WorksheetsGTHN Q2 - Bài 16, 17
Total questions: 20
Worksheet time: 12mins
Âm nhạc
出来/chūlái/
音乐 /yīnyuè/
文化/wén huà/
骑/qí/
出来/chūlái/
Ra đây, ra
Vào đây
Tới đó
Ở kia
Đi
走 /zǒu/
跟 /gēn/
借 /jiè/
网 /wǎng/
Ôn tập bài khoá
预习生词
复习生词
预习课文
复习课文
收伊妹儿
gửi email
chuyển email
đăng email
nhận email
我常跟朋友一起去公园玩儿。
(a)
书店
thư viện
hiệu sách
quán ăn
siêu thị
挤 /jǐ/
tàu điện
lướt mạng
chật chội, đông đúc
ấm cúng
tổng hợp
综合/zōnghé/
口语/kǒuyǔ kè/
听力 /tīnglì/
文化/wén huà/
打的 /dǎdí/
đi xe khách
đi xe máy
bắt xe ôm
bắt taxi
哥哥在打电话。
(a)
Xem phim điện ảnh
看电影
看电视
看电视剧
看书
Kí túc xá
休息
学校
医院
宿舍
siêu thị
公园
超市
书店
东西
Chuẩn bị từ mới
复习课文
做练习
预习生词
聊天儿
安静 /ānjìng/
Êm đềm
Vui vẻ
Ồn ào, chật chội
Yên tĩnh, yên lặng
总(是)/zǒng(shì)/
thường xuyên
có lúc, có khi
luôn luôn, tổng
rất ít khi
Mượn sách
借书 /jièshū/
看书 /kànshū/
买书 /mǎishū/
卖书 /màishū/
晚上我常听音乐或者看电视。
(a)
今天我没有体育课。
Hôm nay tôi không có môn đọc hiểu
Hôm nay tôi có môn thể dục
Hôm nay tôi có môn đọc điểu
Hôm nay tôi không có môn thể dục
