wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Toán 8

Total questions: 106

Worksheet time: 4hrs 19mins

Name
Class
Date
1.

Chọn câu trả lời đúng

a)

Tứ giác có hai cạnh đối song song là hình bình hành

b)

Tứ giác có hai cạnh đối bằng nhau là hình bình hành

c)

Tứ giá có hai góc đối bằng nhau là hình bình hành

d)

Tứ giác có các cạnh đối song song là hình bình hành

2.

Chọn các câu trả lời đúng. Trong hình bình hành

a)

Các cạnh đối bằng nhau

b)

Hai đường chéo bằng nhau và cắt nhau tại trung điểm mỗi đường

c)

Các góc đối bằng nhau

d)

Hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đường

3.

Những hình trên, hình nào là hình bình hành

a)

a,b

b)

b,c

c)

a,c

d)

a

4.

Cho hình bình hành ABCD.Qua giao điểm O của các đường chéo, vẽ một đường thẳng cắt các cạnh đối BC và AD theo thứ tự ở E và F.Câu nào sau đây sai:

a)

AF=CE

b)

AF=BE

c)

OE=OF

d)

DF=DE

5.

Hãy chỉ ra dấu hiệu nhận biết của hình bình hành (xem hình):

a)

Tứ giác có các cạnh đối song song

b)

Tứ giác có các cạnh đối bằng nhau

c)

Tứ giác có hai cạnh đối song song và bằng nhau

d)

Tứ giác có các góc đối bằng nhau

6.

Tỉ số độ dài hai cạnh của hình bình hành là 3 : 5. Còn chu vi của nó bằng 48cm. Độ dài hai cạnh kề của hình bình hành là:

a)

18cm và 30cm

b)

6cm và 8cm

c)

3cm và 16cm

d)

9cm và 15cm

7.

Câu nào SAI?

a)

Hình thang có hai cạnh đáy bằng nhau là hình bình hành

b)

Hình thang có hai cạnh bên song song là hình bình hành

c)

Tứ giác có hai cạnh đối bằng nhau là hình bình hành

d)

Hình thang có hai cạnh bên bằng nhau là hình bình hành

8.

Cho hình thang ABCD (AB//CD). Gọi M, N là trung điểm của AD và BC. AB= 5cm; MN= 7 cm. Độ dài CD =?

a)

7cm

b)

8cm

c)

9cm

d)

10cm

e)

Đáp án khác

9.

Trong các tứ giác dưới đây,những tứ giác nào là hình bình hành?

a)

ABCD;PQRS

b)

GHIK;PQRS

c)

GHIK;ABCD

10.

Đây có phải là một hình bình hành không?

a)

Có vì hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đường

b)

Không

c)

Có vì các góc đối bằng nhau

d)

Có vì các cạnh đối bằng nhau

11.

(A+B)2\left(A+B\right)^2  =.............
Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm.

a)

A2+2ABB2A^2+2AB-B^2  

b)

A2+2AB+B2A^2+2AB+B^2  

c)

A22AB+B2A^2-2AB+B^2  

d)

A22ABB2A^2-2AB-B^2  

12.

Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm

(A  B)2\left(A\ -\ B\right)^2  =...........................

a)

A22AB +B2A^2-2AB\ +B^2  

b)

A22AB B2A^2-2AB\ -B^2  

c)

A2+2AB +B2A^2+2AB\ +B^2  

d)

A2B2A^2-B^2  

13.

Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm:

A2B2=...................................A^2-B^2=...................................  

a)

(B+A)2AB\left(B+A\right)2AB  

b)

A22ABA^2-2AB  

c)

A22AB+B2A^2-2AB+B^2  

d)

(AB)(A+B)\left(A-B\right)\left(A+B\right)  

14.

Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm:

A2B2=...................................A^2-B^2=...................................  

a)

(B+A)2AB\left(B+A\right)2AB  

b)

A22ABA^2-2AB  

c)

A22AB+B2A^2-2AB+B^2  

d)

(AB)(A+B)\left(A-B\right)\left(A+B\right)  

15.

Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm:

(A+B)3=...............................\left(A+B\right)^3=...............................  

a)

A3+B3A^3+B^3  

b)

A33A2B+3AB2B3A^3-3A^2B+3AB^2-B^3  

c)

A3+3A2B+3AB2+B3A^3+3A^2B+3AB^2+B^3  

d)

A3+B3 +3ABA^3+B^{3\ }+3AB  

16.

Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm:

A3+B3 =.........................A^3+B^3\ =.........................  

a)

(A+B)(A2+AB+B2)\left(A+B\right)\left(A^2+AB+B^2\right)  

b)

(A+B)(A2ABB2)\left(A+B\right)\left(A^2-AB-B^2\right)  

c)

(AB)(A2+AB+B2)\left(A-B\right)\left(A^2+AB+B^2\right)  

d)

(A+B)(A2AB+B2)\left(A+B\right)\left(A^2-AB+B^2\right)  

17.

Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm:

A3B3=.......................A^3-B^3=.......................  

a)

(A+B)(A2+AB+B2)\left(A+B\right)\left(A^2+AB+B^2\right)  

b)

(AB)(A2+AB+B2)\left(A-B\right)\left(A^2+AB+B^2\right)  

c)

(AB)(A2ABB2)\left(A-B\right)\left(A^2-AB-B^2\right)  

d)

A33A2B+3AB2+B3A^3-3A^2B+3AB^2+B^3  

18.

Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm:

(AB)3=.....................................\left(A-B\right)^3=.....................................  

a)

A3+3A2B+3AB2+B3A^3+3A^2B+3AB^2+B^3  

b)

A33A2B3AB2B3A^3-3A^2B-3AB^2-B^3  

c)

A33A2B+3AB2B3A^3-3A^2B+3AB^2-B^3  

d)

A3B3A^3-B^3  

19.

(A+B)2\left(A+B\right)^2  =.............
Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm.

a)

A2+2ABB2A^2+2AB-B^2  

b)

A2+2AB+B2A^2+2AB+B^2  

c)

A22AB+B2A^2-2AB+B^2  

d)

A22ABB2A^2-2AB-B^2  

20.

Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm

(A  B)2\left(A\ -\ B\right)^2  =...........................

a)

A22AB +B2A^2-2AB\ +B^2  

b)

A22AB B2A^2-2AB\ -B^2  

c)

A2+2AB +B2A^2+2AB\ +B^2  

d)

A2B2A^2-B^2  

21.

Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm:

A2B2=...................................A^2-B^2=...................................  

a)

(B+A)2AB\left(B+A\right)2AB  

b)

A22ABA^2-2AB  

c)

A22AB+B2A^2-2AB+B^2  

d)

(AB)(A+B)\left(A-B\right)\left(A+B\right)  

22.

Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm:

(A+B)3=...............................\left(A+B\right)^3=...............................  

a)

A3+B3A^3+B^3  

b)

A33A2B+3AB2B3A^3-3A^2B+3AB^2-B^3  

c)

A3+3A2B+3AB2+B3A^3+3A^2B+3AB^2+B^3  

d)

A3+B3 +3ABA^3+B^{3\ }+3AB  

23.

Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm:

A3+B3 =.........................A^3+B^3\ =.........................  

a)

(A+B)(A2+AB+B2)\left(A+B\right)\left(A^2+AB+B^2\right)  

b)

(A+B)(A2ABB2)\left(A+B\right)\left(A^2-AB-B^2\right)  

c)

(AB)(A2+AB+B2)\left(A-B\right)\left(A^2+AB+B^2\right)  

d)

(A+B)(A2AB+B2)\left(A+B\right)\left(A^2-AB+B^2\right)  

24.

Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm:

A3B3=.......................A^3-B^3=.......................  

a)

(A+B)(A2+AB+B2)\left(A+B\right)\left(A^2+AB+B^2\right)  

b)

(AB)(A2+AB+B2)\left(A-B\right)\left(A^2+AB+B^2\right)  

c)

(AB)(A2ABB2)\left(A-B\right)\left(A^2-AB-B^2\right)  

d)

A33A2B+3AB2+B3A^3-3A^2B+3AB^2+B^3  

25.

Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm:

(AB)3=.....................................\left(A-B\right)^3=.....................................  

a)

A3+3A2B+3AB2+B3A^3+3A^2B+3AB^2+B^3  

b)

A33A2B3AB2B3A^3-3A^2B-3AB^2-B^3  

c)

A33A2B+3AB2B3A^3-3A^2B+3AB^2-B^3  

d)

A3B3A^3-B^3  

26.

Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm:

(x+3)2=......................\left(x+3\right)^2=......................  

a)

x2+9x^2+9  

b)

x2+6x+9x^2+6x+9  

27.

Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm:

(2x1)2=..............................\left(2x-1\right)^2=..............................  

a)

4x24x+14x^2-4x+1  

b)

4x2+4x14x^2+4x-1  

28.

Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm:

(3a)2(5b)2 =...........................\left(3a\right)^2-\left(5b\right)^2\ =...........................  

a)

(3a5b)(3a+5b)\left(3a-5b\right)\left(3a+5b\right)  

b)

9a230ab+25b29a^2-30ab+25b^2  

29.

100A2 =100-A^2\ =  

a)

(100A)(100+A)\left(100-A\right)\left(100+A\right)  

b)

(A10)(A+10)\left(A-10\right)\left(A+10\right)  

c)

A2102A^2-10^2  

d)

(10A)(10+A)\left(10-A\right)\left(10+A\right)  

30.

(32x)2=\left(3-2x\right)^2=  

a)

96x+4x29-6x+4x^2  

b)

9+12x+4x29+12x+4x^2  

c)

4x212x+94x^2-12x+9  

d)

912x+x29-12x+x^2  

31.

(2x+12)2=\left(2x+\frac{1}{2}\right)^2=  

a)

2x2+x+122x^2+x+\frac{1}{2}  

b)

4x2+4x+124x^2+4x+\frac{1}{2}  

c)

4x2+2x+144x^2+2x+\frac{1}{4}  

d)

2x2+x+142x^2+x+\frac{1}{4}  

32.

Kết quả rút gọn

(32x)(3+2x) \left(3-2x\right)\left(3+2x\right)\  là bao nhiêu

a)

9+4x29+4x^2  

b)

94x29-4x^2  

c)

912x +4x29-12x\ +4x^2  

d)

9+12x+4x29+12x+4x^2  

33.

x2 + 4xy + 16y2 = (x + 4y)2 đúng hay sai

a)

đúng

b)

sai

34.

9x2 - 6x +1 =

a)

(x - 3)2

b)

(3x + 1)2

c)

(x + 3)2

d)

(3x -1)2

35.

Cho x2+ y2= 20 và xy= 9, giá trị của( x - y)2 là:

a)

38

b)

11

c)

2

d)

4

36.

(A+B)2\left(A+B\right)^2  =.............
Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm.

a)

A2+2ABB2A^2+2AB-B^2  

b)

A2+2AB+B2A^2+2AB+B^2  

c)

A22AB+B2A^2-2AB+B^2  

d)

A22ABB2A^2-2AB-B^2  

37.

Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm

(A  B)2\left(A\ -\ B\right)^2  =...........................

a)

A22AB +B2A^2-2AB\ +B^2  

b)

A22AB B2A^2-2AB\ -B^2  

c)

A2+2AB +B2A^2+2AB\ +B^2  

d)

A2B2A^2-B^2  

38.

Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm:

A2B2=...................................A^2-B^2=...................................  

a)

(B+A)2AB\left(B+A\right)2AB  

b)

A22ABA^2-2AB  

c)

A22AB+B2A^2-2AB+B^2  

d)

(AB)(A+B)\left(A-B\right)\left(A+B\right)  

39.

Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm:

(A+B)3=...............................\left(A+B\right)^3=...............................  

a)

A3+B3A^3+B^3  

b)

A33A2B+3AB2B3A^3-3A^2B+3AB^2-B^3  

c)

A3+3A2B+3AB2+B3A^3+3A^2B+3AB^2+B^3  

d)

A3+B3 +3ABA^3+B^{3\ }+3AB  

40.

Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm:

A3+B3 =.........................A^3+B^3\ =.........................  

a)

(A+B)(A2+AB+B2)\left(A+B\right)\left(A^2+AB+B^2\right)  

b)

(A+B)(A2ABB2)\left(A+B\right)\left(A^2-AB-B^2\right)  

c)

(AB)(A2+AB+B2)\left(A-B\right)\left(A^2+AB+B^2\right)  

d)

(A+B)(A2AB+B2)\left(A+B\right)\left(A^2-AB+B^2\right)  

41.

Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm:

A3B3=.......................A^3-B^3=.......................  

a)

(A+B)(A2+AB+B2)\left(A+B\right)\left(A^2+AB+B^2\right)  

b)

(AB)(A2+AB+B2)\left(A-B\right)\left(A^2+AB+B^2\right)  

c)

(AB)(A2ABB2)\left(A-B\right)\left(A^2-AB-B^2\right)  

d)

A33A2B+3AB2+B3A^3-3A^2B+3AB^2+B^3  

42.

Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm:

(AB)3=.....................................\left(A-B\right)^3=.....................................  

a)

A3+3A2B+3AB2+B3A^3+3A^2B+3AB^2+B^3  

b)

A33A2B3AB2B3A^3-3A^2B-3AB^2-B^3  

c)

A33A2B+3AB2B3A^3-3A^2B+3AB^2-B^3  

d)

A3B3A^3-B^3  

43.

Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm:

(x+3)2=......................\left(x+3\right)^2=......................  

a)

x2+9x^2+9  

b)

x2+6x+9x^2+6x+9  

44.

Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm:

(2x1)2=..............................\left(2x-1\right)^2=..............................  

a)

4x24x+14x^2-4x+1  

b)

4x2+4x14x^2+4x-1  

45.

Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm:

(3a)2(5b)2 =...........................\left(3a\right)^2-\left(5b\right)^2\ =...........................  

a)

(3a5b)(3a+5b)\left(3a-5b\right)\left(3a+5b\right)  

b)

9a230ab+25b29a^2-30ab+25b^2  

46.

100A2 =100-A^2\ =  

a)

(100A)(100+A)\left(100-A\right)\left(100+A\right)  

b)

(A10)(A+10)\left(A-10\right)\left(A+10\right)  

c)

A2102A^2-10^2  

d)

(10A)(10+A)\left(10-A\right)\left(10+A\right)  

47.

(32x)2=\left(3-2x\right)^2=  

a)

96x+4x29-6x+4x^2  

b)

9+12x+4x29+12x+4x^2  

c)

4x212x+94x^2-12x+9  

d)

912x+x29-12x+x^2  

48.

(2x+12)2=\left(2x+\frac{1}{2}\right)^2=  

a)

2x2+x+122x^2+x+\frac{1}{2}  

b)

4x2+4x+124x^2+4x+\frac{1}{2}  

c)

4x2+2x+144x^2+2x+\frac{1}{4}  

d)

2x2+x+142x^2+x+\frac{1}{4}  

49.

Kết quả rút gọn

(32x)(3+2x) \left(3-2x\right)\left(3+2x\right)\  là bao nhiêu

a)

9+4x29+4x^2  

b)

94x29-4x^2  

c)

912x +4x29-12x\ +4x^2  

d)

9+12x+4x29+12x+4x^2  

50.

x2 + 4xy + 16y2 = (x + 4y)2 đúng hay sai

a)

đúng

b)

sai

51.

9x2 - 6x +1 =

a)

(x - 3)2

b)

(3x + 1)2

c)

(x + 3)2

d)

(3x -1)2

52.

Cho x2+ y2= 20 và xy= 9, giá trị của( x - y)2 là:

a)

38

b)

11

c)

2

d)

4

53.

Phân tích biểu đồ đường là gì?

a)

Phân tích biểu đồ đường là quá trình đánh giá và hiểu rõ thông tin được biểu diễn trên biểu đồ đường, từ đó rút ra những kết luận hoặc dự đoán về xu hướng hoặc mối quan hệ giữa các yếu tố.

b)

Phân tích biểu đồ đường là quá trình vẽ biểu đồ

c)

Phân tích biểu đồ đường là việc so sánh các biểu đồ khác nhau

d)

Phân tích biểu đồ đường là kỹ thuật đánh giá dữ liệu bảng

54.

Giải phương trình bậc nhất có dạng ax + b = c.

a)

x = (a - b) / c

b)

x = (c - b) / a

c)

x = (c + b) / a

d)

x = (c - a) / b

55.

Tính diện tích hình vuông có cạnh bằng 5cm.

a)

30cm^2

b)

25cm^2

c)

20cm^2

d)

10cm^2

56.

Xác định số học học là số nào?

a)

2

b)

1

c)

0

d)

3

57.

