wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập họckif 1

Total questions: 89

Worksheet time: 55mins

Name
Class
Date
1.

Công thức tính động năng

a)

Wđ = 12mv2W_đ\ =\ \frac{1}{2}mv^2

b)

Wđ = mv2W_đ\ =\ mv^2

c)

Wđ = 12mvW_đ\ =\ \frac{1}{2}mv

d)

Wđ = 2mv2W_đ\ =\ 2mv^2

2.

Khi vận tốc của một vật tăng gấp hai, thì:

a)

thế năng của vật tăng gấp hai.

b)

động năng của vật tăng gấp bốn.

c)

động lượng của vật tăng gấp bốn.

d)

gia tốc của vật tăng gấp hai.

3.

Một vật có khối lượng m = 500g chuyển động thẳng đều với vận tốc v = 5m/s thì động năng của vật:

a)

25 J

b)

6,25 J

c)

6,25 kg/m.s

d)

2,5 kg/m.s

4.

Thế năng trọng trường là năng lượng mà vật có được do vật:

a)

chuyển động trong trọng trường.

b)

được đặt tại một vị trí xác định trong trọng trường của Trái Đất.

c)

chuyển động có gia tốc.

d)

luôn hút Trái Đất.

5.

Một vật nằm yên, có thể có:

a)

thế năng.

b)

động lượng.

c)

động năng.

d)

vận tốc.

6.

Khi một vật chuyển động trong trọng trường thì cơ năng của vật được xác định theo công thức:

a)

W =12mv2 + 10mhW\ =\frac{1}{2}mv^2\ +\ 10mh

b)

W = 2mv2 +10mhW\ =\ 2mv^2\ +10mh

c)

W =mv2 +10mhW\ =mv^2\ +10mh

d)

W =mv2 + 1210mhW\ =mv^2\ +\ \frac{1}{2}10mh

7.

Một vật có khối lượng 3kg, ở độ cao 5m so với mặt đất, thế năng trọng trường của vật là: lấy g = 10 m/s2

a)

300 J

b)

150J

c)

30J

d)

15J

8.

Vật nào có thế năng trọng trường so với mặt đất:

a)

Quả cầu lông đang bay

b)

Xe máy chạy trên đường

c)

Hòn bi lăn trên sân

d)

Con sên đang bò

9.

Thế năng hấp dẫn phụ thuộc vào những yếu tố nào? Chọn câu trả lời đầy đủ nhất.

a)

Khối lượng.

b)

Trọng lượng riêng.

c)

Khối lượng và vị trí của vật so với mặt đất.

d)

Khối lượng và vận tốc của vật.

10.

Nếu chọn mặt đất làm mốc để tính thế năng thì trong các vật sau, vật nào không có thế năng?

a)

Viên đạn đang bay.

b)

Lò xo để tự nhiên ở một độ cao so với mặt đất.

c)

Hòn bi đang lăn trên mặt đất.

d)

Lò xo bị ép đặt ngay trên mặt đất.

11.

Trong các vật sau, vật nào không có động năng?

a)

Hòn bi nằm yên trên mặt sàn.

b)

Hòn bi lăn trên sàn.

c)

Máy bay đang bay.

d)

Viên đạn đang bay.

12.

Điều nào sau đây không đúng khi nói về cơ năng? Hãy chọn câu đúng nhất.

a)

Cơ năng phụ thuộc vào độ biến dạng của vật gọi là thế năng đàn hồi.

b)

Cơ năng phụ thuộc vào vị trí của vật so với mặt đất gọi là thế năng hấp dẫn.

c)

Cơ năng của vật do chuyển động mà có gọi là động năng.

d)

Cơ năng của vật là một dạng động năng.

13.

Trong các trường hợp sau, trường hợp nào vật không có cả động năng và thế năng? Chọn mốc thế năng tại mặt đất.

a)

Con chim đang bay lượn trên trời.

b)

Xe đạp đang chuyển động lên dốc.

c)

Chiếc bàn đang đứng yên trên sàn nhà.

d)

Một máy bay đang đáp cánh xuống sân bay.

14.

