wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN CUOI KI TIN 9 24-25

Total questions: 37

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

Để thống kê số lần thu, số lần chi theo từng khoản ta sử dụng hàm

a)

SUM.

b)

SUMIF.

c)

COUNT.

d)

COUNTIF.

2.

Phần mềm nào giúp chúng ta tạo được sơ đồ tư duy một cách thuận tiện?

a)

DoodleMaths

b)

Magisto

c)

MindMaple

d)

Sketchup

3.

Em có thể chia sẻ thông tin bằng

a)

Sơ đồ thuật toán.

b)

Sơ đồ tư duy.

c)

Sơ đồ khối.

d)

Sơ đồ mạch điện.

4.

Hàm nào trong Excel dùng để đếm số ô tính trong vùng dữ liệu thỏa mãn điều kiện?

a)

COUNT.

b)

SUMIF.

c)

COUNTIF.

d)

INDEX.

5.

Trong công thức chung của COUNTIF, tham số range có ý nghĩa gì?

a)

Là dải ô mà bạn muốn kiểm tra điều kiện

b)

Là giá trị mà bạn muốn đếm

c)

Là điều kiện mà bạn muốn áp dụng

d)

Là dải ô mà bạn muốn tính tổng

6.

Phần mềm máy tính nào dưới đây là ví dụ về sản phẩm đa phương tiện:

a)

Phần mềm đồ họa

b)

Phần mềm trình chiếu

c)

Phần mềm trò chơi

d)

Phần mềm soạn thảo

7.

Để biểu diễn hình ảnh, biểu đồ và video một cách hợp lí trong trình bày thông tin, em cần sử dụng công cụ trực quan theo nguyên tắc gì?

a)

Đơn giản và chi tiết.

b)

Phức tạp và rõ ràng.

c)

Đơn giản và rõ ràng.

d)

Chi tiết và tổng quát.

8.

Ưu điểm lớn nhất của Data Validation khi áp dụng vào bảng quản lý chi tiêu là gì?

a)

Giúp tiết kiệm thời gian.

b)

Giúp kiểm soát tốt hơn tài chính cá nhân/tổ chức.

c)

Giúp dễ dàng chia sẻ bảng tính với người khác.

d)

Giúp tạo ra các quyết định tài chính thông minh hơn.

9.

Dưới đây là một danh sách điểm số của học sinh trong phạm vi A1:A20. Bạn muốn đếm số học sinh có điểm từ 5 trở lên nhưng dưới 8. Công thức nào sẽ cho kết quả đúng?

a)

=COUNTIF(A1:A20, ">=5") - COUNTIF(A1:A20, ">=8")

b)

=COUNTIF(A1:A20, ">=5") + COUNTIF(A1:A20, "<8")

c)

=COUNTIF(A1:A20, ">5") - COUNTIF(A1:A20, "<8")

d)

=COUNTIF(A1:A20, ">=5 and <8")

10.

Công cụ trình bày bài trình chiếu và sơ đồ tư duy không có khả năng hỗ trợ trình bày dạng thông tin nào trong các dạng thông tin sau?

a)

Văn bản có kèm ảnh minh họa.

b)

Video có hình ảnh và âm thanh.

c)

Video có màu sắc và hương vị.

d)

Trang tính có biểu đồ.

11.

Trong các khoản sau, khoản thu của gia đình là

a)

Chi tiêu ăn uống.

b)

Du lịch và giải trí.

c)

Lương, tiền làm thêm,...

d)

Tiền xăng xe.

12.

Bảng tính hỗ trợ quản lí tài chính gia đình gồm mấy trang tính?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

13.

Để áp dụng Data Validation cho một ô, bạn thực hiện như thế nào?

a)

Chọn ô, vào thẻ Data, chọn Data Validation.

b)

Chọn ô, vào thẻ Home, chọn Format Cells.

c)

Chọn ô, vào thẻ Formulas, chọn Name Manager.

d)

Chọn ô, vào thẻ Review, chọn Protect Sheet.

14.

