wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN THI LỊCH SỬ & ĐỊA LÍ 5 - CUỐI HK1 (24-25)

Total questions: 99

Worksheet time: 59mins

Name
Class
Date
1.

Đường bờ biển của Việt Nam có hình dạng như thế nào?

a)

Cong như hình chữ S.

b)

Cong như hình chữ C.

c)

Gập khúc như hình chữ N.

d)

Gập khúc như hình chữ Z.

2.

Phần đất liền của Việt Nam có đặc điểm gì?

(chọn nhiều câu trả lời)

a)

Hẹp ngang.

b)

To rộng.

c)

Trải dài theo chiều Bắc - Nam.

d)

Chạy dài theo chiều Tây - Đông.

3.

Từ Bắc vào Nam, đường bờ biển của nước ta dài khoảng bao nhiêu ki-lô-mét?

a)

3260km

b)

3206km

c)

3620km

d)

3602km

4.

Việt Nam nằm trên bán đảo nào?

a)

Bán đảo Đông Dương

b)

Bán đảo Dương Đông

c)

Bán đảo Đông Nam Á

d)

Bán đảo Châu Á

5.

Phần đất liền của Việt Nam giáp với các quốc gia nào?

(chọn nhiều câu trả lời)

a)

Trung Quốc

b)

Lào

c)

Cam-pu-chia

d)

Thái Lan

6.

Phần đất liền của Việt Nam giáp với bao nhiêu quốc gia?

a)

1 quốc gia

b)

2 quốc gia

c)

3 quốc gia

d)

4 quốc gia

7.

Nước Việt Nam nằm ở Châu lục nào trên thế giới?

a)

Châu Á

b)

Châu Âu

c)

Châu Mỹ

d)

Châu Phi

e)

Châu Đại Dương

(Châu Úc)

8.

Phần đất liền Việt Nam tiếp giáp với biển nào?

a)

Biển Đông

b)

Ấn Độ Dương

c)

Thái Bình Dương

d)

Đại Tây Dương

e)

Bắc Băng Dương

9.

Phần đất liền Việt Nam tiếp giáp với Trung Quốc ở hướng nào?

a)

Hướng Đông.

b)

Hướng Tây.

c)

Hướng Nam.

d)

Hướng Bắc.

10.

Phần đất liền Việt Nam tiếp giáp với Lào và Cam-pu-chia ở hướng nào?

a)

Hướng Đông.

b)

Hướng Tây.

c)

Hướng Nam.

d)

Hướng Bắc.

11.

Phía Bắc phần đất liền Việt Nam tiếp giáp với quốc gia nào?

a)

Trung Quốc

b)

Lào

c)

Cam-pu-chia

d)

Thái Lan

12.

Phía Tây phần đất liền Việt Nam tiếp giáp với những quốc gia nào?

a)

Trung Quốc

b)

Lào

c)

Cam-pu-chia

d)

Thái Lan

13.

Việt Nam có khí hậu gì?

a)

Nhiệt đới.

b)

Ôn đới.

c)

Hàn đới.

d)

Nhiệt đới ẩm gió mùa.

e)

Cận nhiệt đới.

14.

Việt Nam có bao nhiêu đơn vị hành chính cấp tỉnh?

a)

63 đơn vị hành chính cấp tỉnh (58 tỉnh và 5 thành phố trực thuộc trung ương)

b)

63 đơn vị hành chính cấp tỉnh (5 tỉnh và 58 thành phố trực thuộc trung ương)

c)

63 đơn vị hành chính cấp tỉnh (53 tỉnh và 10 thành phố trực thuộc trung ương)

d)

63 đơn vị hành chính cấp tỉnh (10 tỉnh và 53 thành phố trực thuộc trung ương)

15.

5 thành phố trực thuộc Trung ương của Việt Nam là:

a)

Hà Nội, TP.HCM, Hải Phòng, Đà Nẵng, Cần Thơ.

b)

Hà Nội, TP.HCM, Hải Dương, Đà Lạt, Cần Thơ.

c)

Hà Nội, TP.HCM, Huế, Đà Nẵng, Cần Thơ.

d)

Hà Nội, TP.HCM, Huế, Đà Nẵng, Cà Mau.

16.

Các thành phố trực thuộc Trung ương ở miền Nam của nước ta là:

a)

Hà Nội.

b)

TP.HCM.

c)

Hải Phòng.

d)

Đà Nẵng.

e)

Cần Thơ.