Chọn phương án đúng trong các phát biểu sau.

a)

Thế năng và động năng là hai dạng của cơ năng.

b)

Một vật chỉ có thể có động năng hoặc thế năng.

c)

Cơ năng của vật bằng hiệu thế năng và động năng của vật.

d)

Cơ năng của vật bằng tích thế năng và động năng của vật.

15.

Công thức tính công cơ học khi lực F làm vật dịch chuyển một quãng đường s theo hướng của lực là

a)

A=F/s

b)

A=F.s

c)

A=s/F

d)

A=F-s

16.

Một quả dừa có trọng lượng 25N rơi từ trên cây cách mặt đất 8m. Công của trọng lực là bao nhiêu?

a)

1600J

b)

200J

c)

180J

d)

220J

17.

Dùng cần cẩu nâng thùng hàng khối lượng 2500kg lên cao 12m. Công thực hiện trong trường hợp này là bao nhiêu?

a)

A=300kJ

b)

A=400kJ

c)

A=350kJ

d)

A=450kJ

18.

Đơn vị của công cơ học:

a)

Jun

b)

Mét

c)

Niu tơn

d)

oát

19.

Công của lực nào làm quả táo rơi xuống đất

a)

Lực đẩy

b)

Lực kéo

c)

Lực nâng

d)

Trọng lực

20.

Công cơ học phụ thuộc vào yếu tố:

a)

Quãng đường và thời gian

b)

Lực và vận tốc

c)

Lực và quãng đường

d)

Quãng đường và vận tốc

21.

Một học sinh kéo đều một gầu nước trọng lượng 60N từ giếng sâu 6m lên. Thời gian kéo hết 0,5 phút. Công suất của lực kéo là

a)

A. 360W

b)

B. 720W

c)

C. 180W

d)

D. 12W

22.

công suất giúp

a)

so sánh được động cơ nào khỏe hơn

b)

ai làm việc khỏe hơn

c)

máy móc nào mạnh hơn

d)

tất cả ý trên

23.

công thức tính công suất

a)

At\frac{A}{t}

b)

A.tA.t

c)

AtA^t

d)

F.sF.s

24.

đơn vị nào sau đây không của công suất

a)

CV

b)

HP

c)

W

d)

J

25.

Đơn vị mã lực của công suất kí hiệu nào dưới đây?

a)

HP

b)

UP

c)

PU

d)

W

26.

Hiện tượng khúc xạ là hiện tượng

a)

ánh sáng bị gãy khúc khi truyền xiên góc qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt.

b)

ánh sáng bị giảm cường độ khi truyền qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt.

c)

ánh sáng bị hắt lại môi trường cũ khi truyền tới mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt.

d)

ánh sáng bị thay đổi màu sắc khi truyền qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt.

27.

Khi góc tới tăng 2 lần thì góc khúc xạ

a)

tăng 2 lần.

b)

tăng 4 lần.

c)

tăng

2\sqrt{2} lần

d)

chưa đủ dữ kiện để xác định.

28.

Nhận định nào sau đây về hiện tượng khúc xạ là không đúng?

a)

Tia khúc xạ nằm ở môi trường thứ 2 tiếp giáp với môi trường chứa tia tới.

b)

Tia khúc xạ nằm trong mặt phảng chứa tia tới và pháp tuyến.

c)

Khi góc tới bằng 0, góc khúc xạ cũng bằng 0.

d)

Góc khúc xạ luôn bằng góc tới.

29.

Nếu chiết suất của môi trường chứa tia tới nhỏ hơn chiết suất của môi trường chứa tia khúc xạ thì góc khúc xạ

a)

luôn nhỏ hơn góc tới.

b)

luôn lớn hơn góc tới.

c)

luôn bằng góc tới.

d)

có thể lớn hơn hoặc nhỏ hơn góc tới.

30.

Chiết suất tuyệt đối của một môi trường là chiết suất tỉ đối của môi trường đó so với

a)

chính nó.

b)

không khí.

c)

chân không.

d)

nước.

31.

Khi chiếu ánh sáng từ không khí vào nước thì

a)

góc khúc xạ luôn nhỏ hơn góc tới

b)

góc khúc xạ luôn lớn hơn góc tới

c)

góc khúc xạ luôn bằng góc tới

d)

khi góc tới tăng thì góc khúc xạ giảm

32.