Hàm COUNTIF trong bảng tính có ý nghĩa gì?

a)

Hàm thống kê

b)

Hàm tính tổng

c)

Hàm đếm có điều kiện

d)

Hàm có điều kiện

15.

Khoản tiền dùng để mua sách vở, khám chữa bệnh, trả tiền thuê nhà được gọi là gì?

a)

Khoản chi

b)

Khoản thu

c)

Khoàn tiền lương

d)

Khoản vay

16.

Mẹ em tháng này hoàn thành xuất sắc công việc nên công ty thưởng cho 500.000 đồng và được cộng luôn vào lương. Vậy khoản 500.000 đồng này được gọi là gì?

a)

Khoản thưởng

b)

Khoản chi

c)

Khoản thu

d)

Khoản tiết kiệm

17.

Đâu là khoản tiết kiệm?

a)

Tiền gửi ngân hàng

b)

Tiền đi làm thêm

c)

Tiền được biếu cho

d)

Tiền được hưởng trợ cấp nhà ở

18.

Hàm nào không được sử dụng để tính tổng thu, chi theo tháng; hỗ trợ cân đối thu, chi?

a)

MONTH

b)

SUMIF.

c)

MIN.

d)

IF.

19.

Để áp dụng Data Validation cho một ô, bạn thực hiện như thế nào?

a)

Chọn ô, vào thẻ Data, chọn Data Validation.

b)

Chọn ô, vào thẻ Review, chọn Protect Sheet.

c)

Chọn ô, vào thẻ Formulas, chọn Name Manager.

d)

Chọn ô, vào thẻ Home, chọn Format Cells.

20.

Để thống kê số lần thu, số lần chi theo từng khoản ta sử dụng hàm

a)

COUNTIF.

b)

SUMIF.

c)

COUNT.

d)

SUM

21.

Để nhập dữ liệu cho cột Khoản thu/chi cần thực hiện theo các thao tác sau:

a)

Chọn nút lệnh bên phải ô tính → chọn ô tính cần nhập tên Khoản thu/chi → Chọn một khoản thu/chi trong danh sách.

b)

Chọn ô tính cần nhập tên Khoản thu/chi → Chọn một khoản thu/chi trong danh sách → chọn nút lệnh bên phải ô tính.

c)

Chọn ô tính cần nhập tên Khoản thu/chi → Chọn một khoản thu/chi trong danh sách.

d)

Chọn ô tính cần nhập tên Khoản thu/chi → chọn nút lệnh bên phải ô tính → Chọn một khoản thu/chi trong danh sách.

22.

u điểm lớn nhất của Data Validation khi áp dụng vào bảng quản lý chi tiêu là gì?

a)

Giúp tiết kiệm thời gian.

b)

Giúp dễ dàng chia sẻ bảng tính với người khác.

c)

Giúp kiểm soát tốt hơn tài chính cá nhân/tổ chức.

d)

Giúp tạo ra các quyết định tài chính thông minh hơn.

23.

Trong các khoản sau, khoản thu của gia đình là

a)

Chi tiêu ăn uống.

b)

Lương, tiền làm thêm,...

c)

Du lịch và giải trí.

d)

Tiền xăng xe.

24.

Lợi ích chính của việc sử dụng Data Validation trong bảng quản lý chi tiêu là gì?

a)

Tự động tính toán tổng chi tiêu.

b)

Giảm thiểu lỗi sai khi nhập dữ liệu chi tiêu.

c)

Tăng tính thẩm mỹ cho bảng tính.

d)

Tạo các biểu đồ chi tiêu đẹp mắt.

25.

Chọn phát biểu sai. Khi thực hành tạo Bảng tính khoản thu, chi cho Câu lạc bộ

a)

Danh sách các khoản thu của câu lạc bộ: Khoản thu từ tiền góp các thành viên; chi cho mua giấy tờ, sổ sách; thu từ làm thêm.

b)

Trang tính chi gồm các thông tin: STT, tên khoản chi, nội dung chi, ngày chi, số tiền, người chi.

c)

Trên bảng tính "QuanLiTaiChinhCLB.xlsx", nhập dữ liệu thu và chi tương ứng vào các cột tương ứng.

d)

Trang tính thu gồm các thông tin: STT, tên khoản thu, nội dung, ngày thu, số tiền, người thu.