17.

Các thành phố trực thuộc Trung ương ở miền Bắc của nước ta là:

a)

Hà Nội.

b)

TP.HCM.

c)

Hải Phòng.

d)

Đà Nẵng.

e)

Cần Thơ.

18.

Thành phố trực thuộc Trung ương ở miền Trung của nước ta là:

a)

Hà Nội.

b)

TP.HCM.

c)

Hải Phòng.

d)

Đà Nẵng.

e)

Cần Thơ.

19.

Quốc kì của Việt Nam có đặc điểm gì?

a)

Hình chữ nhật với nền đỏ và ngôi sao vàng năm cánh ở giữa.

b)

Hình chữ nhật với chiều rộng bằng 2/3 chiều dài.

c)

Hình tam giác với nền đỏ và ngôi sao vàng năm cánh ở giữa.

d)

Hình chữ nhật với chiều rộng bằng 3/5 chiều dài.

e)

Hình chữ nhật với chiều dài gấp đôi chiều rộng.

20.

Ý nghĩa các chi tiết trên quốc kì Việt Nam?

a)

Nền quốc kì màu đỏ

1.

Tượng trưng cho cách mạng Việt Nam.

b)

Ngôi sao màu vàng

2.

Tượng trưng cho dân tộc Việt Nam.

c)

Năm cánh ngôi sao

3.

Tượng trưng cho 5 tầng lớp cùng đoàn kết

21.

Quốc huy của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam có đặc điểm gì?

a)

Hình tròn, nền đỏ, ở giữa có ngôi sao vàng năm cánh.

b)

Xung quanh có hình chim bồ câu ngậm bông lúa.

c)

Xung quanh có hình bông lúa.

d)

Ở dưới có nửa bánh xe răng và dòng chữ Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.

e)

Hình tròn, nền vàng, ở giữa có ngôi sao đỏ năm cánh.

22.

Quốc kì của Việt Nam thể hiện ý nghĩa gì?

a)

Sự thống nhất, độc lập, tự chủ, hòa bình.

b)

Ước vọng của dân tộc Việt Nam về độc lập, hòa bình và sự trường tồn.

c)

Khát vọng nền hòa bình, độc lập, tự do.

d)

Khát vọng nước Việt Nam phát triển thịnh vượng.

23.

Ý nghĩa quốc huy nước Công hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam?

a)

Hình bông lúa vàng

1.

Tượng trưng cho nông nghiệp.

b)

Hình bánh xe răng

2.

Tượng trưng cho công nghiệp.

c)

Cả hình quốc huy

3.

Nói về khát vọng hòa bình,độc lâp,tự do.

24.

Quốc ca nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là bài hát nào?

Do ai sáng tác? Sáng tác vào năm nào?

a)

Tiến quân ca

(nhạc sĩ Văn Cao sáng tác năm 1944)

b)

Cùng nhau ta đi lên (nhạc sĩ Phong Nhã sáng tác năm 1950)

c)

Tiến quân ca

(nhạc sĩ Phong Nhã sáng tác năm 1944)

d)

Cùng nhau ta đi lên (nhạc sĩ Văn sáng tác năm 1950)

25.

Quốc ca của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam thể hiện ý nghĩa gì?

a)

Sự thống nhất, độc lập, tự chủ, hòa bình.

b)

Ước vọng của dân tộc Việt Nam về độc lập, hòa bình và sự trường tồn.

c)

Khát vọng nền hòa bình, độc lập, tự do.

d)

Khát vọng nước Việt Nam phát triển thịnh vượng.

26.

Quốc huy của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam thể hiện những ý nghĩa gì?

a)

Sự thống nhất, độc lập, tự chủ, hòa bình.

b)

Ước vọng của dân tộc Việt Nam về độc lập, hòa bình và sự trường tồn.

c)

Khát vọng nền hòa bình, độc lập, tự do.

d)

Khát vọng nước Việt Nam phát triển thịnh vượng.

27.

Trên phần đất liền của nước ta, đồi núi chiếm bao nhiêu phần diện tích?

a)

1/4

b)

2/4

c)

3/4

d)

4/4

28.

Trên phần đất liền của nước ta, đồng bằng chiếm bao nhiêu phần diện tích?

a)

1/4

b)

2/4

c)

3/4

d)

4/4

29.