Chiết suất tỉ đối giữa hai môi trường:

a)

cho biết tia sáng khúc xạ nhiều hay ít khi đi từ môi trường này vào môi trường kia.

b)

càng lớn khi góc tới của tia sáng càng lớn.

c)

càng lớn khi góc khúc xạ càng nhỏ.

d)

bằng tỉ số giữa góc khúc xạ và góc tới.

33.

Trong trường hợp sau đây, tia sáng không truyền thẳng khi

a)

truyền qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suất có cùng chiết suất.

b)

tới vuông góc với mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt.

c)

. có hướng đi qua tâm của một quả cầu trong suốt.

d)

truyền xiên góc từ không khí vào kim cương.

34.

Hoàn thành câu phát biểu sau: “ Hiện tượng khúc xạ ánh sáng là hiện tượng tia sáng khi truyền từ môi trường trong suốt này sang môi trường trong suốt khác, tia sáng bị …… tại mặt phân cách giữa hai môi trường”

a)

gãy khúc.

b)

uốn cong.

c)

dừng lại.

d)

quay trở lại.

35.

Chiếu một chùm tia sáng tới mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt. Khi xảy ra hiện tượng phản xạ toàn phần thì

a)

cường độ ánh sáng của chùm khúc xạ gần bằng cường độ sáng của chùm tới.

b)

Cường độ ánh sáng của chùm tia phản xạ gần bằng cường độ sáng của chùm tới.

c)

cường độ sáng của chùm tia phản xạ lớn hơn cường độ sáng của chùm tia tới.

d)

cường độ sáng của chùm tia tới, chùm tia phản xạ và chùm tia khúc xạ bằng nhau.

36.

Trong hiện tượng khúc xạ ánh sáng. So với góc tới, góc khúc xạ

a)

nhỏ hơn.

b)

lớn hơn hoặc bằng.

c)

lớn hơn.

d)

nhỏ hơn hoặc lớn hơn.

37.

Điều kiện cần để xảy ra hiện tượng phản xạ toàn phần nào sau đây là đúng?

a)

Tia sáng tới đi từ môi trường có chiết suất nhỏ sang môi trường có chiết suất lớn hơn.

b)

Tia sáng tới đi từ môi trường có chiết suất lớn hơn đến mặt phân cách với môi trường có chiết suất nhỏ hơn.

c)

Tia sáng tới phải đi vuông góc với mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt.

d)

Tia sáng tới phải đi song song với mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt.

38.

Nhận định nào sau đây về hiện tượng khúc xạ là không đúng?

a)

Tia khúc xạ nằm ở môi trường thứ 2 tiếp giáp với môi trường chứa tia tới.

b)

Tia khúc xạ nằm trong mặt phẳng chứa tia tới và pháp tuyến.

c)

Khi góc tới bằng 0, góc khúc xạ cũng bằng 0.

d)

Góc khúc xạ luôn bằng góc tới.

39.

Một tia sáng đi từ nước đến mặt phân cách với không khí. Biết chiết suất của nước là 4/3 , chiết suất của không khí là 1. Góc giới hạn của tia sáng phản xạ toàn phần khi đó là

a)

41048’

b)

48035’

c)

62044’

d)

38026’

40.

Theo định luật khúc xạ thì

a)

tia khúc xạ và tia tới nằm trong cùng một mặt phẳng.

b)

góc khúc xạ bao giờ cũng khác 0.

c)

góc tới tăng bao nhiêu lần thì góc khúc xạ tăng bấy nhiêu lần.

d)

góc tới luôn luôn lớn hơn góc khúc xạ.

41.

Một tia sáng đi từ thuỷ tinh đến mặt phân cách với nước. Biết chiết suất của thuỷ tinh là 1,5; chiết suất của nước là 4/3. Để có tia sáng đi vào nước thì góc tới (i) phải thoả mãn điều kiện nào dưới đây?

a)

i ≥ 62044’

b)

i < 62044’

c)

i < 65048’

d)

i < 48035’

42.

