wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiến thức về Hệ Mặt Trời

Total questions: 45

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Phát biểu nào sau đây là đúng nhất về Vũ Trụ?

a)

Là khoảng không gian vô tận chứa các thiện hà.

b)

Là khoảng không gian vô tận chứa các ngôi sao.

c)

Là khoảng không gian vô tận chứa các hành tinh.

d)

Là khoảng không gian vô tận chứa các vệ tinh.

2.

Hệ Mặt Trời là

a)

khoảng không gian vô tận chứa các thiện hà.

b)

dải Ngân Hà chứa các hành tinh, các ngôi sao.

c)

một tập hợp các thiện thể trong Dải Ngân Hà.

d)

một tập hợp của rất nhiều ngôi sao và vệ tinh.

3.

Hệ Mặt Trời gồm có Mặt Trời ở trung tâm cùng với các

a)

hành tinh, vệ tinh, sao chổi, thiện thạch, bụi và các thiện hà.

b)

hành tinh, vệ tinh, sao chổi, thiện thạch và các đám bụi khí.

c)

hành tinh, vệ tinh, sao chổi, thiện thạch, khí và Dải Ngân Hà.

d)

hành tinh, vệ tinh, vũ trụ, các thiện thạch và các đám bụi khí.

4.

Thiện thể nào sau đây hiện nay không được công nhận là hành tinh của Hệ Mặt Trời?

a)

Thiện Vương tinh.

b)

Diêm Vương tinh.

c)

Thổ tinh.

d)

Kim tinh.

5.

Trong Hệ Mặt Trời, từ Mặt Trời trở ra ngoài, Trái Đất nằm ở vị trí thứ

a)

nhất.

b)

hai.

c)

ba.

d)

tư.

6.

Các hành tinh trong Hệ Mặt Trời có quỹ đạo chuyển động từ

a)

tây sang đông.

b)

đông sang tây.

c)

bắc đến nam.

d)

nam đến bắc.

7.

Trái Đất nhận được lượng nhiệt và ánh sáng phù hợp để sự sống phát sinh và phát triển là nhờ vào sự tự quay và ở vị trí

a)

quá xa so với Mặt Trời.

b)

quá gần so với Mặt Trời.

c)

vừa phải so với Mặt Trời.

d)

hợp lí so với Mặt Trời.

8.

Phát biểu nào sau đây đúng với Trái Đất trong Hệ Mặt Trời?

a)

Trái Đất tự quay quanh trục, sau đó chuyển động tịnh tiến ở quanh Mặt Trời.

b)

Trái Đất chuyển động tịnh tiến ở quanh Mặt Trời, sau đó tự quay quanh trục.

c)

Trái Đất vừa tự quay quanh trục, vừa chuyển động tịnh tiến quanh Mặt Trời.

d)

Trái Đất chuyển động tịnh tiến quanh trục và tự quay xung quanh Mặt Trời.

9.

Phát biểu nào sau đây đúng với Trái Đất trong Hệ Mặt Trời?

a)

Trái Đất tự quay quanh trục, sau đó chuyển động tịnh tiến ở quanh Mặt Trời.

b)

Trái Đất chuyển động tịnh tiến ở quanh Mặt Trời, sau đó tự quay quanh trục.

c)

Trái Đất vừa tự quay quanh trục, vừa chuyển động tịnh tiến quanh Mặt Trời.

d)

Trái Đất chuyển động tịnh tiến quanh trục và tự quay xung quanh Mặt Trời.

10.

Cấu trúc của Trái Đất gồm các lớp sau

a)

Vỏ đại dương, lớp Man-ti, nhân Trái Đất.

b)

Vỏ Trái Đất, lớp Man-ti, nhân Trái Đất.

c)

Vỏ lục địa, lớp Man-ti, nhân Trái Đất.

d)

Vỏ đại dương, Man-ti trên, nhân Trái Đất.

11.

Phát biểu nào sau đây không đúng với lớp vỏ Trái Đất?

a)

Vỏ cứng, mỏng, độ dày ở đại dương khoảng 5 km.

b)

Dày không đều, cấu tạo bởi các tầng đá khác nhau.

c)

Trên cùng là đá ba dan, dưới cùng là đá trầm tích.

d)

Giới hạn vỏ Trái Đất không trùng với thạch quyển.

12.

Phát biểu nào sau đây không đúng với lớp Man-ti trên?

a)

Không lỏng mà ở trạng thái quánh dẻo.

b)

Hợp với vỏ Trái Đất thành lớp vỏ cứng.

c)

Cùng với vỏ Trái Đất thành thạch quyển.

d)

Có vị trí ở độ sâu từ 700 đến 2900 km.

13.

Đặc điểm của lớp Man-ti dưới là

a)

không lỏng mà ở trạng thái quánh dẻo.

b)

hợp với vỏ Trái Đất thành lớp vỏ cứng.

c)

cùng với vỏ Trái Đất thành thạch quyển.

d)

có vị trí ở độ sâu từ 700 đến 2900 km.

