wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Grade 5

Total questions: 115

Worksheet time: 2hrs 43mins

Name
Class
Date
1.

Nghe chọn bức tranh phù hợp với miêu tả.

a)
b)
2.

Nghe chọn bức tranh phù hợp với miêu tả.

a)
b)
3.

Nghe và gõ chữ em vừa nghe được

(a)  

4.

Nghe chọn bức tranh phù hợp với miêu tả.

a)
b)
5.

Nghe chọn bức tranh phù hợp với miêu tả.

a)
b)
6.

Nghe chọn bức tranh phù hợp với miêu tả.

a)
b)
7.

Nghe và điền từ/ cụm từ còn thiếu vào chỗ trống:

How do the students learn English (a)   ?

8.

Nghe và điền từ/ cụm từ còn thiếu vào chỗ trống:

How do you (a)   English?

9.

Nghe và điền từ/ cụm từ còn thiếu vào chỗ trống:

​ (a)   does Mai ​ (b)   English?

Choose from the below words
Why
learn
How
Practise
10.

he students learn new words by ​ ​ (a)  ​ (a)   them in a notebook and ​ (b) ​ (b)     them aloud

Choose from the below words
writing
reading
write
speak
speaking
11.

- ​ (a)   do you have English?

- I often have English four ​ (b)   a week.

Choose from the below words
How often
times
How many
When
twice
three times
12.

I often ........ English programs for kids on TV to ....... English.

a)

watches/listening

b)

watch/listening

c)

watch/speaking

d)

watch/speak

13.

Mai learns English because she wants to become a (a)  

14.

Nghe và điền từ/ cụm từ còn thiếu vào chỗ trống:

Linda helps Linh improve her ​ (a)   skill by ​ (b)   with her every day.

Choose from the below words
speaking
talking
speak
talk
reading
read
listening
15.

Nghe và điền từ/ cụm từ còn thiếu vào chỗ trống:

The little girls are watching .......... on TV. It’s a .......... way to learn English.

a)

English cartoons/good

b)

English cartoons/well

c)

English music/good

d)

English music/well

16.

Nghe và điền từ/ cụm từ còn thiếu vào chỗ trống:

Nam and Phong learn English because they want to talk with their (a)   friends

17.

(Đọc và chọn Đúng hoặc Sai.)

Linh often spends a lot of time learning English because it’s her favorite subject. She likes watching English cartoons for kids on TV. When she sees or hears a new word, she tries to guess its meaning, then she writes it in a notebook and reads it aloud several times.

Q: English is Linh’s favorite subject.

a)

True

b)

False

18.

(Đọc và chọn Đúng hoặc Sai.)

Linh often spends a lot of time learning English because it’s her favorite subject. She likes watching English cartoons for kids on TV. When she sees or hears a new word, she tries to guess its meaning, then she writes it in a notebook and reads it aloud several times.

Q: She often writes new words on the walls.

a)

True

b)

False

19.

(Đọc và chọn Đúng hoặc Sai.)

Linh learns to speak by talking with Linda – her foreign friend. They also often write emails to each other every day. In her free time, Linh listens to English songs and sings along to them. Linh thinks that English is very necessary for communication.

Q: Linh practices speaking by talking with Linda.

a)

True

b)

False

20.

(Đọc và chọn Đúng hoặc Sai.)

Linh learns to speak by talking with Linda – her foreign friend. They also often write emails to each other every day. In her free time, Linh listens to English songs and sings along to them. Linh thinks that English is very necessary for communication.

Q: Linh often chats with her friend in her free time.

a)

True

b)

False

21.

(Đọc và chọn Đúng hoặc Sai.)

Linh learns to speak by talking with Linda – her foreign friend. They also often write emails to each other every day. In her free time, Linh listens to English songs and sings along to them. Linh thinks that English is very necessary for communication.

Q: Linh thinks that English is necessary for communication.

a)

True

b)

False

22.