Khi tia sáng truyền từ môi trường (1) có chiết suất n1 sang môi trường (2) có chiết suất n2 với góc tới i thì góc khúc xạ là r. Chọn biểu thức đúng

a)

n1.sinr = n2.sini.

b)

n1.sini = n2.sinr.

c)

n1.cosr = n2.cosi.

d)

n1.tanr = n2.tani.

43.

Một tia sáng Mặt Trời truyền qua một lăng kính sẽ ló ra như thế nào?

a)

Bị tách ra thành nhiều tia sáng có màu khác nhau.

b)

Vẫn là một tia sáng trắng

c)

Bị tách ra nhiều thành tia sáng trắng

d)

Là một tia sáng trắng có viền màu

44.

Chọn câu sai. Trong không khí, một chùm tia song song, đơn sắc, đi qua một lăng kinh thuỷ tinh.

a)

Chùm tia ló là chùm tia phân ly

b)

Chùm tia ló là chùm tia song song

c)

Chùm tia ló bị lệch về phái đáy của lăng kính so với tia tới

d)

Góc lệch của chùm tia phụ thuộc vào góc tới lăng kính mặt thứ nhất của lăng kính

45.

Góc lệch của tia sáng khi truyền qua lăng kính là góc tạo bởi

a)

Hai mặt bên của lăng kính

b)

Tia tới và tia pháp tuyến

c)

Tia tới lăng kính và tia ló ra khỏi lăng kính

d)

tia ló và tia pháp tuyến

46.

Chiếu một tia sáng đơn sắc tới một mặt bên của lăng kính thì

a)

luôn luôn có tia sáng ló ra ở mặt bên thứ hai của lăng kính.

b)

tia ló lệch về phía đáy của lăng kính so với tia tới.

c)

tia ló lệch về phía đỉnh của lăng kính so với tia tới.

d)

đường đi của tia sáng đối xứng qua mặt phân giác của góc ở đỉnh.

47.

Hiện tượng cầu vồng bảy sắc được giải thích nhờ hiện tượng

a)

phản xạ ánh sáng

b)

nhiễu xạ ánh sáng

c)

tán sắc ánh sáng

d)

giao thoa ánh sáng

48.

Chiết suất của một môi trường trong suốt đối với các ánh sáng đơn sắc khác nhau là đại lượng:

a)

có giá trị như nhau đối với các ánh sáng đơn sắc có màu từ đỏ đến tím

b)

có giá trị khác nhau, lớn nhất đối với ánh sáng màu đỏ và nhỏ nhất đối với ánh sáng màu tím

c)

có giá trị khác nhau, lớn nhất đối với ánh sáng màu tím và nhỏ nhất đối với ánh sáng màu đỏ

d)

có giá trị khác nhau, nhỏ nhất đối với ánh sáng màu vàng và lớn nhất đối với ánh sáng màu đỏ

49.

Cho bốn loại ánh sáng sau: trắng, đỏ, vàng, tím. Những ánh sáng nào không bị tán sắc khi đi qua lăng kính?

a)

Ánh sáng trắng, đỏ, vàng.

b)

Ánh sáng đỏ, vàng, tím

c)

Ánh sáng trắng, đỏ, tím.

d)

Cả bốn loại ánh sáng trên.

50.

Ta nhìn thấy bông hoa màu đỏ vì sao ?

a)

Bản thân bông hoa có màu đỏ

b)

Bông hoa là một vật sáng

c)

Bông hoa là một nguồn sáng

d)

Có ánh sáng đỏ từ bông hoa truyền đến mắt ta

51.

Chiếu chùm tia tới song song với trục chính của thấu kính hội tụ ta được chùm tia khúc xạ ra khỏi thấu kính là chùm tia như thế nào? 

a)

Phân kì   

b)

Song song   

c)

Hội tụ 

d)

Chùm tia bất kì.

52.

Chiếu chùm tia tới song song với trục chính của thấu kính phân kì ta được chùm tia khúc xạ ra khỏi thấu kính có đặc điểm gì?

a)

Hội tụ   

b)

Phân kì   

c)

Song song   

d)

Chùm tia bất kì.

53.

Kí hiệu nào sau đây là của thấu kính phân kì?

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

54.