Phần lớn, các dãy núi ở nước ta có những hướng nào?

a)

Tây Bắc - Đông Nam

b)

Tây Nam - Đông Bắc

c)

Tây Đông - Bắc Nam

d)

Vòng cung

30.

Nhiệt độ trung bình ở Việt Nam ta là bao nhiêu?

a)

Khoảng 20 độ C.

b)

Dưới 20 độ C.

c)

Trên 20 độ C.

d)

20 độ C.

31.

Sông ngòi của nước ta có những đặc điểm gì?

a)

Sông chảy theo 2 hướng: Tây Bắc - Đông Nam và vòng cung.

b)

Có mạng lưới dày đặc, nhiều nước và phù sa.

c)

Lượng nước thay đổi theo mùa.

d)

Sông chảy theo 2 hướng: Tây Nam - Đông Bắc và cánh cung.

e)

Chỉ toàn sông nhỏ nhưng nhiều thủy sản.

32.

Việt Nam ta có hai nhóm đất chính nào?

(chọn nhiều câu trả lời)

a)

Đất phe - ra - lít.

b)

Đất phù sa.

c)

Đất sét.

d)

Đất cát.

e)

Đất mùn.

33.

Đặc điểm của đất phe - ra - lít là:

(chọn nhiều câu trả lời)

a)

Có màu đỏ vàng đến nâu đỏ.

b)

Nghèo mùn.

c)

Tập trung nhiều ở vùng đồi núi.

d)

Tập trung nhiều ở đồng bằng.

e)

Rất màu mỡ.

34.

Đặc điểm của đất phù sa là:

(chọn nhiều câu trả lời)

a)

Có màu đỏ vàng đến nâu đỏ.

b)

Nghèo mùn.

c)

Tập trung nhiều ở vùng đồi núi.

d)

Tập trung nhiều ở đồng bằng.

e)

Rất màu mỡ.

35.

Các kiểu rừng thường gặp ở Việt Nam là:

a)

Rừng kín thường xanh.

b)

Rừng trên núi đá vôi.

c)

Rừng ngập mặn.

d)

Rừng tre, nứa.

e)

Rừng thông, cao su.

36.

Rừng của Việt Nam thường được phân bố chủ yếu ở các khu vực nào?

a)

Đồng bằng.

b)

Đồi núi.

c)

Ven biển.

d)

Trung du.

e)

Thung lũng.

37.

Các biện pháp nào sau đây để bảo vệ tài nguyên thiên nhiên?

a)

Đẩy mạnh tái chế.

b)

Khai thác hợp lý, khoa học; đổi mới công nghệ khai thác, chế biến.

c)

Tuyên truyền, thực hiện luật phòng, chống thiên tai.

d)

Trồng và bảo vệ rừng.

e)

Di dân; dự báo thông tin thời tiết kịp thời.

38.

Các biện pháp nào sau đây để phòng, chống thiên tai?

a)

Đẩy mạnh tái chế.

b)

Khai thác hợp lý, khoa học; đổi mới công nghệ khai thác, chế biến.

c)

Tuyên truyền, thực hiện luật phòng, chống thiên tai.

d)

Trồng và bảo vệ rừng.

e)

Di dân; dự báo thông tin thời tiết kịp thời.

39.

Vùng biển Việt Nam nằm trong khu vực biển nào?

a)

Biển Đông

b)

Đại Tây Dương

c)

Thái Bình Dương

d)

Ấn Độ Dương

e)

Bắc Băng Dương

40.

Vua Minh Mạng cho vẽ "Đại Nam nhất thống toàn đồ" thể hiện rõ quần đảo Hoàng Sa và quần đảo Trường Sa là của Việt Nam vào năm nào?

a)

1838

b)

1883

c)

1383

d)

1338

41.

Nhà nước Việt Nam đã thực hiện nhiều hoạt động

xác lập chủ quyền, quản lý, khai thác tài nguyên

ở quần đảo Hoàng Sa và quần đảo Trường Sa

từ thế kỉ nào?

a)

XVII

b)

XVI

c)

VII

d)

VI

42.

Đảo lớn nhất ở Việt Nam là:

(chọn nhiều câu trả lời)

a)

Cái Bầu

(Quảng Ninh)

b)

Trường Sa

(Khánh Hòa)

c)

Phú Quốc

(Kiên Giang)

d)

Cát Bà

(Hải Phòng)

e)

Hoàng Sa

(Đà Nẵng)

43.