Em hãy nghe và điền từ hoặc các từ còn thiếu vào chỗ trống.

How do you (a)   ?

23.

Em hãy nghe và điền từ hoặc các từ còn thiếu vào chỗ trống.

I read (a)   books

24.

Em hãy nghe và điền từ hoặc các từ còn thiếu vào chỗ trống.

How does she (a)   ?

25.

Em hãy nghe và điền từ hoặc các từ còn thiếu vào chỗ trống.

She writes (a)   to her friends

26.

​ (a)   ​ (b)   ​ (c)   ​ (d)   ​ (e)   English?

Choose from the below words
Why
do
they
practise
listening
27.

​ (a)   ​ (b)   ​ (c)   ​ (d)   ​ (e)  

Choose from the below words
Because
they
want
to sing
English songs
28.

Khoanh tròn vào từ khác loại:

a)

A. tooth

b)

B. eye

c)

C. head

d)

D. aspirin

29.

Khoanh tròn vào từ khác loại:

a)

A. photo

b)

B. bought

c)

C. flew

d)

D. sang

30.

Khoanh tròn vào từ khác loại:

a)

A. How

b)

B. What

c)

C. That

d)

D. Who

31.

Khoanh tròn vào từ khác loại:

a)

A. beautiful

b)

B. souvenir

c)

C. interesting

d)

D. colourful

32.

Chọn đáp án đúng A, B, C hoặc D cho câu sau:

What are you going _______ tomorrow?

a)

A. to do

b)

B. do

c)

C. did

d)

D. doing

33.

I sometimes go ………….. in the winter.

a)

A. ski

b)

B. skiing

c)

C. to ski

d)

D. to skiing

34.

I ______ milk, meat and cola.

a)

A. liking

b)

B. likes

c)

C. liked

d)

D. like

35.

Mai _______ shopping twice a month.

a)

A. go

b)

B. goes

c)

C. went

d)

D. is going

36.

I and my sister ________ to school on foot everyday.

a)

A. go

b)

B. goes

c)

C. went

d)

D. are going

37.

Nam usually ................. TV before having dinner.

a)

A. is watching

b)

B. watched

c)

C. watches

d)

D. watchs

38.

My dad is a doctor. He always _________ a white blouse.

a)

A. wear

b)

B. wears

c)

C. will wear

d)

D. is wearing

39.

My sister _______ home late last night.

a)

A. come

b)

B. came

c)

C. is coming

d)

B. comes

40.

Laura _________ a meal yesterday afternoon.

a)

A. cooked

b)

B. cook

c)

C. cooks

d)

D. is cooking

41.

We weren't hungry, so we _______ anything.

a)

A. ate

b)

B. didn't eat

c)

C. don't eat

d)

D. eat

42.

There are four ___________ in my country: spring, summer, autumn and winter.

a)

A. season

b)

B. seasons

c)

C. people

d)

D. students

43.

How many seasons are __________ in England?

a)

A. these

b)

B. that

c)

C. those

d)

D. there

44.

He should go to the ________ because he has a toothache.

a)

A. dentist

b)

B. nurse

c)

C. teacher

d)

D. doctor

45.

_________ is it from Hanoi to Hue? ~ About 900 kilometers.

a)

A. How old

b)

B. How

c)

C. How far

d)

D. How many

46.

__________ are you going this summer holiday? ~ I’m going to Paris.

a)

A. What

b)

B. When

c)

C. Where

d)

D. Who

47.

We want to have a good time ____ Hanoi.

a)

A. at

b)

B. on

c)

C. for

d)

D. in

48.

WHAT IS THIS?

a)

Bag

b)

Suitcase

c)

Toothpaste

d)

Sunscreen

49.

WHAT IS THIS

a)

TOOTHPASTR

b)

TOTHPASTE

c)

TOOTHBRUSH

d)

TOOTHPASTE

50.

Is she going to take a _______?

a)

toothbush

b)

toothpaste

c)

toothbrush

d)

tothbrush

51.