Kí hiệu nào dưới đây là của thấu kính hội tụ?

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

55.

Tia tới song song với trục chính của thấu kính phân kì cho tia ló có đặc điểm gì?

a)

Tia ló đi qua tiêu điểm F của thấu kính.

b)

Tia ló song song với trục chính của thấu kính.

c)

Tia ló cắt trục chính của thấu kính tại một điểm bất kì.

d)

Tia ló có đường kéo dài đi qua tiêu điểm F của thấu kính.

56.

Tia tới song song với trục chính của thấu kính hội tụ cho tia ló có đặc điểm gì?

a)

Tia ló đi qua tiêu điểm F của thấu kính.

b)

Tia ló song song với trục chính của thấu kính.

c)

Tia ló cắt trục chính của thấu kính tại một điểm bất kì.

d)

Tia ló có đường kéo dài đi qua tiêu điểm F của thấu kính.

57.

Chiếu một tia sáng vào một thấu kính hội tụ. Tia ló ra khỏi thấu kính sẽ song song với trục chính, tia tới có đặc điểm gì?

a)

Tia tới bất kì.       

b)

Tia tới đi qua tiêu điểm nằm ở trước thấu kính

c)

Tia tới song song với trục chính. 

d)

Tia tới đi qua quang tâm mà không trùng với trục chính.

58.

Kí hiệu nào dùng để chỉ tiêu cự của thấu kính?

a)

F

b)

f

c)

F

d)

O

59.

Một thấu kính hội tụ có tiêu cự 12cm. Độ dài FF là bao nhiêu?

a)

12cm    

b)

24cm

c)

6cm

d)

0cm

60.

Ảnh AB của một vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính tại A và nằm trong khoảng tiêu cự của thấu kính hội tụ (OA<OF) có đặc điểm gì?

a)

AB là ảnh ảo cùng chiều và lớn hơn vật.

b)

AB là ảnh ảo ngược chiều và lớn hơn vật.

c)

AB là ảnh thật cùng chiều và lớn hơn vật.

d)

AB là ảnh thật ngược chiều và lớn hơn vật.

61.

Đặt một ngón tay trước một thấu kính, rồi đặt mắt sau thấu kính, ta thấy một ảnh lớn hơn ngón tay. Ảnh đó là ảnh thật hay ảnh ảo? Thấu kính hội tụ hay phân kì?

a)

Ảnh đó là ảnh thật; thấu kính đó là thấu kính hội tụ.

b)

Ảnh đó là ảnh ảo; thấu kính đó là thấu kính hội tụ.

c)

Ảnh đó là ảnh thật; thấu kính đó là thấu kính phân kì.

d)

Ảnh đó là ảnh ảo; thấu kính đó là thấu kính phân kì.

62.

Di chuyển một ngọn nến dọc theo trục chính của một thấu kính phân kì, rồi tìm ảnh của nó, ta sẽ thấy ảnh có tính chất như thế nào?

a)

Có lúc ta thu được ảnh thật, có lúc ta thu được ảnh ảo.

b)

Nếu đặt ngọn nến ngoài khoảng tiêu cự của thấu kính, ta sẽ thu được ảnh thật.

c)

Ta chỉ thu được ảnh ảo, nếu đặt ngọn nến trong khoảng tiêu cự của thấu kính.

d)

Ta luôn luôn thu được ảnh ảo, dù đặt ngọn nến ở bất kì vị trí nào.

63.

Đối với thấu kính hội tụ, khi vật đặt rất xa thấu kính thì ảnh của vật tạo bởi thấu kính có đặc điểm gì?

a)

Ảnh thật ở rất xa tiêu điểm của thấu kính.

b)

Ảnh ảo nằm ngay quang tâm của thấu kính.

c)

Ảnh thật cách thấu kính một khoảng bằng tiêu cự.

d)

Ảnh ảo cách thấu kính một khoảng bằng tiêu cự.

64.

Đường truyền của tia sáng nào không phải của thấu kính hội tụ?

a)

Tia tới đến quang tâm tiếp tục truyền thẳng.

b)

Tia tới đi qua tiêu điểm, tia ló song song với trục chính.

c)

Tia tới song song với trục chính, tia ló đi qua tiêu điểm.

d)

Tia tới đi qua tiêu điểm, tia ló tiếp tục truyền thẳng.

