ra huyết áp.

(2) Do hoạt động co dãn của tim theo chu kỳ nên máu được bơm vào động mạch theo từng đợt và tạo ra huyết áp tâm thu và huyết áp tâm trương.

(3) Huyết áp tâm trương (còn gọi là huyết áp tối đa) ứng với tâm thất co.

(4) Huyết áp tâm thu (còn gọi là huyết áp tối thiểu) ứng với tâm thất dãn.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4