14.

Phát biểu nào sau đây đúng với lớp Man-ti dưới?

a)

Vật chất không lỏng mà ở trạng thái rắn.

b)

Hợp với vỏ Trái Đất thành lớp vỏ cứng.

c)

Cùng với vỏ Trái Đất thành thạch quyển.

d)

Có vị trí ở độ sâu từ 2900 đến 5100 km.

15.

Phát biểu nào sau đây không đúng với nhân ngoài Trái Đất?

a)

Nhiệt độ rất cao.

b)

Áp suất rất lớn.

c)

Vật chất rắn.

d)

Nhiều Ni, Fe.

16.

Phát biểu nào sau đây không đúng với nhân trong Trái Đất?

a)

Nhiệt độ rất cao.

b)

Áp suất rất lớn.

c)

Vật chất lỏng.

d)

Nhiều Ni, Fe.

17.

Thạch quyển được hợp thành bởi lớp vỏ Trái Đất và

a)

phần trên của lớp Man-ti.

b)

phần dưới của lốp Man-ti.

c)

nhân ngoài của Trái Đất.

d)

nhân trong của Trái Đất.

18.

Trên Hình 2. vỏ Trái Đất. Thạch quyển, kí hiệu E dùng để chỉ

a)

tầng đá trầm tích.

b)

tầng đá badan.

c)

tầng đá granit.

d)

phần trên của lớp Man-ti.

19.

Trên Hình 2. vỏ Trái Đất. Thạch quyển, kí hiệu F dùng để chỉ

a)

tầng đá trầm tích.

b)

tầng đá badan.

c)

tầng đá granit.

d)

phần trên của lớp Man-ti.

20.

Trên Hình 2. vỏ Trái Đất. Thạch quyển, kí hiệu G dùng để chỉ

a)

tầng đá trầm tích.

b)

tầng đá badan.

c)

tầng đá granit.

d)

phần trên của lốp Man-ti.

21.

Trên Hình 2. vỏ Trái Đất. Thạch quyển, kí hiệu K dùng để chỉ

a)

tầng đá trầm tích.

b)

tầng đá badan.

c)

tầng đá granit.

d)

phần trên của lớp Man-ti.

22.

Đá macma được hình thành

a)

từ dưới sâu nóng chảy, trào lên mặt đất nguội đi.

b)

ở nơi trũng do sự lắng tụ và nén chặt các vật liệu.

c)

từ trầm tích bị thay đổi tính chất do nhiệt độ

23.

Đá macma được hình thành

a)

từ dưới sâu nóng chảy, trào lên mặt đất nguội đi.

b)

ở nơi trũng do sự lắng tụ và nén chặt các vật liệu.

c)

từ trầm tích bị thay đổi tính chất do nhiệt độ cao.

d)

từ đá biến chất bị thay đổi tính chất do sức nén lớn.

24.

Đá trầm tích được hình thành

a)

từ dưới sâu nóng chảy, trào lên mặt đất nguội đi.

b)

ở nơi trũng do sự lắng tụ và nén chặt các vật liệu.

c)

từ trầm tích bị thay đổi tính chất do nhiệt độ cao.

d)

từ đá biến chất bị thay đổi tính chất do sức nén lớn.

25.

Đá biến chất được hình thành

a)

từ dưới sâu nóng chảy, trào lên mặt đất nguội đi.

b)

ở nơi trũng do sự lắng tụ và nén chặt các vật liệu.

c)

từ trầm tích bị thay đổi tính chất do nhiệt độ cao.

d)

từ khối mac ma nóng chảy dưới mặt đất trào lên.

26.

Đá mac ma có

a)

các tinh thể thô hoặc mịn nằm xen kẽ nhau.

b)

các lớp vật liệu độ dày, màu sắc khác nhau.

c)

các lớp đá nằm song song, xen kẽ với nhau.

d)

các tinh thể lóng lánh với cấu trúc không rõ.

27.

Đá trầm tích có

a)

các tinh thể thô hoặc mịn nằm xen kẽ nhau.

b)

nhiều tinh thể to nhỏ với màu sắc khác nhau.

c)

các lớp đá nằm song song, xen kẽ với nhau.

d)

các tinh thể lóng lánh với cấu trúc không rõ.

28.

Đá biến chất có

a)

các tinh thể thô hoặc mịn nằm xen kẽ nhau.

b)

các lớp vật liệu độ dày, màu sắc khác nhau.

c)

các lớp đá nằm song song, xen kẽ với nhau.

d)

các tinh thể lóng lánh với cấu trúc không rõ.

29.

Mảng kiến tạo không phải là

a)

bộ phận lục địa nổi trên bề mặt Trái Đất.

b)

những bộ phận lớn của đáy đại dương.

c)

luôn luôn đứng yên không di chuyển.

d)

chìm sâu mà nổi ở phần trên lớp Man-ti.