Tính chu vi hình chữ nhật có chiều dài 6cm và chiều rộng 4cm.

a)

20cm

b)

24cm

c)

30cm

d)

10cm

58.

Phân tích biểu đồ đường giúp ta hiểu được điều gì?

a)

Biểu đồ đường giúp ta hiểu được dữ liệu không chính xác

b)

Biểu đồ đường giúp ta hiểu được xu hướng thay đổi của một biến số qua thời gian.

c)

Biểu đồ đường giúp ta hiểu được màu sắc của biến số

d)

Biểu đồ đường giúp ta hiểu được cấu trúc của biến số

59.

Giải phương trình 2x - 3 = 7.

a)

x = 3

b)

x = 6

c)

x = 8

d)

x = 5

60.

Tính diện tích hình tam giác có chiều cao 8cm và đáy bằng 6cm.

a)

48

b)

12

c)

24

d)

36

61.

Xác định số học học trong dãy sau: 2, 4, 6, 8, 10, ...

a)

12

b)

18

c)

14

d)

16

62.

Tính chu vi hình tròn có bán kính 5cm.

a)

20.1 cm

b)

31.4 cm

c)

10.5 cm

d)

15.7 cm

63.

Biểu đồ đường thể hiện mối quan hệ giữa các gì?

a)

Biến hoặc giá trị qua không gian

b)

Mối quan hệ giữa các người

c)

Biến hoặc giá trị qua thời gian

d)

Sự tương quan giữa các sự kiện không liên quan

64.

Giải phương trình 3y + 5 = 20.

a)

y = 3

b)

y = 5

c)

y = 10

d)

y = 15

65.

Tính diện tích hình vuông có chu vi bằng 20cm.

a)

30cm^2

b)

25cm^2

c)

16cm^2

d)

10cm^2

66.

Xác định số học học trong dãy sau: 3, 6, 9, 12, 15, ...

a)

18

b)

24

c)

30

d)

20

67.

Tính chu vi hình tam giác có ba cạnh lần lượt là 3cm, 4cm, 5cm.

a)

10cm

b)

15cm

c)

12cm

d)

20cm

68.

Biểu đồ đường thường được sử dụng để biểu diễn thông tin gì?

a)

Sự biến đổi của một biến hoặc một tập hợp các biến qua không gian.

b)

Biểu diễn thông tin tĩnh lặp đi lặp lại.

c)

Sự biến đổi của một biến hoặc một tập hợp các biến qua thời gian.

d)

Sự thay đổi của một biến duy nhất.

69.

Giải phương trình 4z - 7 = 9.

a)

z = 10

b)

z = 4

c)

z = 3

d)

z = 5

70.

Tính diện tích hình chữ nhật có chiều dài 10cm và chiều rộng 3cm.

a)

30cm^2

b)

25cm^2

c)

6cm^2

d)

12cm^2

71.

Xác định số học học trong dãy sau: 1, 4, 9, 16, 25, ...

a)

49

b)

64

c)

81

d)

36

72.

Tính chu vi hình vuông có đường chéo bằng 10cm.

a)

25 cm

b)

20√2 cm

c)

15√2 cm

d)

40√2 cm

73.

Thực hiện phép nhân  x2(4x3x112).-x^2\left(4x^3-x-\frac{11}{2}\right).  

a)

4x5+x3+112x2.-4x^5+x^3+\frac{11}{2}x^2.  

b)

4x63x2112.4x^6-3x^2-\frac{11}{2}.  

c)

4x5x112.4x^5-x-\frac{11}{2}.  

d)

x2+4x3x112.-x^2+4x^3-x-\frac{11}{2}.  

74.

Kết quả của phép nhân: 3x2y.(3xy – x2 + y) là

a)

3x3y2 – 3x4y – 3x2y2

b)

9x3y2 – 3x4y + 3x2y2

c)

9x2y – 3x5 + 3x4

d)

x – 3y + 3x2

75.

Kết quả của phép tính (ax2 + bx – c).2a2x bằng

a)

2a4x3 + 2a2bx2 - 2a2cx

b)

2a3x3 + bx - c

c)

2a4x2 + 2a2bx2 - a2cx

d)

2a3x3 + 2a2bx2 - 2a2cx

76.

Cho 2x(3x – 1) – 3x(2x – 3) = 11. Kết quả x bằng:

a)

117\frac{-11}{7}

b)

711\frac{7}{11}

c)

1

d)

117\frac{11}{7}

77.