Vùng biển nước ta ở khu vực Biển Đông có các quần đảo lớn nào?

(chọn nhiều câu trả lời)

a)

Cái Bầu

(Quảng Ninh)

b)

Trường Sa

(Khánh Hòa)

c)

Phú Quốc

(Kiên Giang)

d)

Cát Bà

(Hải Phòng)

e)

Hoàng Sa

(Đà Nẵng)

44.

Quần đảo lớn nhất ở Việt Nam là:

(chọn nhiều câu trả lời)

a)

Cái Bầu

(Quảng Ninh)

b)

Trường Sa

(Khánh Hòa)

c)

Phú Quốc

(Kiên Giang)

d)

Cát Bà

(Hải Phòng)

e)

Hoàng Sa

(Đà Nẵng)

45.

Nhà nước Văn Lang ra đời vào khoảng thời gian nào?

a)

Thế kỉ VII trước Công nguyên.

b)

Đầu thế kỉ VII trước Công nguyên.

c)

Cuối thế kỉ VII trước Công nguyên.

d)

Giữa thế kỉ VII trước Công nguyên.

46.

Nhà nước Âu Lạc ra đời vào khoảng thời gian nào?

a)

Năm 802 trước Công nguyên.

b)

Năm 208 trước Công nguyên.

c)

Năm 208 sau Công nguyên.

d)

Năm 802 sau Công nguyên.

47.

Ở nước ta vào khoảng thế kỉ VII trước Công nguyên, nhà nước nào ra đời?

a)

Phù Nam.

b)

Văn Lang.

c)

Chân Lạp.

d)

Chăm Pa.

e)

Âu Lạc.

48.

Ở nước ta vào năm 208 trước Công nguyên, nhà nước nào ra đời?

a)

Phù Nam.

b)

Văn Lang.

c)

Chân Lạp.

d)

Chăm Pa.

e)

Âu Lạc.

49.

Nhà nước đầu tiên của nước ta là nhà nước nào?

a)

Phù Nam.

b)

Văn Lang.

c)

Chân Lạp.

d)

Chăm Pa.

e)

Âu Lạc.

50.

Ở nước ta vào khoảng thế kỉ VII trước Công nguyên, nhà nước Văn Lang ra đời,

đứng đầu là vua nào?

a)

Lý Nam Đế.

b)

An Dương Vương.

c)

Hùng Vương.

d)

Ngô Quyền.

e)

Lê Đại Hành.

51.

Ở nước ta vào khoảng thế kỉ VII trước Công nguyên, nhà nước Văn Lang ra đời,

kinh đô đặt ở đâu?

a)

Thăng Long.

b)

Hoa Lư.

c)

Châu Phong.

d)

Phong Châu.

e)

Phong Khê.

52.

Sau kháng chiến chống Tần thắng lợi (năm 208 TCN), ai đã lập ra nước Âu Lạc và tự xưng là An Dương Vương?

a)

Lý Nam Đế.

b)

Thục Phán.

c)

Hùng Vương.

d)

Ngô Quyền.

e)

Lê Đại Hành.

53.

Sau kháng chiến chống Tần thắng lợi (năm 208 TCN), Thục Phán lập ra nước Âu Lạc và tự xưng là gì?

a)

Lý Nam Đế.

b)

An Dương Vương.

c)

Hùng Vương.

d)

Ngô Quyền.

e)

Lê Đại Hành.

54.

Sau kháng chiến chống Tần thắng lợi (năm 208 TCN), Thục Phán đã lập ra nước Âu Lạc, đóng đô ở đâu?

a)

Thăng Long.

b)

Hoa Lư.

c)

Châu Phong.

d)

Phong Châu.

e)

Phong Khê.

55.

Cư dân Văn Lang, Âu Lạc chủ yếu sống bằng nghề gì?

a)

Trồng lúa nước.

b)

Trồng dâu nuôi tằm.

c)

Săn bắt.

d)

Đúc đồng, rèn vũ khí.

56.

Cư dân Văn Lang, Âu Lạc dùng các vật dụng nào

để làm công cụ sản xuất?

a)

lưỡi cày, lưỡi hái.

b)

cuốc, rìu.

c)

Thạp đồng, thau

d)

Chậu, bình gốm, muôi đồng.

57.

Cư dân Văn Lang, Âu Lạc dùng các vật dụng nào

để làm đồ dùng phục vụ cho cuộc sống sinh hoạt?

a)

lưỡi cày, lưỡi hái.

b)

cuốc, rìu.

c)

Thạp đồng, thau

d)

Chậu, bình gốm, muôi đồng.