30.

Phát biểu nào sau đây không đúng với các mảng kiến tạo?

(a)  

31.

Phát biểu nào sau đây không đúng với các mảng kiến tạo?

a)

Phần nổi trên mực nước biển là lục địa, phần bị nước bao phủ là đại dương.

b)

Các mảng nổi lên trên lớp vật chất quánh dẻo thuộc phần trên của lớp Man-ti.

c)

Mỗi mảng đều trôi nổi tự do và di chuyển độc lập, tốc độ rất lớn trong năm.

d)

Khi dịch chuyển, các mảng có thể tách rời, xô vào nhau, hoặc trượt qua nhau.

32.

Trên Hình 3. Các mảng kiến tạo của thạch quyển, mảng kiến tạo số 1 có tên là

a)

mảng Thái Bình Dương.

b)

mang Ấn Độ - Ôxtray-li-a.

c)

mảng Nam Cực.

d)

mảng Bắc Mỹ.

33.

Trên Hình 3. Các mảng kiến tạo của thạch quyển, mảng kiến tạo số 2 có tên là

a)

mảng Thái Bình Dương.

b)

mảng Ấn Độ - Ôxtrây-li-a.

c)

mảng Nam Cực.

d)

mảng Bắc Mỹ.

34.

Trên Hình 3. Các mảng kiến tạo của thạch quyển, mảng kiến tạo số 3 có tên là

a)

mảng Thái Bình Dương.

b)

mảng Ấn Độ - Ôxtrây-li-a.

c)

mảng Âu - Á.

d)

mảng Bắc Mỹ.

35.

Trên Hình 3. Các mảng kiến tạo của thạch quyển, mảng kiến tạo số 4 có tên là

a)

mảng Thái Bình Dương.

b)

mảng Ấn Độ - Ôxtrây-li-a.

c)

mảng Nam Cực.

d)

mảng Phi.

36.

Trên Hình 3. Các mảng kiến tạo của thạch quyển, mảng kiến tạo số 5 có tên là

a)

mảng Thái Bình Dương.

b)

mảng Ấn Độ - Ôxtrây-li-a.

c)

mảng Nam Cực.

d)

mảng Bắc Mỹ.

37.

Trên Hình 3. Các mảng kiến tạo của thạch quyển, mảng kiến tạo số 6 có tên là

a)

mảng Âu - Á.

b)

mảng Nam Mỹ.

c)

mảng Nam Cực.

d)

mảng Bắc Mỹ.

38.

Trên Hình 3. Các mảng kiến tạo của thạch quyển, mảng kiến tạo số 7 có tên là

a)

mảng Thái Bình Dương.

b)

mảng Ấn Độ - Ôxtrây-li-a.

c)

mảng Nam Cực.

d)
39.

Trên Hình 3. Các mảng kiến tạo của thạch quyển, mảng kiến tạo số 7 có tên là

a)

mảng Thái Bình Dương

b)

mảng Ấn Độ - Ôxtrây-li-a

c)

mảng Nam Cực

d)

mảng Nam Mỹ

40.

ở vùng tiếp xúc của các mảng kiến tạo không có đặc điểm nào dưới đây?

a)

Xảy ra các loại hoạt động kiến tạo

b)

Là những vùng ổn định của vỏ Trái Đất

c)

Có nhiều hoạt động núi lửa, động đất

d)

Có những sống núi ngầm ở đại dương

41.

Trên Hình 4. Các cách di chuyển của mảng kiến tạo, hình nhỏ E biểu hiện ranh giới

a)

tách giãn

b)

hội tụ (hút chìm)

c)

hội tụ (va chạm)

d)

chuyển dạng (trượt qua nhau)

42.

Trên Hình 4. Các cách di chuyển của mảng kiến tạo, hình nhỏ F biểu hiện ranh giới

a)

tách giãn

b)

hội tụ (hút chìm)

c)

hội tụ (va chạm)

d)

chuyển dạng (trượt qua nhau)

43.

Trên Hình 4. Các cách di chuyển của mảng kiến tạo, hình nhỏ G biểu hiện ranh giới

a)

tách giãn

b)

hội tụ (va chạm)

c)

hội tụ (hút chìm)

d)

chuyển dạng (trượt qua nhau)

44.

Trên Hình 4. Các cách di chuyển của mảng kiến tạo, hình nhỏ K biểu hiện ranh giới

a)

tách giãn

b)

hội tụ (va chạm)

c)

hội tụ (hút chìm)

d)

chuyển dạng (trượt qua nhau)

45.

Trên Hình 5. Một dạng tiếp xúc của hai mảng kiến tạo, hai mảng kiến tạo có hướng di chuyển như thế nào?

a)

Tách xa nhau

b)

Xô vào nhau

c)

Chồng lên nhau

d)

Trượt qua nhau