65.

Đặc điểm của thấu kính hội tụ là gì?

a)

Thấu kính có phần rìa và phần giữa dày như nhau.  

b)

Thấu kính có phần rìa dày hơn phần giữa.

c)

Thấu kính có phần rìa mỏng hơn phần giữa. 

d)

Thấu kính có phần rìa bé hơn phần giữa.

66.

Đặt một vật sáng ở rất xa thấu kính phân kì, ảnh của vật nằm ở vị trí nào?

a)

Quang tâm.     

b)

Rất xa thấu kính.

c)

Cách thấu kính một khoảng bằng tiêu cự. 

d)

Cách thấu kính một khoảng bằng 2  lần tiêu cự.

67.

Thấu kính phân kì là loại thấu kính

a)

có thể làm bằng chất rắn không trong suốt.

b)

biến chùm tia tới song song thành chùm tia ló hội tụ.

c)

có phần rìa mỏng hơn phần giữa.

d)

có phần rìa dày hơn phần giữa.

68.

Vật sáng AB đặt tại tiêu điểm của thấu kính phân kì sẽ cho

a)

ảnh  thật cao bằng vật.   

b)

ảnh ảo cao bằng vật.

c)

ảnh ảo cao bằng phân nửa vật.       

d)

ảnh thật cao bằng phân nửa vật.

69.

Một thấu kính hội tụ có tiêu cự  f= 20cm. Đặt vật sáng cách thấu kính 10 cm, ảnh của vật sáng tạo bởi thấu kính có đặc điểm gì?

a)

Ảnh ảo, cùng chiều với vật.    

b)

Ảnh ảo, ngược chiều với vật.

c)

Ảnh thật, ngược chiều với vật.

d)

Ảnh thật, cùng chiều với vật.

70.

Để dựng ảnh của một điểm sáng qua thấu kính ta cần vẽ ít nhất đường truyền của bao nhiêu tia sáng?

a)

1 tia

b)

2 tia

c)

4 tia

d)

0 tia

71.

Kính lúp không được dùng để quan sát vật mẫu nào sau đây ?

a)

Virut.

b)

Cánh hoa.

c)

Quả dâu tây.

d)

Lá bàng.

72.

Kính lúp dùng để quan sát

a)

Những vật ở xa

b)

Những vật có kích thước lớn

c)

Những vật có kích thước nhỏ như: Chữ nhỏ, chi tiết nhỏ đồng của đồng hồ

d)

những vật có kích thước rất nhỏ như: vi khuẩn, tế bào...

73.

Mặt kính của kính lúp có đặc điểm gì?

a)

Có phần rìa dày hơn phần giữa.

b)

Có phần rìa mỏng hơn phần giữa.

c)

Lồi hoặc lõm.

d)

Có hai mặt phẳng.

74.

Kính lúp là dụng cụ quang dùng để

a)

bổ trợ cho mắt làm tăng góc trông của các vật nhỏ

b)

tạo ra một ảnh thật, lớn hơn vật và thu trên màn để quan sát vật rõ hơn

c)

bổ trợ cho mắt cận thị quan sát được những vật ở rất xa

d)

tạo ra một ảnh thật, lớn hơn vật và trong giới hạn nhìn rõ của mắt

75.

Cường độ dòng điện chạy qua một dây dẫn phụ thuộc như thế nào vào hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn đó?

a)

A. Không thay đổi khi thay đổi hiệu điện thế.

b)

B. Tỉ lệ nghịch với hiệu điện thế.

c)

C. Tỉ lệ thuận với hiệu điện thế.

d)

D. Giảm khi tăng hiệu điện thế

76.

Khi hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn tăng thì:

a)

Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn không thay đổi.

b)

Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn giảm tỉ lệ với hiệu điện thế.

c)

Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn có lúc tăng, lúc giảm.

d)

Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tăng tỉ lệ với hiệu điện thế.

77.

Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của cường độ dòng điện vào hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn có dạng là

a)

Một đường thẳng đi qua gốc tọa độ.

b)

Một đường thẳng không đi qua gốc tọa độ

c)

Một đường cong đi qua gốc tọa độ.

d)

Một đường cong không đi qua gốc tọa độ.