Thực hiện phép nhân  (3xyx2+y)23x2y.\left(3xy-x^2+y\right)\frac{2}{3}x^2y.  

a)

2x3y223x2y+23x2y2.2x^3y^2-\frac{2}{3}x^2y+\frac{2}{3}x^2y^2.  

b)

2x3y223x4y+23x2y.2x^3y^2-\frac{2}{3}x^4y+\frac{2}{3}x^2y.  

c)

2x3y223x4y+23x2y2.2x^3y^2-\frac{2}{3}x^4y+\frac{2}{3}x^2y^2.  

d)

2x2y23x4y+23x2y2.2x^2y-\frac{2}{3}x^4y+\frac{2}{3}x^2y^2.  

78.

Thực hiện phép nhân  x2(5x3x12).x^2\left(5x^3-x-\frac{1}{2}\right).  

a)

5x5x312x2.5x^5-x^3-\frac{1}{2}x^2.  

b)

5x63x212.5x^6-3x^2-\frac{1}{2}.  

c)

5x5x12.5x^5-x-\frac{1}{2}.  

d)

x2+5x3x12.x^2+5x^3-x-\frac{1}{2}.  

79.

Thực hiện phép nhân  (4x35xy+2x)(12xy).\left(4x^3-5xy+2x\right)\left(-\frac{1}{2}xy\right).  

a)

2x3y+52xyx2y.-2x^3y+\frac{5}{2}xy-x^2y.  

b)

2x4y+52xyx2y.-2x^4y+\frac{5}{2}xy-x^2y.  

c)

2x3y+52x2y2xy.-2x^3y+\frac{5}{2}x^2y^2-xy.  

d)

2x4y+52x2y2x2y.-2x^4y+\frac{5}{2}x^2y^2-x^2y.  

80.

Thực hiện phép nhân, rút gọn rồi tính giá trị của biểu thức

x(xy)+y(x+y)x\left(x-y\right)+y\left(x+y\right)  tại  x=6x=-6  và  y=8.y=8.  

a)

x22xy+y2;196.x^2-2xy+y^2;196.  

b)

x2+2xy+y2;4.x^2+2xy+y^2;4.  

c)

x2y2;28.x^2-y^2;-28.  

d)

x2+y2;100.x^2+y^2;100.  

81.

Tìm x,x,  biết 3x(12x4)9x(4x3)=30.3x\left(12x-4\right)-9x\left(4x-3\right)=30.

a)

x=14.x=\frac{1}{4}.  

b)

x=14.x=-\frac{1}{4}.  

c)

x=2.x=2.  

d)

x=2.x=-2.  

82.

Kết quả phép tính  2x2(5x23x3)2x^2\left(5x^2-3x^3\right)  là

a)

10x46x610x^4-6x^6  

b)

7x4x57x^4-x^5  

c)

10x46x510x^4-6x^5  

d)

10x4+6x510x^4+6x^5  

83.

Sau khi thực hiện phép nhân 2x.(5x3+6) ta thu được kết quả là:

a)

10x3+12x

b)

7x4+12x

c)

7x3+12x

d)

10x4+12x

84.

Kết quả khi thực hiện phép tính 3.(x2+3x-5) là:

a)

3x2+3x+15

b)

3x2+3x-15

c)

3x2+9x+15

d)

3x2+9x-15

85.

Kết quả của phép tính 2x(x-4)

a)

2x2+8x

b)

2x2 - 8x

c)

2x-8

d)

-2x2+8x

86.

Kết quả của phép tính: x(x-y) +x(x+y)

a)

xy

b)

-2xy

c)

x-y

d)

2x2

87.

x2.(x2x+1)=?x^2.\left(x^2-x+1\right)=?  
Hãy chọn đáp án ĐÚNG NHẤT, trong các đáp án sau:

a)

x2x+xx^2-x+x  

b)

x4x+xx^4-x+x  

c)

x4x3x2x^4-x^3-x^2  

d)

x4x3+x2x^4-x^3+x^2  

88.

