wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

địa 1

Total questions: 28

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

Môn địa có đ đ

a)

Có qhe với các môn khác

b)

Hạnc hế vc sd bản dôd

c)

Bắt nguồn từ knghiem của ng dân

d)

Phản ánh các vde của tnhien

2.

Pp kí hiệu dùng để thể hiện các đối tượng

a)

Theo những địa điaeemr cụ thể

b)

Di chuyển theo hướng

c)

Phấn tán lẻ tẻ

d)

Tập trung thành các vùng

3.

Phát biểu đúng về thạch quyển

a)

VVỏ Cứng ngoài cùng , dại dương dày ljoangr 5km

b)

Độ dày đồng đều cấu tạo bởi đá

c)

Trên cùng là ba dan dưới lầ trầm tích

d)

GGiới Hạn vỏ tđ đồng nhất với thchj quyển

4.

Đúng về thạch quyển

a)

Pần trên cùng của tđ

b)

Dày đồng đều cấu tạo bởi đá khác nhau

c)

Dày tb 50km

d)

OỞ Trạng thái quánh dẻo

5.

Các mảng kiến tạo nổi trên lp vật chất quánh dẻo

a)

Phần trên lp man ti

b)

Phần dưới lp man ti

c)

Trên nhân tđ

d)

MMặMậccs đại dương

6.

Qtrinh sinh ra nội lực

a)

GGiãn Nở của vũ trụ

b)

Lực hút của mtrang

c)

Phân hiyr phóng xạ

d)

Bức xạ mtroi

7.

Gió mùa là loại gió

a)

Thổi theo mùa

b)

Thổi quang n

c)

Treen cao

d)

OỞ Mặt đất

8.

Phân bố mưa theo vĩ độ

a)

XXdao Có lượng mưa lớn nhất

b)

Ôn đới có lg mưa lớn nhất

c)

Chí tuyến có lg mưa lớn nhất

d)

Hai cực

9.

Nc trên tđ chủ yếu

a)

Ngọt

b)

MMặn

c)

Lợ

d)

Phèn

10.

Độ muối của nc k phụ thuộc

a)

Luongkw mưa

b)

Lượng bốc hơi

c)

Lg nc ở các hồ đầm

d)

Lg nc ở sông chảy ra

11.

Nc băng tuyết ở thể nào

a)

Rắn

b)

Lỏng

c)

Hơi

d)

KKhí

12.

Đặc trưng của đất là

a)

Tơi xốp

b)

Phì

c)

AẨm

d)

Bở

13.

Sinh quyển là 1.quyển của tđ có

a)

Toàn bộ sv sống

b)

Sv và thổ nhưỡng

c)

Động vật và vi sinh vật

d)

Thực vạt và vi sinh vật

14.

Chiều dayg của lp vỏ địa lí là

a)

25 30

b)

30 35

c)

30 40

d)

35 40

15.

1 to thay đỏi sẽ thay đổi các tphan còn lại là biểu hiện của quy luật

a)

Địa đới

b)

DĐịa Ô

c)

Thống nhất và hoàn chỉnh

d)

Đai cao

16.

Quy luật phi địa đới là quy luật các đối tượng địa lí ko theo

a)

Địa hình

b)

Luch địa

c)

Đại dương

d)

VVĩ Độ

17.

Mhoms khí hậu hc có lq trực tiếp đến

a)

Tnhien

b)

KKte

c)

XXh

d)

Tôngt hợp

18.

Vệ tinh có nv ntn trong gps

a)

Thu tín hiêij xử lí số liệu cho tbi sd

b)

PPhát Các tín hiệu có ttin xuônhs tđ

c)

Theo dõi đo đạc

d)

Theo dõi giám sát

19.

Bán cầu bắc mùa đ bán cầu nam là

a)

XXuan

b)

OÔng

c)

HHạ

d)

Thu

20.

Vận động theo phương ngang ở lp đá có độ dẻo cao thường

a)

Biển tiến

b)

Biển thoái

c)

Uốn nếp

d)

Đứt gãy

21.

Khi nhiệt ddooj giảm là

a)

KKkhi co laik tỉ trongk giảm nên khí áp tăng

b)

KKkhi Co lại tỉ trọng tăng nên khí áp tăng

c)

KKkhi Nở tỉ trọng giảm khí áp tưng

d)

KKkhi Nở ra tỉ trọng tăng khi áp tăng

22.

Địa điểm có mưa

a)

KKhu Vực áp thấp nơi có frong hđ

b)

Sường núi khuấy gió

c)

Nơi có dại họi tụ nhiệt đới

d)

MMiền Có gió mùa

23.

Sông chảy nhanh hơn đbang là

a)

DDịDịhinhf phức tạp

b)

Thung lũng

c)

Đỉnh núi cao

d)

Địa hình dốc hơn

24.

Dao đoongj thủy triều trong tháng lớn nhất vào ngày

a)

Trăng tròn và k trăng

b)

KKhuyết Và k trăng

c)

Trăng và có trăng

25.

K đúng về vtro của svat trong qtrinh hình thành đất

a)

Cc vchat hữu cơ

b)

Hạn ché sự sói mòn

c)

LLm Phá hủy đá

d)

Qdinh tuổi của các đất

26.

K đúng về qhe giữa đvatj và thuecj vật

a)

Đbat có qhe với tvat về nơi cư trú thức ăn

b)

Đvat và tvat lại là thức ăn

c)

Dvat ăn thuc vt

d)

Dvat phong phú thì tvat k dc pteien

27.

Nếu 1 tp tnhin thay đổi thì

a)

KKéo Theo sự thay đổi của 1 vài tp tnhie

b)

K ảnh hưởng

c)

KKéo Theo sự thay đổi của tất cả

d)

KCạn kiệt nguồn tài nguyên tnhien

28.

Các vòng đai trên đ tù xdao về cực lần lượt là

a)

Nóng ôn hòa lạnh

b)

OÔn Hòa nóng lạnh

c)

Lạnh nonhs ôn hòa