58.

Nước Phù Nam ra đời vào thế kỉ nào?

a)

Thế kỉ I

b)

Thế kỉ VII

c)

Thế kỉ VI

d)

Thế kỉ II

59.

Sự thành lâp của vương quốc Phù Nam được gắn với truyền thuyết gì?

a)

Cuộc hôn nhân giữa Hỗn Điền và Liễu Diệp.

b)

An Dương Vương xây thành Cổ Loa.

c)

Hùng Vương chọn đất đóng đô.

d)

Con Rồng cháu Tiên

60.

Trên địa bàn sinh sống của dân cư Phù Nam xưa,

nhiều hiện vật khảo cổ học nào đã được tìm thấy?

a)

Đồ gốm.

b)

Đồ trang sức.

c)

Tượng Phật.

d)

Vũ khí.

e)

Công cụ lao động.

61.

Đất nước nào sau đây được thành lập vào thế kỉ I?

a)

Nước Văn Lang.

b)

Nước Âu Lạc.

c)

Vương quốc Phù Nam.

d)

Vương quốc Chăm-pa

62.

Địa bàn chủ yếu của nước Phù Nam ngày xưa thuộc khu vực nào ngày nay?

a)

Nam Bộ.

b)

Bắc Bộ.

c)

Trung Bộ.

d)

Đông Nam Bộ.

63.

Vương quốc Chăm-pa ra đời khi nào?

a)

Thế kỉ II

b)

Thế kỉ VII

c)

Thế kỉ I

d)

Thế kỉ V

64.

Vương quốc Chăm-pa thường xây dựng các đền tháp để làm gì?

(chọn nhiều câu trả lời)

a)

Làm nơi thờ cúng ông bà.

b)

Làm nơi thờ cúng thần linh.

c)

Sinh hoạt cộng đồng.

d)

Sinh hoạt thiếu nhi.

e)

Cúng tế và mai

65.

Vương quốc Chăm-pa ra đời vào thế kỉ II ở khu vực nào của Việt Nam ta ngày nay?

a)

Miền Bắc.

b)

Miền Trung.

c)

Miền Nam.

66.

Khu di tích Mỹ Sơn (Quảng Nam) được UNESCO ghi danh là di sản văn hóa thế giới khi nào?

a)

Năm 1999

b)

Năm 1998

c)

Năm 1989

d)

Năm 1988

67.

Đền tháp Chăm-pa nào được UNESCO ghi danh là

di sản văn hóa thế giới vào năm 1999?

a)

Tháp Mỹ Sơn

b)

Tháp Bánh Ít

c)

Tháp Po Klong Garai

d)

Tháp

68.

Đền tháp Bánh Ít của Chăm-pa ở Bình Định còn có những tên gọi nào khác?

a)

Tháp Thị Thiện

b)

Tháp Bạc

c)

Tháp Po Klong Garai

d)

Tháp Mỹ

69.

Tháp Po Klong Garai nằm ở khu vực nào ở nước ta?

a)

Quảng Nam

b)

Ninh Thuận

c)

Bình Định

70.

Tháp Bánh Ít nằm ở khu vực nào ở nước ta?

a)

Quảng Nam

b)

Ninh Thuận

c)

Bình Định

71.

Tháp Mỹ Sơn nằm ở khu vực nào ở nước ta?

a)

Quảng Nam

b)

Ninh Thuận

c)

Bình Định

72.

Theo truyền thuyết kể, Vua Po Klong Garai thuở nhỏ phải làm công việc gì để kiếm sống?

a)

Bán trầu.

b)

Trồng trầu.

c)

Têm trầu.

d)

Hái trầu.

73.

Phần lớn kiến trúc của các đền tháp Chăm-pa

được xây dựng theo kiểu hình gì?

a)

Hình tháp với những tầng bậc thu nhỏ dần.

b)

Hình khối hộp với những tầng bậc thu nhỏ dần.

c)

Hình nón với những tầng bậc thu nhỏ dần..

d)

Hình trụ với những tầng bậc thu nhỏ dần.

e)

Mỗi tầng hình trang trí được lặp lại giống nhau.

74.

Kiến trúc không gian bên trong các đền tháp Chăm - pa có đặc điểm gì?