78.

Khi đặt vào hai đầu dây dẫn một hiệu điện thế 6V thì cường độ dòng điện qua nó là 0,5A. Nếu hiệu điện thế đặt vào hai đầu dây dẫn là 24V thì cường độ dòng điện qua nó là:

a)

1,5 A

b)

2 A

c)

3 A

d)

1 A

79.

Tăng hiệu điện thế giữa hai đầu một dây dẫn lên 4 lần thì cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn này thay đổi thế nào?

a)

Tăng lên 2 lần.

b)

Giảm đi 4 lần.

c)

Tăng lên 4 lần.

d)

Không đổi.

80.

Đơn vị nào dưới đây là đơn vị đo điện trở?

a)

A. Ôm (Q).

b)

B. Oát (W).

c)

C. Ampe (A).

d)

D. Vôn (V).

81.

Câu nào sau đây là đúng khi nói về điện trở của vật dẫn?

a)

Đại lượng R đặc trưng cho tính cản trở Ion của vật gọi là điện trở của vật dẫn.

b)

Đại lượng R đặc trưng cho tính cản trở êlectrôn của vật gọi là điện trở của vật dẫn.

c)

Đại lượng R đặc trưng cho tính cản trở hiệu điện thế của vật gọi là điện trở của vật dẫn.

d)

Đại lượng R đặc trưng cho tính cản trở dòng điện của vật gọi là điện trở của vật dẫn.

82.

Nội dung định luật Ôm là:

a)

A. Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tỉ lệ với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn và tỉ lệ với điện trở của dây.

b)

B. Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tỉ lệ thuận với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn và không tỉ lệ với điện trở của dây.

c)

C. Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tỉ lệ thuận với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn và tỉ lệ nghịch với điện trở của dây.

d)

D. Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tỉ lệ nghịch với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn và tỉ lệ thuận với điện trở của dây

83.

Một dây dẫn có điện trở 50 Ôm chịu được dòng điện có cường độ lớn nhất là 300 mA. Hiệu điện thế lớn nhất đặt giữa hai đầu dây dẫn đó là:

a)

A. 1500 V.

b)

B. 15 V.

c)

C. 60 V.

d)

D. 6 V.

84.

Mắc một dây dẫn có điện trở R = 12Ω vào hiệu điện thế 3V thì cường độ dòng điện qua nó là:

a)

36A

b)

4A

c)

2,5A

d)

0,25A

85.

Một bóng đèn có điện trở thắp sáng là 40Ω. Cường độ dòng điện qua đèn là bao nhiêu nếu hiệu điện thế đặt vào hai đầu bóng đèn là 200 V

a)

5 A

b)

2,5 A

c)

2A

d)

3A

86.

Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau: Điện trở của dây dẫn là một đại lượng

a)

không đổi với mỗi đoạn dây dẫn xác định.

b)

thay đổi với mỗi đoạn dây dẫn xác định.

c)

phụ thuộc vào hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn.

d)

phụ thuộc vào cường độ dòng điện qua dây dẫn.

87.

Đặt hiệu điện thế U không đổi giữa hai đầu các dây dẫn khác nhau, đo cường độ dòng điện I chạy qua mỗi dây dẫn, ta thấy giá trị U/I

a)

càng lớn nếu hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn càng lớn.

b)

càng lớn nếu cường độ dòng điện qua dây dẫn càng lớn.

c)

càng lớn với dây dẫn nào thì dây đó có điện trở càng nhỏ.

d)

càng lớn với dây dẫn nào thì dây đó có điện trở càng lớn.

88.

Hệ thức của định luật Ôm là:

a)

I = U.R .

b)

I = UR\frac{U}{R}

c)

I = RU\frac{R}{U} .

d)

R = UI\frac{U}{I}

89.

Điện trở R của dây dẫn biểu thị

a)

tính cản trở dòng điện của dây dẫn.

b)

tính cản trở hiệu điện thế của dây dẫn.

c)

tính cản trở dòng điện của các êlectrôn.

d)

tính cản trở dây dẫn của dòng điện.