26.

Loại dữ liệu trong cột "Ngày thu/chi" là

a)

kiểu dữ liệu ngày tháng năm

b)

kiểu dữ liệu văn bản

c)

kiểu dữ liệu tiền tệ.

d)

kiểu dữ liệu số

27.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về hàm countif?

a)

hàm COUNTIFS có phân biệt chữ hoa chữ thường

b)

hàm COUNTIFS không phân biệt chữ hoa chữ thường

c)

hàm COUNTIFS không phân biệt các kí hiệu *, ?, /

d)

Điều kiện vùng chọn tham chiếu đến ô trống thì hàm COUNTIFS tự động coi giá trị là 10.

28.

Để đếm các ô trống, ta dùng công thức nào sau đây?

a)

=COUNTIF (A1:A10, "") . blank

b)

=COUNTIF (A1:A10, "") // blank

c)

=COUNTIF (A1:A10, "") * blank

d)

COUNTIF (A1:A10, "") // blank

29.

Trong công thức chung của COUNTIF, tham số criteria có ý nghĩa gì?

a)

Điều kiện kiểm tra các ô tính trong phạm vi range.

b)

Phạm vi chứa các ô tính cần kiểm tra để đếm.

c)

Điều kiện xác thực dữ liệu để tạo bảng tính.

d)

Phạm vi chứa các giá trị không hợp lệ.

30.

Để đếm số ô có giá trị lớn hơn 10 trong phạm vi A1:A10, ta sử dụng công thức nào?

a)

=COUNTIF(A1:A10, ">10")

b)

=COUNTIF(A1:A10, "<10")

c)

=COUNTIF(A1:A10, "=10")

d)

=COUNTIF(A1:A10, ">=10")

31.

Trong công thức chung của COUNTIF, tham số range có ý nghĩa gì?

a)

Điều kiện kiểm tra các ô tính trong phạm vi criterria

b)

Phạm vi chứa các giá trị không hợp lệ.

c)

Số lượng các ô tính thỏa mãn điều kiện kiểm tra.

d)

Phạm vi chứa các ô tính cần kiểm tra để đếm.

32.

Để đếm số ô chứa chữ "Hà Nội" trong phạm vi B2:B20, ta sử dụng công thức nào?

a)

=COUNTIF(B2:B20, "Hà Nội")

b)

=COUNTIF(B2:B20, Hà Nội)

c)

=COUNTIF(B2:B20, "?Hà Nội?")

33.

Công thức tính để đếm số ô trong vùng F2:F9 chứa xâu kí tự bắt đầu bằng chữ cái A là

a)

=COUNTIF(F2:F9,"A_").

b)

=COUNTIF(F2:F9,"A").

c)

=COUNTIF(F2:F9,A*).

d)

=COUNTIF(F2:F9,"A*").

34.

Công thức tính để đếm số ô trong vùng A2:A8 chứa giá trị số lớn hơn 200 là

a)

=COUNTIF(A2:A8,"<200").

b)

=COUNTIF(A2:A8,>200).

c)

=COUNTIF(A2:A8,">200").

d)

=COUNTIF(A2:A8,<200).

35.

Đâu là công thức đúng của COUNTIF?

a)

COUNT(range, criteria)

b)

COUNTIF(range, criteria)

c)

IF(range, criteria)

d)

COUNIF(range, criteria)

36.

Hàm COUNTIF trong bảng tính có ý nghĩa gì?

a)

Hàm đếm có điều kiện

b)

Hàm tính tổng

c)

Hàm thống kê

d)

Hàm có điều kiện

37.

Hàm nào trong Excel dùng để đếm số ô tính trong vùng dữ liệu thoả mãn điều kiện?

a)

COUNTIF.

b)

SUMIF.

c)

COUNT.

d)

INDEX.