(chọn nhiều câu trả lời)

a)

Khá chật hẹp.

b)

Khá rộng rãi.

c)

Cửa chính thường mở về hướng đông.

d)

Cửa chính thường mở về hướng bắc.

75.

Triều Lý bắt đầu được thành lập vào năm nào?

a)

1009

b)

1010

c)

1090

d)

1100

76.

Năm 1009, ai được các quan lại ủng hộ, suy tôn lên làm vua đầu tiên của nhà Lý?

a)

Lý Công Uẩn

b)

Lý Thái Tông

c)

Lý Thánh Tông

d)

Lý Nhân Tông

77.

Năm 1009, Lý Công Uẩn được các quan lại ủng hộ, suy tôn lên làm vua đầu tiên của nhà Lý lấy niên hiệu là gì?

a)

Thuận Thành

b)

Thuận Thiên

c)

Thiên Thuận

d)

Thuận Tiên

78.

Chọn các nhân vật lịch sử ứng với đóng góp quan trọng của họ dưới thời nhà Lý.

a)

Lý Thái Tổ

1.

Chọn Đại La làm kinh đô

b)

Lý Thái Tông

2.

Tự tay cày ruộng để dân noi theo

c)

Nguyên Phi Ỷ Lan

3.

Dạy dân trồng dâu, nuôi tằm

d)

Lý Thường Kiệt

4.

Lập phòng tuyến sôngNhưNguyệt chống giặc

79.

Dưới triều Lý, nhân vật lịch sử nào sau đây

đã chọn Đại La làm kinh đô và đổi tên thành Thăng Long?

a)

Lý Thái Tổ

b)

Lý Thái Tông

c)

Nguyên Phi Ỷ Lan

d)

Lý Thường Kiệt

80.

Dưới triều Lý, nhân vật lịch sử nào sau đây

đã tự tay cày ruộng để dân noi theo và khuyến khích sản xuất nông nghiệp?

a)

Lý Thái Tổ

b)

Lý Thái Tông

c)

Nguyên Phi Ỷ Lan

d)

Lý Thường Kiệt

81.

Dưới triều Lý, nhân vật lịch sử nào sau đây

đã dạy dân trồng dâu, nuôi tằm và cấm giết trâu bò bừa bãi?

a)

Lý Thái Tổ

b)

Lý Thái Tông

c)

Nguyên Phi Ỷ Lan

(vợ vua Lý Thánh Tông)

d)

Lý Thường Kiệt

82.

Dưới triều Lý, nhân vật lịch sử nào sau đây

đã chủ động xây dựng phòng tuyến trên sông Như Nguyệt để ngăn giặc tiến vào Thăng ?

a)

Lý Thái Tổ

b)

Lý Thái Tông

c)

Nguyên Phi Ỷ Lan

(vợ vua Lý Thánh Tông)

d)

Lý Thường Kiệt

83.

Mùa thu năm 1010, vua Lý Thái Tổ ban hành Chiếu dời đô,

quyết định dời đô từ nơi nào đến nơi nào?

a)

Hoa Lư về Đại La

b)

Đại La về Hoa Lư

c)

Hoa Lư về Thanh Long

d)

Thanh Long về Hoa Lư

84.

Cuộc khởi nghĩa nào sau đây mở đầu cho thời kì đấu tranh

chống lại ách đô hộ của các triều đại phong kiến phương Bắc ở nước ta?

a)

Chiến thắng

Bạch Đằng

của Ngô Quyền

b)

Cuộc khởi nghĩa

Hai Bà Trưng

c)

Cuộc khởi nghĩa

Bà Triệu

d)

Cuộc khởi nghĩa

Lý Bí

e)

Cuộc khởi nghĩa

Mai Thúc Loan

85.

Cuộc đấu tranh nào sau đây là cột mốc đánh dấu kết thúc hơn một nghìn năm đô hộ của các triều đại phong kiến phương Bắc ở nước ta?

a)

Chiến thắng

Bạch Đằng

của Ngô Quyền

b)

Cuộc khởi nghĩa

Hai Bà Trưng

c)

Cuộc khởi nghĩa

Bà Triệu

d)

Cuộc khởi nghĩa

Lý Bí

e)

Cuộc khởi nghĩa

Mai Thúc Loan

86.

Vào thời Bắc thuộc, các triều đại phong kiến phương Bắc

đã thay nhau cai trị nước ta trong thời gian bao lâu?

a)

Gần 1000 năm.

b)

Hơn 1000 năm.

c)

Khoảng 1000 năm.

d)

Chưa tới 1000 năm.