12.x2y.(x+y2)=?\frac{1}{2}.x^2y.\left(x+y^2\right)=?  
Hãy chọn đáp án ĐÚNG NHẤT, trong các đáp án sau:

a)

12x3y+12x2y3\frac{1}{2}x^3y+\frac{1}{2}x^2y^3  

b)

12xy+12x2y3\frac{1}{2}xy+\frac{1}{2}x^2y^3  

c)

12x3y+12xy3\frac{1}{2}x^3y+\frac{1}{2}xy^3  

d)

12x3y3+12x2y3\frac{1}{2}x^3y^3+\frac{1}{2}x^2y^3  

89.

(x1)(x+3)\left(x-1\right)\left(x+3\right)  
Hãy chọn đáp án ĐÚNG NHẤT, trong các đáp án sau:

a)

x2+2x3x^2+2x-3  

b)

x24x3x^2-4x-3  

c)

x22x3x^2-2x-3  

d)

x23x3x^2-3x-3  

90.

(x1)(x2+1)=?\left(x-1\right)\left(x^2+1\right)=?  
Hãy chọn đáp án ĐÚNG NHẤT, trong các đáp án sau:

a)

x3+xx2+1x^3+x-x^2+1  

b)

x3xx21x^3-x-x^2-1  

c)

x3x2+x1x^3-x^2+x-1  

d)

x3+x2x1x^3+x^2-x-1  

91.
a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

92.
a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

93.
a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

94.
a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

95.
a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

96.

Làm tính nhân: (x+1)(x22)\left(x+1\right)\left(x^2-2\right)  ?

a)

x3x22x2x^3-x^2-2x-2  

b)

x3+x22x2x^3+x^2-2x-2  

c)

x3+x2+2x+2-x^3+x^2+2x+2  

d)

x3+2x22x1x^3+2x^2-2x-1  

97.

Đẳng thức nào sau đây là hằng đẳng thức?

a)

D. x + 1 = 3x - 1

b)

A. x(2x + 1) = 2x2 + x

c)

B. 2x + 1 = x2 + 6

d)

C. x2 - x + 1 = (x + 1)2

98.

Viết biểu thức 25x2 + 20xy + 4y2 dưới dạng bình phương của một tổng.

a)

C. (5x - 2y)(5x + 2y)

b)

D. (25x + 4)2

c)

A. (25x + 4y)2

d)

B. (5x + 2y)2

99.

Tìm x, biết: (x - 6)(x + 6) - (x + 3)2 = 9.

a)

B. x = 1

b)

D. x = – 1

c)

A. x = 9

d)

C. x = – 9

100.

Khai triển hằng đẳng thức (x - 2)3, ta được:

a)

D. x3 + 6x2 - 12x + 8

b)

C. x3 - 6x2 - 12x - 8

c)

A. x3 - 6x2 + 12x - 8

d)

B. x3 + 6x2 + 12x + 8

101.

Giá trị của biểu thức 125 + x - 5x3 + 5x + 25 với x = -5 là:

a)

D. -250

b)

A. 125

c)

B. -125

d)

C. 250

102.

Viết biểu thức x - 3yx2 + 3xy + 9y2 dưới dạng hiệu hai lập phương.

a)

C. x3 - (3y)3

b)

D. x3 - (9y)3

c)

B. x3 + (9y)3

d)

A. x3 + (3y)3

103.

Rút gọn biểu thức M = 4x + 12 + 2x + 12 - 8x - 1x + 1 - 12x, ta được:

a)

C. Một số nguyên tố.

b)

B. Một số chính phương.

c)

A. Một số chẵn.

d)

D. Một hợp số.

104.

Giá trị lớn nhất của biểu thức Q = 8 - 8x - x2 là:

a)

C. 24

b)

B. -4

c)

D. -24

d)

A. 4

105.

Cho A = 13 + 33 + 53 + 73 + 93 + 113. Khi đó:

a)

D. A chia hết cho 5 nhưng không chia hết cho 12.

b)

C. A chia hết cho 12 nhưng không chia hết cho 5.

c)

B. A không chia hết cho cả 12 và 5.

d)

A. A chia hết cho 12 và 5.

106.

Câu nào sau đây là hằng đẳng thức?

a)

B. (a - b)2 = a2 - 2ab + b2

b)

D. Tất cả đều đúng

c)

C. (a + b + c)2 = a2 + b2 + c2 + 2ab + 2bc + 2ca

d)

A. (a + b)2 = a2 + 2ab + b2