WHAT IS THIS?

a)

SHAMPOO

b)

SHAMPO

c)

SHAMPU

52.

SẮP XẾP CÁC CHỮ CÁI SAU THÀNH TỪ HOÀN CHỈNH:

O S P A

a)

POAS

b)

SAOP

c)

SOAP

d)

PAOS

53.

Is he going to take a ______?

a)

tawel

b)

tawol

c)

towle

d)

towel

54.

SẮP XẾP CÁC CHỮ SAU THÀNH TỪ HOÀN CHỈNH

C R E N S E U S N

a)

SUNSCREEN

b)

SUSCREEN

c)

SUNCREEN

d)

SUNSCEEN

55.

THÌ TƯƠNG LAI GẦN

Câu khẳng định:

CHỦ TỪ + AM/IS/ARE + GOING TO + VERB.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

56.

THÌ TƯƠNG LAI GẦN

CÂU PHỦ ĐỊNH:

CHỦ TỪ + NOT + AM/IS/ARE + GOING TO + VERB.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

57.

THÌ TƯƠNG LAI GẦN

CÂU NGHI VẤN

AM/IS/ARE + CHỦ TỪ + GOING TO + VERB?

a)

ĐÚNG

b)

SAI

58.

Sports Day

a)

Ngày Thiếu nhi

b)

Ngày Quốc Khánh

c)

Ngày hội thể thao

59.

Independence Day

a)

Ngày Thiếu nhi

b)

Ngày Quốc Khánh

c)

Ngày hội thể thao

60.

Table tennis

a)

Cầu lông

b)

Bóng rổ

c)

Bóng bàn

61.

Our class will play ______ Class 5B this Sunday

a)

against

b)

at

c)

in

62.

Ngày Quốc Tế Thiếu Nhi diễn ra vào ngày nào?

a)

When will Children’s Day be?

b)

When will Teachers’ Day be?

63.

ON + THÁNG

a)

TRUE

b)

FALSE

64.

I am going to ........basketball

a)

play

b)

playing

c)

played

d)

plays

65.

When will Sports Day be _____ your school?

a)

in

b)

do

c)

at

66.

Event

a)

Hy vọng

b)

Lễ hội

c)

Sự kiện

67.

take part in (v) /taik pa:t in/

a)

tham gia

b)

mọi người

c)

tiếp

d)

chiến thắng

68.

It will be _____ Tuesday

a)

at

b)

on

c)

in

69.

When will Children's Day be.?

a)

It is on Sunday

b)

It was on Sunday

c)

It will be on Sunday

70.

What will he _______ there?

a)

does

b)

did

c)

do

71.

When ______Children Day be? It'll be on Sunday.

a)

are

b)

is

c)

will

d)

was

72.

A: When will Sports Day be?

B: It'll......... on Monday.

a)

am

b)

is

c)

are

d)

be

73.

Singing Contest (n) /siŋgiŋ kən'test/

a)

Cuộc thi hát

b)

phòng tập thể dục

c)

sân chơi thể thao

d)

đấu với (đội nào đó) kế

74.

music festival (n) /mju:zik festivəl/

a)

lễ hội âm nhạc

b)

Cuộc thi hát

c)

phòng tập thể dục

d)

sân chơi thể thao

75.

you / are / to / going / Teacher's / on / Day? / What / do

(a)  

76.

truyện tranh

a)

folk tale

b)

fairy tale

c)

comic book

d)

detective story

77.

a)

Tuesday

b)

Sunday

c)

Saturday

d)

Friday

78.

Cụm từ "Bốn lần một tháng" viết như thế nào trong tiếng Anh

a)

four times a month

b)

four times a week

c)

three times a year

79.

Từ "sometimes" có nghĩa tiếng Việt là gì?

a)

luôn luôn

b)

thường xuyên

c)

thỉnh thoảng

d)

hiếm khi

80.