87.

Mở đầu cho thời kỳ đấu tranh giành độc lập trong thời kỳ Bắc thuộc

là cuộc khởi nghĩa Hai Bà Trưng diễn ra vào năm nào?

a)

Năm 40

b)

Năm 248

c)

Năm 542

d)

Năm 938

e)

Năm 905

88.

Chiến thắng Bạch Đằng của Ngô Quyền là cột mốc đánh dấu sự kết thúc

thời kỳ Bắc thuộc ở nước ta diễn ra vào năm nào?

a)

Năm 40

b)

Năm 248

c)

Năm 542

d)

Năm 938

e)

Năm 905

89.

Cuộc khởi nghĩa nào sau đây là cột mốc đánh dấu sự kết thúc

thời kỳ Bắc thuộc ở nước ta?

a)

Khởi nghĩa Hai Bà Trưng

(năm 40)

b)

Khởi nghĩa Bà Triệu

(năm 248)

c)

Khởi nghĩa Lý Bí (năm 542)

d)

Khởi nghĩa của Ngô Quyền trên sông Bạch Đằng

(năm 938)

90.

Mở đầu cho thời kỳ đấu tranh giành độc lập trong thời kỳ Bắc thuộc

là cuộc khởi nghĩa nào sau đây?

a)

Khởi nghĩa Hai Bà Trưng

(năm 40)

b)

Khởi nghĩa Bà Triệu

(năm 248)

c)

Khởi nghĩa Lý Bí (năm 542)

d)

Khởi nghĩa của Ngô Quyền trên sông Bạch Đằng

(năm 938)

91.

Hai Bà Trưng phất cờ khởi nghĩa vào năm 40 để để chống lại ách đô hộ

của triều đại phong kiến nào?

a)

Nhà Hán

b)

Nhà Ngô

c)

Nhà Lương

d)

Nhà Nam Hán

92.

Bà Triệu cưỡi voi ra trận vào năm 248 để để chống lại ách đô hộ của triều đại phong kiến nào?

a)

Nhà Hán

b)

Nhà Ngô

c)

Nhà Lương

d)

Nhà Nam Hán

93.

Ngô Quyền và chiến thắng Bạch Đằng diễn ra vào năm 938 để để chống lại ách đô hộ của triều đại phong kiến nào?

a)

Nhà Hán

b)

Nhà Ngô

c)

Nhà Lương

d)

Nhà Nam Hán

94.

Lý Bí lãnh đạo nhân dân phất cờ khởi nghĩa vào năm 542 để chống lại ách đô hộ của triều đại phong kiến nào?

a)

Nhà Hán

b)

Nhà Ngô

c)

Nhà Lương

d)

Nhà Nam Hán

95.

Các đền tháp Chăm-pa thường được xây dựng bằng chất liệu gì?

a)

Đất sét.

b)

Gạch nung vàng.

c)

Gạch nung đỏ.

d)

Xi măng.

96.

Các bằng chứng di chỉ khảo cổ học chứng minh nước Phù Nam ra đời vào thế kỉ I là:

a)

Óc Eo

(An Giang)

b)

Nền Chùa

(Kiên Giang)

c)

Cạnh Đền

(Kiên Giang)

d)

Gò Tháp

(Đồng Tháp)

e)

Phong Châu

(Phú Thọ)

97.

Dân tộc nào chiếm đại đa số, có số dân đông nhất trong 54 dân tộc anh em ở nước ta?

a)

Dân tộc Kinh.

b)

Dân tộc Hoa.

c)

Dân tộc Thái.

d)

Dân tộc Tày.

e)

Dân tộc Nùng.

98.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về sự phân bố dân cư ở nước ta?

(chọn nhiều câu trả lời)

a)

3/4 dân số nước ta sống ở nông thôn.

b)

1/4 dân số nước ta sống ở thành thị.

c)

1/3 dân số nước ta sống ở thành thị.

d)

2/3 dân số nước ta sống ở nông thôn.

99.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về sự phân bố dân cư ở nước ta?

(chọn nhiều câu trả lời)

a)

3/4 dân số nước ta sống ở nông thôn.

b)

1/4 dân số nước ta sống ở thành thị.

c)

1/3 dân số nước ta sống ở thành thị.

d)

2/3 dân số nước ta sống ở nông thôn.