NEW
Font size
Worksheetsđịa 1
Total questions: 28
Worksheet time: 14mins
Môn địa có đ đ
Có qhe với các môn khác
Hạnc hế vc sd bản dôd
Bắt nguồn từ knghiem của ng dân
Phản ánh các vde của tnhien
Pp kí hiệu dùng để thể hiện các đối tượng
Theo những địa điaeemr cụ thể
Di chuyển theo hướng
Phấn tán lẻ tẻ
Tập trung thành các vùng
Phát biểu đúng về thạch quyển
VVỏ Cứng ngoài cùng , dại dương dày ljoangr 5km
Độ dày đồng đều cấu tạo bởi đá
Trên cùng là ba dan dưới lầ trầm tích
GGiới Hạn vỏ tđ đồng nhất với thchj quyển
Đúng về thạch quyển
Pần trên cùng của tđ
Dày đồng đều cấu tạo bởi đá khác nhau
Dày tb 50km
OỞ Trạng thái quánh dẻo
Các mảng kiến tạo nổi trên lp vật chất quánh dẻo
Phần trên lp man ti
Phần dưới lp man ti
Trên nhân tđ
MMặMậccs đại dương
Qtrinh sinh ra nội lực
GGiãn Nở của vũ trụ
Lực hút của mtrang
Phân hiyr phóng xạ
Bức xạ mtroi
Gió mùa là loại gió
Thổi theo mùa
Thổi quang n
Treen cao
OỞ Mặt đất
Phân bố mưa theo vĩ độ
XXdao Có lượng mưa lớn nhất
Ôn đới có lg mưa lớn nhất
Chí tuyến có lg mưa lớn nhất
Hai cực
Nc trên tđ chủ yếu
Ngọt
MMặn
Lợ
Phèn
Độ muối của nc k phụ thuộc
Luongkw mưa
Lượng bốc hơi
Lg nc ở các hồ đầm
Lg nc ở sông chảy ra
Nc băng tuyết ở thể nào
Rắn
Lỏng
Hơi
KKhí
Đặc trưng của đất là
Tơi xốp
Phì
AẨm
Bở
Sinh quyển là 1.quyển của tđ có
Toàn bộ sv sống
Sv và thổ nhưỡng
Động vật và vi sinh vật
Thực vạt và vi sinh vật
Chiều dayg của lp vỏ địa lí là
25 30
30 35
30 40
35 40
1 to thay đỏi sẽ thay đổi các tphan còn lại là biểu hiện của quy luật
Địa đới
DĐịa Ô
Thống nhất và hoàn chỉnh
Đai cao
Quy luật phi địa đới là quy luật các đối tượng địa lí ko theo
Địa hình
Luch địa
Đại dương
VVĩ Độ
Mhoms khí hậu hc có lq trực tiếp đến
Tnhien
KKte
XXh
Tôngt hợp
Vệ tinh có nv ntn trong gps
Thu tín hiêij xử lí số liệu cho tbi sd
PPhát Các tín hiệu có ttin xuônhs tđ
Theo dõi đo đạc
Theo dõi giám sát
Bán cầu bắc mùa đ bán cầu nam là
XXuan
OÔng
HHạ
Thu
Vận động theo phương ngang ở lp đá có độ dẻo cao thường
Biển tiến
Biển thoái
Uốn nếp
Đứt gãy
Khi nhiệt ddooj giảm là
KKkhi co laik tỉ trongk giảm nên khí áp tăng
KKkhi Co lại tỉ trọng tăng nên khí áp tăng
KKkhi Nở tỉ trọng giảm khí áp tưng
KKkhi Nở ra tỉ trọng tăng khi áp tăng
Địa điểm có mưa
KKhu Vực áp thấp nơi có frong hđ
Sường núi khuấy gió
Nơi có dại họi tụ nhiệt đới
MMiền Có gió mùa
Sông chảy nhanh hơn đbang là
DDịDịhinhf phức tạp
Thung lũng
Đỉnh núi cao
Địa hình dốc hơn
Dao đoongj thủy triều trong tháng lớn nhất vào ngày
Trăng tròn và k trăng
KKhuyết Và k trăng
Trăng và có trăng
K đúng về vtro của svat trong qtrinh hình thành đất
Cc vchat hữu cơ
Hạn ché sự sói mòn
LLm Phá hủy đá
Qdinh tuổi của các đất
K đúng về qhe giữa đvatj và thuecj vật
Đbat có qhe với tvat về nơi cư trú thức ăn
Đvat và tvat lại là thức ăn
Dvat ăn thuc vt
Dvat phong phú thì tvat k dc pteien
Nếu 1 tp tnhin thay đổi thì
KKéo Theo sự thay đổi của 1 vài tp tnhie
K ảnh hưởng
KKéo Theo sự thay đổi của tất cả
KCạn kiệt nguồn tài nguyên tnhien
Các vòng đai trên đ tù xdao về cực lần lượt là
Nóng ôn hòa lạnh
OÔn Hòa nóng lạnh
Lạnh nonhs ôn hòa