Từ "rarely" có nghĩa tiếng Việt là gì?

a)

luôn luôn

b)

thường xuyên

c)

thỉnh thoảng

d)

hiếm khi

81.

Điền chữ cái còn thiếu vào chỗ trống stom______e

a)

achach

b)

achech

c)

acheche

d)

achath

82.

Trong các từ sau, từ nào viết sai chính tả?

a)

earache

b)

stomath ache

c)

headache

d)

toothache

83.

Trong các từ sau, từ nào có nghĩa là "đau đầu"?

a)

earache

b)

stomach ache

c)

headache

d)

toothache

84.

Từ nào có nghĩa "sốt"

a)

fever

b)

flu

c)

headache

d)

earache

85.

what do you think of this boy?

a)

he's intelligent.

b)

he's greedy

c)

he's kind

86.

what do you think of him?

a)

he's intelligent.

b)

he's greedy

c)

he's hard working

87.

I went by......

a)

train

b)

coach

c)

taxi

88.

I do my homework everyday.

a)
b)
c)
89.

 

I ......... once a week.

a)

ride my bike

b)

surf the Internet

c)

study with a partner

90.

 

They usually ……… early and do morning exercise.

a)

get up

b)

watch TV

c)

swim

91.

I went to......on holiday.

Choose the best answer

a)

Hoi An Ancient Town

b)

Hue Imperial City

c)

Ben Thanh Market

92.

Choose the best answer

a)

Ha Long Bay

b)

Phu Quoc Island

c)

Hue Imperial City

93.

West lake có nghĩa là gì ?

a)

Hồ Tây

b)

Hồ gươm

94.

West lake có nghĩa là gì ?

a)

Hồ Tây

b)

Hồ gươm

95.

Ben Thanh Market có nghĩa là gì ?

a)

Chợ Bến Thành

b)

Siêu Thi Bến Thành

96.

Life in the countryside có nghĩa là gì ?

a)

Cuộc sống ở miền quê

b)

Cuộc sống ở thành phố

97.

Life in the mountains có nghĩa là gì ?

a)

Cuộc sống trên núi

b)

Cuộc sống ở miền quê

98.

bigger có nghĩa là gì ?

a)

to

b)

to hơn

99.

smaller có nghĩa là gì ?

a)

nhỏ nhất

b)

nhỏ hơn

100.

larger có nghĩa là gì ?

a)

rộng hơn

b)

rộng

101.

noisier có nghĩa là gì ?

a)

ồn ào hơn

b)

yên tĩnh hơn

102.

Busier có nghĩa là gì ?

a)

bận rộn nhất

b)

bận rộn hơn

103.

quieter có nghĩa là gì ?

a)

yên tĩnh

b)

yên tĩnh hơn

104.

more beautiful có nghĩa là gì ?

a)

đẹp hơn

b)

đẹp nhất

105.

more expensive có nghĩa là gì ?

a)

đắt

b)

đắt hơn

106.

more exciting có nghĩa là gì ?

a)

thú vị hơn

b)

buồn chán hơn

107.

more peaceful có nghĩa là gì ?

a)

Yên bình hơn

b)

Yên bình nhất

108.

more interesing có nghĩa là gì ?

a)

Thú vị hơn

b)

Thú vị

109.

more wonderful có nghĩa là gì ?

a)

tuyệt vời hơn

b)

tuyệt vời nhất

110.

come có nghĩa là gì ?

a)

đến

b)

trở lại

111.

Viết từ đầy đủ từ gợi ý:

P_G_D_

(a)  

112.

Viết từ đầy đủ từ gợi ý:

M_SE_M

(a)  

113.

Viết từ đầy đủ từ gợi ý:

_EMP (a)  

114.

A: Which place do you want to visit, Ho Chi Minh City or Ha Noi?

B: (a)  

115.

Tìm từ trái nghĩa của từ: NOISY

a)

QUIET

b)

BUSY

c)

BORING

d)

CROWDED